1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tap doc lop 1 theo cktkn

86 1,8K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhà Trường Em
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 200
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 682 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó nhiều em nối tiếp nhau nói tiếp: +Trường học là ngôi nhà thứ hai của em, vì… HS có thể trả lời 1, 2 hoặc 3 ý dựa vào nội dung các câu 2, 3, 4 _GV đọc diễn cảm lại bài văn b Luyện

Trang 1

Thứ , ngày tháng năm 200

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Cơ giáo, dạy em, điều hay, mái trường

- Hiểu nội dung bài: ngơi trường là nơi gắn bĩ, thân thiết với bạn học sinh

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK (hoặc phóng to tranh trong SGK)

_Bảng nam châm

_Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Tiết 1

I-Mở đầu:

Sau giai đoạn học âm, vần, các em đã biết chữ, biết đọc, biết viết Từ hôm nay, emsẽ sang một giai đoạn mới: luyện đọc, viết, nghe, nói theo chủ điểm: “Nhà trường, giađình, thiên nhiên-đất nước” Ở giai đoạn này, em sẽ đọc những bài văn, bài thơ, mẫuchuyện dài hơn, luyện viết những bài nhiều chữ hơn

II-Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

_Hàng ngày các em đến trường học Trường

học đối với em thân thiết như thế nào? Ở

trường có ai? Trường học dạy em điều gì?

Trong chủ điểm Nhà trường em các em sẽ

được học bài Trường em để biết điều đó

_Treo tranh (giống SGK), giới thiệu về nội

dung tranh

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc mẫu bài văn:

SGK-Bảng

Trang 2

Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

_Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn

(in sau kí hiệu T: trong SGK): cô giáo, dạy

em, rất yêu, thứ hai, mái trường, điều hay

Khi luyện đọc kết hợp phân tích tiếng để

củng cố kiến thức đã học

_GV ghi: trường em

+Tiếng trường có âm gì đứng đầu?

GV dùng phấn gạch chân âm tr

+Tiếng trường có vần gì đứng sau âm tr?

GV dùng phấn màu gạch chân vần ương

+Nêu cấu tạo tiếng trường?

_GV ghi: cô giáo

+Cho HS đọc tiếng giáo

+Phân tích cấu tạo tiếng giáo?

+Đánh vần

+Đọc từ

_Tương tự đối với các từ còn lại:

+dạy em +mái trường

+điều hay +rất yêu

+thứ hai

_Sau khi luyện đọc mỗi từ GV kết hợp giải

nghĩa từ khó

+Ngôi nhà thứ hai: trường học giống như

một ngôi nhà vì ở đây có những người rất

gần gũi, thân yêu

+Thân thiết: rất thân, rất gần gũi

*Luyện đọc câu:

_GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất

+Cho HS đọc trơn câu thứ nhất

_Tiếp tục với các câu 2, 3, 4, 5

_Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn

từng câu

*Luyện đọc đoạn, bài:

_Đọc bài:

+Tiếp nối nhau đọc

+ Đọc cả bài

_Có thể cho các tổ thi đua đọc đúng, to, và

rõ ràng

_1 HS đọc tên bài

+tr +Vài HS phát âm tr +ương

+Vài HS phát âm ương

+Gồm âm đầu tr, vầnương, thanh huyền

_1 HS đọc+2, 3 HS +1 HS+2, 3 HS+3, 4 HS

_Nhẩm theo+3, 4 HS

+Nhóm (3 em) +Cá nhân – đồng thanh_Lớp nhận xét

lớp

-SGK

Trang 3

30’

_Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần

3 Ôn các vần ai, ay: (thực hiện các yêu

cầu) trong SGK:

a) Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay ?

Vậy vần cần ôn là vần ai, ay

_Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần ai, ay

_Cho HS phân tích tiếng “hai, dạy”

b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay

_GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm (đúng

nhanh, nhiều)

+Cách thể hiện: HS ghi vào bảng cài GV

ghi lên bảng lớp

+Tổ nào tìm được nhiều nhất tổ đó thắng

ai: bài học, bãi, cài, cái áo, rau cải, cãi

nhau, các chai, thuyền chài, chải tóc, ngày

mai, con nai, áo phai, số hai, đùa dai, áo

dài, …

ay: máy bay, bày biện, ớt cay, cái chày,

cháy, rau đay, say, chạy nhảy, cái khay,

dao phay, may áo, máy cày, …

c) Nói câu chứa tiếng có có vần ai , hoặc

vần ay

_GV nhắc: Nói thành câu là nói trọn nghĩa

cho người khác hiểu Có thể nói 2 câu,

trong đó có một cậu chứa vần cần tìm

Ví dụ: Tôi là máy bay Tôi chở khách

Gợi ý:

+ai: Ở trường, em có hai bạn thân

Em luôn chải tóc trước khi đến trường

Hoa mai vàng rất đẹp

+ay: Phải rửa tay trước khi ăn

Ăn ớt rất cay

Em thích lái máy bay

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

_Cho 1 HS đọc câu hỏi 1

_Cho 2 HS đọc câu văn thứ nhất

_ai: hai, mái ay: dạy, hay

_2 HS đọc từ mẫu: connai, máy bay

_Theo đơn vị tổ

_2 HS nói theo câu mẫutrong SGK (vừa nói vừalàm động tác)

_HS thi nói câu chứatiếng có vần ai, rồi vầnay

-SGK

-Bảng cài

Trang 4

_GV hỏi:

+Trong bài trường học được gọi là gì?

_Cho 3 HS đọc tiếp nối nhau đọc các câu

văn 2, 3, 4 Sau đó nhiều em nối tiếp nhau

nói tiếp:

+Trường học là ngôi nhà thứ hai của em,

vì…

(HS có thể trả lời 1, 2 hoặc 3 ý dựa vào nội

dung các câu 2, 3, 4)

_GV đọc diễn cảm lại bài văn

b) Luyện nói: Hỏi nhau về trường, lớp

_GV nêu yêu cầu của bài luyện nói trong

SGK

_Gợi ý:

+Trường của bạn là trường gì?

+Bạn thích đi học không?

+Ở trường, bạn yêu ai nhất?

+Ở trường, bạn thích cái gì nhất?

+Ai là bạn thân nhất của bạn ở trong lớp?

+Hôm nay ở lớp bạn thích học nhất môn gì?

+Hôm nay bạn học được điều gì hay?

+Hôm nay có điều gì ở trường làm bạn

không vui?

_GV nhận xét, chốt lại ý kiến phát biểu của

các em về trường, lớp; tính điểm thi đua

5.Củng cố- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu một số HS đọc chưa thật tốt về

nhà luyện đọc tiếp cho thật lưu loát, trôi

chảy bài Trường em

_Dặn dò: Chuẩn bị bài tập đọc: Tặng cháu

+Trường học gọi là ngôinhà thứ hai của em

+Ở trường có cô giáohiền như mẹ

+Ở trường có nhiều bạnbè thân thiết như anh em+Trường học dạy emthành người tốt

+Trường học dạy emnhững điều hay

_2, 3 HS thi đọc diễncảm bài văn

_2 HS khá, giỏi đóng vaihỏi –đáp theo những câuhỏi em tự nghĩ ra Tiếptheo, lần lượt từng cặp

HS tự nghĩ ra câu câu trả lời để đóng vai

Trang 5

hỏi-Thứ , ngày tháng năm 200

Bài 2: TẶNG CHÁU

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Tặng cháu, lịng yêu, gọi là, nước non

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành ngươid cĩ ích cho đất nước

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- Học thuộc lịng bài thơ

B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK (hoặc phóng to tranh trong SGK)

_Bảng nam châm

_Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ:

_Đọc bài và trả lời câu hỏi:

+Trong bài “trường học” được gọi là gì?

+Vì sao nói trường học là ngôi nhà thứ hai

của em?

Nhận xét

II.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

_Treo tranh (giống SGK), giới thiệu về nội

dung tranh

_GV nói: Bác Hồ là ai? Em biết gì về Bác?

Bác Hồ là lãnh tụ của dân tộc Việt Nam

Bác đã qua đời 1969 Bác được tất cả các

dân tộc trên thế giới kính yêu Trẻ em đặc

biệt yêu Bác vì Bác rất yêu trẻ em Bác đã

làm tất cả để trẻ em được sung sướng, hạnh

phúc Hôm nay chúng ta sẽ học 1 bài thơ do

Bác viết để thấy tình cảm của Bác Hồ với

_2 HS đọc bài “Trườngem”

_Quan sát

-SGK

-TranhSGK

Trang 6

bạn nhỏ, mong muốn của Bác về tương lai

của bạn ấy cũng như của tất cả trẻ em Việt

Nam

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc mẫu bài văn:

Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

_Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn

(in sau kí hiệu T: trong SGK): vở, gọi là,

nước non Khi luyện đọc kết hợp phân tích

tiếng để củng cố kiến thức đã học

_Cho HS đọc tên bài

_GV ghi: tặng

+Phân tích tiếng tặng?

GV dùng phấn gạch chân âm t, ăng

+Cho HS đánh vần và đọc

_GV ghi: cháu

+Phân tích cấu tạo tiếng cháu?

+Đánh vần

+Đọc

_Tương tự đối với các từ còn lại:

+lòng yêu kết hợp luyện đọc: lòng

tốt-nòng súng

+nước non kết hợp đọc: lon giã cua

+gọi là

+Dấu hỏi, ngã: vở, tỏ

quyển vở- trứng vỡ; thi đỗ- đổ xe

*Luyện đọc câu:

_GV chỉ bảng từng tiếng ở 2 dòng thơ đầu

+Cho HS đọc trơn

_Tiếp tục với 2 dòng thơ sau

_Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn

từng dòng thơ theo cách: 1 HS đầu bàn đọc

dòng thơ thứ nhất, các em khác tự đứng lên

đọc dòng thơ tiếp theo

*Luyện đọc đoạn, bài:

_Tiếp nối nhau đọc theo nhóm

_Đọc cả bài

_Có thể cho các tổ thi đua đọc đúng, to, và

rõ ràng

_1 HS +Âm t +ăng+dấu nặng

_1 HS đọc

_Nhẩm theo+3, 4 HS

_Nhóm 4 em (mỗi em 1dòng)

_Cá nhân, bàn, tổ_Lớp nhận xét

-Bảng lớp

Trang 7

_Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần

3 Ôn các vần ai, ay: (thực hiện các yêu

cầu) trong SGK:

a) Tìm tiếng trong bài có vần au?

Vậy vần cần ôn là vần au

_Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần au

_Cho HS phân tích tiếng “cháu, sau”

b) Tìm tiếng ngoài bài có vần au

_Đọc từ dưới tranh

_Phân tích tiếng cau, mào

_GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm (đúng

nhanh, nhiều)

+Cách thể hiện: HS ghi vào bảng cài GV

ghi lên bảng lớp

+Tổ nào tìm được nhiều nhất tổ đó thắng

au: lau nhà, cãi nhau, rau cải, phía sau, đi

mau, màu đỏ, báu vật, cáu kỉnh, đau, mai

sau, mau mắn, màu mỡ, máu, tàu ngựa,

thau nhựa, trắng phau, gàu nước, …

ao: bánh bao, cái bao, hạt gạo, ngôi sao,

cao lớn,bao giờ, bào gỗ, bảo ban, bạo dạn,

con dao, dạo chơi, đạo đức, hàng rào, khô

ráo, cao ráo, cạo râu, sáo sậu, mếu máo, …

c) Nói câu chứa tiếng có có vần au , hoặc

vần ao

_GV nhắc: Nói thành câu là nói trọn nghĩa

cho người khác hiểu Có thể nói 2 câu,

trong đó có một cậu chứa vần cần tìm

Ví dụ: Sao sáng trên bầu trời Các bạn học

sinh rủ nhau đi học

Gợi ý:

+ao:

-Buổi sáng bao giờ em cũng dậy lúc 6 giờ

-Trường em nằm trên một khu đồi khá cao

+au:

-Tàu rời ga lúc 5 giờ

- Màu sắc bức tranh thật rực rỡ

_2 HS nói theo câu mẫutrong SGK

_HS thi nói câu chứatiếng có vần ai, rồi vầnay

-SGK

-SGK

-Bảng cài

Trang 8

2’

4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

_Cho 1 HS đọc câu hỏi 1

_Cho 2 HS đọc 2 dòng thơ đầu

_GV hỏi:

+Bác Hồ tặng vở cho ai?

_Cho 2, 3 HS đọc tiếp 2 dòng thơ còn lại

+Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?

(HS có thể trả lời 1, 2 hoặc 3 ý dựa vào nội

dung các câu 2, 3, 4)

GV nói thêm: bài thơ nói lên tình cảm

quan tâm, yêu mến của Bác Hồ với các bạn

học sinh; mong muốn của Bác với bạn cũng

như tất cả các bạn nhỏ: hãy chăm học tập

để trở thành người có ích, mai sau xây

doing nước nhà

_GV đọc diễn cảm lại bài thơ

Hướng dẫn HS cách nghỉ hơi đúng khi đọc

hết mỗi dòng, mỗi câu thơ

b) Học thuộc lòng bài thơ:

_GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ

tại lớp theo các phương pháp truyền thống:

xoá dần chữ; chỉ giữ lại những tiếng đầu

dòng …

c) Hát các bài hát về Bác Hồ

_Tìm các bài hát về Bác Hồ?

+Em mơ gặp Bác Hồ- Xuân Giao

+Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên

nhi đồng- Phong Nhã

5.Củng cố- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu một số HS đọc chưa thật tốt về

nhà học thuộc lòng bài thơ

_Dặn dò: Chuẩn bị bài tập đọc: Cái nhãn

-chăm chỉ học hành đểsau này trở thành ngườicó ích cho đất nước-gắng học tập để lớn lênlàm được nhiều việc tốtcho Tổ quốc

_2, 3 HS thi đọc diễncảm bài văn

_Thi đọc thuộc lòng bàithơ

_Thi giữa các tổ

Trang 9

Thứ , ngày tháng năm 200

Bài 3: CÁI NHÃN VỞ

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Quyển vở, nắn nĩt, viết ngay ngắn, khen

- Biết được tác dụng của nhãn vở

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_Bảng nam châm

_Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)

_Một số bút màu để trang trí được một nhãn vở

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ:

_Đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi:

+Bác Hồ tặng vở cho ai?

+Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?

Nhận xét

II.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

_Cho HS xem “Cái nhãn vở”

_GV nói: Hôm nay chúng ta sẽ học bài

“Cái nhãn vở” để biết cách đọc một nhãn

vở, biết viết nhãn vở, hiểu tác dụng của

nhãn vở

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc mẫu bài văn:

Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

_2, 3 HS đọc bài “Trường

-Nhãn vở

Trang 10

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

_Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn:

nhãn vở, trang trí, nắn nót, ngay ngắn Khi

luyện đọc kết hợp phân tích tiếng để củng

cố kiến thức đã học

_GV ghi: quyển vở

_Cho HS đọc

+Phân tích tiếng quyển?

GV dùng phấn gạch chân âm qu, vần uyên

+Cho HS đánh vần và đọc

_Tương tự đối với các từ còn lại:

+nắn nót: viết cẩn thận cho đẹp

Kết hợp phân biệt: nắn nót / lảnh lót,

+ngay ngắn: viết rất thẳng hàng đẹp mắt

+viết

+khen

*Luyện đọc câu:

_Đọc nhẩm từng câu

_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất

+Cho HS đọc trơn

_Tiếp tục với các câu còn lại

_Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn

từng dòng thơ theo cách: 1 HS đầu bàn đọc

câu thứ nhất, các em khác tự đứng lên đọc

các câu tiếp theo

*Luyện đọc đoạn, bài:

Chia bài làm hai đoạn:

+Đoạn 1: 3 câu đầu

+Đoạn 2: câu còn lại

_Tiếp nối nhau đọc theo nhóm

_Đọc cả bài

_Có thể cho các tổ thi đua đọc đúng, to, và

rõ ràng

_Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần

3 Ôn các vần ang, ac: (thực hiện các yêu

cầu) trong SGK:

a) Tìm tiếng trong bài có vần ang, ac:

Vậy vần cần ôn là vần ang, ac

_Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần ang

_Cho HS phân tích tiếng “Giang, trang”

b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ang, ac:

_Quan sát

_quyển vở+âm qu + uyên + dấu hỏi

Trang 11

_Đọc mẫu trong SGK

_GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm (đúng

nhanh, nhiều)

+Cách thể hiện: HS ghi vào bảng cài GV

ghi lên bảng lớp

+Tổ nào tìm được nhiều nhất tổ đó thắng

ang: cây bàng, cái thang, càng cua, cáng,

cảng, dang tay, đang mang, mạng nhện,

máng loin, làng, sàng sảy, tảng đá, phang,

nhang, …

ac: bác cháu, vàng bạc, các bạn, rác, đo

đạc, thịt nạc, con vạc, mang váv, lười nhác,

thác nước, chạc cây, chững chạc, …

Tiết 2

4 Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài đọc:

a) Tìm hiểu bài đọc:

_Cho 1 HS đọc 3 câu văn đầu

_GV hỏi:

+Bạn Giang viết những gì lên nhãn vở?

_Cho 1 HS đọc 2 dòng thơ tiếp theo, GV

hỏi:

+Bố Giang khen bạn ấy thế nào?

_GV hỏi thêm: Nhãn vở có tác dụng gì?

_GV đọc diễn cảm lại bài thơ

Hướng dẫn HS cách nghỉ hơi đúng khi đọc

hết mỗi dòng, mỗi câu thơ

_cái bảng, con hạc, bảnnhạc

_Lớp đọc thầm

+Bạn viết tên trường, tênlớp, vở, họ và tên củamình, năm học vào nhãnvở

_Lớp dọc thầm

+Bố khen bạn tự viếtđược nhãn vở

_Giúp ta biết quyển vởToán, Tiếng Việt hayđạo đức

_Nhờ nhãn vở, ta khôngnhầm lẫn vở của mìnhvới vở củabạn khác_Nhờ nhãn vở, ta khôngnhầm vở của mình với vởcủa bạn có tên làGiangnhưng ở lớp khác

-SGK

-SGK-Bảng cài

Trang 12

_HS đọc cả bài

b) Hướng dẫn HS tự làm và trang trí một

nhãn vở:

_Hướng dẫn:

+Mỗi em tự làm một nhãn vở (Kích cỡ có

thể nhỏ như bình thường hoặc cách điệu

thật to)

+Trang trí: vẽ hoa, con vật, tô màu, cắt dán

cho nhãn vở đó thật đẹp

+Viết vào nhãn vở

_Cho HS xem mẫu trang trí nhãn vở trong

SGK

_HS làm nhãn vở

_Trưng bày sản phẩm

5.Củng cố- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu một số HS đọc chưa thật tốt về

nhà đọc lại bài

_Dặn dò: Chuẩn bị bài tập đọc: Bàn tay mẹ

_3, 4 HS đọc

_Các bàn, nhóm thi xemnhãn vở của ai trang tríđẹp, viết đúng nội dung

-Giấy, bút màu

Trang 13

Thứ , ngày tháng năm 200

Bài 4: BÀN TAY MẸ

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_Bảng nam châm

_Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)

_Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ:

_Kiểm tra nhãn vở tự làm –chấm điểm

_Viết bảng:

Nhận xét

II.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

_2, 3 HS đọc bài “Trườngem”

_Viết: hằng ngày, làmviệc, yêu nhất, nấu cơm,rám nắng, bàn tay

-Bảng con

Trang 14

Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Bàn tay

mẹ” để thấy được công lao to lớn của mẹ

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc mẫu bài văn:

Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

_Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn:

yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương

xương Khi luyện đọc kết hợp phân tích

tiếng để củng cố kiến thức đã học

_GV ghi: yêu nhất

_Cho HS đọc

+Phân tích tiếng nhất?

GV dùng phấn gạch chân âm nh, vần ât

+Cho HS đánh vần và đọc

_Tương tự đối với các từ còn lại:

+ bàn tay

+ rám nắng: da bị nắng làm đen lại

+xương xương: bàn tay gầy

+làm việc

+ nấu cơm

*Luyện đọc câu:

_Đọc nhẩm từng câu

_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất

+Cho HS đọc trơn

_Tiếp tục với các câu còn lại

_Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn

từng dòng thơ theo cách: 1 HS đầu bàn đọc

câu thứ nhất, các em khác tự đứng lên đọc

các câu tiếp theo

Lưu ý câu:

Đi làm về, / mẹ lại đi chợ, / nấu cơm //

Mẹ còm tắm cho em bé/ giặt một chậu tã

lót đầy//

*Luyện đọc đoạn, bài:

_Tiếp nối nhau đọc theo nhóm

_Đọc cả bài

_Có thể cho các tổ thi đua đọc đúng, to, và

rõ ràng

_Quan sát

_yêu nhất+âm nh + ât + dấu sắc

_Nhẩm theo

_Mỗi nhóm 3 em, mỗi

em đọc một đoạn_Cá nhân, bàn, tổ_Lớp nhận xét

-Bảng lớp

Trang 15

30’

_Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần

3 Ôn các vần an, at: (thực hiện các yêu

cầu) trong SGK:

a) Tìm tiếng trong bài có vần an, at:

Vậy vần cần ôn là vần an, at

_Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần an

_Cho HS phân tích tiếng “bàn”

b) Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at:

_Đọc mẫu trong SGK

_GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm (đúng

nhanh, nhiều)

+Cách thể hiện: HS ghi vào bảng cài GV

ghi lên bảng lớp

+Tổ nào tìm được nhiều nhất tổ đó thắng

an: bàn ghế, chan hoà, đan len, đàn hát,

giàn khoan, lan can, lan man, tan học, phán

xét, nhan nhản, nhàn rỗi, …

at: vải bạt, bãi cát, trôi dạt, dát vàng, đạt

được, mát mẻ, ca hát, nát, phát rẫy, nhút

nhát, nạt nộ, khát nước, …

Tiết 2

4 Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài đọc và

luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

_Cho HS đọc 2 đoạn văn đầu

_GV hỏi:

+Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em

Bình?

_Cho 1 HS đọc câu hỏi:

+Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với

đôi bàn tay mẹ?

_GV đọc diễn cảm lại cả bài

Hướng dẫn HS cách nghỉ hơi đúng khi đọc

hết mỗi dòng, mỗi câu thơ

_HS đọc cả bài

b) Luyện nói: (trả lời câu hỏi theo tranh)

_GV nêu yêu cầu của bài tập

_bàn_b + an + dấu huyền_mỏ than, bát cơm

+Mẹ đi chợ, nấu cơm,tắm cho em bé, giặt mộtchậu tã lót đầy

+Bình yêu lắm đôi bàntay rám nắng, / các ngóntay gầy gầy / xươngxương

-Bảng lớp

Trang 16

_Bài tập nâng cao: HS tự hỏi và trả lời

những câu hỏi trong SGK nhưng không nhìn

sách

5.Củng cố- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu một số HS đọc chưa thật tốt về

nhà đọc lại bài

_Dặn dò: Chuẩn bị bài tập đọc: Cái bống

+Mẹ tôi nấu cơm cho tôiăn

_Ai mua quần áo mới chobạn?

+Bố mẹ mua quần áomới cho tôi

_Ai chăm sóc khi bạnốm?

+Bố mẹ chăm sóc khi tôiốm

_Ai vui khi bạn đượcđiểm 10?

+Bố mẹ, ông bà, cả nhàvui khi tôi được điểm 10

-Giấy, bút màu

Trang 17

Thứ , ngày tháng năm 200

Bài 5: CÁI BỐNG

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa rịng

- Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với Mẹ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- Học thuộc lịng bài thơ

B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_Bảng nam châm

_Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)

_Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

4’ I.Kiểm tra bài cũ:

_Kiểm tra bài “Bàn tay mẹ” và trả lời câu

hỏi:

+Bàn tay mẹ làm những việc gì cho Bình?

+Đọc câu văn diễn đạt tình cảm của Bình

đối với mẹ

Nhận xét

II.Dạy bài mới:

Trang 18

10’ 1.Giới thiệu bài:

Hàng ngày bố mẹ vất vả, bận rộn đi làm

để nuôi nấng, chăm sóc các em Các em ở

nhà có giúp đỡ bố mẹ những công việc nhỏ

trong nhà không? Bài hôm nay sẽ cho các

em biết bạn Bống hiếu htảo, ngoan ngoãn,

biết giúp mẹ như thế nào?

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc mẫu bài văn:

Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

_Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn:

bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng,

đường trơn Khi luyện đọc kết hợp phân

tích tiếng để củng cố kiến thức đã học

_GV ghi: bống bang

_Cho HS đọc

+Phân tích tiếng bống, bang?

GV dùng phấn gạch chân âm b vần ông

+Cho HS đánh vần và đọc

_Tương tự đối với các từ còn lại:

+ khéo sảy

+khéo sàng

+đường trơn: đường bị ướt nước mưa, dễ

ngã

+gánh đỡ: gánh giúp mẹ

+mưa ròng: mưa nhiều, kéo dài

*Luyện đọc câu:

_Đọc nhẩm từng câu

_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất

+Cho HS đọc trơn

_Tiếp tục với các câu còn lại

_Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn

từng dòng thơ theo cách: 1 HS đầu bàn đọc

câu thứ nhất, các em khác tự đứng lên đọc

các câu tiếp theo

*Luyện đọc đoạn, bài:

_Thi đọc cả bài

_Có thể cho các tổ thi đua đọc đúng, to, và

rõ ràng

_Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần

_Quan sát

_bống bang+âm b + ông + dấu sắc

_Nhẩm theo

_Cá nhân, bàn, tổ_Lớp nhận xét

-Bảng lớp

Trang 19

30’

3 Ôn các vần anh, ach: (thực hiện các yêu

cầu) trong SGK:

a) Tìm tiếng trong bài có vần anh, ach:

Vậy vần cần ôn là vần anh, ach

_Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần anh

_Cho HS phân tích tiếng “gánh”

b) Tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach:

_Đọc mẫu trong SGK

_GV cho HS chơi trò chơi: thi nói (đúng

nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần anh,

vần ach

Gợi ý:

+Bé chạy rất nhanh

+Bạn Ngọc là người rất lanh lợi

+Nhà em có rất nhiều sách

+Một tia chớp rạch ngang nền trời đen kịt …

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đồng dao:

_Cho HS đọc

_GV hỏi:

+Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

_Cho 1 HS đọc 2 dòng cuối

_GV hỏi:

+Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

_GV đọc diễn cảm lại cả bài

_HS đọc cả bài

b) Học thuộc lòng bài “Cái bống”: (ở lớp)

_Cho HS tự nhẩm, thi xem tổ nào thuộc bài

nhanh nhất

c) Luyện nói:

_GV nêu câu hỏi:

+Ở nhà em làm việc gì giúp bố mẹ?

_gánh_g + anh + dấu sắc

_Nước chanh mát và bổ_Quyển sách này rất hay_Từng cá nhân thi nói,lớp nhận xét

_1 HS đọc, lớp đọc thầmlại 2 dòng đầu

+Bống sảy, sàng gạo chomẹ nấu cơm

_Lớp đọc thầm

+Bống chạy ra gánh đỡmẹ

_2, 3HS đọc_Đồng thanh

_Nhẩm_Thi ai đọc thuộc

+Quan sát 4 tranh minhhoạ trả lời, có thể kểnhững việc mình đã làmkhông được thể hiệntrong tranh

-SGK

-SGK

-SGK

Trang 20

+Cho vài HS đóng vai người hỏi:

-Ở nhà bạn làm gì giúp bố mẹ?

5.Củng cố- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu HS về nhà đọc thuộc lòng cảbài

_Dặn dò: Chuẩn bị bài tập đọc: Vẽ ngựa

+Các HS khác trả lời-Bạn thường trông em bécho mẹ nấu cơm

-Ăn cơm xong, em lấytăm, rót nước cho bà, laubàn giúp mẹ

-Em tự dánh răng rửamặt

Thứ , ngày tháng năm 200

Bài 6: ÔN TẬP

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài tập đọc:Vẽ ngựa Đọc các từ ngữ: Bao giờ, sao em biết, bức tranh

- Hiểu nội dung bài: Tình hài ước của câu chuyện: bé vẽ ngựa khơng ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_Bảng nam châm

_Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)

_Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

4’ I.Kiểm tra bài cũ:

_Học thuộc lòng bài “Cái Bống” và trả lời

câu hỏi:

+Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm?

_2, 3 HS đọc

Trang 21

+Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Nhận xét

II.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

Hôm nay, các em sẽ được học một truyện

vui có tên gọi Vẽ ngựa Câu chuyện này kể

về một em bé rất thích vẽ Bé muốn vẽ con

ngựa Nhưng xem tranh của bé, người ta có

nhận ra đây là tranh vẽ ngựa không?

Truyện vui này đáng cười ở điểm nào? Các

em cùng đọc truyện để hiểu điều đó

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc diễn cảm bài văn:

Giọng vui Lời bé đọc với giọng hồn

nhiên ngộ nghĩnh

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

_Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn:

bao giờ, sao, bức tranh, vẽ ngựa, chẳng,

hỏi, kể Khi luyện đọc kết hợp phân tích

tiếng để củng cố kiến thức đã học

_GV ghi: bao giờ

_Cho HS đọc

+Phân tích tiếng bao giờ?

GV dùng phấn gạch chân âm b vần ao

+Cho HS đánh vần và đọc

_Tương tự đối với các từ còn lại:

+ sao

+bức tranh

+vẽ ngựa

+chẳng, hỏi, kể

*Luyện đọc câu:

_Đọc nhẩm từng câu

_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất

+Cho HS đọc trơn

_Tiếp tục với các câu còn lại

_Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn

từng câu theo cách: 1 HS đầu bàn đọc câu

thứ nhất, các em khác tự đứng lên đọc các

câu tiếp theo

*Luyện đọc đoạn, bài:

_Có thể chia bài làm 4 đoạn (mỗi lần

Trang 22

30’

xuống dòng là một đoạn)

_Có thể cho các tổ thi đua đọc đúng, to, và

rõ ràng

_Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần

c) Ôn các vần ưa, ua : (thực hiện các yêu

cầu) trong SGK:

* Tìm tiếng trong bài có vần ưa, ua:

Vậy vần cần ôn là vần ưa, ua

_Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần ưa

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ưa, ua:

_GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm (đúng

nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần ua,

vần ưa

ua: bùa mê, con cua, của cải, chua, đua xe,

con rùa, mua bán, mùa màng, múa, thua,

vua, xua đuổi, tuá ra, khua, …

ưa: bừa, bữa cơm, cưa, cửa, dưa, dừa, dứa,

đưa, đứa em, mưa, xưa, vừa vặn, vữa, vựa

lúa, rửa, giữa, …

* Nhìn tranh, nói theo mẫu trong SGK

Gợi ý: _Đọc mẫu trong SGK

_Từng cá nhân thi nói theo cách chia nhóm

tiếp sức, lớp nhận xét

_Vần ưa:

+Lớp em vừa tròn 35 học sinh

+Bà thường kể cho em nghe những chuyện

cổ tích rất hay về ngày xưa …

_Vần ua:

+Mẹ mới mua cho em một con cúm rất đẹp

+Em phải gắng học để không thua kém các

bạn

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

_Cho HS đọc

_GV hỏi:

+Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?

+Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra con

vật ấy?

_Cá nhân, bàn, tổ_Lớp nhận xét

_ngựa, chưa, đưa

_Trận mưa rất to_Mẹ mua bó hoa rất đẹp

_1 HS đọc truyện, lớpđọc thầm

+Con ngựa+Vì bạn nhỏ vẽ ngựachẳng ra hình con ngựa_Lớp đọc thầm

-SGK

-SGK

-SGK

Trang 23

GV giảng: Em bé trong truyện còn rất nhỏ

Bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa nên bà

đã không nhận ra Khi bà hỏi bé vẽ con gì,

bé lại ngây thơ tưởng rằng bà chưa bao giờ

trông thấy con ngựa nên không nhận ra con

ngựa trong bức tranh của bé

+Điền trông hay trông thấy:

Bài giải:

-Tranh 1: Bà trông cháu

-Tranh 2: Bà trông thấy một con ngựa

b) Luyện đọc phân vai:

_Cho HS tự nhẩm, thi theo nhóm

_Lưu ý HS:

+Giọng người dẫn chuyện: vui, chậm rãi

+Giọng bé: hồn nhiên ngộ nghĩnh

+Giọng chị: ngạc nhiên

c) Luyện nói:

_Cho HS hỏi nhau:

+Bạn có thích vẽ không?

+Bạn vẽ những gì?

_Cho HS hỏi- đáp

5.Củng cố- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu HS về nhà đọc cảbài

_Dặn dò: Chuẩn bị bài tập đọc: Hoa ngọc

KIỂM TRA GIỮA KÌ II

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc được các bài ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kỹ năng: 25 tiếng / phút; trả lời 1, 2 câu hỏi đơn giản về nội dung bài đọc

- Viết được các từ ngữ, bài ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về kiến thức, kỹ năng: 25 tiếng/ 15 phút

Trang 24

Thứ , ngày tháng năm 200

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp lĩ, ngan ngát, khắp vườn… bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cĩ dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_Bảng nam châm

_Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)

_Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 25

I.Kiểm tra bài cũ:

_Đọc bài “vẽ ngựa” và trả lời câu hỏi:

+Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?

+Vì sao nhìn tranh bà không nhận ra con

vật ấy?

+Em bé trong truyện đáng cười ở điểm

nào?

Nhận xét

II.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

Hôm nay, các em sẽ được học bài Hoa

ngọc lan Em nào đã biết cây hoa ngọc lan

hoặc đã thấy một búp ngọc lan, hãy tả cho

các bạn nghe?

Chúng ta hãy cùng đọc bài văn để biết về

cây ngọc lan và những búp hoa của nó

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc diễn cảm bài văn:

Giọng tả chậm rãi, nhẹ nhàng

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ:

_Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn:

hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló,

ngan ngát, khắp vườn Khi luyện đọc kết

hợp phân tích tiếng để củng cố kiến thức đã

học

_GV ghi: hoa ngọc lan

_Cho HS đọc

+Phân tích tiếng hoa?

GV dùng phấn gạch chân âm h vần oa

+Cho HS đánh vần và đọc- kết hợp phân

biệt: hoa ngọc lan – khoai lang

_Tương tự đối với các từ còn lại:

+ vỏ bạc trắng

Trang 26

+ ngan ngát: mùi thơm dễ chịu, lan toả ra

xa

+ khắp vườn

*Luyện đọc câu:

_Đọc nhẩm từng câu

_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất

+Cho HS đọc trơn

_Tiếp tục với các câu còn lại

_Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn

từng câu theo cách: 1 HS đầu bàn đọc câu

thứ nhất, các em khác tự đứng lên đọc các

câu tiếp theo

*Luyện đọc đoạn, bài:

_Có thể chia bài làm 3 đoạn (mỗi lần

xuống dòng là một đoạn)

_Có thể cho các tổ thi đua đọc đúng, to, và

rõ ràng

_Cho HS đọc đồng thanh cả bài 1 lần

c) Ôn các vần ăm, ăp : (thực hiện các yêu

cầu) trong SGK:

* Tìm tiếng trong bài có vần ăp:

Vậy vần cần ôn là vần ăm, ăp

_Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần ăp

* Nhìn tranh, nói theo mẫu trong SGK

_Đọc mẫu trong SGK

_Từng cá nhân thi nói theo cách chia nhóm

tiếp sức, lớp nhận xét

_Vần ăm:

+Bé chăm học

+Em đến thăm ông bà

+Mẹ băm thịt

+Bố nhắm bắn rất trúng

+Chú mèo nhăm nhe ăn vụng cá

+Ngày nào mẹ cũng tắm cho em bé

+Trời hôm nay rét căm căm

_Vần ăp:

+Bắp ngô nướng rất thơm

+Cô giáo sắp đến

_Nhẩm theo

_Từng nhóm 3 HS (mỗi

em 1 đoạn) _Cá nhân, bàn, tổ_Lớp nhận xét

Trang 27

2’

+Ông thắp đèn

+Cặp sách của em rất đẹp

+Em đậy nắp lọ mực

+Khắp nhà, thơm ngát mùi hoa lan

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

_Cho HS đọc

_GV hỏi:

+Nụ hoa lan màu gì? Chọn ý đúng

+Hương hoa lan thơm thế nào?

_GV đọc diễn cảm bài văn

_Cho HS đọc

GV nhắc HS nghỉ hơi đúng sau dấu câu:

dấu chấm, dấu phẩy

b) Luyện nói: Gọi tên các loài hoa trong

ảnh

_Cho HS đọc yêu cầu của bài

_Cho HS hỏi- đáp

_Cho HS chơi trò chơi:

GV và cả lớp nhận xét, tính điểm thi đua

Lời giải: hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm

bụt, hoa đào, hoa sen

5.Củng cố- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu HS về nhà đọc cảbài

_Dặn dò: Chuẩn bị bài tập đọc: Ai dậy sớm

_1 HS đọc, lớp đọc thầm

+Nụ hoa trắng ngần+Hương hoa lan nganngát toả khắp nhà

_2, 3 HS đọc lại cả bài

_Từng cặp trao đổi nhanhvề tên các loài hoa trongảnh

_Thi kể đúng tên các loàihoa

-SGK

-Vở

BT TV1

Trang 28

Thứ , ngày tháng năm 200

Bài 8: AI DẬY SỚM

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Dậy sớm, ra vườn lên đồi, đất trời, chờ đĩn Bước đầu biết nghỉ hơi ở mỗi cuối dịng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- Học thuộc lịng ít nhât 1 khổ thơ

B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_Bảng nam châm

_Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)

_Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 29

I.Kiểm tra bài cũ:

_Đọc bài “Hoa ngọc lan” và trả lời câu hỏi:

+Nụ hoa lan màu gì?

+Hương hoa lan thơm như thế nào?

_Viết bảng:

Nhận xét

II.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

Hôm nay, chúng ta học bài thơ Ai dậy

sớm Bài thơ sẽ cho em biết người nào dậy

sớm sẽ được hưởng những niềm hạnh phúc

như thế nào

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc diễn cảm bài văn:

Giọng tả chậm rãi, nhẹ nhàng

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ:

_Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn:

dậy sớm, ra vườn, ngát hương, lean đồi, đất

trời, chờ đón Khi luyện đọc kết hợp phân

tích tiếng để củng cố kiến thức đã học

_GV ghi: dậy sớm

_Cho HS đọc

+Phân tích tiếng dậy?

GV dùng phấn gạch chân âm d vần ây

+Cho HS đánh vần và đọc-

_Tương tự đối với các từ còn lại:

+ ra vườn

+ ngát hương

+ lên đồi

+vừng đông: mặt trời mới mọc

+đất trời: mặt đất và bầu trời

+chờ đón

*Luyện đọc câu:

_Đọc nhẩm từng câu

_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất

+Cho HS đọc trơn

Trang 30

30’

_Tiếp tục với các câu còn lại

_Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn

từng câu theo cách: 1 HS đầu bàn đọc câu

thứ nhất, các em khác tự đứng lên đọc các

câu tiếp theo

*Luyện đọc đoạn, bài:

_Cho HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ

Sau đó thi đọc cả bài

3 Ôn các vần ươn, ương: (thực hiện các

yêu cầu) trong SGK:

a) Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương:

Vậy vần cần ôn là vần ươn, ương

_Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần ươn, ương

b) Nhìn tranh, nói theo mẫu trong SGK

_Cho HS đọc mẫu trong SGK

_Từng cá nhân thi nói theo cách chia nhóm

tiếp sức, lớp nhận xét

_Vần ươn:

+Buổi sáng, vừa ngủ dậy, bé vươn vai ra

sân tập thể dục

+Tôi mượn được ở thư viện một quyển sách

rất hay

_Vần ương:

+Dũng là một cậu bé bướng bỉnh

+Tuần vừa qua em được nhiều điểm tốt,

nên mẹ thưởng cho em một con búp bê rất

đẹp

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

_1 HS đọc, lớp đọc thầm

+Hoa ngát hương chờ đón

em ở ngoài vườn+Vừng đông đang chờđón em

+Cả đất trời đang chờđón em

-SGK

-SGK

-SGK

Trang 31

_GV đọc diễn cảm bài văn

b) Học thuộc lòng bài thơ:

_Cho HS đọc yêu cầu của bài

_Cho HS hỏi- đáp theo mẫu:

H: Sáng sớm, bạn làm việc gì?

Đ: Tôi tập thể dục Sau đó đánh răng, rửa

mặt…

Gợi ý:

-Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?

-Bạn thường ăn gì vào buổi sáng?

-Buổi sáng, bạn có giúp ba mẹ làm gì

không?

-Buổi sáng ai thay đồ cho bạn?

-Buổi sáng ai chở bạn đi học?

5.Củng cố- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu HS về nhà học thuộc bài thơ

_Dặn dò: Chuẩn bị bài tập đọc: Mưu chú Sẻ

_2, 3 HS đọc lại cả bài

_HS tự nhẩm thuộc từngcâu thơ

_Quan sát tranh minh họanhỏ trong SGK

_HS có thể kể nhữngviệc mình đã làm khônggiống trong tranh minhhoạ

Thứ , ngày tháng năm 200

Bài 9: MƯU CHÚ SẺ

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Chộp được, hoảng lắm, nén sợ, lế phép Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ cĩ dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Sự thơng minh nhanh trí của Sẻ đã khiến chú cĩ thể tự cứu mình thốt nạn

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

_Các thẻ từ- làm bằng bìa cứng để HS làm bài tập 3

Trang 32

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ:

_Đọc thuộc lòng bài “Ai dậy sớm” và trả

lời câu hỏi:

+Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em… ở ngoài

vườn?

+Trên cánh đồng?

+Trên đồi?

Nhận xét

II.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

Hôm nay, chúng ta học một câu chuyện

kể về mưu trí của một chú Sẻ Sẻ này đã

gặp tai nạn gì? Chú đã nghĩ cách gì để cứu

mình thoát nạn? Ta hãy cùng đọc truyện để

biết điều đó

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc diễn cảm bài văn:

Giọng tả chậm rãi, nhẹ nhàng

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ:

_Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn:

hoảng lắm, nén sợ, lễ phép, sạch sẽ

_GV ghi: hoảng lắm

_Cho HS đọc

+Phân tích tiếng hoảng?

GV dùng phấn gạch chân âm h vần oang

+Cho HS đánh vần và đọc-

_Tương tự đối với các từ còn lại:

+nén sợ

+lễ phép

+sạch sẽ

+chộp

*Luyện đọc câu:

_Đọc nhẩm từng câu

_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất

+Cho HS đọc trơn

Trang 33

30’

_Tiếp tục với các câu còn lại

_Cuối cùng cho HS tiếp nối nhau đọc trơn

từng câu theo cách: 1 HS đầu bàn đọc câu

thứ nhất, các em khác tự đứng lên đọc các

câu tiếp theo

*Luyện đọc đoạn, bài:

_Có thể chia bài ra làm 3 đoạn:

+Đoạn 1: Hai câu đầu

+Đoạn 2: Câu nói của Sẻ

+Đoạn 3: Phần còn lại

_Cho từng nhóm (3 HS) đọc theo đoạn

_Đọc cả bài

3 Ôn các vần uôn, uông: (thực hiện các

yêu cầu) trong SGK:

a) Tìm tiếng trong bài có vần uôn, uông:

Vậy vần cần ôn là vần uôn, uông

_Cho HS đọc tiếng, từ chứa vần uôn, uông

b) Nhìn tranh, đọc mẫu trong SGK

_Cho HS đọc mẫu trong SGK

_Từng cá nhân thi nói nhanh những tiếng

em tìm được

_Vần uôn: buồn bã, buôn bán, bánh cuốn,

cuộn len, muộn, mong muốn, muôn năm,

khuôn, thẳng đuỗn, tuôn rơi, suôn sẻ, …

_Vần uông: buông rèm, cuộng rau, cuống

quýt, cái chuông, chuồng gà, ruộng lúa, rau

muống, cái muỗng, xuồng ghe, xuống

thuyền, …

c) Nói nhanh câu có chứa vần uôn, uông

_Cho HS nhìn tranh đọc mẫu trong SGK

_Cho HS đặt câu

Lớp nhận xét

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

_Cho HS đọc thầm đoạn 1 và 2 của bài văn,

_HS tiếp nối nhau đọctừng đoạn

_Thi đua đọc cả bài giữacác tổ

_Lớp nhận xét

Trang 34

trả lời các câu hỏi sau:

+Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ nói gì với

Mèo? (Chọn ý đúng)

_Cho HS đọc thầm đoạn cuối, trả lời câu

hỏi:

+Sẻ làm gì khi Mèo đặt Sẻ xuống đất?

_Cho HS đọc mẫu

+Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú

Sẻ

_Cho từng HS làm bài trong Vở bài tập

_GV đọc diễn cảm bài văn

b) Luyện nói:

_Cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện

_Có thể cho HS dựng hoạt cảnh kể theo

cách phân vai

5.Củng cố- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc câu

chuyện

_Dặn dò: Chuẩn bị bài tập đọc: Mẹ và cô

+Sao anh không rửa mặt_1 HS đọc, lớp đọc thầm+Sẻ vụt bay đi

_Đọc kết quả bài làm (Sẻthông minh)

_2, 3 HS đọc lại cả bài

-SGK

Thứ , ngày tháng năm 200

Bài 10: NGÔI NHÀ

Trang 35

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến lảnh lĩt, thơm phức, mơộcmạc, nhõ Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngơi nhà

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

_Bảng nam châm

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ:

_Đọc bài “Quyển vở của em” và trả lời câu

hỏi:

+Bạn nhỏ thấy gì khi mở quyển vở?

+Chữ đẹp thể hiện tính nết của ai?

Nhận xét

II.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

Các em ai cũng có một ngôi nhà, ai cũng

yêu ngôi nhà của mình Hôm nay chúng ta

sẽ học một bài thơ viết về một ngôi nhà

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc diễn cảm bài văn:

Giọng đọc chậm rãi, tha thiết, tình cảm

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ:

_Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn:

hàng xoan, xao xuyến nở, lảnh lót, thơm

phức, ngõ

_GV ghi: hàng xoan

_Cho HS đọc

+Phân tích tiếng hàng/ xoan?

+Cho HS đánh vần và đọc

_Tương tự đối với các từ còn lại:

+xao xuyến nơ +lảnh lót

+thơm phức: Là mùi thơm rất mạnh, rất hấp

Trang 36

30’

+ngõ

*Luyện đọc câu:

_Cho HS tiếp nối nhau đọc trơn từng câu

*Luyện đọc đoạn, bài:

_Cho HS tiếp nối nhau đọc trơn từng khổ

thơ

_Đọc cả bài

3 Ôn các vần yêu, iêu: (thực hiện các yêu

cầu) trong SGK:

a) Đọc những dòng thơ có tiếng yêu:

Vậy vần cần ôn là vần yêu, iêu

_Cho HS đọc những dòng thơ có tiếng yêu

b) Tìm (nhanh, đúng, nhiều) tiếng ngoài bài

có vần yêu, iêu:

_Cho HS thi tìm

+Vần yêu: yếu đuối, ốm yếu, yêu mến, yêu

quý, yêu thương, điểm yếu, …

+Vần iêu: buổi chiều, chiếu phim, chiêu

đãi, cánh diều, điệu đà, điều hay, chim đà

điểu, kiêu căng, kiêu hãnh, kiểu dáng,

miếu thờ, miêu tả, hiếu thảo, hiểu bài,

biếu, năng khiếu, tiếu lâm, tiều phu, chuối

tiêu, chú tiểu, phiếu, thiếu sót, thiểu số,

niêu cơm, …

c) Nói câu chứa tiếng có vần yêu, iêu

_Nhìn tranh, đọc mẫu trong SGK

_Từng cá nhân thi nói câu chứa tiếng có

vần yêu, iêu

+Vần yêu:

-Em rất yêu mến bạn bè

-Em gai em trông rất yếu ớt

+Vần iêu:

-Cô giáo dạy rất dễ hiểu

-Bạn Hoa rất hiếu thảo với cha mẹ

-Bạn Hạnh rất có khiếu vẽ

-Trường học dạy em nhiều điều hay

_Em yêu nhà em

Em yêu tiếng chim

Em yêu ngôi nhà

_Bé được phiếu bé ngoan_Lớp nhận xét

-Bảng lớp

-SGK

-SGK

Trang 37

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

_Cho HS đọc 2 khổ thơ đầu, trả lời các câu

+Cho HS đọc những câu thơ nói về tình yêu

ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất

nước

_GV đọc diễn cảm bài thơ

b) Học thuộc lòng bài thơ:

Thi đọc thuộc lòng 1 khổ thơ em thích

c) Luyện nói: (Nói về ngôi nhà em mơ ước)

_HS nêu yêu cầu của bài

_Cho HS thực hành nói về ngôi nhà em mơ

ước

Gợi ý:

Nhàtôi là một căn hộ tập thể tầng 3 Nhà

có 3 phòng, rất ngăn nắp, ấm cúm Tôi rất

yêu căn hộ này nhưng tôi mơ ước lớn lên đi

làm, có nhiều tiền xây một ngôi nhà kiểu

biệt thự có vườn cây, có bể bơi Tôi đã thấy

những ngôi nhà như thế trên báo, ảnh, trên

ti vi

_Cho nhiều HS nói mơ ước của mình về

ngôi nhà tương lai

5.Củng cố- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

+Khen những học sinh học tốt

+Yêu cầu HS về nhà học thuộc lòng bài thơ

_Dặn dò: Chuẩn bị bài tập đọc: “Quà của

-Tiếng chim đầu hồi lảnhlót

-Mùi rơm rạ lợp trên máinhà, phơi trên sân thơmphức

+Em yêu ngôi nhàGỗ tre mộc mạcNhư yêu đất nướcBốn mùa chim ca_2, 3 HS đọc lại cả bài

_HS quan sát tranh minhhoạ

_Lớp nhận xét, bình chọnngười nói về ngôi nhà mơước hay nhất

-SGK

-Bảng lớp

Trang 38

Thứ , ngày tháng năm 200

Bài 11: QUÀ CỦA BỐ

Trang 39

A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Lần nào, luơn luơn, về phép, vững vàng Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ngồi đảo xa, bố rất nhờ và yêu em

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- Học thuộc lịng 1 khổ thơ

B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

_Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

_Bảng nam châm

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ:

_Đọc thuộc lòng khổ thơ mà em thích trong

bài “Ngôi nhà” và trả lời câu hỏi:

+ Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ:

-nhìn thấy gì?

-nghe thấy gì?

-ngửi thấy gì?

+Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi

nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nước

_Viết bảng:

Nhận xét

II.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

Các em đã học bài Bàn tay mẹ: Mẹ rất

yêu con, vất vả vì con Hôm nay chúng ta

sẽ học một bài thơ viết về bố Bố của bạn

nhỏ trong bài thơ này đi bộ đội để bảo vệ

đất nước Bố ở đảo xa, nhớ con, gửi cho con

rất nhiều quà Chúng ta hãy xem bố gửi về

những quàgì nhé

2 Hướng dẫn HS luyện đọc:

a) GV đọc diễn cảm bài văn:

Giọng đọc chậm rãi, tình cảm

b) HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ:

_Luyện đọc các tiếng từ khó hoặc dễ lẫn:

_2, 3 HS đọc

_Viết: xao xuyến, lảnhlót, thơm phức, trướcngon

_Quan sát

-SGK

-Bảng lớp

Trang 40

30’

lần nào, về phép, luôn luôn, vững vàng

+Cho HS đánh vần và đọc

+Giải thích

-Vững vàng: là chắc chắn

-Đảo xa: vùng đất ở giữa biển, xa đất liền

*Luyện đọc câu:

_Cho HS tiếp nối nhau đọc trơn từng dòng

*Luyện đọc đoạn, bài:

_Cho HS tiếp nối nhau đọc trơn từng khổ

thơ

_Đọc cả bài

3 Ôn các vần oan, oat: (thực hiện các yêu

cầu) trong SGK:

a) Tìm tiếng trong bài có vần oan:

Vậy vần cần ôn là vần oan, oat

b) Nói câu chứa tiếng có vần oan, oat

_Nhìn tranh, đọc mẫu trong SGK

_Từng cá nhân thi nói câu chứa tiếng có

vần oan, oat

+Vần oan:

-Chúng em đi cùng nhau một đoạn đường

dài rồi mới chia tay

-Em học giỏi nhất môn Toán

-Quyển sách Toán này đẹp quá

+Vần oat:

-Bạn Hoa đoạt giải nhất cuộc thi cờ vua

thiếu nhi

-Bác em làm nghề soát vé ô tô

-Chúng em được tham gia sinh hoạt Sao nhi

đồng

-Trời nóng bé toát cả mồ hôi

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

_Cho HS đọc khổ thơ 1, trả lời các câu hỏi

_Lớp nhận xét

_1, 2 HS đọc, lớp đọcthầm

+Ở ngoài đảo xa

-Bảng lớp

-SGK

-SGK

-SGK

Ngày đăng: 20/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) HS luyện đọc: - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
b HS luyện đọc: (Trang 2)
+Cách thể hiện: HS ghi vào bảng cài. GV ghi lên bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
ch thể hiện: HS ghi vào bảng cài. GV ghi lên bảng lớp (Trang 3)
_GV chỉ bảng từng tiếng ở2 dòng thơ đầu +Cho HS đọc trơn  - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
ch ỉ bảng từng tiếng ở2 dòng thơ đầu +Cho HS đọc trơn (Trang 6)
_Bảng nam châm - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng nam châm (Trang 9)
_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất +Cho HS đọc trơn  - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
ch ỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất +Cho HS đọc trơn (Trang 10)
+Cách thể hiện: HS ghi vào bảng cài. GV ghi lên bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
ch thể hiện: HS ghi vào bảng cài. GV ghi lên bảng lớp (Trang 11)
_Bảng nam châm - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng nam châm (Trang 13)
_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất +Cho HS đọc trơn  - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
ch ỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất +Cho HS đọc trơn (Trang 14)
_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất +Cho HS đọc trơn  - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
ch ỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất +Cho HS đọc trơn (Trang 18)
B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
B-ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: (Trang 20)
_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất +Cho HS đọc trơn  - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
ch ỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất +Cho HS đọc trơn (Trang 21)
_GV chỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất +Cho HS đọc trơn  - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
ch ỉ bảng từng chữ ở câu thứ nhất +Cho HS đọc trơn (Trang 25)
Bài 8: AI DẬY SỚM A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
i 8: AI DẬY SỚM A-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: (Trang 28)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 29)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 32)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 35)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 39)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 41)
đóng vai -Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
ng vai -Bảng lớp (Trang 44)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 48)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 50)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 52)
bảng sạch, cô giáo khen con - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
bảng s ạch, cô giáo khen con (Trang 56)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 58)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 59)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 61)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 62)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 64)
-Bảng lớp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
Bảng l ớp (Trang 66)
_Luyện đọc từng câu theo hình thức đọc nối tiếp - giao an tap doc lop 1 theo cktkn
uy ện đọc từng câu theo hình thức đọc nối tiếp (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w