Phương tiện dạy học: - GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước,com pa, máy tính bỏ túi.. - HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học, compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính
Trang 1Tuần 10:
§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học ở lớp 7, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-GV: Ở lớp 7 chúng ta đã
được làm quen với các khái
niệm hàm số, một số ví dụ
hàm số … Ở lớp 9 ngoài ôn
tập các kiến thức trên ta còn
bổ sung một số khái niệm :
Hàm số đồng biến, nghịch
biến , đường thẳng song song
và xét kỹ hàm số y = ax + b
(a 0)
-HS nghe GV trình bày, mởphần phụ lục Tr 129 để theodõi
? Khi nào đại lượng y đgl
hàm số của đại lượng x thay
đổi
? Hàm số có thể được cho
bằng mấy cách Hãy liệt kê
-GV yêu cầu HS nghiên cứu
ví dụ 1(a,b) Tr 124 SGK
? Hãy giải thích vì sao y là
hàm số của x
? Hãy giải thích vì sao công
thức y = 2x là một hàm số
? Tương tự các công thức
khác?
-HS: Nếu đại lượng y phụthuộc vào đại lượng thay đổi
x sao cho với mỗi giá trị của
x ta luôn xác định được mộtgiá trị tương ứng của y thì yđgl hàm số của x và x đglbiến số
-HS: … bằng bảng và côngthức
-HS: Đại lượng y phụ thuộcvào đại lượng thay đổi x saocho với mỗi giá trị của x taluôn xác định được một giátrị tương ứng của y
-HS trả lời như trên
1/
Khái niệm hàm số
-Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y đgl hàm số của x và x đgl biến số
- Hàm số có thể được cho bằng bảng hoạc công thức
-Ví dụ (SGK)
Trang 2y = 2x f(x)=2 Series 1 Series 2
1 2 3 4 5 6
x f(x)
? Bẳng này có xác định y là
hàm số của x không, vì sao
-GV: Biểu thức 2x xác định
với mọi giá trị của x, nên
hàm số y= 2x, biến số x có
thể lấy các giá trị tùy ý
-GV: Hướng dẫn HS xét các
công thức còn lại
-GV: Giới thiệu cách viết y =
f(x) =2x
? Em hiểu như thế nào về
f(0), f(1)…, f(a)
-GV: Yêu cầu HS làm ? 1
? Thế nào là hàm hằng, ví
dụ?
-HS: Không, vì ứng với mộtgiá trị x = 3 ta có hai giá trịtương ứng của y là 6 và 4
-HS: Là giá trị của hàm số tại
x = 0; 1; 2; … a-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5f(1) = 5,5
-Khi x thay đổi mà y luônnhận một giá trị không đổi thìhàm số y đgl hàm hằng Vídụ y = 2
HS làm ? 1
-HS: f(0) = 5; f(a) = 0,5a + 5f(1) = 5,5
-Khi x thay đổi mà y luôn nhận mộtgiá trị không đổi thì hàm số y đglhàm hằng Ví dụ y = 2
-GV: Yêu cầu HS làm ? 2
(kẻ sẵn 2 hệ trục tọa độ)
-Gọi 2 HS đồng thời lên bảng
mỗi HS làm câu a, b
-Yêu cầu HS dưới lớp làm
vào vở
-GV cùng HS kiểm tra bài
của hai HS trên bảng
? Thế nào là đồ thị hàm số
y = f(x)
? Đồ thị hàm số ở bài ?2 là gì
? Đồ thị hàm số y = 2x là gì
a)
f(x)=6 f(x)=4 f(x)=2 f(x)=1 f(x)=0.666 f(x)=0.5 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4 Series 5 Series 6 Series 7
-1
1 2 3 4 5 6
x f(x)
-GV yêu cầu HS làm ? 3
? Biểu thức 2x + 1 xác định
với những giá trị nào của x
? Khi x tăng dần các giá trị
tương ứng của y ntn > hàm số
+Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 1 ->3 Tr 45 SGK; 1 – 3 SBT Tr 56
+Chuẩn bị bài mới
O
A B
C D E
F
A
O
y=2x
Trang 3f(x)=sqrt(3)*x f(x)=1 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4
1 2 3 4 5 -1
1 2 3 4 5 6
x
f(x)=1 Series 1 Series 2 Series 3 Series 4
1 2 3 4 5 -1
1 2 3 4 5 6
x f(x)
Tuần 10:
I Mục tiêu:
- Tiếp tục rèn kỹ năng tính giá trị hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị hàm số, kỹ năng đọc đồ thị hàm số
- Củng cố các khái niệm hàm số, biến số, ĐTHS, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ vẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước,com pa, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học, compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1: Khái niệm hàm số và
ví dụ hàm số bằng công thức
-Chữa bài tập 1 Tr 44 SGK
-HS2: Chữa bài 2 Tr 45
SGK(Gv đưa đề bài lên bảng
phụ)
? Hàm số đã cho nghịch biến
hay đồng biến
-HS3: Vẽ trên cùng một hệ
trục tọa độ đồ thị hàm số
y = f(x)
=2x/3+3
213
12
3
233
-Sau đó gọi đại điện lên
trình bày lại các bước
Bài tập 4
f(x)=2*x f(x)=-2*x Series 1 Series 2
-3 -2 -1 1 2 3
x
f(x)
A
B O
3
y=
2
A B C
y=
2
A B C E
Trang 4-Nếu HS không biết trình bày
cách các bước thì GV hướng
dẫn
-Bài tập 5 Tr 45 SGK
-GV đưa đề bài lên bảng phụ
-Gọi một HS lên bảng
-GV yêu cầu HS dưới lớp làm
-GV nhận xét đồ thị HS vẽ
-GV vẽ đường thẳng song
song với trục Ox theo yêu
cầu đề bài
? Xác định tọa độ điểm A, B
?Hãy viết công thức tính chu
vi P của tam giác ABO
? Trên hệ tục Oxy thì AB = …
? Hãy tính OA, OB dựa vào
số liệu ở đề bài và đồ thị
? Hãy tính diện tích S của
tam giác OAB
? Còn cách nào khác không
-GV hướng dẫn cách hai nếu
tích tam giác
1 2.4 42
P OAB AB OB OA
P ABC cm Tính diện OAB S
A(2;4);B(4;4)-Gọi P là chu vi của tam giác OAB Slà diện tích tam giác OAB ta có :
tích tam giác
1 2.4 42
P OAB AB OB OA
P ABC cm Tính diện OAB S
+ Ôn lại kiến thức đã học
+BTVN:6,7 Trang 45,46 SGK 4,5 Tr 56,56 SBT + Chuẩn bị bài mới “Hàm số bậc nhất”
A C D
O 1 2 3 41
23456
x f(x
)
Trang 5- Thấy được nguồn gốc của toán học xuất phát từ thực tiễn.
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụvẽ hệ trục tọa độ, phấn màu, thước,com pa, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
? Hàm số là gì, cho ví dụ về hàm
số cho bởi công thức
? Khái niệm hàm số đồng biến
? Khái niệm hàm số nghịch biến
-Một HS lên bảng kiểm tra -HS trả lời như SGK
-GV: Đặt vấn đề để xét bài toán
-GV: Đưa bài toán lên màn hình
8km BX
? 1
? Sau 1 giờ, ô tô đi được …
? Sau t giờ, ô tô đi được …
? Sau t giờ, ôtô cách trung tâm
HN là : s = …
-GV yêu cầu HS làm ? 2
? Hãy điền vào bảng
S=50t+8 58 108 158 208
? Giải thích tại sao đại lượng s là
hàm số của t
? Nếu thay s=y; t=x ta có công
thức nào
? Nếu thay 50=a; 8 =b ta có công
thức nào => hàm số bậc nhất
? Vậy hàm số bậc nhất là gì?
-HS đọc to đề bài lên mànhình
-HS: Trả lời-Sau 1 giờ, ô tô đi được 50(km)
-Sau t giờ, ô tô đi được 50t(km)
-Sau t giờ, ôtô cách trungtâm HN là : s = 50t + 8 (km)
-HS điền kết quả vào bảng-Vì đại lượng s phụ thuộcvào t
-HS trả lời miệng
1/Khái niệm hàm số bậc nhất
a) Bài toán : SGK
b) Khái niệm : Hàm số bậc nhấtlà hàm số được cho bởi côngthức: y = ax + b
Với a , b là những số chotrước và a 0
Trang 6? Các hàm số sau đây có phải là
hàm số bậc nhất hay không Vi
sao Nếu là hàm số bậc nhất hãy
cho biết hệ số a, b
c) Đúng (a = ½; b = 0)d) Không :
e) Không : Vì chưa có điềukện
f) Không : Vì a = 0
-GV: Xét hàm số y = f(x) =-3x+1
? Tìm TXĐ của hàm số
? Chứng minh hàm số nghịch biến
trên R
-GV gợi ý HS nếu cần thiết
-Lấy x1,x2 thuộc R sao cho
x1<x2
? Cần chứng minh điều gì
? f(x1) > hay < f(x2)
? Hãy tính f(x1); f(x2)
-GV: Yêu cầu HS hoạt động ?3
-GV: Trường hợp tổng quát hàm
số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
nào, nghịch biến khi nào
-Một và HS nhắc lại
-GV: Chốt lại vấn đề và lưu ý đến
hệ số a> => … ; a<0=> ……
TXĐ: D= R
Lấy x1, x2 R sao cho x1<x2=>
f(x1)=-3x1+1f(x2)=-3x2+1
GV: cho học snh quan xát laiï các
hàm số bậc nhất đã xét
-trong các hàm số bậc nhất trên
hàm số nào đồng biến? Hàm số
nào nghịch biến? Vì sao?
1) 1 5 ; )
2) 2 3; ) 4 10
+Học bài theo vở ghi và SGK
+ BTVN: 9,10,11,12,13 sgk
+Chuẩn bị bài mới
Trang 7Tuần 11:
I Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất
- Tiếp tục rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng t1nh chất để xét xemhàm số đồng biến, nghịch biến trên R, biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1:
? Định nghĩa hàm số bậc nhất
-Chữa bài 6(c,d,e)
-HS2:
? Tính chất hàm số bậc nhất
-Chữa bài 9 trang 48 SGK
-HS3:
? Chữa bài 10 Tr 48 SGK
-HS1:
-HS trả lời như SGK-6c> Không là hàm số bậcnhất
-6(d,e) là hàm số bậc nhất-HS2: trả lời như SGK-ĐS: Hàm số đồng biến m>2
Hàm số nghịch biến khi m<2-HS3: ĐS: y = 100 – 4x
-HS tự ghi
Bài 12 Tr 48 SGK Cho hàm số y
= ax +3 Tìm a khi biết x =1;
y=2,5
? Em làm bài này như thế nào
? Thay x = 1; y = 2,5 vào đâu
? Một HS lên bảng giải
Bài 8 Tr 57 SBT
Cho hàm số
(3 2) 1
) Hàm số là đồng biến hay nghịch
biến trên R? Vì sao?
b) Tính giá trị tương ứng của y khi
x nhận các giá trị 0; 1; 2;3 2
) Tính giá trị tương ứng của x khi biết
b) x = 0 => y = 1
x =1 => y = 4 - 2
x = 2 = > y = 3 2 - 1
x = 3 + 2 => y = 8c) (3 - 2)x + 1 = 0
-Giải-
Thay x = 1; y = 2,5 vào hàm số y
= ax+3 ta được :2,5 = a.1+3 <=> a = 2,5 – 3
<=> a = - 0,5 Vậy a = -0,5
Trang 8Bài 13 Tr 48 SGK : Với những
giá trị nào của m thì mỗi hàm số
sau là hàm số bậc nhất
-GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
-GV nhận xét bài làm của nhóm
Bài 11 Tr 48 SGK : Hãy biểu
diễn các điểm sau đây trên mặt
phẳûng tọa độ
A(-3;0); B(-1;1); C(0;3); D(1;1);
E(3;0); F(1;-1); G(0;-3); H(-1;-1)
-GV gọi 2 em HS lên bảng, mỗi
em biểu diễn 4 câu
-HS dưới lớp làm vào vở
-HS hoạt động nhóm
-Kết quả :a) (d1) là hàm số bậc nhất
m
m m
b y x d m
m
m m
Bài 11 Tr 48 SGK : Hãy biểu
diễn các điểm sau đây trên mặtphẳûng tọa độ
A(-3;0); B(-1;1); C(0;3); D(1;1); E(3;0); F(1;-1); G(0;-3); H(-1;-1)
-GV treo bảng Hãy ghép một ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải để được kết quả đúng
A Mọi điểm trên mặt phẳng
toạ độ có tung độ bằng 0
1 Đều thuộc trục hoành Ox, có
phương trình y = 0
Đáp án ghép
A – 1
B Mọi điểm trên mặt phẳng
toạ độ có hoành độ bằng 0 2 Đều thuộc tia phân giác củagóc phần tư thứ nhất hoặc 3 có
phương trình là y = x
B – 4
C Bất kỳ điểm nào nằm trên
mặt phẳng tọa độ có hoành độ
và tung độ bằng nhau
3 Đều thuộc tia phân giác của
góc phần tư thứ II hoặc IV cóphương trình là y =- x
C – 2
D Bất kỳ điểm nào nằm trên
mặt phẳng tọa độ có hoành độ
và tung độ đối nhau
4 Đều thuộc trục tung Oy, có
phương trình y = 0
D - 3
+Học bài theo ở ghi và SGK
+BTVN: 14 Tr 48 SGK ; 11; 12; 13 Tr 58 SBT
+Ôn kiến thức đồ thị của hàm số +Chuẩn bị bài mới
Trang 9II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
? Thế nào là ĐTHS y = f(x)
? ĐTHS y = ax (a 0) là gì
? Hãy nêu cách vẽ
-HS dưới lớp nhận xét, bổ
sung, GV cho điểm
-HS: Là tập hợp các điểmbiểu diễn các cặp giá trịtương ứng (x;f(x)) trên MPTĐ-ĐTHS y = ax (a 0) là mộtđường thẳng đi qua gốc tọađộ
-Cho x = 1 => y = a =>A(1;a)
-HS tự ghi
-GV đưa lên bảng phụ ? 1
-GV vẽ sẵn trên bảng phụ
một hệ trục tọa độ và gọi 1
HS lên bảng biểu diễn
-GV yêu cầu HS dưới lớp làm
-GV rút ra nhận xét : Nếu A;
B; C cùng nằm trên một
đường thẳng (d) thì A’; B’ ;
C’ cùng nằm trên một đường
thẳng (d’) song song (d)
-GV: Yêu cầu HS là ? 2
-HS cả lớp dùng viết chì điền
vào kết quả
x f(x)
-HS lắng nghe và tự ghi vàovở
-HS nêu tổng quát SGK
1)Đồ thị hàm số y= ax+b (a 0)
a) Tổng quát: Đồ thị Hàm số y = ax
+ b (a 0) là một đường thẳng: -Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b;
-Song song với đường thẳng y = ax, nếu b 0; trùng nếu b = 0.
b) Chú ý: (GK)
O A B
C A’
Trang 10Hoạt động 3: Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b 23 phút
-GV nêu cách vẽ:
? Khi b = 0 thì hàm số y =
ax+ b trở thành y = ax có vẽ
Trong thực hành ta thường
xác định 2 điểm đặc biệt là
giao điểm của đồ thị với hai
trục tọa độ
-GV yêu cầu HS đọc các
bước vẽ ĐTHS y = ax+b (a
0) Tr 51 SGK
-GV hướng dẫn HS làm ? 3
? Vẽ đồ thị hàm số a) y = 2x
? Hãy biểu diễn hai điểm A;
B trên mặt phẳng tọa độ
-Hai HS lên bảng vẽ
-GV chốt lại như trong SGK?
-HS trả lới miệng
-HS nghe và tự ghi
-HS:Cho x=0=>y =3 => 3)
A(0;-Cho y = 0=>x = 3/2= >
B(3/2;0)
-1 1 2 3 4
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x f(x)
b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1)Cho x=0=>y =3 => A(0;3)Cho y = 0=>x = 3/2= >
B(3/2;0)
-1 1 2 3 4
-3 -2 -1 1 2 3 4 5
x f(x)
2/ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax +
b (a 0)
Bước 1:
Ta cho x = 0 => y = b=>A(0;b)Cho y=0=>x = a b=>B(a b;0)Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua haiđiểm A; B ta được đồ thị hàm số y =ax+b
Làm ? 3
a) Vẽ ĐTHS y = 2x - 3 (d)Cho x=0=>y =3 => A(0;-3)Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)
-1 1 2 3 4
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x f(x)
b) Vẽ ĐTHS y = -2x + 3 (d1)Cho x=0=>y =3 => A(0;3)Cho y = 0=>x = 3/2= > B(3/2;0)
-1 1 2 3 4
-3 -2 -1
1 2 3 4 5
x f(x)
(d) B
A
A B
(d1) A
B (d1) B
A
Trang 11+Nắm vững kết luận về ĐTHS y = ax + b (a 0) +Chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 08/11/2009 Ngày dạy: 09/11/2009
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
-HS1: Chữa bài tập 15 Tr 51
SGK
a) Vẽ ĐTHS y =2x+5; y = 2x/
3; y = -x/3 +5 trên cùng một
hệ trục tọa độ
b) Tứ giác OABC là hình gì,
vì sao
-Kết qua
-2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8
-3 -2 -1 1 2 3 4 5
x f(x)
-Tư giác OABC là hình bìnhhành vì: (d2)//(d1); (d3)//(d4)Tứ giác có hai cặp cạnh đốisong song là hình bình hành
Bài 15 Tr 51 SGK
-2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8
-3 -2 -1
1 2 3 4 5
x f(x)
-Tư giác OABC là hình bình hành vì:(d2)//(d1); (d3)//(d4)
Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành
(d1) (d2)
(d3)
(d4) O
A
B C
Trang 12Bài 16 (a,b) Tr 51 SGK
-Một HS lên bảng trình bày
? Điểm A thuộc đường thẳng
x f(x)
-HS: Điểm A(-2;-2)
-HS: … y = 2-Điểm C(2;2)
Bài 16 (a,b) Tr 51 SGK
-2 -1 1 2
-3 -2 -1
1 2 3 4 5 6
x f(x)
-HS: Điểm A(-2;-2)-Điểm C(2;2)
B O
C
(d1)
A
Trang 13(HS coự theồ tớch caựch khaực)
? Tam giaực ABC laứ tam giaực
(ẹửa ủeà baứi leõn baỷng phuù)
-GV yeõu caàu HS hoaùt ủoọng
? ẹieồm A(-1;3) thuoọc ủoà thũ
thỡ ta coự ủửụùc caựi gỡ
-GV kieồm tra vieọc hoaùt ủoọng
cuỷa caực nhoựm
-GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự vaứ
cho ủieồm
-HS: Tam giaực thửụứng
+S = ẵ a.h
AH = 4; BC = 2Vaọy SABC = 4 (ủvdt)
-Keỏt quaỷ: a) Thay x = 4; y
=11 vaứo y = 3x+b ta coự:
11 = 3.4 +b =>b = - 1Vaọy haứm soỏ caàn tỡm laứ y=3x-1
-2 -1-1 1 2 3 4 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
x f(x)
b) Thay x = -1; y = 3 vaứoy=ax+5 ta ủửụùc
3=a(-1)+5=>a = 5 -3 = 2Haứm soỏ phaỷi tỡm laứ: y=2x+5
-1
1 2 3 4 5
x f(x)
h = 4; a = 2Vaọy SABC = 4 (ủvdt)
Baứi 18 Tr 52 SGK a) Thay x = 4; y =11 vaứo y = 3x+b tacoự:
11 = 3.4 +b =>b = - 1Vaọy haứm soỏ caàn tỡm laứ y=3x-1
-2 -1-1 1 2 3 4 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
x f(x)
b) Thay x = -1; y = 3 vaứo y=ax+5 taủửụùc
3=a(-1)+5=>a = 5 -3 = 2Haứm soỏ phaỷi tỡm laứ: y=2x+5
-1
1 2 3 4 5
x f(x)
+Xem laùi caực baứi taọp ủaừ chửừa +BTVN: 17 + 19 Tr 51 + 52 SGK
+Hửụựng daón baứi 19 SGK +Chuaồn bũ baứi mụựi
IV-Lu ý :Cần hình thành cho HS phơng pháp tìm TĐGĐ của 2 đt bằng phơng pháp đại số
Trang 14Tuần 12:
VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụï, phấn màu, thước, com pa, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, ôn lại kiến thức đã học,compa, bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
? Vẽ trên cùng một mặt
phẳng tọa độ đồ thị hàm số y
= 2x (d1); y = 2x+3 (d2)
? Nêu nhận xét về hai đồ thị
này
-GV nhận xét cho điểm
? Hai đường thẳng thì có mấy
1 2 3 4
x f(x)
-HS: ĐTHS y = 2x+3 songsong với ĐTHS y = 2x Vì cócùng hệ số a = 2 và 3 0
-HS tự ghi
-GV yêu cầu HS toàn lớp làm
?1 vào vở
? Hai đường thẳng y = 2x + 3
và y = 2x -2 cùng song song
với đường thẳng nào Vì sao?
? Chúng cắt trục tung tại điểm
nào
? Hai điểm đó có khác nhau
không
? Khi nào thì chúng trùng nhau
-GV giới thiệu 2 đường thẳng
song song, trùng nhau
-2 -1
1 2 3 4
x f(x)
-HS:(0;3) khác (0; -2)-Có
-HS nghe và phát biểu lại
1 Đường thẳng song song:
-2 -1
1 2 3 4
x f(x)
-Đường thẳng y=ax+b(d)(a 0)
-Đường thẳng y=a’x+b’(d’)(a’ 0