1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 3 chieu tuan 16

8 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Chung I
Trường học Trường Tiểu Học Hồ Chơn Nhơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chơn Nhơn
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi đề Yêu cầu HS dựa vào nội dungcủatừng tranh để kể lại nội dung câu chuyện Yêu cầu 2 HS kể lại đoạn 1.. Theo dõi nhận xét Yêu cầu HS quan sát nội dung tranh 2.. Dựa vào nội dung tranh

Trang 1

TUẦN 16 Ngày soạn : 10 / 12 /2008 Ngày giảng :

Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 20008

TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU : SGV

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

T: bảng phụ , SGK , HS Bảng con,vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ :Yêu cầu thực hiện phép tính sau

458 : 7 987 : 4

Theo dõi nhận xét

2 Bài mới a Giới thiệu bài:

Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Củng cố cách tìm tích , tìm thừa số

chưa biết

Yêu cầu HS tự làm bài

-Chữa bài, yêu cầu HS nhắc lại cách tìm

thừa số chưa biết trong phép nhân khi biết

các thành phần còn lại

Bài 2:

Yêu cầu HS đặt tính và tính

- Lưu ý cho HS phép chia c,d là các phép

chia có o ở tận cùng của thương

Bài 3: - Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài

Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4:Yêu cầu HS đọc cột đầu tiên trên

bảng.- Muốn thêm 4 đơn vị cho 1 số ta làm á

nào ?- Muốn gấp 1 số lên 4 lần ta làm thế

nào ?Muốn bớt đi 4 đơn vị của 1 số ta làm

t/nào Muốn giảm 1 số đi 4 lần ta làm ?

- Yêu cầu HS làm bài

Bài 5 Yêu cầu HS quan sát hình để tìm

đồng hồ có 2 kim tạo thành góc vuông -

Yêu cầu HS so sánh 2 góc của 2 kim đồng

hồ còn lại với góc vuông

- Chữa bài nhận xét

4 Củng cố và dặn Về nhà ôn các danïg

toán đã học Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng làm bài Lớp làm bảng con

2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 4 HS lên bảng làm bài, Cả lớp làm vào vở

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở bài tập

Giải Số máy bơm đã bán là

36 : 9 = 4 ( chiếc) Số máy bơm còn lại là 36- 4= 32 ( chiếc) Đáp số :32 chiếc máy bơm

- Đọc bài

…Ta lấy 1 số cộng với 4

… Ta lấy số đó nhân với 4

…Ta lấy số đó trừ cho 4…Ta lấy số đó chia cho 4

2 HS lên bảng làm bài Số đã cho 8 12 20 56 Thêm 4 đ/ vị 12 16 24 50 Gấp 4 lần 32 48 80 224 Bớt 4 đơn vị 4 8 16 52 Giảm 4 lần 2 3 5 14 -Đồng hồ A có 2 kim tạo thành góc vuông Góc do 2 kim của đồng hồ B tạo thành nhỏ hơn 1 góc vuông

- Góc do 2 kim đồng hồ C tạo thành lớn hơn 1 góc vuông

Trang 2

TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP KỂ CHUYỆN ĐÔI BẠN

I MỤC TIÊU: Giúp HS nắm được nội dung câu chuyện

Dựa vào tranh để kể nội dung câu chuyện, nhớ tên các nhân vật

Giáo dục cho HS biết giúp đỡ bạn bè ,để giữ tình bạn luôn mãi đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện đôi bạn

Học sinh: SGK, Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ : Yêu cầu đọc lại bài Đôi bạn

2 Bài mới:

aGiới thiệu bài Ghi đề

Yêu cầu HS dựa vào nội dungcủatừng

tranh để kể lại nội dung câu chuyện

Yêu cầu 2 HS kể lại đoạn 1

Theo dõi nhận xét

Yêu cầu HS quan sát nội dung tranh 2

Dựa vào nội dung tranh minh kể lại đoạn

2

Yêu cầu 3 – 4 em kể lại đạn 2

Theo dõi nhận xét

Hướng dẫn HS nhập vai mình là bạn Mến

hoặc là bạn Thành để kể lại nội dung câu

chuyện

Khi nhập vai em xưng hô thế nào

*Luyện kể theo nhóm

Đại diện nhóm thi kể chuyện trước lớp

Yêu cầu 3 em kể nối tiếp toàn bộ câu

chuyện

.Nhận xét tuyên dương

3 Cũng cố – dặn dò:

Về nhà tập kể lại câu chuyện cho người

thân nghe

2 HS đọc lại bài ( Đôi bạn ) Lớp theo dõi nhận xét

2 HS kể lại đoạn 1

Cả lớp theo dõi nhận xét

Ví dụ HS có thể kể chuyện

Thànhvà Mên là đôi bạn thân từ nhỏ,Thành Ở thị xã Mến ở nông thôn Ngày ấy ,Mĩ ném bom Phá hoại miền Bắc Thành phải sơ tán về nông thôn sống ở nhà bạn Mến Đôi bạn thân thiết nhau từ đấy Mĩ thua Thành trở về thị xã Đôi bạn tạm chia tay nhau

Đón bạn ra chơi Hai năm sau bố thành đón Mến r a chơi Thành đưa Mến đi khắp nơi trong thành phố Ở đâu Mến cũng thấy lạ Thị xã có nhiều nhà cửa san sát như nấm không giống như nhà ở quê Trên phố người và

xe cộ đi lại nườm nượp Đêm đến đèn điện sáng như sao sa

3 HS lần lượt kể nối tiếp các đoạn truyện Cả lớp theo dõi nhận xét

2 nhóm thi kể

Lớp bình chọn nhóm kể hay

Trang 3

LUYỆN TẬP CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

VÀ CÁCH SỬ DỤNG BẢNG CHIA

I, MỤC TIÊU:Giúp học sinh biết vận dụng bảng chia vàogiải toán Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Giáo dục các em đức tính cẩn thận

II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

T,Bảng phụ H, Bảng con, vở, SGK

III,CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1, Bài cũ :

Gọi 2 học sinh thức hiện phép chia sau :

425 : 9=? 57 4 : 9=?

Nhận xét -Ghi điểm

2 Bài mới: a Giới thiệubài

b Hướng dẩn làm bài tập

Bài 1 Giúp HS có kĩ năng thực hiện chia

số có ba chữ số cho só có 1 chữ số

Nêu yêu cầu bài tập

540 : 7 678 : 5 900 :2

498 :4 998 :7 749 : 9

Yêu cầu làm bài vào vở

Bài 2 : Củng có cách sử dụng bảng chia

để điền số thích hợpvào ô trống

Đọc yêu cầu của đề

Dùng bảng chia để điền số

Yêu cầu làm bài

Bài 3: Cũng cố gải toán bằng 2 phép tính

Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc đề

Một tổ công nhân dư định phải trồng

985cây bạch đàn Đã trồng được 1/5số

cây đó Hỏi tổ đó còn phải trồng bao

nhiêu cây nữa ?

Đọc đềvà suy nghĩ tóm tắt bài toán

Bài toán cho biết gì ?Bài toán hỏi gì ?

Yêu cầu học sinh tự suy nghỉ giải

Ngoài cách giải của bạn còn có cách giải

khác không?

3, Cũng cố dặn dò.: Nhận xét giờ học

2 em lên bảng làm Lớp làm bảng con Theo dõi nhận xét Đọc yêu cầu của đề

3 em lên bảng làm Lớp làm bài vào vở

540 7 678 5 900 2

50 77 17 135 10 450

28 00

3 0

498 4 998 7 749 9

09 124 29 142 29 83

18 18 2

2 4 Dùng bảng để trakết quả Thứ tự cần điền các số là : 6 , 8 ,8 ,9

2 em đọc đề toán

1 em lên bảng làm Lớp làm bài vào vở

Bài giải : Số cây tổ đố trồng được là:

985 : 5 = 1 97 ( cây ) Số cây tổ đố còn phải trồng là:

985 -197 = 788 ( cây ) Đáp số : 788 cây

BT cho biết tổ đó dự định trồng 985 cây Đã trồng được 1/5 số cây

Hỏi tổ đó còn phải trồng bao nhiêu cây ?

TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC ,VIẾT BÀI “ BA ĐIỀU ƯỚC”

Trang 4

I.MỤC TIÊU : Rèn kĩ năng đọc đúng diễn cảmbài tập đọc các từ , tiếng khó: điều ước , tấp nập , rình rập, đỏ lửa.Ngắt , nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

Đọc trôi chảy được toàn bài với giọng chậm rãi , nhẹ nhàng Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài : đe , phút chốc , tấp nập và hiểu nôi dung của câu chuyện khuyên chúng ta phải biết sống cuộc sống có ích , không mơ tưởng viển vông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

: T : Tranh minh hoạ bài tập đọc HS : sgk , vở

III.CÁC HỌẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ Yêu cầu 2 em đọc bài :Về quê ngoại

và TLCH về nội dung bài tập đọc

Nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới a.Giới thiệu bài

1:Luyện đọc Đọc mẫu toàn bài

+Đọc từng câu

+Đọc từng đoạn trước lớp

Hướng dẫn đọc đoạn và giải nghĩa từ khó Bài

chia 4 đoạn

Đoạn 1 : Từ đầu ra đi

Đoạn 2: từ Lần kia làm chàng vui

Đoạn 3: từ Chỉ còn trở về quê

Đoạn 4: còn lại

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

2:Hướng dẫn tìm hiểu bài

*Yêu cầu HS đọc cả bài

+ Nêu 3 điều ước của chàng thợ rèn?

+ Vì sao 3 điều ước được thực hiện vẫn không

mang lại hạnh phúc cho chàng ?

+ Cuối cùng chàng hiểu điều gì mới đáng mơ

ước Luyện đọc lại đọc mẫu lần 2

Tổ chức cho HS thi đọc

4 Luỵên viết đoạn một trong bài

Đọcbài cho HS viết vào vở

Thu chấm bài

5 Củng cố –Dặn dò :Nhận xét giờ học

2HS thực hiện Lớp theo dõi nhận xét

Theo dõi và đọc thầm ở SGK Mỗi HS đọc 1 câu tiếp nối Mỗi em đọc 1 đoạn, đọc nối tiếp Dựa vào SGK nêu nghĩa từ

Đọc bài nhóm bàn

Cả lớp đồng thanh toàn bài Đọc thầm các đoạn và TLCH … Chàng ước được làm vua, ước có nhiều tiền , ước bay được như mây để đi đây đi đó , ngắm cảnh trên trời dưới biển

…Rít chán làm vua vì làm vua chỉ ăn không ngồi rồi / Rít chán cả tiền

vì tiền nhiều thì luôn bị bọn cướp rình rập , ăn không ngon ngủ không yên/ Rít chán cả thú vuibay trên trời

vì ngắm cảnh đẹp mãi củng hết hứng thú

… Làm viêïc có ích , sống giữa sự quý trọng của dân làng mới là điều đáng mơ ước

4 em đọc lại toàn bài ,đọc nối tiếp Viết bài vào vở

TOÁN LUYỆN TẬP BÀI TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ,GIẢI TOÁN

I MỤC TIÊU : Biết tính đúng gía trị của biểu thức theo đúng nguyên tắc

Vận dụng giải toán có lời văn .Giáo dục các em tự giác trong khi làm bài

Trang 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

T: Bảng phụ , S GK HS : bảng con vở

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Bài cũ : Thực hiện phép tính sau :

284 + 10 – 24 =? 261 – 100 +20 =?

2 Bài mới : Giới thiệu bài

Hướng dẩn hoc sinh làm bài tập

Bài 1 : Củng cố kĩ năng tính đúng giá trị của

biểu thức

Yêu cầu HS đọc đề và suy nghĩ làm bài

87 + 9 -32 = ? 138 -30 -8 =?

30 x 2 :3 = ? 80 : 2 x 4 = ?

Yêu 2 em lên bảng làm

Lớp làm bài vào vở

Yêu cầu HS nêu cách làm

Lưu ý ta tính từ trái sang phải

Bài 2 : Đọc yêu cầu của đề

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

172 +10 x2 =? 900 - 9 x 10 = ?

69 -54 : 6 =? 72 +300 x3 =?

Nêu cách thực hiện

Bài 3 : Rèn kĩ năng tính nhẩm nhanh

Phát phiếu ghi sẵn nội dung

Yêu cầu HS thực hiện và gải thích cách

làmvì sao em cho làđúng ,vì sao em cho là

sai 86 -10 = 70 90 +30 x3 =180

250 : 5 + 5 = 25 40 + 80 : 4 = 30

80 + 4 : 2 = 42 70 + 30 : 2 = 50

90 +`10 : 2 = 50 23 x 2 – 1 = 23

Bài 4 Treo bảng phụ

Đọc yêu cầu của đề

Phân tích bài toán đã cho bài toán cần tìm

Yêu cầu làm bài vào vở

3 Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ

2 em lên bảng làm Lớp làm bảng con

4 em lên bảng thực hiện Cả lớp làm vở

3 em nêu cách làm Lớp theo dõi nhận xét

2 em lên bảng làm Lớp làm bảng con

2 em đọc đề Lớp làm bài vào vở

Ví dụ có thể nêu cách làm

86 – 10 = 76 Vậy so sánh kết quả là sai

86 -10 = 70 90 +30 x3 =180

250 : 5 + 5 = 25 40 + 80 : 4 = 30

80 + 4 : 2 = 42 70 + 30 : 2 = 50

90 +10 : 2 = 50 23 x 2 – 1 = 23 Đọc dề

Bài toán cho biết lớp 3A có 24 bạn học sinh nam và 21 bạn học sinh nữ

Xếp thành hàng Cứ mỗi hàng có 5 bạn Bài toán hỏi Xếp dược bao nhiêu hàng ?

1 em lên bảng làm Cả lớp làm bài vào vở

Bài giải : Số học sinh của lớp là :

24 +21 = 45 (bạn ) Số hàng xếp được là : 45: 5 = 9 ( hàng ) Đáp số : 9 hàng

HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ LÊN LỚP

SINH HOẠT THEO CHỦ ĐIỂM: UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN

I MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu được ý nghĩa ngày truyền thống quân đội nhân dân Việt

Nam Biết được một số bài hát ,bài thơ ca ngợi về chú bộ đội

Trang 6

-Giáo dục các em học tập và làm theo tấm gương chú bộ đội

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:

1 Giáo viên: Một số mẫu chuyện về tấm gương chú bộ đội

2 Học sinh: Một số bài thơ, bài hát ca ngợi về chú bộ đội

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Khởi động Cho lớp hát bài tập thể

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Tìm hiểu về ngày thành lập quân

đội nhân dân Việt Nam 22 /12

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Em biết ngày 22/12 là ngày gì không ?

+ Nêu ý nghĩa của ngày22/12

Kể tên một số tấm gương anh hùng trong thời

kì chống Mỹ ,chông pháp mà em biết

Em làm gì để thể hiện sự quan tâm ,biết ơn đối

với các anh hùng của đất nước ?

- Theo dõi và nhận xét

Hoạt động 2:

+ Em hãy kể một số hoạt động văn hoá văn

nghệ thường diễn ra trong dịp 22 /12

- Kể cho HS nghe mẫu chuyện “Niềm vui

nhỏ”

- Theo dõi và nhận xét

Hoạt động 3: Tổ chức vui chơi ca hát với chủ

đề ca ngợi về chủ đề trên

+ Nêu tên một số bài hát ca ngợi về chú bộ đội

- Yêu cầu hát cá nhân , thi theo nhóm tổ

- Yêu cầu hát cá nhân, tổ, cả lớp

Nhận xét tuyên dương

3 Củng cố - dặn dò: Nhận xét giờ học

- Lớp hát “ Cháu yêu chú bộ đội ”

là ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

Nêu tên như anh hùng Lý Tự Trọng Anh Nguyễn văn Trỗi ,Chị võ Thị Sáu

chúng ta cần phải kính trọng , biết ơn đến các vị anh hùng

+Nghe nói chuyện truyền thống +Thi làm theo anh bộ đội

+Làm tốt phong trào áo lụa tặng bà +Tấm chăn tình nghĩa

Thực hiện theo yêu cầu của GV Tiến hành theo nhóm tổ , cá nhân

Ngày soạn : 16 /12/2008

Ngày giảng : Thứ sáu ngày 19 tháng 12 năm 2008

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

LUYỆN TẬP BÀI TUẦN 16

I MỤC TIÊU:

Trang 7

Giúp HS củng cố kiến thức đã học về hoạt động công nghiệp thương mại ,và làng quê đô thị Có ý thức tôn trọng và giữ gìn các sản phẩm do con người có công làm ra

II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC

- T : Giấy khổ to ,bút dạ

- HS : Vở bài tập TNXH

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

THỦ CÔNG CẮT DÁN CHỮ E

I MỤC TIÊU : SGV

Biết cách kẻ, cắt chữ E.Kẻ, cắt được một số chữ E đúng qui trình kĩ thuật

Hứng thú cắt , dán chữ

Trang 8

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

T: Mẫu chữ E Tranh qui trình kẻ, cắt, dán chữ E

HS: Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HOC

1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới a.Giới thiệu bài

*Hoạt động 1 :Hương dẫn quan sát và nhận xét

Giới thiệu mẫu chữ E và hướng dẫn HS quan sát

nhận xét độ rộng của nét chữ là bao nhiêu?

-Chữ E có nửa phía trên và nửa phía dưới giống

nhau Nếu gấp đôi -chữ E theo chiều ngang thì

nửa trên và nửa dưới của chữ E trùng khít nhau

+Dùng chữ rời gấp đôi chiều ngang

*Hoạt động 2 : Hướng dẫn mẫu

Bước 1 : Kẻ chữ E

Hướng dẫn lật mặt sau tờ giấy thủ công, kẻ cắt

hình chữ nhật có chiều dài 5ô, rộng 2ô rưỡi

Chấm các điểm đánh dấu chữ E vào hình chữ

nhật Sau đó, kẻ chữ E theo các điểm đã đánh

dấu Bước 2 : Cắt chữ E

Gấp đôi hình chữ nhật kẻ chữ E theo đường dấu

giữa (mặt trái ra ngoài) Cắt theo đường kẻ nửa

chữ E Mở ra được chữ E theo mẫu

Bước 3 : Dán chữ E

Hoạt động 3: Thực hành cát dán chữ e

Yêu cầu nhắc lại cách kẻ cắt dán chữ E

Theo dõi, uốn nắn thêm

-Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm

Đánh giá sản phẩm

3 Củng cố– dặn dò: Đánh giá tinh thần thái độ

học tập của học sinh và kĩ năng thực hành

Nhận xét chung giờ học

Đặt dồ dùng lên bàn cô kiểm tra

1 HS nêu miệng lại quy trình

Quan sát trả lời câu hỏi -Độ rộng của nét chữ là 1 ô

Quan sát mẫu Nhắc lại từng bước thực hiện Thực hành cắt, dán chữ E

.3 em nêu các bước theo quy trình Bước 1 : Kẻ chữ E

Bước 2 : Cắt chữ E Bước 3 : Dán chữ E Trưng bày sản phẩm Nhận xét, đánh giá sản phẩm củabạn

Ngày đăng: 19/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w