Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .
Trang 170
REN
P
Đường kính
đáy cơ sở ie
D, bse, d, bse “Trục re vit
ae, -
Biên dang co sé ctia ren vit UN vai UNF
Cấp loại ren.—Các cấp ren được phân biệt bằng dung sai và khoảng cho phép,
Các cấp được biểu thị bằng số, tiếp theo là các chữ A và B suy ra từ một số công
thức Hợp nhất; trong đó, dung sai đường kính bước dựa trên số gia đường kính chính (danh định) cơ sở, bước, và chiều dài ăn khớp Các công thức này và ký
hiệu áp dụng cho mọi ren Hợp nhất
Các cấp 1A, 2A, và 3 A chỉ áp dụng cho ren ngoài; các cấp 1B, 2B, và 3B áp dụng -
cho ren trong Sắp xếp các dung sai, khoảng cho phép, và khoảng hở đỉnh ren đế với các cấp ren được minh họa trên các trang 71 và Z4
Các cấp 2A uò 2 B: Đây là các cấp phố biến nhất cho các ứng dụng tổng quát, kể
cả sản xuất bulông, vít, đai ốc, và các bộ lắp ghép tương tự
Đường kính cực đại của cấp 2A (ren ngoài) ren không tráng phủ là nhỏ hơn so với
cơ sở theo độ đôi hoặc độ hở Độ hở giảm đến mức thấp nhất sự cào xước và bám dính trong các bộ xoắn chu kỳ cao, hoặc có thể được dùng để hỗ trợ độ bóng tráng phủ hoặc lớp tráng phủ Tuy nhiên, đối với các ren có bề mặt xi mạ, đường kính cực đại của cấp 2A có thể tăng thêm theo độ hở; ví du, đường kính cực đại 2A áp dụng cho chỉ tiết không xi mạ hoặc chỉ tiết trước khi tráng phủ; còn đường kính
cơ sở (đường kính cực đại 2A cộng với độ hở) áp dụng cho chỉ tiết sau khi xi mạ
Đường kính tôi thiểu của ren cấp 2B (ren trong), có hoặc không có tráng phủ, là đường kính cơ sở, đủ để không có độ đôi hoặc độ hở trong lắp ghép với các giới
hạn kim loại cực đại
Cấp 2AG: Một số ứng dụng đòi hỏi độ hở lắp ráp nhanh để có thể sử dụng chất
bôi trơn hoặc cho phép dãn nở nhiệt Trong các ứng dụng đó, khi ren được trang phủ và độ hở 2A không đú báo đả¡n cho lớp tráng phủ, ký hiệu cấp ren được phân
loại với ký tự Œ tiếp sau ký hiệu cấp ren
Cấp 3A oà 3B: Có thể sử dụng các cấp 3A và 3B nếu yêu cầu dung sai nhỏ hơn s0
với 2A và 2B Đường kính cực đại của cấp 3A (ren ngoài) và đường kính cực tiêu của cấp 3B (ren trong) có hoặc không có lớp tráng phủ, là đường kính cơ sở, đủ
để không có độ đôi hoặc độ hớ trong lắp ghép với các giới hạn kim loại cực đại.
Trang 2| 71
'Các ren cấp LA và 1B thay cho Cấp 1 Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ
: tA va 1Ð: 1 ` = - ~ Am - ~ ^
CEP Tap DAY ding cho quan sy và các ứng dụng đặc biệt Chúng dược dùng trên
CN tiết có ren yêu cầu lắp nhanh và đề dàng
0.041667P
(DAI OC)
ALLS
LP LY SS
ALLL CL
a
⁄
lánh $ 60° `
tN + `
PS ` ' ` # z
"=- - ` Ề „ Cf _— ‘= —_ = +) Ye “NY af
_ 3 ay - > eS D> AY `
: - ms » tg: 4 + Xx ¿
- ys] ‹=<Í¡ ‹=S“| ¬ Bt Gl] GE ty S2 t
me “ 8) si 4] sl eles |= RN SPARS BE a
HISP ara ai ss 18 a) ph PS ‹8 8 '5
5°35 2/8 s|3 < về djs Sig 34
REN NGOÀI ¬ 12 suÌ'g eo sỉ ý 2B & 2a |9 3< 3
- 2 BPG SVS = ay - SANS z?‹u BO) số
5m5 we SES mđ'iỡữA sọ fr 0ƒ»
2.8 5
ma oso
Cúc giới hạn kích thước vỆ dụng sai, độ dôi, và độ hớ đừnh ren -
đốt với các Cấp Hợp nhất 1A, 2A, 1B, và 2B
Đường kính cực đại của Cấp 1A (ren ngoài) nhỏ hơn đường kính cơ sở với cùng
lượng đệ đôi như Cấp 2A Đối với các ứng dụng ở Mỹ, không có độ hở cho xi mạ : hoặc tráng phủ Khi ren được xi mạ hoặc tráng phủ phái tuân theo các quy định
Hêng Đường kính tối thiểu của Cấp 1B (ren trong), có hoặc không có lớp tráng
phủ, là đường kính cơ sở, đủ để không có độ đôi hoặc độ hở trong lắp ghép với các
_ thi tiết kim loại ren ngoài có đường kính cực đại là đường kính cơ SỞ.
Trang 372
Ren V-nhọn.—Các cạnh ren tạo thành góc 60” Về lý thuyết, đỉnh và đáy rẹ đều nhọn, nhưng trong thực tế cần làm cho ren hơi phẳng Không có tiêu chuẩn cho đoạn phẳng này, nhưng thường là 1/25 bước ren Nếu ø = bước ren, và ds chiều sâu ren, thì:
đ=p xcos302 = p x 086G = 0.866
số ren / inch
pe
xi
đ
60°
fe
Z
Một số ren V cải tiến, đặc biệt là lò hơi đầu máy xe lửa, có chiều sâu = 0.8 x bước,
9.0416672°
REN TRONG
a
yr
4 Z⁄
4⁄⁄
_NG Là 1⁄2 đụng sai trên đường kính đỉnh của vít
8.125P SRA
SINAN SN SSS +
NN
F |—30
`
» =
~ 1/2 dung sai PD (duting kinh bude)
—- 1⁄2 dụng sai Pi En vit =
sj 5ð sỊ *| =< xi S| 5 `
‘sl số} sỉ ¬ðl 5 sø| | Š|.s|-Š NEALE AEPA CAAA EOE AL
vi vi gl st 2 "SỈ xo| S9) 4 |*<z9 Z⁄⁄777/77////⁄⁄777
Bì Bì SI ELS Sl Sl pic] = »
3 2 = `"
=
25 252? Sle `5 Su g8 Ble
Ss ⁄Z,5š5⁄|E 5z ee elise Si
REN NGOÀI a ele El Siac So sees sfe tivity aSare Els seals 3 EEEISS S Bie Roe cianls ajo
Cúc ` giới hạn kích thước về dung sat va khodng hé dinh ren đốt với các Cấp Hợp nhất 3A và 38, các Cấu Tiéu C huổn Quốc Gia Äfÿ 2 và 3
Trang 4
Bảng 1 Biên dạng thiết kế ren vít trong và ngoài theo
Tiêtr Chuẩn Hợp Nhất Quốc Gia Mỹ
_ Đỉnh làm tròn tùy chọn
60 độ
SN
{
Troc ren ngoai
Somer
———0.s"——
+ 0.25SH
phần nhọn của đáy
Pay iam tron tidy chou
Binh tam tròn tùy chọn
30 dé
9.0625H | C.25H
,
Sufdm phai thang Quá 0.25H từ đáy ren
"Tiếp tuyến canivday Đường kinh đáy thiết kế LNR
được ghi trong băng kích thước
REN TRONG UN
xv
2P độ] Trục ren ngoài
q 7
Putting kinh day min 0128p (ĐAIỐC)
90°" |
(H = chiéu cao ren V-nhon = 0.86603 x buéc)
Trang 573
0P310|99PL0 2PPL0|696L0
0810|00000|
2/6/0|80000|
4MÐ09
080/0|40210 //110|0LV0
080/0400000J
ÿ/0/0|80000|
3MN2E9
09/.0|/40 Z0/10|8/000
09710|00000|
06/.0|WEILO Z0110|6/0L0
Ê/L0|/0000|
06710|fIILO 88010|28L0
09710|00000|
05/10|240
onnor-s
0ớlL0|0000
0210|00000|
HớIL0|9010 36600|98E00
€!410|20000|
3MDBEP
f2IL0|48900 5903|8f2U0
074L0|00000|
0210|16800 86300|8200
ZLUU0|90020|
3NP0PỲ
0860036800 Ð/800|99900
08600|00000|
€9800|/0000|
3MI9%E
99800|6600
06600|00000|
49800|9600
£9000|/0000|
0880000 69/00|06/00
09900|000080|
J9800|98/00 69/00|06/00
#S800|90000|
Đb/00|//00
09900|00000|
08900|2/200 tt/00|/00
ÿ9800|90000|
oNnasz
| 64900 00900|96900
08/00|00000|
0900|9900
E2/00|90000|
62900|$2900
08/00|00000|
04/00|€6900 6/900|€/900
t/00|90000|
9M#91
6IS00|?tS01
00900|00000J
56600|50000|
“ng
end
Trang 6
75
UC]
Trang 776
001201
20690 00880] 9rS90 02r90|
80000
90890
06660
——†#/0
005/01
99905
009/0
/Z2690 (9890|
990
¿y90
18290
§//00 ZE890
|88270
§08ÿ/0 Z8y/0| 8H00
ONT
we
009/0
09690 0890|
E990 ø90|
J8z90
w/80 (£890
ggz/'0
e810]
81000
0000
w660 68990|
0/80 9960|
68900
pes
08890
9190 09/90{
00000
02290
6690 68860|
8/60 s9G0)
9/0600
8/890 9/890
6ri90 9%Z00|
v00 w|1M\8I-86
/z90
09690 69900|
8/60 S950)
6/900
50890 5/860
90190 Z90|
ti000
0600
wL90 09960]
660 Ode]
89120
61990 (09990
6190 (0990|
00000
000
z0 9W0|
990 cago)
zsiso
66900 Đ9?0
|20090 E90 e290)
91000
ONN
9690
/9/00 09960|
960 2eso}
0190
19990 P990
09090 t€z90|
91000
92990
8090 È9Z00J
9060 ozdS0]
ropa
0260
#990]
9990
%Z@0|
00000
©z0?0
§Z/60 9700|
590 0[
060
90/60
06260
ÿz90
$4950) tl000
|4MI8L- 9HB
©z990
§880 t9/ø0|
0190 0|
0060
| z00 0960}
050 H0
1000
Yi
szac'0
990
#9060J
990 00|
£f90
9090 8090|
H§S0
5290
0000
geago
z@l30 8090|
060 Z0}
/I0P0
91090 89090|/E060
6620 60960|
31000
JONN
91/6
07000
96190
%8090|
060 adv)
/49P0
06600 89090|
#20 60990|
91000
00090
/LyU 6/990|
/f90
0900
q0yy0
crop 9/90|
8160 00090{
00000
00090
I0 0/900|
/6Đ0
= PPD]
Ø0
6190 2990|
9960
860
£L000
ANT
000960
69/00 0/90|
/9y0 9%t0|
đ@fy0
8660 Z990|
09900 /@6v0|
£iUD
00090
890 0090|
99Ø0 0470|
p80r0
@w0 00w0|
680 0000|
00000
00020
9990 0090]
y0 /70{
690y0
6EpE0 9890|ZZ8#0
9/80 5860|
S000
[ONT
a/b
00090
/890 (0060|
wf0 /0[
ý00y0
| l0 9800|
280
5660
61000
9/@p0
/96Ê0 H6ÿ0|//#0
0090|
œœ
9/80 H6f0}
00 S60
00000
@/‡p0
zÿ0 1660}
9/60
090,
!ISE0
|
00800 /68€0|90đ0
8020 HồtU
000
|OMbL-
92
s/p0
800g0
$660}
9260 O90)
I9%0
|8600 /60|
90ev0 ERO t|000
09/0
91420 6/w0|
¿f0 0060|
t9P0
|
0600 60]
8/90 0S/0
00000
VE
oozed
g2seo 6/0ÿ0|
0Ệ0
€0
epzeo
W0
@w#0|
40 6/0 HỚU
|jM0t¿-
(4/ÿ0
990 6/£0]
(00
060
€yrf0
lE0 8990|
E@0 06/00]
H00U
XEW
ul
(xeụ)
Pen
al
WN
„MEN
(017 1U
deo
UN AbD
guog
deg
| mena
ung
gong yury Guong
tu Gugng
qup ñupng|
3#"
18H fu0nq
yup yuyy Gupng youyuay
“yuig yuep
buon 08M
IEUBU U41
yu
död
9
20/11
1rö2
dòu
38)
ugn2
nạ
[0nQ2)
“(oau
dan)
8uÿ4
Trang 877
TIEREYNNERE
an wee B
Trang 978
Bảng 3 Kích thước cư bản ren ống côn Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ, NT
ANS1I/LSME B1.20.I-1983, R1992
1 Vv A
+;
LL ee, |
Mọi kích thước được ghi trong bảng
với đường tam 1a 1°47’
Chiéu cao ren co sé cực đại, b, của ren cụt là 0.8 x bước ren Dinh va day được cắt bớt tối thiểu là 0.033 x bước đối với mọi bước ren
_ 1ten không hoàn chỉnh TT
đo độ côn của bàn ren
| Độ cân ren 1/16 in
đo theœ đường kính
S
Ca dng {ngoài của! Số ren ở đầu ren| tài.” Đường |Chiểu đài”| ' Đường danh ang trén inch | Bước ren | ngoài kì kính? Le kinh
1/16 0.3125 27 0.037C4 0.27118 0.160 0.28118 0.2611 0.28750 1/8 0.405 27 0.03704 9.36351 0.1615 0.37360 0.2639 0.38000 1⁄4 0.540 18 0.05556 0.47739 0.2278 0.49163 0:4018 951250 3/8 0.675 18 0.05556 0.614201 0.240 0.62701 0.4078 0.63750 1⁄2 0.840 14 0.07143 0.75843 0.320 0.77843 0.5337 0.79179 3/4 1.050 14 0.07143 0.96768 0.339 0.98887 0.5457 1.00179
1 1.315 11-1⁄2 0.08696 1.21363 0.400 4.23863 0.6828 1.25530 1-1/4 1.660 41-4/2 0.08696 1.55713 0.420 1.58338 0.7068 1.60130 1-1/2 1.900 11-1⁄2 0.08696 4.79609 0.420 1.82234 0.7235 1.84130
2 2.375 11-1/2 0.08696 2.26902 0.436 2.29627 0.7565 2.31630 2-1/2 2.875 8 0.12500 2.71953 0.682 2.76216 4.1375 2.79062
3 3.500 8 0.12500 3.34062 0.766 3.38850 1.2000 3.41562 3-1/2 4.000 8 0.12500 3.83750 0.821 3.88881 1.2500 3.91562
4 4.500 8 0.12500 | 4.33438 0.844 4.38712 1.3000 4.41562
5 5.563 8 “1 0.12500 5.39073 0.937 5.44929 1.4063 5.47862
6 6.625 8 0.12500 6.44609 0.958 6.50597 1.5125 6.54062
8 8.625 8 0.12500 8.43359 1.063 8.50003 1.7125 8.54062
10 10.750 8 0.12500 | 10.54531 1.210 10.62094 1.9250 10.66562
12 12.750 8 0.12500 | 12.53281 1.360 12.61781 2.1250 12.66562
14 OD 14.000 8 0.12500 | 13.77500 1.582 13.87262 2.2500 13.91562
16 OD 16.000 8 0.12560 | 15.76250 1.812 15.87575 2.4500 15.91562
18 OD 18.000 8 0.12500 | 17.75000 2.000 17.87500 2.6500 17.,91562
20 OD 20.000 8 0.12500 | 19.73750 2.125 419.87031 2.8500 19.915E2
24 OD 24.000 8 0.12500 | 23.71250 2.375 23.86094 3.2500 23,91562
Cũng là chiều dài eữ vành mỏng và chiều dài tử vạch cữ chuẩn đến đầu nhỏ cữ chuẩn
thanh
È Cũng là đường kính bước ở vạch cữ chuẩn (mặt phẳng siết chặt tay)
* Cũng là chiều dài cữ chuẩn thanh.
Trang 1079
pang 4 Kich thước cơ bản, ren ống cơn Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ, NPT
-Ì ` bản đối với ren dãi Ren ngồi hồn hảo kính đáy
{ cỡ ống ones "+ 3.47) “ngồi Chiéu dai vine _—— của ống?
Tie | 01111 | 026424 | 01285 | 03896 | 0.1870 | 0.28287 | 0.02963 | 0.2416 +/g | 01011 | 035656 | 01285 | 03924 | 0.1898 | 0437537 | 0.02963 | 0.3339 4a | 01667 | 046697 | 0.1928 | 0.5946 | 0.2907 | 0.49556 | 0.04444 | 0.4329 Tae | 0.1667 | 0.60160 | 0.1928 | 0.6006 | 0.2967 0.63056 | 0.04444 | 0.5676 aye 0.2143 | 0.74594 | 0.2478 | 07815 | 0.3909 | 0.78266 | 0.05714 | 0.7013 usa | 0.2143 | 0.95428 | 0.2478 | 0.7935 | 0.4029 | 099266 | 005714 | 0.9105 o1 | 0.2609 | 119733 | 0.3017 | 09845 | 0.5089 1.24543 | 0068957 | 1.1441 -Í 4-14 | 0.2609 | 1.54083 | 0.3017 | 1.0085 | 05329 159043 | 0.06957 } 1.4876
| 412 | 0.2609 | 1.77978 | 0.3017 | 1.0252 | 05496 | 183043 | 008957 | 1.7265 Too | 02609-4 2.25272 | 0.3017 | 1.0582 | 0.5826 | 2.30543 | 0.06957 | 2.1995
| ata | 0.2500° | 2.70391 | 0.4337 | 1.5712 | 0.8875 2.77500 | 0.100000 | 2.6195
3 ~-| 0.2500* | 3.32500 | 0.4337 | 16337 | 0.9500 | 340000 | 0106000 | 3.2406
„8-12 | 0.2500 | 3.82188 | 0.4337 | 1.6837 | †.0000 3.90000 | 0.100000 | 3.7375
“4 | 0.2500 | 4.31875 | 0.4337 | 1.7337 | 1.0500 | 440000 | 0.100000 | 4.2344
5` 0.2500 | 5.37511 | 0.4337 | 18400 | 11563 5.46300 | 0.190000 | 5.2907
6 0.2500 | 6.43047 | 0.4337_] 1.9462 | 12625 | 652500 | 0100000 | 63481
Bo 0.2500 | 8.41797 | 0.4337 | 21462 | 1.4625 | 852500 | 0100000 | 83336
10 0.2500 | 10.52969 | 0.4337 | 2.3587 | 1.6750 | 1065000 | 0100900 | 10.4453
12 =| 0.2500 | 12.51719! 0.4337 | 2.5587 | 1.8750 | 12.65000 | 0.100000 | 12.4328
14 0D | 02500 | 13.75938 | 0.4337 | 26837 | 2.0000 | 13.90000 | 0.100000 | 13.6750
16 OD | 0.2500 | 15.74688 | 0.4337 | 2.8837 | 2.2000 | 15.90000 | 0.100000 | 15.6625
18 0D | 0.2500 | 17.73438 | 0.4337 | 3.0837 | 2.4000 | 17.90000 | 0.100000 } 17.6500 20.0D | 0.2500 | 19.72188 | 0.4337 | 3.2837 | 2.6000 | 19.90000 | 0.100000 | 19.6375
24 0D | 0.2500 | 23.69688 | 0.4337 | 3.6837 | 3.0000 | 23.90000 | 0100000 | 23.6125
„` Chiều dai Ls tu dau ống xác định mặt phẳng tử đĩ đỉnh ren là khơng hồn chỉnh Hai ren
Kểđiếơ:fđồn chỉnh ở đáy Tại mặt phẳng này, phần cơn hình thành đo các đỉnh ren cắt hình trụ
!8©.thành bể mặt ngồi của ống Èz = £a-2bÐ
#6¡¿ | hơng tin để sử dụng khi chọn mũi khoan tarơ ren
"Ba ren khéng qua 2 inch, va hai ren khi-lén hon 2 inch
—_ “Mọi kích thước đều tính theo inch
* "Sự tăng đường kinh/ren bang 0.0625/n
3B: mm - - - ^?
¬ hệ C Kích thước cơ bản của Ren Ong Cơn Tiêu Chuẩn ANSI được tinh theo inch với 4 hoặc
nen oe thap phân Điều này cĩ nghĩa là độ chính xác cao hơn ren thơng thưởng, các kích TướC đĩ là cơ sở cho kích thước cũ chuẩn và được biểu thị để loại bớt sai số khi tính tốn.