1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sổ tay tra cứu cơ khí - P17

13 697 17
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ Tay Tra Cứu Cơ Khí - P17
Trường học Trường Đại Học Cơ Khí
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Sổ tay
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .

Trang 1

AN KHOP RANG

Chỉ danh và kích cỡ so sánh của răng bánh răng

30°

+

20°

10°

1 Các răng có bước đường kính Hình dạng răng với các

khác nhau, kích cỡ Loàn phần góc áp suất khác nhau

Vong trin co ban

Đường tac dyn;

Vòng tròn bước

Khoảng

^ Chiều sâu làm việc Œị)

‘ 2214, iva

AN

Fe= Đường nổi tầm

Các thuật at nett dang ngữ đạng hình bọc bánh răng £ từ Bảng 8 1 (trang g240) 240)

Trang 2

Dạng răng bánh răng Tiêu chuẩn Mỹ cữ và Tiêu chuẩn Quốc gia Mỹ

ANST B6.1-1968, R1I974; ASA B6.1-1932

a

| |

k |

a= chiéu cao dinh ring hk, = chiều sâu làm việc

?+= bầu kính chân răng

b = chiều cao chân răng h,= chiều sâu toàn phần

£ = chiều đây vòng răng - cơ ban

¢ = khoảng hd p = bước vòng

$ = góc áp hfe

Biên dạng cơ bán của hệ thống xoắn chiều sâu toàn phần 20° và 25°

Tem CHIEU DAY RẰNG CƠ BẢN

izt- BƯỚC VÒNG

f |

DINH RANG

_ CHIE SAU

¥

TOAN ( N MIN

- ~ - -

THIẾU SÂU

LAM VIEC

+ KHOẢNG HỞ XIIN

Biên dạng cơ bản của hệ thống xoắn chiểu sâu toàn phần 14°30’

CHAN RANG MIN

CHIEU DA Y RANG

CƠ BẢN

BUGC VONG

20°

DINH RANG |

~ ——_'::— ee

Se ee

— TKHOẢNG HỖ MING

Biên dạng cơ bán của hệ thống xoắn chân răng 209

CHAN RANG MEN

DP

nee deer, DSE2ZIB

Fo

DP

1.157

DP

O.56278 6: 2.94243 |

SY gan đúng của biên dạng cơ bản đối với hệ thống tổng hợp 14°40!

239

Trang 3

Bảng L Công thức tắnh kắch thước bánh răng thẳng tiêu chuẩn

Ký hiệu

a = Dinh rang = 1/P Da = Đường kắnh chân răng

ae = Dinh rang dan hy, = Chiéu-sau lam việc của răng

b = Chan rang ự, = Chiểu sâu toàn phần của răng

ửƯ = Đường kắnh bước bánh răng bị dẫn Np = Số răng của bánh răng dẫn

Dp = Đường kắnh bước bánh răng dẫn ụ_ = Bước vòng

Dg = Đường kắnh vòng cơ sở _ = Bước đường kắnh

Cđông thức tổng quát

3.1416D

toàn phần)

3a | Khoảng cách tâm C= 2P 7b (Răng với chiểu sâu câu 3.1416

toàn phần)

chuẩn Mỹ)

Cc N; + Np Đường kắnh ngoài = (V+ 16)p

chuẩn Mỹ)

N

4a | Bước đường kắnh P= mage 10a | Đường kắnh bước D=

N(mẹ + 1 4c | Bước đường kắnh p- ỘA Ae ) 11 | Đường kắnh chân răng 0; = D~?P

e 13 Ghiểu sâu làm việc 4a + ac 5

Trang 4

4ưỡng

inch

cung)

Bước

wàng,

inch

~ 10

„ 0.5493)

pưỡng K

4i

Bang 2 Bước vòng cưa bánh rang— Đường kính bước, đường kính ngzoai,

kính

~

za đường kính chân răng rZZ với bước vòng cụ thể và số răng, dùng bảng nảy thạo ví dụ dưới đây đã Tìm đường kính bước,

ngoài, và đường kính chân răng V7 dụ: Đường kính bước dế! vớ; s7

đường kính bước cho theo liệ số 5 răng cộng đường kính + 13.3€90 = 108.852 inch

¡nh ngoài của bánh răng bằng đường kinn bước công hệ số

108.862 + 3 8197 - 112.E82 jnec”,

pường kính chân răng bằng đường kính bước trù hệ số đường kính chân răng (cội ngoài cùn

rang co bude véng 6

bude cho thea ha sé 7 răng (1Ô đường kính ngaài (cột sát ngoài:

g)

ee

Hệ sổ đối với số răng

Dudng kinh bude tuong ting hé sé déi vidi số rang đường

số đường

kính nhân răng

3-4/2

2-1/2

1-7/8

1-3/4

1-5/8

1-4/2

1-3/8

1-5/16

1-1/4

1-3/16

1-1/8

1-1/16

15/18

7/8

13/16

3/4

MAG

3/8

9/16

1/2

?/16

3/8

1/

9/16

1/4

316

1/8

1-7/16

6 [0.0196

1.9099

1.7507

1.5915

1.4324

1.2732

1.1141

0.9549

0.7958

0.6366

0.5968

0.9570

0.5173

0.4775

0.4576

0.4377

0.4178

0.3979

0.3780

0.3581

0.3382

0.3183

0.2984

0.2785

0.2586

0.2387

0.2188

0.2122

0.1985

0.1790

0.1592

0.1393

0.1194

0.1061

0.0995

9.0796

0.0597

0.0398

3.8197 3.5014 3.1831 2.8648 2.5455 2.2282 1.9099 1.5915 1.2732 1.193/

1.4141 1.0345 0.9549 0.9151 0.8754 0.8356 0.7958 0.7560 0.7162 0.6764 0.6366 0.5968 0.5570 0.5773 0.4475 0.4377

04244 0.3878 0.3581 0.3183 0.2785 0.2387 0.2722 0.47989 0.1592 0.1194 0.0795 0.9398

5.7296 9.2921 4.7746 4.2972 3.8197 3.3422 2.8648 2.3875 1.90S9 1.7905 1.6711 1.5518 1.4324 1.3727 1.3130 1.2533 1.1937 1.1340 1.0743 1.0146 0.9548 0.8952 0.8356 0.7759 0.7162 0.6565 0.6366 0.5968

05371 0.4775

04178 0.358%

0.3183 0.2984 J.238z 0.4790 0.1194 0.0597

7.6394

?,0028 6.3662 3.7296 5.0929 4.4563 3.8197 3.1831 2.5465 2.3873 2.2282 2,0590 1.9099 1.6303 1.7507 1.6711 1.5915 1.5126 1.4324 1.3528 1.2732 1.1937 1.1141 1.0345 0.9549 3.8754 0.8488 C.7958 0.7162 0.6365 0.5570 0.4775

04244 0.3979 0.3183

0 2387 2.1592 0.0796

3.5493 8.7535

?.957/

7.1620 6.3562 5.9704 4.7746 3.9789 3.1831 2.9841 2./852 2.5863 2.3873 2.2878 2.1884 2.0889 1.9894 1.8900 1.7905 1.6970 1.5915 1.4921 1.3926 1.2891 1.1937 1.0942 1.0610

0 C947 J.8952 0.7958 U.6963 0.5968 0.5305 0.4974 0.3979 0.2584 0.1589 0.0995

11.4591 10.5042 8.5493 3.5843 /.6334 6.8845 3.7296 4.7746 3.8197 2.5816 3.3422 3.1035 2.8645 2.7454 2.6261 2.5067 2.3873 2.2880

2.1486 2.0292 1.9099 1.7905 1.6711 1.5518 1.4324 1.3130 1.2732 1.1937 1.0743 0.9549 C.8356 0.7162

c¬ mn ww m c1

OOS

Os

Nw DOH

wm

†13.3ã890 12.2549 17.1408 10.0267 8.9127 Z.7986 6.6845 3.5704 4.4563 4.1778 3.6208 3,3422 3.2030 3.0637 2.9245 2.7852 2.6459 2.5067 2.3674 2,2282 2.0889 1.9496 1.8104 7.6711 1.4319 1.4854 1.3926 1.2533 1.1144 0.9748 0.8356 0.7427 0.5963 9.5570 : 9 4178

J.2785 0.1393

15.2788

14.0056 12.7324 11.4594 19.1859 8.9127 /.6394 6.3662 5.0929 4.7746 4.4583 4.1380 3.8197 3.0606 3.5014 3.3422 3.1831 3.0239 2.8648 2.7056 2.5465 2.3873 2.2282 2.0690 1.9099 1.7507 1.6977

17,1887 15.7563 14.3239 12.8915] 2

11.4591 10.0267 8.5943 7.1626 5.7296 5.3715 5.0134 4.6553 4.2972 4.1181 3.9391 3.7600 3.5810 3.4019 3.2221 3.0438 2.8648 2.6857 2.5067 2.3276 2.1486 1.6695 1.9099 1.7905 1.6174 1.4324 1.2533 1.0743 0.9549

a) 1

=5

¬-|

0.8356 0.7958 0.7560 0./162 0.6764 0.6356 0.5968 0.5570 0.5173 0.4775 0.4377

4244 0.3975 0.3581 0.3183 0.2785 9.2387 0.2122

Ê 7989

i

01-94 Ì.0786

| 0.0388 0.1592 |

4.4194 4.0574 3.6828 3.3146 2.9463 2.5780 2.2037

18414 1.473% 1.3811 1.28906 1.1969 1.1049 1.0588 1.0125 0.9667 0.9207 0.8747 0.6286

0 7826 0.7366

Ö 6905 0.6445 0.5985 0.5524 0.5064 0.4810 9.2504

0.4143

Trang 5

Bảng 3 Chiều đày dây cung và chiều cao đỉnh đây cung cửa răng bánh ran

sâu toàn phần được phay và của dao phay bánh răng 5 chiếu

Chiểu dày dây cung của răng bánh răng và răn

= Chiểu cao đỉnh dầy cung đối với răng bánh răng sâu toàn phần

Chiểu cao đỉnh dây cung của sao phay

= (2 157 + bước đường kính) - H = (0.6866 + bước m—_ |

Bước Chỉ số đao phay răng và sẽ răng tương ứng

kính 185 răng | 55 răng | 35 răng | 26 răng | 21 răng | 17 răng | 14 răng | 1222

4 T 1.5707 1.5706 1.5702 1.5698 1.5694 1.5686 1.5675 Tbe

H 1.0047 1.0112 1.0176 | 4.0237 1.0294 1.0362 1.0440 1.0514 1-1/2 T 1.0471 1.0470 1.0468 | 1.0465 1.0462 1.0457 1.0450 1.0449

H 0.6698 | 0.6741 0.6784 | 0.6824 | 0.6862 0.6908 | 0.6960 0.7009

2 T 0.7853 | 0.7853 | 0.7851 | 0.7849 | 0.7847 | 0.7843 | 0.7837 | ngại

H 0.5023 [| 0.5056 0.5088 | 0.5118 | 0.5147 | 0.5181 0.5220 0.5257 2-1/2 T 0.6283 | 0.6282 0.6281 0.6279 0.6277 0.6274 | 0.6270 0.6265

H 0.4018 | 0.4044 0.4070 | 0.4094 0.4117 0.4144 | 0.4176 | 0.4205

3 T 0.5235 | 0.5235 0.5234 | 0.5232 0.5231 0.5228 | 0.5225 } 0.5294

H 0.3349 | 0.3370 | 0.3392 | 0.3412 | 0.3431 | 0.3454 | 0.3480 | 0.3504

3-4/2 T 0.4487 9.4487 0.4486 | 0.4485 0.4484 0.4481 0.4478 | 0.4475

H 0.2870 | 0.2889 0.2907 | 0.2919 0.2935 | 0.2954 } 0.2977 | 0.3004

4 T 0.3926 | 0.3926 0.3926 | 0.3924 0.3923 | 0.3921 0.3919 | 0.3915

H 0.2511 0.2528 0.2544 | 0.2559 | 0.2573 | 0.2590 [ 0.2610 | 0.2628

5 T 0.3141 0.3141 0.3140 | 0.3139 | 0.3138 0.3137 | 0.3135 | 0.3132

H 0.2009 | 0.2022 0.2035 | 0.2047 | 0.2058 | 0.2072 | 02088 | 0.2102

6 T 0.2618 | 0.2617 | 0.2617 | 0.2616 | 0.2615 | 0.2614 | 0.2612 | 0.2610

H 0.1674 | 0.1685 0.1696 | 0.1706 | 0.1715 | 0.4727 | 0.1740 | 01752

7 T 0.2244 | 0.2243 0.2243 | 0.2242 | 0.2242 | 0.2240 | 0.2239 | 0.2237:

H 0.1435 | 0.1444 | 0.1453 | 01462 | 01470 | 01480 | 0.1491 | 01502

8 T 0.1963 | 0.1963 | 0.1962 ƒ 0.1962 | 0.1961 0.1960 | 0.1959 0.1958

H 0.1255 | 0.1264 0.1272 | 0.1279 | 0.1286 | 01295 | 0.1305 | 01214;

T 0.1745 | 0.1745 0.1744 | 01744 | 01743 | 0.1743 0.1741 0.1740,

9 H 0.1116 ƒ 0.1123 0.4430 j 01137 | 01143 | 01151 0.1160 | 0.1168

10 T 0.4570 | 0.1570 0.1570 } 0.1569 | 0.1569 | 0.1568 0.1567 | 0.1566

H 0.1004 | 0.1011 | 0.1017 | 0.1023 | 0.1029 | 0.1036 | 0.1044 | 0.1051)

11 T 0.1428 j 01428 0.1427 | 01427 | 0.1426 0.1426 0.1425 GỐI

H 0.0913 | 0.0919 | 0.0925 | 0.0930 | 0.0935 | 0.0942 | 0.0949 0.095: |

H 0.0837 0.0842 | 0.0848 | 00853 | 00857 0.0863 0.0870 0.0 tì |

44 T 0.1122 | 0.1122 | 0.1121 0.1121 0.1121 0.1120 | 0.1119 n |

H 0.0717 0.0722 | 0.0726 | 00731 0.0735 0.0740 | 0.0745 0 ggnÏ

18 T 0.0981 0.0981 0.0981 0.0981 0.0980 0.0980 | 0.0979 6st:

H 0.0628 | 0.0632 0.0636 | 0.0639 | 0.0643 0.0647 | 0.0652 0.008

18 T 0.0872 | 00872 | 00872 | 0.0872 | 0.0872 0.0871 0.0870

H 0.0558 | 0.0561 0.0565 | 0.0568 | 0.05714 0.0575 | 0.0580

20 T 0.0785 | 0.0785 | 0.0785 } 0.0785 | 0.0784 0.0784 | 0.0783

H 0.0502 | 00505 | 00508 | 00511 00514 0.0518 | 0.0522

Trang 6

243

éu đà* đầy cung và chiều cao đỉnh dây cùng của răng bánh rang chiều

pane sâu toàn phần được phay va của dao phay bánh răng

Chỉ số dao phay răng và số răng tương ứng

yong 135 răng | 55 rang 35 rằng 26 rang 21 răng

17 rang 14 rang 12 rang pee Tf 4250 | 0.1250 | D2242 01249 | 01249 | 01248 | 01247 | 01249 1/4 H G.0799 0.0804 0.0809 00814 00819 0.0824 0.0830 0.0836

T 01562 0.1562 0.1562 0.1561 0.1567 0.1560 0.1558 0.1558 5/6 H 00993 | 01006 | 01012 | 01018 | 01023 } 01030 | 0.1038 0.1045

T 0.1875 01875 0.1874 0.1873 0.1873 0.1872 0.1871 0.1870 3/8 H 0.1799 01207 01214 01221 0.1228 0.1236 01245 01254

T 0.2187 0.2187 0.2186 0.2186 0.2185 0.2184 0.2183 02181

7716 H 0.1399 0.1408 01416 0.1425 01433 0.1443 0.1453 0.1464

T 0.2500 0.2509 0.2498 0.2458 0.2498 0.2496 0.2495 0.2455 1⁄2 H 0.1599 0.1609 0.1619 0.1629 0.1638 0.1649 0.1661 0.1673

nỗ T 0.2812 0 2812 0.2811 0.2810 0.2810 0.2808 0.2806 0.2804

3 H 01799 0.1810 01821 0.1832 0.4842 0.1855 0.7868 0.1882 5/8 T 0.3125 03125 0.3123 03123 0.3122 0.3720 0.3118 0.3116

H 0.1998 02012 0.2023 0.2036 02947 0.2061 0.2076 0.2091

1146 T 0.3437 03437 0.3436 0.3435 0.3434 0.3432 0.3430 0.3427

H 0.2198 02213 0.2226 0.2239 0.2252 0.2287 0.2283 0 2300 3/4 T 0.3750 0.3750 0.3748 0.3747 0.3747 0.3744 0.3742 0.3740

H 0.2398 0.2414 0.2428 0.2443 0.2457 0.2473 0.2491 0.2509

126 T 0.4062 0.4062 0.4060 0.4059 D4058 0 4056 0.4054 0 4050

H 0.2598 0.2615 0.2631 0.2647 0.2661 0.2673 0.2699 92718

7/8 T 0.4375 0.4375 0.4373 0.4372 0.4371 0.4368 0.4365 94462

H 82798 0.2816 0.2833 0.2850 0.2866 0.2885 0.2906 0.2927

1516 + 0.4687 04687 0.4685 0.4684 0.4683 0.4680 0.4678 0.4674

H 0.2998 0.3018 0.3035 0.3054 03071 0.3092 0.3174 03157

‡ T 8.5000 0.5000 0.4998 0.4997 0.4996 0.4993 0.4990 0.4986

H 0.3198 03219 0.3238 0.3258 0.3276 0.3298 0.3322 0.3346 1-4/8 T 0.5625 0.5625 0.5623 05621 05620 0.5617 0.5613 0.5610

H 0.3597 0.3621 0.3642 0.3665 0.3685 0.3710 03737 0.3764

1-1/4 T 0.6250 0.6250 0.6247 0.6246 0.6245 0.6241 06237 0.6232

H 0.3997 04023 04047 0.4072 0.4095 Q4122 0.4152 0.4182

1-3/8 T 0.6875 0687/5 0.6872 0.6870 0.6869 0.6865 0.6861 0.6856

H 0.4397 0.4426 0.4452 0.4479 0.4504 0.4534 0.4567 0.4600 1-172 T 0.7500 0.7500 07497 0.7495 0.7494 0.7489 0.7485 0.7480

H 0.4797 04828 04857 0.4887 0.4914 0.4947 0.4983 0.5019 1-3/4 T 0.8750 0.8750 0.8746 0.8744 0.8743 08737 08732 0.8726

H 0.5596 0.5633 0.5666 0.5701 0.5733 05771 0.5813 0.5855

2 T 1.0000 1.0000 0.9996 09994 0.9992 0.9986 0.9980 0.9972

H 0.6396 0.6438 0.6476 0.6516 0.6552 0.6596 0.6644 0.6692 2-1/4 T 1.1250 4.4250 1.1246 11242 11240 1.1234 1.1226 1.1220

H 0.7195 0.7242 0.7285 0.7330 07371 0 74320 07474 0 7528 2-1/2 T 1.2506 4.2500 1.2494 1.2492 1.2490 1.2482 1.2474 1.2484

H 0.7995 08947 0.8095 0.8145 0.8196 0.8245 0.8305 0.8365

3 T 1.5008 1.5000 1.4994 1.4990 1.4990 1.4978 1.4970 1.4960

— H 0.9594 0.9657 0.9714 0.9774 0.9828 0.9894 0.9966 1.0038

— Bảng 5 Dao phay tỉnh bánh răng đối với từng bước răng

] Từ 135 răng đến thanh răng 5 21 đến 25 răng

x ea ne trên được dùng để phay răng thông dụng Các dao ở bảng dưới được dùng khi yêu cẩu dạng răng chính

TT ring trung gian giữa các số dao ở bảng trên

Dao 89 gia céng thé chi duoc ché tao vdi dang No.1 ain na

Trang 7

Thiết kế bánh răng dựa trên hệ thống module.—NMfoở¿u/e của bánh

bằng đường kính bước chia cho số răng, còn bước đường kinh bang so ran, Yr 1B

cho đường kính bước Hệ thống module (Bảng 6) được sử dụng ở nhiều nước tra

hệ mét; đo đó, thuật ngữ module thường được hiểu theo ý nghĩa đường kính pheo theo milimét chia cho số răng, Tuy nhiên, hệ thống modulÌe còn có thể dựa tước

các số đo theo inch, được gọi là module Anh để tránh nhầm lẫn với Module 1

mét Module là kích thước thực, còn bước đường kính chi 1A ty s6 Do ag” OS

đường kính bước của bánh răng là 50 mm và số răng là 25, module là 2; ng

mỗi răng chiếm 2 mm đường kính bước Bảng 7, Xích thước răng dựa trên nà

thống module, néu rõ quan hệ giữa module, bước đường kính, và bước vòng ậ Bảng 6 Dạng răng Tiêu chuẩn Đức đối với bánh răng thẳng và nghiêng DĨN-§4;

šạngqqN[ậqus

20

Sườn hoặc cạnh răng là thẳng (hệ thống ăn khớp) và góc áp lực là 20° Hình dạng khoảng hở chân

răng và giá trị khoảng hở tùy thuộc vào phương pháp cắt gọt và các yêu cầu cụ thể Giá trị khoảng hỗ

có thể thay đổi từ 0.1 x module đến 0.3 x module

Chiều cao chân răn 1.157 x module? 0.3683 x bước vòng”

Chiểu sâu làm việc 2 x module 0.6366 x bước vòng

P 2.167 x module 0.6898 x bước vòng"

Chiểu dày răng trên đường bước 1.5708 x module 0.5 x bước vòng

* Công thức tính chiều cao chân răng và chiều sâu toàn phần, được dùng khi khoảng hd

° Công thúc tính chiều cao chân răng và chiều sâu toàn phần, được dùng khi khoảng " bằng 1/6 module Điều phổ biến đối với các nhà chế tạo dụng cụ cắt Mỹ là chế tạo khoảng

hệ mét hoặc dụng cụ cắt module bằng 0.157 x

Trang 8

mod':'-3»

Bảng 7 Kích thước răng dựa trên hệ thống mosduic

“Z7 e, | Bước đường Buds vong Chiều cao | Chiểu cao | Chiều sâu | Chiều sâu

Modu win «inh tuong đỉnh răng, | chân răng”, |tpoàn phần” ltpan phan",

á 0.339 | 235.619 9.276 7Ð 87.495 182,4©5 61.775

1/6 module

n Me ¿khoảng hở

O Œ (— rae) il

a

b hiểu Cao chân ;ăng và chiết! sâU toàn Sg Đ phần khi khoảng g hé =C.1556 «me

số su Sâu toàn phần tương đương các răng chiếu sâa toàn phần tiêu ch:

— j > ¬ , Non + t Wi, — ca!

Trang 9

Bảng 8 Các nguyên tắc đối với hệ thống module bánh răng

Module hệ mét

Nguyên tắc † Để tìm module hệ mét, chia đường kính bước theo mm ch „

Ví dụ 7: Đường kính bước của bánh răng là 200 mm và số răng tà 40 9

Module = 200 =5

40

Nguyên tắc 2 Nhân bước vòng theo mm với 0.3183

Ví đụ 2 (Như ví dụ 1, bước vòng của bánh răng này là 15.708 mm)

Module = 15.708 x 0.3183 = 5

Nguyên tắc 3 Chia đường kính ngoài theo mm cho sế răng cộng 2

Module hé Anh

Ghi chủ Thường áp dụng hệ thống module khi các Kích thước bánh răng được tính

theo mm, nhưng module cũng có thể dựa trên các số đo theo inch

Nguyên tắc Để tìm module hệ Anh, chia đường kính bước theo inch cho số tăng,

Vi du; Banh răng có 48 răng và đường kính bước 12 inch

Module = ie = 1 module, bước đường kính là 4

Đương lượng

module hé mét

theo bước

đường kính

Wguyân tắc Để tìm đương lượng module hệ mét theo bước đường kính cha trước, chia 25.4 cho bước đường kính

Wi ay: Xác định đương lượng module hệ mét theo bước đường kính 10

254

Đương lượng module = 0 = 2.54

Ghi chú: Module tiêu chuẩn gần nhất là 2.5

Đương lượng bước

đường kính

theo module hệ

mét

Nguyên tắc Đề tìm đương lượng bước đường kính theo modiule cho trước, chia 25.4

cho module (25.4 mm = 1 inch)

Ví đự: Module là 12, xác định đương lượng bước đường kính

254 Đương lượng bước đường kính = 97 2.117 Ghỉ chú: Bước đường kính 2 là giá trị tiêu chuẩn gần nhất

Đường kính bước

Nguyén tắc Nhân số răng với module

Vĩ dự Module hệ mét là 8 và bánh răng có 40 răng

D = 40 x 8 = 320 mm = 12.598 inch

Đường kính ngoài

Vf au: Banh răng có 40 răng và module là 6 Tìm đường kính ngoài

Đường kính ngoài = (40 + 2) x 6 = 252 mm —

Đối với các kích thước răng, xem Bảng 7 "Kích thước răng dựa trên hệ thống module’, công thức, xem Bảng 6 "Dạng răng tiêu chuẩn Đức đối với bánh răng thẳng va nØ DIN— 867"

Trang 10

247 Bảng Ø Bước duc ương kí

Các bước nh tưởng đương, bước vò

`

& module thong dụng đư ae va module hé mét

ing dược 1n đậm

Bước Bước

jường | VỀNG, Module, | uc Bước

kính inch mm -

hare vùng, Module,

Bước Bước

1/2 6.2832 | 50.8060

đường vòng Niodule

75080 | 6.1842 | 50

0.5236 | 8 485104 | 2-4 091

1.3695 | 11 10.0531 | 5/168

0.5644 5 5658 | 45

10.1600

2.5266

9.5712 | 5-172

2.5133 | 1-1/ 10.1800 | 11

0.3092 | 2-1/2

“1/4 10.10

0.2856

06350 | 4.9474 40 5 | 2-3/4

18 J 2.1167

06981 | 4-1/2 36.3805 2.7925 | 1-1/4

2

co

- 7

1.9935

078541 4 32 44 ‘

3414161 4 4667 | 15

0 4 1.8143

0.3378 |3-34 | 30 03 | 3.1750] 0.98

4

yee

3

- >

9.8467 | 3.7105 " 3190 3.3510

0.1963 | 1.5875

0.8976 | 3- 0

5160

0.9666 | 3-1/4 2p 2> | 3.5904 | 7⁄8

72571 | 17 1855 | 1-1/2

1 (| 26.2765 | 3.6285

3.1416 | 25.4n .6285

1.4

3.0921 | 25

865E | 1346

1042| 3

0.1653 13

1.1424 | 2-3/4 2ó 2952

4 ¿8 | 08040 | 6-1/2

‹ -

., ö

114 sea loca, | 14888 ga | once L2

0.1428 | 1.1545

1

ke 2.4737 | 20 4.5608 | 1176

_ 25.1328 | 1/8 257 | 1.0160

3585 | 2

1.01

4 "

12 2 0944 | 16.999" 5.0265 | 5/8

1.5708 2 | > 9333

5.9800 0 5.0532 | 30

0.1122 0.9071

15875 | 4 15.1701 5 585

g B4t „

5851 | 9/16

1.6933 1855 15.1595

6 5566 | 4-1/2

1-3/4 : 3715

0.5236 4 23

0.0873 7

1.7952 lias 6.2832 | 1/2

fee 1-3/4 141480 83500 | 049274

eet

| 1-5/8

7.1808 | 7H6 286 | 44

0.6048

2 6079 | 13

20 0.4229 | 3-

0.052

5-4667 nary] a 6319 |502656 | 1/18

cere | 1/2

0.4536

O524 | 04233

Mod

don Vị tule của bá

2

bin I bất kỳ n ánh răng là

đường kí

bựcc qUờng km ngành khêng ghi đến v bước chia cho số rã

Ưng kính Kinh treo

mm ch:a av, thưởng được

hiểu là, Module cé thế 2iẩ

a cho chia 25 4 he SỐ răng

Để tim U là mm Do đó

— thị theo

4 cho bước đuộng inn mecule hệ

oot tueng duos mét, Đề tìm bước đường Mg kính ki iong vot tương

Yon

8 moa le cho trude one ;

cn'e 25.4 che module (25.4 2.4mm = 17 inch)

Ngày đăng: 25/10/2012, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  L.  Công  thức  tính  kích  thước  bánh  răng  thẳng  tiêu  chuẩn - Sổ tay tra cứu cơ khí - P17
ng L. Công thức tính kích thước bánh răng thẳng tiêu chuẩn (Trang 3)
Bảng  3.  Chiều  đày  dây  cung  và  chiều  cao  đỉnh  đây  cung  cửa  răng  bánh  ran - Sổ tay tra cứu cơ khí - P17
ng 3. Chiều đày dây cung và chiều cao đỉnh đây cung cửa răng bánh ran (Trang 5)
Bảng  7.  Kích  thước  răng  dựa  trên  hệ  thống  mosduic - Sổ tay tra cứu cơ khí - P17
ng 7. Kích thước răng dựa trên hệ thống mosduic (Trang 8)
Bảng  8.  Các  nguyên  tắc  đối  với  hệ  thống  module  bánh  răng - Sổ tay tra cứu cơ khí - P17
ng 8. Các nguyên tắc đối với hệ thống module bánh răng (Trang 9)
Bảng  ỉ.  Bước  duc  .  ương  kớ - Sổ tay tra cứu cơ khí - P17
ng ỉ. Bước duc . ương kớ (Trang 10)
Bảng  xác  định  kích  thước  dây  cưng:  Trong  Bảng  10  là  các  kích  thước  ag. - Sổ tay tra cứu cơ khí - P17
ng xác định kích thước dây cưng: Trong Bảng 10 là các kích thước ag (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN