Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .
Trang 1AN KHOP RANG
Chỉ danh và kích cỡ so sánh của răng bánh răng
30°
+
20°
‡
10°
1 Các răng có bước đường kính Hình dạng răng với các
khác nhau, kích cỡ Loàn phần góc áp suất khác nhau
Vong trin co ban
Đường tac dyn;
Vòng tròn bước
Khoảng
^ Chiều sâu làm việc Œị)
‘ 2214, iva
AN
Fe= Đường nổi tầm
Các thuật at nett dang ngữ đạng hình bọc bánh răng £ từ Bảng 8 1 (trang g240) 240)
Trang 2Dạng răng bánh răng Tiêu chuẩn Mỹ cữ và Tiêu chuẩn Quốc gia Mỹ
ANST B6.1-1968, R1I974; ASA B6.1-1932
Ị
a
| |
k |
a= chiéu cao dinh ring hk, = chiều sâu làm việc
?+= bầu kính chân răng
b = chiều cao chân răng h,= chiều sâu toàn phần
£ = chiều đây vòng răng - cơ ban
¢ = khoảng hd p = bước vòng
$ = góc áp hfe
Biên dạng cơ bán của hệ thống xoắn chiều sâu toàn phần 20° và 25°
Tem CHIEU DAY RẰNG CƠ BẢN
izt- BƯỚC VÒNG
f |
DINH RANG
_ CHIE SAU
¥
TOAN ( N MIN
- ~ - -
THIẾU SÂU
LAM VIEC
+ KHOẢNG HỞ XIIN
Biên dạng cơ bản của hệ thống xoắn chiểu sâu toàn phần 14°30’
CHAN RANG MIN
CHIEU DA Y RANG
CƠ BẢN
BUGC VONG
—
20°
DINH RANG |
~ ——_'::— ee
Se ee
‡
— TKHOẢNG HỖ MING
Biên dạng cơ bán của hệ thống xoắn chân răng 209
CHAN RANG MEN
—
DP
nee deer, DSE2ZIB
Fo
DP
1.157
DP
O.56278 6: 2.94243 |
SY gan đúng của biên dạng cơ bản đối với hệ thống tổng hợp 14°40!
239
Trang 3Bảng L Công thức tắnh kắch thước bánh răng thẳng tiêu chuẩn
Ký hiệu
a = Dinh rang = 1/P Da = Đường kắnh chân răng
ae = Dinh rang dan hy, = Chiéu-sau lam việc của răng
b = Chan rang ự, = Chiểu sâu toàn phần của răng
ửƯ = Đường kắnh bước bánh răng bị dẫn Np = Số răng của bánh răng dẫn
Dp = Đường kắnh bước bánh răng dẫn ụ_ = Bước vòng
Dg = Đường kắnh vòng cơ sở _ = Bước đường kắnh
Cđông thức tổng quát
3.1416D
toàn phần)
3a | Khoảng cách tâm C= 2P 7b (Răng với chiểu sâu câu 3.1416
toàn phần)
chuẩn Mỹ)
Cc N; + Np Đường kắnh ngoài = (V+ 16)p
chuẩn Mỹ)
N
4a | Bước đường kắnh P= mage 10a | Đường kắnh bước D=
N(mẹ + 1 4c | Bước đường kắnh p- ỘA Ae ) 11 | Đường kắnh chân răng 0; = D~?P
e 13 Ghiểu sâu làm việc 4a + ac 5
Trang 44ưỡng
inch
cung)
Bước
wàng,
inch
~ 10
„ 0.5493)
pưỡng K
4i
Bang 2 Bước vòng cưa bánh rang— Đường kính bước, đường kính ngzoai,
kính
~
za đường kính chân răng rZZ với bước vòng cụ thể và số răng, dùng bảng nảy thạo ví dụ dưới đây đã Tìm đường kính bước,
ngoài, và đường kính chân răng V7 dụ: Đường kính bước dế! vớ; s7
đường kính bước cho theo liệ số 5 răng cộng đường kính + 13.3€90 = 108.852 inch
¡nh ngoài của bánh răng bằng đường kinn bước công hệ số
108.862 + 3 8197 - 112.E82 jnec”,
pường kính chân răng bằng đường kính bước trù hệ số đường kính chân răng (cội ngoài cùn
rang co bude véng 6
bude cho thea ha sé 7 răng (1Ô đường kính ngaài (cột sát ngoài:
g)
ee
Hệ sổ đối với số răng
Dudng kinh bude tuong ting hé sé déi vidi số rang đường
số đường
kính nhân răng
3-4/2
2-1/2
1-7/8
1-3/4
1-5/8
1-4/2
1-3/8
1-5/16
1-1/4
1-3/16
1-1/8
1-1/16
15/18
7/8
13/16
3/4
MAG
3/8
9/16
1/2
?/16
3/8
1/
9/16
1/4
316
1/8
1-7/16
6 [0.0196
1.9099
1.7507
1.5915
1.4324
1.2732
1.1141
0.9549
0.7958
0.6366
0.5968
0.9570
0.5173
0.4775
0.4576
0.4377
0.4178
0.3979
0.3780
0.3581
0.3382
0.3183
0.2984
0.2785
0.2586
0.2387
0.2188
0.2122
0.1985
0.1790
0.1592
0.1393
0.1194
0.1061
0.0995
9.0796
0.0597
0.0398
3.8197 3.5014 3.1831 2.8648 2.5455 2.2282 1.9099 1.5915 1.2732 1.193/
1.4141 1.0345 0.9549 0.9151 0.8754 0.8356 0.7958 0.7560 0.7162 0.6764 0.6366 0.5968 0.5570 0.5773 0.4475 0.4377
04244 0.3878 0.3581 0.3183 0.2785 0.2387 0.2722 0.47989 0.1592 0.1194 0.0795 0.9398
5.7296 9.2921 4.7746 4.2972 3.8197 3.3422 2.8648 2.3875 1.90S9 1.7905 1.6711 1.5518 1.4324 1.3727 1.3130 1.2533 1.1937 1.1340 1.0743 1.0146 0.9548 0.8952 0.8356 0.7759 0.7162 0.6565 0.6366 0.5968
05371 0.4775
04178 0.358%
0.3183 0.2984 J.238z 0.4790 0.1194 0.0597
7.6394
?,0028 6.3662 3.7296 5.0929 4.4563 3.8197 3.1831 2.5465 2.3873 2.2282 2,0590 1.9099 1.6303 1.7507 1.6711 1.5915 1.5126 1.4324 1.3528 1.2732 1.1937 1.1141 1.0345 0.9549 3.8754 0.8488 C.7958 0.7162 0.6365 0.5570 0.4775
04244 0.3979 0.3183
0 2387 2.1592 0.0796
3.5493 8.7535
?.957/
7.1620 6.3562 5.9704 4.7746 3.9789 3.1831 2.9841 2./852 2.5863 2.3873 2.2878 2.1884 2.0889 1.9894 1.8900 1.7905 1.6970 1.5915 1.4921 1.3926 1.2891 1.1937 1.0942 1.0610
0 C947 J.8952 0.7958 U.6963 0.5968 0.5305 0.4974 0.3979 0.2584 0.1589 0.0995
11.4591 10.5042 8.5493 3.5843 /.6334 6.8845 3.7296 4.7746 3.8197 2.5816 3.3422 3.1035 2.8645 2.7454 2.6261 2.5067 2.3873 2.2880
2.1486 2.0292 1.9099 1.7905 1.6711 1.5518 1.4324 1.3130 1.2732 1.1937 1.0743 0.9549 C.8356 0.7162
c¬ mn ww m c1
OOS
Os
Nw DOH
wm
†13.3ã890 12.2549 17.1408 10.0267 8.9127 Z.7986 6.6845 3.5704 4.4563 4.1778 3.6208 3,3422 3.2030 3.0637 2.9245 2.7852 2.6459 2.5067 2.3674 2,2282 2.0889 1.9496 1.8104 7.6711 1.4319 1.4854 1.3926 1.2533 1.1144 0.9748 0.8356 0.7427 0.5963 9.5570 : 9 4178
J.2785 0.1393
15.2788
14.0056 12.7324 11.4594 19.1859 8.9127 /.6394 6.3662 5.0929 4.7746 4.4583 4.1380 3.8197 3.0606 3.5014 3.3422 3.1831 3.0239 2.8648 2.7056 2.5465 2.3873 2.2282 2.0690 1.9099 1.7507 1.6977
17,1887 15.7563 14.3239 12.8915] 2
11.4591 10.0267 8.5943 7.1626 5.7296 5.3715 5.0134 4.6553 4.2972 4.1181 3.9391 3.7600 3.5810 3.4019 3.2221 3.0438 2.8648 2.6857 2.5067 2.3276 2.1486 1.6695 1.9099 1.7905 1.6174 1.4324 1.2533 1.0743 0.9549
a) 1
=5
¬-|
0.8356 0.7958 0.7560 0./162 0.6764 0.6356 0.5968 0.5570 0.5173 0.4775 0.4377
4244 0.3975 0.3581 0.3183 0.2785 9.2387 0.2122
Ê 7989
i
01-94 Ì.0786
| 0.0388 0.1592 |
4.4194 4.0574 3.6828 3.3146 2.9463 2.5780 2.2037
18414 1.473% 1.3811 1.28906 1.1969 1.1049 1.0588 1.0125 0.9667 0.9207 0.8747 0.6286
0 7826 0.7366
Ö 6905 0.6445 0.5985 0.5524 0.5064 0.4810 9.2504
0.4143
Trang 5
Bảng 3 Chiều đày dây cung và chiều cao đỉnh đây cung cửa răng bánh ran
sâu toàn phần được phay và của dao phay bánh răng 5 chiếu
Chiểu dày dây cung của răng bánh răng và răn
= Chiểu cao đỉnh dầy cung đối với răng bánh răng sâu toàn phần
Chiểu cao đỉnh dây cung của sao phay
= (2 157 + bước đường kính) - H = (0.6866 + bước m—_ |
Bước Chỉ số đao phay răng và sẽ răng tương ứng
kính 185 răng | 55 răng | 35 răng | 26 răng | 21 răng | 17 răng | 14 răng | 1222
4 T 1.5707 1.5706 1.5702 1.5698 1.5694 1.5686 1.5675 Tbe
H 1.0047 1.0112 1.0176 | 4.0237 1.0294 1.0362 1.0440 1.0514 1-1/2 T 1.0471 1.0470 1.0468 | 1.0465 1.0462 1.0457 1.0450 1.0449
H 0.6698 | 0.6741 0.6784 | 0.6824 | 0.6862 0.6908 | 0.6960 0.7009
2 T 0.7853 | 0.7853 | 0.7851 | 0.7849 | 0.7847 | 0.7843 | 0.7837 | ngại
H 0.5023 [| 0.5056 0.5088 | 0.5118 | 0.5147 | 0.5181 0.5220 0.5257 2-1/2 T 0.6283 | 0.6282 0.6281 0.6279 0.6277 0.6274 | 0.6270 0.6265
H 0.4018 | 0.4044 0.4070 | 0.4094 0.4117 0.4144 | 0.4176 | 0.4205
3 T 0.5235 | 0.5235 0.5234 | 0.5232 0.5231 0.5228 | 0.5225 } 0.5294
H 0.3349 | 0.3370 | 0.3392 | 0.3412 | 0.3431 | 0.3454 | 0.3480 | 0.3504
3-4/2 T 0.4487 9.4487 0.4486 | 0.4485 0.4484 0.4481 0.4478 | 0.4475
H 0.2870 | 0.2889 0.2907 | 0.2919 0.2935 | 0.2954 } 0.2977 | 0.3004
4 T 0.3926 | 0.3926 0.3926 | 0.3924 0.3923 | 0.3921 0.3919 | 0.3915
H 0.2511 0.2528 0.2544 | 0.2559 | 0.2573 | 0.2590 [ 0.2610 | 0.2628
5 T 0.3141 0.3141 0.3140 | 0.3139 | 0.3138 0.3137 | 0.3135 | 0.3132
H 0.2009 | 0.2022 0.2035 | 0.2047 | 0.2058 | 0.2072 | 02088 | 0.2102
6 T 0.2618 | 0.2617 | 0.2617 | 0.2616 | 0.2615 | 0.2614 | 0.2612 | 0.2610
H 0.1674 | 0.1685 0.1696 | 0.1706 | 0.1715 | 0.4727 | 0.1740 | 01752
7 T 0.2244 | 0.2243 0.2243 | 0.2242 | 0.2242 | 0.2240 | 0.2239 | 0.2237:
H 0.1435 | 0.1444 | 0.1453 | 01462 | 01470 | 01480 | 0.1491 | 01502
8 T 0.1963 | 0.1963 | 0.1962 ƒ 0.1962 | 0.1961 0.1960 | 0.1959 0.1958
H 0.1255 | 0.1264 0.1272 | 0.1279 | 0.1286 | 01295 | 0.1305 | 01214;
T 0.1745 | 0.1745 0.1744 | 01744 | 01743 | 0.1743 0.1741 0.1740,
9 H 0.1116 ƒ 0.1123 0.4430 j 01137 | 01143 | 01151 0.1160 | 0.1168
10 T 0.4570 | 0.1570 0.1570 } 0.1569 | 0.1569 | 0.1568 0.1567 | 0.1566
H 0.1004 | 0.1011 | 0.1017 | 0.1023 | 0.1029 | 0.1036 | 0.1044 | 0.1051)
11 T 0.1428 j 01428 0.1427 | 01427 | 0.1426 0.1426 0.1425 GỐI
H 0.0913 | 0.0919 | 0.0925 | 0.0930 | 0.0935 | 0.0942 | 0.0949 0.095: |
H 0.0837 0.0842 | 0.0848 | 00853 | 00857 0.0863 0.0870 0.0 tì |
44 T 0.1122 | 0.1122 | 0.1121 0.1121 0.1121 0.1120 | 0.1119 n |
H 0.0717 0.0722 | 0.0726 | 00731 0.0735 0.0740 | 0.0745 0 ggnÏ
18 T 0.0981 0.0981 0.0981 0.0981 0.0980 0.0980 | 0.0979 6st:
H 0.0628 | 0.0632 0.0636 | 0.0639 | 0.0643 0.0647 | 0.0652 0.008
18 T 0.0872 | 00872 | 00872 | 0.0872 | 0.0872 0.0871 0.0870
H 0.0558 | 0.0561 0.0565 | 0.0568 | 0.05714 0.0575 | 0.0580
20 T 0.0785 | 0.0785 | 0.0785 } 0.0785 | 0.0784 0.0784 | 0.0783
H 0.0502 | 00505 | 00508 | 00511 00514 0.0518 | 0.0522
Trang 6
243
éu đà* đầy cung và chiều cao đỉnh dây cùng của răng bánh rang chiều
pane sâu toàn phần được phay va của dao phay bánh răng
Chỉ số dao phay răng và số răng tương ứng
yong 135 răng | 55 rang 35 rằng 26 rang 21 răng
17 rang 14 rang 12 rang pee Tf 4250 | 0.1250 | D2242 01249 | 01249 | 01248 | 01247 | 01249 1/4 H G.0799 0.0804 0.0809 00814 00819 0.0824 0.0830 0.0836
T 01562 0.1562 0.1562 0.1561 0.1567 0.1560 0.1558 0.1558 5/6 H 00993 | 01006 | 01012 | 01018 | 01023 } 01030 | 0.1038 0.1045
T 0.1875 01875 0.1874 0.1873 0.1873 0.1872 0.1871 0.1870 3/8 H 0.1799 01207 01214 01221 0.1228 0.1236 01245 01254
T 0.2187 0.2187 0.2186 0.2186 0.2185 0.2184 0.2183 02181
7716 H 0.1399 0.1408 01416 0.1425 01433 0.1443 0.1453 0.1464
T 0.2500 0.2509 0.2498 0.2458 0.2498 0.2496 0.2495 0.2455 1⁄2 H 0.1599 0.1609 0.1619 0.1629 0.1638 0.1649 0.1661 0.1673
nỗ T 0.2812 0 2812 0.2811 0.2810 0.2810 0.2808 0.2806 0.2804
3 H 01799 0.1810 01821 0.1832 0.4842 0.1855 0.7868 0.1882 5/8 T 0.3125 03125 0.3123 03123 0.3122 0.3720 0.3118 0.3116
H 0.1998 02012 0.2023 0.2036 02947 0.2061 0.2076 0.2091
1146 T 0.3437 03437 0.3436 0.3435 0.3434 0.3432 0.3430 0.3427
H 0.2198 02213 0.2226 0.2239 0.2252 0.2287 0.2283 0 2300 3/4 T 0.3750 0.3750 0.3748 0.3747 0.3747 0.3744 0.3742 0.3740
H 0.2398 0.2414 0.2428 0.2443 0.2457 0.2473 0.2491 0.2509
126 T 0.4062 0.4062 0.4060 0.4059 D4058 0 4056 0.4054 0 4050
H 0.2598 0.2615 0.2631 0.2647 0.2661 0.2673 0.2699 92718
7/8 T 0.4375 0.4375 0.4373 0.4372 0.4371 0.4368 0.4365 94462
H 82798 0.2816 0.2833 0.2850 0.2866 0.2885 0.2906 0.2927
1516 + 0.4687 04687 0.4685 0.4684 0.4683 0.4680 0.4678 0.4674
H 0.2998 0.3018 0.3035 0.3054 03071 0.3092 0.3174 03157
‡ T 8.5000 0.5000 0.4998 0.4997 0.4996 0.4993 0.4990 0.4986
H 0.3198 03219 0.3238 0.3258 0.3276 0.3298 0.3322 0.3346 1-4/8 T 0.5625 0.5625 0.5623 05621 05620 0.5617 0.5613 0.5610
H 0.3597 0.3621 0.3642 0.3665 0.3685 0.3710 03737 0.3764
1-1/4 T 0.6250 0.6250 0.6247 0.6246 0.6245 0.6241 06237 0.6232
H 0.3997 04023 04047 0.4072 0.4095 Q4122 0.4152 0.4182
1-3/8 T 0.6875 0687/5 0.6872 0.6870 0.6869 0.6865 0.6861 0.6856
H 0.4397 0.4426 0.4452 0.4479 0.4504 0.4534 0.4567 0.4600 1-172 T 0.7500 0.7500 07497 0.7495 0.7494 0.7489 0.7485 0.7480
H 0.4797 04828 04857 0.4887 0.4914 0.4947 0.4983 0.5019 1-3/4 T 0.8750 0.8750 0.8746 0.8744 0.8743 08737 08732 0.8726
H 0.5596 0.5633 0.5666 0.5701 0.5733 05771 0.5813 0.5855
2 T 1.0000 1.0000 0.9996 09994 0.9992 0.9986 0.9980 0.9972
H 0.6396 0.6438 0.6476 0.6516 0.6552 0.6596 0.6644 0.6692 2-1/4 T 1.1250 4.4250 1.1246 11242 11240 1.1234 1.1226 1.1220
H 0.7195 0.7242 0.7285 0.7330 07371 0 74320 07474 0 7528 2-1/2 T 1.2506 4.2500 1.2494 1.2492 1.2490 1.2482 1.2474 1.2484
H 0.7995 08947 0.8095 0.8145 0.8196 0.8245 0.8305 0.8365
3 T 1.5008 1.5000 1.4994 1.4990 1.4990 1.4978 1.4970 1.4960
— H 0.9594 0.9657 0.9714 0.9774 0.9828 0.9894 0.9966 1.0038
— Bảng 5 Dao phay tỉnh bánh răng đối với từng bước răng
] Từ 135 răng đến thanh răng 5 21 đến 25 răng
x ea ne trên được dùng để phay răng thông dụng Các dao ở bảng dưới được dùng khi yêu cẩu dạng răng chính
TT ring trung gian giữa các số dao ở bảng trên
Dao 89 gia céng thé chi duoc ché tao vdi dang No.1 ain na
Trang 7Thiết kế bánh răng dựa trên hệ thống module.—NMfoở¿u/e của bánh
bằng đường kính bước chia cho số răng, còn bước đường kinh bang so ran, Yr 1B
cho đường kính bước Hệ thống module (Bảng 6) được sử dụng ở nhiều nước tra
hệ mét; đo đó, thuật ngữ module thường được hiểu theo ý nghĩa đường kính pheo theo milimét chia cho số răng, Tuy nhiên, hệ thống modulÌe còn có thể dựa tước
các số đo theo inch, được gọi là module Anh để tránh nhầm lẫn với Module 1
mét Module là kích thước thực, còn bước đường kính chi 1A ty s6 Do ag” OS
đường kính bước của bánh răng là 50 mm và số răng là 25, module là 2; ng
mỗi răng chiếm 2 mm đường kính bước Bảng 7, Xích thước răng dựa trên nà
thống module, néu rõ quan hệ giữa module, bước đường kính, và bước vòng ậ Bảng 6 Dạng răng Tiêu chuẩn Đức đối với bánh răng thẳng và nghiêng DĨN-§4;
šạngqqN[ậqus
20
Sườn hoặc cạnh răng là thẳng (hệ thống ăn khớp) và góc áp lực là 20° Hình dạng khoảng hở chân
răng và giá trị khoảng hở tùy thuộc vào phương pháp cắt gọt và các yêu cầu cụ thể Giá trị khoảng hỗ
có thể thay đổi từ 0.1 x module đến 0.3 x module
Chiều cao chân răn 1.157 x module? 0.3683 x bước vòng”
Chiểu sâu làm việc 2 x module 0.6366 x bước vòng
P 2.167 x module 0.6898 x bước vòng"
Chiểu dày răng trên đường bước 1.5708 x module 0.5 x bước vòng
* Công thức tính chiều cao chân răng và chiều sâu toàn phần, được dùng khi khoảng hd
° Công thúc tính chiều cao chân răng và chiều sâu toàn phần, được dùng khi khoảng " bằng 1/6 module Điều phổ biến đối với các nhà chế tạo dụng cụ cắt Mỹ là chế tạo khoảng
hệ mét hoặc dụng cụ cắt module bằng 0.157 x
Trang 8mod':'-3»
Bảng 7 Kích thước răng dựa trên hệ thống mosduic
“Z7 e, | Bước đường Buds vong Chiều cao | Chiểu cao | Chiều sâu | Chiều sâu
Modu win «inh tuong đỉnh răng, | chân răng”, |tpoàn phần” ltpan phan",
á 0.339 | 235.619 9.276 7Ð 87.495 182,4©5 61.775
1/6 module
n Me ¿khoảng hở
O Œ (— rae) il
a
b hiểu Cao chân ;ăng và chiết! sâU toàn Sg Đ phần khi khoảng g hé =C.1556 «me
số su Sâu toàn phần tương đương các răng chiếu sâa toàn phần tiêu ch:
— j > ¬ , Non + t Wi, — ca!
Trang 9Bảng 8 Các nguyên tắc đối với hệ thống module bánh răng
Module hệ mét
Nguyên tắc † Để tìm module hệ mét, chia đường kính bước theo mm ch „
Ví dụ 7: Đường kính bước của bánh răng là 200 mm và số răng tà 40 9
Module = 200 =5
40
Nguyên tắc 2 Nhân bước vòng theo mm với 0.3183
Ví đụ 2 (Như ví dụ 1, bước vòng của bánh răng này là 15.708 mm)
Module = 15.708 x 0.3183 = 5
Nguyên tắc 3 Chia đường kính ngoài theo mm cho sế răng cộng 2
Module hé Anh
Ghi chủ Thường áp dụng hệ thống module khi các Kích thước bánh răng được tính
theo mm, nhưng module cũng có thể dựa trên các số đo theo inch
Nguyên tắc Để tìm module hệ Anh, chia đường kính bước theo inch cho số tăng,
Vi du; Banh răng có 48 răng và đường kính bước 12 inch
Module = ie = 1 module, bước đường kính là 4
Đương lượng
module hé mét
theo bước
đường kính
Wguyân tắc Để tìm đương lượng module hệ mét theo bước đường kính cha trước, chia 25.4 cho bước đường kính
Wi ay: Xác định đương lượng module hệ mét theo bước đường kính 10
254
Đương lượng module = 0 = 2.54
Ghi chú: Module tiêu chuẩn gần nhất là 2.5
Đương lượng bước
đường kính
theo module hệ
mét
Nguyên tắc Đề tìm đương lượng bước đường kính theo modiule cho trước, chia 25.4
cho module (25.4 mm = 1 inch)
Ví đự: Module là 12, xác định đương lượng bước đường kính
254 Đương lượng bước đường kính = 97 2.117 Ghỉ chú: Bước đường kính 2 là giá trị tiêu chuẩn gần nhất
Đường kính bước
Nguyén tắc Nhân số răng với module
Vĩ dự Module hệ mét là 8 và bánh răng có 40 răng
D = 40 x 8 = 320 mm = 12.598 inch
Đường kính ngoài
Vf au: Banh răng có 40 răng và module là 6 Tìm đường kính ngoài
Đường kính ngoài = (40 + 2) x 6 = 252 mm —
Đối với các kích thước răng, xem Bảng 7 "Kích thước răng dựa trên hệ thống module’, công thức, xem Bảng 6 "Dạng răng tiêu chuẩn Đức đối với bánh răng thẳng va nØ DIN— 867"
Trang 10247 Bảng Ø Bước duc ương kí
Các bước nh tưởng đương, bước vò
`
& module thong dụng đư ae va module hé mét
ing dược 1n đậm
Bước Bước
jường | VỀNG, Module, | uc Bước
kính inch mm -
hare vùng, Module,
Bước Bước
1/2 6.2832 | 50.8060
đường vòng Niodule
75080 | 6.1842 | 50
0.5236 | 8 485104 | 2-4 091
1.3695 | 11 10.0531 | 5/168
0.5644 5 5658 | 45
10.1600
2.5266
9.5712 | 5-172
2.5133 | 1-1/ 10.1800 | 11
0.3092 | 2-1/2
“1/4 10.10
0.2856
06350 | 4.9474 40 5 | 2-3/4
18 J 2.1167
06981 | 4-1/2 36.3805 2.7925 | 1-1/4
2
co
- 7
1.9935
078541 4 32 44 ‘
3414161 4 4667 | 15
0 4 1.8143
0.3378 |3-34 | 30 03 | 3.1750] 0.98
4
yee
3
- >
9.8467 | 3.7105 " 3190 3.3510
0.1963 | 1.5875
0.8976 | 3- 0
5160
0.9666 | 3-1/4 2p 2> | 3.5904 | 7⁄8
72571 | 17 1855 | 1-1/2
1 (| 26.2765 | 3.6285
3.1416 | 25.4n .6285
1.4
3.0921 | 25
865E | 1346
1042| 3
0.1653 13
1.1424 | 2-3/4 2ó 2952
4 ¿8 | 08040 | 6-1/2
‹ -
., ö
114 sea loca, | 14888 ga | once L2
0.1428 | 1.1545
1
ke 2.4737 | 20 4.5608 | 1176
_ 25.1328 | 1/8 257 | 1.0160
3585 | 2
1.01
4 "
12 2 0944 | 16.999" 5.0265 | 5/8
1.5708 2 | > 9333
5.9800 0 5.0532 | 30
0.1122 0.9071
15875 | 4 15.1701 5 585
g B4t „
5851 | 9/16
1.6933 1855 15.1595
6 5566 | 4-1/2
1-3/4 : 3715
0.5236 4 23
0.0873 7
1.7952 lias 6.2832 | 1/2
fee 1-3/4 141480 83500 | 049274
eet
| 1-5/8
7.1808 | 7H6 286 | 44
0.6048
2 6079 | 13
20 0.4229 | 3-
0.052
5-4667 nary] a 6319 |502656 | 1/18
cere | 1/2
0.4536
O524 | 04233
Mod
don Vị tule của bá
2
bin I bất kỳ n ánh răng là
đường kí
bựcc qUờng km ngành khêng ghi đến v bước chia cho số rã
Ưng kính Kinh treo
mm ch:a av, thưởng được
hiểu là, Module cé thế 2iẩ
a cho chia 25 4 he SỐ răng
Để tim U là mm Do đó
— thị theo
4 cho bước đuộng inn mecule hệ
oot tueng duos mét, Đề tìm bước đường Mg kính ki iong vot tương
Yon
8 moa le cho trude one ;
cn'e 25.4 che module (25.4 2.4mm = 17 inch)