Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .
Trang 1Thuat ngữ dao phay
Chiểu: rộng
F mật phẳng cất |
„Răng xoắn
CIÓC nghiểng xoân
| eae (iray)
Cyoc truse chinh (đương) H _—Mặit răng trước
Khoảng hở
hướng tầm
Góc nghiêng (truc) ănh
Giác lượn đầy
Lượng bù _ _
‡ tưỠI cất chỉnh
Góc sau chính
Mặt răng
Đỉnh mép cất Góc
Góc trước chính
(dươ:e)
Luượng bà ^^”
Rang
Thuật ngữ đao phay mặt đầu
Cióc hớt tung
€GiÓc sau chính Định mép cất —| t— \
Tiết diện phón đạt căng dạo nhayV mới đút
Trang 2152
Thuật ngữ dao phay mặt đầu (/iếp reo)
Tiết điện phóng đại dao phay mất đâu
Đá mãi dao phay (răng nhọn).—Có thể mài dao phay bằng cách dùng mặt
chu vi đá mài đĩa hoặc bể mặt đá mài côn lõm Đá mài côn löm mnài các mép phẳng đỉnh răng, còn chu vi đá mài đĩa để lại góc hơi lõm ở lưỡi cắt Độ lõm lười
cắt do đá mài đĩa sẽ làm giảm góc hớt lưng hiệu dụng trên các rãng, tác hại này
tăng lên khi giảm đường kính đá mài Vì lý đo đó, thường dùng đá mài đường
kính lớn để mài đao phay Bất kể loại đá mài, cần cẩn thận loại bó ba-via mài bằng cách mài lại đao phay bằng tay trên đá mài cố định Mài bằng tay con cho phép giảm độ nhám của các vệt mài và cải thiện độ bóng bể mặt của chỉ tiết gia công Nếu thực hiện không cẩn thận, mài tay có thể làm cùn lưỡi cắt Có thể không cần mài rà bằng tay nếu đá mài quay hướng về lưỡi cắt, yêu cầu người vận hành duy trì tiếp xúc giữa dao và mặt tựa trong khi đá mài quay đẩy dao ra xa |
mặt tựa Tuy hơi khó hơn, nhưng phương pháp này sẽ không để lại ba-via :
Bảng 1 Đặc tính kỹ thuật của đá mài dao phay
Vật liệu dan công mài Hạt mài Cô hại | Cấp loại | tiên kết
Thép gió
Tinh Oxid nhém 100 H Thủy tinh hia { Tho Oxid nhém 80 F,G.H | Thủy tịnh Bổ
Hợp kim đúc không Thô Oxid nhôm 46 H,K,L,N | Thủy tinh j8
chứa Fe Tính Oxid nhôm 100-120 H Thay tinh hee
Tinh Kim cương đến 500 a Nhựa
Thép dụng cụ carbon Thô Cubic Boron Nitride 80-100 R, P Nhựa
và thép gió" Tinh Cubic Boron Nitride} 100-120 §,T Nhựa
* Không biểu thị trong đá mài kim cương
° Độ cúng trên 56 HRc
Trang 3#
Tốc .¬ + độ đá và lượng mài khi mài kim cương.—Cần dùng tốc độ cắt tương đối khi mài dao phay đề tránh hiện tượng tự ram và tích tụ nhiệt Neén dung
thaP nô trong mọi trường hợp trừ khi sử dụng đá mài kim cương, Tốc độ bề mặt
me qa thường trong khoáng 4.500-6.500 ftmin khi mài đao thép gió hoặc hợp
a đúc không chứa sắt Đối với dao carbides, cần dùng tốc độ 5.O00-5.500 fL/rin, sone mai tôi đa/hành trình đá mài không quá 0.0094 inch đối với dao carbides;
0 003 inch đôi với dao thép gió và hợp kim đúc không chứa sắt; O.QO015 inch đối
4 lưỡi cưa hẹp hoặc dao cắt rãnh bằng thép gió hoặc hợp kim đúc không chứa
en Lugng mai/hanh trinh da mai co thé tang khi mai thé chAng han mai góc hở
Mà phía sau cac rang, do phan nay du day để tiêu tan nhiệt
cóc sau trén rang dao phay.—Goc sau (còn gọi là góc hớt lưng) trên lưỡi cắt dao phay có tac ching quan trong đối với quá trình cắt got, hiệu suat cat, va tuổi bên của đao giữa hai lan mài sắc Trong rmiọi trường hợp, cần sử dụng góc sau nhỏ nhất có thê được, nhằm tăng lượng vật liệu ở phía sau lưỡi cát, cho phép chịu lực
và tỏa nhiệt tôt hơn Cóc sau quá lớn không chỉ làm yếu lưỡi cat ma con lam tang
"sự vấp đao” dân đến giảm chất lượng bề mnặt gia công và tuổi bền của dao Noi
chung, dao phay thông dụng với đường kinh 1/8 - 3 inch có góc sau từ 13 đến 5°, giảm theo tỷ lệ khi tăng dường kính Chiểu rộng phần phẳng ở đỉnh răng thường
là 1⁄64, 1⁄32, 1⁄16 inch tương ứng dao nhó, vừa, và lớn
Góc sau hoặc góc hớt lưng chính phụ thuộc vào vật liệu được gia công như sau:
thép carbon thấp, thép carbon cao, thép hợp kim 3 - 5°; gang xám, đồng thau trung bình đến cứng, 4 - 7°; đồng thanh, đồng thau mềm, nhôm, manhê, chất déo, LO - 12° Khi mài lại đao phay, thường mài góc sau phụ 3 - 5° phía sau góc hót lưng chính để giảm phần phẳng đỉnh dao đến giá trị ban đầu (gốc) tránh va chạm với bề mặt gia công Công thức tổng quát, đối với đao phay mặt phẳng, phay mặt đầu, phay định hình, tính góc hớt lưng C theo dé, can thiết với lượng
ăn dao/Vòng quay #, inch; chiều rộng phần đỉnh cắt L, inch; chiều sâu cắt đ, inch; dường kính đao Ð, inch; và độ cứng Brinell () của chỉ tiết gla cong:
_ 45860 ¢
Góc trước chính trên dao phay.—- Trên dao phay trụ (chu vi), góc trước chính thường được xác định là góc (do theo độ) giữa tiếp tuyến mặt răng và đường hướng tâm đến lưỡi cắt Đối với đao phay mặt đầu, đây là góc tạo thành giữa tiếp
luyén mat răng với các đường hướng trục và hướng tâm, được gọ1 là góc hướng
TỤC và góc hướng tâm Các góc này có thể dương, zero, hoặc âm,
= ^ ~ 4 AY ` + _
nn” , Z + a - "4
van dùng góc trước dương, môi khi có thể, cho tất cả các kiểu đao phay thép gió
Đồi với đao carbides, thường dùng góc trước ấm hoặc zero để tăng khả năng chịu
f va đập cho lưỡi cắt
lóc frước trên đao thép gió: Dao phay mặt phẳng thường có góc trước dương 10 - 8° khi phay thép Đối với vật liệu mềm, chẳng hạn Mg và hợp kim AI, góc trước
9 thé đến 25° hoặc cao hơn Dao cắt rãnh hoặc cưa thép hợp kim thường có góc
"ước 5 - 10°, con góc zero hoặc âm được dùng để gia công Cụ và các hợp kim mềm
tông chứa Fe đế giảm xu hướng "ăn lọm"' vào chỉ tiết Dao phay định hình
lo ng có góc trước chính 0, 5, hoặc 10° Dao phay mặt trước thường có các góc ne” truc va hướng tâm dương 1Ô0° khi phay gang đúc, thép hợp kim gia cong
8 đồng thau đồng thanh; đối với phay vật đúc và vật rèn bằng MIg, AI đề cắt,
Trang 4154
và hợp kim AI, góc trước có thể tăng đến 25° dương hoặc cao hơn, tùy theo „„ điều kiện gia công; góc trước nhỏ thường dùng cho hợp kim AI khó gia công Dao phay bang hop kim duc không chứa Fe: Dao phay chế tạo bằng vật liệu khôn, chứa Fe thường có góc trước dương, nhưng cũng có thể dùng góc âm cho một =
nguyén céng chiu tai va dap hoặc loại bỏ rung động khi phay các tiết điện móng
Dao phay carbides: Dao phay tru, chẳng hạn phay tấm, rãnh, cắt, , gắn ma, _
carbides thường có góc hướng tâm âm 5° khi phay thép carbon thấp, 10° hoặc i
hon khi phay thép hợp kim Góc hướng trục đương 5 - 10°, đối với dao phay rãnh
có thể dùng góc hướng trục 0° Đối với các vật liệu mềm, chẳng hạn hợp kim Al
dé cắt, thường dùng góc trước dương 10° Khi phay hợp kim AI khó gia công ca
Gá lắp khi mài góc sau trên các răng đao phay
Ba
Mặt (thauhÍ tựa Mất (thanh) tựa: Mặt (thunh) tựa Mặt (thanh) tựa
Đá mài cao hơn tâm Đá mài thấp hơn tâm Các tâm thẳng hàng _ Đá mài côn cốc (côn lõm)
Bảng 2 Khoảng cách tâm đá mài đĩa trên tâm dao
Đường Géc sau, độ
knh đái 1 | ? | 3 | 4 ] 5s |] 6 | 7 8 | 9 | 10 | 11 | 12
inch *Khoang cách bù tâm đá mài trên tâm dao, inche
3 0.026 | 0.052 | 0.079 | 0.105 | 0.131 | 0.157 | 0.183 | 0.209 0.235 | 0280 | 0.286] 0.312
4 0.035 | 0.070 | 0.105 | 0.140 | 0.174 | 0.209 | 0.244 | 0.278 | 0.313 0.347 | 0.382 5 0.416
5 0.044 | 0.087 | 0.134 | 0.174 | 0.218 | 0.261 | 0.305 | 0.348 0.391 | 0.434 | 0.477] 0.520
6 0.052 | 0.105 | 0.157 | 0.209.| 0.261 | 0.314 | 0.366 | 0.417 | 0.469 0.521 | 0.5724 0.624
7 0.061 | 0.122 | 0.183 | 0.244 | 0.305 | 0.366 | 0.427 | 0.487 0.547 | 0.608 | 0.668 | 0.728
8 0.070 | 0.140 | 0.209 j 0.279 | 0.349 | 0.418 | 0.488 | 0.557 0.626 | 0.695 | 0.763] 0.832
9 0.079 | 0.157 | 0.236 | 0.314 } 0.392 | 0.470 | 0.548 | 0.626 0.704 | 0.781 | 0.859 | 0.936
10 0.087 | 0.175 | 0.262 | 0.349 | 0.436 | 0.523 | 0.609 | 0.696 | 0.782 0.868 | 0.954 | 10.040
a Tính từ công thúc: Giá trị bù = Đường kính dao x 1/2 x sine góc sau
Bảng 3 Khoảng cách tâm đá mài đĩa dưới tâm dao
Đường Góc sau, đồ
knh dao [1] 2] 3 1 4 [5s |] s Ì Ta | s [0m |1 L1
inch “Khoảng bù tâm đá dưới tâm dao, inche
2 0.017 | 0.035 | 0.052 | 0.070 | 0.087 | 0.105 | 0.122 | 0.139 0.156 | 0.174 | 0.191
3 0.026 | 0.052 | 0.079 | 0.105 | 0.131 | 0.157 | 0.183 | 0.209 0.235 | 0.260 | 0.286
4 0.035 | 0.070 | 0.105 } 0.140 | 0.174 | 0.209 | 0.244 0.278 ] 0.313 | 0.347 | 0.382
5 0.044 | 0.087 | 0.131 | 0.174 | 0.218 | 0.261 | 0.305 | 0.348 | 0.391 0.434 |0.477
6 0.052 | 0.105 | 0.157 | 0.209 | 0.261 | 0.314 | 0.366 | 0.417 0.469 | 0.521 | 0.572
7 0.061 | 0.122 | 0.183 | 0.244 | 0.305 | 0.366 | 0.427 | 0.487 | 0.547 0.608 | 0.668
8 0.070 | 0.140 | 6.209 | 0.279 | 0.349 | 0.418 | 0.488 | 0.557 | 0.626 0.695 | 0.763
9 0.079 | 0.157 1 0.236 | 0.314 | 0.392 | 0.470 | 0.548 | 0.626 0.704 | 0.781 | 0.859
10 0.087 | 0.175 | 0.262 | 0.349 | 0.436 | 0.523 | 0.609 | 0.696 | 0.782 0.868 | 0.954
Trang 5
sng cach thanh tua rang dudi du@ng tam da va dao.—Khi mai géc
oars đá mài đĩa bằng cách giữ đường tâm đá trùng với đường tâm dao, thanh
rie og phải được hạ xuống theo giá trị tính bừ công thức:
ụ2 Đường kính đá x đường kính đao x sin nửa góc trước
ng bù = ` - 7 So yr
ng cách thanh tựa răng dưới tâm đao sử dụng đá rnài côn Khi mài góc trước với đá mài côn cốc, thanh tựa đao được đặt đưới tâm đao
¡ trong bảng “hoảng cách tâm đá mài đia dưới tâm dao` (Băng 3Ì,
Khoa
cốc.”
ang 4- Tiêu chuân Quốc gia Mỹ, đao phay ngón hai và nhiều rãnh xoắn, thân trơn,
+ W——> La — Wy
io SSS Spee p-
FT pường kính dan, Ø Đường kính thân, S Chiểu dài | Chiểu dài
P Nhiều rãnh với thân trơn va thang
Hai rãnh để cắt rãnh then với than Weldan
3⁄5 0.375 0.3735 0.375 0.3745 93/16 2-5/16
——⁄ 1.500 1.4985 1.250 1.2495 1-B/8 4-4/8
phải Ội kích thước đều tính theo irch Dao thép gié Tiêu chuẩn là dao phải và rãnh xoắn
Qóc xoắn không nhỏ hơn 10° dùng cho dao rhiéu ranh vei thar tron thang: goc xoắn tùy
a che tao dao hai rann voi than Welcon,
ứng sai: W, +1/32 inch: & +4/416 inch.
Trang 6thủ
Hảng 5 Tiêu chuẩn Quốc gia Mỹ, đao phay ngĩn nhiều rãnh, xoắn trung bìn chiều dài bình thudng, dai, va rat dai, vdi than Weldon ANSI/ASME B9419_r 9g 5
L F—*
{
Ss +- - D- ~
kính | g w L 8 W | + nN § w a
1/80 | 1⁄8 3/8 12-5/16
3/16 | 3/8 4/2 | 2-3/8
1⁄4° | 3/8 5/8 |2-7/16
5/16° | 3/8 3/4 | 2-1/2
3/8° | 3/8 3/4 ‡ 2-1⁄2
7/18 | 3/8 1 1211216
1 3/8 1 j2-11⁄16
1/2° /2 14-1444 3-1/4
9⁄16 | 1⁄2 | 1-3/8 | 3-3/8
5/8 1/2 1 1-3/8 | 3-3/8
11/168| 1/2 | 1-5/8 | 3-5/8
3/4 1/2 | 1-5/8 | 3-5/8
5/8° | 5/8 | 1-5/8 | 3-3/4
11718 /8 | 1-5/8 | 3-3/4
3⁄4° | 5/8 | 1-5/8 | 3-3/4
3/8 | 1-3/4 |3-9/16
3/8 |2-1⁄2 |4-14] 4
3/8 | 4-1/4 43-1496 3/8 | 1-3/8 | 3-1/8 3/8 | 1-1/2 | 3-1/4 1⁄2 | 1-3/4 | 3-3/4
1⁄2 | 3 5 la
5/8 |2-1⁄2|4-5/8| 4 | 58 | 4 |8-U81 4
3⁄4 3 5-1/4 4 3/4 4 6-1/4 4
7/8 5/8 | 4-7/8 4 7/8 | 3-1/2 | 5-3/4 4 7/8 5 7-4/4 4
7⁄8 7/8 | 1-7/8 | 4-1/8
1 7/8 | 1-7/8 | 4-1/8 : "
1-1/8 1 2 4-1/2
4-1/4 1 2 4-4/2
1-4/2 | 1-1/4 2 4-1/2 1-1/4 4 6-1/2 6 1-1/4 8 10-1⁄2| Ê
®N = Số rãnh thốt pho: - -
° Cỡ dao phay dải bình thường, tiêu chuẩn gồm cả dao phay trái với rãnh xoắn trải: „ Mọi kích thước đều: tính thao inch Dao thép giĩ Gĩc xoắn lớn hơn 19° nhưng khơng %!
39: Tiêu chuẩn là dao phải với rãnn xoắn phải
Đường kính thân S cé thế nhỏ hơn, bằng Fộs lún hơn đường kính dao Ø
Dụng sai D, +0 098 inch; S, -G.000* dér -0.00C5 inch: W, £1/32 inch; L, +1/158 ineh
Trang 7z¬sơ 6 Tiều chuẩn Quốc gia Mj} đối với đao định hình lõm mặt đầu phay póc lượn
pans tron, than Weldon, ANSVASME B94.19-1985
E S —=—————~+ =‡ ÿ Q2 — d D — —
Ỷ iL
R
tính, H kính D kính, ở 5 f kính, # | kính, p kính, ở s é
16 7/16 1/4 3/8 2-1/2 3/8 1-1/4 3/8 1/2 3-1/2 3/32 1/2 1/4 3/8 2-1/2 3/16 7/8 5/16 3/4 3-1/8 1/8 /B 1/4 1/2 3 1/4 1 3/8 3/4 3-1/4 5/32 3/4 5/16 4/2 3 5/46 4-1/8 3/8 7/8 3-1/2 3/16 7/8 5/16 4/2 3 3/8 1-1/4 3/8 7/8 3-3/4 1/4 1 3/8 1/2 3 7/16 1-3/8 3/8 1 4 5/16 1-1/8 3/8 1⁄2 3 1/4 1/2 1-1⁄2 3/8 1 4-1/8
Mọi kích thước đều t1inF theo inch Dao thép gió Dao xoắn phải là :iêU chuẩn
Dung saf D, +0.010 inch; 2A, +0.001 inch khi As 1/8 inch; 2A, +0.C02, -0.001 inch khi A
lớn hơn 1⁄8 inch; S, -0.G001 dén -0.0005 inch; L, #1/16 inch
Bảng 7 Liêu chuẩn Quốc gia Mỹ đối với đao phay hai rãnh, xoắn sâu, chiều dài bình
thường, dài, rất dài, với thân Weldon, 4N.S1⁄A.SAIE B94 19-1945
> ~ 2 >
POE SENS ED
S - - - dp — —
7/16 3/8 1 2-11/16 1/2 1-3/4 3-3/4 ` cà 7 1/2 1/2 1-1/4 3-1/4 1/2 2 4 1/2 3 5
718 7/8 1-7/8 4-1/8 ` - " cà, s -
Mọi kích thước đều tính theo inch Dao thép giỏ Dao xoắn phả với góc xeắn phải là tiêu
chu # : 2 `
huẩn Góc xoắn trên 393
Dung sai D, +0.003 inch: S -0.0001 dén -C.00905 inch: W, #1/G2 inch: L, +1/16 inch.
Trang 8158
Bang 8 Tiêu chuẩn Quốc gia Mỹ, đao trụ đứng hai rãnh, xoắn trung bình
đầu phẳng, đầu tròn, chiều dài ngắn và bình thường, với thân Weldon, `
ANSIASXME B94.19-1985 ,
~4_4
Ï
L
+ 4
¢ i
kính, Ø dao, D thân, S cat, W tổng, ¡ 1/8 3/8 3/8 2-5/16 1/8 3/8 3/16 2-1/8
5/16 3/8 9/16 2-5/16
3/8 3/8 9/16 2-5/16 Chiều dài bình thường—đẩu tròn
7/18 3/8 13/16 2-1/2
1⁄2 3/8 13/16 2-1/2 Đường kính | Đường kính| Chiểu dài ƒ Chiều dài
1-1/4 7/8 1-5/8 3-7/8 5/8 5/8 1-3/8 3-1/2
1-3/8 1 4-5/8 4-1/8 7/8 7/8 2 4-1/4
4-3/4 1-1/4 1-5/8 4-1/8 1-1/4 1-1/4 2-1/2 5
Mọi kích thước đều tính theo inch Dao thép gió Dao xoắn phải với góc xoắn phải là tiêu chuẩn Góc xoắn lớn hơn 19° nhưng không quá 39° Dung sai: C và Ø, -0.0015 inch đối với chiều dài ngắn, +0.003 inch đối với chiều dài bình thường; S, -O.0001 đến -0.0005 inch; W
+1/32; L, +1/16 Các dao trụ được chế tạo bằng thép gió chất lượng đặc biệt gồm: đầu tròn, hai rãnh, với OD = 1/8 dén 1-1/2 inch; dau tròn, nhiều rãnh, D= 1/8 đến 1 inch; và đầu phẳng, nai rãnh, D = 1/8 đến 1-1/2 inch.
Trang 9u chuẩn Quốc gia NIy, dao ba và bốn rãnh, xoắn trung bình chiều dài
pang 2n thườn a, dai, rat đài, với thân Weldon, 4NS1/ASA4E B9419-1285
oo — L -
bo oo
nd Ss — W L 5 W L Ss W L
Fan - 3/3 2-5/16
14 3/3 5/8 2-716 3/8 1-1/4 3-3/16 3/8 1-3/4 4-9/18 5/6 3/8 3/A 2-1/2 3/8 1-8/ 3-1/8 3/8 2 3-3/4 3/8 3/8 3/4 2-1/2 3/8 “-4/2 3-1/4 3/8 2-1/2 4-1/4
tự 1⁄2 1.4/4 3-4/4 1/2 2 2 1⁄2 3 5 5/8 5/5 “5/8 3-3/4 5/8 2-1/2 4-5/8 5/8 4 6-1/8
1116 5⁄8 1-5/8 3-3/4 ; 7 7 si 3/4 3/4 1-5/8 3-7/8 3/4 3 5-7/4 3/4 4 6-1/4 7/8 7/8 1-7/8 4.778 7/8 3-1/2 5-3/4 7⁄8 5 7-1/4
4 1 2 4-1/2 1 4 5-1/2 | 6 8-1/2 1-1/8 1 2 4-1/2 ; | 7 s sị
1-1/4 1-1/4 2 4-1/2 1-1/4 4 6-1/2 1-4/4 6 8-4/2 1-172 4-1/4 2 4-1/2 s 7
Ba ranh
1/8 3/8 3/8 2-5/16 1-1⁄8 1 2 4⁄2 3/16 3/8 1⁄2 2-3/8 1-1/4 ‘ 2 4-1/2 /A 3/8 5/8 2-7/16 1-1⁄ ‘ 2 4-1/2 5/16 3/8 3/4 2-1/2 1-1/4 1-1/4 2 4-1/2 3/8 3/8 3/4 2-1/2 4-1/2 1-1/4 2 4-4/2 7/46 3/8 1 2-1146 4-3/4 1-1/4 2 4-1/2 1/2 3/8 1 2-11/16 2 1-1/4 2 4-1/2 1⁄2 1/2 1-1/4 3-1/4 hai
9/16 1⁄2 1-3/8 3-3/8
9/16 1/2 *-3/8 3-2/8 1/4 3⁄8 1-1/4 3-11/18 3⁄8 1⁄2 1-3/8 3-3/8 5/28 3/8 1-3/8 3-1/8
3⁄3 5/8 1-5/8 3-3/4 7/118 1/2 +-3/4 3-3/4
, 7⁄8 5/8 1-7⁄8 4 5/8 5/8 2-1/2 4-5/8
7⁄8 3/4 1-7/6 4 /2 1-1/4 1-4/4 4 6-4/2
1 3/4 1-7/8 4-1/8 1-44 1-1/4 4 B-+2
1 7/8 1-7/8 4-1/8 1 3/4 1-1/4 4 5-172
~ Mọi kích thước đều tính thec inch Dao thép gid Dao phải với góc xoắn phải là tiêu chuẩn
CC xoắn lén hơn 18° nhưng không quá 39° Dụng sai: D, +0.0C3 inch, S -0.0001 den
*.0005 inch: W,+1/32;L +1/16 Các dao trụ nhiều rãnh được chế tạo bằng thép gió đặc biệt s6m: dao nhiều “ãnh, chiều dài bình thường, với Ô = 1/8 đến 1-1⁄2 inch; dao dài, nhiều rãnh, Ø
> 3⁄8 đến 1-*/⁄4 inch: dac rất dài, nhiề 1 rãnh D = 3/8 dér 1-*/4 inch.
Trang 10160
Bảng 10 Tiêu chuẩn Quốc gia Mỹ, đao phay góc đơn 60°, thân Weldon
ANSI/ASME: B94.19-1985 ,
®
Đường kính, Đường kính,
p s Ww t D § w L 3/4 3/8 5/16 2-1/8 1-7/8 7/8 13/16 3-4/4 1-3/8 5/8 9/16 2-7/8 2-1/4 1 1-1/16 3-3/4
Mọi kích thước đều tính theo inch Dao thép gió Dao phải là tiêu chuẩn
Dung sai: D, +0.015 inch: 5S, -O.OOO1 đến -O.0005 inch; W, +O.O15 inch; L, +1/16
Bảng 11 Kích cỡ then và đường kính trục AVSi BI7.1-1967, R1989
Đường kính trục danh định Kích cỡ then danh định Chiểu sâu rãnh then
Trên Đến Rộng, W
Vuông Chữ nhật Vuông Chữ nhật 5/16 7/16 3/32 3/32 we 3/64 " 7/16 9/16 1/8 1/8 3/32 1/16' 3/64 9/16 7/8 3/16 3/16 1/8 3/32 1/16 7/8 1-1/4 1/4 1/4 3/16 1/8 3/32 1-1/4 1-3/8 5/16 5/16 1/4 5/32 1/8 1-3/8 1-3⁄4 3/8 /8 1⁄4 3/16 1/8 1-3/4 2-1/4 1/2 1/2 3/8 1/4 3/16 2-1⁄4 2-3/4 5/8 5/8 7/16 5/16 7/32 2-3/4 3-1/4 3/4 3/4 1/2 3/8 1/4 3-1⁄4 3-3/4 7/8 7/8 5/8 7/16 5/16 3-3/4 4-1/2 1 1 3/4 1/2 3/8 4-1/2 5-1/2 1-1/4 1-1/4 7/8 5/8 7/16 5-1/2 6-1/2 1-4/2 1-1/2 1 3/4 1/2 6-1/2 7-1/2 1-3/4 1-3/4 1-1/2? 7/8 /4 7-1⁄2 9 2 2 1-1/2 1 3/4
9 11 2-1/2 2-1/2 1-3/4 1-1/4 7/8
* Một số tiêu chuẩn then quy định là 1-1/4 inch, thông dụng là 1-1/2 inch
` " 2,
Mọi kích thước đều tính theo inch Đối với các cỡ trục lớn hơn, xem Tiéu Chuan ANE Ranh then va then Woodruff
Then vuông thường dùng cho đường kính trục nhỏ và vừa, then chi nhật dùng cho tt
lớn.