1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sổ tay tra cứu cơ khí - P10

17 907 14
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ Tay Tra Cứu Cơ Khí - P10
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Sổ tay
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .

Trang 1

TOC DO VA AN DAO

Bảng 1 Tốc độ cắt feeL/min khi tiện, phay, khoan, chuốt thép carbon

và thép hợp kim

i i Tốc độ cắt, f i

Thép AISI va SAE Độ cứng Hø"| Điển kiên vật liệu Tiện | Phay Khoan | Chụn | Lốt độ #e/min, Hạg

Thép carhon dễ cắt (iưu huỳnh)

100-150 HR, A 150 | 140 | 120

1108, 1108, 1115, 1117, 1118, 1120, 100-150 HR, A 130 | 130 | 110 7

175-225 HR,A,N, CD | 120 | 115 | 100 | g5

Thép carbon dễ cắt (chì)

100-150 HR, A,N CD | 140 | 140 | 130 | 85

11L17.11L18,12L13,12L14 150-200 200-250 HR, A,N, CD | 145 | 130 | 120 N, CD 110 | 110 | 90 80 80

Thép carbon

1006, 1008, 1009, 1010, 1012, 1015, 100-125 HR,A,N, CD | 120 | 110 | 100 | 85

1016, 1017, 1018, 1019, 1020, 125-175 HR, A.N, GD } 110 | 110 | 90 60

1021, 1022, 1023, 1024, 1025, 175-225 HR, N, CD 9 | 90 70 45

1027, 1030, 1033, 1035, 1036, 1037, | }an one 175-225 HR,A,N, CD | 100 | 100 | 99 | 6ó HR, A,N,CD | 85 | B5 75 50

1038, 1039 1040, 1041, 1042, 225-275 |N,CD,QvaATj 70 | 70 60 40

4050, 1052, 1152, 1524, 1526 275-325 QvaT 60 | 55 | 50 | 3

125-175 HR, A.N,CGD | 100 | 90 85 55

1055, 1060 1084, 1065 1070, 1074 175-225 HR, A,N, CD | 80 | 75 70 45

1078 1080 1084, 1086, 1090 225-275 |N.CD.QvaT} 65 | 60 50 30

1095 1548, 1551, 1552, 1561, 275-325 ava T 50 | 45 40 25

Thép hợp kim dễ cắt (lưu huỳnh)

775-200 | HR,A,N,CD | 110 | 100 | 90 60

200-250 HR, N CD so | 90 80 50

Thép hop kim dễ cắt (chì)

T 150-200 | HR,A.N.©D [ 120 | 115 | 100 | 8

ca ye 260-250 HR,N,CD | 100 | 95 90 60

41130, 41140, 41.47, 41150 isl4 250-300 Q và T 75 | 70 65 40 1L32, 52L100, 86L20 85L40 309-375 QvatT 55 | 50 45 40

Trang 2

heo) Tốc độ cắt feet/min khi tiện, phay, khoan, chuốt thép carbon

| ya SAE Độ cứng Điều kiện Tốc độ cắt, fegi/min, HSS

40122 4427, 2815, 4620.4621, 4625 1/5-225 |HR,A,N,CP | 90 | 90 | 70 | 45

2718 4720 4815, 4817, 4820, 5015 225-275 |Gn.N.QuaT] 7n | 60 | 55 35 z117 5120 6118 8115, 6615, 8617 275-325 Q và T 8n | 50 | 50 30 s620 3622 8625, 8627, 8720, 8822 325-375 Q và T 50 | 40 | 35 25

7330, 1335, 1340, 134, 4032, 4037, 4042,

2047, 4130, 4135, 4137 4140, 4142 175-225 | HR,A,N,CD | 85 | 75 | 75 5

2432, 5140, 5145, 5147 5150, B180 2/9429 | N Qvát | 86 | 50 [ d3 | v6 51B60, 8150 81845, 8630, 8535, 863/, | 379975 FN QvaT J 40 J35 | 343 | 1

8640, 8642, 8645, 8650, 8655, 8660 3/5-425 Qvài 30 | 20 | 29 15

8740, 9254, 9255, 9260, 9262 94B30

175-225 | HR,A,CD | 70 | 65 | 80 40 225-275 |N,CD,OväT| 65 | 60 | 5ñ 30

325-375 N, 0 và T 30 | 30 | 30 20

Thép độ bề rất cao (không thuộc AiSi)

(98BV40), AMS 6424, AMS 6427, 30-350 N 50 | 45 | 35 | 20

AMS 6433, AMS 6434, AMS 6435, 43-48 HRC CvaT 25

Thép hóa gia martensite (không thuộc AISB 18% Ni Grade 209 18% Ni Grate 260 250-325 - A 60 | 50 | s0 | 30 _

| 18% Ni Grade 350 n-ne HRC L8

itralloy 230, Nitrallcy N, ˆ

| Nitratloy EZ Nitrex | 300-350 NG vaT 30 | 25 | 35 | 20

` Ký hiệu viết tắt: HR— cán nór:.g; CD——kéo nguội Ä—ủ; N—thường hóa, Q và T—tôi và 'm; HB— độ cứng Brinell

Tốc độ tiên dụa :zên tốc độ cắt O.012 -nch/vòng và chiều sâu cắt 0.125 irch

Trang 3

Bảng 2 Tóc độ cắt fecctmin khi tiện, phay, khoan, và chuốt hợp kim Fe-C đúc

Vật liêu Độ cứng HR* | Điều kiện | Tốc độ cắt fL/min, Hss ị

vật liệu Tiện | Phay | Khoan | Chụp |

Gang cầu

Thép đúc

2320 4110, 4120, 4320, 8020, 200-250 AC, A, N 80 75 65 40

(Hop kim Carbon trung binh), 1330, 175-225 AG, ALN 80 70 70 7

1340, 2325, 2330, 4125, 4130, 225-250 AC, A, N 70 65 60 35

ˆ Ký hiệu viết tắt: HR-—cán nóng; CD——kéo nguội; A—ủ: N—thường hóa; Q va T—ôi ram; HB—-độ cứng Brinell

Tốc độ tiện dựa trên tốc độ cắt O.012 inch/Vòng và chiều sâu cắt 0.125 inch

Trang 4

sing 3 Tốc độ cắt ft/min khi tiện, phay, khoan, và chuốt thép không rỉ

= sẽ — Thép kh6ng ri dé cat (ferrite)

0áSe 303MA, 303Pb,

‘teh “405, 409, 429, 430, 434, 436, 135-185 A 7 5 45

enite) 201, 202, 301, 302, 304, 135-185 A 79 60 95 35

7ÍJ(/Ruetenfe) 302B, 309, 3095, 310, 3108, - 7 -

my

Ky hiệu viết tắt: HR——cán nóng; CD—kéo nguội; A—ủ; N—thường hóa; G và T—tôi và

\;.,HB— độ cứng Brinell

Os k _Xe độ tiện dựa trên tốc độ cắt 0.012 inch/vòng và chiều sâu cắt O.125 inch

Trang 5

Bang 4 Tốc độ cắt ft/min khi tiện, phav, khoan, và chuốt thép dung cy

(Alsi) 79 sứng HBÌ| vật liệu [ Tiạn Phay | Khoan | o> Chugy

Gia công nguội, tôi dầu Ø1, 02, 06, 07 175-225 A 70 50 45 30

ong nau tôi không khí A2, A3 AB, 200-250 A 70 50 50 3%

Gia công nóng, thép Œr H10, H11, H12, 48-50 HRC Q và T 20

H13, H14, H19

50-52 HRC QvàT 10 52-54 HRC Q vaT

54-56 HRC Q va T

Gia công nóng, thép Mo H41, H42, H43 200-250 A 45 45 35 20

Hop kim thấp có công dụng riêng L2, 13 150-200 A 75 85 60 40

“72 M34, M36

Ix

—U; Q va T—téi va ram; HB—dé cing Brinell; va HRC— Độ cứn9 Tốc

N ¿n tốc độ cắt O.012 ineh/vông và chiều sâu cắt 0.125 inch

Trang 6

c độ cAt ft/min khi tiện, phay, khoan, va chuốt hợp kim nhẹ

^ợp kìm Mg duc AAC, ST va A} 803 500 450 450

“”? Ký hiệu viết tắt: A—ủ; AC——đúc: CD—kéo nguội! ST và A—tôi và hóa giả

Bang 6 Tée d6 cat ft/min khi tién, phay, khoan, vi chudét Ti va hop kim Ti

mm Vật liệu (vật Hẹu [Đô ứng HB*| nan: ngệ

Hop kim Ti thap

992 Ti-0.15 Pd, 98.9 Ti- O8 Ni 03 Mo A 182-250 85

Hop kim alpha va hop kim alpha-beta

SA1-2.5 Sn, 8Mn, 2Al-11Sn-5Zr-1Mo, 4Al-3Mc-1V,

6Al-28n-471-6M0, GAI-2Sn-42Zr-2Mo-0.2551

v-BÔr-4Mo-4Zr, 1+.5Mo-67: 4.5Sn ST va A 350-440 20

, ` Ký hiệu viết tắt: A-—ủ: ST—tôi trcrq dụng dịch: ST và A—tô: và háa già: HB—độ cửng

` nại,

Trang 7

Bảng 7: Tốc độ cắt Ft/min khi tiện, phay, khoan hợp kim đặc biệt

Tốc độ cắt, ftmin, HSS

Tốc độ cắt, fưmin_ ge]

Hastelloy B, C, G, va X 18-20 20-25 || Rene 80, và 95 8-10 10-18

(dẻo)

Incoloy 800, 801, và 802 30-35 35-40 Unitemp 1753 8-10 10-15

Inconel 625, 702, 708,

ea Si, gửi, 600, 15-20 20-25 ||W-545 25-35 | 30-40

a

Ae tA BA AK tenn RAT aia CANA tha

Trang 8

Bảng 8 Tốc độ cắt và tốc độ tiện khoan, và chuốt hợp kim đồng

——

Nhóm 1

pang thau kiến tric (C388500); Déng thanh Pb rat cao (C35600); déng thanh

49 (C37700); đồng thau phosphor dễ cát, 32 (C54400); đồng thanh dé cat

C26000); hợp kim Mintz để cắt (C37060); đồng thanh Pb cao (C33200, (34200): ống đồng thanh Ph cao (C35300); đồng thau chì (C31400); đồng

thanh Pb hàng hai (C4850); đồng thanh Pb trung bình (C34090)

_—_~

Nhóm 2

—_—

Đồng thanh AI As (C68700); đồng thanh vỏ đạn, 70% (C26000); đồng thau Si cao, B (C65500); dong thanh hàng hải (chống ăn moén) (C44300, 44500); dong thau nữ trang, 9.5% (C22600); hợp kim MEunLz chứa Pb (C36500, C86800); hop kim Cu-Ag-Ni-Pb (C79600); đồng thanh thấp, 80% (C24000); déng thanh

Pb thấp (C83500); đồng thau Sĩ thấp, B (C65100); đồng thau Mn, A (C67500); hợp kim Muntz, 60% (C28000); hợp kim Cu-Ni-Ag, 55-18 (C77000); đồng

thanh do, 85% (C23009); đồng thanh vàngr (C26800)

Nhóm 3

Đồng thau AI, D (C61400); đồng bery (C17000, C17200, G17500); đồng thau thương mại, 90% (C22000); đồng Nì, 10% (C70600); đồng Ni, 30% (C71500);

đồng điện phân (C11000); Cu-Ni-Ag 65-12 (C75700); Cu-Ni-Ag, 65-15 (C75400); Cu-Ni-Ag, 65-18 (C75200); Cu không chứa O; (C10900); đẳng thau phosphor, 1.25% (C50200); đồng thau phosphor, 10% D (C52400); đồng thau

phosphor, 5% A (C51000); đồng thau phosphor, 8% € (C52100); đồng khử oxy

bằng phosphor (C12200)

Nhóm 14

ee eee

Nhom 2

———_

Ký hiệu viết tắt: A=——: C—-xee nguôi

Trang 9

Bảng 9 Các hệ số hiệu chỉnh khi tiện với đao thép gió

Chỉ dùng với dữ liệu dao thép gió từ các Bảng 1 đến 8 Tốc độ cắt hiệu chinh V = Vinep gis *

F, x Fe, V6i Vinep gis lA tốc độ dao thép gió được cho trong các Bảng

Trang 10

143

800-200

ISiy

ngangsnạMA

Suespyour

Trang 11

144

IDOETPTTOTTETDITTETTTUUT

|900-2001200|200|100|

Trang 12

Bảng 11 Tốc độ cắt và RPM (vòng/phút) đối với mũi khoan tiéu chuẩn số và chữ

JKích cñ| 306 [ 40° | 50° [| 60 | 70 | 80w | 9301 | 100 | 110' | 130 | 15ữ

: Số vòng quay trên phút đối với kích cỡ mũi khoan theo số

§ 1 503 670 838 | 1005 } 1173 | 1340 | 1508 | 1675 | 1843 | 2179 | 2573

1 2 S18 691 864 1037 [ 1210 j 1382 | †555 | 1728 | 1901 | 2247 | 2593 Ậ4 4 548 731 914 | 1097 | 1280 ƒ 1462 | 1645 | 1828 | 2010 | 2376 | 2741

q 6 562 749 936 | 1123 j 1310 | 1498 } 1685 | 1872 ; 2060 | 2434 | 2809

q 8 576 768 960 | 1151 | 1343 | 1535 | 1727 | 1919 | 2111 | 2495 | 2879

j 10 592 790 987 1184 | 1382 | 1579 |] 1777 | 1974 | 2171 | 2556 | 296)

q 12 606 | 808 | 1010 | 1213 | 1415 | 1617 | 1819 | 2021 | 2223 | 2627 | 3032

j lả 630 840 1050 | 1259 | 1469 | 1679 [ 1889 | 2099 | 2309 | 2728 | 3148

j 16 647 863 1079 | 1295 ƒ 1511 | 1726 | 1942 | 2158 | 2374 | 2806 | 3237

j 618 678 904 1130 | 1356 | 1582 | 1808 | 2034 | 2260 j 2479 | 2930 | 3380

y 20 712 949 | 1186 | 1423 7 1660 | 1898 | 2135 | 2372 | 2610 | 3084 ‡ 3559

| 22 730 | 973 | 1217 | 1460 j 1703 | 1945 | 2190 | 2433 | 2676 | 3164 | 3639

1 24 754 | 1005 | 1257 | 1508 | 1759 | 2010 | 2262 | 2513 | 2764 | 3267 | 3768

q 26 779 | 1039 | 1299 | 1559 | 1819 | 2078 | 2338 | 2598 | 2858 | 33/8 | 3898

4 28 816 | 1088 } 1360 | 1631 } 1903 } 2175 | 2447 | 2719 | 2990 | 3534 | 4078 —

7 30 892 | 1189 | 1487 | 1784 | 2081 | 2378 | 2676 | 2973 | 3270 } 3864 | 4459

J 32 988 | 1317 | 1547 | 1976 | 2305 | 2634 | 2964 | 3293 | 3622 | 4281 | 4939 ] 34 1032 | 1376 — 1721 | 2065 | 2409 | 2753 | 3097 | 3442 | 3785 | 4474 | 5152

36 1076 | 1435 [ 1794 | 2152 | 2511.) 2870 | 3228 | 3587 | 3945 | 4663 | 5380

38 1129 | 1505 | 1882 | 2258 | 2634 | 3010 | 3387 | 3763 | 4140 | 4892 | 5645

40 1169 [| 1559 | 1949 | 2339 | 2729 | 3118 | 3508 | 3898 | 4287 | 5067 ‡ 5846

42 1226 | 1634 ƒ 2043 j 2451 | 2860 | 3268 | 3677 | 4085 | 4494 | 5371 | B128

44 1333 | 1777 | 2221 | 2665 | 3109 | 3554 | 3999 | 4442 | 4886 } 5774 | 6662

j 46 1415 j 1886 | 2358 | 2830 [| 3301 | 3773 | 4244 | 4716 | 5187 | 6130 | 7074

48 1508 [ 2010 | 2513 | 3016 | 3518 | 4021 | 4523 | 5026 | 5528 | 6534 | 7539

90 1637 | 2183 ‡ 2729 | 3274 | 3820 | 4366 | 4911 | 5457 | 6002 | 7094 | 8185

52 1805 | 2406 | 3008 | 3609 | 4211 | 4812 | 5414 | 6015 | 6619 | 7820 | 9023 {1 54 2084 | 2778 | 3473 | 4187 | 4862 | 5556 } 6251 | 6945 | 7639 j 9028 | 10417

1 Kích cỡ ˆ Số vàng quay trẽn phút đối với kích cỡ mũi khoan theo chữ

A 491 654 818 982 1145 | 1309 | 1472 | 1636 | 1796 | 2122 | 2448

B 482 642 803 963 1124 | 1284 | 1445 ¢ 1605 | 1765 | 2086 | 2307

G 473 831 789 947 1405 # 1262 | 1420 | 1578 | 1736 | 2052 | 2366

D 467 G22 778 934 | 1089 [ 1245 | 1400 | 1556 | 1706 | 2018 | 23295

E 458 611 764 917 | 1070 | 1222 | 1375 | 1528 | 1681 | 1968 | 2292

F 446 994 743 892 ƒ 1040 | 1189 | 1337 | 1486 | 1635 | 1932 | 2225

G 440 | 585 732 878 | 1024 | 1170 | 1317 | 1463 j 1670 | 1903 | 2195

H 430 3/4 718 862 | 1005 | 1149 | 1292 | ¡436 | 1589 | 186/7 | 2153

1 421 562 702 842 983 | 1123 | 1264 { 1404 | 1545 | 1826 | 2706

J 414 552 690 827 965 | 1103 | 1241 | 1379 | 1517 | 1793 | 2065

K 408 544 680 815 | 951 1087 | 1223 | 1359 | 1495 | 1767 | 2039

L 395 527 659 790 922 1054 {| 1185 7 1317 [ 1443 | 1712 | 1976

M 389 518 648 777 807 1035 | †166 | 1295 | 1424 | 1683 | 1942

N 380 506 633 759 886 ; 1012 | 1139 | 1265 | 1391 | 1644 | 1897

" 363 | 484 605 725 846 [ 967 |; 1088 | 1209 7 1330 | 1571 | 1813

P| 355 473 592 710 828 946 1065 | 1183 7 1304 | 1537 | 1774

Q 345 460 5/3 690 805 920 1035 | 1150 | 1266 | 1496 | 1726

H 338 451 554 676 789 902 1014 | 1127 { 1239 ‡ 1465 | 16990

3 329 | 439 | 549 | 659 | 769 | 878 988 | 1098 | 1207 | 1427 | 1646

T | 320 426 | 533 640 746 853 959 1066 | 1173 | 1387 | 1600

U 311 415 ‡ S19 623 (27 830 934 1038 | 1142 | 1349 | 1557

Vo | 324 405 S07 ƒ 608 709 810 912 1013 ƒ 1114 | 1317 | 1520

W 297 396 495 594 693 792 891 989 1088 | 1286 | 1484

X 289 385 481 5/6 672 769 865 962 1058 j 1251 | 1443

Y 284 | 378 473 567 662 | 756 851 945 | 1040 j 1229 | 1418

¿ 277 3/0 462 93939 647 | 749 832 925 1017 | 1202 j 13857

Đối với kíeh c3 mũi khoan ký hiệu theo phân số, xem Bảng 12a và †12b

Trang 13

Bảng 12a Số vòng quay trên phút đối với các đường kính và tốc độ khác nh

kính 40 ] 50 ] 60 | 70 ] ao [ so | 100 | 120 | 140 | 160 7180 ọ

1⁄4 611 764 917 | 1070 | 1222 | 1376 | 1528 | 1834 | 2139 | 2445 [ose

5/16 3⁄8 489 408 611 733 856 9378 | 1100 | 1222 | 1466 | 1711 | 1955 Bears

508 611 713 815 916 | 1018 | 1222 | 1425 | 1829 | 1aạa | 244)

7716 1⁄2 349 308 437 382 524 459 811 535 s99 611 786 688 874 | 1049 | 1224 | t393 | 1s;a | 2

764 917 | 1070 | 1222 | 4375 | tq 9/16 5/8 272 245 340 306 407 475 543 611 679 813 951 1086 | 1225 | 182

367 428 489 552 612 736 857 979 | 1109 | 1 11/16 3/4 222 203 273 254 333 389 444 500 | 555.| 666 70 888 | 999 24

306 357 408 | 458 508 610 711 813 | org | jt 13/16 7⁄8 190 175 237 219 284 262 332 379 | 427 474 569 664 758 | 854 Q6:

15/18 1 153 163 204 244 285 | 326 368 | 407 488 570 651 73: ai

181 229 267 306 344 | 382 458 535 611 688 | 76 | 1-16 | 144 1-1/8 136 170 180 215 251 287 323 | 359 431 503 575 646 7l

204 238 272 306 | 340 4035 | 476 544 612 | bay 1-316 | 129 1-1/4 123 161 153 193 183 214 225 245 258 290 | 322 386 451 515 580 | ủy

274 306 367 428 490 | 551 | §ạ 1-56 | 116 1-3/8 111 146 139 167 75 204 185 233 262 291 349 407 468 | 524 | 59

222 250 | 278 334 389 445 500 | 565 1-716 | 106 1-1/2 102 133 127 159 186 212 239 265 318 371 424 | 477 | 59

153 178 204 230 254 305 356 406 | 457 | 50g 1-9/16 | 97.6 | 122 1-5/8 93.9 | 117 146 171 195 220 244 293 342 390 | 439 | agg

1-1116 | 904 | 113 1-3/4 873 | 109 136 131 158 181 203 | 226 271 316 362 407 | 452

1-13/16 | 84.3 } 105 1-7/8 815 | 102 126 122 148 168 190 | 211 253 295 337 379 | 422

1-15/16 | 789 2 764 | 955 | 115 98 118 138 158 17 197 237 276 315 355 | 384

2-1/8 720 | 900 | 108 128 144 182 180 216 252 288 324 | 380 2-1/4 680 | 855 } 102 1198 136 153 170 204 238 272 306 | 340 2-3 | 644 | 805 | 966 | 113 128 145 181 193 225 258 | 290 | 32 2-172 612 | 763 | 91.7 | 107 122 138 153 184 213 245 275 | 306 2-5/8 | 580 | 725 | 870 | 102 116 131 145 174 203 232 261 | 290 2-3/4 2-7/8 556 j 695 | 834 | 972 | 111 125 139 167 195 222 250 78

528 | 660 | 792 | 924 | 106 119 | 132 158 185 211 238 | 264

a 510 | 63.7 | 784 | 891 102 114 127 152 178 203 228 | 254 3-18 488 | 610 | 732 | 55.4 | 976 | 110 122 146 171 195 219 | 24 3-1/4 463 | 585 | 702 | a13 | 936 | 105 117 140 184 188 211 | 234 3-38 | 452 | 565 | 878 | 791 | 904 | 102 113 138 158 181 203 | 226 3-172 436 | 545 | 65.5 | 764 | 874 | 9381 108 131 153 174 186 | 218 3-58 | 420 | 525 | 630 | 735 | 840 | 945 | 105 126 147 168 189 | 210 3-3/4 408 | 510 | 612 | 714 | 816 | 918 | 102 122 143 183 184 | 205 3-7⁄8 4 394 | 493 | 591 J 690 | 788 | 886 | 985 118 138 158 177 | 197

38.2 | 478 | 573 | 669 | 7864 | 860 | 9356 | 115 134 153 | 172 | 19

4-1⁄4 35.9 | 449 | 539 | 629 | 718 | 808 | 898 108 126 144 162 180

4-1⁄2 34.0 | 424 | 510 | 594 | 579 | 763 | 848 | 102 119 136 183 | 179 4-3/4 322 | 402 | 482 | 563 | 643 | 724 | 804 | 969 | 113 129 145 | 16

5 306 | 382 | 459 | 535 | 511 | 688 | 764 | 917 107 122 138 | 153 5-1/4 291 | 364 | 436 | 509 | 582 | 654 | 727 | 872 | 102 116 131 1⁄46

512 | 278 | 347 | 417 | 486 | 558 | 625 | 694 | 833 | 972 | 111 125 | 139 5-3/4 | 266 j 332 | 398 | 465 | 531 | 598 | 664 | 800 | 930 | 106 120 | 133

6 255 | 318 | 382 | 446 | 510 | 572 | 636 | 763 | 830 | 102 114 127 6-1⁄4 244 | 306 | 367 | 428 | 489 | 550 | 611 | 733 | 855 | 977 | 1:2 | 12 6-12 6-3/4 235 — 294 | 352 | 411 | 470 | 528 | 537 | 704 | 822 | 939 | 105 lu

226 | 283 | 340 | 396 | 453 | 509 | 5868 | 679 | 792 | 906 | 102 1"

7 218 | 273 | 327 | 382 | 437 | 431 | 546 | 655 | 764 | 874 | 983 ie 7-1/4 211 J 264 | 316 | 369 | 422 | 474 | 527 | 632 | 7358 | 843 | 949 10 7-1 204 | 254 | 305 | 355 | 407 | 458 | 509 | 611 | 710 | 814 | 915 104 7-3/4 8 197 | 246 | 295 | 344 | 394 | 443 | 492 | 590 | 689 | 78.7 | 886 98"

191 | 23.9 | 287 | 334 | 382 | 430 | 478 | 574 | 669 | 785 | sso | 9

Ngày đăng: 25/10/2012, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  1.  Tốc  độ  cắt  feeL/min  khi  tiện,  phay,  khoan,  chuốt  thép  carbon - Sổ tay tra cứu cơ khí - P10
ng 1. Tốc độ cắt feeL/min khi tiện, phay, khoan, chuốt thép carbon (Trang 1)
Bảng  7:  Tốc  độ  cắt  Ft/min  khi  tiện,  phay,  khoan  hợp  kim  đặc  biệt - Sổ tay tra cứu cơ khí - P10
ng 7: Tốc độ cắt Ft/min khi tiện, phay, khoan hợp kim đặc biệt (Trang 7)
Bảng  8.  Tốc  độ  cắt  và  tốc  độ  tiện.  khoan,  và  chuốt  hợp  kim  đồng - Sổ tay tra cứu cơ khí - P10
ng 8. Tốc độ cắt và tốc độ tiện. khoan, và chuốt hợp kim đồng (Trang 8)
Bảng  9.  Các  hệ  số  hiệu  chỉnh  khi  tiện  với  đao  thép  gió - Sổ tay tra cứu cơ khí - P10
ng 9. Các hệ số hiệu chỉnh khi tiện với đao thép gió (Trang 9)
Bảng  11.  Tốc  độ  cắt  và  RPM  (vòng/phút)  đối  với  mũi  khoan  tiéu  chuẩn  số  và  chữ - Sổ tay tra cứu cơ khí - P10
ng 11. Tốc độ cắt và RPM (vòng/phút) đối với mũi khoan tiéu chuẩn số và chữ (Trang 12)
Bảng  12a.  Số  vòng  quay  trên  phút  đối  với  các  đường  kính  và  tốc  độ  khác  nh - Sổ tay tra cứu cơ khí - P10
ng 12a. Số vòng quay trên phút đối với các đường kính và tốc độ khác nh (Trang 13)
Bảng  13a.  Số  vòng  qưay/phút  đối  với  các  đường  kính  va  tốc  độ  khác  nhau  (hệ  mẹ - Sổ tay tra cứu cơ khí - P10
ng 13a. Số vòng qưay/phút đối với các đường kính va tốc độ khác nhau (hệ mẹ (Trang 15)
Bảng  14.  Tốc  độ  và  lượng  mài  đối  với  lỗ  khoan  đường  kính  0.25  -  0.375  inch  i - Sổ tay tra cứu cơ khí - P10
ng 14. Tốc độ và lượng mài đối với lỗ khoan đường kính 0.25 - 0.375 inch i (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN