Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .
Trang 1TOC DO VA AN DAO
Bảng 1 Tốc độ cắt feeL/min khi tiện, phay, khoan, chuốt thép carbon
và thép hợp kim
i i Tốc độ cắt, f i
Thép AISI va SAE Độ cứng Hø"| Điển kiên vật liệu Tiện | Phay Khoan | Chụn | Lốt độ #e/min, Hạg
Thép carhon dễ cắt (iưu huỳnh)
100-150 HR, A 150 | 140 | 120
1108, 1108, 1115, 1117, 1118, 1120, 100-150 HR, A 130 | 130 | 110 7
175-225 HR,A,N, CD | 120 | 115 | 100 | g5
Thép carbon dễ cắt (chì)
100-150 HR, A,N CD | 140 | 140 | 130 | 85
11L17.11L18,12L13,12L14 150-200 200-250 HR, A,N, CD | 145 | 130 | 120 N, CD 110 | 110 | 90 80 80
Thép carbon
1006, 1008, 1009, 1010, 1012, 1015, 100-125 HR,A,N, CD | 120 | 110 | 100 | 85
1016, 1017, 1018, 1019, 1020, 125-175 HR, A.N, GD } 110 | 110 | 90 60
1021, 1022, 1023, 1024, 1025, 175-225 HR, N, CD 9 | 90 70 45
1027, 1030, 1033, 1035, 1036, 1037, | }an one 175-225 HR,A,N, CD | 100 | 100 | 99 | 6ó HR, A,N,CD | 85 | B5 75 50
1038, 1039 1040, 1041, 1042, 225-275 |N,CD,QvaATj 70 | 70 60 40
4050, 1052, 1152, 1524, 1526 275-325 QvaT 60 | 55 | 50 | 3
125-175 HR, A.N,CGD | 100 | 90 85 55
1055, 1060 1084, 1065 1070, 1074 175-225 HR, A,N, CD | 80 | 75 70 45
1078 1080 1084, 1086, 1090 225-275 |N.CD.QvaT} 65 | 60 50 30
1095 1548, 1551, 1552, 1561, 275-325 ava T 50 | 45 40 25
Thép hợp kim dễ cắt (lưu huỳnh)
775-200 | HR,A,N,CD | 110 | 100 | 90 60
200-250 HR, N CD so | 90 80 50
Thép hop kim dễ cắt (chì)
T 150-200 | HR,A.N.©D [ 120 | 115 | 100 | 8
ca ye 260-250 HR,N,CD | 100 | 95 90 60
41130, 41140, 41.47, 41150 isl4 250-300 Q và T 75 | 70 65 40 1L32, 52L100, 86L20 85L40 309-375 QvatT 55 | 50 45 40
Trang 2
heo) Tốc độ cắt feet/min khi tiện, phay, khoan, chuốt thép carbon
| ya SAE Độ cứng Điều kiện Tốc độ cắt, fegi/min, HSS
40122 4427, 2815, 4620.4621, 4625 1/5-225 |HR,A,N,CP | 90 | 90 | 70 | 45
2718 4720 4815, 4817, 4820, 5015 225-275 |Gn.N.QuaT] 7n | 60 | 55 35 z117 5120 6118 8115, 6615, 8617 275-325 Q và T 8n | 50 | 50 30 s620 3622 8625, 8627, 8720, 8822 325-375 Q và T 50 | 40 | 35 25
7330, 1335, 1340, 134, 4032, 4037, 4042,
2047, 4130, 4135, 4137 4140, 4142 175-225 | HR,A,N,CD | 85 | 75 | 75 5
2432, 5140, 5145, 5147 5150, B180 2/9429 | N Qvát | 86 | 50 [ d3 | v6 51B60, 8150 81845, 8630, 8535, 863/, | 379975 FN QvaT J 40 J35 | 343 | 1
8640, 8642, 8645, 8650, 8655, 8660 3/5-425 Qvài 30 | 20 | 29 15
8740, 9254, 9255, 9260, 9262 94B30
175-225 | HR,A,CD | 70 | 65 | 80 40 225-275 |N,CD,OväT| 65 | 60 | 5ñ 30
325-375 N, 0 và T 30 | 30 | 30 20
Thép độ bề rất cao (không thuộc AiSi)
(98BV40), AMS 6424, AMS 6427, 30-350 N 50 | 45 | 35 | 20
AMS 6433, AMS 6434, AMS 6435, 43-48 HRC CvaT 25
Thép hóa gia martensite (không thuộc AISB 18% Ni Grade 209 18% Ni Grate 260 250-325 - A 60 | 50 | s0 | 30 _
| 18% Ni Grade 350 n-ne HRC L8
itralloy 230, Nitrallcy N, ˆ
| Nitratloy EZ Nitrex | 300-350 NG vaT 30 | 25 | 35 | 20
` Ký hiệu viết tắt: HR— cán nór:.g; CD——kéo nguội Ä—ủ; N—thường hóa, Q và T—tôi và 'm; HB— độ cứng Brinell
Tốc độ tiên dụa :zên tốc độ cắt O.012 -nch/vòng và chiều sâu cắt 0.125 irch
Trang 3Bảng 2 Tóc độ cắt fecctmin khi tiện, phay, khoan, và chuốt hợp kim Fe-C đúc
Vật liêu Độ cứng HR* | Điều kiện | Tốc độ cắt fL/min, Hss ị
vật liệu Tiện | Phay | Khoan | Chụp |
Gang cầu
Thép đúc
2320 4110, 4120, 4320, 8020, 200-250 AC, A, N 80 75 65 40
(Hop kim Carbon trung binh), 1330, 175-225 AG, ALN 80 70 70 7
1340, 2325, 2330, 4125, 4130, 225-250 AC, A, N 70 65 60 35
ˆ Ký hiệu viết tắt: HR-—cán nóng; CD——kéo nguội; A—ủ: N—thường hóa; Q va T—ôi ram; HB—-độ cứng Brinell
Tốc độ tiện dựa trên tốc độ cắt O.012 inch/Vòng và chiều sâu cắt 0.125 inch
Trang 4
sing 3 Tốc độ cắt ft/min khi tiện, phay, khoan, và chuốt thép không rỉ
= sẽ — Thép kh6ng ri dé cat (ferrite)
0áSe 303MA, 303Pb,
‘teh “405, 409, 429, 430, 434, 436, 135-185 A 7 5 45
enite) 201, 202, 301, 302, 304, 135-185 A 79 60 95 35
7ÍJ(/Ruetenfe) 302B, 309, 3095, 310, 3108, - 7 -
my
Ky hiệu viết tắt: HR——cán nóng; CD—kéo nguội; A—ủ; N—thường hóa; G và T—tôi và
\;.,HB— độ cứng Brinell
Os k _Xe độ tiện dựa trên tốc độ cắt 0.012 inch/vòng và chiều sâu cắt O.125 inch
Trang 5Bang 4 Tốc độ cắt ft/min khi tiện, phav, khoan, và chuốt thép dung cy
(Alsi) 79 sứng HBÌ| vật liệu [ Tiạn Phay | Khoan | o> Chugy
Gia công nguội, tôi dầu Ø1, 02, 06, 07 175-225 A 70 50 45 30
ong nau tôi không khí A2, A3 AB, 200-250 A 70 50 50 3%
Gia công nóng, thép Œr H10, H11, H12, 48-50 HRC Q và T 20
H13, H14, H19
50-52 HRC QvàT 10 52-54 HRC Q vaT
54-56 HRC Q va T
Gia công nóng, thép Mo H41, H42, H43 200-250 A 45 45 35 20
Hop kim thấp có công dụng riêng L2, 13 150-200 A 75 85 60 40
“72 M34, M36
Ix
—U; Q va T—téi va ram; HB—dé cing Brinell; va HRC— Độ cứn9 Tốc
N ¿n tốc độ cắt O.012 ineh/vông và chiều sâu cắt 0.125 inch
Trang 6c độ cAt ft/min khi tiện, phay, khoan, va chuốt hợp kim nhẹ
^ợp kìm Mg duc AAC, ST va A} 803 500 450 450
“”? Ký hiệu viết tắt: A—ủ; AC——đúc: CD—kéo nguội! ST và A—tôi và hóa giả
Bang 6 Tée d6 cat ft/min khi tién, phay, khoan, vi chudét Ti va hop kim Ti
mm Vật liệu (vật Hẹu [Đô ứng HB*| nan: ngệ
Hop kim Ti thap
992 Ti-0.15 Pd, 98.9 Ti- O8 Ni 03 Mo A 182-250 85
Hop kim alpha va hop kim alpha-beta
SA1-2.5 Sn, 8Mn, 2Al-11Sn-5Zr-1Mo, 4Al-3Mc-1V,
6Al-28n-471-6M0, GAI-2Sn-42Zr-2Mo-0.2551
v-BÔr-4Mo-4Zr, 1+.5Mo-67: 4.5Sn ST va A 350-440 20
, ` Ký hiệu viết tắt: A-—ủ: ST—tôi trcrq dụng dịch: ST và A—tô: và háa già: HB—độ cửng
` nại,
Trang 7Bảng 7: Tốc độ cắt Ft/min khi tiện, phay, khoan hợp kim đặc biệt
Tốc độ cắt, ftmin, HSS
Tốc độ cắt, fưmin_ ge]
Hastelloy B, C, G, va X 18-20 20-25 || Rene 80, và 95 8-10 10-18
(dẻo)
Incoloy 800, 801, và 802 30-35 35-40 Unitemp 1753 8-10 10-15
Inconel 625, 702, 708,
ea Si, gửi, 600, 15-20 20-25 ||W-545 25-35 | 30-40
a
Ae tA BA AK tenn RAT aia CANA tha
Trang 8Bảng 8 Tốc độ cắt và tốc độ tiện khoan, và chuốt hợp kim đồng
——
Nhóm 1
pang thau kiến tric (C388500); Déng thanh Pb rat cao (C35600); déng thanh
49 (C37700); đồng thau phosphor dễ cát, 32 (C54400); đồng thanh dé cat
C26000); hợp kim Mintz để cắt (C37060); đồng thanh Pb cao (C33200, (34200): ống đồng thanh Ph cao (C35300); đồng thau chì (C31400); đồng
thanh Pb hàng hai (C4850); đồng thanh Pb trung bình (C34090)
_—_~
Nhóm 2
—_—
Đồng thanh AI As (C68700); đồng thanh vỏ đạn, 70% (C26000); đồng thau Si cao, B (C65500); dong thanh hàng hải (chống ăn moén) (C44300, 44500); dong thau nữ trang, 9.5% (C22600); hợp kim MEunLz chứa Pb (C36500, C86800); hop kim Cu-Ag-Ni-Pb (C79600); đồng thanh thấp, 80% (C24000); déng thanh
Pb thấp (C83500); đồng thau Sĩ thấp, B (C65100); đồng thau Mn, A (C67500); hợp kim Muntz, 60% (C28000); hợp kim Cu-Ni-Ag, 55-18 (C77000); đồng
thanh do, 85% (C23009); đồng thanh vàngr (C26800)
Nhóm 3
Đồng thau AI, D (C61400); đồng bery (C17000, C17200, G17500); đồng thau thương mại, 90% (C22000); đồng Nì, 10% (C70600); đồng Ni, 30% (C71500);
đồng điện phân (C11000); Cu-Ni-Ag 65-12 (C75700); Cu-Ni-Ag, 65-15 (C75400); Cu-Ni-Ag, 65-18 (C75200); Cu không chứa O; (C10900); đẳng thau phosphor, 1.25% (C50200); đồng thau phosphor, 10% D (C52400); đồng thau
phosphor, 5% A (C51000); đồng thau phosphor, 8% € (C52100); đồng khử oxy
bằng phosphor (C12200)
Nhóm 14
ee eee
Nhom 2
———_
Ký hiệu viết tắt: A=——: C—-xee nguôi
Trang 9Bảng 9 Các hệ số hiệu chỉnh khi tiện với đao thép gió
Chỉ dùng với dữ liệu dao thép gió từ các Bảng 1 đến 8 Tốc độ cắt hiệu chinh V = Vinep gis *
F, x Fe, V6i Vinep gis lA tốc độ dao thép gió được cho trong các Bảng
Trang 10143
800-200
ISiy
ngangsnạMA
Suespyour
Trang 11144
IDOETPTTOTTETDITTETTTUUT
|900-2001200|200|100|
Trang 12
Bảng 11 Tốc độ cắt và RPM (vòng/phút) đối với mũi khoan tiéu chuẩn số và chữ
JKích cñ| 306 [ 40° | 50° [| 60 | 70 | 80w | 9301 | 100 | 110' | 130 | 15ữ
: Số vòng quay trên phút đối với kích cỡ mũi khoan theo số
§ 1 503 670 838 | 1005 } 1173 | 1340 | 1508 | 1675 | 1843 | 2179 | 2573
1 2 S18 691 864 1037 [ 1210 j 1382 | †555 | 1728 | 1901 | 2247 | 2593 Ậ4 4 548 731 914 | 1097 | 1280 ƒ 1462 | 1645 | 1828 | 2010 | 2376 | 2741
q 6 562 749 936 | 1123 j 1310 | 1498 } 1685 | 1872 ; 2060 | 2434 | 2809
q 8 576 768 960 | 1151 | 1343 | 1535 | 1727 | 1919 | 2111 | 2495 | 2879
j 10 592 790 987 1184 | 1382 | 1579 |] 1777 | 1974 | 2171 | 2556 | 296)
q 12 606 | 808 | 1010 | 1213 | 1415 | 1617 | 1819 | 2021 | 2223 | 2627 | 3032
j lả 630 840 1050 | 1259 | 1469 | 1679 [ 1889 | 2099 | 2309 | 2728 | 3148
j 16 647 863 1079 | 1295 ƒ 1511 | 1726 | 1942 | 2158 | 2374 | 2806 | 3237
j 618 678 904 1130 | 1356 | 1582 | 1808 | 2034 | 2260 j 2479 | 2930 | 3380
y 20 712 949 | 1186 | 1423 7 1660 | 1898 | 2135 | 2372 | 2610 | 3084 ‡ 3559
| 22 730 | 973 | 1217 | 1460 j 1703 | 1945 | 2190 | 2433 | 2676 | 3164 | 3639
1 24 754 | 1005 | 1257 | 1508 | 1759 | 2010 | 2262 | 2513 | 2764 | 3267 | 3768
q 26 779 | 1039 | 1299 | 1559 | 1819 | 2078 | 2338 | 2598 | 2858 | 33/8 | 3898
4 28 816 | 1088 } 1360 | 1631 } 1903 } 2175 | 2447 | 2719 | 2990 | 3534 | 4078 —
7 30 892 | 1189 | 1487 | 1784 | 2081 | 2378 | 2676 | 2973 | 3270 } 3864 | 4459
J 32 988 | 1317 | 1547 | 1976 | 2305 | 2634 | 2964 | 3293 | 3622 | 4281 | 4939 ] 34 1032 | 1376 — 1721 | 2065 | 2409 | 2753 | 3097 | 3442 | 3785 | 4474 | 5152
36 1076 | 1435 [ 1794 | 2152 | 2511.) 2870 | 3228 | 3587 | 3945 | 4663 | 5380
38 1129 | 1505 | 1882 | 2258 | 2634 | 3010 | 3387 | 3763 | 4140 | 4892 | 5645
40 1169 [| 1559 | 1949 | 2339 | 2729 | 3118 | 3508 | 3898 | 4287 | 5067 ‡ 5846
42 1226 | 1634 ƒ 2043 j 2451 | 2860 | 3268 | 3677 | 4085 | 4494 | 5371 | B128
44 1333 | 1777 | 2221 | 2665 | 3109 | 3554 | 3999 | 4442 | 4886 } 5774 | 6662
j 46 1415 j 1886 | 2358 | 2830 [| 3301 | 3773 | 4244 | 4716 | 5187 | 6130 | 7074
48 1508 [ 2010 | 2513 | 3016 | 3518 | 4021 | 4523 | 5026 | 5528 | 6534 | 7539
90 1637 | 2183 ‡ 2729 | 3274 | 3820 | 4366 | 4911 | 5457 | 6002 | 7094 | 8185
52 1805 | 2406 | 3008 | 3609 | 4211 | 4812 | 5414 | 6015 | 6619 | 7820 | 9023 {1 54 2084 | 2778 | 3473 | 4187 | 4862 | 5556 } 6251 | 6945 | 7639 j 9028 | 10417
1 Kích cỡ ˆ Số vàng quay trẽn phút đối với kích cỡ mũi khoan theo chữ
A 491 654 818 982 1145 | 1309 | 1472 | 1636 | 1796 | 2122 | 2448
B 482 642 803 963 1124 | 1284 | 1445 ¢ 1605 | 1765 | 2086 | 2307
G 473 831 789 947 1405 # 1262 | 1420 | 1578 | 1736 | 2052 | 2366
D 467 G22 778 934 | 1089 [ 1245 | 1400 | 1556 | 1706 | 2018 | 23295
E 458 611 764 917 | 1070 | 1222 | 1375 | 1528 | 1681 | 1968 | 2292
F 446 994 743 892 ƒ 1040 | 1189 | 1337 | 1486 | 1635 | 1932 | 2225
G 440 | 585 732 878 | 1024 | 1170 | 1317 | 1463 j 1670 | 1903 | 2195
H 430 3/4 718 862 | 1005 | 1149 | 1292 | ¡436 | 1589 | 186/7 | 2153
1 421 562 702 842 983 | 1123 | 1264 { 1404 | 1545 | 1826 | 2706
J 414 552 690 827 965 | 1103 | 1241 | 1379 | 1517 | 1793 | 2065
K 408 544 680 815 | 951 1087 | 1223 | 1359 | 1495 | 1767 | 2039
L 395 527 659 790 922 1054 {| 1185 7 1317 [ 1443 | 1712 | 1976
M 389 518 648 777 807 1035 | †166 | 1295 | 1424 | 1683 | 1942
N 380 506 633 759 886 ; 1012 | 1139 | 1265 | 1391 | 1644 | 1897
" 363 | 484 605 725 846 [ 967 |; 1088 | 1209 7 1330 | 1571 | 1813
P| 355 473 592 710 828 946 1065 | 1183 7 1304 | 1537 | 1774
Q 345 460 5/3 690 805 920 1035 | 1150 | 1266 | 1496 | 1726
H 338 451 554 676 789 902 1014 | 1127 { 1239 ‡ 1465 | 16990
3 329 | 439 | 549 | 659 | 769 | 878 988 | 1098 | 1207 | 1427 | 1646
T | 320 426 | 533 640 746 853 959 1066 | 1173 | 1387 | 1600
U 311 415 ‡ S19 623 (27 830 934 1038 | 1142 | 1349 | 1557
Vo | 324 405 S07 ƒ 608 709 810 912 1013 ƒ 1114 | 1317 | 1520
W 297 396 495 594 693 792 891 989 1088 | 1286 | 1484
X 289 385 481 5/6 672 769 865 962 1058 j 1251 | 1443
Y 284 | 378 473 567 662 | 756 851 945 | 1040 j 1229 | 1418
¿ 277 3/0 462 93939 647 | 749 832 925 1017 | 1202 j 13857
Đối với kíeh c3 mũi khoan ký hiệu theo phân số, xem Bảng 12a và †12b
Trang 13
Bảng 12a Số vòng quay trên phút đối với các đường kính và tốc độ khác nh
kính 40 ] 50 ] 60 | 70 ] ao [ so | 100 | 120 | 140 | 160 7180 ọ
1⁄4 611 764 917 | 1070 | 1222 | 1376 | 1528 | 1834 | 2139 | 2445 [ose
5/16 3⁄8 489 408 611 733 856 9378 | 1100 | 1222 | 1466 | 1711 | 1955 Bears
508 611 713 815 916 | 1018 | 1222 | 1425 | 1829 | 1aạa | 244)
7716 1⁄2 349 308 437 382 524 459 811 535 s99 611 786 688 874 | 1049 | 1224 | t393 | 1s;a | 2
764 917 | 1070 | 1222 | 4375 | tq 9/16 5/8 272 245 340 306 407 475 543 611 679 813 951 1086 | 1225 | 182
367 428 489 552 612 736 857 979 | 1109 | 1 11/16 3/4 222 203 273 254 333 389 444 500 | 555.| 666 70 888 | 999 24
306 357 408 | 458 508 610 711 813 | org | jt 13/16 7⁄8 190 175 237 219 284 262 332 379 | 427 474 569 664 758 | 854 Q6:
15/18 1 153 163 204 244 285 | 326 368 | 407 488 570 651 73: ai
181 229 267 306 344 | 382 458 535 611 688 | 76 | 1-16 | 144 1-1/8 136 170 180 215 251 287 323 | 359 431 503 575 646 7l
204 238 272 306 | 340 4035 | 476 544 612 | bay 1-316 | 129 1-1/4 123 161 153 193 183 214 225 245 258 290 | 322 386 451 515 580 | ủy
274 306 367 428 490 | 551 | §ạ 1-56 | 116 1-3/8 111 146 139 167 75 204 185 233 262 291 349 407 468 | 524 | 59
222 250 | 278 334 389 445 500 | 565 1-716 | 106 1-1/2 102 133 127 159 186 212 239 265 318 371 424 | 477 | 59
153 178 204 230 254 305 356 406 | 457 | 50g 1-9/16 | 97.6 | 122 1-5/8 93.9 | 117 146 171 195 220 244 293 342 390 | 439 | agg
1-1116 | 904 | 113 1-3/4 873 | 109 136 131 158 181 203 | 226 271 316 362 407 | 452
1-13/16 | 84.3 } 105 1-7/8 815 | 102 126 122 148 168 190 | 211 253 295 337 379 | 422
1-15/16 | 789 2 764 | 955 | 115 98 118 138 158 17 197 237 276 315 355 | 384
2-1/8 720 | 900 | 108 128 144 182 180 216 252 288 324 | 380 2-1/4 680 | 855 } 102 1198 136 153 170 204 238 272 306 | 340 2-3 | 644 | 805 | 966 | 113 128 145 181 193 225 258 | 290 | 32 2-172 612 | 763 | 91.7 | 107 122 138 153 184 213 245 275 | 306 2-5/8 | 580 | 725 | 870 | 102 116 131 145 174 203 232 261 | 290 2-3/4 2-7/8 556 j 695 | 834 | 972 | 111 125 139 167 195 222 250 78
528 | 660 | 792 | 924 | 106 119 | 132 158 185 211 238 | 264
a 510 | 63.7 | 784 | 891 102 114 127 152 178 203 228 | 254 3-18 488 | 610 | 732 | 55.4 | 976 | 110 122 146 171 195 219 | 24 3-1/4 463 | 585 | 702 | a13 | 936 | 105 117 140 184 188 211 | 234 3-38 | 452 | 565 | 878 | 791 | 904 | 102 113 138 158 181 203 | 226 3-172 436 | 545 | 65.5 | 764 | 874 | 9381 108 131 153 174 186 | 218 3-58 | 420 | 525 | 630 | 735 | 840 | 945 | 105 126 147 168 189 | 210 3-3/4 408 | 510 | 612 | 714 | 816 | 918 | 102 122 143 183 184 | 205 3-7⁄8 4 394 | 493 | 591 J 690 | 788 | 886 | 985 118 138 158 177 | 197
38.2 | 478 | 573 | 669 | 7864 | 860 | 9356 | 115 134 153 | 172 | 19
4-1⁄4 35.9 | 449 | 539 | 629 | 718 | 808 | 898 108 126 144 162 180
4-1⁄2 34.0 | 424 | 510 | 594 | 579 | 763 | 848 | 102 119 136 183 | 179 4-3/4 322 | 402 | 482 | 563 | 643 | 724 | 804 | 969 | 113 129 145 | 16
5 306 | 382 | 459 | 535 | 511 | 688 | 764 | 917 107 122 138 | 153 5-1/4 291 | 364 | 436 | 509 | 582 | 654 | 727 | 872 | 102 116 131 1⁄46
512 | 278 | 347 | 417 | 486 | 558 | 625 | 694 | 833 | 972 | 111 125 | 139 5-3/4 | 266 j 332 | 398 | 465 | 531 | 598 | 664 | 800 | 930 | 106 120 | 133
6 255 | 318 | 382 | 446 | 510 | 572 | 636 | 763 | 830 | 102 114 127 6-1⁄4 244 | 306 | 367 | 428 | 489 | 550 | 611 | 733 | 855 | 977 | 1:2 | 12 6-12 6-3/4 235 — 294 | 352 | 411 | 470 | 528 | 537 | 704 | 822 | 939 | 105 lu
226 | 283 | 340 | 396 | 453 | 509 | 5868 | 679 | 792 | 906 | 102 1"
7 218 | 273 | 327 | 382 | 437 | 431 | 546 | 655 | 764 | 874 | 983 ie 7-1/4 211 J 264 | 316 | 369 | 422 | 474 | 527 | 632 | 7358 | 843 | 949 10 7-1 204 | 254 | 305 | 355 | 407 | 458 | 509 | 611 | 710 | 814 | 915 104 7-3/4 8 197 | 246 | 295 | 344 | 394 | 443 | 492 | 590 | 689 | 78.7 | 886 98"
191 | 23.9 | 287 | 334 | 382 | 430 | 478 | 574 | 669 | 785 | sso | 9