1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sổ tay tra cứu cơ khí - P18

23 720 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ tay tra cứu cơ khí - P18
Trường học Trường Đại Học Cơ Khí
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Sổ tay
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .

Trang 1

251

CAC TINH CHAT CUA VAT LIEU

Bang 1 Phan loaithép tiêu chuẩn

— TT - Hàm lượng các nguyên tố chính không Gó thể sử dụng có hoặc không có nhiệt

sa carbon Mn < 1.55% nhiệt luyện bể mặt, tôi và ram Có thé

Œ <060% thiết, sẽ ghi rõ phương pháp khử cxy

TT - Hàm lượng tối đa các nguyên tố vượt quá Thép hợp kim luôn luôn là thép lặng,

các giá trị nêu trên Thép chứa đến

Thép hợp kim 3.99% Cr va cac nguyên tế hợp kim

khác (1-4%)

nhưng phương pháp khử oxy hoặc tính

luyện đặc biệt, kể cả chân không có thể được chuyên biệt chơ các ứng

dung riéng

thành ba nhóm dựa trên câu trúc:

Austenite (Series-400), không từ tính, trạng thái ủ Khêng tôi được: có thé tăng độ cứng bằng gia công nguội, Loại đa dụng, còn gọi là †8-8(6r-Nj)

Ít nhất 109% Cr, có hoặc không có các Ferrite (Series-400), tuôn luôn có từ nguyên tố khác Một số thép có thể tính, chứa Cr hưng không có Ni Gấp Thép không rỉ hen 30% Œr hoặc dưới 50% Fe Ở Mỹ loại co ban chia 17% Cr Nhóm này

phân loại thép không rÏ còn gốm các còn có thép 12%c Cr với các nguyên tố thép chữa 43% Ct khác, chẳng hạn AI, Ti, được bổ sung

để trảnh biến cứng Martensite (Series-300) có thể tăng độ bển bằng tôi và ram Cấp loại cơ bản chứa 12%

"Thép lăng——Khử oxy bằng các tác nhân khử oxy mạnh, chẳng han Mn, Si, AI, để giảm

hàm lượng cxy đến mức không xảy ra phản ứng giữa oxy và carbon trong quá trình kết tinh Cr~chrome; Ee_-sắt: Si-silic; Cu-đồng; Mn—mangan;: Ni—nickel: Ti—titan

Bang 2 Phân loai thép dung cu

thép dụng cụ cắt gọt tốc độ cao (thép gió) M Kiểu molybđan

T Kiéu wolfram

Thếp khuôn gia công nóng H1-H19 Kiéu chrome

H20-H39 ‡ Kiểu wolfram H40-H59 | Kiéu molybden

Kiểu carbon cao chrome cao Kiểu tdi bang không khí, hợa kim trung bình Kiểu tâ¡ bằng dầu

Thép khuôn g:a công nguội

nếp chịu và đập

Tháp dụng cụ công dụng riêng Kiểu tép hợa kim thấp

Trang 2

252

Bảng 3 Hệ thống ký hiệu AISI-SAE đối với thép carbon và thé

Thép và hàm lượng hợp kim danh định (%) —————_ Thép carbon

10xx Thép carbon (Mn 1.00% max.)

11xx Giàu lưu huỳnh

12xx Giàu lưu huỳnh và phosphor

Thép sitic (Si} - mangan (Mn)

2⁄x 302xx Thép chrome (Cr) - mangan (Mn) - nickel (Ni)

3xx 303xx Thép chrome (Cr) - nickel (Ni)

4xx 514xx Thép chrome (Cr)

*xx: hai chữ số cuối trong ky hiệu thép carbon và thép hợp kim thấp (trừ thép không a ia

hàn lượng carbon (tính theo phần trăm)

Trang 5

(2

%90 1/06°0) uonyy

ua Aeyy

(9

%S2'0/02'C}

Guu ong

(9

%0/

0/63 L) tiại

ho Burg

Trang 6

‘ueop upib Bunp

Agus we)

OpY vou}

00M) jnÐu ngg|

:Buq yuep

đUớU futp

Gugo dau vom guy

HIG 2UL

Trang 12

Pe eee Cementite £27777 276725

222/22 8625577 Pearlite 77775724277 ESTEE

420 216 |Phét vang Ram thép dụng cụ carbon (300-1050P), đầu búa, lưới dao

mồng, dao cạo, dao khắc gỗ,

thô trên máy trục vít tự động, dụng cụ định hình trên may

trục vít tự động, dụng cụ cắt đứt trén may truc vit ty 6nd

440 227 |Vàng sáng Ram thép dụng cụ carbon, dao tiện, dao phay, dao chuối, dao

biên dạng trên máy phay (440-450°F)

Trang 13

Vang rom dam

Vang rom sam

Dé sim thay được

trong anh sang ban ngay

Trắng

Trang

Trắng sáng Trắng sáng xanh

Ram thép dung cy carbon dao cao, mũi khoan xoắn, dao khoan

Ram thép dụng cụ carbon Bàn ren cho thép dụng cụ hoặc ống

thép (265°F), đục nguội, dụng cụ khắc đá, mũi đột, khuôn

Ram thép dụng cụ dục gỗ, cưa, bàn ran, tarõ bằng hoặc lớn

hơn 1 inch tarô đai ốc không qua 1 inch

Ram thép dụng cụ carbon, tarô không quá 1 inch, sử dụng trên

máy trục vĩ tự động (515-520°F)

Ram thép dụng cụ carbon

Ram thép dụng cụ carbon, dụng cự gõ, bàn ren để sắt ran gần

vai bậc (525-530°F), bàn ren để cắt ren buléng (525-540°F)

Ram thép dụng cụ carbon, mũi đột (tâm), dụng cụ khắc gỗ

Ram thép dụ2g cụ carbon, dụng cụ xây trát, dao nhà bếp, lưỡi cán đài

Ram thép dụng cụ carbon, bánh răng, lưỡi cây vặn vít, lò xo Ram thép dung cy 6arbon, lò xo

Ram thép dụng cụ carbon, lò xo, lưBi bào gỗ, đao nạo, lưỡi dao mong (580-650°F), dung cy tan rivet (575-600°F)

Ram thép dung cu carton, Id xo (850-900°F), cac chi tiết cứng Ram thep dung cy carbon

Ram thép dung cu carbon

Ram thép dung cu carbon

Ram thép dung cu carbcn, ram thép gió {†1000-1100°F)

Tôi thép gid (225C-2400°F) Tôi thấp gió

Trang 14

Ghi chu: Cac gia tri trong bang nay th

3iá trị trong ngoặc đơn Ô là ngoài khoảng đo bình thường,

ao kiểu chữ đậm tương ứng tiêu chuẩn ASTME-67-

do đó chỉ có tính thông tin

Trang 15

13 So sánh các thang độ cứng đổi với thép chưa tôi, thép ram cao,

WÚP | Tài Tái 15-T 30-T 45-T Tải Tải Brale 10 mm 10 mm

Trang 16

100 kg | 60 kg | 150 kg 100 k g | 150 kg 60 kg | 500 kg | 3009 k Tải Tải | 10 mm Tải

Khong ap dung ¢ cho các vật liệu sau khi ủ có giá trị độ cứng HB cao chẳng hạn Tu

không rÏ austenite, nickel, và hợp kim nickel cao, cũng không áp dụng cho vật liêu gia

nguội có độ cứng HB thấp, chẳng hạn nhôm và các hợp kim mềm

Trang 18

Bắng 15 Trọng lượng thanh thép carbon, tròn, vuông, lục giác, và bát giác

tính theo pound/foot dài, đường kính từ 1/16 đến 3 inch

Trang 19

gảng 15 (IẾP !

269

heo) Trọng lượng thanh thép carbon, tròn, vuông, lục giác, và bát giác

tính theo pound/foot dài, đường kính từ 1/16 đến 3 inch

Bang 16 Ký hiệu và tính chất của hợp kim nhôm

Nhũm series | Nguyễn t6 hop kim Tính chất cơ hản

1xx Xem ghi chứ Chống ăn mòn cao; dan dién và dẫn nhiệt tốt, tính chất cơ học

thâp, dễ gia công biến dạng

Yêu cầu nhiệt luyện để nhận được các tính chất tối ưu Trong

2 xxx Đồng một số trường hợp, có thể hóa già nhân tạo để tăng các tính

chất cơ học

Noi chung, không nhiệt luyện 3003 được dùng cho các ứng

Ln =“ Mangan dung d6 bén trung bình đòi hồi tính gia công cao

4 xxx Sitic Hầu hết đầu không nhiệt luyện

LS xxx Manhé Tính hàn tốt, chống ăn mòn trong khí quyển biển

Có khả năng nhiệt luyện; có thể tạo hình theo chế độ ram T4

§ xxx Manhê và siflic sau đó đạt đến các tính chất T6 bằng hóa già nhân tạo Dã

Khi có thêm manhê với hàm lượng nhỏ sẽ trở thành hợp kim dễ

Ÿ xxx Kẽm nhiệt luyện để đạt được độ bền rất cao Thường có thâm các

B xxx Cac nguyên tố khác

Nhóm 1 xxx biểu thị AI có độ tinh khiết không dưới 99,00%, hai chữ số cuối biểu thị 0.~x9%

* tao hơn g9 oos“

Rhau tr hom 2 xxx, hai chữ số cuếi không có ý nghĩa, được sử dụng để biểu thị các hợp kim khác

Ne hữ số thứ hai biểu thị sự cải thiện hợp kim hoặc sự kiểm soát đặc biệt đổi với tạp chất

J €hữ số nay ia zero, day la he p kim gõốs hoặc không kiểm soát tạp chất.

Trang 20

Ký hiệu vật liệu và hợp kim" |TV Heng ĐC TT | nhiệt, & |aang ("8.36 an

Trang 21

Bảng 17 (tiếp thco) Tính chất nhiệt của một số hợp kim

ý hiệu vật liệu và hợn kim 5, th/in? ch Vy, F nhiệt, ky dung, C, nổ, œ,

dere thống chỉ số thông nhất (_INS) đối với hợp kim Cụ và thép không rỉ A220 và AS38 là

8Í gang theo tiêu chuẩn ASTM

Trang 22

Acrytic được thời tiết

CPVG Nhựa nhiệt dếo với các tính chất tương tự PVC, nhưng eó thể làn ¡

đến 40-60°F cao hơn so với PVC Ế làm vip

trên 500°F, các tính chất bền kéo và dẻo khá cao

Pvc (polyvinyl chloride)

Nhựa nhiệt dảo, chịu được các dung dịch và khí ăn mòn ¢4 acid và

PVDF

(polyvinylidene-fluoride)

tính chất điện môi và độ bển cơ học tốt,

_—

Trang 23

Phải chắc chắn để tránh biến dạng Dụng cụ sắc là yêu cầu cơ bản để lực cắt

Ga lap | ở mức tối thiểu

0 với các góc xoắn nhỏ, rãnh thoát phoi rộng có độ bóng cao Các góc đỉnh:

70-120°: đối với PVC cứng và acrylic, dùng góc 120” Cac góc thoát: 9-12 đối với acrylic, các góc là 12 - 201

Dùng dao thép gió (M2, M3, M7, hoặc T15) Carbide C2 dùng cho nylon táng

bén bằng sợi thủy tính, silicone, polyimide, va hgp kim Tốc độ 800-1400 Phay ft/min dùng cho phay biên dạng nhiều loại nhựa nhiệt dẻo; 400-800 f/ưmm

cho nhựa nhiệt rắn Tuy nhiên, đối với nhiều nguyên công phay khác cần

dùng tốc độ thấp: 300-500 ft/min đối với nhựa nhiệt dẻo, 150-300 ft/min đối với một số nhựa nhiệt rắn

Cua Xem phần Tốc đệ cắt và tốc độ trục chính

Taré va gia công ren

Mili taré dude ché tao bing thép gid molybden, M10, M7, Mt, với các rãnh

thoát phoi được mài và đánh bóng Tarô hai rãnh thoát phơi được dùng cho các lỗ có đường kính đến 0.125 inch Tốc độ: 50 f/min dùng cho các lỗ

suốt trong chất dẻo nhiệt rắn và nhiệt déo với các chỉ tiết đúc mỏng, ép khuồn, và đùn ép; 25 ft/min đối với vật liệu có chất độn Giảm tốc dé cắt đối với 13 sâu và lỗ cụt, và khi số phần trăm ren là 65-75%

Tiện

Sử dụng dao thép gió và carbide Tốc độ cắt: 200-500 ft/min Nên dùng đao

Ngày đăng: 25/10/2012, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  3.  Hệ  thống  ký  hiệu  AISI-SAE  đối  với  thép  carbon  và  thé - Sổ tay tra cứu cơ khí - P18
ng 3. Hệ thống ký hiệu AISI-SAE đối với thép carbon và thé (Trang 2)
Hình  1.  Giản  đồ  trạng  thái  thép  carbon - Sổ tay tra cứu cơ khí - P18
nh 1. Giản đồ trạng thái thép carbon (Trang 12)
Bảng  12.  So  sánh  các  thang  độ  cứng  đối  với  thép - Sổ tay tra cứu cơ khí - P18
ng 12. So sánh các thang độ cứng đối với thép (Trang 14)
Bảng  17  (tiếp  thco).  Tính  chất  nhiệt  của  một  số  hợp  kim - Sổ tay tra cứu cơ khí - P18
ng 17 (tiếp thco). Tính chất nhiệt của một số hợp kim (Trang 21)
Bảng  18.  Đặc  tính  của  các  họ  chất  dẻo  quan  trọng - Sổ tay tra cứu cơ khí - P18
ng 18. Đặc tính của các họ chất dẻo quan trọng (Trang 22)
Bảng  19.  Gia  công  chất  dẻo - Sổ tay tra cứu cơ khí - P18
ng 19. Gia công chất dẻo (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN