Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .
Trang 190
DỮ LIỆU VỀ BỘ LẮP GHÉP THÁO ĐƯỢC
Bang 1 Ký biệu cấp loại và cơ tính của vít và bulông
Trang 2
Bang 2 Ung dung chét, khéa lue giác, và khóa then hoa
Sĩ
họa và chối Kích cỡ vít danh đỉnh
Trang 3danh | Max |_ Min Max | Min Max | Min |Danh dinh Danh dinh Max | Khóa?
7746 |0.4375 | 0.4294 | 0.656 | 0.642 | 0.438 10.430) 0.454 | 3/8 0.375 | 0023 | 02% 1/2 0 50oo | 0.4919 } 0.750 | 0738 | 050g |0492| 0.454 | 3/8 0.375 | 0.026 | 0245 5/8 06250 | 0.6163 | 0.938 | 0.921 | 0.625 {9616| 0695 | 1/2 0.500 | 0.032 | 0407, 3⁄4 |07500|07406 } 1.125 | 1107 | 0750 |0740| 0620 | 5/8 0.625 | 0939 | 0379 y/g |0.8750) 08647 | 1312 | 1293 | 0875 0864| 0698 | 3/4 0.750 | 0.044 | 0432
1 +0000 | 0.9a86 | 1.500 | 1.479 | 1.000 10.988] 0.790 | 3/4 0.750 | 0.050 | 049 1-1/8 | 1.1250 } 1.1086 | 1.688 | 1665 | 1.125 [1.111 2 7/8 0.875 | 0.055 | 0.557 1-1⁄4 | 1.2500 | 12336 | 1875 | 1852 | 1.250 | 1.236 ue 7⁄8 0.875 | 0.060 | 062 1-3/8 |1.3750 | 1.3568 | 2.082 | 2.038 | 1.375 [1.360 " 1 1.000 | 0085 | 0.682 1-12 | 1.5000 | 1.4818 | 2.250 | 2.224 | 1.500 1485 ws 1 1.000 | 0.070 | 0.74 1-3/4 } 4.7500 | 17295 | 2625 | 2.597 | 1750 |1.734 " 1-1/4 4.250 | 0.080 | 0.870
2 2.0000 | 1.9780 | 3.000 | 2.970 | 2.000 {1983 - 1-1/2 1.500 | 0.090 | 09% 2-1/4 |2.2500 | 2.2280 | 3.375 | 3344 | 2.250 [2.232 7 4-3/4 4.750 | 0.100 | 1.120 3-1/2 | 2.5000 | 2.4762 } 3.750 | 3.717 | 2.500 2.481 " 1-3/4 1.750 | 0.110 | 125 2-3/4 |2.7500 | 2.7262 | 4.125 | 4.090 | 2.750 |2.730 " 2 2000 | 0120 | 137
3 3.0000 | 2.9762 | 4.500 | 4.464 | 3.000 {2.979 " 2-1/4 2250 | 0.130 | 1.48 3-1/4 | 3.2500 | 3.2262 | 4.875 | 4.837 | 3.250 |3 228 cà 2-1/4 2.250 | 0.140 | 1.62
3-3/4 | 3.7500 | 3.7262 | 5.625 | 5.584 | 3.750 [3.727 ° 2-3/4 2750] 0160 | 1.67
4 4.0000 | 3.9762 | 6.000 | 5958 | 4.000 13.376 7” 3 3.000 | 0.470 | 19%
2 (Chiéu sau ăn khớp khóa lã tối thiểu)
Mọi kích thước đều tính theo inch Chiểu dài thân La của vít là chiều dài phần thân
không có ren Chiều dài ren ¿r là khoảng cách từ đỉnh vít đến vòng ren toàn phần cuối củ
1/8 đến 1⁄4 inch; 1⁄8 inch với các chiều dải 1⁄4 đến 1 inch; 1⁄4 inch với các chiều dài 1
3-1/2 inch: 4/2 inch với các chiều dài 3-1/2 dén 7 inch, 1 inch với các chiều dài 7 đến 10 in
chiều dài 7 đến 10 inch và 2 inch dối với các chiều dài trên 10 inen Các đầu vít có thể ph
hoặc lôi, vạt góc E là 30~45° so với bề mặt phẳng Ren tuân theo Tiêu chuẩn Thống nhấn
đáy tròn (bán kính) Cấp 3A LINRC và UNRE chỉ có các cỡ vít No.0 đến 1 inch, Cap 2A uN
cả vậi liệu xem ANSI/ASME B18.3-1986.
Trang 493 Bang 4 Vit ma hée chim Fiéu Chuan CQuốc Gia M¥— HE mét
thân, đầu, đầu, về tròn | niác” hoa? khóa tiếp"
M16x035 | 1.60] 1446] 300] 287] 160] 152} 075 1.5 1.829 0.80 2.0 M2 x 0.4 200 4.86) 380] 2365| 200] 191 023 15 1.825 1CO 2.6 M25x045] 250] 2.36] 4.50] 433} 250] 240] 025 20 | 2.438 125 34 M3 x05 3.00] 2.86] 5.50] 5.32] 3.00] 2.89] o3c 25 | 2.819 150 38 M4 x 0.7 400 3.82] 7.00] 6.8C] 4.00 3.88 040 30 | 3.378 2 00 4.7 M5 x 0.8 500[ 4.82} 5.50] 827] 5.00] 4.86] 050 40 | 4648 2.50 57 M6 x 1 6.00 582|1E00} 974 £00| 5.85{ 060 5.0 5.456 3.00 6.8 M8 x 1.25 8.90] 7.78] 12.00] 12.70} 38.00] 7.83] 9o.80 6.0 7.391 4.00 9.2 Mi0x415 11000! 97811600] 15.57] 10.00] 9.81] 1.090 8.0 sà, 5.00 112 M12x1.75 | 12.00] 14.73} 18.00} 17.43] 12.00}11.79] 120 100 s 5.00 14.2
Moron’ nên dùng cỡ M:4 x 2 cho các '¬iết kế mới
uy định về đặc ‘inh kỹ thuật, xem ANSI/ASME 318.3.1M-1986.
Trang 594
Bang 5 Vit chim dau hốc lục giác và then hoa Tiêu Chuẩn Quốc Gia NIỹ
ANSIV/ASME B18.3-1986
Kich co hoc : Đỉnh bán côn |Bán kính ag cọ
cơ bản đình định Max Min Max Max | Ca ban giác hoa dài gác
546 03125| 5/32 | 0183 | 0172 | 0156 | 0203 | 0032 | 0234 | 0156 | 0156 | 038 3⁄8 03750| 3/16 | 0216 | 0212 | 0194 | 0250 | 0.999 | 0281 | 0188 | 0188 | 044
716 04375| 7/32 0251 10252 {0232 | ÿ297 | 0.114 0.328 0.219 | 0.219 050
12 0.5000 1/4 0.291 0291 0.270 | 0.344 | 0.130 0.375 0.250 | 0.250 057
5/8 0.62504 5/16 0.372 | 03/1 | 0347 | 0.469 | 0164 0469 0.312 7 0.312 0.75 3/4 0.7500 3/8 0.454 | 0450 | 0425 | 2562 | 0196 0.562 0.375 | 0375 0.88 7⁄8 0.8750 1/2 0595 | 0520 | 0502 | 2.656 | 0.227 0 655 0.500 | 0.500 100
1 1.0000] 8/16 + 96099 | 0579 | 9.750 | 0.280 0.759 0.562 : 113 1-148 1.1250 9/16 - 9689 | 0855 | 0844 | 0291 9.844 0.582 1.25 1-1/4 1.2500 5/8 0.767 | 0.733 | 0938 | 0.323 0.938 0.625 1.50 1-3/8 1.3750 5/8 - 0848 | 0808 | 1031 | 0354 1.034 0.625 1.63 1-1/2 1.5000 3/4 - 0926 | 0886 | 1125 | 043.5 1.125 0.750 1.75 1-3/4 1.7500 1 oe 1.086 | 1.039 | 1312 | 0.448 1 321 1.090 2.00 2_ 20000 k 1244 | {193 | 1500 | 0510 1 500 1.090 225
° Quy chiếu theo Tiêu Chuẩn đối với chiều dài đanh định tối ưu ngắn nhất khi áp dụng
° Góc đỉnh nón Y là 909 + 2° đối với chiéu dai danh dinh hoac Idn hon, 118° + 2° déi vd
chiều dài danh định ngắn hơn
MMợi kích thước đều tỉnh theo inch Ren tuân theo Tiêu Chuẩn Thống Nhất, Cấp 3A, UNC
và UNE Chiều sâu hốc mũ 7 được gộp trong Tiêu chuẩn, một số được nêu trong Bảng 5- Chiều dài danh định £ của mọi vít chim (vít cấy) là chiều dài toàn phần Đối với các chiều da
Vít danh định 1⁄16 đến 3/16 inch (gồm các kich cỡ O đến 3) số gia chiều dài tiêu chuẩn là 0.06 inch; đổi với các chiếu dài 1⁄8 đến 1 inch, số gia là 1⁄8 inch; các chiều dài 1 — 2 inch, số gia là
1⁄4 inch; chiều dài 2 — 6G inch, số gia là 1⁄2 inch; chiểu dài 6 nch trổ lên, số gia là 1 inch „ Dung sai chiều dai: Dung sai cho phép trên chiếu dài L đối với mọi vít chìm (vít cấy) kiêu
đầu hốc là +O.O01 inch đối với chiều dài đến 5/8 inch; -0.02 inch déi với chiều dài 5/8 dén 2
inch; +0 O3 inch đối với chiều dài 2 — 6 inch: và ~0.06 inch đối với vít trên 6 inch Chỉ tiết về chê
tạo, kể cả vật liệu, xem Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ ANSI/ASME B18.3-1986.
Trang 6Bảng 6 Kích cỡ mũi khoan và doa đối với vít mũ đầu hốc
Eỡ mũi khoan đanh định
lÌ Kích a0 danh = tap chặt = Lap thường? Đường kính | Đường kính
an bằng, bằng hoặc lớn hơn độ cúng của vít Nếu các lễ này không được loe miệng, đầu vit
$6 thể không khớp hoặc cạnh sắc ở miệng lỗ sẽ làm biến dang bậc ở mũi vít, dẫn đến phá hủy
“Hội khi chịu tải trọng động Sự loe miệng hoặc vạt miệng lỗ không nên quá lón, có thể làm
đông bậc ở mũi vít |
3 Lap chat Lap ch&t thường giới han cho các :ỗ đối với chiéu dài vít có ran đến sát mữ vít
dong các lắp ghép ch' sử dụng một vít hoặc ở nơi sử dụng nhiều vít với các lỗ được gia công
nhiều vít với các lỗ được gia công băng phương pháp dung sai thông dụng Cung cấp độ lệch tâm cho phép max của vít tiêu chuẩn dài nhất đối với một sẽ biến thiên trong các chỉ tiết lắp ghép, chẳng han, độ lệch trong các {6 thẳng, đô nghiêng (góc) giữa trục lỗ ran vả trục lỗ thân, chênh lệch khoảng cách tâm giữa các i lắp ghép
Mọi kích thước đều tính theo inch
Nguồn: Phụ lục của Tiêu Chuẩn Quốc ia Mỹ ANS1/ASME B18 3-1986.
Trang 7Kích cỡ | Đường kính thân | Đường kinh| Min Ci héc rs giác An kip
danh lý thuyết | tuyệt | Quy chiếu |then hoa| — va
1 1.0000 | 0.9886 1.838 1.841 0.540 " 5/8 0.297 4-1/8 1.1250 † 1.1086 2.188 2.078 0.811 sọ 3/4 0.325 1-1/4 1.2500 } 1.2336 2.438 2.316 0.683 7/8 0.358 1-3/8 1.3750 | 1.3568 2.688 2.553 0.755 " 7/8 0.402 1-1/2 1.5000 | 1.4818 2.938 2.791 0.827 " 1 0,435 _|
Moi kích thước đều tính theo inch
Thân vít là phần trụ không có ren nếu phần cán không có ren đến mũ vít; cần này là phần của vít từ điểm tiếp giáp bề mặt côn và thân đến đỉnh phẳng Chiều dài ren Lrlà khoảng cá?!
Số gia chiều dài tiêu chuẩn của cáo kích cỡ No.0 đến 1 inch như sau: 1/16 inch đối với
chiều dài vít danh định 1/8 đến 1/4 inch; 1/8 inch đối với chiều dài 1/4 đến 1 inch; 1⁄4 inch với
dài 7~10 inch Đối với các cỡ vít trên 1 inch, số gia chiều dài là 1/2 inch đối với chiểu dài Vĩ danh định 1—7 inch; 1 inch đối với chiều dài 7—10 inch; và 2 inch đối với chiều dài trên 10 inch Ren là ren ngoài Unified (Thống nhất) với đáy tròn; Cấp 3A UNRC và UNRE đối với c4? kích cỡ No.0 đến 1 inch; Cấp 2A UNRC và UNRF đối với kích cõ 1 đến 1-1/2 inch
Đối với các chỉ tiết chế tạo, kể cả vật liệu, xem Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ ANSUASMẾ
B18.3-1986.
Trang 8- Bảng 8 Vít mũ đầu chìm phẳng có rãnh Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ
ANSUASME B1I8.6.2-1972, RIPS83
lẩu,A | chidu Ban
Kích cổ danh thần, £ s Mép ve ẩu, ranh, J ranh, T giữa
* Khi chuyên biệt kích cỡ danh định theo số thập phân, bỏ qua chữ số zero đứng trước dấu
thập phân và chữ số zero ở vị trí thập phân thứ tư
— Mọi kích th.ước đều tính theo inch #en: Ren Tiêu Chuẩn Thống Nhất Cấp 2A; LÍNC, UNE
⁄4 8 N hoặc UNRC LINRE và 8 ỦUNH
Trang 1099
chot a mai có đường kính danh định lớn hơn 0.0002 inch so với đường kính chốt
es „dài uà bích cô nêm dung: Chiéu dai va kich cd nên dùng của các chôt khả
ren nêu trên Bảng 10 Các kích cỡ và chiều đài khác được chế tạo theo yêu
? định" hoặc , gúe, 8 Khoảng chiểu dài Kếp min | nên dùng
‘Tags: 8.0525] 0.0627 | 0.0628 | 0.0626 | 0.020 | 0.010 3/16—† 790 | 0.0625 | 0.0620
2/32 - ooa38{ 0.0939 | 0.0940 | 0.0938 | 0.020 | 0.010 3/18—2 1400 | 0.0937 | 0.0932
'7/84 -0:1094| 0.1095 | 0.1096 | 0.1094 | 0.020 | 0.010 3/16—2 1900 } 0.1094 | 01083 1/8': 0:1260| 0.1252 | 0.1253 | 0.1251 | 0.020 | 0.010 3/16—2 2600 | 0.1250 | 0.1245 5/32 - 0.1562] 0.1564 | 0.1565 | 0.1563 | 0.020 | 0.010 3/16—2 4100 | 0.1562 | 0.1557
‘| 346 0,1875| 0.1877 | 0.1878 | 0.1876} 0.020} 0.010 3/16—2 5900 | 0.1875 | 0.1870
| 282 © 0.2188] 0.2189 | 0.2190 | 0.2188 | 0.020 | 0.010 1/4—2 7600 | 0.2188 | 0.2183
{1⁄4.: 0.2500] 0.2502 | 0.2503 | 0.2501 | 3.020 | 0.010 | 1⁄4—1-1/2, 1-3⁄4, 2—2-1⁄2 | 10,000 | 0.2500 | 0.2495
{2/46 0.3125] 0.3127 } 0.3128 | 0.3126 | 0.020 | 0.010 | 516—1-1/2, 1-3/4, 22-172] 16.000 | 0.3125 | 0.3120 88 0.3750} 0.3752 | 0.3753 | 0.3751] 0.020/ 0.010] 3/8—1-1⁄2 1-3⁄4 2—3 23,000 | 0.3750 | 0.3745
+
- Trong Tiêu chuẩn này, các chữ số zero trước dấu thập phân và vị trí thập phân thứ tư có
_ thể bỗ qúa, khi chuyên biệt đường kính danh định là kích thước cơ bản, nhưng ở đây vẫn ghi
_ ° Chiều dài tăng theo số gia 1/16 inch đến 1 inch, số gia 1/8 inch từ 1 inch đến 2 inch, sau
đó là 2-1/4, 2-1/2, và 3 inch
2:3 Kích cỡ lỗ thường dùng khi lắp ép chốt định vị Tiêu chuẩn vào các vật liệu thép C trung
bình và gang Trong vật liệu mềm, chẳng hạn A1 hoặc Zn đúc áp lực, giới hạn kích cỡ lỗ giảm
0.0005 dé tang sự lắp ép
- Mọi kích thước đều tính theo inch
Độ bên cắt: Chốt định vị phải có độ bền cắt đơn tối thiểu 102.000 psi và chịu được ANG ép trong Bảng 10 khi kiểm nghiệm theo quy trình được quy định trong
ANSI B18.8.2-1978, R1989,
_Độ dai: Chốt tiêu chuẩn đủ dai để chịu được quá trình ép vào lỗ nhỏ hơn 0.0005
‘ach, so với dường kính danh định trong thép đã tôi mà không bị rạn nứt
lý hiệu: Các chốt được ký hiệu bằng dữ liệu sắp xếp theo thứ tự như sau: tên sản
đài (rà đường kính chốt danh định (phân số hoặc số thập phân tương đương), chiều
warn Số hoặc số thập phân), vật liệu, lớp bảo vệ bề mặt nếu có yêu cầu hóc Chốt, Định vị tôi cứng và mài, 1/8 x 3⁄4, Thép, Nhuộm đen (phosphate
} Chốt, Định vị tôi cứng và mài, 0.375 x 1.500, Thép.
Trang 11định” hoặc chốt, 4 vat goc, € dink? hoac A vạt góc, €
® Trong Tiêu chuẩn này, các chữ số zero trước dấu thập phân và vị trí thập phân thứ tử có
Mọi kích thước đều tính theo inch
Chốt thẳng Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ.—Đường kính cua chét thang đầu
vuông và vạt góc là đường kính đây hoặc thanh được dùng để chế tạo chốt đó
đường kính có thể được phép đối với chốt được chế tạo từ vật liệu khác
Số gia chiều dài: Chiều đài do khách hàng để nghị; tuy nhiên, chiều đài chốt
đanh định cần giới hạn theo các số gia không nhỏ hơn 0.062 inch
Vật liệu: Chốt thằng thường được chế tạo từ thanh hoặc đây thép kéo nguội cố
hàm lượng carbon tôi đa 0.28% Khi có yêu cầu chốt có thể được chế tạo từ thép
không rỉ, đồng thau, hoặc vật liệu khác
Ký hiệu: Chốt thăng được ký hiệu bằng đữ liệu sắp xếp theo thứ tự như sau: tên sản phẩm kích cỡ danh định tphân số hoặc số thập phân) vật liệu, và lớp bảo vệ
bể mặt nêu có yêu cầu
Vi du: Chốt, Thằng vạt góc, 1⁄8 « 1.500, Thép
Chét Thang dau vuông, 0.250 + 2.250 Thép, Mạ kẽm
chiều đài chốt với cá hai đầu được bo tròn Hầu hết các kích cỡ được cung cap the?
cấp chính xác hoặc cấp thương mại, cấp chính xác cé dung sai cao hon và được
Đường kinh: Đường lánh chính của cả hai cấp thương mại và chính xác là đườn§ kính đầu lớn và là cơ sở đối với kích cỡ chốt Đường kính ở đầu nhỏ được tính bằng cách nhân chiều đài danh định của chốt với hệ số 0.02083, lấy đường kính chốt cơ bản trừ cho kết quả đó Xem Bảng 12
Độ côn: Độ côn của chốt cấp thương mại là 0.250+0.006 inch/foot và cấp chính
xác là 0.250=0.004 inch/foot chiều đài
Trang 12101 za£lieu: Trừ khi có các yêu cầu khác, chốt côn được chế tao tir thép ANSI 1211, chện kéo nguội ANBI 12142, 12135, hoặc tương đương không áp dụng các yêu cầu
hd oh co lo: Trong hau hét cac truong hợp, lỗ lắp chôt côn phải chuôt côn Dao Thuột tiêu chuẩn đối với các chôt côn cũng khả dụng kích cỡ và chiều dài chốt côn rie nêu trên Bảng 12 Các yêu câu khoan lỗ đối với chốt côn được cho ở dưới
` Bảng 12 Chốt côn Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ ANSI B18.8.2-1978, R1989
| SỐ Thương Cấn thương mại Cấp chính xác tròn đầu, A Khoảng chiêu dài, í
77a 0.0625 | 0.0638 | 0.0618 | 0.0635 | 0.0625 | 0.072 | 0.052 ` /4—†1
7 0.0780 | 00793 † 00773 | 00790 [ 9.0780 | 0.988 | 0.068 a 1/4— 1/2 5/0 0.0940 } 0.0953 | 0.0933 } 0.0950 | 0.0940 | 0.104 | 0084 1/4—1 1-4/4, 4-1/2
4/8 0.1090 | 0.1103 | 01083 | 0.1100 | 01090 | 0119 | 0093 1⁄4— 1 1-1/4—2
43/0 0.1250 | 0.1263 | 0.1243 | 0.1260 | 0.1250 | 0.135 | 0.415 1/4—-1 1-1/⁄4—2 /0 0.1410 | 0.1423 | 0.1403 | 01420 | 01410 |0 151 |0131 | 1⁄2—1-1⁄4 | 1-1⁄2—2-1⁄2
; 0.1560 | 0.1573 | 01553 | 0.1570 | 0.1560 | 0.166 | 0.146 | 1⁄2—1-1⁄4 1-1⁄2—3 4° 0.1720 | 0.1733 } 0.1713 | 0.1730 | 0.1720 | 018210182 | 3/4 -1-1⁄4 1-1/2—3 2: 0.1930 | 0.1943 | 0.1923 | 0.1940 | 01930 | 9.203 | 0.183 | 3⁄4—1-1/2 1-3/⁄4——3 13° 02190 | 02203 | 0.2183 | 0.2200 | 0.2190 | 9.229 | 0209 | 3/4—1-3/4 2—4
44 02500 | 02513 | 0.2493 | 0.2510 | 02500 | 0260 | 0.240 3/4—2 2-1/4—4
45 0.2890 | 0.2903 | 0.2883 | 0.2900 | 0.2890 | 0.299 | 0.279 †—2-1/2 2-3/4—-8 46; 03410 | 0.3423 | 03403 | 03420 | 0.3410 | 0.351 | 0331 1-1⁄4—3 3-1/4—6
#7 0.4090 | 0.4103 | 0.4083 | 0.4100 | 0.4090 | 0.419 | 0.399 | 1-1/4-—~3-3/4 4—8
l8 0.4920 | 0.4933 | 04913 | 0.4930 | 0.4920 | 0.502 | 0.482 | 1-1/4—4-1/2 4-3/4—8 J-9-:.:0.5910 | 0.5923 | 05903 | 05920 | 0.5910 ƒ 0.601 | 0.581 | 1-1/4—5-1/4 5-1/2—-8 1.10 0.7060 | 0.7073 | 07053 | 0.7070 | 0.7080 | 0.716 | 0.696 | 1-1/2—6 6-1/2—8 4-14: 0.8600 | 0.8613 | 0.8593 cà A 0.870 | 0.850 a 2——-8
}-12 1.0320 | 1.0333 | 1.0313 sỉ vị 1.042 † 1.022 s 2—9
7 131.2410 | 12423 | 12403 tụ 1.251 | 1.231 " 3—11 {14 15210 | 15223 | 1.5203 ` a 1.531 | 1511 sói 3—13
§
“4 Trong Tiêu chuẩn này, các chũ số zero trước dâu thập phân và vị trí thập phân thứ tư có
đhế bỏ qua, khi chuyên biệt đường kinh danh định là kích thước cơ bản, nhưng ở đây vẫn ghi
ag Dao chuốt tiêu chuẩn khả đụng cho các chiều dài chốt trong cột này
be Moi kích thước đều tính theo inch
“sa; Đổi với đường kính danh định, B, xem Bảng 12
KY hiéu: Chốt côn duoe ky hiéu bang cdc dtr liéu sAp xép theo thu tu nhu sau: tén
s11 phẩm, cấp, số ích cỡ (hoặc số thập phân tương đương), chiều đài (phân số
ĐẶC số thập phân có 3 chữ sô), vật liệu, lớp bảo vệ bề mặt nếu có yêu cầu
Vidu: Chốt, Côn (Cấp thương mại) No 0x3⁄4, Thép
| Chot, Cén (Cap chính xác) 0.219 x 1.750, Thép, Mạ kẽm