Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .
Trang 1116
KHOAN VÀ CHUỐT Các giá trị chung cho mũi khoan
Thép thơng dụng 118° Goc thoat? 19° 4497) Gúc xoắn 24° - 390 | i
Thép độ bển cao 118 - 135° Gĩc thối? 7° - 49° Gĩc xodn 24° ~ 320 |
Hợp kim nhơm, gang xám 90% - 140° Gĩc thốt” 10? - †st
Hợp kim manhê và đồng 70° - 118° Gĩc thoat* 10° - 159 Goc xoan 10° - 30°
Lỗ sau (nhiều loại vật liệu) hoặc khoan thép khơng 1188 Gĩc thoat® 9° - 15¢
rỉ, hợp kim titan, hợp kim nhiệt độ cao, hợp kim Mũi khoan chia hoặc Hồn tồn khơng cĩ
nickel, vật liệu độ bển rất cao, thép dụng cụ mũi khoan bậc biên cắt
* Các giá trị thấp của khoảng gĩc này được dùng cho mũi khoan đường kính lớn, giá tj
cao dùng cho mũi khoan đường kính nhỏ, Đối với mũi khoan đường kính dưới 1⁄4 in, gĩc thoại
tăng vượt quá giá trị đã nêu đến 240 Đổi với các vật liệu mềm và dễ gia cơng, gĩc thối
42-180, trừ các đường kính dưới 1⁄4 inch là 20-282
Ghi chủ: Mũi khoan xoắn được mài sắc khơng chuẩn, chẳng hạn chiều dài lũi cắt khơn đều hoặc gĩc đỉnh khơng đối xứng, sẽ cĩ xu hướng tạo ra các lỗ rất khé kiểm sốt hướng và
đường kính
sĩc đỉnh œ= ‘Than con > [ bương kính Đường kín
mnãi khoản chộ 3
Khoảng hở đườn kinh thần Gĩc lưỡi đỉnh
h
Gĩc xoắn
Trục Chiểu dài cổ —‡
TT £ UV Thân thắng
|._ Chiều dài —l — Chiến dài rãnh xốn~=
te
Đường
—~ - — SS Cạnh đỉnh
Na
—
“Chiều dài thãn—=+>— Chiều đài rãnh xoắn— Lưỡi đỉnh Nea
Chi danh cha mii khoan xoắn tiêu chugn ANSL
Biên ———
Gĩc tươi đỉnh
Nẵến
L— Chiều dày caith đỉnh Gác thốt đỉnh
Đỉnh tiêu chuẩn
Hình 1 Các thùnh phần cơ bản của dạng hình học dụng cụ
PR we nen
Trang 2
No pr
nuặc Ký tự
80
79
1/64
78
71
70
69
68
1/32
67
66
65
64
63
62
61
SŨ
98
58
117
Bảng 1 Nlũi khoan thưởng mại kích cỡ hệ meét va hé inch
0.0180 0.406 1.25 0.0492 1.250
2.35 0.0325 2.350
Trang 3118
Bảng 1 (tiép theo) Mai khoan thương mại kích cỡ hệ mét va hệ inch
:
28 , 0.1405 3.569 5.30 0.2087 5,300 9/64 0.1406 3.571 4 0.2090
5.309
23 0.1540 3.912 1 0.2280 5791
Trang 4
119
Bảng 1 (tiếp the) XIÚ1 khoan thương mại kích cỡ hệ mét và hệ ínch
Trang 5
120
Bảng 1 (t/ép theo) Moi khoan thương mai kich cd hé mét va hé inch
Trang 6
Bảng 2 Các vân đề khi khoan
ấm đình mũi khoan
Mia hodc gay lưỡi cãi
Mũi khoan tốc đệ cao bị kẹt
Mui khoan bi gay
Mũi khoan bị nghiêng về một
phía và mòn ở phía kia, làm
cho lỗ lớn hơn mũ: khoan
Trục máy khoan bị rung lỗ lớn
hơn mứừi khoan
"Độ chính xác của lỗ khoan"
Ăn đao quá lớn khoảng hở không đủ ở tâm do mài không chuẩn
Tốc độ quá cao: mũi khoan bị nong quá mức
Ăn dao quá lớn, mài mũi khoan với khoáng hở quá lớn Nước :ạnh :iÊp xúc với mi khoan nóng Nhúng mũi khoan zòn nó^g vàc
nước lạnh
Tôc độ không đủ kni khean lỗ nhs vó ăn dao bang tay lam tang nguy cơ
gấy mii khoan, đặc biệt vào thời điểm mũi khoan sắp xuyân qua lỗ
Mũi khaan nhỏ có shẩn đỉnh dày hơn và rãnh thoát pho: nhẻ hơn thao tỷ lê với kích cổ e 1a chủng so với mi khoan lớn, gãy mũi khoan
z0 pho: 5¡ kẹt trong ranh thoát phoi
Định mũi khoan ở đúng tầm, những lưỡi cắt bị mài theo các góc khác nhau
Góc lưõi sát bị lệch
Bị tác động từ nhiều yếu tổ bao gấm: Độ chính xác đỉnh mũi khoan chiểu dài mũi khoan, góc mũi khoan, chiểu dà: mũi khoan phía ngoài
lrục zshính độ cứng vững ổ lắn mũi khoan và máy khoan, qá lấp chi
| Ghi chu: Kh khoan các lỗ sâu hơn ba lần đường kirh mii khoan, can rut mGi knoan ra khdi
lỗ vài lần để thoát phoi và để chât làm nguội tiếp xúc với phần đỉnh mũi khoan
Bảng 3 Mũi khoan kết hợp lả miệng kiểu đơn và liểu bậc
Tiêu Chuẩn Quốc Gia MY ANS/ BY4.71M-1979, RIYS7
1207
Kiểu đơn
Kỹ hiệu Đường kính thân Đường kính khoan Chiều dài khoan Chiều đài toàn nhần
kích cỡ A D £ i
_ inch Millimét Inch Millimét Inch Millimet Inch Miilimét
—_Ð | 3⁄4 19.05 B18 7.94 5/16 7.94 3-1/2 89
Trang 7122
Bảng 4 Mũi khoan kết hựp lầ miệng kiểu đơn và kiểu bậc
Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ ANSI B94.11MM-1979, RI987
Kiểu bậc
Ky |Đường kính thân|Đường kính khoan| Đường kính bậc Chiểu dài khoan | Chiểu dài toàn hẩ,
11 1/8 3.18 3/64 1.19 0.10 2.5 3/64 1.19 1-1/4 3 12.| 3/16 4.76 1/16 1.59 0.15 3.8 1/16 1.59 1-7/8 48
13 1/4 6.35 3/32 „2.38 0.20 5.1 /32 2.38 2 51
14 | 5/16 7.94 7/64 2.78 0.25 6.4 7/64 2.78 2-1/8 54
15 | 7/16 | 11.11 5/32 3.97 0.35 8.9 5/32 3.97 2-3/4 70
18 3⁄4 | 19.05 1/4 6.35 0.60 15.2 /4 6.35 3-1/2 89
Doa nguge.—Doa ngược (còn gọi là khoét miệng nếu chiêu sâu nhỏ) là làm rộng lš
đã gia công trước đó Dao khoét lỗ lắp vít (bulông) thường được chế tạo theo bộ Mãi
bộ gồm 3 dao: một dao có thân bằng kích cỡ đầu vít và phần dan hướng bằng kích cÿ
lỗ để tạo điều kiện cho thân vít; một dao có thân bằng kích cỡ đầu vít và phần dân
hướng bằng kích cỡ mũi khoan tarô ren; dao thứ ba có thân bằng thân vít và din
hướng bằng kích cỡ mũi khoan tarô ren Các dao khoét thường có rãnh thoát phoi
kiểu xoắn để cung cấp góc thoát hiệu dụng đương trên các lưỡi cắt Bến rãnh được
sắp xếp sao cho các răng cuối cắt ở phía trước tâm nhằm tăng tác dụng cắt và khử sự vấp lưỡi cắt Ba kết cấu phổ biến gồm: loại nguyên khối, hai-phan, và ba-phẩn Thiết
kế nguyên khối có thân, lưỡi cắt, và dẫn hướng, tất cả trong một khối chưng Thiết
kế hai-phần tích hợp thân và lưỡi cắt, phần dẫn hướng có thể thay thế, bảo đảm độ
đông tâm của đường kính đao cắt với thân, nhưng cho phép sử dụng các đường kính dẫn hướng khác nhau Dao khoét ba-phân có cán, dao cắt, và dẫn hướng riêng biệt, cán có thể lắp với nhiễu cỡ dao khác nhau Từng dao cắt có thể lắp với đường kính dẫn hướng thích hợp Dao khoét hợp kim Cu có rãnh thoát phoi thẳng
Các đao khoét nhỏ thường được chế tạo với ba rãnh thoát phoi, nhưng kích cỡ
phải được ghi rõ trước rãnh thoát, do rất khó đo chính xác đường kính khi SỬ
dung Các rãnh phải đủ sâu để ở dưới bề mặt dẫn hướng Dao khoét phải có gót
thoát chỉ ở cuối phần thân, không ở trên bể mặt trụ Để tạo điều kiện cho quá trình thoát phoi, cân có bậc cong nhỏ giữa phân dẫn hướng và thân để tạo
khoảng hở Giá trị khoảng hở này trên các lưỡi cắt, nói chung khoảng 4-5,
Bảng dưới đây liệt kê các kích thước của đao khoét thân thang
Bang 5 Dao khoét với đao cắt và dẫn hướng lấp lẫn
No | No = Khoảng đường | Chiểu dài | Chiểu dài | Chiếu dài | Đưỡng kí
cán | thân côn Nhấn dugng | kính dẫn hướng, toan phần, |thân dao cắt, | dẫn hướng, thần,
3 13 hoa 4] 1-5/8 — 2-116] 7/8 — 1-5/8 12-1/2 1-3/4 1-1/8 4-5/8
4 |4 hodc 5| 2-1/8 — 3-1/2 1 — 2-1/8 15 2-1/4 1-3/8 2-1/8
Trang 8Cl
Trang 9
124
Bảng 7 Đao khoét với dẫn hướng tích hợp
Đường kính Đường kính dẫn hướng Đường kính Chiểu dài toàn phần
dao Danh dinh +1/84 +1/32 thân thẳng Ngắn Dai
Mọi kích thước đều tinh theo inch
Bang 8 Dao dọa vuông carbide nguyên khối—- Kiểu SSC đối với thanh doa 60° va
kiểu SSE đối với thanh đọa 459, Tiêu Chuẩn Quéc Gia M¥ ANSI B212.1-1984, R1990
erst
Geir
Freer
Vs : | 4 +9,00s theo góc sẮc
ja Ot ã
6°+1° theo góc “G ”
Ký hiệu đao
® ˆ6/an3
Ra Góc thanh Kích thước thân, inch Góc lưỡi | Góc lưỡi |s sạc Ƒ động sụ dua từ Rộng Cao Dài — | tắt bên E, | cắt đỉnh 6, Ge bac
6
SSC:58 60 f 30 | 38 60
SSC-610 60 30 38 80 SSE-610 45 16 348 114 45 53 45 SSC-810 60 30 38 60 SSE-810 45 1⁄4 4 11⁄4 45 53 45 SS0-1012 60 30 3 60 SSE-1012 45 oft 5/16 1-172 45 53 45
Trang 10
125
D chudt tay.—Dao chuét tay được chế tạo với rãnh thoát pho xoan va thang
ao anh xoắn cung cấp ứng suất cất và đặc biệt hữu ích khi chuết các lỗ có rãnh Cac “sảnh then, chúng được bắc cầu qua các rãnh xoắn do đó tránh được hiện
noe” ket hoặc vấp lưỡi cắt Đao chuốt tay được chế tạo theo đạng nguyên khối và
ng giãn nở Các kích th ước tiêu chuẩn My đối với dạng nguyên kbối được ghi
trong bang Kieu gian no rat hữu dụng khi cần chính sửa lo, can lam rong Lo
-huốt khoảng vài phần ngàn inch, Dang gian nở được phân chia qua phần rãnh thoát pho và lượng giãn nớ nhỏ có thê đạt được bảng cách vận ren vào lo1 con Su tăng đường kính trong khoảng 0.005-0.008 in đôi với đao chuốt có đườiig kính
đấn 1 inch khoáng 0.010-0.012 mn đôi với đường kinh dao 1-2 inch Dao chuot
tay hoi côn Ở cuôi đề đê khởi đầu quá trình chudt Đường kính thực của chuôi dao chuốt có thê nhó hơn kích cỡ dao khoáng 0.002-0.005 inch Phan chuoi tiet điện
vuông phải nhỏ hơn đường kính chuôi để đề sử dụng chìa vận khi chuốt lỗ bằng
tay
Khi tao ranh thoat phoi cho đao chuốt, lưỡi cắt được xác lập theo Lân dao sao cho
răng có góc thoát hơi âm; nghĩa là lưỡi cắt hướng về phía trước điểm tâm (xem
mình họa) Giá trị được chọn sao cho tiếp tuyến với chủ vi dao ở điểm cắt tạo
Minh hoa cac chỉ danh trên đao chuốt
J r
4
je
Ranh xoắn trái Góc hướng ãnh thắng Gốc thoát đương
quay pliai
Chiếu đài toàn phần -— - -.~.- —-
Chiểu đài thún côn ¬
thoi “ca -,
=~{ Hiệu đãi rãnh - Thân côn ne vi
+—- — Than thang —— ~— =
t
[eon hid dài thân —————~ Nophan cắt
€ide xoắn | G2ốc vật
⁄ a ~
kinh cỡ thực
Dao chuốt kẹp thân côn và than thẳng
— hiệu đài than —— \ Chiéa dai riuh : Dan hưới:g~4
— }— cu TT - et - -—-' Truc
Thân thẳng Vạt góc cất Kích cỡ thực Vat gdéc cit
Ranh thang
—— Dao chudttay dan husng va dieu khién
Trang 11126
Bảng 9 Các vấn đề khi chuốt
Giảm lượng ăn dao, tăng lượng ăn dạo
Vạt miệng lỗ trước khi chuốt Giâm
a at ao v1 , góc thoát trên lưỡi cắt dao chuốt Sử
‘ ‘ Ghi chứ Sự vấp dao có thể làm me
liối cắt carbide của đao, đặc biệt khi dao bat dầu đi vào lỗ
Dao không phù hợp với vật liệu gia công | Giảm chiếu rông biên dao chuốt khoảng
Chí tiết bị rung, lắc Ống lót dẫn hướng 0.005-0.010 inch Nhiệt luyện bể mặt
LB bị dự kích bị mòn Trục chính bj rd Trục chính, cho dao chuốt tốc độ cao, có thể kết thước ống lót, chị tiết không đồng tâm Dao hgp phosphate hóa (nhuộm đen) Sỉ
có thể bị hư do vạt góc bị lệch, đầu cắt dụng độ bóng cao trên các bể mặt
bị lệch làm cho cán đao bị cong hoặc đao Kiểm tra kha nang thay chất làm lệch tâm Phoi bị kẹt trong rãnh dao nguội hoặc dung dịch cắt gọt
Tăng độ đổng tâm bằng cách sử dụng Miệng lỗ bị | Sự không thẳng hàng của phần cắt trên ong lót dẫn hướng có độ chính xác
méo đạo chuốt sơ với đường tâm lễ cao Nếu dao chudt cat got theo vi tri
đứng, sử dụng giá dao có thé chuyển
động hướng tâm và dọc trục
Giảm chiều dài tác dụng của phấn kẹp
chặt trên dao chudt, Co thé ap dung
các phương pháp sau Phương pháp 1: Biảm đường kính dao khoảng
Miệng lỗ bị 0.010-0.030 inch, tùy theo kích cỡ và
méo khi chuốt
ngang
Sự không thẳng hàng tạo lực nghiêng trên dao chuốt khi tiến vào lễ, lỗ bị côn toàn phẩn khoảng '¿ - 1inch tương chiểu đài, phía sau phần đường kính
ứng kích cỡ và chiểu dài dao, tiếp sau
phan vạt góc Phương pháp 2: Mai con
ngược 0.008-0.015 inch/inch, phía sau
phấn đường kinh toàn phần
chậm 0.0002-0.0005 inch/răng Lượng
dư gia công tối thiểu có thể cải thiện
Độ bóng thấp độ bóng do giảm lượng phoi và nhiệt a
lưỡi cắt, giảm khả năng lệch dao Không di chất làm nguội hoặc dung dich cắt gọt trong khi chuối
Dao bi gay Tốc độ cắt quá cao Giảm tốc độ cắt
Lưỡi cắt quá mòn