1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Sổ tay tra cứu cơ khí - P9

7 746 11
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ tay tra cứu cơ khí - P9
Trường học Trường Đại Học Cơ Khí
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Sổ tay
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 824,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .

Trang 1

TARO REN

Thuat new taré ren

Pn igs dai toan phần ~

—=———m và xa

Chieu - ` ots ws

ae x4 "hieu cài ¿lai hi È tạ r1 cm ISường kinh lồi

—~ ({ i11L1{

>

| 1 tuc Chiétu đài

ra Minh

HPuvng kinh chiudi—d

Vain npeni ram trong (60 tif ren

=I [— Binh tard peo Dinh co sg

Susin

kinh kinis kính clinb đố Ạ

dinh max etiatde saziza CƠ Sở f 1> sf, t lường kính lig

{ ? } - - (ONG cba ren » 4 set

[ườngg kính bước cơ sở — — lấy cơ sử

i'aần eq,

2⁄22 -

Đo tiếp tava,

Ho day ing

4 hoe

* - ae

liudng tam

ø 1 Các công thức ren tổng quát

= D,, - 1.0825 x P x % ren Thống nhất

D,, - 1.2990 « P x % (ren Tiêu chuẩn Mỹ)

5 = D, - 1.0825 «x P « % (ren hé mét ISO)

B: vá

Cỡ mũi khoan lỗ tarô

mA

—_

."

——

Toe = c ren toàn phần tren Thống 1.0825 — P nhi

|

2„ — Ð

)

sé mé

“.n - =% reïi toàn phần (ren hệ mét Ï®Q,

}—

mm

Trang 2

Bang 1 (tép theo) Các công thức ren tổng quát

Xác định kích cỡ vít máy

D nm

N= D„ - 0060:

0.013

=N x 0013 + 0.060

Moi kich thude déu tinh theo inch

Dm = Dudng kính chính, P= bude, % = phần trăm ren toàn phần, S= kích cỡ mũi khoan NÑ= chỉ số vít máy

Bảng 2 Tarô ren các vật liệu đặc biệt

Vật liệu Sóc thoát Tốc độ, tin | Chất bôi trơn Chú thích

Mũi tarô thấm nitơ, hoặc chế tao từ thép Mái,

hoặc Co, Dầu khoáng Để giảm cọ sát cẩn dùng góc vát lệch lạm không có Fe 0-10 5-10 S-CI hoặc đồng-lệch tâm Để điều khiển phai lên

chịu nhiệt y tục, sử dụng tarô mữi xoắn eho các lễ SUSt; tare

oxide bao vé bé mat tard

Nhôm (618) 90-100 nước hoặc đầu Tard mul xoắn cho lỗ suốt, tarô rãnh xoắn cho lễ

khoảng nhẹ ty

Sử dung tarô gián đoạn để trảnh kẹt; tarô rãnh 10-20% dầu mỡi thẳng dễ tarô máy Đối với đồng thanh đỏ,

Đồng thau 2-7 90-100 heo với dầu vàng, và hợp kim tương tự có hơn 35% Zn, sứ

khoáng dụng tarô rãnh khi tarô bằng tay, tarô mũi xoắn

hoặc rãnh xoắn khí tarô máy

hàng hải, có 5-10 Dấu hòa tan »

Pb duc dùng cho tarô may

phosphor 5-12 30-60 Dầu hòa tan

n

Đồng thanh, Tobin 5-8 Dầu hòa tan `

Đầu hòa tan Đồng 10-18 Dầu khoáng tải |Đối với Cu-Be và đồng thanh Si sử dung tard

trung bình đến thẳng lưỡi cắt tarô phải đủ sắc

nặng

on vol gang Khô, dấu hòa |Gấu trúc tế vị của vật đúc có thể làm thay đểi độ Gang xám 0-3 Suy tan, nhũ hóa bền kéo Nên dùng taré có lớp oxide bế mất

30 đối với gang : hoc Sử dụng tarô rãnh thẳng

cũng

60-90 (ferrite) Dau hoa tan a vất 2 a ất Có thể SỈ

Gang déo 5-8 40-50 (pearlite) martensite: dau Cấu trúc elton mu wna đồng nhất Co

30-50 (martsnsite) |lưu huỳnh ung

15 (martensite) - a ae A Gang cau 60 (ferrite) Dầu hoa tan Nér ding taré cd lớp oxde bể mặt

20% dau ma

Manhé 10-20 20-50 heo với 80% Không dùng nước do nguy cơ cháy nổ

dầu khoáng

Trang 3

129

vạt liệu Gục Ẫ ‘| Tốc độ ft/min | Chất bừi trơn Chỷ thợch

20-25% cau nd kim 40 neo pha vo dau

clone! 9-4 khcảng hoặc cầu

lưu huy 1 50: 25 đối với vật ca - 5-8 nhựa liệu độn Giảm tốc Tarừ bằng thõp M10, M7, M1, thờp giụ Mo_ mõi _ nhiệt dao [da dat va S sau, |Kh3 hoặc khi bong vA dann ong Cõc rọnh Nởn dỳng tarụ Ghất đổO [g3 nhựa [1% cụt, vỏ hi số nờn 2: rọnh cho cõc ữ đường kợnh đền 0 125 iach

nhiệt rắn |pÈón tram ren lớn Cụ :nể ding tarừ cẽ lớn hơn để xử lý Sư phục,

ee

Thờp dễ cắt 60-80 Dấu núa tạn “hờp chua Pb 5, P để cải thiởn tint cat gọt

Thường dỳng tar3 tiởu chuẩn

Tarừ với nền dờrg tam, vat gờe 6-8 rer cuối để

abu

giam tai phei/raing Ta: trờn tarờ cờn 3 mức Thờp đồ | cao onl Gan bang zero khụ ng qua 10 a thấp nhất: sử dụng cỡ mũi khoan lờn nhất cụ

Dau S-Ci thể, giữ cniểu sóu lỗ ở mức nhỏ n"ất: trõnh (40-55R.)

phần dóy lỗ: đối với cõc kich cếử on nờn dung bước mịn thay cho buds tnd Lap oxide hoặc nitride far giam sự mừn *arừ

Thờp carbon thấp (đến 0.153C) 5-12 40-66 Dầu S ;8rừ mỳi xoản che lỗ suốt Tarừ rọnh xoắn sho lễ Roni od zo

cụi Nởn dỳng lớp oxide ba mat

Thờp carbon thấp (đến 5-42 49-80 Dầu S Nởn dỳrg !arử cc :6p oxide bờ mat sho khoang

Thờp carbon

trung bớnh, ỳ 5-10 - 30-50 Tốc đừ cắt phụ thuộc nỏm lượng Ẫ vả nhiệt luyện,

Dóu S gảm khi lượng C tăng, đặc biởt nếu nhiệt luyện

Thờp nhiệt

luyện,

{0 3-0.6%C)

Thờp carbon

cao (trận OBC 0-5 g qua 25-35 È Dầu 4 S-CI Sử dụng tarừ đồng tóm > 5 af

_—Lhấp giụ 0-5 25-35 Dấu S

Thờp Mo 10-35 Dầu S

“errite va martensite: 34u Thõp khừn 8-15 3 hoặc dau Ferrite va martensite tarừ với gờc : noõt tiởu chuẩn

r g 10-15 10-35 MoS: | Cể Ớp 0x de hề mặt

|{austans ite) Austens te dau /A_stenice: SU dung tard vat goo 3-5 rev Giarr su

kFoõng S-Cl cFỏ xõt

| hade đầu húa

Ti va hap 40-10 SU dung tarờ cờ idp oxize bờ mat đờ trõnh kạt kim 8-10 tuy theo tiảnA phần hợp kim [Đặc bật noac ginh Nes lech tam hoặc đồng-lệch tóm, cụ thể dỳ”

g tard vo cdc ren gids doan Ti aễ

Trang 4

130

Bảng 3 Kích cỡ mũi khoan, kích thước ren mịn và ren thô Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ

caren va | para ae T ouang xin | gương winn | MY soar Í nay

số ren/inch inch hước, inch chân ren inch thuyét 75% |mũi khoan nà

Trang 5

Ba

- B

giả m Các s

ai hẻ Ỏ

ng KAS yr ad o ga y | da ặc cá các vã n cễ cể ẽ khả tháo 3 `:12 - mũi Ut ¡ tarê Ồ t

|

vit ính ngö!

ường ki

tru kh

72

0.04

en

kh»

g mai?

5/64—60

as

— số

Dương

!

(2

0.0 45

2/64

thận wong

Re

¬

.0563

3/

7 pha

Bua

n vi

3/32-—4

00

/84

b0

n

ớc đ

rt

7/84

.0687

52

0469

2+7

ngoài

Đườ

/84—48

0.05

<

0.06 _

Q/

ch ng kí

t ui kh

413-3

AS

18—

hươ

nan

082

ean) Ge ne

ng mai

0

49

8

0.451

ại?

9/64-—4

43

0 730

27

045 9

ea | tha

5/32—

U

0925

3/32

0730

15/32

thận lượng

3 32

0.108

ve 0.08

{ 11

9.4908

31/

ap pha

6

0.1 |

38

0.21 90

u.o14

3 64

0.46 -

11/64—

0 157

18

6.5 yan

ene

_

3/16 32

1.420

10

27

2069

17/

4644

i16—

1/8

15

i

O05

{32

0

3 24

0.137:

ie

011

5168

17/

15186

sa

D138

30 3 12s

148

0.552

joes

0.53

13/64—2

ee

S/64

n 250

16 —1I

057 3

9/64

Neato

arn

0 469

28

~ sine

3/4—

Deana

37/64

0 bo

32

.1490

22

"hề

19/32

16/

0.164

la

0.5781

| /84—2

037 6

20

0 70

6

0.620

(Se

0.59%

1/4—2 4

1782

16

D Tung

27

.n

5/8

0.5 Sf

| 24 0

0.1806

ta

0.1610

13/716

9 688

21/32

ee

2?

0 195g

10

Š 770

7/8 ote

sos

43/64

ane

28

0 anng

7

9

eens

11/16

eae

32

9019

4

1935

14

23/32

Deore

516—

0.20

0.20

.307

23/

6875

0.2

7668

49/

7187

94

3

090

27

0.7

/84

0.7

24

0.2

_

02

7822

54/6

7187

403

7/3

130

15/

0

/64

0 765(

27

0.2476

{ 15—8

0 82ag

13/16

0 200g

32

0.2 /6

F

12 0

—8

.32B

5 6

796

Sa

|

Dae

5⁄62 | co

9

3/8—1

0.2644

7/64

0.2570

“4

dente

27/42

aoa,

20 6

0.2 +

|

0.2

`

837

53

828

04

0 19

+

0.89 5

(08 0.8

,

2938

9/

goon, Lao

0 18

7/8 0 437

27

U.310

sào

0.2770

eee

59/6

Daven

716

0.3 0

}

51

1 ea

875

209 21

812 1-1

09 9

5/16

0 0

20 14

0.326

/64

0.312

to ‘4-7

06394

31/3

g219

24

0 9

Q

0 5

016

52 32

09375

3447

3284

1-3/

3/64

27

0372:

R

0.33

/B—

.064

{-

968

372

332

12

6

1 4

3/6

0 oF

1⁄2—_

0 6

U

0 0

141

1-7 4

.884

1

3834

2

3390

1-1/

7/6

13 2

03

5/84

0.3

1/2—

158

1- 4

.046t

.389

368

12

6

11/6

20

X

266

1.10

2

3918

lo

MĂNG

94

0 01

27/6

70 -3/4

-1/2 1.391:

1 /84

1.2

&

4

4

0.4

——

18

- 1

187

Với

Ca

351

27/

040

1-7

13

1⁄32

12

;

ica ác đ

9.445

2 ‘64

3.421

2 /8—B5

" 888

1-27/

' 969

Ccở

uon

9

0/64

ñ_4

9

4.4/9

492

1-2 /84

3437

fen ne ki

29;

42:9

2-1/ ⁄

1645

9/64

1.4

ong kink

me ea |

oa

/8—

219

'© †r T^Ùi

534

2-4!

4-4/

1 7

S/16

14

Qng khoa

0.45

1.11;

4531

CỘI:

and

S3]

-3/

-1/

1 92

/16

156

5t :nÚ Sra

2-3/8-—4

/

263 1-25

25

;nhã

anné

2.17

19

5/32

1687

ayon

{3—~4

{29/3

-

6875

dun

2 nhé

C502

.2812

¡ kho la còn

1752

5-19

2 082

an

g xa

9-4

20312

is

9 4350

ongec

2 Scop

ackic

mn toe

2500

1

sẽ lỗ

pr ~

Trang 6

132

Bảng 5 Mi khoan lỗ ren và mũi khoan lỗ đối với vít máy Đạng Ren Quốc Gia Mỹ

Kích cỡ vít Mũi khoan tỗ ren Mũi khoan lõ lắp vn

đường ren/inch Cỡ mũi 5 Cỡ mũi

kính tương đương khoan | tương ñương khoan | hập phân 28 mũi | Thập Phậy

9 0.060 80 3/64 0.0459 52 0 0635 50 O07

1 0.073 79 53 10598 48 0.0760 46 0.0819

56 50 0.0700

3 0.099 số 25 0 0820 37 0.1040 35 0.1109

36° 44 0.0866

4 0.112 40 43 0.0890 32 0.1160 30 0.1283

5 0.125 a4 37 0.1040 30 0.1285 29 0.1389

32 36 0.4065

6 0.138 1o 33 04130 27 0.1440 25 0.1495

32 29 0.1360

8 0.164 36 59 0.1360 18 0.1695 18 0.1770

10 0.190 30 2ì 0.1560 9 0.1960 7 0.201¢

12 0.216 2g 14 01820 2 0.2210 1 0.2280

20° 10 0.1935

20 7 0.2010 1/4 0.250 38 3 02130 F 0.2570 H 0.2680

3/8 0375 24 0 03320 Ww 0.3860 x 0.3970

7/16 0.4375 20 25/64 0 3906 29/64 0.4531 15/32 | 04887

13 27/84 0.4219 1/2 0.500 20 29/84 04531 33/64 0.5156 1722 | 05312

® Các vít này không thuộc Tiêu Chuẩn Mỹ, chỉ thuộc Tiêu Chuẩn ASME cũ

_ Bắng 6 Cỡ mũi khoan đối với tarô ren ống

Mũi khoan | Mũi khaan Mũi khoan | Mũi khoan Mũi khoan | Mũi khoat

03 tard tarô ống | tarõ ống _ tarô ống | tarô ống CG taro tard Ong | tar6 ong

Briggs _| Whitworth Briggs | Whitworth Briggs Whitworth

1⁄8 11/32 5/16 1-1/4 1-12 Ï 1-15/32 3-1/4 3-2

3/8 19/32 9/18 1-3/4 1-15/16 3-3/4 a 4

1/2 23/32 11⁄16 2 2-3/16 2-5/32 4 4-4/4 4-1/4 5/8 ue 25/32 2-1/4 2-13/32 4-1/2 4-3/4 4-3/4 3/4 15/16 29/32 2-1/2 2-5/8 2-25/32 5 5-5/16 6-14

Để bảo đâm kết quả tốt, lỗ cần chuết trước khi tarô ren với dao chuôốt có độ con inch/foot

Trang 7

Bảng 7 Kích cỡ mũi khoan lỗ ren Tiêu chuẩn Ảnh đôi với ren bước thô ISO hệ mét BS 1157:1975

133

=—7T — Cỡ mi khoan tiêu chuẩn" Gữ mũi khoan tiêu chuẩn"

định |Kích cñ thuyết vúi | Kích cỡ thuyết với ae Kích cỡ Í tnuyạt với | Kích cũ thuyết với

M141| 085 81.5 0.88 717 M147 12.00 81.5 12.20 73.4"

M18| 1⁄45 B1.5 1.50 69.9 |ÏM22 | 1950 | 815 19./5 73.4"

m3 | 2.50 81.5 2.55 73.4 |[M33 | 2950 | 815 2975 | 75.7

M4 | 3.30 81.5 3.40 699° |ƒM 39 | 35.00 81.5

M.6 | 5.00 81.5 5.10 734 ||M 48 | 43.00 81.5

M7 | 600 84.5 6.10 73.4 M 52 | 47.00 81.5

M8 | B880 78.5 6.80 71.7! M 56 | 50.50 81.5

M9 | 7.80 78.5 7.90 71.7" 11M 601 54.50 81.5

M10} 8.50 81.5 8.60 76.1 M64 | 5800 | (81.5

M11] 9.50 81.5 3.60 76.1 |}M 68 | 62.00 B15

.' Các cỡ mũi khoan này chỉ dùng cho mũi tarô có rãnh thoái phơi b

~ Chỉ dùng cho các ren cấp dụng sai 6H và 7H

» Chỉ dùng cho các ren cấp dung sai 7H

„Kích cỡ mũi khoan tính theo milimét

_-Bảng 8 Kích cỡ mũi khoan lỗ ren hoặc lỗ đối với ren ISO hệ mét cắt ren nguội

Kíth cñ danh Burd Œö mũi khoan || Kích cỡ danh Bus Ci mii khoan

Các đường kính này là cỡ mũi khoan phôi gần nhất, không phả: là cỡ lỗ lý thuyết, có thể

9 lạo ra 8O - 75% ren toan phan

Ngày đăng: 25/10/2012, 09:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  2.  Tarô  ren  các  vật  liệu  đặc  biệt - Sổ tay tra cứu cơ khí - P9
ng 2. Tarô ren các vật liệu đặc biệt (Trang 2)
Bảng  3.  Kích  cỡ  mũi  khoan,  kích  thước  ren  mịn  và  ren  thô  Tiêu  Chuẩn  Quốc  Gia  Mỹ - Sổ tay tra cứu cơ khí - P9
ng 3. Kích cỡ mũi khoan, kích thước ren mịn và ren thô Tiêu Chuẩn Quốc Gia Mỹ (Trang 4)
Bảng  5.  Mi  khoan  lỗ  ren  và  mũi  khoan  lỗ  đối  với  vít  máy  Đạng  Ren  Quốc  Gia Mỹ - Sổ tay tra cứu cơ khí - P9
ng 5. Mi khoan lỗ ren và mũi khoan lỗ đối với vít máy Đạng Ren Quốc Gia Mỹ (Trang 6)
Bảng  7.  Kích  cỡ  mũi  khoan  lỗ  ren  Tiêu  chuẩn  Ảnh  đôi  với  ren  bước  thô  ISO  hệ  mét  BS  1157:1975 - Sổ tay tra cứu cơ khí - P9
ng 7. Kích cỡ mũi khoan lỗ ren Tiêu chuẩn Ảnh đôi với ren bước thô ISO hệ mét BS 1157:1975 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN