Bao gồm tất cả các công thức tính, khối lượng thép hình, triển khai các hình vành khăn, diện tích các hình .
Trang 1TIEU CHUAN BAN VE Bản vẽ gia công, đọc và diễn dịch
Bảng 1 Tiêu chuẩn Quốc gia Mỹ đối với bản vé ky thuat ANSI Y14.21w
Dudng thay 1
Đường khuất 3z” ——- _NET DUT! ee EE: a)
Đường dẫn
7
NET GACH HAI DOAN NGAN MANH
Đường bao khuất 1 NÉT CHẤ ANH
NÉT GẠCH ĐOẠN NGẮN ĐẬM “
Trang 2sng gan dung của các nét ĐẬM trên ban ~~vé hé metla 0.7 mm và bản vẽ hệ Anh là
Chiến f° nhiều rộng gần đúng của các rét MANFT là 0.35 rm hoặc 0.016 nch Các ch:ều
7.032 incon annaim phân biệt giữa nét ĐÂM và nét M× NH, không phải là các giá trị kiểm tra để
nhé
pans ~
Gang xAam va gang
cầu (còn dùng chung
cho mọi vật liệu?
Titan và vật liệu
chịu lửa
QQuấn dây điện, nam
`v.V
S
Hep fam Tràng, kẽm, F — City “ Thủy tình, sứ
Manhê, nhôm, hợp , - P= | STIRS | Dat ~
MN:ưfïớc và các
SIN
Trang 3
Bảng 3 Ký hiệu Tiêu chuẩn Quốc gia Mỹ về chuẩn quy chiếu trên:
ASAII Y 14.5SAf-1994 bản vẽ kỹ thuậy
— j
Hink 1 Ky hiéu hích thước cơ bản
Ft oo i5 + 01
i
20403
338
| ~~ 2
Z7 8+02 ]
ký hiệu góc T
kích thước
Hinh 3 Ky hiệu gốc bích thước
= ‡š tự nhận biết chuấn
HHình 4 Ký hiệu đặc tính chuẩn
Kich c&@ ving dich,
tiểu có chế áp dung
1ý tự nhận biết chuẩn Chỉ số đích
Hinh 6 Ky hiéu đích chuẩn
Ky hiéu dac
tính bình học _ ~Dung ani
66.05 Ic |
/
/ Ê ý tự chuẩn
#ý hiệu đường kính /
i Ky hiéu trạng thái vật liệu
Hình 8 Khung kiém soát dặc tính
phối hợp chuẩn quy chiếu
_#“ Đíễx L.esu
[#T8ö5iS
1á
KY HIEU TREN BAN VE
ut
2b * wong dung sai
ye vì tr
“Trục vị trí thực ee
wo Trục của l ren
—| ~
P— 14, chiểu cao vùng
dung sai được
chiếu tối thiểu
Hình 9 Khung hiểm soứdt đặc tính véi
uùàng dung sơi được chiếu tối thiểu
eos SAE SB}
l6
1⁄ý hiệu vùng đụng sai được chiếu
/⁄/ Chiều caa được chiếu tối thiểu
“_ của vùng dung sai
Hình 5 Xác dinh viing dung sai
được chiếu
uy chiếu _
718.05 [A=]
tbạ Hai chuẩn
quy chiếu
_Ẩ_Hơcấp |
“Thứ cấp be
c— "Thứ
ic) Đa chuẩn
quy chiếu
Hình 7, Thứ tự tra tiên cóc,
các chuẩn QUY chiếu