1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 2 tuan 13

29 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chào cờ Tiết 13: Tập trung toàn trường
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 180,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài, - GV hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi một số câu.. Các hoạt động dạy học: 1.. *Bảng công thức: 14 trừ đi một số - Yêu cầu HS sử

Trang 1

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật ( Chi, cô giáo)

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn

- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo đối với cha mẹ của bạn học sinh trong câuchuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh bông cúc đại đoá hoặc hoa thật

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ.

- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ: Mẹ - 2 HS đọc

- Ngời mẹ đợc so sánh với hình ảnh

nào ? bầu trời đêm.- Gió và những ngôi sao "thức" trên

- Bài thơ giúp em hiểu về ngời mẹ

nh thế nào ? ngời mẹ dành cho con.- Nỗi vất vả và tình thơng bao la của

hai bông nữa, dịu cơn đau

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài,

- GV hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi

một số câu

- Giải nghĩa từ:

- Bảng phụ+ Lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếuthảo, đẹp mê hồn (SGK)

+ Cúc đại đoá: Loại cúc hoa to gầnbằng cái bát (chén) ăn cơm

Trang 2

+ Sáng tinh mơ: Sáng sớm, nhìn mọịvật còn cha rõ hẳn.

+ Dịu cơn đau: Giảm cơn đau, thấy

dễ chịu hơn

+ Trái tim nhân hậu: Tốt bụng, biếtyêu thơng con ngời

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá

? Mới sáng tinh mơ, chị đã vào vờn

hoa để làm gì? vào bệnh viện cho bố, làm dụi cơn đau- Tìm bông hoa Niềm Vui để đem

của bố

Câu 2: 1 HS đọc - HS đọc đoạn 2

? Vì sao chị không tự ý hái bông hoa

niềm vui ợc ngắt hoa trong vờn - Theo nội quy của trờng, không ai Câu 3: (1HS dọc)

đ-? Khi biết Chi cần bông hoa cô giáo

nói nh thế nào?

- Cô cảm động trớc tấm lòng hiếuthảo của Chi, rất khen ngợi em

Câu 4: (1HS đọc) - HS đọc thầm toàn bài

? Theo em, bạn Chi có những đức

tính gì đáng quý? thà.+ Thơng bố, tôn trọng nội quy, thật

4 Luyện đọc lại: - Đọc phân vai (Ngời dẫn chuyện,

* Về nhà đọc chuyện chuẩn bị chogiờ kể chuyện

Toán

i Mục tiêu:

Giúp học sinh:

Trang 3

- Biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số.

- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

ii Đồ dùng dạy học

- 1 bó, 1 chục que tính và 4 que tính rời

iii Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp làm bảng con

Đa ra bài toán: Có 14 que tính bớt đi 8

que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ? - HS thực hiện phân tích đề.

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính

ta phải làm gì ? - Thực hiện phép tính trừ 14 – 8

- Viết 14 – 8

B

ớc 2 : Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 14 que tính suy

nghĩ và tìm cách bớt 8 que tính - Thao tác trên que tính.

- Còn bao nhiêu que tính ? - Tìm 6 que tính

- Yêu cầu HS nêu cách bớt của

mình? đợc 4 que tính nữa tháo 1 bó thành 10- Đầu tiên bớt 4 que tính rời Để bớt

que tính rời Bớt 4 que còn lại 6 que

- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn

mấy que tính ? - Còn 6 que tính.

- Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ - HS nêu cách trừ

*Bảng công thức: 14 trừ đi một số

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để

tìm kết quả các phép trừ trong phần bài

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay

kết quả các phép tính

a) 9 + 5 = 14 8 + 6 = 14

5 + 9 = 14 6 + 8 = 14

Trang 4

1 4- 9 = 5 14 – 8 = 6

14 – 5 = 9 14 – 6 = 8b) 14 – 4 – 2 = 8

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu

- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu

quạt điện ta làm thế nào ? - Thực hiện phép tính trừ.

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải toán vào

vở

Tóm tắt

Có : 14 quạt điện

Đã bán: 6 quạt điệnCòn lại: … quạt điện?

Trang 5

- Quyền không bị phân biệt đối sử của trẻ em.

2 Kỹ năng:

- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày

3 Thái độ:

- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh

- Đồng tình với những biểu hiện qun tâm, giúp đỡ bạn bè

II tài liệu phơn tiện:

- 1 tranh khổ lớn

III hoạt động dạy học:

Tiết 2:

A Kiểm tra bãi cũ:

Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm

1 GV cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh

2 Cho HS đoán các cách ứng xử của

bạn Nam - Nam không cho Hà xem bài.- Nam khuyên Hà tự làm bài

- Nam cho Hà xem bài

- Em có ý kiến gì về việc làm của

bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì để

- Nêu các việc em đã làm thể hiện sự

quan tâm giúp đỡ bạn bè ? - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm.

- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các

bạn khó khăn trong lớp ?

- Các tổ thực hiện

- Đại diện các nhóm trình bày

*Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ

bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn

cảnh khó khăn

*Hoạt động 3:

- Trò chơi: Hái hoa dân chủ

- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên

phiếu gài

- HS hái hoa trả lời câu hỏi

*Kết luận: Cần phải đối xử tốt với

bạn bè không nên phân biệt các bạn

nghèo

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

Trang 6

- Thực hiện những điều đã học vào

cuộc sống hàng ngày

Thứ ba, ngày 28 tháng 11 năm 2005

Thể dục Tiết 23:

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 1 - 2 khăn

III Nội dung - phơng pháp:

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

- Trò chơi: "Nhóm ba, nhóm bảy"

* Đi đều và hát trên địa hình tự

nhiên 2 – 4 hàng dọc

- GV nêu tên giải thíchlàm mẫu trò chơi

Trang 7

giao bài tập về nhà.

Kể chuyện

I Mục tiêu yêu cầu:

- Tranh minh hoạ SGK

- 3 bông hoa cúc bằng giấy màu xanh

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại chuyện: Sự tích cây vú sữa - 2 HS tiếp nối nhau kể

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn kể chuyện:

2.1 Kể đoạn mở đầu theo 2 cách:

- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh

thế nào ?

- Hớng dẫn HS tập kể theo cách

(đúng trình tự câu chuyện) cơn đau.- 1 HS kể từ: Mới sớm tinh mơ…dịu

- Gọi HS nhận xét bạn kể - Nhận xét về nội dung, cách kể

- Bạn nào còn cách kể khác không ? - HS kể theo cách của mình ?

- Vì sao Chi lại vào vờn hái hoa ? - Vì bố của Chi đang ốm nặng

- Đó là lý do vì sao Chi lại vào vờn từ

sáng sớm Các em hãy nêu hoàn cảnh

của Chi trớc khi vào vờn ?

- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu lại ý

chính đợc diễn tả từng tranh - HS quan sát.

- Tranh 1 vẽ cảnh gì ? - Chi vào vờn hoa của nhà trờng để

Trang 8

bông hoa Niềm Vui.

- Tranh 2 vẽ gì ? - Cô cho phép Chi hái 3 bông hoa

*Kể chuyện trong nhóm: - HS kể chuyện theo nhóm

- Đại diện 2, 3 nhóm thi kể

- Thi kể trớc lớp

- GV nhận xét, góp ý

3 Kể đoạn cuối của chuyện theo

mong muốn tởng tợng.

- Nhiều HS tiếp nối nhau kể

*VD: Chẳng bao lâu, bố Chi khỏi

bệnh, ra viện đợc một ngày, bố đã cùngChi đến trờng cảm ơn cô giáo Hai bốcon mang theo một khóm hoa cúc Đại

Đoá Bố cảm động và nói với cô giáo.Cảm ơn cô đã cho phép cháu…trongvờn trờng

I Mục đích - yêu cầu:

1 Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: Bông hoa niềm vui

2 Làm đúng các bài tập phân biệt iê/yê, r/d, thanh ngã/ thanh hỏi

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết bài tập chép

- Viết sẵn bài tập 3

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: Lặng yên đêm

khuya

- HS viết bảng con

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị:

- GV đọc đoạn chép - HS nghe

- 2 HS đọc lại đoạn chép

- Cô giáo cho Chi hái hai bông hoa

nữa cho ai ? vì sao ? một cô bé hiếu thảo, một bông hoa.- Cho mẹ vì mẹ đã dạy dỗ Chi thành

- Bài chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu

Trang 9

- Những chữ nào trong bài chính tả

đợc viết hoa

- Chữ đầu câu tên riêng nhân vật, tênriêng bông hoa

*Viết từ khó

- GV đọc cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

Trái tim, nửa, hiếu thảo

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

2.2 HS chép bài vào vở:

- GV đọc cho HS viết - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5-7 bài nhận xét

3 Hớng dần làm bài tập:

Bài 2: Tìm những từ chứa tiếng có iê

hoặc yê đúng nghĩa a, b, c đã cho - 1 HS đọc yêu cầu- Cả lớp làm bảng con

Các từ: yếu, kiến, khuyên

- Nhận xét bài của HS

Bài 3: a (Lựa chọn)

- Đặt câu để phân biệt các từ trong

mỗi cặp a Cuộn chỉ bị rối/bố rất ghét nói rối.- Mẹ lấy rạ đum bếp/Bé Lan dạ một

tiếng rõ to

- Vận dụng phép trừ làm tính và giải toán

- Củng cố cách tìm số hạng cha biết và biết cách tìm số bị trừ

II đồ dùng dạy học:

- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

II Các hoạt động dạy học:

Trang 10

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu phép trừ 34 – 8:

B

ớc 1 : Nêu vấn đề

Có 34 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi

còn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính

ta phải làm thế nào ? - Thực hiện phép trừ 34 – 8

- Viết phép tính lên bảng 34 – 8

B

ớc 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que

tính và 4 que tính rời tìm cách bớt đi 8

que tính

- Thao tác trên que tính

- 34 que tính bớt 8 que tính còn lại

bao nhiêu que tính ? - Còn 26 que tính

Vậy 24 trừ 8 bằng bao nhiêu

B

ớc 3: Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con 34

826

- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu

3 Thực hành:

Bài 1: Tính - 1 đọc yêu cầu

- HS làm bài trong SGK và nêu kếtquả

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày bài

Trang 11

- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hồ dán.

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV đa bộ quy trình, gấp, cắt, dán

hình tròn cho HS quan sát bớc gấp

- HS quan sát

B

ớc 2:

- Cắt hình vuông có cạnh là 6 ô, gấp

hình vuông theo đờng chéo, điểm O là

điểm giữa của đờng chéo, gấp đôi để lấy

đờng dấu giữa mở ra đợc H2b

B

ớc 3 : Cắt hình tròn - HS quan sát bớc gấp

- Lật mặt sau hình 3 đợc H4 Cắt

theo đờng dấu CD mở ra đợc H5

- Từ H5 cắt sửa đờng cong đợc H6

Trang 12

ớc 3 : Dán hình tròn

- Dán hình tròn vào vở

- Yêu cầu 1 HS lên thao tác lại các

b-ớc gấp - 1 HS lên thao tác lại các bớc gấp.

- Cho HS tập gấp hình tròn bằng giấy

I Mục đích yêu cầu:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Bông hoa niềm vui - 1 HS đọc đoạn 1

- Mới sớm tinh mơ Chi đã vào vờn

hoa để làm gì ? vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau- Tìm bông hoa niềm vui để đem

của bố

- 1 HS đọc đoạn 2

- Vì sao Chi không giám tự ý hái

bông hoa Niềm vui ? đợc ngắt hoa trong vờn.- Theo nội quy của trờng, không ai

- GV nhận xét ghi điểm:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu toàn bài:

Giọng nhẹ nhàng,vui hồn nhiên… - HS nghe

2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- GV uốn nắn cách đọc của HS

Trang 13

b Đọc từng đoạn trớc lớp

- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 2 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu…thao láo

Đoạn 2: Còn lại

- GV hớng dẫn HS đọc ngắt giọng

nhấn giọng ở một số câu

- Giáo viên đọc mẫu

- Nghe cô đọc em hãy cho biết cô

nhấn giọng ở từ ngữ nào?

Giảng từ:

- HS nêu và gạch chân từ nhấn mạnhvào SGK

- 2 HS đọc câu cần nhấn giọng

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớclớp

- Thúng câu

GV: thúng câu thờng có ở vùng biển

- Đồ đan khít làm bằng tre, hình tròn,lòng sâu, trát nhựa, thờng dùng đựng đểcá câu đợc

- Cà cuống, niềng niễng - Những con vật nhỏ có cánh,sống

- GV theo dõi các nhóm đọc - HS đọc theo nhóm 2.

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc từng

đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân

- Quà của bố đi câu về có những gì ?

- Vì sao có thể gọi đó là một thế giới

Trang 14

- M0ắt mở thao láo là mở nh thế nào ? - Mắt mở to, tròn xoe

- Vì sao có thể gọi đó là "một thế

giới nớc" ? cối ở dới nớc.- Vì quà gồm rất nhiều con vật và cây

*Bố đi câu về cũng có quà, bố đi cắt

tóc về thì có những quà gì ? Cô mời

một em đọc đoạn 2

- 1 HS đọc đoạn 2

Câu 2:

- Quà của bố đi cắt tóc về có những

gì ? con dế đực cánh xoăn.- Con xập xành, con muỗm, những

- Vì sao có thể gọi đó là "một thế

giới mặt đất" ? trên mặt đất.- Vì quà gồm rất nhiều con vật sống

*Những món quà của bố rất giản dị

hai anh em có thích không ? Cô mời

một em đọc lại đoạn 2

- 1 HS đọc lại đoạn 2

Câu 3:

- Những từ nào câu nào cho thấy các

em rất thích món quà của bố ? anh em tôi giàu quá.(Hấp dẫn) nhất là… Quà của bố làm

- Vì sao quà của bố giản dị đơn sơ

mà các lại cảm thấy giàu quá

*GV liên hệ tình cảm giữa bố và con

- Vì bố mang về những con vật màtrẻ con rất thích/Vì đó là những mónquà chứa đựng tình cảm yêu thơng củabố

4 Luyện đọc lại:

- Cho HS thi đọc lại một đoạn hoặc

cả bài

C Củng cố dặn dò:

- Nội dung bài nói gì ? - Tình cảm yêu thơng của ngời bố

qua những món quà đơn sơ dành chocon

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động (công việc gia đình)

2 Luyện tập về kiểu câu ai làm gì ?

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ viết câu văn bài tập 2

- Giấy khổ to kẻ sơ đồ Ai làm gì ?

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Làm lại bài tập 1, bài tập 3 - HS nêu miệng bài tập 1, bài tập 3

Trang 15

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

quét dọn nhà cửa

giặt quần áo

rửa bát đũa xếp sách vở.xếp sách vở

- Vận dụng phép tính đã học để làm tính và giải toán

- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết ba đỉnh

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

Trang 16

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu phép trừ 54 – 18:

*Để biết 54 – 18 kết quả bằng bao

nhiêu cô mời một em nêu cách đặt tính

B

ớc 1:

- HS nêu: Viết 54 trớc sau đó viết 18sao cho 8 thẳng cột với 4, 1 thẳng cộtvới 5, dấu trừ đặt giữa số bị trừ và sốtrừ

- GV ghi bảng: 54

18 36

- Nêu tên gọi các thành phần trong

phép trừ ? số trừ.- HS nêu 54 gọi là số bị trừ, 18 gọi là

- Đây là số có mấy chữ số trừ đi số có

mấy chữ số ? số.- Là số có hai chữ số trừ số có hai chữ

*Ta thấy hàng đơn vị của số bị trừ là 4

Vậy vận dụng vào bảng 14 trừ đi một số

18 36

- GV cho HS nhắc lại cách tính - Nhiều HS nhắc lại

2 Thực hành

Bài 1: a: Tính - 1 HS yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tính và ghi kết

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu

- Biết số bị trừ và số trừ muốn tình

hiệu ta phải làm nh thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bảng con ?

- Bài toán cho biết gì ? - Mảnh vải xanh dài 34 dm

- Bài toán hỏi gì ? - Mảnh vải tím ngắn hơn 15dm

- Hỏi mảnh vải tím dài bao nhiêu dm

- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Bài toán về ít hơn

- Vì sao em biết ? - Vì ngắn hơn nghĩa là ít hơn

- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày bài

giải

Tóm tắt:

Vải xanh : 34 dmVải tím ngắn hơn: 15 dmVải tím : …dm ?

Trang 17

Bài giải:

Mảnh vải tím dài là:

34 – 15 = 19 (dm)

Đáp số: 19 dmBài 4: - 1 HS đọc yêu cầu

- GV vẽ mầu lên bảng

- Mẫu vẽ gì ? - Hình tam giác

- Muốn vẽ đợc hình tam giác ta phải

nối mấy điểm với nhau

- Nêu ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh môi trờng xung quanh ở nhà

- Thực hiện giữ vệ sinh sân vờn, khu vệ sinh

- Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh môi trờngxunh quanh nhà ở

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ trong SGK

- Phiếu học tập

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

1 Giới thiệu bài:

2 Khởi động: Trò chơi "Bắt muỗi"

B

ớc 1: Hớng dẫn cách chơi

- Cả lớp đứng tại chỗ

- Quản trò hô: Muỗi bay muỗi bay

- Cả lớp hô theo - Vo ve, vo ve

- Quản trò nói - Muỗi đậu vào má

Trang 18

- Cả lớp làm theo - Chụm tay để vào má của mình thể

hiện mỗi đậu

- Quản trò hô - Đập cho nó một cái

- Cả lớp cùng lấy tay đập vào má

mình và nói - Muỗi chết, muỗi chết.

B

ớc 2 : Cho HS chơi

- Quản trò tiếp tục lặp lại trò chơi từ

đầu thay đổi động tác VD: Đập vào trán, tai…

- Trò chơi muốn nói điều gì ?

- Làm thế nào để nơi ở chúng ta

không có muỗi ?

- Bài hôm nay chúng ta học: Giữ

môi trờng xunh quanh nhà ở

Hoạt động 1: Làm việc

B

ớc 1 : Làm việc theo cặp - Thảo luận nhóm 2

- Yêu cầu HS quan sát H1, 2, 4, 5

- Bài toán hỏi gì ?

- Hình 1 các bạn đang làm gì ? - Các bạn đang quét rác trên hè phố

- Các bạn quét dọn để làm gì ? - Để cho hè phố sạch sẽ thoáng mát

- Hình 2 mọi ngời đang làm gì ? - Chặt bớt cành cây phát quang bụi rậm

- Phát quang bụi rậm xung quanh

- Việc làm đó có có tác dụng gì? - Giữ vệ sinh môi trờng xung quanh

- Hình 5 vẽ gì? - Anh thanh niên đang dùng quốc

dọn sạch cỏ xung quanh giếng

- Làm nh vậy để làm gì ? - Cho giếng sạch sẽ không ảnh hởng

đến nguồn nớc sạch

- Vệ sinh môi trờng xunh quanh có

lợi gì ? đợc nhiều bệnh tật.- Đảm bảo đợc sức khoẻ phòng tránh

*Kết luận: Để giữ sạch môi trờng

xunh quanh các em có thể làm đợc rất

nhiều việc nh: quét rác…

Ngày đăng: 18/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn cho HS quan sát bớc gấp. - lop 2 tuan 13
Hình tr òn cho HS quan sát bớc gấp (Trang 11)
Hình tự nhiên. - lop 2 tuan 13
Hình t ự nhiên (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w