c/ Hướng dẫn ngắt giọng + Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu khó, câu dài d/ Đọc theo đoạn + Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp + Chia nhóm và yêu cầu đọc theo nhóm + 3 HS đọ
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 13 : Từ ngày 29/11 đến ngày 03/12/2004
Bài 25 Bông hoa niềm vui
Chữ hoa L Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở
Trang 2Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2004.
TẬP ĐỌC : BÔNG HOA NIỀM VUI.
A/ MỤC TIÊU :
I/ Đọc :
- Đọc trơn được cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ: Bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm cảnh đẹp, cánh cửa kẹt mở, hăng hái,
hiếu thảo, khỏi bệnh, đẹp mê hồn.
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc đúng giọng của các nhân vật
+ Người dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi
+ Giọng Chi : cầu khẩn
+ Lời cô giáo : dịu dàng, trìu mến
II/ Hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ : lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịu cơn đau, trái
tim nhân hậu.
- Hiểu nội dung của bài : Tấm lòng hiều thảo của Chi đối với cha mẹ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh hoạ
- Tranh ( ảnh) hoa cúc đại đóa hoặc hoa thật
- Bảng phụ ghi sẵn các nội dung luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
TIẾT 1 :
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ : Mẹ và trả
lời các câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Luyện đọc đoạn 1 và 2 :
a/ Đọc mẫu
+ GV đọc mẫu đoạn 1 và 2
b/ Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát âm
trên bảng phụ
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu khó,
câu dài
d/ Đọc theo đoạn
+ Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp
+ Chia nhóm và yêu cầu đọc theo nhóm
+ 3 HS đọc bài và trả lời lần lượt:
- Hình ảnh nào cho biết mẹ vất vả vì con ?
- Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào ?
- Trong bài, em thích nhất câu thơ nào? Vì sao?Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
+ Đọc các từ trên bảng phụ như phần mục tiêu
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
Em muốn tặng bố/ một niềm vui/ để bố
dịu cơn đau.//
Những màu xanh/lộng lẫy buổi sáng
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn+ Từng HS được đọc trong nhóm
Trang 3e/ Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh
g/ Đọc đồng thanh
3/ Tìm hiểu đoạn 1 và 2:
+ Đoạn 1 và 2 kể về ai ?
+ Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để
làm gì?
+ Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì ?
+ Vì sao bông hoa màu xanh lại được gọi là
bông hoa Niềm Vui ?
+ Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào ?
+ Bông hoa Niềm Vui đẹp như thế nào ?
+ Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?
+ Lần lượt từng nhóm đọc thi và nhận xétCả lớp đọc đồng thanh
+ Rất lộng lẫy
+ Vì nhà trường có nội qui không ai được ngắthoa trong vườn trường
* GV chuyển ý để vào tiết 2
TIẾT 2 :
4/ Luyện đọc đoạn 3 và 4:
+ Tiến hành như các bước luyện đọc ở tiết 1
+ Gọi HS đọc phần chú giải
+ GV giải thích một số từ ngữ
5/ Tìm hiểu đoạn 3 và 4 :
+ Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì ?
+ Khi biết lí do Chi rất cần bông hoa cô giáo
làm gì ?
+ Thái độ của cô giáo ra sao ?
+ Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh ?
+ Theo em, bạn Chi có những đức tính nào đáng
quý ?
6/ Thi đọc theo vai
+ Gọi 3 HS đọc theo vai Chú ý đọc theo đúng
+ Xin cô cho em bố em đang ốm nặng.
+ Ôm Cho vào lòng và nói: Em hiếu thảo.
+ Trìu mến, cảm động
+ Đến trường cảm ơn cô giáo và tặng nhàtrường khóm hoa cúc màu tím
+ Thương bố, tôn trọng nội quy, thật thà
+ Đóng vai: Người dẫn chuyện, cô giáo và Chi
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Gọi 2 HS đọc đoạn tự thích và nêu vì sao thích ?
- Qua bài, em học được những đức tính tốt nào?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Trang 4TOÁN : 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ 14 – 8.
A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14 – 8
- Tự lập và học thuộc bảng công thức 14 trừ đi một số
- Aùp dụng phép trừ có nhớ dạng 14 – 8 để giải các bài toán có liên quan
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Que tính
- Bảng phụ chép sẵn một số bài tập
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 2 HS đọc lại bảng trừ 13 trừ đi 1 số , tính
+ 2 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
+ Cả lớp thực hiện ghi kết quả ở bảng con
+ Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn :
Bước 1 : Nêu vấn đề
+ Nêu bài toán: Có 14 que tính ( cầm que tính)
bớt đi 8 que tính Hỏi còn ? que tính
+ Yêu cầu nhắc lại bài toán
+ Để biết còn lại bao nhiêu que tính cần làm gì
+ Viết lên bảng : 14 – 8
Bước 2 : Tìm kết quả
+ Hướng dẫn cách bớt: GV dùng que tính và
hướng dẫn từng thao tác
+ Yêu cầu HS thao tác và nêu cách bớt, sau đó
nêu kết quảkết quả
Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép tính
+ Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu lại
cách làm của mình
+ Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ
63 – 15 ; 33 -25
13 – 7 ; 13 – 5 ; 13 – 9
Nhắc lại tựa bài
+ Nghe đề toán
+ Nhắc lại đề
+ Thực hiện phép trừ 14 – 8
+ Theo dõi GV thao tác
+ Thực hành các thao tác trên bảng cài và nêukết quả 14 – 8 = 6
14 * Viết 14 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột
- 8 với 4, viết dấu trừ và kẻ vạch ngang
6 * Trừ từ phải sang trái, 4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6 viết 6 nhớ 1 1 trừ 1
3/ Bảng công thức : 14 trừ đi một số :
+ Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
trong phần bài học và viết lên bảng các công
thức 14 trừ đi một số
+ Yêu cầu HS thông báo kết quả, GV ghi bảng
+ Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng cộng,
sau đó xóa dần cho HS học thuộc
+ Thao tác trên que tính, tìm và ghi kết quả vàobảng con
+ Nối tiếp nhau ( theo bàn) thông báo kết quả.+ Học thuộc bảng công thức
4/ Luyện tập – thực hành :
Bài 1 :
+ Yêu cầu HS tự nhẩm và nêu ngay kết quả các + Các nhóm thảo luận nhanh và cử đại diện báo
Trang 5phép tính phần a theo hình thức thi đua.
+ Yêu cầu nhận xét vế kết quả
+ Khi biết 5 + 9 = 14 có cần tính 9 + 5 không?
+ Khi đã biết 9 + 5 = 14 có thể ghi ngay 14 – 9
và 14 – 5 không ? Vì sao ?
+ Yêu cầu HS tự làm tiếp tục phần b
+ Yêu cầu so sánh 4+2 và 6, 14 – 4 – 2 và14-6
Bài 2 :
+ Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm bài sau đó
nêu lại cách thực hiện tính 14 – 9 ; 14 – 8
Bài 3 :
+ Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Muốn tính hiệu ta làm như thế nào ?
+ Yêu cầu Làm bài vào vở Gọi 3 HS lên bảng
+ Yêu cầu nêu cách đặt tính và thực hiện tính 3
phép tính trên
+ Nhận xét ghi điểm
Bài 4 :
+ Yêu cầu đọc đề bài
+ Bán đi nghĩa là thế nào ?
+ Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở
+ Thu vở chấm và nhận xét
cáo nhanh kết quả
+ Nhận xét các nhóm báo cáo
+ Không, vì đổi chỗ các số hạng trong một tổngthì tổng không thay đổi
+ Có thể ghi ngay vì : 14 – 5 = 9 và 14 – 9 = 5
Vì 5 và 9 là các số hạng trong p cộng 9 + 5 = 14Khi lấy tổng trừ đi số hạng này ta được số hạngkia
+ Làm bài và báo cáo kết quả+ Ta có 4 + 2 = 6 ; Có cùng kết quả là 8
+ Làm bài và trả lời câu hỏi
+ Đọc đề bài
+ Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
14 14 12
- 5 - 7 - 9
9 7 3+ Trả lời
+ Đọc đề bài
+ Bán đi nghĩa là bớt đi
+ Cả lớp làm vào vở 1 HS giải ở bảng lớp
Bài giải :Số quạt điện cửa hàng đó còn lại là :
14 – 6 = 8 ( quạt điện )Đáp số : 8 quạt điện
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Nêu lại bảng công thức 14 trừ đi một số
- Dặn HS về học thuộc bảng công thức và chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
Trang 6Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2004.
TOÁN : 34 – 8 A/ MỤC TIÊU :
Giúp học sinh
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 34 – 8
- Aùp dụng phép trừ có nhớ dạng 34 – 8 để giải các bài toán có liên quan
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Que tính, bảng cài
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
- Yêu cầu 3 HS lên bảng đọc thuộc bảng trừ 14 trừ đi một số Nhẩm nhanh một số phép tínhthuộc dạng 14 trừ đi một số
- 1 HS giải bài 4 Cả lớp đặt tính và thực hiện 14 – 9 ở bảng con
- Nhận xét ghi điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Phép trừ 34 – 8 :
Bước 1 : Nêu vấn đề
+ Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại
bao nhiêu que tính ?
+ Muốn biết còn lại ? que tính ta làm gì ?
+ Viết lên bảng 34 – 8
Bước 2 : Đi tìm kết quả
+ Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4 que
tính rời Tìm và báo cáo kết quả
+ 34 que tính, bớt 8 que tính, còn lại bao nhiêu
+ Vậy : 34 – 8 = ? ( 26) viết lên bảng
Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép tính
+ Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, cả lớp đặt
tính ở bảng con rồi nhận xét
+ Yêu cầu nêu cách tính
Nhắc lại tựa bài
+ Nghe, nhắc lại và tự phân tích đề toán
+ Thực hiện phép trừ 34 – 8
+ Thao tác trên que tính
+ 34 que tính, bớt 8 que tính,còn lại 26 que tính+ 34 trừ 8 bằng 26
34 * Viết 34 rồi viết 8 xuống dưới thẳng cột
- 8 với 4, viết dấu – và kẻ vạch ngang
26 * 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 được 6 Viết 6 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2+ Tính từ phải sang trái
3/ Luyện tập – thực hành :
Bài 1 :
+ Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính của
một số phép tính
Bài 2 :
+ Gọi HS đọc đề
+ Muốn tính hiệu ta làm ntn ?
+ Yêu cầu HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng,
+ Làm từng phép tính ở bảng con Nêu cách tínhcụ thể của một vài phép tính
+ Đọc đề bài
+ Lấy số bị trừ, trừ đi số trừ
64 84 94
Trang 7mỗi HS làm 1 phép tính và nêu rõ cách thực
hiện
Bài 3 :
+ Gọi 1 HS đọc đề bài
+ Bài toán thuộc dạng gì ?
+ Yêu cầu HS thảo luận theo 4 nhóm để tóm tắt
và giải được bài toán, hướng dẫn chữa
Tóm tắt : Nhà Hà nuôi : 34 con gà
Nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà: 9 con gà
Nhà Ly nuôi : con gà?
Bài 4 :
+ Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng chưa biết
trong một tổng
+ Nêu cách tìm số bị trừ trong một hiệu
+ Làm bài vào vở, gọi 2 HS lên bảng giải
+ Thu 1 số vở chấm điểm và nhận xét
- 6 - 8 - 9
58 76 85
+ Đọc đề bài
+ Bài toán về ít hơn
+ Thảo luận theo nhóm và đại diện lên bảngtrình bày rồi nhận xét
Bài giải :Số con gà nhà bạn Ly nuôi là :
34 – 9 = 25 (con gà)Đáp số : 25 con gà+ Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
+ Lấy hiệu cộng với số trừ
+ Làm bài vào vở rồi nhận xét chữa bài
x + 7 = 34 x – 14 = 36
x = 34 – 7 x = 36 + 14
x = 27 x = 50
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính 34 – 8
- Dặn HS về học thuộc bảng công thức và chuẩn bị tiết sau
- GV nhận xét tiết học
Trang 8CHÍNH TẢ: (NV) BÔNG HOA NIỀM VUI.
A/ MỤC TIÊU:
- Nghe và viết lại chính xác đoạn: Em hãy hái cô bé hiếu thảo trong bài : Bông hoa niềm
vui
- Tìm được những tiếng có chứa iê/yê
- Nói được câu phân biệt các thanh hỏi/ngã ; phụ âm r/d
- Trình bày sạch đẹp
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập chính tả 2 ; 3û
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ KTBC :
+ GV đọc các từ cho HS viết:
+ Nhận xét sửa sai
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Treo bảng phụ , GV đọc đoạn viết
+ Đoạn văn là lời của ai ?
+ Cô giáo nói gì với Chi ?
b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại viết hoa ?
+ Đoạn văn có những dấu gì ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu viết các từ khó
d/ Viết chính tả
+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần cho
HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
3/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
+ Gọi 6 HS lên bảng phát giấy và bút dạ
+ Nhận xét bài làm trên bảng
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
+ Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi bên đặt 1 câu
theo yêu cầu Gọi đặt câu nối tiếp Nhận xét
+ 3 HS lên bảng tìm những tiếng bắt đầu bằng d
; r ; gi, cả lớp viết ở bảng con các từ.
Nhắc lại tựa bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Lời cô giáo của Chi
+ Em hãy hái thêm hiếu thảo
+ Có 3 câu
+ Chi là tên riêng
+ Dấu gạch ngang, chấm than, phẩy, chấm
+ Đọc các từ: hãy, hái, nữa, trái tim, nhân hậu
+ 3 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con+ Nghe và viết chính tả
+ Soát lỗi
+ Đọc yêu cầu+ 6 HS chia làm 2 nhóm tìm từ viết vào giấy.Cả lớp làm vào vở
Đọc đề
+ Lần lượt từng nhóm nêu nối tiếp, nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
Trang 9- Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2 và 3.
- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học
ĐẠO ĐỨC : GIỮ GÌN VỆ SINH TRƯỜNG LỚP ( T1).
A/ MỤC TIÊU:
- HS biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Lí do tại sao cần giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- HS biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- HS có thái độ : Đồng tình với các việc làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Bài hát : Em yêu trường em, Bài ca đi học
- Phiếu giao việc hoạt động 3 tiết 1
- Bộ tranh nhỏ minh họa gồm 5 tờ
- Tiểu phẩm : Bạn Hùng thật đáng khen + VBT
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :
+ Gọi 3 HS lên bảng trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét đánh giá
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tìm hiểu:
Khởi động : Cho cả lớp hát một bài
Hoạt động 1: Giới thiệu tiểu phẩm
+ HS lên bảng đóng tiểu phẩm: “BHTĐK”
+ Các nhân vật:Hùng, cô giáo Mai, một số bạn
trong lớp, người dẫn chuyện
+ Nhận xét tuyên dương
* Tổ chức cho HS thảo luận các câu hỏi:
+ Bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật ?
+ Hãy đoán xem vì sao Hùng làm như vậy?
3 HS lần lượt trả lời các câu+ Như thế nào là quan tâm giúp đỡ bạn?
+ Khi quan tâm, giúp đỡ cần có thái độ ra sao?+ Hãy đọc những điều cần ghi nhớ
Nhắc lại tựa bàiHát bài : Em yêu trường em
+ Cho HS xung phong thực hiện+ Một số HS tham gia đóng tiểu phẩm
Hoạt động theo nhóm (bàn)+ Nêu nhận xét
+ HS nêu, cả lớp cùng nhận xét
Kết luận : Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là góp phần gìn giữ trường lớp sạch đẹp
Hoạt động 2 : Bày tỏ thái độ
+ Cách tiến hành: Cho HS quan sát tranh, thảo
luận theo nhóm, mỗi nhóm 5 em
- Em có đồng ý với việc làm của bạn trong
tranh không? Vì sao?
- Nếu em là bạn trong tranh em sẽ làm gì?
* Hoạt động cả lớp:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp sạch
đẹp ?
+ Trong những việc đó, việc nào em đã làm
+ HS hiểu:Cần bày tỏ thái độ phù hợp trướcviệc làm đúng và không đúng.Thảo luận, nêu+ Nhóm này nêu, nhóm kia nhận xét bổ sung
+ HS nêu ý kiến của mình, nhận xét
+ HS nêu rồi nhận xét
Trang 10được? Vì sao ?
Kết luận : Ta cần làm trực nhật thường xuyên, không bôi bẩn, vẽ bậy lên tường, bàn ghế .
Hoạt động 3: Làm ở phiếu học tập
GV phát phiếu học tập cho từng HS:
+ Yêu cầu một số HS trình bày ý kiến của mình
và giải thích lí do
Gọi lần lượt từng HS nêu ý kiến và giải thích cụthể
Kết luận : Giữ gìn trường lớp là bổn phận của mỗi người học sinh Điều đó thể hiện lòng yêu
trường, yêu lớp và giúp chúng ta có một môi trường trong sạch để học tập và sinh hoạt tốt
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Tiết học hôm nay giúp các em hiểu được điều gì ?
- Vì sao cần phải giữ gìn trường lớp sạch và đẹp?
- Dặn HS về chuẩn bị cho tiết học sau GV nhận xét tiết học
Trang 11THỂ DỤC : BÀI 23.
A/ MỤC TIÊU :
- Ôn 2 trò chơi: “Bỏ khăn” và “Nhóm ba, nhóm bảy” yêu cầu biết cách chơi và tham gia tròchơi một cách chủ động
B/ CHUẨN BỊ :
- Địa điểm: Sân trường
- Dụng cụ: 1 còi, 2 khăn
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
I/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Yêu cầu tập hợp thành 5 hàng dọc GV phổ
biến nội dung giờ học ( 1 p)
+ KTBC :
- Gọi 5 HS lên trước lớp thực hiện giậm chân
tại chỗ và đi đều
- Nhận xét sửa sai cho HS
+ Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa
hình tự nhiên sau đó chuyển thành vòng tròn
+ Đi thường vòng tròn( ngược kim đồng hồ) và
hít thở sâu 6 đến 8 lần
+ Ôn bài thể dục phát triển chung, mỗi động tác
2 lần 8 nhịp theo đội hình vòng tròn
+ GV theo dõi – sửa sai cho HS
II/ PHẦN CƠ BẢN:
+ Chơi trò chơi: “Bỏ khăn”
+ Yêu cầu thu hẹp vòng tròn, GV nêu trò chơi
và cách chơi, sau đó cho HS chơi – GV theo dõi
động viên cho HS tích cực chơi hơn
+ Chơi trò chơi : “Nhóm ba, nhóm bảy”
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi
- GV hô cho HS thực hiện thử Sau đó thực hiện
thật
- Nêu cách phạt vui những HS bị thừa ra
+ Nhận xét tuyên dương
+ Ôn tập đi đều (8p) GV chia lớp thành 4 tổ và
yêu cầu từng tổ tập luyện theo nhịp hô của từng
tổ trưởng
III/ PHẦN KẾT THÚC:
+ HS tập hợp làm4 hàng ,thả lỏng , hít thở sâu
+ GV hệthống ND bài và yêu cầu HS nhắc lại
+ GV nhận xét tiết học – Dặn về nhà ôn lại
+ Lớp trưởng điều khiển tập hợp Lắng nghe +5 HS lên thực hiện
+ HS thực hiện theo yêu cầu + HS thực hiện đi theo vòng tròn + HS thực hiện theo nhịp hô lớp trưởng
+ HS chú ý lắng nghe và chơi thử + HS chơi chính thức , chơi nhiệt tình cà tích cực
+ Chú ý lắng nghe
+ Cả lớp cùng tham gia trò chơi
+ HS tập hợp làm 4 tổ , Tổ trưởng hô luyện tậpcho tổ mình
+ HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 12bài,chuẩn bị tiết sau kiểm tra
KỂ CHUYỆN: BÔNG HOA NIỀM VUI
A/ MỤC TIÊU :
- Biết kể đoạn mở đầu theo 2 cách:
+ Cách 1: Theo đúnh trình tự câu chuyện
+ Cách 2: Thay đổi trình tự câu chuyện mà vẫn đúng nội dung, ý nghĩa
- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý của GV kể lại được đoạn 2 và 3
- Đóng vai bố bạn Chi nói được lời cảm ơn cô giáo
- Biết vận dụng lời kể tự nhiên với nét mặt, điệu bộ, thay đổi giọng kể cho phù hợp
- Biết nghe và nhận xét bạn kể
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Tranh minh họa đoạn 2 và 3 trong SGK
- Mỗi HS chuẩn bị một tờ giấy nhỏ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC : Gọi 3 HS lên bảng yêu cầu kể nối
tiếp câu chuyện Sự tích cây vú sữa Sau đó 1 HS
cho biết nội dung ý nghĩa
+ Nhận xét đánh giá
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu bài : Yêu cầu HS nhắc tên bài
tập đọc, GV ghi tựa
2) Hướng dẫn kể từng đoạn truyện:
a/ Kể đoạn mở đầu
+ Gọi 1 HS kể theo đúng trình tự
+ Gọi HS nhận xét bạn kể
+ Bạn nào còn cách kể khác không?
+ Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ?
+ Đó là lí do Chi vào vườn từ rất sớm Các em
hãy nêu hoàn cảnh của Chi trước khi Chi vào
vườn?
b/ Kể lại phần chính ( đoạn 2 và 3)
+ Treo bức tranh 1 và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Thái độ của Chi ra sao?
- Chi không dám hái vì điều gì?
+ Treo bức tranh 2 và hỏi:
- Bức tranh có những ai?
- Cô giáo trao cho Chi cái gì?
- Chi nói gì với cô giáo mà cô lại cho Chi ngắt
+ 4 HS lên bảng kể nối tiếp
+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện
Nhắc lại tựa bài
+ HS kể từ : Mới sớm tinh mơ dịu cơn đau.
+ Nhận xét nội dung, cách bạn kể
+ HS kể theo cách của mình
+ Vì bố của Chi đang ốm nặng
+ 2 đến 3 HS kể
- Chi đang ở trong vườn hoa
- Chần chừ không dám hái
- Hoa của trường, mọi người cùng vun trồng vàchỉ vào vườn để ngắm vẻ đẹp của hoa
- Cô giáo và bạn Chi
- Bông hoa cúc
- Xin cô cho em ốm nặng
Trang 13- Cô giáo nói gì với Chi?
+ Gọi HS kể lại nội dung chính
+ Gọi HS nhận xét bạn kể
c/ Kể đoạn 3 theo tưởng tượng
+ Nếu em là bố Chi, em sẽ nói nhụ thế nào để
cám ơn cô giáo?
3/ Kể lại toàn bộ nội dung truyện
+ Có thể cho HS kể từng đoạn cho đến hết hoặc
kể lại từ đầu cho đến cuối câu chuyện
- Em hãy hái hiếu thảo+ 3 đến 5 HS kể lại
+ Nhận xét bạn kể theo các tiêu chuẩn đã nêu
+ Cám ơn cô đã cho cháu Chi hái hoa Gia đìnhtôi xin tặng nhà trường khóm hoa làm kỉ niệm./Gia đình tôi rất biết ơn cô đã vì sức khỏe củatôi Tôi xin trồng tặng khóm hoa này để làmđẹp cho trường
+ Thực hành kể + Nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Câu chuyện khuyên em điều gì ?
- Qua câu chuyện này, em học những gì bổ ích cho bản thân?
- Ai có thể đặt tên khác cho truyện?
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Trang 14Thứ tư, ngày 01 tháng 12 năm 2004.
TOÁN : 54 - 18
A/ MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 54 – 8
- Áp dụng để giải các bài tập liên quan
- Củng cố tên gọi các thành phần và kết quả trong phép tính trừ
- Củng cố biểu tượng về hình tam giác
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC
- Que tính ,bảng gài
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC : 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu
+ HS 1 đặt tính rồi tính: 74 – 6 ; 44 - 5
+ HS2: Tìm x: x + 7 = 54
+ GV nhận xét cho điểm
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng
2/ Phép trừ 54 - 18
* Bước 1: Nêu vấn đề
+ Có 54 que tính ,bớt đi 18 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính ?( GV vừa thao tác que
tính Yêu cầu HS cũng thực hiện )
+ Muốn biết còn lại ? que tính taphảilàmgì?
+ Khi HS nêu GV ghi bảng :54 – 18
*Bước 2 :Yêu cầu HS thao tác trên que tính nêu
kết quả và cách tính
+ GV viết bảng : 54 - 18
+ Gọi HS khác nhận xét
* Bước 3: Đ ặt tính và thực hiện phép tính
+ Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó tính và
nêu cách tính
+ Vậy bạn tính từ đâu sang đâu ?
+ Gọi 2 HS nhắc lại cách tính
3/ Luyện tập – Thực hành
HS khác nhận xét
+ 1 HS lên bảng đặt tính vànêu cách tính , cảlớp làm vào bảng con
+ 4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6 viết 6nhớ 1 5 trừ 2 bằng 3 viết 3
54 * Tính từ phải sang trái
- 18 36+ HS tự làm vào vở 3 HS lên bảng làm nêucách tính phép tính 3 phép tính
Trang 15+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
+ Muốn tính hiệu ta làm thế nào ?
+ Yêu cầu HS làm vào bảng con và 3 HS lên
làm bảng nêu rõ cách đặt tính và cách tính
+ Nhận xét -Tuyên dương
Bài 3:
+ Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Hỏi :Bài toán thuộc dạng toán gì ?
+ Vì sao em biết ?
+ Yêu cầu HS thảo luận nhóm để tóm tắt vả
giải được bài toán
Tóm tắt :Vải xanh dài : 34dm
Vải tím ngắn hơn vải xanh : 15dm
Vải tím : dm?
Bài 4 :
+ Vẽ mẫu lên bảng và hỏi: Mẫu vẽ hình gì?
+ Muốn vẽ được hình tam giác chúng ta phải
nối mấy điểm với nhau ?
+ Yêu cầu HS tự vẽ hình
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
+ Các em vừa học toán bài gì ?
+ Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 54 - 18
+ GV nhận xét tiết học , tuyên dương Dặn về
nhà học thuộc bảng trừ 54 - 18 và làm các bài
trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
+ HS đọc yêu cầu đề + Lấy số bị trừ, trừ đi sốTrừ Cả lớp lần lượtlàm vào bảng con
74 64 44
- 47 - 28 - 19
27 36 25+ 1 HS đọc đề
+ Bài toán về ít hơn + Vì ngắn hơn cũng có nghĩa là ít hơn + Thảo luận theo 4 nhóm, Gọi đại diện nhóm 1tóm tắt, nhóm 3 giải bài ở bảng
Bài giải :Mảnh vải tím dài là :
34 – 15 = 19 (dm)
Đáp số : 19 dm
+ Hình tam giác
+ Nối 3 điểm với nhau
+ Vẽ hình 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở để kiểmtra chéo lẫn nhau
Trang 16TẬP ĐỌC : QUÀ CỦA BỐ
A/ MỤC TIÊU
1/ Đọc :
- Đọc trơn được cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ: thúng cá, cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sộp, xập xành, muỗm,
mốc thếch.
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc nhấn giọng ớ các từ gợi tả: thế giới dưới nước, nhôn nhạo, thơm lừng, tóe nước, thao
láo, thế giới mặt đất, to xù, mốc thếch, nhó ngoáy, gáy vang lừng, giàu quá.
II/ Hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung của bài : Tình yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành chocác con
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Aûnh về một số con vật trong bài
- Bảng phụ ghi sẵn các nôi dung luyện phát âm, các câu cần luyện đọc
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
I/ KTBC: Gọi 3 HS lên bảng đọc bài Bông hoa
niềm vui và trả lời câu hỏi
GV nhận xét cho điểm từng em
II / DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1) Giới thiệu :ghi tựa
2) Luyện đọc
a/ Đ ọc mẫu :
+ GV đọc lần 1 ( đọc đúng theo yêu cầu mục
tiêu ).Tóm tắt ND bài
b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn
+ Yêu cầu HS đọc các từ khó ghi sẵn trên bảng
phụ
+ Yêu cầu đọc từng câu nối tiếp
+ GV ghi bảng các từ khó vừa nêu
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
+ Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc
+ Yêu cầu HS tìm cách ngắt giọng và đọc
d/ Đọc cả bài
+ Yêu cầu HS đọc bài trước lớp
- HS1 :Vì sao Chi không tự ý hái hoa?
- HS2 :Cô giáo nói gì khi biết Chi cần bônghoa ?
- HS3 : Khi khỏi bệng bố Chi đã làm gì ?
3 HS nhắc lại tựa
+ HS chú ý lắng nghe, 1 HS đọc lại
- 1 số em yếu và thường sai + Đọc các từ khó như phần mục tiêu
+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc 1 câu.+ Luyện đọc các từ khó
+ Mở thúng cả một thế giới dưới nước://cà
cuống,/niềng niễng đực,/ cái/bò nhôn nhạo.//
+ Mở hòm .cả một thế giới mặt đất:// xanh /
con to xù,/ mốc thếch,/ ngó ngoáy.
+ 3 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi và nhận