Máy tính bỏ túi HS : - ôn tập khái niệm về căn bậc hai - Bảng phụ, máy tính bỏ túi III- Tiến trình dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Giới thiệu chơng và cách học b
Trang 1- HS nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệnày để so sánh
- Phát triển trí thông minh, giáo dục ý thức học tập bộ môn
II - Chuẩn bị :
GV : - Bảng phụ Máy tính bỏ túi
HS : - ôn tập khái niệm về căn bậc hai
- Bảng phụ, máy tính bỏ túi
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Giới thiệu chơng và cách học bộ môn (5 phút)
GV ; giới thiệu chơng trình
- GV nêu yêu cầu về sách vở và dụng cụ
học tập và phơng pháp học bộ môn toán
HS lắng nghe
HS ghi lại các yêu cầu
HS nghe giới thiệu chơng
GV yêu cầu HS giải thích
VD tại sao 3 và -3 là căn bậc hai của 9
GV giới thiệu định nghĩa và chú ý cho
HS thấy hai chiều của định nghĩa
GV yêu cầu HS làm ?2
GV giới thiệu phép khai phơng Cách
lợi dụng hai định nghĩa căn bậc hai và
Trang 2GV giới thiệu khẳng định mới ở SGK và
nêu định lý tổng hợp cả hai kết quả
Bài toán 2: GV treo bảng phụ
- HS choùn caõu traỷ lụứi ủuựng nhaỏt
*) So saựnh hai soỏ, ta coự:
d/ Khoõng coự caõu naứo sai
Bài toán 3 : GV treo bảng phụ
1) các số sau có căn bậc hai3; 5; 1,5; 6; ; 0
2/HS thảo luận nhóm và trả lời câu hỏicủa Gv
Traỷ lụứi : c 3) Duứng buựt noỏi tửứ A ủeỏn B ủeồ coự moọtkhaờỷng ủũnh ủuựng :
Ba/ x = 0 b/ x = 2 vaứ x = -2 c/ x = 4 vaứ x = -4 d/ x = 2 vaứ x = − 2.
e/ khoõng coự xTraỷ lụứi : 1 – b
Trang 3- Biết cách chứng minh định lý a2 = a và vận dụng hằng đẳng thức A2 = A đểrút gọn biểu thức
- Phát triển trí thông minh, giáo dục ý thức học tập bộ môn
II - Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
HS: ôn tập định lý Py-ta-go, qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
bảng phụ nhóm, bút dạ
III- Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
Câu hỏi 1 : Nêu định nghĩa căn bậc hai
số học của số không âm a ?.Giải bài tập :
2 HS lên bảng trả lời câu hỏi của GV
HS dới lớp theo dõi, nhận xét
- Aựp duùng ẹL Pytago :
Hoạt động 3 : hằng đẳng thức A2 = A (17’)
Gv yêu cầu HS làm ?1
(Đề bài đa lên bảng phụ)
- Coự nhaọn xeựt gỡ veà quan heọ a2 vaứ a ?
+ ẹũnh lớ: yeõu caàu HS ủoùc GV hửụựng
daón HS chửựng minh :
HS chứng minh theo gợi ý của GVVD2:
Trang 4+ Sau khi chửựng minh xong yeõu caàu
vaứi HS nhaộc laùi ủũnh lớ
- Cho HS laứm VD2: Tớnh 12 2 , ( 7) − 2
→ goùi 2 HS leõn baỷng
- Cho HS laứm VD3: Ruựt goùn ( )2
1
3 − ,
2
3 − → cho HS thaỷo luaọn nhoựm,
GV choùn baỷng cuỷa2 nhoựm nhanh
nhaỏt ủeồ sửỷa baứi, chuự yự bửụực boỷ daỏu
GTTẹ
→ẹửa ra chuự yự ( SGK/10 )
- Cho HS laứm VD4 : ( SGK/ 10 )
+ GV hửụựng daón HS caõu a: Bieồu thửực
A trong caõu naứy laứ gỡ ? Boỷ daỏu GTTẹ
phaỷi chuự yự ẹK naứo ?
+ Cho HS thaỷo luaọn nhoựm caõu b, goùi
ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy (1 hoaởc 2
nhoựm)
2 1 − = 2 1 − = 2- 1 (vỡ 2 > 1 )
2
3 − = 3 − 2 =2- 3
( vỡ 2 > 3)chuự yự ( SGK/10VD4 :
a) (x− 2 ) 2 = x− 2 = x – 2 (vỡ x≥2)b) a6 = (a3 ) 2 = a3 = - a 3
+ Choùn baỷng cuỷa 2 nhoựm xong trửụực,
cho HS nhaọn xeựt,GV nhaọn xeựt ủuựng
/sai
HS các nhóm hoạt động theo hớng dẫncủa Gv
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà (3 phút)
- Yeõu caàu phaỷi bieỏt tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa caờn thửực baọc hai
- Hoùc phaàn chửựng minh ủũnh lớ vụựi moùi soỏ a , a2 =a
- Làm các bài tập còn lại trong SGK ; (4 - 5 SBT)
Ngày:27/8/2011
Tiết 3 luyện tập
I - Mục tiêu:
- Nắm chắc điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức A2 = A
- Rèn kỹ năng sử dụng hằng đẵng thức và các bài toán rút gọn
- Phát triển trí thông minh, giáo dục ý thức học tập bộ môn
II - Chuẩn bị :
Trang 5GV : Bảng phụ, MTBT
HS: ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số Bảng phụ nhóm, bút dạ
III- Tiến trình dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra (10 phút)
- Giaựo vieõn ủửa ra noọi dung baứi 13
trang 11 SGK
* ẹeồ ruựt goùn ủửụùc caực bieồu thửực coự
trong baứi 13 ta thửùc hieọn caực bửụực laứm
nhử theỏ naứo ?
* Vaọn duùng kieỏn thửực naứo ủeồ boỷ ủửụùc
daỏu caờn cuỷa bieồu thửực ?
- Giaựo vieõn goùi 2 hoùc sinh baỏt kyứ leõn
baỷng laứm caõu a vaứ b
- Giaựo vieõn ủửa ra noọi dung baứi 11
trang 11 SGK
Baứi 12 trang 11 SGK
- a coự nghúa (xaực ủũnh) khi naứo?
- Haừy vaọn duùng kieỏn thửực treõn ủeồ laứm
= 22b) B = 36 : 2 3 2 18- 169
= 36 : 18 - 13 = 2 - 13
= -11c) 81 = 9 = 3d) D = 3 2 + 4 2 = 25 = 5
Baứi 12 trang 11 SGK
a) 2x+ 7 coự nghúa khi : x ≥ −27
b) − 3x+ 4 coự nghúa khi : x ≤ 34
c)
1 x+ coự nghúa vụựi moùi x ∈ ℜ
Baứi 13 trang 11 SGK
2 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm nháp,nhận xét
Baứi 14 trang 11 SGK
a) A = x2 - 3
Trang 6- Giaựo vieõn ủửa ra noọi dung baứi 14
trang 11 SGK caõu a vaứ c
+ Theỏ naứo ủửụùc goùi laứ phaõn tớch ủa
thửực thaứnh nhaõn tửỷ ?
+ Ta hoùc ủửụùc nhửừng phửụng phaựp naứo
ủeồ phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ ?
+ Trong caõu a vaứ c ta vaọn duùng
phửụng phaựp naứo ủeồ phaõn tớch ?
x x x
⇔ =Vậy phơng trìh có nghiệm x = 11
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Làm các bài tập còn lại trong SGK
-Nghiên cứu bài sau :”Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng”
III- Tiến trình dạy -học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bai cũ (5 phút)
? Phát biểu định lý về điều kiện tồn tại
căn thức bậc hai, lấy VD minh hoạ? -1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV
Trang 7-GV nhận xét cho điểm HS HS dới lớp theo dõi, nhận xét.
- HS đoùc laùi chuự yự
GV chốt lại :khi nhân các số dới dấu
căn với nhau ta cần biến đổi biểu thức
b/ 810.40 = 81.400
HS làm ?2a/ 0 , 16 0 , 64 225= 0 , 16 0 , 64 225
= 0,4 0,8 15 = 4,8b/ 250.360 = 2500.36 = 300
HS nghiên cứu qui tắca/ 5. 20 = 5.20 = 100 =10b/ 1 , 3 52 10 = 13 52
26 ) 2 13 ( 4 13
HS hoạt động nhóm làm ?3a/ 15
b/ 84
HS xem chú ý SGK
HS làm ví dụ 3 theo hớng dẫn của GV
HS làm ?4a/ 3.a3. 12a = 3.a3.12a
2 2 2
a 8 8
64 2 2 = = (vì a≥ 0; b ≥ 0
)
Hoạt động 4 :Luyện tập (8 phút) Moọt hoùc sinh phaựt bieồu hai qui taộc
Laứm baứi 18 trang 14
HS phaựt bieồu hai qui taộcLaứm baứi 18 trang 14
Trang 8Laứm baứi 19 trang 15
) 7 63 7.7.9 7.3 21 ) 2,5 30 48 25 144 5.12 60
) 0,4 6,4 0.04 64 1,6 ) 2,7 5 1,5 2,7.5.1,5 9.0,3.5.5.0,3 3.0,3.5 4,5
a b
c d
- Hoùc baứi Chửựng minh ủũnh lyự
Laứm baứi taọp 20,21/15 SGK
Hửụựng daón baứi 21: choùn caõu traỷ lụứi B Coự theồ cho Hs thửỷ neõu lyự do naứo daón ủeỏn moói keỏt quaỷ kia ủeồ traựnh sai laàm
II - Chuẩn bị
GV : Bảng phụ
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
III- Tiến trình dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Trang 9Dạng 1: Biến đổi thành tích dới dấu
- Muốn chứng minh hai số nghịch
đảo nhau ta làm nh thế nào ?
- Tại sao làm đợc nh vậy ?
- Qua bài 26 rút ra kết luận gì ?
=
BT24 trang 15 SGK
4 2
9 6 1
3 1 (
2 + x = + x
=
BT2 3 trang 15 SGK
a/ (2- 3)(2+ 3) = 1Biến đổi vế trái:
(2- 3)(2+ 3) = 4 - ( 3 ) 2
= 4 - 3 =1 = VP (ĐPCM)b/ Xét tích:
) 2004 2005
)(
2004 2005
1
3 1
3 2
6 1
6 1
2
6 1
4
0 6 1
4
2 2
x
x x
x
x x
x
x d
) (
) ( )
=
−
0 1 5
0 5
=
− 1 5
0 5
x x
=> x = 5 (TMĐK) hoặc x = -4 (Không TMĐK)
Vậy x = 5 là n0 phơng trình
Trang 10- Khi nào sảy ra trờng hợp bằng ? BT2 6 trang 1 6 SGK
a/ 25+9 < 25+ 9b/ Vì a > 0 => a >0
b > 0 => b> 0
Ta có: ( a+b)2 = a + b( a + b )2 = a + 2 a. b+b
=> a + b < a + 2 a. b+b(a > 0, b > 0 )
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Chữa bài tập 25(b, c) tr 16 SGK 1 HS lên bảng làm
b) x = 1,25 c) x = 50
Trang 1116 là chia 2 hai căn bậc hai
GV: Đây chỉ là trờng hợp cụ thể tổng
quát ta chứng minh định lý sau :
GV đa nội dung định lý Tr 16 SGK
16
5
4 25 16 5
4 25
số không âmChứng minh:
Hoạt động 3 : áp dụng
a) Quy tắc khai phơng của một thơng:
- GV giới thiệu quy tắc khai phơng của
Quy tắc trên áp dụng từ trái sang phải
Ngợc lại áp dụng định lý từ phải qua
A =
Vụựi A, B laứ caực bieồu thửực trong ủoự
A khoõng aõm , B dửụng
16
15 256
225 256
- Phaựt bieồu quy taộc khai
phửụng moọt thửụng vaứ quy taộc chia
hai caờn baọc hai? - Vieỏt coõng
thửực ?
- Cho bieỏt ủieàu kieọn cuỷa a, b
trong coõng thửực ?
HS làm bài 28(b, c) SGK
Trang 12GV yêu cầu HS làm bài 28(b, c) SGK
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà
Hoùc thuoọc ủũnh lớ, 2 quy taộc vaứ naộm vửừng ủieàu kieọn cuỷa ủũnh lớ
Laứm baứi taọp 28 ủeỏn 31 trang 18, 19 SGK
Ngày:11/9/2011
Tiết 7 luyện tập
I - M ục tiêu:
- Củng cố lại các quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai
- Có kỹ năng dùng các quy tắc trên một cách nhuần nhuyễn, thực hiện tốt các bàitoán về rút gọn các biểu thức chứa căn
II - Chuẩn bị :
-GV : Bảng phụ,MTBT
-HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ,MTBT
III- Tiến trình dạy –học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV
HS dới lớp theo dõi, nhận xét
Trang 13số cua biểu thức lấy căn?
Các nhóm cử đại diện lên bảng trình bày
01 , 0 9
4 5 16
9
100
1 9
49 16
) 124 165 )(
124 165
2
Bài 36 Tr 20 SGKa/ Đúng
c/ 3.x2 − 12 =0
2
x x
b)
48
) 3 (
27 a− 2 với a > 3
48
) 3 (
27 a− 2 =
3 16
) 3 ( 3
9 a− 2
=
4
) 3 ( 3 4
x
x − ≥
−
HS tìm ĐK ĐS : x < 1 hoặc x 3
2
≥
Trang 14Với ĐK đó, hãy giải phơng trình
- Củng cố lại các quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai
- Rèn kỹ năng dùng các quy tắc trên một cách nhuần nhuyễn, thực hiện tốt cácbài toán về rút gọn các biểu thức chứa căn
II - Chuẩn bị :
-GV : Bảng phụ, MTBT
-HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, MTBT
III- Tiến trình dạy -học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV
HS dới lớp theo dõi, nhận xét
Mỗi cạnh của nó đợc tính nh thế nào?
Đờng chéo của nó đợc tính nh thế nào?
Bài 35:
a) (x−3)2 =9 => (x+3) = 92
=>x+3 =81
=> x = 78b) 4x2 +4x+1=6
<=> (2x+1)2 =6 <=>2x+1 = 36
2x = 35 x = 17.5Bài 37: SGK
MNPQ là hình vuông
MN = NP = PQ = QM = 12 +22 = 5
Đờng chéo:
Trang 15GV để giải bài toán ta phải làm gì
S = 5Bài 42: Rút gọn biểu thức với đk đã cho của x rồi tính giá trị của nó:
a) A =
3
1 )
3 (
) 2
−
−
x
x x x
(x<3) tại x = 0.5
A =
x
x x
x
−
− +
−
−
3
1 3
) 2
=
x
x x
x x
−
3
4 5 3
1 4
2
Thay x=0,5 ta có giá trị của biểu thức
A = 1,2Bài nâng cao:
Tìm x biết:
1 2 ) 3 (x− 2 = x−
=> x− 3 = 2x− 1
+ Nếu x-3 ≥0 => x ≥3Thì: x – 3 = 2x – 1
=> - x = 2
=> x = - 2 (loại)+ Nếu x – 3 < 0 => x < 3thì: - (x - 3) = 2x – 1
- Học lại các quy tắc, định nghĩa
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập còn lại SGK, SBT
Trang 16-Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trênđể so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II - Chuẩn bị :
GV : - Bảng phụ ,bảng căn bậc hai
HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ, bảng căn bậc hai
III- Tiến trình dạy -học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1 : chữa bài tập 47 (a,b) tr10 SBT
HS2 : chữa bài tập 54 tr10 SBT
GV nhận xét, đánh giá c`ho điểm HS
2 HS lên bảng làm
HS dới lớp theo dõi, nhận xét
Hoạt động 2 :Đa thừa số ra ngoài dấu căn
GV: cho HS làm ?1
GV: Đẳng thức a b2 = a b trong ?1
Cho phép ta thực hiện biến đổi
a b2 = a b
Phép biến đổi này đợc gọi là phép đa
thừa số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã đợc đa ra
ngoài dấu căn?
GV: yêu cầu HS làm ví dụ 1
GV: yêu cầu HS làm ví dụ 2
GV: cho HS làm ?2
(hoạt động nhóm)
GV nêu tổng quát trên bảng phụ
Vụựi A,B ≥ 0 ta coự:
B A
VD2: Ruựt Goùn:
5 20 5
3 + + = 3 5 + 4 5 + 5
= 3 5 + 2 2 5 + 5= 3 5 + 2 5 + 5= 6 5
HS làm ?2(hoạt động nhóm)a) 2+ 8+ 50= 2+ 22.2+ 522
= 2+2 2+5 2= 8 2
5 5 3 3 3 3
4 + 2 − 2 +
= 4 3+3 3−3 5+ 5= 7 3−2 5VD3: ẹửa t/soỏ ra ngoaứi daỏu caờn
Trang 17Hoạt động 3: Đa thừa số vào trong dấu căn
GV giới thiệu và GV đa dang tổng quát
vụựi A ≥ 0, B ≥ 0 ta coự: A B = A2B
Vụựi A< 0 vaứ B ≥ 0 ta coự: A B = − A2B
GV yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 4
b) − 2 3 = − 2 2 2 3 = − 12
HS làm ?3a) 3 5= 32.5= 45b) 1,2 5 = 1,22.5 = 7,2c) ab4 a = (ab4 ) 2 a = a3b8 (a≥0 )d) −2ab2 5a =− ( 2ab2 ) 2 5a= − 20 b a3 4(a≥0 )
- GV chữa bài của các nhóm
- Cách nào là nhanh nhất ?
- Nêu cách giải ?
1 Rút gọn:
a/ 3+ 12− 75b/ 2 7 + 63
3 x− x + x =(ĐKXĐ: x ≥ 0)
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà
- GV cho HS làm bài tập tại lớp các bài 43; 44 ;45
- Hớng dẫn bài tập về nhà, tiết sau luyện tập
Bài 46: Sử dụng tính chất căn thức đồng dạng
Bài 47: Chú ý điều kiện để giải phóng dấu giá trị tuyệt đối của HĐT A2 = A
Ngày:23/9/2011
Tiết 10 luyện tập
A - mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
Trang 18- Biết cách đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn
- Bớc đầu ứng dụng các phép đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn để so sánh vàrút gọn
B - chuẩn bị của GV và hs
GV : - Bảng phụ
HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ, bảng căn bậc hai
C- tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Viết công thức tổng quát của phép biến
đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn
Đa thừa số ra ngoài dấu căn : A = x 2
với x>0 ; B = 8 y 2 với y<0
Rút gọn các biểu thức sau : C =
300 48
75 + − ; D = 9 a − 16 a + 49 a
với a≥0
Câu hỏi 2 :
Viết công thức tổng quát của phép biến
đổi đa thừa số vào trong dấu căn
Đa thừa số vào trong dấu căn : A = x 7
- Thờng khi so sánh hai biểu thức có
chứa căn bậc hai, ta sử dụng kiến thức
nào ? (với a ≥ 0, b ≥ 0 thì
b a
- Trong bài tập a, ta thấy các biểu thức
dới dấu căn nh thế nào ?
- Trong bài tập b , làm thế nào để có
thể ứng dụng cách giải ở bài tập a
kiện đã cho của các biến để giải
phóng dấu giá trị tuyệt đối
Bài 63 Tr12 SBT
Bài tập 45 :
a) 3 3= 27 > 12hoặc 12=2 3<3 3b) 7= 49 > 45 >3 5
5
1 25
150 6 3
18 3
17 51 3
36 2
3 4
6 6 2
28 x 18 7 x 5 x 3 B
x 5 27 x 3 27 x 4 x 2 A
+
= + +
−
= + +
x y x
A
− +
3 2
y x y
x y x
y x
−
=
− + +
=
Trang 19a 2 1
a 2 1 a 5 a
4 a 4 1 a 5
−
=
1 - 2a
1 - 2a 2a 1
2a
-a 2
1 - 2a
2 1
2a 2
-a) biến đổi vế trái ta có
3
d) x ≥ 2,5Bài 66* Tr13 SBTTìm x biết
a) x2 − − 9 3 x− = 3 0
với x ≥ 3, ta có
x − = x− x+ = x− x+Vậy để x thoả mãn
x2 − − 9 3 x− = 3 0
Ta đa vễ tìm x thoả mãn
x−3 x+ −3 3 x− =3 0Hay x− 3 ( x+ − = 3 3) 0
Giải : - x− =3 0 ta đợc x = 3, thoả mãn ĐK
- x+ − = 3 3 0 ta có x+ = 3 3
Hay x + 3 = 9 suy ra x = 6 thoả mãn ĐKVậy tìm đợc hai giá trị x1 = 3 ; x2 = 6b) giải tơng tự
ĐK x ≥ 2 hoặc x = -2tìm đợc hai giá trị x1 = -2 ; x2 = 6
- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Trang 20-Rèn luyện kỹ năng sử dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức chứa cănthức bậc hai.
-Phát triển trí thông minh, giáo dục ý thức học tập bộ môn
II - Chuẩn bị :
-GV : - Bảng phụ
- HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ, bảng căn bậc hai
III Tiến trình dạy- học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10 phút)
- Phát biểu quy tắc khai phơng một
tích ? 1 thơng ? So sánh 7 2 và 72 ?
áp dụng quy tắc nào ? còn cách khác
không ? - Rút gọn: 32a2b4?
- Một HS lên bảng phát biểu và làm Cảlớp làm nháp
Hoạt động 2 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn (13 phút)
VD1 : Khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn
a) 2
3 ? Trong VD treõn bieồu thửực
laỏy caờn laứ gỡ? Coự maóu laứ maỏy?
- Theo em khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy
caờn laứ sao?
- Em coự theồ aựp duùng quy taộc naứo ủeồ
khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn
- GV hửụựng daón HS khửỷ maóu VD1a
HS tơng tự đối với câu b
- Tửứ 2 VD treõn ta suy ra toồng quaựt
caựch khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn :
- GV lửu yự HS kyự hieọu B chửự khoõng
phaỷi B
? GV yêu cầu cả lụựp laứm nhaựp
- Coứn caựch giaỷi khaực khoõng?
.- Y/c HS coự nhaọn xeựt ủuựng sai veà
caựch giaỷi, ủieàu kieọn a > 0?
VD1: Khửỷ maóu cuỷa bieồu thửực laỏy caờn
- HS traỷ lụứi
- HS traỷ lụứi(maóu laứ 1)
- HS traỷ lụứi (ủửa maóu veà daùng
?1 Caỷ lụựp laứm nhaựp
Hoạt động 3 : Trục căn thức ở mẫu (14 phút)
GV đa ví dụ 2
- ẹeồ truùc caờn thửực ụỷ maóu phaỷi laứm
sao?
- Neỏu bỡnh phửụng maóu coự laứm maỏt
caờn thửực ụỷ maóu khoõng?
Ta goùi (a+b) vaứ (a-b) laứ 2 bieồu thửực
lieõn hụùp vụựi nhau HS thửỷ cho vaứi VD
Qua caực VD2 ta coự caực daùng toồng quaựt
?2 Truùc caờn thửực ụỷ maóu
a) Caỷ lụựp laứm nhaựp
- Taùi sao caàn b > 0?
VD2 : Truùc caờn thửực ụỷ maóu
Ta coự caực daùng toồng quaựt :
Trang 21b) Caỷ lụựp laứm nhaựp.
- Taùi sao caàn a≥0, a ≠ 1?
* Truùc caờn thửực ụỷ maóu :
Caõu 3 : Cuỷa 5 24 laứ : a 2 2
5 b 4 2
5 c
2
10 d Taỏt caỷ ủeàu sai
Caõu 4 : Cuỷa 1 2 7−3 laứ : a 3 7
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
- Biết cách phối hợp và sử dụng hợp lý các phép biến đổi trên
Trang 22- Phát triển trí thông minh, giáo dục ý thức học tập bộ môn
II -Chuẩn bị :
GV : - Bảng phụ
HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ, bảng căn bậc hai
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- HS1 : Nêu các phép biến đổi đơn giản
căn thức bậc hai? Viết tổng quát ? Làm
BT 48e.?
HS2 : Chữa bài 49de
- GV chữa bài của HS ?
=> Sử dụng linh hoạt các phép biến đổi
đơn giản, khi khử mẫu kết hợp cả đa
thừa số ra ngoài dấu căn (lu ý phải dùng
gttđ) chý ý điều kiện để tồn tại căn, tồn
tại phân thức
- 2 HS lên bảng - cả lớp theo dõi và nhậnxét
9
1 3 3 3
3 1
GV hửụựng daón , hs tửù thửùc hieọn
GV lửu yự cho hs :
A = A2 , vụựi A ≥ 0
Sử dụng hằng đẳng thức A2 = A
a) 18( 2 − 3) 2 =
3 2 − 3 2 = 3( 3 − 2) 2
nhân cả tử và mẫu của biểu thức đã
chovới biểu thức liên hợp của mẫu
a ab
+ + =
a b
−Baứi 54 tr 30 :
a/
2 1
2 2 +
+ =
2 1
) 2 1 ).(
2 2 (
5 15
−
3 1
) 3 1 ).(
5 15 (
a
−
+
− 1
) 1 ).(
( = - a
Caựch khaực (caựch 2) :a/
2 1
2 2 +
+
=
2 1
) 1 2 ( 2 +
+
= 2
b/
3 1
5 15
−
−
=
3 1
) 1 3 ( 5
−
− = - 5
c/
a
a a
−
− 1
) 1 (
= - a
Baứi 55 trang 30 :
Trang 23Vaứ A2 = ( A)2
Dạng 3: So sánh
Bài 56 tr 30 SGK
GV treo baỷng phuù ghi baứi 56 tr 30
Cho hs thaỷo luaọn theo nhoựm
= x2 ( x+ y) - y2 ( x + y )
= ( x + y) ( x2 - y2 )
= ( x + y)2 ( x - y)Baứi 56 tr 30 :
- Cho HS làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 74; 75 ; 76 trong sách Bài tập
- Chuẩn bị bài sau: “ Rút gọn biểu thức chứa căn”
Ngày: 12/10/2011
Tiết 13 rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I - Mục tiêu
- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan
II - Chuẩn bị :
GV : - Bảng phụ
HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ, ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra
HS 1: Ruựt goùn bieồu thửực
A= ab 1 21 2
b a
+
HS 1: Ruựt goùn bieồu thửực A= ab 1 21 2
b a
+ = ab 2 22 2 1
b a b
Trang 24HS 2: Phaõn tớch thaứnh nhaõn tửỷ
HS 2: Phaõn tớch thaứnh nhaõn tửỷ
Hoạt động 2 : Rút gọn biểu chứa că thức bậc hai
GV cho HS đọc ví dụ 2 và bài giải
Khi biến đổi ở ví dụ 2 ta áp dụng hằng
GV yêu cầu HS làm ví dụ 3
(đề bài cho lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS thực hiện nh SGK
a − 20 + 4 45 + 5
3
(a≥ 0)
= 3 5a −2 5a +4.3 5a + a
= 13 5a+ a = (13 5 1) a+ 58a) 3 5
58c) 15 2− 5 59a) - a
VD2: Chửựng minh ủaỳng thửực:
2 2 ) 3 2 1 ( 3 2 1
a
ab b ab a
ab b
a
b b b a b a
ab b
a
b b a a
=
−
=
− +
−
=
− +
+
− +
=
− + +
2
) (
) )(
(
Vậy đẳng thức đợc chứng minh
Caựch 2: xét
= +
+
b a
b b a a
) )(
(
) )(
(
b a b a
b a b b a a
− +
− +
=
ab b a
b a
ab b a b a
b a
b a ab b
a b a
b a
b ab a ab b a
− +
=
−
− +
) )(
(
) ( )
)(
(
2 2
Từ đó ta có điều phải chứng minh
HS thực hiện ví dụ 3 nh SGK
Trang 25⇔ x+1 = 4 ⇔x +1 = 16
⇔ x = 15 (Thỏa ĐK)Vậy với x = 15 thì B có giá trị là 16
HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ, ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1 : chữa bài tập 59 b
HS2 : chữa bài tập 61 b
GV nhận xét, cho điểm HS
2 HS lên bảng làmBài 59b :
để đa ra ngoài dấu căn, thực hiện
các phép biến đổi biểu thức chứa
Bài 62a <trang 33-SGK>
a/ 1 48 2 75 33 5 11
=1 16.3 2 25.3 3 5 4
Trang 26a
a a
hãy biến đổi vế trái của đẳng thức
sao cho kết quả bằng vế phải
Bài 65 tr 33 SGK
GV đa bài lên bảng phụ
Còn thời gian làm bài tập 82 tr 15
SBT(GV đa bài lên bảng phụ)
( )
3 3
a a
Trang 27M =
2
1 1
.
1 1
a a
a
− +
+
1
a a
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà: Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị bài mới: “ Căn bậc ba”
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
II - Chuẩn bị :
GV : - Bảng phụ - Máy tính bỏ túi fx 220 hoặc fx500A, hoặc fx500MS
HS: -Ôn tập định nghĩa, tính chất căn bậc hai
- Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi bảng số với 4 chữ số thập phân
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a
Hoạt động 2 : Khái niệm căn bậc ba
GV yêu cầu HS đọc bài toán và tóm tắt
căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x3 = a
HS đọc lại định nghĩa
Ví dụ 1: HS xem SGK
HS nhận xét :
Trang 28Ví dụ 1 : SGK
Với a > 0: a = 0; a < 0 mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba? Là các số nh thế nào?
GV nhấn mạnh sự khác nhau nàygiữa
A = 3 8a3 - 5a = 3 8 3 3 3 -5a = 2a -5a =-3a
HS làm ?2Cách 1 3 1728 : 64 3 = 12 : 4 = 3
HS trình bầy miệng
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà
- GV đa một phần bảng lập phơng lên bảng phụ,hớng dẫn cách tìm căn bậc bacủa một số bằng bảng lập phơng
để hiểu rõ hơn, HS về nhà đọc bài đoc thêm tr 36, 37, 38 SGK
- Tiết sau ôn tập chơng tiết 1
HS làm 5 câu hỏi ôn tập chơng, xem lại các công thức biến đổi căn thức
Bài tập 70, 71, 72 tr 40 SGK
96, 97, 98 tr 18 SBT
Trang 29GV : - Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: - ôn tập chơng I, làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng I bảng phụ nhóm, bút dạ
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
1 Neỏu ủieàu kieọn ủeồ x laứ caờn baọc hai
soỏ hoùc cuỷa soỏ a khoõng aõm? Cho HS
tỡm caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa 64
2 Bieồu thửực A phaỷi thoaỷ maừn ủieàu
kieọn gỡ ủeồ A xaực ủũnh
* Goùi Hs tỡm x ủeồ caờn thửực sau coự
• Goùi HS laứm vaứ sửỷa sai
3 GV: cho HS chửựng minh haống ủaỳng
thửực a2 =a
* Aựp duùng: ruựt goùn
(4 − 7) b/ (a− 2) ( 2 a< 2)
(Sau ủoự GV treo baỷng phuù caực coõng
thửực bieỏn ủoồi caờn thửực)
1 Caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa a≥0Neỏu x≥0 vaứ x2 = a thỡ x laứ caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa a soỏ khoõng aõm
Vớ duù: 65 8 = vỡ 8≥0 vaứ 82 = 64
2 ẹieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa caờn baọc 2:a/ − + 2x 3 coự nghúa khi x ≤ 3
2b/ x4+3 coự nghúa khi x > -3
3 Haống ủaỳng thửực : a2 =a
* Aựp duùng: Ruựt goùn bieồu thửực:
a/ (4 − 7)2 = − 4 7 4 = − 7(vỡ 4 > 7)
b/
2 ( 2) ( 2)
Hoạt động 2 : Luyện tập
Baứi 70/40
* Khi thửùc hieọn caực baứi naứy ta neõn
duứng caực coõng thửực bieỏn ủoồi naứo? Goùi
HS nhaọn xeựt vaứ sửỷa
Baứi 70/40: Tớnha/ 25 16 196 . 25 16 196 .
81 49 9 = 81 49 9
Trang 30Ta sửỷ duùng coõng thửực bieỏn ủoồi naứo?
+ Goùi HS thửùc hieọn
Baứi 72/40:
* Cho HS nhaộc laùi caực phửụng phaựp
phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
* Coứn caựch phaõn tớch naứo khaực khoõng?
a/ xy - y x + x - 1
= y x ( x -1) + ( x + 1)
= ( x-1) (y x +1)b/ a b+ + a b2 + 2
= a b+ + (a b a b+ )( − )
= a b+ (1 + a b− )c/ 12 - x - x
= 12 - 4 x + 3 x - x
= 4(3 - x) + x (3 - x )
= (3 - x ) (4 + x )Baứi 74/40
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng I
- tiếp tục ôn tập các công thức biến đổi căn thức
Bài tập 73, 75, 76 tr 40, 41 SGK
96 - 107 tr 19, 20 SBT
Trang 31GV : - Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: - ôn tập chơng I, làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng I, bảng phụ nhóm, bút dạ
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Goùi HS nhaộc laùi caực coõng thửực bieỏn
ủoồi caờn thửực baọc hai
(Sau ủoự GV treo baỷng phuù caực coõng
thửực bieỏn ủoồi caờn thửực)
4/ Lieõn heọ giửừa pheựp nhaõn vaứ pheựp khai phửụng:
* Vụựi a≥0, b≥0 thỡ ab= a b.
* Aựp duùng: Tớnh5/ Lieõn heọ giửừa pheựp chia vaứ pheựp khaiphửụng:
* ẹeồ chửựng minh baứi taọp daùng naứy
phaỷi giaỷi quyeỏt theỏ naứo? (Bieỏn ủoỏi veỏ
traựi)
* HS quan saựt veỏ traựi vaứ cho bieỏt phaỷi
thửùc hieọn nhử theỏ naứo?
* Goùi HS leõn baỷng giaỷi (HS caỷ lụựp laứm
baứi taọp cuỷa mỡnh)
* Bieỏn ủoồi veỏ traựi, ta coự:
− = ( 6 2 6). 1
Trang 32* Khi giaỷi caực baứi taọp naứy ta caàn chuự yự
ủeỏn ủieàu gỡ? (ủieàu kieọn)
( Neỏu ủeà baứi khoõng cho ủieàu kieọn khi
giaỷi ta caàn tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh)
= x - 2 x + 1 – 1 = ( x- 1)2 – 1Vì ( x- 1)2 ≥ 0 với mọi x ≥ 0
=> ( x- 1)2 – 1 ≥ -1min A = -1 x- 1 = 0 => x = 1b/ 2 x - x = C (ĐK: x ≥ 0)
C = - (x - 2 x + 1) + 1
C = - ( x - 1)2 + 1Vì - ( x - 1)2 ≤ 0 (mọi x ≥ 0)
=> - ( x - 1)2 + 1 ≤ 1
Cmax = 1 x - 1 = 0 => x = 1
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà : các bài 105; 106; 107; 108 sách bài tập
- ôn lại các câu hỏi ôn tập chơng, các công thức và các dạng bài tập đã làm
- Xem lại phần lý thuyết đã ôn tập tiết sau làm kiểm tra