1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 : Mới_có sửa /

104 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án: Đại số 8
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Xuân Hà
Trường học Trường THCS Tiến Thắng
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Tiến Thắng
Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức - GV: HAi ví dụ vừa là là ta đã nhân một đơn thức với một đa thứ.. Ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức C – Tiến trình dạy

Trang 1

Ngày Giảng : 18 / 8 / 2008

Tiết 1: nhân đơn thức với đa thức

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Bảng nhóm Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức

- GV: HAi ví dụ vừa là là ta đã nhân một

đơn thức với một đa thứ Vậy muốn nhân

- HS: Mở phần mục lục SGK để theo dõi

- HS ghi lại các yêu cầu của GV để thựchiện

- HS: Cả lớp cùng thực hiện yêu cầu

1 HS lên bảng thực hiệnVD: 5x(3x2 – 4x + 1)

= 5x 3x2 – 5x 4x + 5x 1 = 15x3 – 20x2 + 5x

- 1 HS lên bảng thình bày

- HS: Phát biểu quy tắc SGK

- 1 HS đứng tại chổ trả lời miệng

(-2x3)(x2 + 5x- 1/2) = - 2x3 x2 - 2x3 5x + - 2x3 1/2 = - 2x5 – 10x4 + x3

- HS: 2 HS lên bảng thình bàyHS1:

a) 18x4y4 – 3x3y3 + 6/5x2y4

Trang 2

- GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.

a) x(x-y) + y(x+y) tại x = -6; y = 8

Chứng minh gía trị của biểu thức M

không phụ thuộc vào giá trị của biến

d) x5y – 1/5 x3y3 - 1/2x2y

- HS: Hoạt động theo nhóma) = x2 + y2 tại x = -6, y= 8 = (-6)2 + 82 = 100

b) = -2xy tại x= 1/2, y= -100 = -2 1/2(-100) = 100

- HS: Muốn tìm x trong đẳng thức trên

tr-ớc hết ta cần phải thu gọn vế trái

- 2 HS lên bảng thực hiện

ĐS: a) x = 2 b) x = 5

Ngày Giảng : 21 / 8 / 2008

Trang 3

Tiết 2: nhân đa thức với đa thức

A – Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nắm đợc quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo cách cách khác nhau

* Kỷ năng:

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức

B – Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

- HS: Bảng nhóm Ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức

C – Tiến trình dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với

đa thức, viết dạng tổng quát

Trang 4

GV cho HS lµm tiÕp BT

(2x – 3) (x2 – 2x +1)

- GV: Khi nh©n c¸c ®a thøc mét biÕn nh vÝ

dô trªn ta cßn coa thÓ tr×nh bµy theo c¸ch

x2 + 3x – 5

x + 3 3x2 + 9x – 15

x3 + 3x2 – 5x

x3 + 6x2 + 4x – 15HS3:

(xy – 1) (xy + 5)

= x2y2 + 4xy - 5

- HS: Lµm BT theo nhãm

- §¹i diÖn 2 nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy

§S:

a) x3 – 3x2 + 3x -1b) – x4 + 7x3 – 11x2 + 6x – 5

Ngày Giảng : 25 / 8 / 2008

Trang 6

Trờng THCS Tiến Thắng Giáo án : Đại số 8

Giáo viên: NGUYễn xuõn Hà

* Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

- GV: nêu yêu cầu kiểm tra

+ HS1: - Phát biểu quy tắc nhân đa thức

Chứng minh rằng gía trị của biểu thức

không phụ thuộc vào giá trị của biến

? Muốn chứng minh gía trị của biểu thức

không phụ thuộc vào giá trị của biến ta

(Đề bài đa lên bảng phụ)

GV: đi kiểm tra các nhóm và nhắc nhở

việc làm bài

Bài tập 14 tr 9 SGK

GV yêu cầu hS đọc đề bài

? Hãy viết công thức của 3 số tự nhiên

x2 – 2x + 3

ì 1/2x – 5 -15x2 + 10x – 15 1/2x3 – x2 + 3/2x 1/2x3 – 6x2 + 32/2x -15 HS3:

b) (x2 – 2xy + y2)(x – y) = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

HS khác nhận xét bài làm của bạn

- HS: Ta rút gon biểu thức, sau khi rút gọnbiểu thức không còn chứa biến ta nói rằng:Gía trị của biểu thức không phụ thuộc vàogiá trị của biến

HS cả lớp cùng làm vào vở2HS lên bảng trình bàyHS1:

a) (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7 = -8

HS2:

b) (3x – 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x –7)

= -76HS:

Trang 7

- Phân biệt sự khác nhau giữa các khái niệm “Tổng hai lập phơng”, “ Hiệu hai lập

ph-ơng”, với các khái niệm “Lập phơng của một tổng”, “Lập phơng của một hiệu”

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: - Phát biểu quy tắc nhân đa thức với

phép nhân đa thức với đa thức Để có kết

quả nhanh chóng cho phép nhân một số

dạng đa thức thờng gặp và ngợc lại biến

đổi đa thức thành tích ngời ta đã lâpk các

HĐT đáng nhớ để ứng dụng vào việc biến

đổi BT và tíng GT của BT nhanh hơn

GV: yêu cầu HS làm ? 1 SGK

Với a, b là hai số bất kỳ Tính (a + b)2

GV: Gợi ý HS viết luỹ thừa dới dạng tích

rồi tính

GV vói a, b> 0 công thức này đợc minh

hoạ bởi diện tích hình vuông và hình chữ

nhật trong hình 1 SGK

Với A, B là biểu thức tuỳ ý ta cũng có

1 HS lên bảng kiểm traa) (1/2x + y) (1/2x + y)

= 1/4 x2 + xy + y2

b) (x – 1/2y) (x – 1/2y)

= x2 - xy + 1/4y2

1 HS lên bảng thực hiện(a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

Trang 8

b) 992 = (100 – 1)2

= 1002 – 2.100 + 1 = 9801

1 HS lªn b¶ng lµm(a + b)(a – b) = a2 – ab + ab – b2

= a2 – b2

HS ph¸t biÓu b»ng lêi H§T

3 HS lªn b¶ng thùc hiÖnc¶ líp cïng lµm vµ nhËn xÐt bµi cña b¹n

Trang 10

Trờng THCS Tiến Thắng Giáo án : Đại số 8

Giáo viên: NGUYễn xuõn Hà

* Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

- GV: nêu yêu cầu kiểm tra

+ HS1: - Viết và phát biểu băng lời HĐT

thứ nhất, bình phơng biểu thức thứ hai, rồi lập

tiếp hai lần tích của biểu thức thứ nhất và

- HS: Cả lớp tự làm ít phút, một học sinhtrả lời miệng

ĐS: Sai Vì vế trái khác về phải…

b) 1992 = (200 – 1)2 = 39600c) 47.53 = (50 – 3)(50 + 3)

- HS: Để chứng minh một đẳng thức tabiến đổi một vế bằng vế còn lại

- 2 HS lên bảng thực hiện

10

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút) GV:

Nêu đề bài tập

Biết số tự nhiên a chia cho 5 d 4 chứng

minh rằng a2 chia cho 5 d 1

HS làm vào vở, 1 HS lên bảng trình bày(a + b)(a + b)2 = (a + b)(a2 + 2ab + b2)

= a3 + 3a2b + 3 ab2 + b3

- HS: Phát biểu bằng lời HĐT lập phơngcủa một tổng

- HS: theo dõi và ghi bài

HS: Biểu thức thứ nhất là 2x Biểu thức thứ hai là y

- HS: làm bài vào vở, 1HS lên bảng thựchiện

ĐS: ( 2x + y)3=8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

Trang 12

? Hãy phát biểu bằng lời HĐT trên?

? So sánh biểu thức khai triển của HĐT

? Cho biết biểu thức thứ nhất, biểu thức

thứ hai, sau đó khai triển biểu thức

GV: Yêu cầu HS thực hiện từng bớc theo

ơng của một hiệu thì các dấu “+”, “-“ xen

kẽ nhau

- HS: theo dõi và làm vào vở

- HS: biểu thức thí nhất là 2x, biể thức thứhai là y

- HS: làm vàovở, một HS lên bảng làm(x – 2y)3 = x3 - 3.x2,2y + 3.x.(2y)2 - (2y)3

- HS: Làm bài theo nhóm vào phiếu họcctập

1 đại diện lên bảng trình bày

Ngày Giảng : 08 / 9 / 2008

Trang 13

Tiết 7 : những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

A – Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nắm đợc hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

- Phân biệt sự khác nhau giữa các khái niệm “Tổng hai lập phơng”, “ Hiệu hai lập

ph-ơng”, với các khái niệm “Lập phơng của một tổng”, “Lập phơng của một hiệu”

Trang 14

Trờng THCS Tiến Thắng Giáo án : Đại số 8

Giáo viên: NGUYễn xuõn Hà

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

GV đa đề kiểm tra lên bảng phụ

HS2: Chữa bài tập 28a tr14 SGK

? Em nào phát biểu bằng lời HĐT trên

- GV Lu ý cho HS khái niệm bình phơng

thiếu của một hiệu

? Yêu cầu HS phát biểu bằng lời

? Em nào phát biểu bằng lời HĐT trên

- GV Lu ý cho HS khái niệm bình phơng

- HS: Thực hiện phép tính và đứng tại chổ báo cáo kết quả

- HS: Ghi kết quả vào vở

- HS1: Phát biểu…

- HS2: Phát biểu…

- 2 HS: Lên bảng thực hiện

ĐS: a) = (2x-y)(4x2+ 2xy + y2) b) = x3 - 1

- HS: Cả lớp cùng làm, một HS lên bảng thực hiện

14

A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2)

A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

d) 125x3– 75x2 + 15x – 1 e) 8x3 - y3

f) x3 + 27

- 2 HS lên bảng thực hiện, cá HS khác làm vào vở nháp

a) Cách 1 (a + b)2 – (a – b)2

= (a2 + 2ab +b2) - (a2 - 2ab +b2)

Trang 16

Câu c GV yêu cầu HS quan sát kĩ biểu

= (a + b + a – b) (a + b - a + b)

= 4abb) (a + b)3 – (a - b)3 – 2b3

= 6a2bc) (x + y +z)2 –2(x + y +z)(x + y) +(x + y)2

= (x + y + z – x – y)2

= z2

- HS Làm bài theo từng nhóma) 342 + 662 + 68 66

= 342 + 662 + 2 34 66 = 1002

= 10000b) 742 + 242 – 48 74 = (74 – 24)2

= 502

HS có thể giải bằng hai cách.

- HS đại diện nhóm trình bày bài

- HS: Có (x – 3)2 > 0 với mọi x ⇒ (x – 3)2 + 1 ≥1 với mọi x hay x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x

- HS: 4x – x2 – 5 = -(x2 – 4x + 5) = - [(x2 – 2.2x +4) + 1]

= -[ x - 2)2 + 1]

Trang 17

- HS hiểu nh thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

Tính nhanh giá trị của biểu thức

yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện

- GV: Trong ví dụ vừa rồi ta viết 2x2 - 4x

thành 2x(x - 2) việc biến đổi đó đợc gọi là

HS 2:

b) 52.143 - 52 29 - 8.26 = 52( 143 - 39 - 4) = 52 100 = 5200

HS:

2x2 - 4x = 2xx - 2x.2 = 2x(x - 2)

- HS: phân tích đa thức thành nhân tử làbiến đổi đa thức đó thành tích của những

đa thức

- HS: 2x

- Cả lớp cùng làm, 1 HS lên bảng làm

Trang 18

? Hệ số của nhân tử chung (5) có quan hệ

gì với các hệ số nguyên dơng của các hạng

tử (15; 5; 10)

? Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung có

quan hệ ntn với luỹ thừa bằng chữ của các

GV: lu ý câu c nhiều khi để làm xuất hiện

nhân tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử ,

? PTĐTTNT phải đạt yêu cầu gì

? Cách tìm số hạng viết trong ngoặc

- 3 HS lên bảng làma) x(x - 1)

b) 5x(x -2y)(x - 3)c) (x -y)(3 + 5x)HS: tuy kết quả là một tích nhng phân tích

nh vậy thì cha triệt để vì (5x2 - 15x)còn phân tích đợc bằng 5x(x - 3)

HS: Trả lời các câu hỏi

HS lên bảng làm bài tậpCả lớp cùng làm vào vở

Trang 19

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

GV chỉ vào các HĐT, việc áp dụng các

HĐT cũng cho ta biến đổi đa thức thành

⇒ x = 0 hoặc x = ± 13

- HS 2: lên bảng thực hiện

- HS: Không dùng đợc phơng pháp đặtnhân tử chung, vì các hạng tử của đa thứckhông có nhân tử chung

- HS: Đa thức trên có thể viết đợc dới dạngbình phơng của một hiệu

x2 - 4x + 4 = x2 - 2x.2 + 22

= (x - 2)2

- HS: Ví dụ c dùng HĐT hiệu hai bình

ơng, via dụ b dùng HĐT hiệu hai lập

ph-ơng

Trang 20

? Biến đổi tiếp nh thế nào?

GV yêu cầu HS làm tiếp ? 2 SGK

* Hoạt động 3: áp dụng (5 phút)

Ví dụ: Chứng minh rằng:

(2n + 5)2 chia hết cho 4

với mọi số nguyên n

? Để chứng minh đa thức chia hết cho 4

với mọi số nguyên n ta làm nh thế nào?

- HS: Ta biến đổi thành một tích trong đó

có thừa số là bội của 4

HS làm vào vở, 1 HS lên bảng trình bày

- HS: làm bài vào vở, 4 HS lên bảng trìnhbày

HS1: a) x2 + 6x + 9 = (x + 3)2

HS2: b) 10x - 25 - x2

= - ( 5 - x)2

HS3: c) 8x3 - 1/8 = (2x - 1/2)(4x2 + x = 1/4)

HS 4: d) 1/25x2 - 64y2

= (1/5x + 8y)(1/5x - 8y)HSD khác nhận xét bài làm của bạn

HS hoạt động theo nhóm sau đó đại diệnmỗi nhóm lên trình bày

HS nhận xét góp ý

Ngày Giảng : 24 / 9 /2008

Trang 21

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

Gv đồng thời kiểm tra 2 HS

ĐS: 2a(a2 + 3b2) HS2:

ĐS: 12 000

HS khác nhân xét bài làm của bạn

- HS cả lớp cùng làm

HS: x2 và - 3x; xy và -3yhoặc x2 và xy; - 3x và -3yHS: (x2 -3x) + (xy - 3y) = x(x -3) + y(x -3)HS: Giữa hai nhóm lại xuất hiện nhân tửchung là x -3

HS: (x -3)(x + y)

2 HS lên bảng trình bày

HS: Không đợc vì không xuất hiện nhân

Trang 22

§S: 10000

2 HS lªn b¶ng thùc hiÖn

HS c¶ líp cïng lµm, 1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy

Trang 23

Tiết 12: Luyện tập

A – Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS biết vận dụng một cách linh hoạt phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã

học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

* Kỷ năng:

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tâp phân tích đa thức thành nhân tử

- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thc thành nhân tử

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo khi giải toán phân tích đa thức thành nhân tử

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS2: (x - 3)(5x - 1) = 0

⇒ x = 3 hoặc x = 1/5

3 HS lên bảng làm bài tập

HS 1: a)x3 + 2x2y + xy2 - 9x = x(x2 + 2xy + y2 - 9)

= (x - y)(2 – x + y)

HS 3: c)x4 - 2x2 = x2(x2-2) = x2(x+ 2)(x- 2)

Trang 24

+Câu b: Đa về dạng hằng đẳng thức nào?

+Câu c: Đặt nhân tử chung và đa về dạng

0 ) 3 ( − =

x hoặc (x - 2) = 0 hoặc (x + 2) = 0

⇒x = 3 hoặc x = 2 hoặc x = - 2

a/ x2 –4x +3 = x2 – x –3x + 3

= x(x –1) –3( x- 1) =( x-1) (x-3)b/ x2+5x+4

=x2 +x+4x +4 =x (x + 1) + 4(x +1)

=(x+1) (x+4)c/ x2 – x –6

=x2 +2x – 3x – 6 =x(x+2) –3 (x+2)

=(x +2) (x-3)

Ngày Giảng : 01 / 10 / 2008

Tiết 13 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách

Trang 25

phối hợp nhiều phơng pháp

A – Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS2: (x - 3)(5x - 1) = 0

⇒ x = 3 hoặc x = 1/5

HS: Dùng pp đặt nhân tử chung

= 5x(x2 + 2xy + y2 ) HS: Còn phân tích tiếp đợc vì trong ngoặc

là HĐT bình phơng của một tổng

= 5x(x+y)2

HS: Ví 4 hạng tử không có nhân tử chungnên không thể dùng pp đặt nhân tử chungHS: Vì x2 -2xy +y2 = (x - y)2 nên ta ó

thể nhóm các hangk tử vào một nhóm rồidùng tiếp HĐT:

x2 - 2xy + y2 -25 = (x - y)2 -52

= (x - y -5)( x-y+5)

Trang 26

HS: lµm vµo vë, m«th HS lªn b¶ng tr×ngbµy

Trang 27

- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

* Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tâp phân tích đa thức thành nhân tử

- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thc thành nhân tử

- Rèn tính cẩn thận ,chính xác ,sáng tạo khi giải loai toán phân tích đa thức thành nhân

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS2: (x - 3)(5x - 1) = 0

⇒ x = 3 hoặc x = 1/5

3 HS lên bảng thực hiện+Câu a: x2 - 3x + 2 = x2 – x - 2x + 2 = x(x – 1) – 2(x - 1) = (x - 1)(x - 2)

+Câu b: x2 + x – 6 = x2 + 3x - 2x – 6 = x(x + 3) - 2(x + 3) = (x + 3)(x - 2)+Câu c: x2 + 5x + 6

= x2 + 2x + 3x + 6

= x(x + 2) + 3(x + 2) = (x + 2)(x + 3)

a)x3+ 2x2y + xy2 - 9x= x(x2 + 2xy + y2- 9)= x(x2 + 2xy + y2 - 32)

= x[(x + y)2 - 32] = x(x + y + 3)(x + y - 3)b)2x - 2y - x2 + 2xy - y2

= (2x - 2y) – (x2 - 2xy +y2) = 2(x - y) - (x - y)2

= (x - y)(2 – x + y)c)x4 - 2x2 = x2(x2-2) = x2(x+ 2)(x- 2)

b x3 -

4 1

x = 0

Trang 28

+Câu c: Đa về dạng HĐT nào?

-Bài 55:

+Câu a: Đặt nhân tử chung và đa về dạng

hằnh đẳng thức nào?

+Câu b: Đa về dạng hằng đẳng thức nào?

+Câu c: Đặt nhân tử chung và đa về dạng

b.(2x - 1)2 - (x - 3)2 = 0 (2x-1+x-3)(2x-1-x+3)= 0 (3x - 4)(x + 2) = 0

0 ) 3 ( − =

x hoặc (x - 2) = 0hoặc (x + 2) = 0

⇒x = 3 hoặc x = 2 hoặc x = - 2a/ x2 –4x +3 = x2 – x –3x + 3

= x(x –1) –3( x- 1) =( x-1) (x-3)b/ x2+5x+4

=x2 +x+4x +4 =x (x + 1) + 4(x +1)

=(x+1) (x+4)c/ x2 – x –6

Trang 29

-HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.

-HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

* Kỷ năng:

-HS thực hiện thạnh thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

-Rèn luyện kĩ năng chính xác ,cẩn thận ,sáng tạo khi thực hiện phép chia

B – Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập và bài giải mẫu,

- HS: Bảng nhóm, phiếu học tập

C – Tiến trình dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra

Đơn thức A gọi là chia hết cho đơn thức

B nếu có một đơn thức Q sao cho A = B

Q; Q đợc gọi là thơng của A chia cho B

số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

HS: Phát biểu quy tắc (SGK)

Trang 30

?3b: Tính giá trị của biểu thức P trớc tiên

-Thay x = - 3 ,và y = 1,005 vào biểu thức ta

đợc :

-34 (-3)3 = 36 Vậy giá trị của biểu thức tại

x =-3 , y= 1,005 là 36

HS: Lên bảng làm BTCả lớp cùng làm và nhận xét bài của bạn

Ngày Giảng : 9 / 10 / 2008

Tiết 16 : Chia đa thức cho đơn thức

A – Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

-Vận dụng tốt vào giải toán

Trang 31

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra

HS 1: Nêu quy tắc chia đơn thức cho đơn

? Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn

thức.(trờng hợp các hạng tử của đa thức

-HS phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơnthức

-HS lên bảng trình bày ví dụ SGK

HS: Làm bài vào vở

Trang 32

? Em có nhận xét gì về các luỹ thừa trong

phép tính ? Nên biến đổi nh thế nào?

- Kiến thức ôn tập: -Học thuộc quy tắc

đã học,xem lại ví dụ SGK

- Bài tập về nhà: -Làm BT 65,66 SGK.

BT HS giỏi: [3(a – b)5 – 6(a – b)4

+ 21(b – a)3 + 9(a – b)2] : 3(a –

b)2

-Đại diện nhóm trình bày ?2

a)Bạn Hoa giải đúng

b)Tính:

( 20x4y – 25x2y2 – 3x2y):5x2y = (20x4y:5x2y) + (- 25x2y2:5x2y) + (- 3x2y:5x2y)

= 4x2 – 5y - 53

HS là vào vở, 3 HS lên bảng trình bàya) = - x3 + 3/2 - 2x

b) = - 2x2 + 4xy - 6y2

c) = xy + 2xy2 - 4

HS: các luỹ thừa có cơ số (x - y) và (y -x)

là đối nhauNên biến đổi số chia(y - x)2 = (x - y)2

Ngày Giảng: 13 / 10 / 2008

Tiết 17 : Chia đa thức một biến đã sắp xếp

A – Mục tiêu:

* Kiến thức:

-Hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d

-Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

* Kỷ năng:

-Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi thực hiện phép chia

B – Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 33

- GV: Bảng phụ ghi bài tậpvà bài giải mẫu,

- HS: Bảng nhóm, phiếu học tập

C – Tiến trình dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra

HS 1: Phát biểu qui tắc chia đa thức cho

+Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức

bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa

thức chia:

2x4: x2 = 2x2

+Nhân2x2 với đa thức chia

x2-4x-3 rồi lấy đa thc bị chia trừ đi tichs

nhận đợc Hiệu vừa tìm đợc gọi là d thứ

nhất

-Chia hạng tử bậc cao nhất của d thứ nhất

cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức

chia, cụ thể là:

-5x3 : x2 =-5x

+Lấy d thức nhất trừ đi tích của -5x với

đa thức chia ta đợc d thứ hai

-5x3 +20x2+15x

x2-4x-3

x2-4x-3 0

Thực hiện phép chia đa thức(5x3-3x2+7) cho đa thức (x2+1)

5x3-3x2 +7 x2+15x3 +5x 5x-3 -3x2 -5x + 7

-3x2 - 3

-5x +10

Trang 34

-GV ta thấy đa thức d-5x+10 có bậc bằng

1 nhỏ hơn bậc của đa thức chia (bằng 2)

nên phép chia không thể tiếp tục đợc

-Phép chia trong trờng hợp nầy đợc gọi là

phép chia có d, -5x+10gọi là d và ta viết

sgk Chuẩn bị các bài trong phần luyện

tập.-Bài tập hs giỏi: Tìm a để đa thức

2x2+7x+6 chia hết cho x+a

+Phép chia trong trờng hợp này đợc gọi là phép chia có d, -5x + 10 gọi là d và ta có:5x3-3x2+7=(x2+1)(5x-3)-5x+10

- Rèn luyện kỷ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã xắp sếp

-Rèn luyện tính cẩn thận khi thức hiện phép chia

B – Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tậpvà bài giải mẫu,

- HS: Bảng nhóm, phiếu học tập

C – Tiến trình dạy – học:

Trang 35

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Kiểm tra

-HS 1: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho

Không thực hiện phép chia, hãy xét xem

đa thức A có chia hết cho đa thức B hay

HS: Đứng tại chổ trả lờia) Ta có: 15x4 

1

x2 Do đó A chia hết cho B

HS: Ta xét tính chia hết của từng hạng tửtrong đa thức

b) A = x2 - 2x + 1 = (1 - x)2

Ta có :(1 - x)2 chia hết cho (1 - x) nên Achia hết cho B

1HS :lên bảng thực hiện2x4 + x3- 3x2 + 5x - 2 x2 - x + 12x4 - 2x3+2x2 2x2+3x-2

3x3-5x2 + 5x - 2 3x3-3x2 + 3x

- 2x2 + 2x - 2

- 2x2 + 2x - 2

Trang 36

- Kiến thức ôn tập: Về nhà xem lại các

bài tập đã giải Chuẩn bị các câu hỏi

trong phần ôn tập chơng

- Bài tập về nhà: Làm bài tâp 74 sgk.

Bài tập hs giỏi: tìm giá trị nguyên của n

để sao cho 2n2+n9+n1+7 là số nguyên./

0

HS khác nhận xét - cho điểm

4 HS lên bảng tình bàya) (4x2-9y2) : (2x-3y) = (2x - 3y)(2x + 3y) : (2x - 3y) = 2x + 3y

d) (27x3-1) : (3x - 1) = (3x - 1)(9x2+3x+1) : (3x - 1) = 9x2 + 3x + 1

e) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1) = (2x+1)(4x2-2x+1) : (4x2-2x+1) = 2x + 1

d) (x2 - 3x + xy -3y) : (x + y) = [ x(x + y) - 3(x + y)] : (x + y) = (x + y) (x - 3) : (x + y)

= x - 3HS: áp dụng hằng đẳng thức

- GV: Bảng phụ ghi bài tập Bảng phụ viết sẵn câu hỏi trong phần ôn tập

- HS: Bảng nhóm Trả lời các câu hỏi phần ôn tập

Trang 37

? Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân

đa thức với đa thức

Tính nhanh giá trị của biểu thức

M=x2+4y2-4xy tại x=18, y=4

- Đa thức A chia hết cho đa thức B nếucác hạng tử của đa thức A chia hết cho đơnthức B

- Đa thức A chia hết cho đa thức B khi số

d r = 0 ; phép chia A cho B là phép hết

75a) 5x2.(3x2-7x+2) =5x2.3x2+5x2.(-7x)+5x2.2

=15x4-35x2+10x2

76b) (x-2y).(3xy+5y2+x) =3x2y+5xy2+x2-6xy2-10y3-2xy =3x2 y-xy2-2xy+x2-10y3

77a) M=x2+4y2-4xy tại x=18, y=4 M=x2-2x.2y+(2y)2

- 10x2-5x 4x + 2 4x + 2 0

Trang 38

3 1 1

2

2

2 2

+ +

= +

+

n

n n

- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học , tiết sau

kiểm tra 1 tiết

Trờng THCS Tiến – Thắng Ngày tháng 11 năm 2006

Họ và tên: Bài kiểm tra viết số 1: Tiết 21

Lớp: 8… Môn: Đại số – (thờigian: 45’)

Điểm Nhận xét của thầy giáo

Bài làm:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 4

Câu 1: (0,5đ) Kết quả của phép tính -2x(3x2 + 4x -1) là:

Trang 39

C©u 3: (0,5®) BiÕt 4x(x - 1) - 3(x2 - 5) - x2 = 27 Gi¸ trÞ cña x lµ:

A 2 B 3 C 4 D 5

C©u 4: (0,5®) NÕu a lµ mét h»ng sè (x - 2)(x + 3) = x2 + ax - 6 th× a b»ng:

A -5 B 1 C -1 D 5

C©u 5: (2,0 ®) §iÒn dÊu “X” vµo « thÝch hîp.

Trang 40

- HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số

- HS có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

GV giới thiệu bài mới

? Nêu đinhh nghĩa phân số

+

x c b

8 7x - 3x2

15 )

5 -

Ngày đăng: 13/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa - Giáo án Đại số 8 : Mới_có sửa /
Bảng ch ữa (Trang 20)
Bảng phụ . - Giáo án Đại số 8 : Mới_có sửa /
Bảng ph ụ (Trang 64)
Bảng phụ . - Giáo án Đại số 8 : Mới_có sửa /
Bảng ph ụ (Trang 69)
Bảng giải. - Giáo án Đại số 8 : Mới_có sửa /
Bảng gi ải (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w