Tieỏt : 1 Chửụng I : SOÁ HệếU Tặ – SOÁ THệẽC.I/ MUẽC TIEÂU : * Kiến thức: - Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh
Trang 1Tieỏt : 1 Chửụng I : SOÁ HệếU Tặ – SOÁ THệẽC.
I/ MUẽC TIEÂU :
* Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ
- Học sinh nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và số hữu tỉ
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số.
* Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc.
II/ CHUA Å N Bề :
- HS : Baỷng phuù caự nhaõn, nhaựp
- GV : Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực thaỳng
III/ HOAẽT ẹOÄNG LEÂN LễÙP:
Hẹ1 : Khaựi nieọm soỏ hửừu tổ.
- Hoaùt ủoọng nhoựm :
+ Haừy vieỏt caực phaõn soỏ baống caực soỏ ủaừ cho ?
+ Cho bieỏt tửứng soỏ ủaừ cho thuoọc taọp hụùp naứo ?
+ Nhaọn xeựt caực soỏ ủaừ cho coự ủieồm gỡ gioỏng nhau ?
- Nhaỏn maùnh:Nhử vaọy caực phaõn soỏ baống nhau laứ
caực caựch vieỏt khaực nhau cuỷa cuứng moọt soỏ Soỏ ủoự
ủửụùc goùi laứ soỏ hửừu tổ
- Vaọy theỏ naứo laứ soỏ hửừu tổ ?
- Hoaùt ủoọng nhoựm :
Dửùa vaứo ủũnh nghúa ủaừ hoùc, haừy cho bieỏt:
+ Vỡ sao caực soỏ 0,6 ; -1,25; 1
3
1 laứ caực soỏ hửừu tổ ? + Soỏ nguyeõn a coự phaỷi laứ soỏ hửừu tổ khoõng ? Vỡ
sao?
+ Baứi 1/7(SGK)
Hẹ2 : Bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ.
- Hoaùt ủoọng nhoựm
+ Bieồu dieón caực soỏ nguyeõn : -1; 1; 2 treõn truùc
soỏ ?
+ Bieồu dieón soỏ hửừu tổ
4
5 treõn truùc soỏ ?
1 Soỏ hửừu tổ :
Soỏ hửừu tổ laứ soỏ vieỏt ủửụùc dửụựi daùng phaõn soỏ
b a
vụựi a, b ∈ Z, b ≠0
Baứi 1/7(SGK)-3 ∈ N -3 ∈ Z
2/ Bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ : SGK/5.
Trang 2+ Biểu diễn số hữu tỉ
3
2
− trên trục số ?
+ Biểu diễn số hữu tỉ
15
5 trên trục số ?
- Củng cố: Bài 2/7(SGK)
HĐ3: So sánh 2 số hữu tỉ.
- Nêu qui tắc so sánh 2 phân số cùng mẫu, khác
mẫu ?
- Hoạt động nhóm :
+ So sánh 2 phân số :
3
2
−
và 5
4
- Vậy để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào?
- Hoạt động nhóm:
+ So sánh 2 số hữu tỉ :
- Cm z<y (qui đồng)
- Chú ý sử dụng điều kiện x<y ở đề bài
21
−
Vì –22<-21 và 77>0 Nên :
Trang 3- Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy tắc “chuyển vế ”
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II/ CHUAÅN Bề :
- HS : ủoà duứng hoùc taọp, nhaựp.
- GV : Phaỏn maứu, thửụực thaỳng.
III/ HOAẽT ẹOÄNG LEÂN LễÙP :
Hẹ1 : Kieồm tra baứi cuừ
- HS1 (TB-Y) : Laứm 3c/8 (SGK)
- HS2 (TB-Y) : Laứm 1/3 (SBT)
- HS3 (K-G) : Laứm 5/3 (SBT)
- HS4 (K-G) : Laứm 6/4 (SBT)
Hẹ2 : Coọng – trửứ 2 soỏ hửừu tổ.
- Hoaùt ủoọng nhoựm :
+ Neõu qui taộc coọng – trửứ 2 phaõn soỏ ?
+ Neõu qui taộc boỷ daỏu ngoaởc ?
- GV cho HS traỷ lụứi theo caõu hoỷi, kieồm tra baứi
toaựn Sau ủoự keỏt luaọn, ghi toựm taột dửụựi daùng
coõng thửực leõn baỷng
- Cuỷng coỏ : Laứm 6a,b – 8a,c/10 (SGK)
1/ Coọng – trửứ 2 soỏ hửừu tổ :
1
−
= 84
4
−
+ 84
3
−
= 84
)3(
4+ −
−
= 84
7
−
= 12
15 = 54
24
−
- 5430
= 54
24+ −
−
= 54
54
−
= -1Baứi 8a,c/10(SGK)
a/
70
18770
)42()175(30
)70
42()70
175(70
30)5
3()2
5(73
−
=
−+
−+
=
−+
−+
=
−+
−+
Trang 4HĐ3 : Qui tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm
+ Phát biểu qui tắc chuyển vế đã được học
- Bảng phụ : Bài giải đúng hay sai
3−
- x =
28
828
821
−
=
−
−
- Củng cố : Bài 9/10 (SGK)
- Hoạt động nhóm :
Bài 10/10(SGK)
+ Mỗi dãy làm một cách
+ Nhận xét cách nào ngắn hơn ?
HĐ4 : HDVN
- Học bài theo SGK
- Làm bài : 10,12,13/ 4-5(SBT)
- Chuẩn bị :
+ Nêu qui tắc nhân, chia 2 phân số ?
+ Làm thế nào để nhân, chia 2 số hữu tỉ ?
c/
70
2770
49205670
49)20(56
70
49)70
20(70
5610
7)7
2(54
=
−+
1 = 4
3 ⇒ x =
3
14
4912
412
b/ x -
7
55
2
= ⇒ x =
5
27
142535
1435
c/ - x -
7
63
181421
1821
⇒ x =
21
521
71221
721
Trang 5Tiết 3: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
* Về kiến thức:
- Hệ thống lại các kiến thức của số hữu tỉ, các công thức và cách cộng, trừ các số hữu tỉ
- Áp dụng được các kiến thức đó vào việc áp dụng tính toán các bài toán về các số hữu tỉ
* Về kỹ năng: HS thực hiện thành thạo các dạng bài tập về cộng trừ các số hữu tỉ, các dạng bài toán tìm
x, tính nhanh giá trị của biểu thức
* Về thái độ: Rèn luyện ý thức tự giác, tích cực, sáng tạo, chủ động trong quá trình học tập.
- Tạo cho học sinh niềm tin trong quá trình học tập thông qua việc tích cực phát biểu xây dựng bài
II/ Các hoạt động dạy và học:
A/ Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm thế nào? Viết công thức thực hiện?
B/ Hoạt động 2: Tiến hành luyện tập:
Xem lại các kiến thức vửa học
Xem lại cách nhân chia các phân số và các số thập phân
Xem trước bài nhân chia số hữu tỉ
Trang 6Tieỏt: 4 Đ3 NHAÂN – CHIA SOÁ HệếU Tặ.
I/ MUẽC TIEÂU:
- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu khái niệm tỉ số
của hai số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh
II/ CHUAÅN Bề:
- HS: Nhaựp, phaỏn maứu
- GV: Baỷng phuù, phaỏn maứu
III/ HOAẽT ẹOÄNG LEÂN LễÙP:
Hẹ1 : Kieồm tra baứi cuừ.
- HS1 : Laứm 9a/10(SGK)
- HS2 : Laứm 9c/10(SGK)
- HS3 : C1 - 10/10(SGK)
- HS4 : C2 – 10/10(SGK)
Hẹ2 : Nhaõn 2 soỏ hửừu tổ.
- Hoaùt ủoọng nhoựm :
+ Muoỏn nhaõn phaõn soỏ thửự nhaỏt cho phaõn soỏ
thửự 2, ta laứm theỏ naứo ?
+ Neõu caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn phaõn soỏ ?
+ Muoỏn nhaõn hai soỏ hửừu tổ, ta laứm nhử theỏ
- Cuỷng coỏ : 13a,c/12(SGK)
Hẹ3 : Chia 2 soỏ hửừu tổ.
1 Nhaõn hai soỏ hửừu tổ :
Vụựi x = b a ; y = d c ta coự : x.y =
c a
( b, d ≠ 0 )
Baứi 13a,c/12(SGK)
6
25.(
5
12.4
8.[(
23
7 −
= 6
7
−
2 Chia 2 soỏ hửừu tổ :
Trang 7ta làm thế nào ?
+ Làm thế nào để chia 2 số hữu tỉ ?
+ Tỉ số của 2 số a và b là gì ?
+ Tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y là gì ? Kí hiệu
- Chuẩn bị: Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên a là gì? Kí hiệu?
d a
Chú ý : SGK/11
Trang 8Tiết: 5
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
I/ MỤC TIÊU :
- Về kiến thức: HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Về kỹ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
- Về thái độ: Ý thức vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
II/ CHUẨN BỊ :
- HS : SGK, nháp
- GV : SGK, SGV, bảng phụ, phấn màu
III/ HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :
HĐ1 : Kiểm tra.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?
Tính và biểu diễn trên trục số :
a Nếu a = 3 thì a = ?
b Nếu a = -3 thì a = ?
- Nói 3 và (-3) là các số hữu tỉ Đúng hay sai ? Vì sao ?
HĐ2 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
- Từ bài kiểm tra, phát biểu bằng lời, giá trị tuyệt đối
của số hữu tỉ 3 là gì ? Tương tự cho sho số hữu tỉ (-3) ?
- Từ đó, tổng quát cho số hữu tỉ x, giá trị tuyệt đối của
số hữu tỉ x là gì ?
- Hoạt động nhóm :
c Điền vào chỗ trống :
+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ dương hoặc bằng
1.2 Áp dụng :[?2] Tìm x, biết :
b x = 7
1 ⇒ x =
71
c x =
5
13
− ⇒ x =
5
13
Trang 9+ Nhận xét gì vế giá trị tuyệt đối của 2 số đối nhau ?
+ Nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
với chính nó ?
- Củng cố :
+ Bài 17/15(SGK) : bảng phụ
HĐ3 : Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân :
- Hoạt động nhóm :
+ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, làm thế nào ?
+ Cộng, trừ, nhân số thập phân theo qui tắc nào ?
+ Chia số thập phân theo qui tắc nào ?
- Xem lại các lý thuyết đã học ở các tiết trước để
chuẩn bị Luyện tập
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân : (SGK/14)
Trang 10Tieỏt : 6
LUYEÄN TAÄP
I/ MUẽC TIEÂU:
- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ
và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II/ CHUAÅN Bề:
- HS: SGK, nhaựp
- GV: Baỷng phuù, phaỏn maứu
III/ HOAẽT ẹOÄNG LEÂN LễÙP :
Hẹ1 : Kieồm tra baứi cuừ.
Hẹ2.1 : Daùng toaựn tỡm x baống laọp luaọn.
- Baứi 19/6(SBT) : hoaùt ủoọng nhoựm
- 6 HS leõn baỷng cuứng moọt luực
+ Tớnh trong ngoaởc, ruựt thửứa soỏ gioỏng nhau ra ngoaứi
+ Tửụng tửù
+ Tớnh song song VT vaứ VP cuứng luực
+ a.b = 0 ⇒a=0 hay b=0+ Toaựn tỡm x coự coọng, trửứ, nhaõn, chia, daỏu ngoaởc thỡ theo thửự tửù tỡm daỏu ngoaởc trửụực, roài nhaõn, chia, roài coọng, trửứ
Baứi 19/6(SBT)
a (x+1)(x-2) < 0Nhaọn thaỏy (x+1) vaứ (x-2) traựi daỏu vaứ (x+1) > (x-2)
2
01
x
x x
x
Vaọy –1< x < 2
b (x-2)(x+32) > 0Nhaọn thaỏy (x-2) vaứ (x+
3
2) cuứng daỏu
Neõn ta coự :
23
2
20
32
02
x x
x
hoaởc :
Trang 11nhân, chia số hữu tỉ.
- Bài 18/6(SBT) : hoạt động nhóm (bảng
phụ)
HĐ2.3 : Kĩ năng qui đồng và rút gọn trong
tính toán (thời gian cho phép)
- Bài 22/7(SBT) : hoạt động nhóm
+ Chú ý khi qui đồng các mẫu có chia hết
cho nhau không ?
HĐ3 : HDVN.
- Xem lại : số hữu tỉ là gì ? cộng – trừ –
nhân – chia số hữu tỉ như thế nào ?
- Làm bài 20,23/6-7(SBT)
+ HD :
Bài 20/6(SBT)
+ Mỗi phép toán chỉ cần chỉ ra một ví dụ
cho kết quả là một số không nằm trong tập
hợp
Vậy x > 2 hoặc x <
-32
Bài 22/7(SBT)
Trang 12Tiết: 7
§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I/ Mục Tiêu:
1/ Kiến thức: Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thứa của lũy thứa.2/ Về kỹ năng: - Kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào giải toán
3/ Về thái độ: Ý thức vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
II/ Chuẩn Bị :
- HS : Nháp, SGK
- GV : Bảng phụ, phấn màu
III/ Hoạt Động Lên Lớp :
HĐ1 : Lũy thừa của một số hữu tỉ : bảng phụ
- Điền vào chỗ trống :
Lũy thừa bậc n của một số nguyên a là :
- Tính
+ 32 = ? (-4)3 = ?
+ 32.33 = ?
+ 33 : 32 = ?
- Trong câu trên nếu thay “một số nguyên a”
bằng “một số hữu tỉ x” thì có được không ? Giải
thích ?
⇒ Vậy lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x là gì ?
- GV nêu qui ước
- Nếu viết x dưới dạng phân số
b
a
thì ta thu được kết quả gì ?
- Củng cố áp dụng :
+ Làm [?1] : bảng phụ.
a Lũy thừa của một số hữu tỉ âm với số mũ chẳn
là :
b Lũy thừa của một số hữu tỉ âm với số mũ lẻ là :
HĐ2 : Tích và thương của 2 lũy
thừa cùng cơ số :
- Nhắc lại với a là số nguyên thì : am.an = ? am:an =
? (m>n)
- Tương tự với số hữu tỉ x, ta có công thức tích và
1 Lũy thừa của một số hữu tỉ ?
- HS phát biểu định nghĩa hoàn chỉnh
- HS suy nghĩ
a/ Định nghĩa : SGK/17
xn = x.x.x x (x∈Q, n∈N, n>1)b/ Qui ước :
2 Tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số :
xm.xn = xm+n
xm :xn = xm-n (x≠0,m≥n)
* Áp dụng :
Trang 13+ Bài 30/19(SGK)
HĐ3 : Lũy thừa của lũy thừa.
- Bảng phụ : Tính và so sánh
a (2 2 ) 3=(22)(22)(22)=22+2+2=2 2.3
= 2 6
b Tương tự
- Tổng quát, ta có công thức thế nào ?
- Khắc sâu : bảng phụ
1 Chọn câu đúng, sai
- Thế nào là lũy thừa của một số hữu tỉ ?
- Nêu công thức và phát biểu bằng lời các công
thức về lũy thừa của một số hữu tỉ ?
x = -
2
1.(-2
1)3 = (-2
1)4
x = 161
b (4
3)5 x = (
4
3)7
x = (
4
3)7 : (4
3)5 = (4
3)2
x = 169
3 Lũy thừa của lũy thừa:
(xm)n = xm.n
Bài 31/19(SGK) (0,25)8 = [(0,5)2]8=(0,5)16 (0,125)4=[(0,5)3]4=(0,5)12
Trang 14Tieỏt : 8
Đ6 LUếY THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ (tt)
I/ MUẽC TIEÂU:
- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ, HS nắm vững quy tắc
luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- Thái độ: Say mê học tập
II/ CHUAÅN Bề:
- HS: SGK, nhaựp
- GV: SGK, SGV, baỷng phuù
III/ HOAẽT ẹOÄNG LEÂN LễÙP:
Hẹ1 : Kieồm tra
- HS1 : Muoỏn nhaõn vaứ chia 2 luừy thửứa cuứng
cụ soỏ laứ soỏ hửừu tổ ta laứm nhử theỏ naứo ? Vieỏt
coọng thửực toồng quaựt ?
- HS2 : Muoỏn tớnh luừy thửứa cuỷa luừy thửứa
moọt soỏ soỏ hửừu tổ ta laứm theỏ naứo ? Vieỏt coõng
thửực toồng quaựt ?
Vieỏt caực soỏ (0,25)8 vaứ (0,125)4 dửụựi daùng
caực luừy thửứa cuỷa cụ soỏ 0,5 ?
Hẹ2 : Luừy thửứa cuỷa moọt tớch
+ Vieỏt caực bieồu thửực sau dửụựi daùng luừy
thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tổ ?
a 108.28 b 254.28
c 158.94
- HS leõn baỷng thửùc hieọn
- HS leõn baỷng thửùc hieọn
- HS hoaùt ủoọng nhoựm vaứ theồ hieọn leõn baỷng
- HS laứm
- HS suy nghú vaứ laứm
1 Luừy thửứa cuỷa moọt tớch :
∀x, y ∈ Q, ta coự : (x.y)n = xn.yn
[?2] Tớnh
a (13)5.35 = (31.3)5 = 15 = 1
Trang 15-Đưa ra tính chất của lũy thừa
- Áp dụng bài 35a/22(SGK)
- Bài 34/22(SGK) : bảng phụ
(Nếu dư thời gian)
HĐ5 : HDVN
- Học thuộc 5 phép tính lũy thừa
- Làm 35b,37(SGK)
- Xem trước các bài luyện tập
* Viết các biểu thức dưới dạng lũy thừa của một số
n y x
[?4] Tính :
2
224
72
= (2472)2 = 32 = 9
3
3)5,2(
)5,7(−
= (−27,5,5)3 = (-3)3 =-27
27
153
= 333
15 = (
3
15)3= 53 = 125
* Tính chất :
Với a ≠0, a≠ ±1Nếu : a = am n thì : m = n Bài 35a/22(SGK):Tìm m biết
a (2
1)m = 32
Vì 21 ≠0 nên m = 5
Trang 16Tieỏt : 9 LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ
thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dới
dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số cha biết
- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
II Chuaồn bũ:
-GV:- Baỷng phuù ghi toồng hụùp caực cthửực veà luyừ thửứa.
- Giaỏy nhaựp, buựt daù, giaỏy kieồm tra
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc.
-Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra.
HS1:ẹieàn tieỏp ủeồ coự coõng thửực ủuựng:
Chửừa baứi taọp 38 SGK
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp:
Daùng 1: Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực
- Cho hs sửỷa baứi taọp 40(23)
- cho hs laứm baứi taọp 37 d
- Haừy neõu nhaọn xeựt veà caực soỏ haùng ụỷ tửỷ
- Cho hs laứm baứi taọp 41(23)
a , Neõu thửự tửù thửùc hieọn
b , Neõu nhaọn xeựt bthửực thửự tửù thửùc hieọn
Daùng 2: Vieỏt bieồu thửực dửụựi daùng moọt luyừ thửứa.
- Cho hs laứm baứi taọp 39 (23)
- Cho hs laứm baứi taọp 40 (9 SBT.)
- Cho HS laứm baứi taọp 45(T10- SBT.)
Vieỏt caực bieồu thửực sau veà daùng:
a n,
Daùng 3:
Tỡm soỏ chửa bieỏt:
- Cho hs laứm baứi taọp 42
1314
14.25
20
3
18533
5.5123
5.2
53
3.2.5.25
.3
6.10
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
b , = = 27.2=28,
Trang 17Tieỏt 10 Tặ LEÄ THệÙC.
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Kỹ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính
chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
2 2
32
1
2
2
2 2
+
=
.Hẹ2:
- Nhaộc laùi khaựi nieọm tổ soỏ cuỷa 2 soỏ
Haừy so saựnh 2 tổ soỏ:
21
15vaứ1712,,55Ruựt goùn
7
5
?21
5,122115
⇒laứ tổ leọ thửực, Vaọy tổ leọ thửực laứ gỡ?
- GV giụựi thieọu 4 giụựi haùng, 2 ngoaùi tổ vaứ 2 trung
a bc
ad = ⇒ =
- Haừy hoaựn vũ trung tổ: →
d
b c
a
=
- Hoaựn vũ ngoaùi tổ:
- Hoaựn vũ ngoaùi tổ vaứ trung tổ
- GV nhaỏn maùnh chuự yự SGK-26
1, ẹN:-SGK-24.
- Tổ leọ thửực:
d
c b
b , Khoõng laứ tổ leọ thửực:
5
17:5
227:2
a = thỡ ad=bc.
b , T/c: Neỏu ad = bc thỡ 4 TLT:
a
b c
d a
c b
d d
b c
a d
c b
a = ; = ; = ; =
Baứi taọp 46:(26.SGK)
a ,
156
,354
276,3.6,3
227
Trang 18-.HĐ3: Củng cố:
X là thành phần nào trong tỉ lệ thức?
- Áp dụng t/c 1 ta có đẳng thức nào?
Hãy tìm x
b , -0,52 : x = -9,36 : 16,38
.91,0
38,16.52,036,9
HĐ4: Hướng dẫn về nhà.
- Học thuộc tính chất.
- Bài tập 44-48.
Trang 19Tieỏt 11 LUYEÄN TAÄP.
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ
thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.
II.Chuaồn bũ cua giaựo vieõn vaứ hoùc sinh.
*GV: Baỷng phuù ghi baứi taọp vaứ Hai t/c cuỷa TLT.
* HS: Hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp,
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc.
- Yeàu caực nhoựm ủieàn vaứo baỷng
Cuoỏi cuứng 1 hs ủieàn vaứo baỷng
- HS duứng theỷ traỷ
lụứi-Vaọy muoỏn laọp taỏt caỷ caực TLT trửụực heỏt ta laứm
gỡ?
Haừy laọp ủaỳng thửực 2 tớch
-GV yeõu caàu laọp caực TLT
26,3
8,4,5,4
6,32
8,4,8,4
26
3
221
3.395
252:10
3
vaứ 32,,51= 53Vaọy 2,1:3,5
5
252:10
217.31519
65119
,15:51,
24:
−
Trang 20Tieỏt 12 TÍNH CHAÁT CUÛA DAếY Tặ SOÁ BAẩNG NHAU.
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
- Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô
II Chuaồn bũ:
GV: Baỷng phuù vaứ phaỏn maứu.
HS: OÂn caực t/c cuỷa TLT, baỷng nhau
III Caực hoaùt ủoọng treõn lụựp.
2
=
Haừy So saựnh tổ soỏ:
64
32
+
+
vaứ
64
32
2
= qua tớnh toaựn ta coự daừy tổ soỏ baống nhau:
64
326
c a d b
c a d
c b
a
−
−
=+
+
=
=
Giaựo vieõn gụùi yự ủeồ HS c/m t/c treõn
Goùi k laứ giaự trũ chung cuỷa tổ leọ thửực treõn
Haừy bieồu thũ a vaức theo k : a= bk, c= dk
Thay a,c vaứo tổ soỏ =?
+
+
d b
c a
- HS laứm baứi taọp 54
- GV giụựi thieọu t/c mụỷ roọng
- Hdaón caựch c/m tửụng tửù
- haừy cho VD aựp duùng tớnh chaỏt naứy
* Chuự yự sửù tửụng ửựng veà daỏu cuỷa thaứnh phaàn treõn vaứ dửụựi
- GV: ủoùc chuự yự
-Caực soỏ a, b, c tổ leọ vụựi 2,3, 5 thỡ caực soỏ c, b, a.tổ leọ vụựi soỏ naứo?
Hẹ2:- yeõu caàu laứm caõu 2:
HS coự theồ vieỏt = = ⇒
10
79
78
GV cho hoùc sinh bieỏt vỡ 7A, 7B, 7C laứ Danh tửứ khoõng bieồu thũ soỏ lửụùng⇒ goùi
GV: Theõm ủk vaứo caõu 2: bieỏt toồng soỏ HS cuỷa 3 lụựp laứ 135
Haừy tớnh soỏ Hs moói lụựp
1, Tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau
d d d b dk
d b
c a d b
c a d
c b a
+
=
=
,0,:
Baứi taọp 54: SGK
*
Tớnh Chaỏt mụỷ roọng
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
++
c b
a = =
Theõm a+b+c = 135
AÙp duùng t/c daừy tổ soỏ baống nhau
527
1351098109
++
++
10
455
9
405
b b
a a
Traỷ lụứi
Trang 21Tieỏt 13 LUYEÄN TAÄP - KIEÅM TRA 15 PHUÙT
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số nguyên, tìm x
trong tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ
- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.
II Chuaồn bũ:
- HS: OÂn taọp veà TLT vaứ t/c cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau.
III Caực hoaùt ủoọng treõn lụựp.
Hẹ1: Kieóm tra baứi cuừ
- Sửỷa baứi taõp 58
- Chuự yự laọp tổ soỏ baống nhau: Goùi soỏ caõy troàng
cuỷa 2 lụựp theo thửự tửù laứ x, y → x y=0,8
10810
20810
10
;8010
Hẹ2:
Muoỏn tỡm x dửùa vaứo t/c naứo?
- HS duứng theỷ traỷ lụứi
- Hoaùt ủoọng vụựi 4 nhoựm lụựn
Nhom1:
53
2
z y
8x = y = vaứ x-y+2 = 39
Nhoựm 3:
47
y x
= vaứ x+y=33
Nhoựm 4:
47
y
x = vaứ x- y=9
- Baứi cho bieỏt nhửừng gỡ? Vaứ y/c tỡm gỡ?
- Muoỏn tỡm ủửụùc x, y, z ta laứm gỡ?
- Haừy tỡm caựch bieỏn ủoồi 2 TLT thaứnh daừy coự 3 tổ
soỏ baống nhau
- AÙp duùng t/c daừy tổ soỏ baống nhau vaứ x+y+z=10
b , x=1,5
c , x=0,32
d , x=
323
2, Baứi taọp boồ sung: haừy xủ caực daừy tổ soỏ baống nhau sau ủuựng hay sai
a,
10105
y x y
x = = +
b ,
10105
y x y
73
c b a c b
a = = = + −
Baứi taọp 62:
Tỡm x, y, z, bieỏt :
54
;32
z y y
x = = vaứ x + y -z +10
151254
12832
z y z y
y x y x
8
z y
10151281512
−+
−+
Trang 22- Đưa 2 TLT về 1 tỉ số có th/p ù trên là y và dưới
là BCNN
- Về nhà làm btập:64
302
15
242
12
162
y y
x x
- Củng cố các bước làm 1 bài toán chia theo tỉ lệ:
+ gọi ẩn, lập dãy tỉ số
+ tìm ẩn, áp dụng t/c
x y
x y
a b c
Vậy số học sinh Giỏi, Khá, Trung bình lần lượt là: 6 HS, 12 HS, 15 HS
HĐ 3: Hướng dẫn về nhà.
- T/c dãy tỉ số bằng nhau.
Trang 23Tieỏt 14 SOÁ THAÄP PHAÂN HệếU HAẽN - SOÁ THAÄP PHAÂN VOÂ HAẽN TUAÀN HOAỉN.
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối giản biểu diễn đợc
dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn HS hiểu đợc số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dới dạng số thạp phân.
- Thái độ: Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè.
II Chuaồn bũ:
_ HS: OÂn ủn soỏ hửừu tổ, maựy tớnh boỷ tuựi
- GV: Baỷng phuù vaứ phaỏn maứu
III.Caực hoaùt ủoọng treõn lụựp.
GV giụựi thieọu 0,35 ; 1,24 laứ caực soỏ thaọp phaõn
hửừu haùn voõ haùn
-Vaọy soỏ tp hửừu haùn laứ soỏ ntn?
- Soỏ tp voõ haùn tuaàn hoaứn laứ ntn?
- Coứn caựch naứo khaực ủeồ ủoồi
20
7
ra soỏ thaọp phaõn khoõng?
- Nhửừng phaõn soỏ coự maóu dửụng vaứ toỏi giaỷn caàn
coự ủieàu kieọn gỡ ủeồ vieỏt ủửụùc thaứnh soỏ tphh?
-Tửụng tửù ủoỏi vụựi TPVH?
- Neõu keỏt luaọn
- cho HS laứm baứi taọp
4166,0125
0101,0991
111,091
24,12531
35,0207
7
ra soỏ tp baống caựch khaực
35,0100
355.20
5.720
Caực psoỏ ủeàu vieỏt ủửụùc ra soỏ tphh vỡ maóu khoõng chửa thửứa nhoỷ khaực 2 vaứ 5
.104.012513
65,020
13
;4,15
7
;375,083
IV Hửụựng daón veà nhaứ.
- Naộm ủk ủeồ 1 soỏ vieỏt ủửụùc dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn hh, tpvhth
- Ghi nhụự KL SGK- 34.
- Baứi taọp 68-71 SGK
Trang 24Tieỏt 15 LUYEÄN TAÄP.
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng viết một số dới dạng số thập phân
- Thái độ: Hình thành ở học sinh đức tính cẩn thận
II Chuaồn bũ:
- HS: Baỷng nhoựm vaứ maựy tớnh.
- GV: Baỷng phuù: ghi nhaọn xeựt vaứ caực baứi taọp giaỷi maóu.
III Caực hoaùt ủoọng treõn lụựp:
Hẹ1:
- Neõu ủk ủeồ 1 phaõn soỏ toỏi giaỷn vụựi maóu dửụng
vieỏt ủửụùc ddaùng soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn
hoaởc hửừu haùn
- Phaựt bieồu quan heọ veà soỏ hửừu tổ vaứ soỏ thaọp
14
;20
15
;11
Vieỏt ủửụùc soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn
- Y.c neõu caực soỏ ntoỏ coự 1 chửừ soỏ(2; 3; 5; 7) haừy
choùn caực soỏ thay vaứo oõ troỏng ủeồ A laứ psoỏ vieỏt
ủửụùc dd soỏ thaọp phaõn hửừu haùn
Y/c 2 Hs leõn baỷng laứm baứi 69
GV mụứi ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy (2 nhoựm)
1
;4
( ) 0,( )001999
1
;01,099
1
=
=
Baứi 85(SBT)Caực phaõn soỏ naứy ủeàu ụỷ daùng toỏi giaỷn maóu khoõng chửựa thửứa soỏ ntoỏ naứo khaực 2 vaứ 5 16=24, 125=53
40= 23.5 ; 25=52
Trang 25Y/c 2 hs lên bảng làm.
Gv hướng dẫn câu a, y/c hs làm câu b, c
.56,02514
275,04011
.016,01252
4375,0167
)6(,135
)6(4,0157
)3(8,065
5.315
;3.26
,3
250
31124
,025
3228,1
25
832,0
15.1,05,
b,
99
3499
1.3401,0.3434,
c,
333
41999
123999
1.123
001,0.123123,0
=
=
=
=
IV Hướng dẫn về nhà.
- Nắm vững quan hệ giữa số htỉ và số thập phân.
- Luyện thành thạo viết phân số thành số thập phân và ngược lại
Trang 26Tieỏt 16 LAỉM TROỉN SOÁ.
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: HS có khái niệm về llàm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
Nắm vững và vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tròn số, vận dụng tốt các quy ớc làm tròn số vào đời sống hàng ngày.
- Thái độ: Say mê môn học.
II Chuaồn bũ:
+HS: - Sửu taàm caực VD thửùc teỏ veà laứm troứn soỏ.
- Maựy tớnh boỷ tuựi, baỷng nhoựm
+GV: Baỷng phuù
III Caực hoaùt ủoọng treõn lụựp:
Hẹ1:
- Kieồm tra baứi cuừ
Phaựt bieồu kluaọn veà q/heọ giửừa soỏ htổ vaứ soỏ thaọp
phaõn
-Sửỷa baứi taọp 91 SBT
Hẹ2:
-GV neõu Vd
- Veừ truùc soỏ, bieồu dieón 2soỏ nguyeõn 4, 5
Yeõu caàu hs bieồu dieón soỏ 4,3; 4,8
- Ycaàu vaứi hs ủoùc caực qui taộc
GV phaõn tớch deồ hs hieồu soỏ boỷ ủi caực soỏ ủửụùc
giửừ laùi
-y/caàu thửùc hieọn caõu 2
Hẹ3:
Cho hs laứm baứi taọp 73.
Baứi taọp 91-SBT chửựng toỷ
a, 0,37+ 0,62 =1
Ta coự 0,37 = 37 0,01=
9937
Vaứ 0,62 = 62.0,01=
9962
199
9999
6299
3762,037,
⇒
1, VD
a, VD1laứm troứn caực soỏ ủeỏn haứng ủụn vũ
58,4
;43,
b, VD2: Laứm troứn ủeỏn haứng nghỡn
2, Qui ửụực SGKLaứm caõu 2BAỉi 73: SGK
00,61996,60
16,0155,0
14,791364,79
;4,50401,50
42,17418,17
92,7923,7
IV Hửụựng daón veà nhaứ.
Naộm vửừng 2 qui ửụực cuỷa pheựp laứm troứn soỏ.
- Chuaồn bũ maựy tớnh boỷ tuựi, thửụực daõy.
- Laứm baứi taọp: 72, 74, 75, 77, 78 SGK
- Laứm Baứi taọp : 93,95 SBT.
Trang 27Tieỏt 17 LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ
trong bài
- Kỹ năng: Vận dụng các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu
thức, vào đời sống hàng ngày
- Thái độ: GD lòng say mê môn học, tính cần cù chăm chỉ.
II Chuaồn bũ:
- HS: + Maựy tớnh, thửụực daõy.
+ Moói em ủo caõn naởng vaứ chieàu cao cuỷa mỡnh.
- GV: Baỷng phuù- maựy tớnh boỷ tuựi
III Caực hoaùt ủoọng treõn lụựp:
-Hẹ1:
-Phaựt bieồu qui ửụực laứm troứn soỏ
- Sửỷa baứi taọp 73
ẹoàng thụứi 3 hs leõn baỷng
- HS caỷ lụựp chuự yự vaứ nhaọn xeựt sau ủoự phaựt bieồu
laùi qui ửụực laứm troứn soỏ
- Laứm troứn caực soỏ ủeỏn haứng cao nhaỏt
- Nhaõn chia caực soỏ ủaừ ủửụùc laứm troứn
- Tớnh keỏt quaỷ ủuựng
- So saựnh vụựi keỏt quaỷ ủaừ ửụực lửụùng.
Coự theồ tớnh baống maỏy caựch
Haừy tớnh sau ủoự laứm troứn
- So saựnh keỏt quaỷ cuỷa 2 nhoựm laứm
_Hẹ3:
- Thửùc hieọn tớnh roài laứm troứn keỏt quaỷ
-Y/c 1 hs leõn baỷng thửùc hieọn
- chuự yự:
Khi tớnh xong nhụự laứm troứn ủeỏn soỏ thphaõn thửự 2
- ẹeồ laùi maỏy chửừ soỏ ụỷ phaàn thaọp phaõn?
00,59421,59436
≈
≈
C, Troứn Nghỡn:107,506≈108,000Baứi 77 SGK
A,
2500050
.50052,
11371515,761,14
≈
=+
−
=+
514:74
'27,42727,411
34,
.14,51428,57
15,
67,1666,13
21,
Baứi 100 SBT
Trang 28( ) ( )
.73,23
7263,2319,0:508,4,
57,2895741,289007,3.3,96,
77,4773,416,0002,63,8635,2,
31,93093,9154,0364,249,13013,5,
−+
≈
=+
++
d c b a
IV Hướng dẫn về nhà.
- Đo đường chéo tivi ở nhà = cm, rồi đổi ra inchs.
- Tính chỉ số BMI của mọi người trong gia đình em
- Làm bài tập 79, 80 SGK , 98, 101,104 SBT.
- Ôn kết luận về quan hệ về s61 hữu tỉ ,số thập phân.
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi.
Trang 29Tieỏt 18 SOÁ VOÂ Tặ - KHAÙI NIEÄM VEÀ CAấN BAÄC HAI
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Kỹ năng: Khai căn bậc hai của một số chính phơng
- Thái độ: Tinh thần tự giác học tập, lòng say mê môn học.
-Theỏ naứo laứ soỏ hửừu tổ?
-Soỏ hửừu tổ vaứ thaọp phaõn coự quan heọ ntn?
- Vieỏt caực soỏ sau ủaõy dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn:
Coự soỏ hửừu tổ naứo maứ bỡnh phửụng noự baống 2
Vaọy ủoự chớnh laứ baứi hoùc hoõm nay
- GV gụùi yự tớnh dieọn tớch hỡnh vuoõngAEBF ?
SAEBF baống maỏy laàn S ∆EBF
S ABCD S ∆ABF
Vaọy S ABCD ?
Goùi ủoọ daứi caùnh hỡnh vuoõng ABCD laứ x (m)
- Haừy bieồu thũ S ABCD theo caùnh x
GV: Ngửụứi ta ủaừ c/m khoõng coự soỏ hửừu tổ naứomaứ
bỡnh phửụng baống 2 vaứ tớnh ủửụùc
x= 1,41421356237
GV : soỏ naứy laứ soỏ tp voõ haùn khoõng tuaàn hoaứn,
gtrũ cuỷa soỏ x ụỷ treõn laứ soỏ voõ tổ
Vaọy soỏ voõ tổ laứ ntn?
- Soỏ voõ tổ khaực soỏ hửừu tổ ntn?
Hẹ3:
- Soỏ tp goàm:
TP hửừu haùn Hửừu tổ
Tp voõ haùn tuaàn hoaứn
TP voõ haùn khoõng tuaàn hoaứn→ Voõ tổ
GV: Haừy tớnh:
( )
?0
?3
2
?32
?3
?3
2 2
2 2 2
b a
KL: SGK-34
54,111
17
;75,04
Taọp hụùp caực soỏ voõ tổ kớ hieọu laứ I
2, Khaựi nieọm veà caờn baọc 2
Trang 30Ta nói 3 và (-3) là các căn bậc của 9
− là các căn bậc của số mấy?
- 0 là căn bậc hai của số nào?
GV Tìm x biết :x2= -1
Như vậy (-1) không có căn bậc 2
Vậy căn bậc hai của số a không âm là một số
- Những số ntn mới có căn bậc 2?
(Dương và 0 có căn, số âm không căn)
;
2
4 = − =−
y/ cầu làm câu 1
- Tại sao phải chú ý: không được viết 4 =±2
- Các kết luận sau đúng hay sai
a, 36 =6 Đ
b, ( )−32 =−3 S
1,0
GV có thể c/m được rằng các số 2; 3; 5 ,
là những số vô tỉ
* ĐN: Căn bậc 2 của một số a không âm là 1 số x sao cho x2=a
* Kí Hiệu : một số a>0 có 2 căn bậc 2 kíbhiệu :
Câu 2: Căn bậc 2 của 3 là 3;− 3
IV, Hướng dẫn về nhà.
- Nắm vững căn bậc hai của một số không âm.
- Phân biết số hữu tỉ- vô tỉ.
- Btập 83-86 SGK , 106,107, 110 114 SBT.
- Tiết sau mang thước thẳng , compa.
Trang 31Tiết 19 LUYỆN TẬP – KẾT HỢP SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
- Nắm vững một số các chức năng của máy tính để làm trịn số
- Sử dụng máy tính để cĩ kết quả nhanh hơn
Về thái độ
- Rèn luyện ý thức học tập của học sinh
II Chuẩn bị:
- HS: + Máy tính, thước dây.
+ Mỗi em đo chiều dài bàn học của mình rồ cộng trừ nhân chia các kết quả với nhau.
- GV: Bảng phụ- máy tính bỏ túi
III Các hoạt động trên lớp:
-HĐ1:
-Phát biểu qui ước làm tròn số
- Sửa bài tập 73
Đồng thời 3 hs lên bảng
- HS cả lớp chú ý và nhận xét sau đó phát biểu
lại qui ước làm tròn số
Hãy áp dụng tính máy tính bỏ túi và làm trịn theo yêu
cầu
- Ước lượng kết quả phép tính dùng qui ước làm
tròn số
Hãy tính sau đó làm tròn
- So sánh kết quả của 2 nhóm làm
_HĐ3:
- Thực hiện tính rồi làm tròn kết quả
-Y/c 1 hs lên bảng thực hiện
- chú ý:
Khi tính xong nhớ làm tròn đến số thphân thứ 2
- Để lại mấy chữ số ở phần thập phân?
≈
≈
Bài 2.
2500050
.50052,
4005.801,5.36,
14050:700048
:
Bài 3:
1166,102,315,761,14
11371515,761,14
≈
=+
−
=+
514:74
34,
.14,51428,57
15,
67,1666,13
21,
Bài 5
Trang 32( ) ( )
.73,23
7263,2319,0:508,4,
57,2895741,289007,3.3,96,
77,4773,416,0002,63,8635,2,
31,93093,9154,0364,249,13013,5,
−+
≈
=+
++
d c b a
IV Hướng dẫn về nhà.
- xem lại các bài vừa giải.
-Xem trước bài số thực.
Trang 33Tieỏt 20 SOÁ THệẽC
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: HS biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ, biết đợc biểu diễn số
thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực
Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
- Kỹ năng: Biểu diễn số thực trên trục số, so sánh các số thực.
- Thái độ: Tích cực học tập, say mê học toán.
II Chuaồn bũ:
- HS: Maựy tớnh boỷ tuựi, thửụực keỷ- com pa
- GV: Baỷng phuù- phaỏn maứu
III Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu:
-Hẹ1:
- Caờn baọc 2 cuỷa moọt soỏ a khoõng aõm laứ gỡ?
-Chửừa baứi taọp 107 SGK
- Neõu moỏi quan heọ giửừa soỏ hửừu tổ voõ tổ vụựi soỏ
- Trong caực soỏ treõn soỏ naứo laứ voõ tổ, htổ.?
GV: taỏt caỷ caực soỏ voõ tổ vaứ hửừu tổ treõn laứ soỏ thửùc
Vaọy nhửừng taọp soỏ naứo laứ taọp con cuỷa R ?
- laứm caõu 1, x coự theồ laứ nhửừng soỏ naứo?
GV: ủaừ bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ, vaọy
coự bieồu dieón ủửụùc soỏ 2 treõn truùc soỏ
- Theo kq baứi toaựn H5 thỡ 2 ủửụùc bieồu dieón
baống ủoaùn naứo?
Muoỏn bieồu dieón soỏ 2 treõn truùc soỏ ta phaỷi laứm
ntn?
- ẹieồm bieồu dieón soỏ 2 treõn truùc soỏ laứ ụỷ ủieồm
naứo?
GV: taọp Q chửa laỏp ủaày truùc soỏ vỡ coứn bieồu
dieón ủửụùc caực soỏ voõ tổ Mmoói ủieồm bieồu dieón
ủửụùc 1soỏ thửùc vaứ ngửụùc laùi
-Hẹ4:
- Taọp soỏ thửùc bao goàm nhửừng soỏ naứo?
- Vỡ sao noựi truùc soỏ laứ truùc soỏ thửùc?
- Laứm baứi taọp 88,89
36912,235,2
353535,
235,2,
2, Truùc soỏ thửùc:
0 1 2 2
Baứi 89HS; traỷ lụứi:
a, ẹ
b, S vỡ ngoaứi soỏ 0 coứn soỏ voõ tổ
c, ẹ
IV, Hửụựng daón veà nhaứ.
- Laứm baứi taọp 90-94 SGK.
Trang 34Tieỏt 21 LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N,
Z, Q, I, R ) và HS thấy đợc sự phát triển của các hệ thống số từ N, đến Z, Q và R
HS: Baỷng nhoựm, oõn taọp ủ/n giao giửừa 2 taọp hụùp, t/c cuỷa ủaỳng thửực Bủt
III Caực hoaùt ủoọng treõn lụựp.
Hẹ1:
- Soỏ thửùc laứ gỡ? Cho VD veà soỏ hửừu tổ, voõ tổ
-Sửỷa baứi taọp: 117 SBT
Tỡm x , goùi ủoàn gthụứi 2 hs laứm baứi taọp 93
Neỏu coứn thụứi gian cho hs laứm baứi taọp 126 SBT
94,57,2
86,38,99
,26,5
8,986,39,26,5,
8,3
6,72
7,29,42
,12,3
9,47,22,12
,3,
−
−
=
−+
−+
x x x
x x b x x
x
x x
a
Baứi 94 SGK 45
a,Q I =ị
b,RI =I
IV Hửụựng daón veà nhaứ.
- OÂn taọp lớ thuyeỏt: Caực caõu hoỷi vaứ baỷng toồng keỏt T46 SGK
- Baứi taọp : 95-100 SGK
Trang 35Tieỏt 22 OÂN TAÄP CHệễNG I
I Muùc tieõu:
- Kiến thức: Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác
định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh
hai số hữu tỉ
- Thái độ: Tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn bè.
II Chuaồn bũ:
- GV: Baỷng phuù, maựy tớnh boỷ tuựi
- HS: Baỷng nhoựm vaứ maựy tớnh
- Laứm caực caõu hoỷi trong oõn taọp chửụng tửứ caõu 1-5
III Caực hoaùt ủoọng treõn lụựp.
Haừy neõu VD veà soỏ N, Z, Q, I ,R
Gv ghi vaứo sụ ủoà
Chuự yự : Khi laỏy VD: nguyeõn aõm, nguyeõn dửụng,
Htổ nguyeõn, khoõn gnguyeõn hửừu tổ, voõ tổ
GV yeõu caàu HS ủoùc baỷng trang 47 SGK
- Neõu ủ/n soỏ hửừu tổ, soỏ hửừu tổ dửụng, aõm
- Soỏ hửừu tổ khoõng dửụng, khoõng aõm?
Neõu 3 caựch vieỏt cuỷa soỏ:
10
65
- Yeõu caàu hs giaỷi baứi taọp 101
Caõu a, b HS traỷ lụứi taùi choó
Caõu c, d 2 hs trỡnh baứy
GV duứng baỷn gphuù vieỏt saỹn veỏ traựi cuỷa caực
pheựp toaựn trong Q
1, Quan heọ giửừa caực taọp hụùp soỏ.:
R I R Q Q Z Z N
b, Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ Q
x x x
427,1573,02
3
1 − =−+
x
3
22
331
34131
=
=+
=+
−
=+
x x x
Hoaởc
2
3
Υ
Trang 36Y/ cầu hs điền vào vế phải
331
−
=
−
=+
x x
Cacù phép toán trong QBảng SGK 48
Bài 96 SGK 48 Tính:
( )
145
7.10
7
5:4
1254
115,
61473
3
1333
11973,
.5,25,011
5,021
1621
523
423
41
21
165,023
421
523
41,
−+
d b a
Bài 97 SGK 49
( 5,3) 5,3
1
3,5.8.125,0,
37,61.37,6
5,2.4,037,6,
Bài 99 SGK 49
( )
60
3760
5202212
13
13011
2
13
13
1.1011
12
13
13:5
321,
=
−+
=
−+
=
−+
−
−+
Trang 37711
12127
12
74
16
51211
6
525,01211,
49
435
7:3543
35
437
35
45
21
5
47
325
11,
y y y d y y y c
Trang 38Tiết 23 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
I Mục tiêu:
-Về kiến thức:- Ôn tập các t/c của TLT và dãy tỉ số bằng nhau, k/n số vô tỉ, số thực, căn bậc 2.
- Vể kĩ năng- Rèn kĩ năng tìm số chưa biết trong TLT, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số,
chia tỉ lệ, thực hiện các phép tính trên R tìm giá trị nhỏ nhất của bthức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Về thái độ: có thái độ đúng, nghiêm túc, tự giác trong học tập.
II Chuẩn bị:
- HS: + Làm 5 câu hỏi trong ôn tập chương(6→10)
+ Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
-GV: Bảng phụ và máy tính
III Các hoạt động chủ yếu:
Hđ1:
Ôn tập lí thuyết
- Viết công thức diễn tả t/c TLT
- Viết t/c dãy tỉ số bằng nhau
Nêu k/n số vô tỉ, số thực
Thế nào là căn bậc 2 của một số không âm.?
c b
a d
c b
d a
c b
d = ; =
Dãy tỉ số bằng nhau:
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b a
d b
c a d b
c a d
c b a
++
.125
1.7.297
:125
7.29
17
36.36
119:4.125
7.116
17
36.36
236117:7
4:125
126:252
17
22.9
564
13:7
4:008,1252,
Bài 103 SGK 50
Gọi số lãi củ 2 tổ theo thứ tự là a,b
Theo bài ra ta có:
a : b =3 : 5Hay
535
b
a = ⇒ =
Và a + b = 12800000đ
Trang 39Y/ cầu trả lời các căn tại chỗ.
b
đ48000001600000
a
đBài 105 SGK 50
15
2
110.5,04
11005,0
IV Hướng dẫn về nhà.
-Luyện các bài đã giải
- BT: 133,140 SBT
- Tiết sau KT 1 tiết
Trang 40Tiết 24 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
Về kiến thức:
- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của hs
- Rèn các kiến thức về dạng bài tập: Thực hiện phép tính tìm số chưa biết
Về kỹ năng:- Kiểm tra kĩ năng tính toán, cách trình bày.
Về thái độ: có thái độ đúng, nghiêm túc, tự giác trong học tập.
II Chuẩn bị:
- HS: Ôn tập và chuẩn bị giấy kiểm tra
- GV: Chuẩn bị cho mỗi hs một đề ktra
III Nội dung kiểm tra.
933
412
11 +
b,
2
12
2285
3:7
13
2:3
13
2 3
122
1
1 x− =−
b, 2x−1 =5
3, Tìm x, y biết :(2x−6)8+ y2−9 =0