Mục tiêu: 1.Kiến thức : Nắm được các kiến thức cơ bản của căn thức bậc hai.. - KT trọng tâm: Các dạng bài tập trắc nghiêm, Rút gọn, chứng minh thông qua các kiến thức đã học.. 2.Kỹ năng
Trang 1Tuần 7
Tiết CT 17
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức : Nắm được các kiến thức cơ bản của căn thức bậc hai.
- KT trọng tâm: Các dạng bài tập trắc nghiêm, Rút gọn, chứng minh thông qua các kiến thức đã học
2.Kỹ năng : Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có
chứa căn thức bậc hai Rèn các kĩ năng giải bài tập và trình bày bài giải
3.Thái độ : Chú ý, nghiêm túc trong học tập, trình bày gọn gàng.
II Chuẩn bị:
* GV:_Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu
_MTCT
* HS:_MTCT
_Ôn tập chương I, làm câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập chương
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài tập TN (8 phút)
_Nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu và CM định lí về
mlh giữa phép nhân và phép khai
phương Cho VD
* Điền vào chỗ (…) để được khẳng
định đúng
(2 − 3)2 + 4 − 2 3
3
= … + …
= 1
HS2:* Phát biểu và CM định lí về
mlh giữa phép chia và phép khai
phương
_HS chú ý yêu cầu kiểm tra _HS chuẩn bị câu trả lời HS1:* Với a, b ≥ 0 a.b = a. b
+ CM Vì a, b ≥ 0 nên a b xđ và không âm
Ta có ( ) ( ) ( )2 2 2
.
Vậy a b là căn bậc hai số học của a b, tức là a.b = a. b
+ VD: 9 25 = 9 25 = 3 5 = 15
* (2 − 3)2 + 4 − 2 3
1 3 3
= 2 − 3 + 3 − 1
= 1
HS2:* Với a ≥ 0, b > 0
b
a b
a =
+ CM Vì a ≥ 0, b > 0 nên b a xđ và không âm
( ) b
a b
a b
a
=
=
2
2 2
= a b Vậy a là căn bậc hai số học
Trang 2* Giá trị của biểu thức
3 2
1
3
2
1
−
−
A 4 B − 2 3 C 0
Chọn kết quả đúng
_Gọi HS trình bày
_Gọi HS nhận xét
_Nhận xét – Ghi điểm _HS trình bày_HS nhận xét
của b a , tức là
b
a b
a =
* Chọn B/ − 2 3
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
_Y/C HS làm bài tập 73 tr 40 SGK
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau
a) − 9a − 9 + 12a+ 4a2
tại a = -9
_Hướng dẫn HS làm a)
2
3
−
m
m
tại m = 1,5
Tiến hành theo hai bước
* Rút gọn
* Tính giá trị biểu thức
_Y/C HS làm bài tập 75 tr 41 SGK
b a ab
a
b
b
a
−
=
−
:
với a, b dương và a ≠ b
_HS: Thực hiện theo sự hướng dẫn của gv
_HS: Nhận xét _HS hoạt động nhóm
_Đại diện nhóm trình bày
Bài tập 73 tr 40 SGK:
a) − 9a − 9 + 12a+ 4a2
= 9 ( −a) − (3 + 2a)2
= 3 −a− 3 + 2a
Thay a = -9 vào biểu thức
= 3 3 – 15 = -6
2
3
−
m m
2 2
3
−
m m
ĐK: m – 2 ≠ 0 => m ≠ 2
2
3
−
m m
* Nếu m > 2 => m – 2 > 0 Biểu thức bằng 1 + 3m
* Nếu m < 2 => m – 2 < 0
=> m− 2 = - (m – 2) Biểu thức 1 – 3m Với m = 1,5 < 2 Giá trị của biểu thức bằng
1 – 3 1,5 = -3,5
Bài tập 75 tr 41 SGK:
b a ab
a b b a
−
=
−
:
VT = a b+ab b a : a −1 b
ab
b a ab
− + ). (
= ( a + b)( a − b)
= a – b = VP (đpcm)
Trang 3d) a
a
a a a
a
a
−
=
−
−
−
+
+
1
1 1
1
với a ≥ 0 và a ≠ 1
_Y/C HS làm bài tập 76 tr 41 SGK
Cho biểu thức Q=
2 2 2
2 2
b a a
b b
a
a b
a
a
−
−
− +
−
−
a) Rút gọn Q
b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b
* Hãy nêu thứ tự phép tính trong Q
* Thực hiện rút gọn
* Thay a = 3b vào Q sau khi rút gọn để
tính
_HS nhận xét _HS làm dưới sự hướng dẫn của gv
_HS nhận xét
a
a a a
a a
−
=
−
−
−
+
+
1
1 1 1
−
−
+
+ +
1
1 1
1
a
a a a
a a
−
−
−
+
+ +
1
) 1 ( 1 1
) 1 ( 1
a
a a a
a a
= ( 1 + a)( 1 − a)
= 1 – a = VP (đpcm)
Bài tập 76 tr 41 SGK:
2 2 2
2 2
b a a
b b
a
a b
a
a
−
−
− +
−
−
b a
a b a b a
2 2
2 2
2
−
+
−
−
−
= 2 2 2 (22 22)
b a b
b a a b a
a
−
−
−
−
−
2
2 2
b a b
b b
a
a
−
−
−
b a
b a
−
−
b a b a
b a
− +
2
=
b a
b a
+
−
b) Thay a = 3b vào Q
3
+
−
b
b b b
b b
= 22
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 phút) _ Ôn tập các câu hỏi Ôn tập chương, các CT
_ Xem lại các dạng bài tập đã làm (TN & TL)
_ Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết