1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T9 ds9_huynhquochung.come.vn

4 176 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai
Tác giả Huỳnh Quốc Hưng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Huỳnh Quốc Hưng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo Án
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 332 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I.Mục tiêu: 1.Kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.. Nắm được các kỹ nă

Trang 1

Giáo án Đại số 9

Tuần 3

Tiết CT 9

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I.Mục tiêu:

1.Kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu

căn Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- KT trọng tâm: Đưa thừa số ra ngoài dâu căn và vào trong dấu căn

2.Kỹ năng : Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

3.Thái độ : Nghiêm túc, chú ý; yêu thích môn học.

II Chuẩn bị:

* GV:_Bảng phụ ghi sẳn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát

_Bảng căn bậc hai

* HS:_Bảng căn bậc hai

_MTCT

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra (15 phút)

_Nêu yêu cầu kiểm tra

HS1:* Sửa bài 47a, b tr 10 SBT

Dùng bảng căn bậc hai tìm x,

biết: a) x2 = 15 b) x2 = 22,8

HS2:* Sửa bài tập 51 tr 11 SBT

Tìm tập hợp các số x thỏa mãn

bất đẳng thức x > 2 và biểu

diễn tập hợp đó trên trục số

_Gọi HS trình bày

_Gọi HS nhận xét

_Nhận xét – Ghi điểm

_HS chú ý yêu cầu kiểm tra _HS chuẩn bị câu trả lời

_HS trình bày _HS nhận xét

HS1:* Bài tập 47 tr 10 SBT:

a) x2 = 15

x1 = 15; x2 = - 15

15 ≈3,8730

x1 ≈ 3 , 8730; x2 ≈ − 3 , 8730

b) x2 = 22,8

x1 = 22 , 8; x2 = - 22 , 8

22 , 8 ≈ 4 , 7749

x1 ≈ 4 , 7749; x2 ≈ − 4 , 7749

HS2:* Bài tập 51 tr 11 SBT:

ĐK: x ≥ 0

x > 2

=> x > 4 (Theo t/c khai phương và thứ tự)

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Hoạt động 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (12 phút)

I Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

?1.

Trang 2

Giáo án Đại số 9

_Y/C HS làm ?1 tr 24 SGK

Với a ≥ 0, b ≥ 0 hãy chứng tỏ

a2b=a b

_Đẳng thức trên được CM dựa

trên cơ sở nào ?

_Đẳng thức a2b =a b trong ?1

cho phép ta thực hiện phép biến

đổi a2b=a b Phép biến đổi

này đgl phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

_Hãy cho biết thừa số nào đã

được đưa ra ngoài dấu căn ?

_Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu

căn 3 2 2

_Đôi khi ta phải biến đổi biểu

thức dưới dấu căn về dạng thích

hợp rồi mới thực hiện được phép

đưa thừa số ra ngoài dấu căn

_Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu

căn 20

_Hãy rút gọn biểu thức

3 5 + 20 + 5

_Y/C HS làm ?2 tr 25 SGK

a) 2 + 8 + 50

b) 4 3 + 27 − 45 + 5

_Nêu một cách tổng quát (Đưa

lên bảng phụ)

_Hướng dẫn HS làm VD3

a) 4x2y với x ≥ 0, y ≥ 0

= ( )2x 2y = 2x y = 2x y

b) 18xy2 với x ≥ 0, y < 0

_HS làm ?1 tr 24 SGK

b a b a b a b

a2 = 2 = =

vì a ≥ 0, b ≥ 0 _HS: …Dựa trên đl khai phương một tích và đl a2 =a

_HS: Thừa số a _HS: 3 2 2 = 3 2

_HS: 20 = 4 5 = 2 2 5 = 2 5

_HS: 3 5 + 20 + 5 = 3 5 + 2 5 + 5 = (3 + 2 + 1) 5 = 6 5

_HS hoạt động nhóm a) 2 + 8 + 50

= 2 + 4 2 + 25 2

= 2 + 2 2 + 5 2

= (1 + 2 + 5) 2 = 8 2

b) 4 3 + 27 − 45 + 5

= 4 3 + 9 3 − 9 5 + 5

= 4 3 + 3 3 − 3 5 + 5

= 7 3 − 2 5 _HS: Theo dõi, ghi vào vở và nhớ

_HS: Theo dõi

_HS: Thực hành b) 18xy2 = ( ) 3y 2 2x = 3y 2x

= -3y 2x (x ≥ 0, y < 0)

b a b a b a b

a2 = 2 = = (vì a ≥ 0, b ≥ 0)

Đẳng thức a2b =a bcho phép

ta thực hiện phép biến đổi

b a b

a2 = Phép biến đổi này được gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

VD1:

a) 3 2 2 = 3 2

b) 20 = 4 5 = 2 2 5 = 2 5

VD2:

5 20 5

3 + + = 3 5 + 2 5 + 5 = (3 + 2 + 1) 5 = 6 5 Các biểu thức 3 5 , 2 5 , 5

được gọi là đồng dạng với nhau

?2.

a) 2 + 8 + 50

= 2 + 4 2 + 25 2

= 2 + 2 2 + 5 2

= (1 + 2 + 5) 2 = 8 2

b) 4 3 + 27 − 45 + 5

= 4 3 + 9 3 − 9 5 + 5

= 4 3 + 3 3 − 3 5 + 5

= 7 3 − 2 5

* Một cách tổng quát

(SGK tr 25)

VD3:

a) 4x2y = ( )2x 2y= 2x y

= 2x y (x ≥ 0, y ≥ 0)

b) 18xy2 = ( ) 3y 2 2x = 3y 2x

= -3y 2x (x ≥ 0, y < 0)

?3.

a) 28a8b2 với b ≥ 0

Trang 3

Giáo án Đại số 9

_Y/C HS làm ?3 tr 25 SGK

a) 28a8b2 với b ≥ 0

b) 72a2b4 với a < 0

_HS: Thực hiện a) 28a8b2 với b ≥ 0

(2 ) 7 7

4

28a8b2 = a4b2 = a2b 2

= 2a2b 7 = 2a2b 7 (b ≥ 0) b) 72a2b4 với a < 0

( 2)2 4

2 4

72a b = a b = ab

= 6ab2 2 = − 6ab2 2 (a < 0)

(2 ) 7 7

4

28a8b2 = a4b2 = a2b 2

= 2a2b 7 = 2a2b 7 (b ≥ 0) b) 72a2b4 với a < 0

( 2)2 4

2 4

72a b = a b = ab

= 6ab2 2 = − 6ab2 2 (a < 0)

Hoạt động 3: Đưa thừa số vào trong dấu căn (11 phút)

_Phép đưa thừa số ra ngoài dấu

căn có phép biến đổi ngược lại là

phép đưa thừa số vào trong dấu

căn

_Đưa thừa số vào trong dấu căn

a) 3 7

b) − 2 3

c) 5a2 2a

d) − 3a2 2ab

_Y/C HS làm ?4 tr 26 SGK

Nhóm 1 a) 3 5 = 3 2 5 = 45

c) ab4 a với a≥ 0

Nhóm 2 d) − 2ab2 5a với a≥ 0

b) 1 , 2 5

_So sánh 3 7 và 28

Để so sánh hai số trên em làm

ntn ?

_HS nghe gv trình bày và ghi vào vở

_HS: Trình bày

a) 3 7 = 3 2 7 = 63 b) − 2 3 = − 22 3 = 12

c) 5a2 2a= ( )5a2 2 2a= 50a5 d) − 3a2 2ab = − ( )3a2 2 2ab

b

a5 18

= _HS hoạt động nhóm _Đại diện nhóm trình bày a) 3 5 = 3 2 5 = 45 c) ab4 a = ( )ab4 2.a = a3b8 với a≥ 0 d) − 2ab2 5a = − (2ab2)2 5a

4 3

20a b

= với a≥ 0 b) 1 , 2 5 = ( )1 , 2 2 5 = 1 , 44 5

= 7 , 2

_HS: Đưa thừa số vào trong dấu căn

3 7 = 3 2 7 = 63

Vì 63 > 28 nên 3 7 > 28 _HS: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

7 2 7 2

28 = 2 =

Vì 3 7 > 2 7 nên 3 7 ≥ 28

II Đưa một thừa số vào trong dấu căn

Với A ≥ 0 và B ≥ 0

ta có A B= A2B

Với A < 0 và B ≥ 0

ta có A B = − A2B

VD 4:

a) 3 7 = 3 2 7 = 63 b) − 2 3 = − 22 3 = 12

c) 5a2 2a= ( )5a2 2 2a= 50a5 d) − 3a2 2ab= − ( )3a2 2 2ab

b

a5 18

a) 3 5 = 3 2 5 = 45 c) ab4 a= ( )ab4 2.a 3 8

b a

= với a≥ 0

d) − 2ab2 5a = − (2ab2)2 5a

4 3

20a b

= với a≥ 0 b) 1 , 2 5 = ( )1 , 2 2 5 = 1 , 44 5

= 7 , 2

VD5:

Cách 1: 3 7 = 3 2 7 = 63

Vì 63 > 28 nên 3 7 > 28

Cách 2: 28 = 2 2 7 = 2 7

Vì 3 7 > 2 7 nên 3 7 ≥ 28

Hoạt động 4: Luyện tập (15 phút)

_Y/C HS làm bài tập 43d, e tr 27 _Hai HS trình bày Bài tập 43 tr 27 SGK:

Trang 4

Giáo án Đại số 9

SGK

d) − 0 , 05 28800

e) 7 63 a2

_Y/C HS làm bài tập 44 tr 27

SGK 3 5

− 5 2

3

2

− với x > 0 và y ≥ 0

x 2x với x > 0

_Y/C HS làm bài tập 46 tr 27

SGK

a) 2 3x− 4 3x + 27 − 3 3x

b) 3 2x − 5 8x+ 7 18x + 28

d)

100 288 05 , 0 28800 05

,

= − 0 , 05 10 144 2 = − 0 , 5 12 2 2

= − 0 , 5 12 2 = − 6 2

e) 7 63 a2 = 7 7 9 a2 = 7 3 a

=

a

21

_HS thực hiện

45 5 3 5

3 = 2 =

50 2

5 2

5 = − 2 = −

xy xy

9

4

3

2 3

=

=

− với x > 0 và y ≥ 0

x x

x x

x 2 = 2 2 = 2 với x > 0 _HS: Thực hiện

a) 2 3x− 4 3x + 27 − 3 3x

=27 − 5 3x với x ≥ 0 b) 3 2x − 5 8x+ 7 18x+ 28

=3 2x − 5 4 2x+ 7 9 2x+ 28

=3 2x − 10 2x + 21 2x+ 28

= 14 2x + 28= 14( 2x + 2) với x ≥ 0

d)

100 288 05 , 0 28800 05

,

= − 0 , 05 10 144 2 = − 0 , 5 12 2 2

= − 0 , 5 12 2 = − 6 2

e) 7 63 a2 = 7 7 9 a2 = 7 3 a

=

a

21

Bài tập 44 tr 27 SGK:

45 5 3 5

3 = 2 =

50 2

5 2

5 = − 2 = −

xy xy

9

4

3

2 3

=

=

− với x > 0 và y ≥ 0

x x

x x

x 2 = 2 2 = 2 với x > 0

Bài tập 46 tr 27 SGK:

a) 2 3x− 4 3x + 27 − 3 3x

=27 − 5 3x với x ≥ 0 b) 3 2x − 5 8x+ 7 18x + 28

=3 2x− 5 4 2x + 7 9 2x + 28

=3 2x− 10 2x + 21 2x+ 28

= 14 2x + 28= 14( 2x + 2) với x ≥ 0

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

_ Học bài theo vở và SGK

_ Làm bài tập 45, 47 tr 27 SGK; 59, 60, 61, 63 tr 12 SBT

Ngày đăng: 17/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* GV:_Bảng phụ ghi sẳn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát           _Bảng căn bậc hai - T9 ds9_huynhquochung.come.vn
Bảng ph ụ ghi sẳn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát _Bảng căn bậc hai (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w