1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T13 ds9_huynhquochung.come.vn

5 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tác giả Huỳnh Quốc Hưng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I.. Mục tiêu: 1.Kiến thức : Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.. - KT trọng tâm: Các bài toán dạng : Rút gọn biể

Trang 1

Tuần 5

Tiết CT 13

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I Mục tiêu:

1.Kiến thức : Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

- KT trọng tâm: Các bài toán dạng : Rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức

2.Kỹ năng : Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên

quan

3.Thái độ : Giáo dục ý thức làm việc tỉ mỉ chính xác.

II Chuẩn bị:

* GV:_Bảng phụ ghi các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học và hệ thống bài tập

_MTCT

* HS:_Ôn lại các phép biến đổi căn thức bậc hai

_Bảng nhóm

_MTCT

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

_Nêu yêu cầu kiểm tra

HS1:* Điền vào chỗ (…) để hoàn

thành các CT sau:

1) A2 =

2) A.B =

với A … B …

3) =

B

A

với A … B …

4) A2B =

với B …

5) B A = AB

với A, B … và B …

* Sửa bài tập 70c tr 14 SBT

Rút gọn 55 55 +55+− 55

+

_HS chú ý yêu cầu kiểm tra

_HS chuẩn bị câu trả lời HS1:

* 1) A2 =A

2) A.B = A. B

với A ≥ 0 B ≥ 0 3)

B

A B

A

=

với A ≥ 0 B > 0 4) A2B =A B

với B ≥ 0 5) B A = B AB với A, B ≥ 0 và B ≠ 0

* Bài tập 70 tr 14 SBT:

55 55 +55+− 55

− +

(5 5)(5 5)

5 5 5

− +

− + +

= 25+10 5+255+−255 −10 5+5

20

* Bài tập 77 tr 14 SBT:

Trang 2

HS2: Sửa bài tập 77a, d tr 14 SBT

Tìm x, biết

a) 2x+ 3 = 1 + 2

d) x+ 1 = 5 − 3

_Gọi HS trình bày

_Gọi HS nhận xét

_Nhận xét – Ghi điểm

_Trên cơ sở các phép biến đổi căn

thức bậc hai, ta phối hợp để rút

gọn biểu thức chứa căn thức bậc

hai

_HS trình bày _HS nhận xét _HS lắng nghe

a) 2x+ 3 = 1 + 2

Đk: 2x + 3 ≥ 0 => x ≥ −23

⇔ 2x + 3 = ( )2

2

1 +

⇔ 2x + 3 = 3 + 2 2

⇔ 2x = 2 2

⇔ x = 2(thỏa mãn đk) d) x+ 1 = 5 − 3

vì 5 < 3 nên 5 − 3 < 0

Vậy x+ 1 = 5 − 3 vô nghiệm

Rút gọn biểu thức chứa căn thức

bậc hai

Hoạt động 2: Rút gọn biểu thức lấy căn (30 phút)

_Hướng dẫn HS rút gọn ở VD1

* Với a > 0 các căn thức bậc hai

của biểu thức đều có nghĩa

* Ban đầu ta cần thực hiện phép

biến đổi nào ? Hãy thực hiện

_Y/C HS làm ?1 tr 31 SGK

_Y/C HS đọc VD2 tr 31 SGK

(Đưa lên bảng phụ)

_Khi biến đổi VT ta áp dụng hằng

đẳng thức nào ?

_HS: Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu của biểu thức lấy căn

2

6

a

a a a a

= 5 + 3 −2 a + 5

a

a a a

= 5 a + 3 a − 2 a+ 5

= 6 a+ 5

_HS làm ở bảng

= 3 5a − 4 5a+ 4 9 5a + a

= 3 5a − 2 5a+ 12 5a + a

= 13 5a+ a

hoặc = (13 5 + 1) a

_HS xem SGK

_HS: Aùp dụng HĐT (A + B) (A –B) = A2 – B2

(A + B)2 = A2 + 2 AB + B2

VD 1 : Rút gọn

4 6

a a a a

với a > 0

2

6

a

a a a a

= 5 + 3 −2 a + 5

a

a a a

= 5 a + 3 a − 2 a+ 5

= 6 a+ 5

?1 Rút gọn

3 5a − 20a + 4 45a + a

với a ≥ 0

= 3 5a − 4 5a+ 4 9 5a + a

= 3 5a − 2 5a+ 12 5a + a

= 13 5a+ a

= (13 5 + 1) a

VD 2 : Chứng minh đẳng thức

VT = (1 + 2 + 3)(1 + 2 − 3) = ( ) ( )2 2

3 2

= 1 + 2 2 + 2 − 3 = 2 2=VP

Trang 3

_Y/C HS làm ?2 tr 31 SGK

_Nêu nhận xét về VT

_Hãy CM đẳng thức

_Hướng dẫn HS làm tiếp VD3 tr

31-32 SGK (Đưa lên bảng phụ)

+

− +





1

1 1

1

2

1

2

2

a

a a

a a

a

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của a để P < 0

_Y/C HS nêu thứ tự thực hiện phép

tính trong P

_HS rút gọn dưới sự hướng dẫn của

gv

_Trình bày

b) Do a > 0 và a ≠ 1 nên P < 0

0

1

<

a

a

⇔ 1 – a < 0

⇔ a > 1 (thỏa mãn đk)

_Y/C HS làm ?3 tr 32 SGK

_HS: Để CM đẳng thức trên ta biến đổi VT = VP

VT có HĐT

( ) ( )3 3

b a

b b a

= ( a + b)(aab+b) _HS: Biến đổi VT

b a

b a

− +

3

b a

b ab a b

+

+

− +

=aab+bab

=a− 2 ab +b

b

a − = VP

_HS theo dõi và trả lời câu hỏi

_HS: Ta tiến hành quy đồng mẫu thức, rồi thu gọn các ngoặc đơn trước, sau đó sẽ thực hiện bình phương và phép nhân

_HS biến đổi như SGK

_HS theo dõi

_HS thực hiện

Vậy đẳng thức được CM

?2 Chứng minh đẳng thức

b a ab b

a

b b a

+ +

với a > 0, b > 0

b a

b b a a

− + +

b a

b a

− +

3

b a

b ab a b

+

+

− +

=aab+bab

=a− 2 ab +b

b

a − = VP Vậy đẳng thưc được CM

VD 3 : Cho biểu thức

+

− +





1

1 1

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a

a) Rút gọn biểu thức P

+

− +





1

1 1

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a

1 1

2

1

− +

+





a a

a a

a

a a

2

1 2

− +





 −

a

a a a a a a

2

4 1

a

a

a− −

=( )

a

a a

a

4

4 1

Vậy P =1−a a với a > 0 và a ≠ 1 b) Tìm a để P < 0

Do a > 0 và a ≠ 1 nên P < 0

0 1

<

a

a

⇔ 1 – a < 0 ⇔ a > 1 (thỏa mãn đk)

?3 Rút gọn các biểu thức

a)

3

3

2

+

x x

Trang 4

Rút gọn các biểu thức

a)

3

3

2

+

x

x

b)

a

a

a

1

1 với a ≥ 0 và a ≠ 1

_Gợi ý 1 - a 3 ( )3

a= − = (1 − a)(1 + a +a)

_HS trình bày a)

3

3

2

+

x x

Đk: x + 3 ≠ 0

x ≠ - 3

3

3

2

+

x

x

3

3 3

+

− +

x

x x

= x− 3

hoặc

3

3

2

+

x

x

3 3

2

− +

x x

x x

3

3 3

2

2

x

x x

3

x

b) 11−−a a a với a ≥ 0 và a ≠ 1

a

a a

− 1

a

a a a

+ +

− 1

1 1

=1 + a+a

_HS nhận xét

Đk: x + 3 ≠ 0

x ≠ - 3

3

3

2

+

x

x

3

3 3

+

− +

x

x x

= x− 3

b)

a

a a

− 1

1 với a ≥ 0 và a ≠ 1

a

a a

− 1

1

a

a a a

+ +

− 1

1 1

=1 + a+a

Hoạt động 3: Luyện tập (5 phút)

_Y/C HS làm bài tập 58a, b tr

32 SGK (Đưa đề bài lên bảng

phụ)

Rút gọn các biểu thức sau

2

1

5

1

b) 4 , 5 12 , 5

2

1

+ +

_Y/C HS làm bài tập 60 tr 33

SGK (Đưa đề bài lên bảng

phụ)

_HS hoạt động nhóm _Đại diện nhóm trình bày Nhóm 1

2

1 5

5 1

2

2 5 5

= 3 5

Nhóm 2

2

2 25 2

2 9 2

2 1

+ +

2

5 2 2

3 2 2

2

9 2 2

5 2

3 2

 + +

_HS nhận xét _HS trình bày ở bảng

Bài tập 58 tr 32 SGK:

2

1 5

1

2

1 5

5 1

2

2 5 5

= 3 5

b) 4 , 5 12 , 5 2

1

+ +

2

2 25 2

2 9 2

2 1

+ +

2

5 2 2

3 2 2

2

9 2 2

5 2

3 2

 + +

Bài tập 60 tr 33 SGK:

B= 16x+ 16 − 9x+ 9 + 4x+ 4 + x+ 1a) Rút gọn biểu thức B

1 4

4 9 9 16

16x+ − x+ + x+ + x+ = 4 x+ 1 − 3 x+ 1 + 2 x+ 1 + x+ 1

Trang 5

_HS nhận xét

= 4 x+ 1 b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16

B = 16 với x > -1

⇔ 4 x+ 1 = 16

x+ 1 = 4

⇔ x + 1 = 42

⇔ x + 1 = 16

x = 16 – 1

⇔ x = 15 (thỏa)

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

_ Làm bài tập 58c, d; 59, 61, 62, 63, 66 tr 32-33-34 SGK

_ Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 17/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

_HS làm ở bảng - T13 ds9_huynhquochung.come.vn
l àm ở bảng (Trang 2)
32 SGK (Đưa đề bài lên bảng phụ) - T13 ds9_huynhquochung.come.vn
32 SGK (Đưa đề bài lên bảng phụ) (Trang 4)
w