1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T7 ds9_huynhquochung.come.vn

4 110 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Đại Số 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở (THCS) hoặc Trung học phổ thông (THPT) - Thông tin không rõ tên trường, không có địa chỉ trang chủ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1.Kiến thức : - Củng cố vận dụng quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậ

Trang 1

Tuần 3

Tiết CT 7

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.Kiến thức : - Củng cố vận dụng quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- KT trọng tâm: Các dạng bài toán ( tính toán, rút gọn, giảI phương trình và bất phương trình)

2.Kỹ năng : Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức

3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, trắc nghiệm, ô vuông H3 tr 20 SGK.

* HS: Giấy nháp, bút,…

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:Kiểm tra (10 phút)

_Nêu Y/C kiểm tra

HS1:* Phát biểu định lí liên hệ

giữa phép chia và phép khai

phương

* Sửa bài tập 30 (c,d) tr 19

SGK

HS2:* Phát biểu quy tắc khai

phương một thương và quy tắc

chia hai căn bậc hai

_HS chú ý theo dõi

_HS chuẩn bị câu trả lời * Định lí: Với số a không âm

và số b dương, ta có

b a = b a

* Bài tập 30 tr 19 SGK:

c) 5xy 6

2

25

y

x

với x < 0, y > 0 = - 2

25

y x

d) 0,2x3y3 4 8

16

y

x với x ≠0, y≠0 =0,y8x

* Quy tắc khai phương một

thương: Muốn khai phương một

thương b a , trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai

* Quy tắc chia hai căn bậc hai:

Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của

Trang 2

* Sửa bài tập 28a và 29c tr

18-19 SGK

_Gọi HS trình bày

_Gọi HS nhận xét

_Nhận xét – ghi điểm

_HS trình bày _HS nhận xét

số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương cho số

b rối khai phương cho kết quả đó

* Bài tập 28 tr 18 SGK:

a) 289225 = 175

* Bài tập 29 tr 19 SGK:

c)

500

12500 = 5

Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)

_Y/C HS làm bài tập 31 tr 19

SGK

b) CMR: Với a > b > 0 thì

ab > ab

_Hướng dẫn HS CM

_Y/C HS làm bài tập 32(a,d) tr

19 SGK

9

4 5 16

9

1

_Hãy nêu cách làm

384

457

76

149

_Có nhận xét gì về tử và mẫu

của biểu thức lấy căn

_Hãy vận dụng hằng đẳng thức

đó tính

_Y/C HS làm bài tập 36 tr 20

SGK

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

_Y/C HS đứng tại chỗ trả lời

_Một HS so sánh

a) 25 − 16 = 9 = 3

16

25 − =5 -4 = 1 Vậy 25 − 16 > 25 − 16

_HS CM theo sự hướng dẫn của GV

_Một HS làm ở bảng

_HS nêu dưới lớp nêu cách làm

_Tử và mẫu của biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

_HS thực hiện phép tính

_HS trả lời _Giải thích b) S vì VT không có nghĩa

Bài tập 31 tr 19 SGK:

a) 25 − 16 = 9 = 3

16

25 − =5 -4 = 1 Vậy 25 − 16 > 25 − 16

b) Với hai số dương ta có tổng hai căn bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó

b b

a− + > (ab)+b

b b

a− + > a

=> ab > ab

Bài tập 32 tr 19 SGK:

9

4 5 16

9 1

9

49 16 25

= .101 247 3

7 5

384 457

76 149

(457 384)(457 384)

76 149 79 149

− +

− +

= 841225..7373 = 225841 =1529

Bài tập 36 tr 20 SGK:

a) Đúng b) Sai

c) Đúng d) Đúng

Trang 3

_Y/C HS làm bài tập 33(b,c) tr

19 SGK

b) 3 x+ 3 = 12 + 27

c) 3x2 − 12 = 0

_Với pt này em giải ntn ? Hãy

giải pt đó

_Y/C HS làm bài tập 3 a tr 20

SGK

_Y/C HS làm bài tập 34 (a,c) tr

19-20 SGK

_Y/C HS hoạt động nhóm

_Nhận xét – chốt lại vấn đề

d) Đ (chia hai vế của BĐT cho cùng một số dương và không đổi chiều)

_Một HS lên bảng trình bày b) 3 x+ 3 = 12 + 27

⇔ 3x = 4 3 + 9 3

⇔ 3x =2 3 + 3 3 − 3

⇔ x = 4 _Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x

_HS: Cụ thể

_HS: (x− 3)2 = 9

x− 3 =9

* x – 3 = 9 * x – 3 = -9

x = 12 x = -6 vậy x1 = 12 x2 = -6

_HS hoạt động nhóm _Đại diện nhóm trình bày

_Nhận xét

Bài tập 33 tr 19 SGK:

b) 3 x+ 3 = 12 + 27

⇔ 3x = 4 3 + 9 3

⇔ 3x =2 3 + 3 3 − 3

⇔ x = 4

c) 3x2 − 12 = 0

⇔ x2 = 123

⇔ x2 = 123

⇔ x2 = 4

⇔ x2 = 2 Vậy x1 = 2 và x2 = - 2

Bài tập 35 tr 20 SGK:

a) (x− 3)2 = 9

x− 3 =9

* x – 3 = 9 * x – 3 = -9

x = 12 x = -6 vậy x1 = 12 x2 = -6

Bài tập 34 tr 19-20 SGK:

a) ab2 234

b

a với a < 0, b ≠ 0

= 2. 23 4

b a

.

ab ab

Do a < 0 nên ab2 = -ab2 Vậy sau khi rút gọn là - 3

c) 9 12 2 4 2

b

a

a+ + với a ≥ -1,5, và b < 0

2

2 2 3

b

a

2

2 2 3

b

a

+

=2a−+b3 vì a ≥ -1,5 và b < 0 nên 2a + 3 ≥ 0

Trang 4

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (5 phút)

_ Xem lại các bài tập đã giải

_ Làm bài tập 32(b,c), 33(a,d), 35b, 37 tr 19-20 SGK

_ Hướng dẫn bài 37 tr 20 SGK

MN = MI2 +NI2 = 1 2 + 2 2 = 5 (cm)

MN = NP = PQ = QM = 5 (cm) => MNPQ là hình thoi

MD = MK2 +KP2 = 3 2 + 1 2 = 10 (cm)

NQ = MP = 10 (cm)

=> MNPQ là hình vuông

SMNPQ = MN2 = ( 5)2 = 5 (cm2)

_ Đọc trước §5 Bảng căn bậc hai

_ Mang theo bảng số V.M.Rađixơ và MTCT

Ngày đăng: 17/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* GV: Bảng phụ ghi đề bài tập, trắc nghiệm, ô vuông H3 tr 20 SGK. * HS: Giấy nháp, bút,… - T7 ds9_huynhquochung.come.vn
Bảng ph ụ ghi đề bài tập, trắc nghiệm, ô vuông H3 tr 20 SGK. * HS: Giấy nháp, bút,… (Trang 1)
(Đưa đề bài lên bảng phụ) _Y/C HS đứng tại chỗ trả lời - T7 ds9_huynhquochung.come.vn
a đề bài lên bảng phụ) _Y/C HS đứng tại chỗ trả lời (Trang 2)
_Một HS lên bảng trình bày b)3.x+3=12+27 - T7 ds9_huynhquochung.come.vn
t HS lên bảng trình bày b)3.x+3=12+27 (Trang 3)
w