Tuần 5Tiết CT 10 LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: 1.Kiến thức : Củng cố vận dụng thành thạo các phép biến đổi các biểu thức chứa căn thức bậc hai: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
Trang 1Tuần 5
Tiết CT 10
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Củng cố vận dụng thành thạo các phép biến đổi các biểu thức chứa căn thức bậc hai:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- KT trọng tâm: Đưa thừa số ra ngoài dâu căn và vào trong dấu căn
2.Kỹ năng : Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
3.Thái độ : Nghiêm túc, chú ý; yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
* GV:_Bảng phụ ghi sẳn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát
_Bảng căn bậc hai
* HS:_Bảng căn bậc hai
_MTCT
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
_Nêu yêu cầu kiểm tra
HS1:* Sửa bài 45a, c tr 27 SGK
HS2:* Sửa bài tập 47 tr 27 SGK
_HS chú ý yêu cầu kiểm tra _HS chuẩn bị câu trả lời HS1:* Bài tập 45 tr 27 SGK:
a) 3 3 và 12
Ta có 12= 4 3 = 2 3
Vì 3 3 > 2 3nên 3 3 > 12
3
1
và 150 5 1
Ta có
51 3
1
9
1 51 3
1 2
=
=
150 5
1
25
1 150 5
1 2
=
=
Vì 173 < 6 nên 51
3
1
<
150 5 1
HS2:* Bài tập 47 tr 27 SGK:
2
3
2 2
y x y x
+
−
với x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ y
2
2 2
2
2 3 2
2
y x y
x
y x
− +
+
=
− +
= x−6y
1 2
2
a a a
Trang 2_Gọi HS trình bày
_Gọi HS nhận xét
_Nhận xét – Ghi điểm
_HS trình bày _HS nhận xét
với a > 0,5
1 2
2 1 2 2
1 5 1 2
−
−
=
−
a a a
a a
1 2
1 2 2
a a
a a
=
−
−
vì a > 0,5 => a =a,
1 2 2
1 − a = a−
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
_Y/C HS làm bài tập 43a, b, c tr
27 SGK
a) 54
b) 108
c) 0 , 1 20000
_Y/C HS làm bài tập 45b, d tr
27 SGK
b) 7 và 3 5
2
1
và 6 12
_Khẳng định vấn đề
_Y/C HS làm bài tập
* Rút gọn các biểu thức
A = 28 − 2 2 14 + 7
B= (4 + 15)( 10 − 6) 4 − 15
_HS thực hiện _HS trình bày
_HS nhận xét
_HS thực hiện _HS trình bày
_HS nhận xét
_HS thực hiện _HS trình bày
A = 28 − 2 2 14 + 7
= 2 2 7 − 2 2 2 7 + 7
= 2 7 − 4 7 + 7
= − 7
B= (4 + 15)( 10 − 6) 4 − 15
15 4 15 4 3 5
=
=
2
=
= 2 _HS nhận xét
Bài tập 43 tr 27 SGK:
a) 54 = 3 2 3 = 3 3
b) 108 = 36 3 = 6 2 3 = 6 3
c) 0 , 1 20000 = 100 2 2 = 0 , 1 100 2 = 10 2
Bài tập 45 tr 27 SGK:
b) 7 và 3 5
Ta có 7 = 49
45 5 3 5
Vì 49 > 45nên 7 > 3 5
2
1
và 6 21
Ta có
6 2
1
4
1 6 2
2
1
2 1
6 2 =
Vì 23 < 18 nên 6
2
1
< 6 21
Bài tập:
* Rút gọn các biểu thức
A = 28 − 2 2 14 + 7
= 2 2 7 − 2 2 2 7 + 7
= 2 7 − 4 7 + 7
= − 7
B= (4 + 15)( 10 − 6) 4 − 15
15 4 15 4 3 5
=
=
2
=
= 2
* Tính
A = 3 + 5 − 3 − 5 Cách 1:
Trang 3* Tính A = 3 + 5 − 3 − 5
_Giới thiệu cách tính khác
2
5 2 6 5
3+ = +
2
1 5
2
5 + +
2
1
5 + 2
=
2
1
5 +
=
2
5 2 6 5
2
1 5
2
2
1
5 − 2
=
2
1
5 −
=
Vậy
2
2 2
1 5 2
1
5
=
=
−
−
=
_HS trình bày Bình phương hai vế không âm
A2 = 6 − 2 3 2 −( )5 2 = 6 − 2 2 = 2
Vì A > 0 nên A = 2
_HS theo dõi
Bình phương hai vế không âm
A2 = 6 − 2 3 2 −( )5 2 = 6 − 2 2 = 2
Vì A > 0 nên A = 2
Cách 2:
2
1 5 2
5 2 6 5 3
2 +
= +
= +
2
1
5 +
=
2
1 5 2
5 2 6 5 3
2
−
=
−
=
−
2
1
5 −
=
2
2 2
1 5 2
1
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Xem lại các dạng bài tập đã giải
- Xem trước bài §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt)