Tuần 4Tiết CT 12 LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: 1.Kiến thức : Củng cố vận dụng thành thạo các phép biến đổi các biểu thức chứa căn thức bậc hai: Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở
Trang 1Tuần 4
Tiết CT 12
LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Củng cố vận dụng thành thạo các phép biến đổi các biểu thức chứa căn thức bậc hai:
Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu Giải các bài tập có liên quan
- KT trọng tâm: Các dạng bài toán ( rút gọn và phân tích thành nhân tử) dựa trên các phép biến đổi
2.Kỹ năng : Biến đổi các biểu thức chứa căn.
3.Thái độ : Rèn luyện khả năng linh hoạt, sáng tạo trong biến đổi.
II Chuẩn bị:
* GV:_Bảng phụ ghi sẳn tổng quát và hệ thống bài tập
_MTCT
* HS:_Bảng nhóm
_MTCT
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
_Nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Sửa bài tập 49 tr 29
SGK
Khử mẫu của biểu thức lấy
căn
b
a
b
a 2
1 1
b
b +
HS2: Sửa bài tập 50 tr 30
SGK
Trục căn thức ở mẫu
5
2
5
3 120
_Gọi HS trình bày
_Gọi HS nhận xét
_Nhận xét – Ghi điểm
_HS chú ý yêu cầu kiểm tra _HS chuẩn bị câu trả lời
_HS trình bày _HS nhận xét
HS1: Bài tập 49 tr 29 SGK:
ab b a
a a
ab b
a a
b b
2
b
b b b
1 1
1 2
+
= +
HS2: Bài tập 50 tr 30 SGK:
2
10 5
2
5
= 30
5 20 3
1
=
Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)
_Y/C HS làm bài tập 53a, d
tr 30 SGK
3 2
Ta phải sử dụng những kiến
thức nào để rút gọn biểu
_HS xem đề bài
_HS: Sử dụng HĐT A2 =Avà phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài
Bài tập 53 tr 30 SGK:
3 2
Trang 2_Gọi HS trình bày
d)
b
a
ab
a
+
+
Với bài này em làm ntn ?
_Gọi HS trình bày ở bảng
_Y/C HS làm bài tập 54 tr 30
SGK
Rút gọn các biểu thức sau
2
1
2
2
+
+ a a a
−
− 1
_Y/C HS làm bài tập 55 tr 30
SGK
Phân tích đa thức thành nhân
tử
a) ab + b a + a + 1
b) x3 − y3 + x2y− xy2
_Kiểm tra bài làm của các
nhóm
_Y/C HS làm bài tập 56 tr 30
SGK
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
a) 3 5 ; 2 6 ; 29 ; 4 2
b) 6 2 ; 38 ; 3 7 ; 2 14
_Làm thế nào để sắp xếp
3 2
=3 2 − 3 2 = 3( 3 − 2) 2
_HS: Đặt a làm nhân tử chung rồi rút gọn
_HS trình bày
b a
b a a b a
ab
+
+
= +
+
(với a ≥ 0, b ≥ 0 và a, b không đồng thời bằng 0)
_HS lần lượt trình bày ở bảng
2 1
1 2 2 2 1
2
+
+
= + +
(1 2)(1 2)
2 1 2 2 2 1
2 2
− +
− +
= + +
1
2 2
1
2 2 2 2 2
=
−
−
=
−
− +
−
( )
a
a a a
a
−
−
−
=
−
−
1
1 1
Hoặc nhân tử và mẫu với 1 + a
rồi rút gọn (đk a ≥ 0 ; a ≠ 1) _HS hoạt động nhóm
_Đại diện nhóm trình bày a) ab + b a + a+ 1
= b a( a + 1) (+ a + 1)
= ( a + 1)(b a + 1)
b) x3 − y3 + x2y− xy2
=x x−y y +x y−y x
= x( x+ y) (−y x+ y)
= ( x + y)(x−y)
_HS nhóm khác nhận xét
_HS: Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh
a) 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
=3 2 − 3 2 = 3( 3 − 2) 2
d) a a++ab b
( ) a
b a
b a
+
+
= (với a ≥ 0, b ≥ 0 và a, b không đồng thời bằng 0)
Bài tập 54 tr 30 SGK:
2 1
1 2 2 2 1
2 2
= +
+
= + +
( )
a
a a a
a
−
−
−
=
−
−
1
1 1
Bài tập 55 tr 30 SGK:
a) ab + b a + a + 1
= b a( a + 1) (+ a + 1)
= ( a + 1)(b a + 1)
b) x3 − y3 + x2y− xy2
=x x−y y+x y−y x
= x( x+ y) (−y x+ y) = ( x + y)(x−y)
Bài tập 56 tr 30 SGK:
Trang 3được các căn thức theo thứ tự
tăng dần?
_Gọi HS trình bày
_Y/C HS làm bài tập 73 tr 14
SBT
So sánh 2005 − 2004 và
2004 − 2003
_Hãy nhân mỗi biểu thức với
biểu thức liên hợp của nó rồi
biểu thị biểu thức đã cho
dưới dạng khác
_Số nào lớn hơn ?
_Y/C HS làm bài tập 57 tr 30
SGK
9 16
25x − x = khi x bằng:
A 1 B 3 C 9 D 81
_Y/C HS làm bài tập 77 tr 15
SBT
Tìm x, biết 2x+ 3 = 1 + 2
_Gợi ý: Vận dụng định nghĩa
căn bậc hai số học x =a
với a ≥ 0 thì x = a2
_Y/C HS giải pt này
b) 38 < 2 14 < 3 7 < 6 2
_HS thực hiện
( 2005 − 2004)( 2005 + 2004)
= 1 và( 2004 − 2003)( 2004 + 2003)
= 1
=> 2005 − 2004= 20051+ 2004
2003
2004
2005 + > 2004 + 2003
=> 2005+1 2004< 20041+ 2003 hay 2005 − 2004<
2003
2004 −
_HS chọn D vì 25x − 16x = 9
5 x − 4 x = 9
x = 9
x= 81
_HS thực hiện theo gợi ý của gv _HS 2x+ 3 = 1 + 2
2x + 3 = ( )2
2
1 +
2x + 3 = 1 + 2 2 + 2 2x + 3 = 1 + 2 2 + 2 2x + 3 = 3 + 2 2
2x = 2 2
x = 2
a) 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
b) 38 < 2 14 < 3 7 < 6 2
Bài tập 73 tr 14 SBT:
( 2005 − 2004)( 2005 + 2004)=1 và( 2004 − 2003)( 2004 + 2003)=1
=> 2005 − 2004= 2005+1 2004
2003
2004
2005 + > 2004 + 2003
=> 20051+ 2004 < 2004+1 2003
hay 2005 − 2004< 2004 − 2003
Bài tập 57 tr 30 SGK:
D 81
Bài tập 77 tr 15 SBT:
a) 2x+ 3 = 1 + 2
2x + 3 = ( )2
2
1 +
2x + 3 = 1 + 2 2 + 2 2x + 3 = 1 + 2 2 + 2 2x + 3 = 3 + 2 2
2x = 2 2
x = 2
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
_ Xem các bài tập đã giải
_ Làm bài còn lại bài tập 53, 54 tr 30 SGK; 75, 76, 77b,c,d tr 14-15 SBT
_ Xem trước bài §8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai