Tìm tiếng có vần an trong bài: GV yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có vần an trong bài.. GV tổ chức cho cả lớp đồng loạt tìm các tiếng có vần an, at rồi viết vào bảng con.. - Viết
Trang 1Tuần 26
Từ ngày 12 tháng.3 đến ngày 16.tháng.3.năm 2007.
Thứ
n
g
à
y
2
SHTT
Tập đọc
Tập đọc
toán
chào cờ bàn tay mẹ bàn tay mẹ các số có 2 chữ số
3
tập viết
chính tả
Toán
đạo đức
mỹ thuật
tô chữ hoa: c
tập chép: bàn tay mẹ các số có 2 chữ số (tiếp theo) cám ơn và xin lỗi (tiết1)
vẽ chim và hoa
4
Tập đọc
tập đọc
thể dục
toán
cái bống cái bống bài thể dục -trò chơi vận động các số có 2 chữ số (tiếp theo)
5
hát nhạc
chính tả
kể chuyệ n toán tập viết
học hát: hòa bình cho bé tập chép: cái bống
ôn tập
so sánh các số có 2 chữ số
tô chữ hoa: d, đ
6
tập đọc
tập đọc
tnxh
kỷ thuật
SHTT
ôn tập ôn tập con gà cắt, dán hình vuông (tiết 1) Sinh hoạt lớp.
Trang 2
Thứ 2 ngày 12 tháng 3 năm 2007
Sinh hoạt tập thể.
Tập đọc bàn tay mẹ
I/ Mục đích yêu cầu:
1 H/s đọc trơn cả bài phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó: Yêu nhất, nấu cơm, rám
nắng Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy(dấu chấm dài hơn dấu phẩy)
2 Ôn các vần an, at: tìm đợc tiếng có vần an, at
3 Hiểu các từ ngữ trong bài: Rám nắng, xơng xơng
- Nói lại đợc ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn
- Trả lời đợc câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ đối với em
II/ Đồ dùng dạy học :
- GV: Tranh minh họa bài đọc SGK
Bộ chữ HVTH
- HS: Đọc bài cũ: Q/S tranh SGK, đọc trớc bài Trờng em Bộ chữ HVTH
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Bài cũ: GV kiểm tra nhãn vở cả lớp tự làm.
2/ Bài mới:
* Giới thiệu bài: (Tranh)
*HĐ1: HD học sinh luyện đọc.
- GV đọc mẫu lần 1: giọng chậm rải, nhẹ nhàng, tình cảm
- GV hớng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xơng xơng Gọi HS đọc cá nhân cả lớp đọc đồng thanh GV sữa lỗi cho HS
- H/s phân tích từ khó: Yêu nhất, nấu cơm, rám nắng (H/s K, G phân tích TB,Y nhắc lại)
- GV giải nghĩa từ: Rám nắng, xơng xơng
- Luyện đọc câu: Mỗi câu 2 HS đọc Các bàn đọc đồng thanh nối tiếp từng câu GV theo giỏi và chỉnh sữa cho HS
- Luyện đọc đoạn, bài: 3 H/s đọc đoạn 1 Từ “Bình làm việc”(Đối tợng H/s K, TB, Y)
GV nhận xét
- 3 H/s đọc đoạn 2 từ “đi làm lót đầy” (Đối tợng H/s G, K, TB)
- 3 H/s đọc đoạn 3 từ “Bình của mẹ” Gv nhận xét
- 2 H/s giỏi đọc toàn bài Cả lớp đọc đồng thanh
- Thi đọc trơn cả bài: Mỗi tổ cử một HS thi đọc GV nhận xét cho điểm
*HĐ2: Ôn các vần an, at.
a Tìm tiếng có vần an trong bài: GV yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có vần an trong bài (H/s K, G tìm phân tích H/s TB, Y nhắc lại)
b Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at
- H/s K, G đọc câu mẫu trong SGK GV tổ chức cho cả lớp đồng loạt tìm các tiếng có vần
an, at rồi viết vào bảng con Gv nhận xét chốt kết quả đúng (Vần an: Bàn ghế, chan hòa / Vần at: Bài hát, bãi cát )
Trang 3Tiết 2
*HĐ3: Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- GV đọc mẫu lần 2
- 2 HS đọc nối tiếp nhau 2 đoạn ban đầu Cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi 1 trong SGK (H/s: Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho bé, giặt một chậu tả lót đầy
- 2 H/s K, G dọc đoạn 3 cả lớp theo giỏi và trả lời câu hỏi trong SGK (HS: Bình yêu lắm
đôi bàn tay rám nắng )
- 2, 3 H/s K, G thi đọc diễn cảm toàn bài văn GV nhận xét cho điểm
*HĐ3: Luyện nói (trả lời câu hỏi theo tranh).
- Cả lớp quan sát tranh Một H/s G đọc các câu mẫu dới từng bức tranh
- 2 H/s nhìn tranh 1 đứng tại chổ, thực hành hỏi, đáp theo mẫu Gv nhận xét
- Từng cặp HS thực hành hỏi, đáp theo gợi ý dới bức tranh 2, 3, 4 GV quan sát giúp đỡ các cặp học sinh TB, Y
3/ Củng cố dặn dò :
? bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em mình
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn và đọc tiếp bài “Cái bống”
toán các số có hai chữ số I/ Mục tiêu:
*Giúp h/s : Nhận biết về số lợng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra các số từ 20 đến 50
II/ Chuẩn bị: - GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1
- HS : bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn
III /Các hoạt động dạy học.
1/ Bài cũ:
2/ Bài mới:
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
- GV yêu cầu HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một chục que tính), đồng thời GV gài hai bó que tính lên bảng gài, gắn số 20 lên bảng và yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS lấy thêm một que tính, Gv gài thêm một que tính
? Chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính (HS: 21)
- GV nói: Để chỉ số que tính vừa lấy ta có số 21 GV gắn 21 lên bảng Yêu cầu HS đọc (chủ yếu h/s TB, Y đọc)
- Tơng tự: Giới thiệu số 22, 23, 24 đến số 30 bằng cách thêm dần mỗi lần một que tính Cho HS đọc và phân tích các số
- Đến số 29 dừng lại và hỏi:
? Tại sao biết 29 thêm 1 lại bằng 30 (H/s: Vì đã lấy hai chục cộng một chục bằng ba chục)
- Gv yêu cầu HS thay 10 que tính rời bằng một bó que tính (bằng một chục que tính) Cho
HS đọc và phân tích số 30
* Đọc các số từ 20 đến 30.
- GV chỉ trên bảng cho hS đọc: Đọc xuôi, đọc ngợc kết hợp phân tích số Sau đó đọc đồng thanh
- HS làm BT 1 (HS: Đọc yêu cầu bài)
Trang 4- Gọi 2 H/s K lên bảng làm bài GV nhận xét.
*HĐ2: Giới thiệu các số từ 30 đến 40
- GV hớng dẫn H/s nhận biết về số lợng đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40
t-ơng tự nh các số từ 20 đến 30
- GV cho H/s thảo luận nhóm đẻ lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
*HĐ3: Giới thiệu các số từ 40 đến 50
- Tiến hành tơng tự nh giới thiẹu các số từ 30 đến 40
- HS làm bài tập 3 tơng tự bài tập 1
*HĐ4: hớng dẫn HS làm BT trong VBT.
- Bài 4:H/s K,G đọc Y/c bài Gọi 3 H/s K,TB Y lên bảng làm, ở dới làm vào vở
- H/s và GV nhận xét
- Gọi H/s đọc xuôi, ngợccác dãy số vừa hoàn thành
3/ Củng cố, dặn dò
- Các số từ 20 đến 29 có gì giống và khác nhau?
- Dặn học sinh về nhà làm BT 2,3 trong VBT Xem trớc bài 98
Thứ ba ngày.13 tháng.3 năm 2007
Tập viết:
tô chữ hoa: C
- H/s biết tô chữ hoa: C
- Viết đúng các vần an,at, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc- chữ thờng, cở vừa, đúng kiểu; nét
đều đa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/ 2
II/ Đồ dùng dạy học.
- GV: Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ hoa: C đặt trong khung chữ Các vần an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, đặt trong khung chữ
- HS: Vở TV, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Bài cũ:- GV kiểm tra bài viết ở nhà và chấm một số bài, nhận xét.
2/ Bài mới: GTB (bằng câu hỏi).
*HĐ1:HD tô chữ hoa C.
- HD HS quan sát và nhận xét chữ A hoa trên bảng phụ Chữ hoa C gồm những nét nào? ( HS: K,G nêu: HS TB,Y nhắc lại: CHữ hoa C gồm nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau)
- GV vừa viết mẫu chữ C lên bảng ,vừa nói lại cách viết
- HD HS viết trên bảng con,HS tập viết 2,3 lợt(GV giúp đỡ HS Y) chỉnh sữa lỗi cho HS
*HĐ2:HD viết vần và từ ngữ ứng dụng.
- GT vần và từ ngữ ứng dụng -1 HS G đọc vần và từ ngữ ứng dụng Cả lớp đọc ĐT
- H/s nhắc lại cách nối các con chữ.(H/s K,G nêu , TB,Y nhắc lại)
- GVviết mẫu chữ thẳng trên dòng kẻ
- HD HS viết vào bảng con-HS cả lớp viết 2 lợt (GV giúp đỡ HS Y)
*HĐ3 :HD HS viết vào vở TV.
- GV nêu YC viết đối với các đối tợng HS ( HS diện đại trà,HS K,G)
- GV quan sát giúp đỡ H/s cách ngồi, cách viết cho đúng quy trình
- GV chấm,chữa bài và tuyên dơng một số bài viết tốt
Trang 53/ Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét chung tiết học Gọi H/s tìm thêm những tiếng có vần an, at
- Dặn HS về nhà luyện viết phần B trong VTV
Chính tả - tập chép bàn tay mẹ
I/ Mục đích ,yêu cầu:
1 H/s chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.
2 Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần an hoặc at, điền chữ g hoặc gh
II/ Đồ dùng dạy học:–
- GV: Bảng phụ viết ND bài tập 2, 3 và bài chính tả
- HS: Đồ dùng HT,vở viết,VBT, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1/Bài cũ:- GV chấm vở của những H/s về nhà phải chép lại.
2/Bài mới:*GTB:GV nêu MĐ,Y/c của tiết học.
* HĐ1: Hớng dẫn tập chép:
a/HD HS chuẩn bị
-GV đọc bài chính tả chép trên bảng phụ (1lần).2-3 HS K,G đọc lại
b/Hớng dẫn viết từ khó:
-Yêu cầu HS K,TB nêu các từ khó viết : ( hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm )
-Yêu cầu HS đọc,GV hớng dẫn- HS viết các từ khó vào bảng con.GV nhận xét
c/ -HS chép bài vào vở GV giúp đỡ H/s TB,Y HS đổi vở soát lỗi cho nhau
d/ Chấm, chữa bài.- GV chấm 10- 12 bài , nhận xét còn lại đem về nhà chấm
*HĐ2: HD làm bài tập chính tả.
+Bài tập 2:-1HS K nêu yêu cầu,cả lớp theo dõi.H/s quan sát tranh và 1H/s G làm miệng, cả lớp nhận xét
- HS làm cá nhân VBT, 2 HS K, TB lên bảng làm(GV quan tâm , giúp đỡ HS TB,Y)
- Cả lớp và GVnhận xét,chốt đáp án đúng.( kéo đàn, tát nớc )
+Bài tập 3: 1HS K nêu yêu cầu,cả lớp theo dõi
- GV gọi 2 HS TB lên bảng làm ở dới làm vào VBT HS đọc kết quả của cuối cùng
-GV,HS nhận xét,kết luận bạn thắng cuộc( HS TB vàY đọc lại từ đúng: nhà ga, cái ghế ) 3/Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học, biểu dơng những H/s học tốt, chép bài chính tả đẹp
-Dặn HS luyện viết thêm vào vở ô li
toán các số có hai chữ số (tiếp theo) I/ Mục tiêu:
*Giúp h/s : Nhận biết về số lợng, đọc, viết các số từ 50 đến 69
- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69
II/ Chuẩn bị: - GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1
- HS : bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn
III /Các hoạt động dạy học.
1/ Bài cũ: - 1 HS K lên bảng chữa bài tập 2 trong vở BT tiết 97.
- GV nhận xét, cho điểm
2/ Bài mới:
Trang 6*Giới thiệu bài (bằng bài cũ)
- GV yêu cầu HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó một chục que tính), đồng thời GV gài 5 bó que tính lên bảng gài, gắn số 50 lên bảng và yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS lấy thêm một que tính, Gv gài thêm một que tính
? Chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính (HS: 51)
- GV nói: Để chỉ số que tính vừa lấy cô có số 51 GV gắn 51 lên bảng Yêu cầu HS đọc (chủ yếu h/s TB, Y đọc)
- Tơng tự: Giới thiệu số 52, 53, 54 đến số 60 bằng cách thêm dần mỗi lần một que tính Cho HS đọc và phân tích các số
- Đến số 59 dừng lại và hỏi:
? Tại sao biết 59 thêm 1 lại bằng 60 (H/s: Vì đã lấy 5 chục cộng một chục bằng6 chục)
- Gv yêu cầu HS thay 10 que tính rời bằng một bó que tính (bằng một chục que tính) Cho
HS đọc và phân tích số 60
* Đọc các số từ 50 đến 60.
- GV chỉ trên bảng cho hS đọc: Đọc xuôi, đọc ngợc kết hợp phân tích số Sau đó đọc đồng thanh
- HS làm BT 1 (HS: Đọc yêu cầu bài)
- Gọi 2 H/s K lên bảng làm bài GV nhận xét
*HĐ2: Giới thiệu các số từ 60 đến 69
- GV hớng dẫn H/s nhận biết về số lợng đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 60 đến 69
t-ơng tự nh các số từ 50 đến 60
- GV cho H/s thảo luận nhóm để lập các số từ 60 đến 69 bằng cách thêm dần 1 que tính
- GV hớng dẫn HS làm bài tập 2,3 tơng tự bài tập 1
- Bài 4:H/s K,G đọc Y/c bài Gọi 3 H/s K,TB Y lên bảng làm, ở dới làm vào vở
- H/s và GV nhận xét
- Gọi H/s đọc xuôi, ngợc các dãy số vừa lập
3/ Củng cố, dặn dò
- Y/c H/s đọc, viết, phân tích các số có 2 chữ số từ 50 đến 69
- Dặn học sinh về nhà làm BT 2,3 trong SGK vào vở ô li Xem trớc bài 99
đạo đức cảm ơn xin lỗi (tiết 1) I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- H/s biết: Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Trẻ em có quyền đợc tôn trọng, đợc đối sử bình đẳng
2 H.s biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 H/s có thái độ:
- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II/ Chuẩn bị:
+ GV : Đồ dùng khi sắm vai
+ HS: Vở BT đạo đức 1
III/ Các hoạt động dạy học.
Trang 71.Bài cũ:? Khi qua ngã ba, ngã t phải đi theo hiệu lệnh nào (H/s K,G trả lời).
- GV nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:
*Giới thiệu bài ( trực tiếp)
- GV hớng dẫn học sinh quan sát hai tranh trong vở bài tập và hỏi:
? Các bạn trong tranh đang làm gì
? Vì sao các bạn làm nh vậy
- H/s quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- GV kết luận – Tranh 1: Cảm ơn khi đợc bạn tặng quà
- Tranh 2: xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
*HĐ2: Học sinh thảo luận nhóm bài tập 2.
- H/s K, G nêu y/c bài tập H/s trao đôỉ theo nhóm 5
- H/s thảo luận nhóm GV quan sát giúp đỡ các nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả Cả lớp trao đổi, bổ xung
- GV kết luận:
+ Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
+ Tranh 2:Cần nói lời xin lỗi
+ Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
+ Tranh4: Cần nói lời xin lỗi
*HĐ3: Đóng vai bài tập 4 “ ”
- GV chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm 9 H/s, hớng dẫn H/s các nhóm đóng vai
- Các nhóm H/s lên thực hiện đóng vai H/s các nhóm thảo luận:
? Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu phẩm của các nhóm
? Em cảm thấy thế nào khi đợc bạn cảm ơn
? Em cảm thấy thế nào khi nhận đợc lời xin lỗi
- H/s trả lời, GV nhận xét chốt lại cách ứng xử từng tình huống và kết luận:
+ Cần cảm ơn khi đợc ngời khác quan tâm, giúp đỡ
+ Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền ngời khác
- Gọi H/s K,G nêu lại
3/Củng cố, dặn dò:
- Dặn học sinh vè nhà học bài và chuẩn bị tiếp bài “ cảm ơn xin lỗi” (tiết 2)
Mĩ thuật:
(Thầy Quỳnh soạn và dạy)
Thứ 4 ngày.14 tháng.3 năm 2007
Tập đọc cái bống
I/ Mục đích yêu cầu:
1 H/s đọc trơn cả bài phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu:s (sảy), ch (cho), tr (trơn);có vần ang (bàng), anh (gánh), các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, ma ròng
các từ ngữ: Tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nớc non
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ ( bằng khoãng thời gian phát âm một tiếng, nh là sau dấu chấm, ),
2 Ôn các vần anh, ach: tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần anh, ach
Trang 83 Hiểu từ ngữ trong bài : đờng trơn, gánh đỡ, ma ròng.
- Hiểu đợc tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ luôn biết giúp đỡ mẹ
- Biết kể đơn giản những việc em thờng làm giúp mẹ theo gợi ý bằng tranh ảnh
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II/ Đồ dùng dạy học :
- GV: Tranh minh họa bài đọc SGK
Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc
Bộ chữ HVTH
- HS: Đọc bài cũ ;Q/S tranh SGK,đọc trớc bài Tặng cháu Bộ chữ HVTH
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Bài cũ:- Hai h/s K, TB đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài: ( Bằng câu hỏi )
*HĐ1: Luyện đọc.
- GV đọc toàn bài: Giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- GV hớng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: bống bang, khéo sảy, khéo sàng, ma ròng
- H/s phân tích từ khó: khéo, sàng, ròng (H/s K, G phân tích TB,Y nhắc lại)
- GV kết hợp giải nghĩa từ:đờng trơn, gánh đỡ, ma ròng
- Luyện đọc câu: H/s đọc trơn từng câu the cách:Mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các câu sau Sau đó H/s đọc nối tiếp nhau từng câu GV q/s giúp đỡ H/s cách đọc
- Luyện đọc cả bài: Từng nhóm 4 H/s đọc theo hình thức nối tiếp.(H/s đọc cá nhân, nhóm,
đồng thanh) GV nhận xét
- H/s thi đọc (mỗi nhóm một h/s) G/v nhận xét cho điểm
- Một h/s giỏi đọc toàn bài
*HĐ 2: Ôn các vần ao, au.
- Tìm tiếng trong bài có vần anh.H/s K,G đọc Y/C (H/s: gánh)
- Gọi h/s đọc và phân tích tiếng vừa tìm đợc (H/s TB, K phân tích)
- H/s thi tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach
- H/sinh dùng bộ chữ tìm và ghép các tiếng từ chứa vần anh,ach H/s đồng loạt tìm và ghép - GV nhận xét
- Thi nói câu chứa tiếng có vần anh,ach: H/s q/s tranh SGK và đọc câu mẫu Gọi 1 số h/s trả lời (H/s: Bé chạy rất nhanh/ Bạn NGọc là ngời rất lanh lợi/ Nhà em có rất nhiều
sách ) GV nhận xét
Tiết 2
*HĐ 3: Hớng dẫn tìm hiểu bài và luyện nói.
- 1 HS K,G đọc to 2 dòng đầu bài đồng dao, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi 1 SGK (HS: Bống sảy sàng cho mẹ nấu cơm)
- 2 H/s K, TB đọc hai dòng cuối của bài đồng dao, cả lớp theo dỏi và trả lời câu hỏi 2 trong SGK (H/s: Bống chạy ra gánh đỡ mẹ)
- GV đọc diễn cảm bài thơ Cả lớp theo dõi 2,3 H/s K, G đọc diễn cảm bài thơ
- GV giảng để h/s hiểu đợc nội dung của bài (nh phần 3 của mục tiêu)
*HĐ 4: Học thuộc lòng.
- GV hớng dẫn h/s học thuộc lòng bài thơ tại lớp theo cách xóa dần
Trang 9- H/s thi đọc thuộc lòng bài thơ GV nhận xét, cho điểm.
*HĐ 5: Luyện nói.
- GV treo bức tranh phần luyện nói và hỏi: Bức tranh vẽ gì?
- HS trả lời theo nội dung bức tranh (1 HS G đọc câu mẫu)
- HS hỏi đáp theo cặp GV gọi một số cặp lên hỏi và trả lời
- GV nhận xét, cho điểm những cặp HS hỏi đáp tốt
3/ Củng cố dặn dò :
- 2-3 HS đọc thuộc lòng toàn bài GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài và ôn lại các bài đã học
Thể dục
(Thầy Văn soạn và dạy)
toán các số có hai chữ số (tiếp theo) I/ Mục tiêu:
*Giúp h/s : Nhận biết về số lợng, đọc, viết các số từ 70 đến 99
- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99
II/ Chuẩn bị: GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1 Bộ số bằng bìa từ 70 đến 99
HS : bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn
III /Các hoạt động dạy học.
1/ Bài cũ: 1 HS K lên bảng chữa bài tập 3 trong vở BT tiết 98 SGK.
GV nhận xét, cho điểm
2/ Bài mới:
*Giới thiệu bài (bằng bài cũ)
- Tiến hành tơng tự nh khi giới thiệu các số từ 50 đến 60 ở tiết 98
Bài tập 1 1 H/s K, G nêu yêu cầu: Viết số theo mẫu HS nối tiếp lên bảng viết số
GV nhận xét
- Tiến hành tơng tự nh khi giới thiệu các số từ 50 đến 60 ở tiết 98
Bài tập 2a 2 H/s K, G nêu yêu cầu của bài: (Viết số thích hợp vào ô trống)
- GV kẻ nội dung bài 2a lên bảng và hớng dẫn HS cách làm Gọi một H/s TB lên bảng làm ở dới HS làm vào vở BT
Chữa bài: HS đổi vở để kiểm tra kết quả HS và GV nhận xét bài trên bảng, yêu cầu học sinh đọc các số
- Tiến hành tơng tự nh khi giới thiệu các số từ 50 đến 60 ở tiết 98
Bài tập 2b HS làm bài vào vở BT 1 H/s K lên bảng làm bài Gv quan sát giúp đỡ H/s TB, Y
- HS và GV nhận xét
*HĐ 4: Học sinh làm bài tập.
Bài tập 3 1 H/s K nêu yêu cầu bài, 1 H/s G đọc bài mẫu:
Số 76 gồm bảy chục sáu đơn vị
- Cả lớp làm bài vào vở BT theo mẫu
- GV gọi một số HS nêu kết quả bài làm HG và GV nhận xét
Trang 10Bài tập 4: 1 H/s K nêu yêu cầu bài, H/s G đọc bài mẫu (H/s TB, Y làm câu a Câu
b về nhà hoàn thành)
- GV gọi 3 H/s K, TB, Y lên bảng làm GV và HS nhận xét bài trên bảng
Bài tập 5: HD học sinh về nhà làm
- Gọi H/s đọc xuôi, ngợc các dãy số vừa lập
3/ Củng cố, dặn dò
- Y/c H/s đọc, viết, phân tích các số từ 70 đến 99 GV nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà làm BT 5 trong vở BT Xem trớc bài 100
Thứ.5 ngày tháng năm 2007
Âm nhạc
(Thầy Long soạn và dạy)
Chính tả - nhge viết cái bống
I/ Mục đích ,yêu cầu:
1 H/s nghe, viết đúng và đẹp bài Cái Bống.
2 Điền đúng vần anh hay ach ; chữ ng hay ngh
3 Viết đúng cự ly tốc độ, chữ đều và đẹp
II/ Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng phụ chép bài Cái Bống và ND bài tập 2, 3.
- HS: Đồ dùng HT,vở viết,VBT, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1/Bài cũ: + Gọi hai H/s lên bảng viết ở dới viết vào bảng con các từ ngữ: Nhà ga, cái
nghế
+ GV nhận xét cho điểm
2/Bài mới:
*GTB:(trực tiếp)
* HĐ 1: Hớng dẫn nghe- viết
- GV đọc bài chính tả chép trên bảng phụ (1lần) 2-3 HS K,G đọc lại
b/Hớng dẫn viết từ khó dẽ viết sai
-Yêu cầu HS K,TB nêu các từ khó viết : (khéo sảy, khéo sàng, đờng trơn, ma ròng, ) -Yêu cầu HS đọc,GV hớng dẫn- HS viết các từ khó vào bảng con.GV nhận xét
c/ GV đọc (mỗi dòng 3 lần)- HS nghe viết bài vào vở GV giúp đỡ H/s cách ngồi ,cách cầm bút, những tiếng đầu dòng phải viết hoa HS đổi vở soát lỗi cho nhau
d/ Chấm, chữa bài.- GV chấm 10 bài , nhận xét còn lại đem về nhà chấm
*HĐ2: HD làm bài tập chính tả.
+Bài tập 2:-1HS K nêu yêu cầu,cả lớp theo dõi 1H/s lên bảng làm mẫu, cả lớp nhận xét
- HS làm cá nhân VBT, 1 HS K lên bảng làm (GV quan tâm , giúp đỡ HS TB,Y)
- Cả lớp và GVnhận xét,chốt đáp án đúng.( hộp bánh, túi sách tay, )
+ Bài tập 3: 1HS K nêu yêu cầu,cả lớp theo dõi (điền chữ ng hay ngh?)
- GV tổ chức HS chơi trò chơi thi tiếp sức HS cuối cùng đọc kết quả
- GV,HS nhận xét,kết luận lời giải đúng( HS TB vàY đọc lại từ đúng: ngà voi, chú nghé ) 3/ Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện viết thêm vào vở ô li