B- Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK - Bộ chữ học vần tiểu học... 4- Hớng dẫn HS tập viết vào vở:- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết.. - Vậy nhiệm
Trang 1- HS tìm đợc tiếng có vần uôi trong bài.
- Tìm đợc tiếng ngoài bài có vần uôi, ơi
3- Hiểu:
- HS hiểu đợc nội dung bài: T/c yêu mẹ, yêu cô giáo của bé
- Hiểu đợc các TN: Lon ton, sà vào
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
- Bộ chữ học vần tiểu học
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Mu chú sẻ" và trả lời câu hỏi:
H: Khi sẻ bị mèo chộp đợc, sử đã nói gì với mèo?
H: Sẻ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất ?
H: Em thích nhân vật nào ? vì sao ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc
a- Giáo viên đọc mẫu lần 1
Chú ý: Giọng đọc dịu dàng, T/c
b- Hớng dẫn HS luyện đọc.
+ Luyện các tiếng, TN: Lòng mẹ, mặt trời, rồi lặn,
Trang 2+ Luyện đọc đoạn, bài.
3- Ôn lại các vần uôi, ơi.
a- Tìm tiếng trong bài có vần ôi ?
- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần uôi ?
- Y/c HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm đợc
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôi, ơi
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK
- GV chia nhóm 4 HS và Y/c HS thảo luận
- Hs tìm: Buổi sáng, buổi chiều
- Y/c HS quan sát tranh trong SGK và đọc câu mẫu
- Đại diện các nhóm nói tiếng có vần uôi, ơi
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- Gọi HS đọc toàn bài
Đề tài: Tập nói lời chào
- GV tổ chức cho HS đóng vai bé và mẹ, bé và cô - HS quan sát mẫu 1 trong SGK
đóng vai bé nói lời chia tay mẹ trớc khi vào lớp
Trang 3+ Đóng vai mẹ và bé
Bé: Mẹ ơi, con chào mẹ ạ !
Mẹ: Vào lớp đi con, mẹ về đây
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
- NX giờ học và giao bài về nhà
- Viết đúng và đẹp các vần uôi, ơi, các TN: nải chuối, tới cây
- Viết đúng kiểu chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết: vờn hoa, ngát hơng
- KT, chấm một số bài viết ở nhà của HS
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
- Y/c HS nhắc lại cách nối nét giữa các con chữ - 1 HS nhắc lại
- Cho HS luyện viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- 1 HS nhắc lại
- HS viết trên bảng con
Trang 44- Hớng dẫn HS tập viết vào vở:
- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết - 1 HS
- GV theo dõi, nhắc nhở những HS ngồi cha
đúng t thế và cầm bút sai, quyển sách HS viết,
kịp thời uốn nắn các lỗi
- Thu vở chấm, chữa một số bài
- Khen HS viết đẹp, tiến bộ
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt):
2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một
chục que) đồng thời GV gài 2 bó que tính lên
bảng, gắn số 20 lên bảng và Y/c đọc - HS đọc theo HD
- GV gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính
H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính? - Hai mơi mốt
- GV: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số
21
- GV gắn số 21 lên bảng, Y/c HS đọc - Hai mơi mốt
+ Tơng tự: GT số 22, 23 đến số 30 bằng cách
Trang 5thêm dần mỗi lần 1 que tính.
- Đếm số 23 thì dừng lại hỏi:
H: chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ? GV viết
H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ? - 10 que tính rời là một chục que tính
- Viết số 30 và HD cách viết - HS đọc: Ba mơi
27: Đọc là "Hai mơi bảy"
Không đọc là "Hai mơi bẩy"
b- Viết số vào dới mỗi vạch của tia
số
GV HD: Phần a cho biết gì ? - Cho biết cách đọc số
- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các số
t-ơng ứng với cách đọc số theo TT từ bé đến lớn
H: Số phải viết đầu tiên là số nào ? - 20
Trang 6H: Số phải viết cuối cùng là số nào ? - 29
+ Phần b các em lu ý dới mỗi vạch chỉ đợc viết
- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần
- Biết tham gia trò chơi một cách chủ động
II- Địa điểm - Ph ơng tiện.
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị 1 còi và mỗi HS 1 quả cầu
III- Các hoạt động cơ bản.:
Trang 7x x x x
x x x x3-5m (GV) ĐHNL
- GV theo dõi, sửa sai và tính
điểm thi đua
A- Mục đích - Yêu cầu:
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 1 của bài mẹ và cô
- Làm đúng các BT chính tả: Điền vần uôi, ơi, điền chữ g và gh
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung các BT 2,3
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
Trang 81- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hớng dẫn HS tập chép
- Treo bảng phụ viết sẵn nội dung khổ thơ 1
- Cho HS đọc thầm, tự tìm tiếng dễ viết sai để viết - 2 HS đọc bài, lớp đọc thầm
- GV kiểm tra HS viết - HS tìm, đánh vần và viết vào bảng con
- Những HS viết sai tự nhẩm và đánh vần lại
+ KT HS cách cầm bút, t thế ngồi, cách viết đề
bài vào giữa trang vở Khổ thơ cách lề 3 ô; viết
hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng thơ
- Cho HS chép chính tả - HS chép khổ thơ 1 vào vở
- GV đọc bài cho HS soát lỗi - HS chép khổ thơ 1 vào vở
- Cho HS chép chính tả - HS dùng bút chì soát lỗi gạch chân
chữ viết sai, sửa bên lề vở
- GV đọc bài cho HS soát lỗi - Đổi vở KT chéo
- HS chữa lỗi ra lề, ghi số lỗi ở lề vở phía trên bài viết
b- Điền chữ g hay gh ? - 1 vài em đọc lại bài
- Cho HS đọc Y/c của bài
- HD và giao việc
- GV NX, chỉnh sửa
- 1 HS đọc
- HS làm bài tập, 2 HS lên bảng gánh thóc, ghi chép
1- Đọc: - HS đọc trơn đợc cả bài: Quyển vở của em
- Phát âm đúng các TN: Quyển vở, ngay ngắn, xếp hàng, mát rợi, mới tinh, tính nét, trò ngoan
- Đạt tốc độ đọc từ 25 - 30 tiếng/ 1 phút
2- Ôn các vần iêt, uyêt.
- Phát âm đúng những tiếng có vần iêt, vần uyêt
- Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần iêt & vần uyêt
Trang 93- Hiểu:
- Các TN: Ngay ngắn, mới tinh, mát rợi, trò ngoan
- Hiểu đợc ND bài thơ: T/c yêu mến quyển vở của bạn nhỏ trong bài thơ Từ
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài "Mẹ và cô"
H: Buổi sáng bé làm gì ?
Buổi chiều bé làm gì ?
Hai chân trời của bé là ai và ai ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc.
a- Giáo viên đọc mẫu lần 1.
- Giọng đọc vui, nhẹ nhàng - HS chú ý nghe
b- Học sinh luyện đọc.
+ Luyện đọc tiếng, TN
- Y/c HS tìm các tiếng khó, đồng thời GV ghi
bảng - HS tìm: ngay ngắn, mát rợi, mới tinh, tính nết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
H: Viết ngay ngắn là viết ntn ? - HS đọc CN, ĐT- Ngay ngắn là chữ viết rất thẳng
hàng
H: Viết nắn nót là viết ntn ? - Viết cẩn thận từng li, từng tí cho đẹp.+ Luyện đọc câu
- Cho HS đọc nối tiếp từng câu - HS đọc nối tiếp CN
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- HD cách đọc và giao việc - HS đọc nối tiếp bàn, tổ
- GV nhận xét, cho điểm - 1 HS khá đọc
- Cho HS đọc diễn cảm bài thơ - HS đọc ĐT (1 lần)
3- Ôn các vần iêt, uyêt:
a- Tìm tiếng trong bài có vần iêt.
- Gọi HS đọc và phân tích tiếng có vần iêt trong
Trang 10b- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêt, uyêt.
Trò chơi: Tìm tiếng có vần iêt, uyêt
- GV chia lớp làm đôi, 1 bên tìm tiếng có vần
iêt, một bên tìm tiếng có vần uyêt
- Tiếng viết có âm v đứng trớc vần iêt đứng sau, dấu sắc trên ê
- GV NX, tính điểm thi đua
c- Nói câu có tiếng chứa vần iêt hoặc uyêt - HS chơi thi theo HD
- Cho HS quan sát tranh trong SGK
H: Bức tranh vẽ gì ?
- HS quan sát
- Bé đang viết, các bạn đang hát
- Y/c HS đọc câu mẫu dới tranh - 2 HS đọc
- Y/c HS suy nghĩ tìm câu có tiếng chứa vần
iêt, uyêt - Lần lợt từng H/s đứng lên nói câu của mình
iêt: Em biết giúp mẹ nấu cơmuyêt: bộ đội đi duyệt binh
- Gọi 1 HS đọc Y/c của bài
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ
- GV HD để HS nói kỹ hơn về quyển vở của mình
- Cho HS NX và bình chọn ngời giới thiệu hay
nhất
5- Củng cố - Dặn dò:
- GV gọi HS đọc lại bài thơ
- NX tiết học, khen những HS có tiến bộ
Trang 11B- Đồ dùng dạy - học:
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số từ 50 đến
69 bằng bìa
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50 và
đọc theo TT ngợc lại
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.
- Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục
que tính) đồng thời gài 5 bó que tính lên
H: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ? - 50 que tính
- GV gắn số 50
- Y/c HS lấy thêm 1 que tính rời
H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính? - 51 que tính
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51
H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị
- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn
các số lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:
H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60 - Vì lấy 5 chục công 1 chục là 6 chục, 6
chục là 60H: Em lấy một chục ở đâu ra ? - Mời que tính rời là 1 chục
- Y/c HS đổi 10 que tính rời = 1 bó que tính
tợng trng cho 1 chục que tính
- GV chỉ cho HS đọc các số từ 50 đến 60
Lu ý cách đọc các số: 51, 54, 55, 57 - HS đọc xuôi, đọc ngợc và phân tích số.
Trang 12- 2 HS lªn b¶ngH: V× sao dßng ®Çu phÇn a l¹i ®iÒn lµ S ? - V× 36 lµ sè cã 2 ch÷ sè mµ 306 l¹i cã
2- Kü n¨ng: BiÕt kÎ, c¾t h×nh vu«ng theo hai c¸ch
3- Gi¸o dôc: Yªu thÝch s¶n phÈm cña m×nh lµm ra
Trang 13I- Kiểm tra bài cũ: - KT sự chuẩn bị của HS
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực quan)
- Ghim tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị lên bảng - HS quan sát
H: Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta làm thế nào
? - XĐ điểm A từ điểm A đếm xuống 7 ô (D) từ D đếm sang
phải 7 ô (C) từ C đếm lên 7 ô ta
đợc (B)+ Gợi ý: Từ cách vẽ HCN các em có thể vẽ đợc
hình vuông
- Cho HS tự chọn số ô của mỗi cạnh nhng 4 cạnh
phải = nhau
+ Hớng dẫn HS cắt rời hình vuông và dán
- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản
- Cắt theo cạnh AB; AD, DC, BC
- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản
+ GV Hớng dẫn và làm mẫu: Lấy 1 điểm A tại
góc tờ giấy, từ điểm A xuống và sang bên phải 7 ô
để xác định điểm D, B (H3)
- Từ điểm B, D kẻ xuống và sang phải 7 ô, gặp
nhau ở hai đờng thẳng là điểm C
Nh vậy chỉ cần cắt hai cạnh BC &DC ta đợc hình
+ GV giao việc:
- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- HS thực hành kẻ, cắt hình vuông đơn giản trên giấy nháp
Trang 14I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết các số từ 50 đến 69 HS 1: Viết các số từ 50 - 60
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
Trang 15+ Hãy quan sát hình và đếm xem có tất cả bao
+ Để chỉ số bát đó ta có thể viết số nào ? - Số 33
- Gọi HS lên bảng viết số 33 - 1 HS lên bảng viết
+ Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? - 3 chục, 3 đơn vị
- Gọi HS nhận xét về viết số, phân tích số - HS làm bài, 1 HS lên bảng
H: Các chữ số 3 của số 33 có giống nhau không - Số 33 có 2 chữ số, đều là chữ số
3 nhng chữ số 3 ở bên trái chỉ chục, còn chữ số 3 bên phải chỉ
Chữ số bên phải thuộc hàng nào ?
- Chữ số bên trái thuộc hàng nào ?
1- Kiến thức: Hiểu đợc nội dung bài vẽ chim và hoa
2- Kỹ năng: Vẽ đợc tranh có chim và hoa
3- Giáo dục: Yêu thích cái đẹp.
B- Đồ dùng dạy - học:
GV: - Tranh ảnh về một số loài chim và hoa
- Hình minh hoạ cách vẽ chim và hoa
Trang 16I- Kiểm tra bài cũ:
KT sự chuẩn bị của học sinh
II- Giới thiệu bài học:
+ Cho HS xem một số loại chim = tranh ảnh và
H: Nêu tên các loài chim trong ảnh ? - Chim sáo, chim bồ câu
H: Chim có những bộ phận nào ? - Đầu, mình, cánh, chân
H: Màu sắc của chim NTN ? - Mỗi loài chim đều có màu sắc
khác nhau
+ Cho HS xem một số loài hoa (vật thật)
H: Nêu tên các loài hoa em vừa quan sát ?
H: Hoa có những bộ phận nào ?
H: Màu sắc của hoa ra sao ?
- HS quan sát
- Hoa hồng, hoa cúc
- Đài hoa, cánh hoa, nhị hoa
- Mỗi loài hoa đều có màu sắc khác nhau
GV: Có nhiều loài chim và hoa; mỗi loài đều có
3- Hiểu các TN trong bài, nhận biết sự khác nhau giữa tìm và tìm thấy
- Hiểu đợc sự thông minh của chú quạ trong bài
- Kể lại đợc câu chuyện
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đọc lại bài "Quyển vở của em" - 2 HS đọc
Trang 17- GV nhận xét, cho điểm.
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS luyện đọc
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ
H: Tìm tiếng có âm l, s, dấu ~, ? - HS tìm và nêu sau đó luyện đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Luyện đọc câu:
H: Bài có mấy câu
- Y/c HS luyện đọc từng câu
+ Luyện đọc cả bài:
- Nêu Y/c luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
H: Tìm tiếng trong bài có vần iên ?
GV: Vần cần ôn hôm nay là vần iên và uyên ?
H: Tìm (đúng, nhanh, nhiều) TN ngoài bài có
tiếng chứa vần iên, uyên
- HS tìm và phân tích: Liền
- HS tìm và nêu: Biên giới, biền biệt
uyên: Duyên dáng, bóng chuyền
- HS đọc lại các từ vừa tìm thuộc
ĐT
- GV nhận xét, tính điểm thi đua
- Cho HS đọc lại bài
+ GV nhận xét chung giờ học
- Cả lớp đọc 1 lần
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và chuyện nói:
+ Cho HS đọc lại chuyện
H: Vì sao quạ không thể uống nớc trong lọ ?
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Vì nớc trong lọ ít, lọ lại cao, quạ không thể thò mỏ vào uống đợc
- H: Để uống đợc nớc nó nghĩ ra kế gì ? - Gắp từng hòn sỏi bỏ vào lọ
GV: Nói thêm về sự thông minh đáng khâm phục
của quạ
Gv: "Tìm": có nghĩa là đáng tìm nhng cha thấy
"Tìm thấy" Đã tìm thấy rồi - HS dùng bút chì để điền vào vở
bài tập
- GV đọc diễn cảm bài văn - 2 HS lên bảng làm
- Gọi 3 HS đọc lại bài Lời giải: Nam tìm bút
- Nam đã tìm thấy bút
5- Kể lại câu chuyện:
- Gọi những HS kể lại câu chuyện
Hớng dẫn HS: Dùng cử chỉ, điệu bộ cho phù hợp
Trang 18- GV theo dõi, hớng dẫn thêm.
6- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, khen ngợi HS học tốt, tiến
bộ
: Kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
- Đọc trớc bài: Ngôi nhà - HS nghe và ghi nhớ
- HS bớc đầu so sánh đợc các số có 2 chữ số (chủ yếu dựa vào cấu tạo của
số có 2 chữ số (Chủ yếu dựa vào cấu tạo của số có hai chữ số)
- Nhận ra số bé nhất, số lớn nhất trong một nhóm các số/
B- Đồ dùng dạy - học:
- Que tính, bảng gài, thanh thẻ
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hai học sinh lên bảng viết số HS1: Viết các số từ 70 đến 80
HS2: Viết các số từ 80 đến 90
- Gọi HS dới lớp đọc các số từ 90 đến 99 và
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu ài (trực tiếp)
2- Giới thiệu 62 < 65
- GV treo bảng gài sẵn que tính và hỏi
H: hàng trên có bao nhiêu que tính ? - 62 que tính
- GV ghi bảng số 62 và Y/c HS phân tích - Số 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị
H: Hàng dới có bao nhiêu que tính ? - Sáu mơi lăm que tính
- GV ghi bảng số 62 và Y/c HS phân tích - Số 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị
H: Hãy so sánh cho cô hàng chục của hai số
này ?
H: Hãy nhận xét hàng đơn vị của hai số ? - Hàng chục của hai số giống nhau và đều là 6 chục
Trang 19- Khác nhau, hàng đơn vị của 62 là 2, hàng đơn vị của 65 là 5
H: Hãy so sánh hàng đơn vị của hai số ? - 2 bé hơn 5
H: Vậy trong hai số này số nào bé hơn ? - 62 bé hơn 65
H: Ngợc lại trong hai số này số nào lớn
- GV ghi: 65 > 62
- Y/c HS đọc cả hai dòng 62 < 65 và 65 >
H: Khi so sánh hai số có chữ số hàng chục
giống nhau ta phải làm ntn ? - phải so sánh tiếp hai chữ số ở hàng đơn
vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn
- Y/c HS nhắc lại cách so sánh - Một vài em
+ Ghi VD: So sánh 34 và 38 - HS so sánh và trình bày : Vì 34 và 38
đều có hàng chục giống nhau nên so sánh tiếp đến hàng đơn vị 34 có hàng
đơn vị 4 ; 38 có hàng đơn vị là 8, 4 < 8 nên 34 < 38
H: Ngợc lại 38 NTN với 34 ? - 38 > 34
3- Giới thiệu 63 > 58
(HD tơng tự phần 2)
4- Luyện tập:
Bài 1: Gọi HS đọc Y/c - Điền dấu >, <, = vào ô trống
- Gọi HS nhận xét và hỏi cách so sánh - HS làm bài, 3 HS lên bảng
- GV nhận xét, cho điểm - HS diễn đạt cách so sánh hai số có chữ số hàng chục giống, và khác
Bài 2: Gọi HS đọc Y/c
HD: ở đây ta phải so sánh mấy số với nhau - Khoanh vào số lớn nhất - HS lên bảng khoanh thi
H: Vì sao phần c em chọn số 97 là lớn nhất -Vì 3 số có chữ số hàng chục đều là 9, số
97 có hàng đơn vị là 7, hơn hàng đơn vị của 2 số còn lại
- HS làm bài, 2 HS lên bảng thi viếtBài 4: Cho HS đọc Y/c
- Lu ý HS: Chỉ viết 3 số 72, 38, 64 theo Y/c
chứ không phải viết các số khác
- GV nhận xét, cho điểm