1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 26 lớp 1

24 273 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 26
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 292 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B- Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK - Bộ chữ học vần tiểu học... 4- Hớng dẫn HS tập viết vào vở:- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết.. - Vậy nhiệm

Trang 1

- HS tìm đợc tiếng có vần uôi trong bài.

- Tìm đợc tiếng ngoài bài có vần uôi, ơi

3- Hiểu:

- HS hiểu đợc nội dung bài: T/c yêu mẹ, yêu cô giáo của bé

- Hiểu đợc các TN: Lon ton, sà vào

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK

- Bộ chữ học vần tiểu học

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Mu chú sẻ" và trả lời câu hỏi:

H: Khi sẻ bị mèo chộp đợc, sử đã nói gì với mèo?

H: Sẻ đã làm gì khi mèo đặt nó xuống đất ?

H: Em thích nhân vật nào ? vì sao ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS đọc

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc

a- Giáo viên đọc mẫu lần 1

Chú ý: Giọng đọc dịu dàng, T/c

b- Hớng dẫn HS luyện đọc.

+ Luyện các tiếng, TN: Lòng mẹ, mặt trời, rồi lặn,

Trang 2

+ Luyện đọc đoạn, bài.

3- Ôn lại các vần uôi, ơi.

a- Tìm tiếng trong bài có vần ôi ?

- Y/c HS tìm tiếng trong bài có vần uôi ?

- Y/c HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm đợc

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôi, ơi

- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK

- GV chia nhóm 4 HS và Y/c HS thảo luận

- Hs tìm: Buổi sáng, buổi chiều

- Y/c HS quan sát tranh trong SGK và đọc câu mẫu

- Đại diện các nhóm nói tiếng có vần uôi, ơi

a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.

- Gọi HS đọc toàn bài

Đề tài: Tập nói lời chào

- GV tổ chức cho HS đóng vai bé và mẹ, bé và cô - HS quan sát mẫu 1 trong SGK

đóng vai bé nói lời chia tay mẹ trớc khi vào lớp

Trang 3

+ Đóng vai mẹ và bé

Bé: Mẹ ơi, con chào mẹ ạ !

Mẹ: Vào lớp đi con, mẹ về đây

5- Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ

- NX giờ học và giao bài về nhà

- Viết đúng và đẹp các vần uôi, ơi, các TN: nải chuối, tới cây

- Viết đúng kiểu chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết: vờn hoa, ngát hơng

- KT, chấm một số bài viết ở nhà của HS

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS lên bảng

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

- Y/c HS nhắc lại cách nối nét giữa các con chữ - 1 HS nhắc lại

- Cho HS luyện viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- 1 HS nhắc lại

- HS viết trên bảng con

Trang 4

4- Hớng dẫn HS tập viết vào vở:

- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết - 1 HS

- GV theo dõi, nhắc nhở những HS ngồi cha

đúng t thế và cầm bút sai, quyển sách HS viết,

kịp thời uốn nắn các lỗi

- Thu vở chấm, chữa một số bài

- Khen HS viết đẹp, tiến bộ

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt):

2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Y/c HS lấy 2 bó que tính (mỗi bó một

chục que) đồng thời GV gài 2 bó que tính lên

bảng, gắn số 20 lên bảng và Y/c đọc - HS đọc theo HD

- GV gài thêm 1 que tính - HS lấy thêm 1 que tính

H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính? - Hai mơi mốt

- GV: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số

21

- GV gắn số 21 lên bảng, Y/c HS đọc - Hai mơi mốt

+ Tơng tự: GT số 22, 23 đến số 30 bằng cách

Trang 5

thêm dần mỗi lần 1 que tính.

- Đếm số 23 thì dừng lại hỏi:

H: chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ? GV viết

H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ? - 10 que tính rời là một chục que tính

- Viết số 30 và HD cách viết - HS đọc: Ba mơi

27: Đọc là "Hai mơi bảy"

Không đọc là "Hai mơi bẩy"

b- Viết số vào dới mỗi vạch của tia

số

GV HD: Phần a cho biết gì ? - Cho biết cách đọc số

- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các số

t-ơng ứng với cách đọc số theo TT từ bé đến lớn

H: Số phải viết đầu tiên là số nào ? - 20

Trang 6

H: Số phải viết cuối cùng là số nào ? - 29

+ Phần b các em lu ý dới mỗi vạch chỉ đợc viết

- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần

- Biết tham gia trò chơi một cách chủ động

II- Địa điểm - Ph ơng tiện.

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị 1 còi và mỗi HS 1 quả cầu

III- Các hoạt động cơ bản.:

Trang 7

x x x x

x x x x3-5m (GV) ĐHNL

- GV theo dõi, sửa sai và tính

điểm thi đua

A- Mục đích - Yêu cầu:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 1 của bài mẹ và cô

- Làm đúng các BT chính tả: Điền vần uôi, ơi, điền chữ g và gh

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung các BT 2,3

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

Trang 8

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hớng dẫn HS tập chép

- Treo bảng phụ viết sẵn nội dung khổ thơ 1

- Cho HS đọc thầm, tự tìm tiếng dễ viết sai để viết - 2 HS đọc bài, lớp đọc thầm

- GV kiểm tra HS viết - HS tìm, đánh vần và viết vào bảng con

- Những HS viết sai tự nhẩm và đánh vần lại

+ KT HS cách cầm bút, t thế ngồi, cách viết đề

bài vào giữa trang vở Khổ thơ cách lề 3 ô; viết

hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng thơ

- Cho HS chép chính tả - HS chép khổ thơ 1 vào vở

- GV đọc bài cho HS soát lỗi - HS chép khổ thơ 1 vào vở

- Cho HS chép chính tả - HS dùng bút chì soát lỗi gạch chân

chữ viết sai, sửa bên lề vở

- GV đọc bài cho HS soát lỗi - Đổi vở KT chéo

- HS chữa lỗi ra lề, ghi số lỗi ở lề vở phía trên bài viết

b- Điền chữ g hay gh ? - 1 vài em đọc lại bài

- Cho HS đọc Y/c của bài

- HD và giao việc

- GV NX, chỉnh sửa

- 1 HS đọc

- HS làm bài tập, 2 HS lên bảng gánh thóc, ghi chép

1- Đọc: - HS đọc trơn đợc cả bài: Quyển vở của em

- Phát âm đúng các TN: Quyển vở, ngay ngắn, xếp hàng, mát rợi, mới tinh, tính nét, trò ngoan

- Đạt tốc độ đọc từ 25 - 30 tiếng/ 1 phút

2- Ôn các vần iêt, uyêt.

- Phát âm đúng những tiếng có vần iêt, vần uyêt

- Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần iêt & vần uyêt

Trang 9

3- Hiểu:

- Các TN: Ngay ngắn, mới tinh, mát rợi, trò ngoan

- Hiểu đợc ND bài thơ: T/c yêu mến quyển vở của bạn nhỏ trong bài thơ Từ

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài "Mẹ và cô"

H: Buổi sáng bé làm gì ?

Buổi chiều bé làm gì ?

Hai chân trời của bé là ai và ai ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 3 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc.

a- Giáo viên đọc mẫu lần 1.

- Giọng đọc vui, nhẹ nhàng - HS chú ý nghe

b- Học sinh luyện đọc.

+ Luyện đọc tiếng, TN

- Y/c HS tìm các tiếng khó, đồng thời GV ghi

bảng - HS tìm: ngay ngắn, mát rợi, mới tinh, tính nết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

H: Viết ngay ngắn là viết ntn ? - HS đọc CN, ĐT- Ngay ngắn là chữ viết rất thẳng

hàng

H: Viết nắn nót là viết ntn ? - Viết cẩn thận từng li, từng tí cho đẹp.+ Luyện đọc câu

- Cho HS đọc nối tiếp từng câu - HS đọc nối tiếp CN

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- HD cách đọc và giao việc - HS đọc nối tiếp bàn, tổ

- GV nhận xét, cho điểm - 1 HS khá đọc

- Cho HS đọc diễn cảm bài thơ - HS đọc ĐT (1 lần)

3- Ôn các vần iêt, uyêt:

a- Tìm tiếng trong bài có vần iêt.

- Gọi HS đọc và phân tích tiếng có vần iêt trong

Trang 10

b- Tìm tiếng ngoài bài có vần iêt, uyêt.

Trò chơi: Tìm tiếng có vần iêt, uyêt

- GV chia lớp làm đôi, 1 bên tìm tiếng có vần

iêt, một bên tìm tiếng có vần uyêt

- Tiếng viết có âm v đứng trớc vần iêt đứng sau, dấu sắc trên ê

- GV NX, tính điểm thi đua

c- Nói câu có tiếng chứa vần iêt hoặc uyêt - HS chơi thi theo HD

- Cho HS quan sát tranh trong SGK

H: Bức tranh vẽ gì ?

- HS quan sát

- Bé đang viết, các bạn đang hát

- Y/c HS đọc câu mẫu dới tranh - 2 HS đọc

- Y/c HS suy nghĩ tìm câu có tiếng chứa vần

iêt, uyêt - Lần lợt từng H/s đứng lên nói câu của mình

iêt: Em biết giúp mẹ nấu cơmuyêt: bộ đội đi duyệt binh

- Gọi 1 HS đọc Y/c của bài

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ

- GV HD để HS nói kỹ hơn về quyển vở của mình

- Cho HS NX và bình chọn ngời giới thiệu hay

nhất

5- Củng cố - Dặn dò:

- GV gọi HS đọc lại bài thơ

- NX tiết học, khen những HS có tiến bộ

Trang 11

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số từ 50 đến

69 bằng bìa

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50 và

đọc theo TT ngợc lại

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2- Giới thiệu các số từ 50 đến 60.

- Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục

que tính) đồng thời gài 5 bó que tính lên

H: Em vừa lấy bao nhiêu que tính ? - 50 que tính

- GV gắn số 50

- Y/c HS lấy thêm 1 que tính rời

H: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính? - 51 que tính

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51

H: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? - Số 54 gồm năm chục và 4 đơn vị

- HS tiếp tục đọc các số: GV đồng thời gắn

các số lên bảng đến số 60 thì dừng lại hỏi:

H: Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60 - Vì lấy 5 chục công 1 chục là 6 chục, 6

chục là 60H: Em lấy một chục ở đâu ra ? - Mời que tính rời là 1 chục

- Y/c HS đổi 10 que tính rời = 1 bó que tính

tợng trng cho 1 chục que tính

- GV chỉ cho HS đọc các số từ 50 đến 60

Lu ý cách đọc các số: 51, 54, 55, 57 - HS đọc xuôi, đọc ngợc và phân tích số.

Trang 12

- 2 HS lªn b¶ngH: V× sao dßng ®Çu phÇn a l¹i ®iÒn lµ S ? - V× 36 lµ sè cã 2 ch÷ sè mµ 306 l¹i cã

2- Kü n¨ng: BiÕt kÎ, c¾t h×nh vu«ng theo hai c¸ch

3- Gi¸o dôc: Yªu thÝch s¶n phÈm cña m×nh lµm ra

Trang 13

I- Kiểm tra bài cũ: - KT sự chuẩn bị của HS

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực quan)

- Ghim tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị lên bảng - HS quan sát

H: Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta làm thế nào

? - XĐ điểm A từ điểm A đếm xuống 7 ô (D) từ D đếm sang

phải 7 ô (C) từ C đếm lên 7 ô ta

đợc (B)+ Gợi ý: Từ cách vẽ HCN các em có thể vẽ đợc

hình vuông

- Cho HS tự chọn số ô của mỗi cạnh nhng 4 cạnh

phải = nhau

+ Hớng dẫn HS cắt rời hình vuông và dán

- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản

- Cắt theo cạnh AB; AD, DC, BC

- Gợi ý để HS nhớ lại cách kẻ, cắt HCN đơn giản

+ GV Hớng dẫn và làm mẫu: Lấy 1 điểm A tại

góc tờ giấy, từ điểm A xuống và sang bên phải 7 ô

để xác định điểm D, B (H3)

- Từ điểm B, D kẻ xuống và sang phải 7 ô, gặp

nhau ở hai đờng thẳng là điểm C

Nh vậy chỉ cần cắt hai cạnh BC &DC ta đợc hình

+ GV giao việc:

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- HS thực hành kẻ, cắt hình vuông đơn giản trên giấy nháp

Trang 14

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết các số từ 50 đến 69 HS 1: Viết các số từ 50 - 60

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Trang 15

+ Hãy quan sát hình và đếm xem có tất cả bao

+ Để chỉ số bát đó ta có thể viết số nào ? - Số 33

- Gọi HS lên bảng viết số 33 - 1 HS lên bảng viết

+ Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? - 3 chục, 3 đơn vị

- Gọi HS nhận xét về viết số, phân tích số - HS làm bài, 1 HS lên bảng

H: Các chữ số 3 của số 33 có giống nhau không - Số 33 có 2 chữ số, đều là chữ số

3 nhng chữ số 3 ở bên trái chỉ chục, còn chữ số 3 bên phải chỉ

Chữ số bên phải thuộc hàng nào ?

- Chữ số bên trái thuộc hàng nào ?

1- Kiến thức: Hiểu đợc nội dung bài vẽ chim và hoa

2- Kỹ năng: Vẽ đợc tranh có chim và hoa

3- Giáo dục: Yêu thích cái đẹp.

B- Đồ dùng dạy - học:

GV: - Tranh ảnh về một số loài chim và hoa

- Hình minh hoạ cách vẽ chim và hoa

Trang 16

I- Kiểm tra bài cũ:

KT sự chuẩn bị của học sinh

II- Giới thiệu bài học:

+ Cho HS xem một số loại chim = tranh ảnh và

H: Nêu tên các loài chim trong ảnh ? - Chim sáo, chim bồ câu

H: Chim có những bộ phận nào ? - Đầu, mình, cánh, chân

H: Màu sắc của chim NTN ? - Mỗi loài chim đều có màu sắc

khác nhau

+ Cho HS xem một số loài hoa (vật thật)

H: Nêu tên các loài hoa em vừa quan sát ?

H: Hoa có những bộ phận nào ?

H: Màu sắc của hoa ra sao ?

- HS quan sát

- Hoa hồng, hoa cúc

- Đài hoa, cánh hoa, nhị hoa

- Mỗi loài hoa đều có màu sắc khác nhau

GV: Có nhiều loài chim và hoa; mỗi loài đều có

3- Hiểu các TN trong bài, nhận biết sự khác nhau giữa tìm và tìm thấy

- Hiểu đợc sự thông minh của chú quạ trong bài

- Kể lại đợc câu chuyện

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS đọc lại bài "Quyển vở của em" - 2 HS đọc

Trang 17

- GV nhận xét, cho điểm.

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn HS luyện đọc

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ

H: Tìm tiếng có âm l, s, dấu ~, ? - HS tìm và nêu sau đó luyện đọc

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Luyện đọc câu:

H: Bài có mấy câu

- Y/c HS luyện đọc từng câu

+ Luyện đọc cả bài:

- Nêu Y/c luyện đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

H: Tìm tiếng trong bài có vần iên ?

GV: Vần cần ôn hôm nay là vần iên và uyên ?

H: Tìm (đúng, nhanh, nhiều) TN ngoài bài có

tiếng chứa vần iên, uyên

- HS tìm và phân tích: Liền

- HS tìm và nêu: Biên giới, biền biệt

uyên: Duyên dáng, bóng chuyền

- HS đọc lại các từ vừa tìm thuộc

ĐT

- GV nhận xét, tính điểm thi đua

- Cho HS đọc lại bài

+ GV nhận xét chung giờ học

- Cả lớp đọc 1 lần

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và chuyện nói:

+ Cho HS đọc lại chuyện

H: Vì sao quạ không thể uống nớc trong lọ ?

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Vì nớc trong lọ ít, lọ lại cao, quạ không thể thò mỏ vào uống đợc

- H: Để uống đợc nớc nó nghĩ ra kế gì ? - Gắp từng hòn sỏi bỏ vào lọ

GV: Nói thêm về sự thông minh đáng khâm phục

của quạ

Gv: "Tìm": có nghĩa là đáng tìm nhng cha thấy

"Tìm thấy" Đã tìm thấy rồi - HS dùng bút chì để điền vào vở

bài tập

- GV đọc diễn cảm bài văn - 2 HS lên bảng làm

- Gọi 3 HS đọc lại bài Lời giải: Nam tìm bút

- Nam đã tìm thấy bút

5- Kể lại câu chuyện:

- Gọi những HS kể lại câu chuyện

Hớng dẫn HS: Dùng cử chỉ, điệu bộ cho phù hợp

Trang 18

- GV theo dõi, hớng dẫn thêm.

6- Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét giờ học, khen ngợi HS học tốt, tiến

bộ

: Kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

- Đọc trớc bài: Ngôi nhà - HS nghe và ghi nhớ

- HS bớc đầu so sánh đợc các số có 2 chữ số (chủ yếu dựa vào cấu tạo của

số có 2 chữ số (Chủ yếu dựa vào cấu tạo của số có hai chữ số)

- Nhận ra số bé nhất, số lớn nhất trong một nhóm các số/

B- Đồ dùng dạy - học:

- Que tính, bảng gài, thanh thẻ

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hai học sinh lên bảng viết số HS1: Viết các số từ 70 đến 80

HS2: Viết các số từ 80 đến 90

- Gọi HS dới lớp đọc các số từ 90 đến 99 và

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu ài (trực tiếp)

2- Giới thiệu 62 < 65

- GV treo bảng gài sẵn que tính và hỏi

H: hàng trên có bao nhiêu que tính ? - 62 que tính

- GV ghi bảng số 62 và Y/c HS phân tích - Số 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị

H: Hàng dới có bao nhiêu que tính ? - Sáu mơi lăm que tính

- GV ghi bảng số 62 và Y/c HS phân tích - Số 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị

H: Hãy so sánh cho cô hàng chục của hai số

này ?

H: Hãy nhận xét hàng đơn vị của hai số ? - Hàng chục của hai số giống nhau và đều là 6 chục

Trang 19

- Khác nhau, hàng đơn vị của 62 là 2, hàng đơn vị của 65 là 5

H: Hãy so sánh hàng đơn vị của hai số ? - 2 bé hơn 5

H: Vậy trong hai số này số nào bé hơn ? - 62 bé hơn 65

H: Ngợc lại trong hai số này số nào lớn

- GV ghi: 65 > 62

- Y/c HS đọc cả hai dòng 62 < 65 và 65 >

H: Khi so sánh hai số có chữ số hàng chục

giống nhau ta phải làm ntn ? - phải so sánh tiếp hai chữ số ở hàng đơn

vị, số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn

- Y/c HS nhắc lại cách so sánh - Một vài em

+ Ghi VD: So sánh 34 và 38 - HS so sánh và trình bày : Vì 34 và 38

đều có hàng chục giống nhau nên so sánh tiếp đến hàng đơn vị 34 có hàng

đơn vị 4 ; 38 có hàng đơn vị là 8, 4 < 8 nên 34 < 38

H: Ngợc lại 38 NTN với 34 ? - 38 > 34

3- Giới thiệu 63 > 58

(HD tơng tự phần 2)

4- Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS đọc Y/c - Điền dấu >, <, = vào ô trống

- Gọi HS nhận xét và hỏi cách so sánh - HS làm bài, 3 HS lên bảng

- GV nhận xét, cho điểm - HS diễn đạt cách so sánh hai số có chữ số hàng chục giống, và khác

Bài 2: Gọi HS đọc Y/c

HD: ở đây ta phải so sánh mấy số với nhau - Khoanh vào số lớn nhất - HS lên bảng khoanh thi

H: Vì sao phần c em chọn số 97 là lớn nhất -Vì 3 số có chữ số hàng chục đều là 9, số

97 có hàng đơn vị là 7, hơn hàng đơn vị của 2 số còn lại

- HS làm bài, 2 HS lên bảng thi viếtBài 4: Cho HS đọc Y/c

- Lu ý HS: Chỉ viết 3 số 72, 38, 64 theo Y/c

chứ không phải viết các số khác

- GV nhận xét, cho điểm

Ngày đăng: 17/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20 - Tuần 26 lớp 1
d ùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w