-Luyện đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng , đi men.. Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1-Ổn định: 2-Bài mới: Học sang tiết 2.. III/Các hoạ
Trang 1Ngưỡng cửaVẽ cảnh thiên nhiên đơn giản
Q , R
Tranh Bộ chữ13.4.10 TD
CT
T
ĐĐ
311312131
Trò chơi vận độngNgưỡng cửaLuyện tậpBảo vệ cây và hoa nơi công cộng(T2) Tranh14.4.10 TĐ
T
TNXH
2012231
Kể cho bé ngheĐồng hồ, thời gian Thực hành quan sát bầu trời
ĐDHT
Vẽ BTNói về BT và cảnh vật xung quanh
Đường và chânKể cho bé ngheThực hànhCắt , dán hàng rào đơn giản ( T 2
Nhạc cụ
Vật mẫu 16.4.10 TĐ
Hai chị emLuyện tậpDê con nghe lời mẹChủ đề: Con ngoan trò giỏiSinh hoạt lớp tuần 31
Tranh
Trang 2GA lớp 1
Ngày dạy12-04-2010
Tập đọc Tiết 19
Ngưỡng cửa
I/Mục đích yêu cầu:
-HS đọc trơn bài Ngưỡng cửa
-Luyện đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng , đi men Bước đầu biết nghỉ hơi
ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa.-Trả lời được câu hỏi 1
-Học sinh đọc bài SGK
+Ai đã giúp bạn Hà khi bạn bị gãy bút chì?
+Bạn nào đã giúp Cúc sửa dây đeo cặp?
+Theo con thế nào là người bạn tốt?
-Nhận xét
3-Bài mới:
-Giới thiệu: Học bài: Ngưỡng cửa
a.Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu
-Tìm tiếng khó đọc
-Giáo viên ghi: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vòng, đi
men, lúc nào
b.Hoạt động 2: Ôn vần ăc – ăt
+Tìm tiếng trong bài có vần ăt
+Tìm tiếng ngoài bài có vần ăc – ăt
Ú Giáo viên ghi bảng
+Thi nói câu chứa tiếng có vần ăc – ăt
-Cho học sinh xem tranh
- Hát
- Học sinh đọc
- Học sinh dò bài
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc từ ngữ
- Luyện đọc câu, từng em luyện đọc nối tiếp nhau
- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc cả bài
- … dắt
- Học sinh đọc và phân tích tiếng dắt
- Thi đua các nhóm tìm và nêu
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh xem tranh
- Đọc câu mẫu
- Chia 2 đội:
Trang 3-Nhận xét – tuyên dương đội nói hay, tốt.
Hát múa chuyển sang tiết 2
+ Đội A: nói câu chứa tiếng có vần ăc
+ Đội B: nói câu chứa tiếng có vần ăt
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1-Ổn định:
2-Bài mới: Học sang tiết 2
a.Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và luyện đọc
-Giáo viên đọc lần 2
-Đọc khổ thơ 1
+Ai dắt em bé tập đi ngang ngưỡng cửa?
-Đọc khổ thơ 2 và 3
+Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu?
Ú Ngưỡng cửa là nơi quen thuộc nhất
-Đọc cả bài
+Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
b.Hoạt động 2: Luyện nói
-Cho học sinh xem tranh
-Thảo luận
+Từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những đâu?
+Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu?
-Nhận xét – tuyên dương
3-Củng cố:
-Đọc lại toàn bài
+Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
4-Dặn dò:
-Đọc lại toàn bài
-Chuẩn bị bài: Kể cho bé nghe
- Hát
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc
- … bà dắt em đi
- Học sinh đọc
- … đi đến trường
- Học sinh đọc
- Học sinh xem tranh
- Học sinh chia 2 đội để thảo luậnvà nêu
- Các nhóm hỏi nhau
- Học sinh đọc
Vẽ cảnh thiên nhiên đơn giản
I/Mục tiêu :
-HS biết quan sát, nhận xét thiên nhiên xung quanh
-Biết cách vẽ thiên nhiên
-Vẽ được cảnh thiên nhiên đơn giản
Trang 4GA lớp 1
II/ Đồ dùng dạy- học :
-Một số tranh ảnh phong cảnh : nông thôn, miền núi , phố phường , sông , biển …
-Một số tranh ảnh của những HS năm trước
-Vỡ tập vẽ 1, bút chì đen, bút chì màu ,bút dạ ,sáp màu
III/Các hoạt động dạy-hoc ï chủ yếu :
1-Giới thiệu tranh :
-GV giới thiệu tranh ảnh để HS biết được sư6 phong phú của cảnh thiên nhiên :
+ Cảnh sông biển , đồi núi , đồng ruộng , phố phường ,
+ Cảnh hàng cây ven đường , cảnh vườn cây ăn quả, công viên vườn hoa ,
+ Cảnh gốc sân nhà em , cảnh trường học
-GV gợi ý để HS tìm thấy những hình ảnh có trong các cảnh trên :
+ Biển , thuyền , mây, trời …( cảnh sông biển )
+ Núi, đồi, cây , suối, nhà … ( cảnh đồi núi )
+ Cánh đồng , con đường , hàng cây, con trâu … ( cảnh nông thôn)…
2-Hướng dẫn HS cách vẽ :
-GV gợi ý để HS vẽ tranh như đã giới thiệu ở trên
-Gợi ý để HS tìm màu vẽ theo ý thích
3-Thực hành:
-Dựa vào ý thích của HS , GV gới ý HS làm bài :
+ Vẽ hình ảnh chính , hình ảnh phụ thể hiện được đđ của thiên nhiên ( miển núi , đồng bằng …)
+ Sắp xếp vị trí của các hình trong tranh
+ Vẽ mạmh dạn thoải mái
4-Nhận xét , đánh giá :
-GV nhận xét chung tiết học : màu sắc và cách vẽ màu
-Động viên khuyến khích những HS có ý kiến nhận xét tranh
5-Dặn dò :
-Về nhà tập quan sát và nhận xét tranh
-Quan sát quang cảnh nơi ở của mình
Tập viết
Tô chữ hoa Q , R
I/Mục đích yêu cầu:
-Học sinh tô được các chữ hoa Q, R
-Viết đúng các vần ăt – ăc , ươt - ươc Các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt
theo kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1 tập hai
II/Chuẩn bị:
-Bảng chữ mẫu
-Vở viết, bảng con
III/Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 51-Ổn định:
2-Bài cũ:
-Chấm bài viết ở nhà của học sinh
-Viết bảng con: con hươu, quả lựu
-Nhận xét
3-Bài mới:
-Giới thiệu: Viết chữ Q,R hoa
a.Hoạt động 1: Tô chữ Q ,R hoa
-Treo chữ Q, R
+Chữ Q gồm nét nào?
-Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết
+Chữ R gồm nét nào ?
-GV viết mẫu và nêu cách viết
b.Hoạt động 2: Viết vần và từ ứng dụng
-Treo bảng chữ mẫu
-Nhắc lại cách nối nét
c.Hoạt động 3: Viết vở
-Cho học sinh viết vở tập viết
-GV khống chế học sinh viết từng dòng
-Thu chấm – nhận xét
- Học sinh quan sát
- 2 nét cong nối liền nhau
- Học sinh viết bảng con
- Nét móc trái và nét móc ở giữa
- HS viết bcon
- Học sinh đọc bảng chữ
- PT tiếng có vần ăt-ăc, ươc-ươt
- Nhắc lại cách nối nét giữa các chữ
- Viết bảng con
- Học sinh viết vở
- Học sinh cử đại diện lên thi đua viết đẹp
Ngày dạy 13-04-2010
Thể dục Tiết 31
Trò chơi vận động
I/Mục tiêu:
-HS biết cách chuyền cầu theo nhóm 2 người ( bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ)
-Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ
II/Địa điểm – phương tiện :
Trang 6GA lớp 1
-Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập GV chuẩn bị 1 còi , đủ cho 2 HS có một quả cầu và cùng hS chuẩn
bị dụng cụ ( vợt, bảng nhỏ, bìa cứng để chuyển cầu
III/Nội dung và phương pháp lên lớp :
1-Phần mở đầu :
-GV nhận lớp , phổ biến nội dung yêu cầu bài học :1-2 phút GV tiếp tục giúp đỡ cán sự điều khiển tậphợp lớp Các tổ trưởng tập báo cáo sĩ số cho cán sự Cán sự báo cáo những bạn vắng mặt cho GV
-Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường : 40-60m
-Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu : 1 phút
-Xoay các khớp cổ tay , cẳng tay, cánh tay, đầu gối , hông : 2 phút
-Ôn tập bài TD : 1 lần , mỗi động tác 2x8 nhịp
2- Phần cơ bản :
-Trò chơi “ Kéo cưa lừa xẻ” : 6-8 phút
-Cho HS ôn lại vần điệu , sau đó cho các em chơi theo lệnh thống nhất :“ Chuẩn bi…bắtđầu”.Sau lệnh đócác em đồng loạt đọc vần điệu và chơi trò chơi
-Chuyển cầu theo nhóm 2 người 6- 8phút ( như tiết 29)
-Thi chuyền cầu theo 2 nhóm người hoặc thi tâng cầu cá nhân : 3- 4 phút
3- Phần kết thúc
-Đi thường theo 2-4 hàng dọc theo nhịp và hát : 2-3 phút
-Ôn 2 động tác vươn thở và điều hoà của bài TD mỗi đt 2x8 nhịp
-Chơi trò chơi do GV tự chọn 1-2 phút
-GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà: 1-2 phút
Chính tả Tiết 13
Ngưỡng cửa
I/Mục đích yêu cầu:
-Học sinh nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa ( 20 chữ trong khoảng 8 – 10 phút )
-Điền đúng vần ăt – ăc , chữ g – gh vào chỗ trống
-Thực hiện bài tập 2 , 3
II/Chuẩn bị:
-Bảng phụ có nội dung khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa
-Vở viết, bảng con
III/Hoạt động dạy và học:
1-Ổn định:
2-Bài cũ:
-Thu chấm vở của các em viết lại bài
-Cho học sinh viết lại các từ còn sai nhiều vào bảng
Trang 7a.Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
-Cho học sinh đọc đoạn viết ở bảng phụ
-Tìm từ khó viết
-Cho học sinh viết vở
-Giáo viên đọc thong thả
-Thu chấm – nhận xét
a.Hoạt động 2: Làm bài tập
-Treo tranh SGK/ vở bài tập
+Hai người đàn ông đang làm gì? Em bé đang
làm gì?
+Điền chữ g hay gh
-Thực hiện tương tự
+Nêu quy tắc viết gh
-Thu chấm – nhận xét
4-Củng cố:
-Khen những em viết đẹp, có tiến bộ
5-Dặn dò:
-Học thuộc quy tắc chính tả
-Em nào viết sai nhiều thì về nhà viết lại bài
- Học sinh đọc ở bảng phụ
- Học sinh nêu
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh soát lỗi sai
- Học sinh quan sát
- … bắt tay nhau
- … treo áo lên mắc
- 2 em làm ở bảng lớp
- Lớp làm vào vở
- Học sinh nêu
Toán Tiết 121
Luyện tập
I/Mục tiêu:
-HS thực hành được các phép tính cộng, trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 100
-Bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
II/Chuẩn bị:
-Đồ dùng luyện tập
-Vở bài tập
III/Hoạt động dạy và học:
1-Ổn định:
2-Bài cũ:
3-Bài mới:
-Giới thiệu: Học bài luyện tập
a.Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Hát
- … đặt tính rồi tính
Trang 8GA lớp 1-Lưu ý học sinh viết các số phải thẳng cột.
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
Bài 3: Yêu cầu gì?
-Lưu ý học sinh phải thực hiện phép tính trước rồi
so sánh sau
-Xem băng giấy nào dài hơn thì đo Khi đo nhớ đặt
thước đúng vị trí ở ngay đầu số 0
-Thu chấm – nhận xét
4-Củng cố:
Trò chơi: Ai nhanh hơn?
-Chia 2 đội: 1 đội ra phép tính
1 đội đưa ra kết quả
-Nhận xét
5-Dặn dò:
-Làm lại các bài còn sai
-Chuẩn bị bài: Đồng hồ, thời gian
- Học sinh tự làm bài
- 3 em sửa ở bảng lớp
- Tính
- Học sinh tự làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Điền dấu >, <, =
- Học sinh làm bài,
- Sửa miệng
- Học sinh đo
- Học sinh chia 2 đội thi đua nhau
- Nhận xét
Đạo đức Tiết 31
I/Mục tiêu:
-HS kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người
-Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
-Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
-Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; Biết nhắc nhỡ các bạn cùng thực hiện
II/Chuẩn bị:
-Sân , vườn trường, tranh vẽ
-Vở bài tập, bút màu, giấy vẽ
III/Hoạt động dạy và học:
Trang 9-Cho 2 em ngồi cùng bàn thảo luận bài tập 2.
+ Những bạn trong tranh đang làm gì?
+ Bạn nào có hành động sai? Vì sao?
+ Bài nào có hành động đúng? Vì sao?
Kết luận: Trong 5 bạn thì 3 bạn đang trèo cây, vịn
cành hái lá là sai, còn 2 bạn đang khuyên nhủ là
đúng, 2 bạn biết góp phần bảo vệ cây xanh
b.Hoạt động 2: Làm bài tập
-Cho học sinh làm bài tập 3
-Treo từng tranh
Kết luận: Khuôn mặt cười nối với tranh 1, 2, 3, 4 vì
các việc này đã góp phần cho môi trường tốt hơn
Khuôn mặt nhăn nhó nối với các tranh 5, 6
c.Hoạt động 3: Vẽ tranh bảo vệ hoa, cây
-Giáo viên yêu cầu học sinh kể lại việc đã làm để
bảo vệ cây hoa nơi công cộng
-Cho học sinh vẽ
-GV quan sát và theo dõi giúp đỡ học sinh
4-Củng cố:
-Cho các tổ thi đua trình bày tranh của tổ mình
-Mỗi tổ 5 tranh
-Tổ nào có nhiều bạn vẽ đẹp nhất sẽ thắng
-Tuyên dương đội có nhiều bạn vẽ đẹp
-Đọc câu thơ cuối bài
5-Dặn dò:
-Thực hiện tốt điều được học để bảo vệ hoa và cây
nơi công cộng
- 2 em thảo luận với nhau
- Học sinh lên trình bày trước lớp ý kiến của nhóm mình
- Lớp bổ sung, tranh luận với nhau
- Từng học sinh độc lập làm bài
- HS trình bày kết quả trước lớp
- Lớp tranh luận , bổ sung
- Học sinh nêu
- Học sinh vẽ tự do
- Học sinh thi đua trưng bày tranh
- Nhận xét
Ngày dạy14-04-2010
Tập đọc Tiết 20
Kể cho bé nghe
I/Mục đích yêu cầu:
Trang 10GA lớp 1
-Học sinh đọc trơn được cả bài
-Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm, trâu sắt
-Hiểu nội dung bài : Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
-Trả lời được câu hỏi 2
2-Bài cũ:
-Gọi học sinh đọc bài SGK
+Hằng ngày, qua ngưỡng cửa nhà mình con đi
những đâu?
-Nhận xét – cho điểm
3-Bài mới:
-Giới thiệu học bài: Kể cho bé nghe
a.Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu
-Tìm từ khó đọc
Ú Giáo viên ghi bảng: ầm ĩ, chó vện, chăng
dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm, trâu sắt
b.Hoạt động 2: Ôn vần ươc – ươt
+Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc – ươt
+Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc – ươt
Ú Giáo viên ghi bảng
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Hát
- Học sinh đọc
- Học sinh dò theo
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc từ
- Hs luyện đọc từng câu nối tiếp nhau
- Đọc cả bài
- … nước
- Học sinh thi đua tìm
- Đồng thanh
Tiết 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh1-Ổn định:
2-Bài mới: Học sang tiết 2
a.Hoạt động 1: Tìm hiểu bài và luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu bài đọc lần 2
-Gọi học sinh đọc toàn bài
+Con trâu sắt trong bài là con gì?
Ú Máy cày làm việc thay con trâu và chế tạo
- Hát
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc
- … chiếc máy cày
Trang 11bằng sắt nên gọi là con trâu sắt.
-Chia lớp thành 2 đội thi đua đọc: hỏi và trả lời
b.Hoạt động 2: Luyện nói
-Nêu nội dung luyện nói
-Giáo viên treo tranh
-Thi đọc trơn cả bài
+Vì sao chiếc máy cày được gọi là con trâu sắt?
-Nhận xét
4-Dặn dò:
-Đọc lại cả bài
-Chuẩn bị bài: Hai chị em
- Học sinh thi đọc:
+ Con gì hay kêu ầm ĩ?
+ Con vịt bầu
- Hỏi đáp về những con vật mà emthích
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Con gà trống
- Cho học sinh lên thi đua nói:
+ 1 em hỏi
+ 1 em trả lời
- Học sinh thi đua đọc
- Học sinh nêu
-Đồng hồ để bàn, mô hình đồng hồ
-Vở bài tập
III/Hoạt động dạy và học:
1-Ổn định:
2-Bài mới:
-Giới thiệu: Học bài đồng hồ – thời gian
a.Hoạt động 1: Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các
kim chỉ giờ
-Cho học sinh quan sát đồng hồ
+Trên mặt đồng hồ có những gì?
Mặt đồng hồ có các số từ 1 đến 12, kim ngắn
chỉ giờ, kim dài chỉ phút
-Quay kim chỉ giờ
- Hát
- Học sinh quan sát
- … số, kim ngắn, kim dài, kim gió
- Học sinh đọc
- Học sinh thực hành quay kim ở các thời điểm khác nhau
Trang 12GA lớp 1-Lưu ý học sinh quay từ phải sang trái.
b.Hoạt động 2: Thực hành xem và ghi số giờ
-Cho học sinh làm vở bài tập
+Đồng hồ đầu tiên chỉ mấy giờ?
+Nối với khung số mấy?
-Tương tự cho các đồng hồ còn lại
3-Củng cố:
Trò chơi: Ai xem đồng hồ nhanh và đúng
-Cho học sinh lên xoay kim để chỉ giờ
- Học sinh thi đua
+ 1 học sinh xoay kim
+ 1 học sinh đọc giờ
Tự nhiên xã hội Tiết 31
Thực hành : Quan sát bầu trời
II/Hoạt động dạy và học :
1-Ổn định:
2-Bài cũ:
+Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời nắng?
+Nêu các dấu hiệu để nhận biết trời mưa?
-Giáo viên nhận xét, cho điểm
3-Bài mới:
-Giới thiệu: thực hành: Quan sát bầu trời
a.Hoạt động 1: Quan sát bầu trời
Cách tiến hành:
-Quan sát bầu trời:
+ Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây?
+ Các đám mây có màu gì? Chúng đứng
yên hay chuyển động?
-Quan sát mọi vật xung quanh khô hay ướt:
- Hát
- Học sinh nêu
- Nhận xét
- Học sinh quan sát
- Học sinh thảo luận những điều
Trang 13+ Em coù trođng thaây aùnh naĩng vaøng hay giót
nöôùc khođng?
-Cho hóc sinh vaøo lôùp noùi lái nhöõng ñieău mình
quan saùt:
+ Nhöõng ñaùm mađy tređn baău trôøi cho ta bieât
gì veă thôøi tieât hođm nay?
+ Luùc naøy trôøi naĩng hay möa, rađm maùt hay
saĩp möa?
Keât luaôn: Quan saùt mađy vaø coù 1 soâ daâu hieôu khaùc
cho ta bieât veă thôøi tieât ngaøy hođm ñoù nhö theâ naøo?
b.Hoát ñoông 2: Noùi veắ baău trôøi vaø cạnh vaôt xung
quanh
Caùch tieân haønh:
-Cho HS thạo luaôn nhoùm ñođi noùi veắ baău trôøi vaø
cạnh vaôt xung quanh maø caùc em vöøa quan saùt ñöôïc
4-Cụng coâ:
-Cho cạ lôùp haùt baøi: Thoû ñi taĩm naĩng
-Nhaôn xeùt ñoôi haùt toât
5-Daịn doø:
-Khen caùc em hoát ñoông toât, ñoông vieđn caùc em
khaùc coâ gaĩng hôn
-Chuaơn bò baøi: Gioù
mình quan saùt ñöôïc theo heô thoâng cađu hoûi giaùo vieđn neđu
- HS laøm vieôc theo nhoùm 4 – 6 em
- Ñái dieôn nhoùm leđn neđu
- 2 hóc sinh cuøng baøn thạo luaôn
- Gói hóc sinh trình baøy yù kieân, cuøng nhoùm coù theơ boơ sung
- Hóc sinh haùt
Ñöôøng & chađn
I/Múc tieđu :
-HS haùt theo giai ñieôu vaø lôøi ca
-Bieât haùt keât hôïp voê tay hoaịc goõ ñeôm theo baøi haùt
II/ Giaùo vieđn chuaơn bò :
-Haùt chuaơn xaùc baøi haùt
-Ñoă duøng dáy hóc :Baíng nhác, nhác cú
III/Caùc hoát ñoông dáy – hóc chụ yeâu :
1- Hoát ñoông 1:
-Dáy baøi haùt ñöôøng vaø chađn
-Giôùi thieôu baøi , haùt maêu , ñóc lôøi ca , dáy haùt töøng cađu
-Ñóc lôøi ca :GV ñóc lôøi ca töøng cađu haùt cho HS ñóc theo.Dáy lôøi naøo taôp ñóc lôøi aây