Hiểu các từ ngữ trong bài: ngôi nhà thứ hai, thân thiết... Đồ dùng: Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.. Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiế
Trang 1Tuần 25
Thứ hai ngày 3 tháng 3 năm 2008
Đạo đức:
Ôn tập và thực hành giữa kì hai
A Mục tiêu:
- Củng cố cách c xử lễ phép với anh, chị, nhờng nhịn với em nhỏ trong gia đình., nhận biết cờ tổ quốc, biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ, HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ.HS có ý rthúc giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngòi học
B Các hoạt động dạy học :
1, Bài cũ:(5’)
? Đi bộ ntn là đúng quy định?
? Em đã thực hiện đi bộ đúng quy định
cha?
1.Bài mới: a.Giới thiệu bài
HĐ1: Củng cố các kiến thức đã học
- GV nêu các câu hỏi:
- Cần làm gì khi gặp thầy cô giáo ?
- Cần làm gì khi đa hoặc nhận sách vở
từ tay cô giáo?
- Cần phải có thái độ nh thế nào với
bạn bè?
- Trẻ em có quyền gì ?
- Khi đi bộ em phải đi nh thế nào thì
đúng?
- Qua ngã ba, ngã t phải thực hiện nh
thế nào?
- GV nhận xét
HĐ 2: HS tự liên hệ bản thân
- GV cho HS liên hệ:
+ Em đã đi đúng phần đờng của mình
cha?
+ Em đã biết lễ phép vâng lời thầy cô
giáo cha?
+ Em đợc bạn c xử tốt cha?
- Em c xử tốt với bạn cha?
GV nhận xét
2.Củng cố, dặn dò
- Hôm nay học bài gì?
GV nhận xét tiết học
- 1,2 HS trả lời – HS khác nhận xét
- Khoanh tay chào thầy cô giáo
Đa hai tay
- Cần phải đoàn kết thân ái với bạn cùng lớp
- Đợc học tập, vui chơi, kết giao với bạn bè
- Đối với đờng nông thôn em phải mép
đờng,
- Em phải đi theo đờng tín hiệu và đi vào vạch quy định
- HS liên hệ
- HS liên hệ
- HS liên hệ
- HS liên hệ
Về nhà chuẩn bị bài sau
Tập đọc
Trờng em ( 2 tiết ).
A Mục đích, yêu cầu :
1 HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó VD tiếng có vần
-ơng; từ ngữ: thân thiết, anh em, mái trờng
2 Ôn các vần ai, ay: tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ai hay ay
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy( dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu phẩy)
3 Hiểu các từ ngữ trong bài: ngôi nhà thứ hai, thân thiết
1
Trang 2- Nhắc lại nội dung bài Hiểu đợc sự cần thiết của ngôi trờng với bạn HS Bồi dỡng tình cảm yêu mến của HS với mái trờng
- Biết hỏi đáp theo mẫu về trờng , lớp của em
B Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
C Các hoạt động dạy học:
I,Bài cũ – Cho HS đọc bài ôn tập
GV nhận xét, ghi điểm - 2, 3 HS đọc
II Bài mới 1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học - HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt
2,HD luyện đọc.
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu bài
- Cho HS chỉ số câu
- GV đánh số câu
? Trong bài này có mấy câu
b HS luyện đọc.
- GV gạch chân tiếng từ khó.
- HD dẫn HS luyện đọc
GV giải nghĩa từ khó:
+ ngôi nhà thứ hai( trờng học giống
ngôi nhà thứ hai)
+ Thân thiết: rất gần gũi
c Luyện đọc câu:
- GV chỉ từng câu , mỗi câu 2 em
đọc
d Luyện đọc đoạn
- GV chia bài làm 2 đoạn
c Luyện đọc toàn bài:
GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ
ràng
* Thi đọc trơn cả bài:
- HS theo dõi
- 1 em giỏi đọc
- HS lên chỉ đếm số câu có trong bài
- …có 5 câu.có 5 câu
- HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: cô giáo, dạy em, rất yêu, thứ hai, mái trờng,
HS đánh vần, đọc trơn kết hợp phân tích tiếng
- HS đọc nối tiếp câu
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu
- HS đọc nối tiếp 2 đoạn 3- 4 HS đọc
- nhóm , lớp đọc cả bài
- HS thi đọc
- Mỗi nhóm cử ra 1 em thi đọc
2
Trang 33 Ôn vần ai, ay
a.- GV nêu yêu cầu( SGK) tìm
tiếng trong bài có vần ai hay ay?
b Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay
GV nêu yêu cầu2 SGK: tìm tiếng
ngoài bài có vần ai hay ay?
-
c Nói câu chứa tiếng có ai hoặc ay
GV nêu yêu cầu 3 SGK: nói câu
chứa tiếng có vần ai, ay?
- GV nhận xét, HD cho HS nói
thành câu là nói trọn vẹn nghĩa cho
ngời khác hiểu
- HS : thứ hai, mái trờng, dạy em,
điều hay
- HS đọc tiếng chứa vần ai, ay
- Kết hợp phân tích tiếng
- HS đọc yêu cầu 2
– Một em đọc mẫu
- HS nối tiếp tìm: cái bàn, rau cải, may
áo, cái bút…có 5 câu
- HS đọc yêu cầu 3
- 1 em đọc mẫu
- Em luôn chải tóc gọn ngàng
- Phải rửa tay trớc khi ăn
- Cái vòng tay của em rất đẹp
- Đôi vai ông em rất gầy
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a Tìm hiểu bài - luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 2
? Trong bài trờng học đợc gọi là gì?
- GV nhận xét, bổ sung thêm
? Trờng học là ngôi nhà thứ hai của
em vì sao?
- Gọi HS đọc toàn bài
GV đọc diễn cảm bài văn
b Luyện nói theo chủ đề
GV nêu yêu cầu của bài luyện nói
trong SGK
- Hỏi nhau về trờng lớp của mình
? Bức tranh vẽ cảnh gì?
- HD HS luyện nói theo cặp
- Gợi ý HS một số câu hỏi
.GV nhận xét, chốt lại ý kiến phát biểu
- Gọi HS đọc toàn bài
? Vì sao em yêu ngôi trờng của mình
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- HS theo dõi
- 2, 3 em đọc đoạn 1 và trả lời
+ Là ngôi nhà thứ hai của em
3 HS tiếp nối tiếp nhau đọc đoạn 2 - -
- trờng học là ngôi nhà thứ hai của em,vì ở trờng cô giáo nh mẹ hiền…có 5 câu.…có 5 câu
- 2, 3 em đọc diễn cảm lại bài văn
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS đang trò chuyện
- 2 HS đóng vai hỏi đáp
VD: trờng của bạn là trờng gì?
? ở trờng bạn yêu ai nhất?
? ở trờng bạn thích cái gì nhất?
? Ai thân thiết với bạn nhất?
- 1,2 em đọc lại toàn bài
Về nhà đọc lại bài.Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Thủ công.
3
Trang 4Cắt, dán hình chữ nhật.
A Mục tiêu: Giúp HS:
- HS kẻ đợc hình chữ nhật
- HS cắt , dán đợc hình chữ nhật theo 2 cách
B Đồ dùng: GV: bút chì, thớc kẻ, 1 tờ giấy Một hình chữ nhật.
HS: bút chì, thớc kẻ, 1 tờ giấy
C Các hoạt động dạy học:
I Bài cũ GV kiểm tra đồ dùng học tập. HS mang đồ dùng học tập
II Bài mới
1 Giới thiệu bài GV giới thiệu trực
HĐ1: HD mẫu.
GVHD tóm tắt các cách để cắt, dán đợc
hình chữ nhật
- GVHD cách kẻ hình chữ nhật
- GVHD cách cắt rời hình chữ nhật và
dán
- GVHD cách kẻ hình chữ nhật đơn
giản
HĐ 2: Thực hành
- GV cho HS thực hành cắt dán hình
chữ nhật.GV nhắc HS phải ớm sản
phẩm vào vở thủ công trứơcsau đó bôi
lớp hồ mỏng, đặt dán cân đối và miết
hình phẳng
- GV nhận xét bài
- HS quan sát GV thực hiện mẫu
HS quan sát GV thao tác mẫu
- HS thực hành kẻ, cắt, dán hình chữ nhật theo trình tự GV đã HD Chú ý cắt dán đúng quy trình, đẹp
III.Củng cố : GV nhận xét tiết học Về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 4 tháng 3 năm 2008
Tập viết
Tô chữ hoa A, Ă, Â, B.
A Mục tiêu:
- Học sinh biết tô các chữ hoa: A, Ă, Â, B.
- Viết đúng các vần ai, ay các từ ngữ: mái trờng, điều hay
-Viết chữ thờng, cỡ vừa đúng kiểu chữ đều nét…có 5 câu
B Đồ dùng:
- Giáo viên: bảng phụ
- Học sinh: vở tập viết
C Các hoạt động dạy học:
I,Bài cũ
- Cho HS viết: chim khuyên, tàu thuỷ,
GV nhận xét, ghi điểm - HS viết và đọc bảng viết từ ngữ ứngdụng
II Bài mới: 1 Giới thiệu bài :
GV giới thiệu trực tiếp bài học HS lấy vở TV để trớc mặt
2 Hớng dẫn tô chữ hoa
- GV HDHS quan sát
+ HS quan sát chữ hoa A trên bảng - HS quan sát
4
Trang 5phụ và trong vở TV 1/ 2( chữ theo mẫu
chữ mới quy định.)
- Chữ A gồm mấy nét?
- GV nhận xét về số lợng nét và kiểu
nét Sau đó nêu quy trình viết ( vừa nói
vừa tô chữ trong khung chữ) GV nhận
xét sửa sai cho HS
- Các chữ Ă, Â, B, HD tơng tự nh chữ
A.
3 HD viết vần , từ ngữ ứng dụng
- GV cho HS đọc các vần và từ ứng
dụng: ai, ay, ao, au, mái trờng, điều
hay, sao sáng, mai sau.
- GV viết các vần và từ ứng dụng lên
bảng.GV nhận xét sửa sai cho HS
GV cho HS tô chữ vào vở
- GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng
túng
III, Củng cố :
GV chấm chữa bài cho HS Tuyên dơng
HS có tiến bộ
GV nhận xét tiết học
- Chữ A gồm 3 nét : 3 nét cong,
HS chú ý lắng nghe
HS viết bảng con
HS thực hiện
- HS quan sát trên bảng và trong bảng phụ
- HS viết bảng con
- HS thực hiện tô chữ vào vở và viết vần, từ ngữ vào vở
Về nhà viết bài ở nhà
Chính tả: Trờng em.
A Mục tiêu:
- Học sinh chép lại chính xác không mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài: tr-ờng em Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút
- Điền đúng vần ai, ay chữ c hoặc k vào ô trống
B Đồ dùng:
Giáo viên: bảng phụ
Học sinh: vở viết chính tả
C Các hoạt động dạy học:
I Phần mở đầu: Nêu y/cầu tiết chính tả:
II Bài mới: 1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt
2 Hớng dẫn tập chép.
- GV viết bảng đoạn văn
- GV chỉ bảng cho HS đọc tiếng dễ viết
sai Ví dụ: trờng, giáo, nhiều
- GV sửa t thế ngồi cho HS, cách cầm bút,
để vở, cách trình bày bài, sau dấu chấm
phải viết hoa
- GV đọc thong thả bài viết
- GV chữa bài trên bảng
- GV chấm 1/ 2 bài
3 HD làm bài tập.
a.Điền vần ai hay vần ay
GVHD cách làm bài
GV nhận xét, bổ sung
b Điền chữ c hay chữ k
GVHD cách làm bài
- HS nhìn bảng đọc
- HS chú ý lắng nghe.luyện viết bảng con chữ dễ sai
- HS chép bài vào vở
- HS cầm bút chì sửa bài của mình
- HS soát bài
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS lên chữa bài
Ví dụ: gà mái
- 1 HS đọc kết quả bài làm
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS lên chữa bài
5
Trang 6GV nhận xét, bổ sung.
3 Củng cố
GV nhận xét tiết học
Ví dụ: cá vàng, thớc kẻ
- 1 HS đọc kết quả bài làm
Về nhà chép lại bài cho đẹp
Toán Luyện tập
A, Mục tiêu: Giúp HS:
- Kỹ năng cộng ( đặt tính, tính) và cộng nhẩm các số tròn chục( trong phạm vi 100)
- Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng
- Rèn kỹ năng giải toán và trình bày bài giải
B, Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài mới: GV giới thiệu trực tiếp bài
học
HĐ 1 Rèn kỹ năng đặt tính và tính
Bài 1: HDHS đặt tính và tính
GV lu ý HS cộng từ phải qua trái, đặt
cột thẳng cột
GV nhận xét
HĐ2:Rèn kỹ năng cộng nhẩm các số
tròn chục
Bài 2: HD HS tính nhẩm các số tròn
chục
HĐ 3: Rèn kỹ năng giải toán có lời
văn
Bài 3: GVHDHS nêu bài toán và
giải bài toán
Tóm tắt:
Giỏ thứ nhất: 30 quả cam
Giỏ thứ 2: 20 quả cam
Cả 2 giỏ : quả cam
GV nhận xét
HĐ4:Rèn cộng nhẩm
Bài 4: HDHS nối 2 số cộng lại bằng
60 ( theo mẫu)
- HS lấy vởBT để trớc mặt
- HS thực hiện đặt tính và cộng trong phạm vi 100
- HS tính nhẩm và đọc kết qủa
- Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng Chú ý đơn vị đo( cm)
- HS nêu đầu bài sau đó nêu lời giải và
đáp số
Bài giải:
Cả 2 giỏ đựng là:
30+ 20= 50( quả cam) Đáp số: 50 quả cam
- HS cộng nhẩm và nối đúng các sốtròn chục trong phạm vi 100
2 Củng cố, GV nhận xét tiết học Về nhà xem bài sau
Thứ 4 ngày 5 tháng 3 năm 2008.
Toán
Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình.
A.Mục tiêu: Giúp HS:
- - Thế nào là một điểm
- Nhận biết đợc điểm ở trong, ở ngoài 1 hình, gọi tên các điểm
- Vẽvà đặt tên đợc các điểm
6
Trang 7- Củng cố về cộng, trừ các số tr òn chục và giải toán có lời văn.
B Các hoạt động dạy học :
I.Bài cũ:
II Bài mới: GV giới thiệu trực tiếp bài - HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt
HĐ1 Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở
ngoài một hình
a Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình
vuông
Bớc 1: Giới thiệu phía trong và phía
ngoài hình vuông
- GV gắn hình vuông lên bảng, hỏi:
? Cô có hình gì đây?
- GV gắn bông hoa, con thỏ trong hình,
con bớm ngoài hình vuông
- Cô có những hình gì nữa?
- Nhận xét xem, bông hoa và con thỏ nằm
ở đâu?
- GV tháo con thỏ và con bớm
- Ai lên bảng chỉ đâu là phía trong hình
vuông?
- Nhận xét xem con bớm nằm ở đâu?
- GV chỉ lại cho HS cả lớp biết phía trong
hình vuông và nói những phần còn lại
không kể phần phía trong gọi là phía
ngoài hình vuông
Bớc 2: Giới thiệu điểm ở phía trong và
điểm ở phía ngoài hình vuông
- GV chấm 1 điểm trong hình vuông
- Cô vừa vẽ cái gì?
Trong toán học ngời ta gọi đây là 1 điểm
Để gọi tên điểm đó ngời ta dùng 1 chữ
cái in hoa Ví dụ cô dùng chữ cái A(GV
viết A cạnh dấu chấm trong hình vuông)
Đọc là diểm A
- Điểm A nằm ở vị trí nào của hình
vuông?
- GV gắn băng giấy: Điểm A ở trong hình
vuông
- GV vẽ tiếp điểm N ngoài hình vuông
- Cô vừa vẽ gì?
- Điểm N nằm ở vị trí nào của hình
vuông?
GV nhận xét
b Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình
tròn
- Tiến hành tơng tự nh khi giới thiệu điểm
ở trong, điểm ở ngoài hình vuông
HĐ2: Luyện tập
-GV nêu yêu cầu của bài tập
GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 2 :a Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông,
- Hình vuông
-Bông hoa, con thỏ, con bớm
- Bông hoa và con thỏ nằm trong hình vuông
- HS lên bảng chỉ phía trong hình vuông
- Con bớm nằm ngoài hình vuông
- HS nêu
- Trong hình vuông
- HS đọc lại
Điểm N
- Điểm N nằm ngoài hình vuông
- HS đọc lại
- HS nhắc lại
- HS nêu yêu cầu của bài và làm bài tập sau đó lên bảng chữa bài
- HS làm bài
- HS vẽ bài vào vở
7
Trang 8vẽ 4 điểm ở ngoài hình vuông.
b.Vẽ 3 điểm ở trong hình tròn, vẽ 2 điểm
ở ngoài hình tròn
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3: Tính.
- Nêu lại cách tính giá trị biểu thức
20+ 10 + 10
B ài 4: Tóm tắt:
Có : 10 nhãn vở
Thêm: 20 nhãn vở
Có tất cả: nhãn vở
GV giúp đỡ HS còn lúng túng
2 Củng cố, Nhận xét giờ học
- HS tự vẽ vào vở
- lấy 20 + 10 đợc bao nhiêu cộng với 10
- HS làm bài lên bảng chữa bài
Bài giải
Có tất cả là:
10 + 20= 30 ( nhãn vở) Đáp số : 30 nhãn vở
- Về làm bài tập trong SGK
Tập đọc Tặng cháu ( 2 tiết ).
A Mục đích, yêu cầu :
1 HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó VD tiếng có vần yêu; từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nớc non
Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ( bằng khoảng thời gian phát âm một tiếng, nh là saudấu chấm)
2 Ôn các vần ao, au: tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ao, au
3 Hiểu các từ ngữ trong bài: nớc non
- Hiểu đợc tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi : Bác rất yêu thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học giỏi để trở thành ngời có ích cho xã hội
- Tìm và hát đợc các bài hát về Bác Hồ
- Học thuộc lòng bài thơ
B Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
C Các hoạt động dạy học:
I,Bài cũ – Cho HS đọc bài Trờng
em
GV nhận xét, ghi điểm
- 2, 3 HS đọc
II Bài mới 1 Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học - HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt
2,HD luyện đọc.
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu bài
- Cho HS chỉ số câu
- GV đánh số câu
? Trong bài này có mấy câu
b HS luyện đọc.
- GV gạch chân tiếng từ khó.
- HD dẫn HS luyện đọc
GV giải nghĩa từ khó:
c Luyện đọc câu:
- GV chỉ từng câu , mỗi câu 2 em
đọc
- HS theo dõi
- 1 em giỏi đọc
- HS lên chỉ đếm số câu có trong bài
- …có 5 câu.có 4 câu
- HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: vở, gọi là,
n-ớc non
HS đánh vần, đọc trơn kết hợp phân tích tiếng
8
Trang 9d Luyện đọc đoạn
- GV chia bài làm 2 đoạn
c Luyện đọc toàn bài:
GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ
ràng
* Thi đọc trơn cả bài:
- HS đọc nối tiếp câu
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu
- HS đọc nối tiếp 2 đoạn 3- 4 HS đọc
- nhóm , lớp đọc cả bài
- HS thi đọc
- Mỗi nhóm cử ra 1 em thi đọc
3 Ôn vần ao, au
a.- GV nêu yêu cầu1( SGK) tìm
tiếng trong bài có vần ao hay au?
b.GV nêu yêu cầu2 SGK: tìm tiếng
ngoài bài có vần ao hay au?
c GV nêu yêu cầu 3 SGK: nói câu
chứa tiếng có vần ao, au?
GV nhận xét, HD cho HS nói thành
câu là nói trọn vẹn nghĩa cho ngời
khác
- HS tìm tiếng chứa vần :cháu, sau…có 5 câu
- Kết hợp phân tích tiếng
- HS đọc yêu cầu 2
– Một em đọc mẫu
- HS nối tiếp tìm: bao giờ, tờ báo, con dao.- báu vật, mai sau, sáu giờ
- HS đọc yêu cầu 3
- 1 em đọc mẫu
- Buổi sáng ông em thờng đọc báo…có 5 câu
Tiết2
4 Tìm hiểu bài và luyện nói
a, Tìm hiểu bài thơ
- 2, 3 HS đọc dòng thơ đầu, trả lời câu
hỏi: " Bác Hồ tặng vở cho ai?"
- 2, 3 HS đọc dòng thơ còn lại
- Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?
* GV bài thơ nói lên tính cảm quan tâm,
yêu mến của Bác Hồ với bạn HS
- GV đọc diễn cảm bài văn
b Học thuộc lòng bài thơ
GVHDHS học thuộc lòng bài thơ tại lớp
theo cách: xoá dần chữ; chỉ giữ lại
những tiếng đầu dòng
Hát bài hát về Bác Hồ
- GV cho HS trao đổi , tìm các bài hát
về Bác Hồ, sau đó thi xem tổ nào tìm
đ-ợc nhiều bài hát, hát đúng và hát hay
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- 2, 3 HS đọc và trả lời
- Bác Hồ tặng vở cho HS
- Bác mong bạn nhỏ ra công mà học tập,
để mai sau này giúp nớc nhà
- Bác mong bạn nhỏ chăm chỉ học hành
để trở thành ngời có ích cho đất nớc
- 2, 3 em đọc diễn cảm lại bài văn
- HS thi học thuộc lòng bài thơ
- HS tìm các bài hát: em mơ gặp Bác Hồ
- Về nhà đọc lại bài
Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội
Bài 25: Con cá.
A Mục tiêu: Giúp HS biết:
9
Trang 10- Kể tên 1 số loại cá và nơi sống của chúng ( cá biển, cá sông, cá suối, cá ao, cá hồ)
- Quan sát, nhận biết và nói tên các bộ phận bên ngoài của con cá
- Nêu đợc 1 số cách bắt cá
- Ăn cá giúp cơ thể khoẻ mạnh và phát triển tốt
- HS cẩn thận khi ăn cá không bị hóc xơng
B Đồ dùng GV:tranh các hình bài 25
C Các hoạt động dạy học
I, Bài cũ:(5’)
- Cây gỗ đợc trồng ở đâu?
- Hãy nêu ích lợi của cây gỗ?
II, Bài mới: Giới thiệu bài
GV giới thiệu trực tiếp
HĐ1: Quan sát con cá đợc mang đến lớp.
Bớc 1:
- GVHD các nhóm làm việc theo gợi
Các em cần quan sát con cá thật kỹ và trả lời
các câu hỏi sau:
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của
con cá?
- Cá sử dụng những bộ phận nào của cơ thể
để bơi?
- Cá thở nh thế nào?
Bớc 2: HS làm việc theo nhóm
- GV giúp đỡ và kiểm tra đảm bảo rằng HS
nhìn vào con cá và mô tả đợc những gì các
em quan sát
GV có thể gợi ý thêm:
- Các em biết những bộ phận nào của con
cá?
- Bộ phận nào của con cá đang chuyển
động?
- Tại sao con cá lại đang mở miệng?
- Tại sao nắp mang của con cá luôn luôn mở
ra rồi khép lại?
Bớc 3: GV yêu cầu đại diện 1 số nhóm lên
bảng trình bày
GV kết luận:
- Con cá có đầu, mình, đuôi, các vây
- Cá bơi bằng cách uốn mình và vẫy đuôi để
di chuyển Cá sử dụng vây để giữ thăng
bằng
- Cá thở bằng mang( cá há miệng để cho nớc
chảy vào, khi cá ngậm miệng nớc chảy qua
các lá mang , ô xi tan trong nớc đợc đa vào
máu cá Cá sử dụng ô xi để thở)
HĐ 2: Làm việc với sách giáo khoa.
Mục tiêu: Biết đặt câu hỏi và trả lời dựa vào
hình ảnh biết ăn cá có lợi cho sức khoẻ
Bớc 1: GV chia nhóm đôi, HD HS quan sát
tranh , đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi trong
SGK.GV giúp đỡ và kiểm tra HS
GV yêu cầu 1 số cặp lên hỏi và trả lời câu
- 1, 2 HS trả lời
- HS Quan sát theo nhóm nhỏ và trả lời câu hỏi
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS làm việc theo nhóm nhỏ
- HS chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi
- HS đại diện các nhóm lên bảng trình bày Nhóm khác nhận xét
- HS thực hiện theo nhóm đôi, chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi
10