- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng.. - G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài.. Bài 2:GV gọi h/s đọc đầu bài.GV treo bảng phụ đã chuẩn bị lên bả
Trang 1kế hoạch giảng dạy tuần 19
Thực hiện từ ngày đến ngày tháng năm 2006
thứ,
2
shtt học vần
học vần
toán
chào cờ bài 77: ăc - âc
ăc - âc
mời một,mời hai
19 155 156 72
3
học vần
học vần
toán
đạo đức
mỹ thuật
bài 78: uc - c
uc - c mời ba,mơi bốn,mời lăm
lể phép ,vâng lời thầy cô giáo
vẻ gà
157 158 73 19 19
4
học vần
học vần
thể dục
toán
bài 79: ôc - uốc
ôc - uôc bài thể dục – trò chơi vận động mời sáu, mời bảy, mời chín
160 161 19 74
5 âm nhạchọc vần
học vần
toán
bầu trời xanh bài 79: iếc - ơc iêc - iêc hai mơi hai chục
19 162 163 75
6
tập viết
tập viết
tnxh
thủ công
shtt
Tuốt lúa, hạt thóc,
Con ốc, đôi guốc, cá diếc,
cuộc sống sung quanh 9 ( tiếp theo) gấp mũ ca lô (tiết 1)
sinh hoạt lớp
17 18 19 19 19
Trang 2Thứ 2 ngày 08 tháng 01 năm 2007
học vần
bài 77: ăc -âc
I/ Mục đích,yêu cầu:
* Giúp h/s sau bài học h/s có thể:
- HS đọc và viết đợc: ăc,âc, mắc áo, quả gấc
+Đọc đợc từ ứng dụng:màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân
+Đọc đợc câu ứng dụng: Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu
Đeo cờm ở cổ Chân đất hồng hồng
Nh nung qua lửa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ điểm: Ruộng bậc thang.
II/ Đồ dùng dạy học:
+ GV:Bộ ghép chữ tiếng Việt 1 (h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa từ khóa(h/đ 1-2;t1).,tranh minh họa câu ứng dụng(h/đ 1;t 2).Phần luyện nói(h/đ 3;t 2)
+HS : bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: - Đọc và viết các từ ứng dụng bài 76 ( 2 HS: TB )
- Đọc đoạn thơ ứng dụng bài 76 ( HS: K )
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện vần ăc
- HS đọc trơn vần ăc.(Cả lớp đọc )
- Phân tích vần ăc (h/s TB phân tích; hs : K-G bổ xung)
- So sánh vần ăc với ăt.(h/s: K,G so sánh,h/s: TB,Y lắng nghe và nhắc lại ).
- Ghép vần ăc ( Cả lớp - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần ăc (h/s:đánh vần lần lợt ) GV: Lu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng mắc ta phải thêm âm và dấu gì ?(h/s : K G trả lời)
- Phân tích tiếng mắc (h/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung ).
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép )- G/v nhận xét
- Đánh vần tiếng mắc (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại).
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa: mắc áo.
- H/s ghép từ mắc áo ( Cả lớp ) G/v nhận xét.
- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp)
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết.
- G/v viết mẫu vần ăc ,mắc áo Lu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát )
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s
* Vần : âc ( Quy trình tơng tự )
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trớc.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (2H/s TB lên bảng gạch.)
- G/v có thể giải thích một số từ ngữ : Đông nghịt , thời tiết ,hiểu biết
- G/v đọc mẫu
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1 ( HS : lần lợt
đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc,h/s khá ,giỏi theo dỏi nhận xét
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- H/s khá giỏi đọc trớc, h/s TB ,yếu đọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp
2
Trang 3- G/v chỉnh sửa lỗi cho h/s.
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s k ,G tìm trớc h/sTB,Ynhắc lại)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: ăc, mắc áo, âc , quả gấc.
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- H/s đọc tên bài luyện nói: Ruộng bậc thang.(h/s K,G đọc trớc,h/s TB,Y nhắc lại).
- G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ gì (H/s: Ruộng bậc thang)
? Ruộng bậc thang là nh thế nào (H/s: Ruộng cao, ruộngthấp )
? Ruộng bậc thang thờng có ở đâu? Để làm gì (H/s: có ở miền núi, vùng cao )
- G/v q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các nhó lần lợt ) GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- G/v chỉ bảng cho h/s theo dõi và đọc theo
? Tìm những tiếng có vần vừa học.(Tất cả h/s đều tìm)
-Dặn h/s học bài ở nhà và làm bài tập, xem trớc bài 78
toán mời một,mời hai
I/ Mục tiêu:
*Giúp h/s biết:
- Số 11 gồm một chục và một đơn vị
- Số 12 gồm một chục và 12 đơn vị
- Đọc,viết các số đó.Bớc đầu nhận biết cấu tạo các số có hai chữ số
II/Chuẩn bị: - Gv: một bảng phụ ghi sẵn đầu bài bài tập số 2 (HĐ2)
- HS :que tính,bút mầu bảng con
III/Các hoạt động dạy học.
1/Bài cũ: - Gọi h/s K lên bảng chữa BT số 2 trong SGK của tiết 69.
- HS dới lớp và GV nhận xét cho điểm
2/Bài mới:
*Giới thiệu bài (Giới thiệu trực tiếp)
*HĐ1: Giới thiệu số 11.
- GV tay phải cầm một chục que tính tay trái cầm một que tính và hỏi : mời que tính thêm một que tính là mấy que tính? (h/s TB trả lời)
- GV gọi một vài h/s nhắc lại.GV ghi bảng:11 lên bảng (cả lớp đọc mời một)
? Mời còn gọi là mấy chục
?11 gồm mấy chục mấy đơn vị (h/s K,G trả lời,h/s TB,Y nhắc lại)
- GV giới thiệu cách víêt:số 11 gồm hai chữ số 1 viết liền nhau
+ Hớng dẫn HS viết và bảng con (HS : đồng loạt , hs : TB lên bảng viết)- GVnhận xét
*HĐ2: Giới thiệu số 12.
- GV:tay trái cầm mời que tính tay phải cầm hai que tính và hỏi: Cô có mấy que tính
(HS trả lời:12)GV ghi bảng 12.Cả lớp đọc đồng thanh 12
? Số 12 gồm một chục và mấy đơn vị.(h/s K,G trả lời, h/s TB,Y nhắc lại.)
- GV giới thiệu cách víêt: Số 12 gồm có hai chữ số,chữ số 1 đứng trớc số 2 đứng sau GV vừa nói vừa viết mẫu ( hs : đồng loạt viết vào bảng con số 12 )
- GV cho h/s cầm 12 que tính và tách ra thành một chục và 2 đơn vị
*HĐ3: Thực hành luyện tập.
Bài 1: ( HS : đọc đầu bài và nêu yêu cầu )
? Trớc khi điền số ta phải làm gì
+HS làm bài vào vở BT.Gọi hai h/s K,TB tại chổ đọc kết quả điền của mình Các h/s khác nhận xét
Bài 2:GV gọi h/s đọc đầu bài.GV treo bảng phụ đã chuẩn bị lên bảng.Goi một h/s K
lên bảng làm bài,đồng thời cả lơp làm bài vào vở BT
Trang 4- GV nhận xét và cho điểm.
Bài 3:Gọi h/s đọc y/c bài toán HS làm bài vào vở BT.
- Gọi cho hai h/s ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả làm bài
Bài 4:GV hớng dẫn h/s về nhà làm bài vào vở bài tập.
3/Củng cố, dặn dò
?11 gồm mấy chục và mấy đơn vị
?12 gồm mấy chục và mấy đơn vị
? Cách viết số 12 nh thế nào
-Dặn h/s về làm BT 4 trong vở BT Xem trớc tiết 71
Thứ 3 ngày tháng năm 2007
học vần
bài 78 : uc - c
I/ Mục đích,yêu cầu:
-Giúp h/s sau bài học h/s có thể:
-HS đọc và viết đợc: uc,c,cần chục,lực sĩ
+Đọc đợc từ ứng dụng:máy súc,cúc vạn thọ,lọ mực,nóng nực
+Đọc đợc câu ứng dụng: Con gì mào đỏ
Lông mợt nh tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi ngời thức dậy
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ :Ai thức dậy sớm nhất
II/ Đồ dùng dạy học:
- G/v: bộ ghép chữ tiếng việt 1(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa từ khóa(h/đ 1-2;t1).,tranh minh họa câu ứng dụng(h/đ 1;t 2).Phần luyện nói(h/đ 3;t 2)
- H/s:bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: - Đọc và viết các từ ứng dụng bài 77 ( 2 HS: TB )
- Đọc đoạn thơ ứng dụng bài 77 ( HS: K ) +Giáo viên nhận xét và cho điểm
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện vần uc
- HS đọc trơn vần uc.(Cả lớp đọc )
- Phân tích vần uc (h/s TB phân tích; hs : K-G bổ xung)
- So sánh vần uc với ut.(h/s: K,G so sánh,h/s: TB,Y lắng nghe và nhắc lại ).
- Ghép vần uc ( Cả lớp - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần uc (h/s:đánh vần lần lợt ) GV: Lu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng trục ta phải thêm âm và dấu gì ?(h/s : K G trả lời)
- Phân tích tiếng trục (h/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung ).
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép )- G/v nhận xét
- Đánh vần tiếng trục (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại).
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa: cần trục.
- H/s ghép từ cần trục ( Cả lớp ) G/v nhận xét.
- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp)
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết.
- G/v viết mẫu vần uc ,cần trục Lu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát )
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s
* Vần : c ( Quy trình tơng tự )
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trớc.h/s tb yếu đọc lại )
4
Trang 5- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (2H/s TB lên bảng gạch.)
- G/v có thể giải thích một số từ ngữ : Máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực
- G/v đọc mẫu
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1 ( HS : lần lợt
đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc,h/s khá ,giỏi theo dỏi nhận xét
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- H/s khá giỏi đọc trớc, h/s TB ,yếu đọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp
- G/v chỉnh sửa lỗi cho h/s
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s k ,G tìm trớc h/sTB,Ynhắc lại)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: uc, c, cần trục, lực sĩ
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- H/s đọc tên bài luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất.(h/s K,G đọc trớc,h/s TB,Y nhắc lại.)
- G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ gì (H/s: Vẻ ông mặt trời, chú gà chống đang gáy)
? Em hãy chỉ và giới thiệu ngời và từng vật trong tranh (H/s: Bác nông dân, cái bừa )
? Trong tranh bác nông dân đang làm gì (HS: Dắc trâu, vác bừa)
?Con gà đang làm gì? Đàn chim đang làm gì.(H/s:con gà đang gáy, đàn chim đang hót)
? Con gì đã báo hiệu cho mọi ngời thức dậy (HS: Con gà trống)
? Tranh vẻ cảnh nông thôn trong thành phố (HS: Tranh vẻ cảnh nông thôn)
-G/v q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các nhó lần lợt ) GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- G/v chỉ bảng cho h/s theo dõi và đọc theo
? Tìm những tiếng có vần vừa học.(Tất cả h/s đều tìm)
-Dặn h/s học bài ở nhà và làm bài tập, xem trớc bài 78
toán mời ba,mời bốn,mời lăm
I/ Mục tiêu:
*Giúp h/snhận biết mỗi số (13,14,15) gồm mọt chục và một số đơn vị (3,4,5)
- Nhận biết mỗi số đó có hai chữ số
- Đọc,viết đợc các số:13,14,15
- Ôn tập các số 11,12.Về đọc,viết và phân tích số
II/Chuẩn bị:
- Gv:một bảng cài,que tính,bảng phụ
- HS :que tính,bút mầu,bảng con
III/Các hoạt động dạy học.
1/Bài cũ: - Gọi h/s K lên bảng chữa BT số 4 trong vở BT của (tiết 70)
- HS dới lớp và GV nhận xét cho điểm
2/Bài mới:
* Giới thiệu bài (gới thiệu trực tiếp)
*HĐ1: Giới thiệu số 13.
-Yêu cầu h/s lấy một bó (là một chục) que tính và ba que tính rời,cài vào bảng cài.GV nhận xét
? Đợc tất cả bao nhiêu que tính? vì sao em biết? (h/s K,G trả lời,h/s TB,Y nhắc lại.)
(HS:vì mời que tính và ba que tính là mời ba que tính.)
- GV ghi bảng 13.Cho h/s đọc
Trang 6- HD h/s viết số 13 HS viết vào bảng con số 13.GV nhận xét.
*HĐ 2: Giới thiệu số 14.
-Tiến hành tơng tự nh số 13
Lu ý: khi y/c h/s lấy thêm mọt que tính rời và hỏi:”chúng ta có mấy que tính rời”.Sau đó tiến
hành tơng tự nh HĐ1.GV nên gài vào bảng một bó que tính và 4 que tính rời màu khác ở hàng dới
*HĐ3: Giới thiệu số 15.
-Tiến hành tơng tự nh số 14
Lu ý cách đọc:Đọc “mời lăm”, không đọc là “mời năm”.
*HĐ4: Hớng dẫn HS làm bài tập
+ Bài 1:GV hớng dẫn làm bài vào vở bài tập
- Gọi 2 h/s K,TB lên bảng làm bài; HS nhận xét ; GV nhận xét bài trên bảng
+ Bài 2: ( h/s K-G đọc và nêu y/c bài toán.)
- GV hớng dẫn :để điền đợc số thích hợp chúng ta phải làm gì? Nên đếm theo hàng nào -HS làm bài vào vở.Gọi h/s TB-Y lên bảng làm bài GV nhận xét
+ Bài 3:GV gọi h/s nêu y/c BT3
- GV HD h/s làm (h/s Y nối đợc hai số còn lại về nhà làm tiếp.)
- GV treo bảng phụ gọi 1 h/s TB lên bảng làm bài,ở dới làm bài vào vở
- GV nhận xét bài trên bảng, kiểm tra bài cả lớp
+Bài 4:HD h/s về nhà làm
3/.Củng cố,dặn dò
? Mỗi số 13,14,15 gồm mấy chục và mấy đơn vị? nêu cách viết các số đó
- Dặn h/s về làm BT 4 trong vở BT Xem trớc
đạo đức
lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
I/ Mục tiêu:
* Giúp học sinh.
- H/s biết: Thầy giáo,cô giáo là những ngời đã không quảnkhó nhọc, chăm sóc dạy dỗ em Vì vậy , các em cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
- HS biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
II/ Chuẩn bị: + GV :vở BT đạo đức,bút chì màu, tranh BT2(h/đ2)
+HS vở BT đạo đức
III/ Các hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
2.Bài mới: *Giới thiệu bài ( trực tiếp )
*HĐ1: Đóng vai(BT1).
- GV chia lớp thành 3 nhóm lớn ( hs : các nhóm đóng vai theo một tình huống của BT1); Các nhóm thực hện GV quan sát giúp đỡ
- GV gọi 1 số nhóm lên đóng vai trớc lớp
- Cả lớp thảo luận nhận xét
- Qua việc đóng vai của các nhóm em thấy:
? Nhóm nào thể hiện đợc vâng lời thầy giáo, cô giáo Nhóm nào cha
? Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo
? Cần làm gì khi đa và nhận sách vở từ tay thầy giáo , cô giáo
+ GV kết luận:
+Khi gặp thầy, cô giáo cần phải chào hỏi
+Khi đa hoặc nhận vật gì từ tay thầy ,cô giáo cần đa bằng hai tay (h/s nhắc lại)
*HĐ2: HS làm bài tập 2
- H/s tô màu vào tranh trong vở BT(g/v giúp đỡ h/s TB,Yđể hoàn thành bài tập)
- H/s trình bày, giải thích lí do vì sao lại tô màu vào quần áo bạn đó?
- Cả lớp trao đổi nhận xét
+ GVkết luận: Thầy giáo ,cô giáo không quản khó khăn chăm sóc dạy dỗ các em.Để tỏ lòng
biết ơn thày cô giáo, các em cần lễ phép , lắng nghe và làm theo lời thầy , cô giáo dạy bảo.:
6
Trang 73/Hoạt động nối tiếp:
-Học sinh chuẩn bị kể về một bạn biết lễ phép và vâng lời thầy giáo cô giáo
mỹ thuật
(thầy Quỳnh soạn và dạy)
Thứ 4 ngày tháng năm 2007
học vần
I/ Mục đích,yêu cầu:
- Giúp h/s sau bài học h/s có thể:
- HS đọc và viết đợc: ôc,uốc,thợ mộc,ngọn đuốc
+Đọc đợc từ ứng dụng:con ốc,gốc cây,đôi guốc,thuộc bài
+Đọc đợc câu ứng dụng: Mái nhà của ốc
Tròn vo bên mình
Mái nhà của em
Nghiêng giàn gấc đỏ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ :Tiêm chủng,uống thuốc
II/ Đồ dùng dạy học:
- G/v:bộ ghép chữ tiếng việt 1(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa từ khóa(h/đ 1-2;t1),tranh minh họa câu ứng dụng(h/đ 1;t 2).Phần luyện nói(h/đ 3;t 2)
- H/s:bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: +GV gọi 2h/s lên bảngđọc và viết các từ ứng dụng ở baì 78.Gọi một h/s đọc câu
ứng dụng ở bài 78
+Giáo viên nhận xét và cho điểm
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện vần ôc
- HS đọc trơn vần ôc.(Cả lớp đọc )
- Phân tích vần ôc (h/s TB phân tích; hs : K-G bổ xung)
- So sánh vần ôc với uc.(h/s: K,G so sánh,h/s: TB,Y lắng nghe và nhắc lại ).
- Ghép vần ôc ( Cả lớp - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần ôc (h/s:đánh vần lần lợt ) GV: Lu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng mộc ta phải thêm âm và dấu gì ?(h/s : K G trả lời)
- Phân tích tiếng mộc (h/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung ).
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép )- G/v nhận xét
- Đánh vần tiếng mộc (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại).
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa: thợ mộc.
- H/s ghép từ thợ mộc ( Cả lớp ) G/v nhận xét.
- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp)
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết.
- G/v viết mẫu vần ôc , thợ mộc Lu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát )
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s
* Vần : uôc ( Quy trình tơng tự )
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trớc.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (2H/s TB lên bảng gạch.)
- G/v có thể giải thích một số từ ngữ : Con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài.
- G/v đọc mẫu
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân
Trang 8tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1 ( HS : lần lợt
đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc,h/s khá ,giỏi theo dỏi nhận xét
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- H/s khá giỏi đọc trớc, h/s TB ,yếu đọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp
- G/v chỉnh sửa lỗi cho h/s
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s k ,G tìm trớc h/sTB,Ynhắc lại)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: ốc, uốc, thợ mộc, ngọn đuốc.
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- H/s đọc tên bài luyện nói: Tiêm chủng, uống thuốc (h/s K,G đọc trớc,h/s TB,Y nhắc lại.)
-G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
?Trong tranh vẽ những ai (HS: Vẻ bác sĩ đang tiêm cho bạn trai, ngời mẹ bế em bé đi tiêm phòng )
?Bạn trai trong tranh đang làm gì (HS: Đang đợc bác sĩ tiêm )
? Thái độ của bạn nh thế nào (HS: Bình tĩnh )
? Em đã tiêm chủng uống thuốc bao giờ cha (HS: Rồi )
? Tiêm chủng,uống thuốc để làm gì (HS: Phồng tránh bệnh tật )
? Trờng em đã tổ chức bao giờ cha (HS: Rồi )
? Hảy kể cho bạn nghe em đã tiêm chủng và uống thuốc giỏi nh thế nào (HS: Tự kể)
- G/v q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các nhóm lần lợt ) GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- G/v chỉ bảng cho h/s theo dõi và đọc theo
? Hãy tìm những tiếng có vần vừa học.(tất cả h/s đều phải tìm)
- Dặn h/s học lại bài và làm bài tập,xem trớc bài 80
thể dục
(thầy Văn soạn và dạy)
toán mời sáu,mời bảy,mời tám,mời chín
I/ Mục tiêu:
*Giúp h/snhận biết mỗi số (16,17,18,19) gồm một chục và một số đơn vị (6,7,8,9) -Nhận biết mỗi số đó có hai chữ số
-Đọc,viết đợc các số đã học
II/Chuẩn bị: - Gv:một bảng bộ đồ dùng dạy toán
- HS :bộ đồ dùng học toán,phấn,bảng con
III/Các hoạt động dạy học.
1/.Bài cũ: Gọi 1 h/s đọc số từ 0-15,một h/s viết só trên bảng lớp còn cả lớp viết ra giấy nháp.
+HS dới lớp và GV nhận xét cho điểm
2/Bài mới: 1.Giới thiệu bài (gới thiệu trực tiếp)
*HĐ1: Giới thiệu số 16.
-H/s lấy một bó (là một chục) que tính và sáu que tính rời để lên bàn.G/v gài một bó que tính và sáu que tính rời lên bảng cài
? Đợc tất cả bao nhiêu que tính ? vì sao em biết? (h/s K,G trả lời,h/s TB,Y nhắc lại.)
(HS:vì mời que tính và sáu que tính là mời sáu que tính.)
- GV ghi bảng 16.Cho h/s đọc
-HD h/s viết số 16; HS viết vào bảng con số 16 GV nhận xét
? Vậy số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị
- G/v gọi h/s K,G đọc tớc,h/s TB,Y đọc lại
8
Trang 9- H/s đọc cá nhân đồng thanh.
*HĐ2: Giới thiệu số 17,18,19.
-Tiến hành tơng tự nh khi giới thiệu số 16
*HĐ3: Luyện tập.
Bài 1:Gọi h/s nêu y/c bài tập
*Câu a/ Gv hớng dẫn h/s làm bài vào vở bài tập
*Câu b/ Gv kẻ phần b lên bảng sau đó đi quan sát h/s làm bài và giúp đỡ h/s TB,Y
-Gọi h/s K đọc số,h/s TB lên bảng viết số.Gv nhận xét kết quả trên bảng
Bài 2:Gọi h/s nêu y/c bài tập (điền số thích hợp vào chổ chống)
? Để diền số đợc chính xác ta phải làm gì.H/s làm bài vào vở BT,sau đó đổi chéo vở để kiểm tra kết quả
Bài 3:GV gọi h/s nêu y/c BT
-Gọi một h/s K lên bảng làm bài,ở dới làm BT vào vở BT.G/v q/s giúp đỡ h/s TB,Y
-Cả lớp và Gv nhận xét bài trên bảng
Bài 4:HD h/s về nhà làm
3/Củng cố,dặn dò
? Gọi một số h/s đọc lại các số 16,17,18,19 và y/c h/s nêu lại cách viết của các số đó
-Dặn h/s về làm BT 4 trong vở BT Xem trớc 73
Thứ 5 ngày tháng năm 2007
ÂM nhạc
(thầy Long soạn và dạy)
I/ Mục đích,yêu cầu:
- Giúp h/s sau bài học h/s có thể:
-HS đọc và viết đợc : iêc, ơc, xem xiếc,rớc đèn
+Đọc đợc từ ứng dụng: Cá diếc, công việc, cái lợc , thớc kẻ
+Đọc đợc câu ứng dụng: Quê hơng là con diều biếc
Chiều chiều con thả trên đồng Quê hơng là con đò nhỏ Êm đềm khua nớc bên sông -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Xiếc, múa rối, ca nhạc
II/ Đồ dùng dạy học: G/v:bộ ghép chữ tiếng việt 1(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa từ khóa(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa câu ứng dụng(h/đ 1;t 2).Phần luyện nói(h/đ 3;t 2)
-H/s:bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: - Gọi h/s đọc các vần trong bài 79 và đọc phần ứng dụng trong SGK.( HS : TB-
Y ; HS: K-G nhận xét )
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Nhận diện vần iêc
- HS đọc trơn vần iêc.(Cả lớp đọc )
- Phân tích vần iêc (h/s TB phân tích; hs : K-G bổ xung)
- So sánh vần iêc với uôc.(h/s: K,G so sánh,h/s: TB,Y lắng nghe và nhắc lại ).
- Ghép vần iêc ( Cả lớp - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần iêc (h/s:đánh vần lần lợt ) GV: Lu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng xiếc ta phải thêm âm và dấu gì ?(h/s : K G trả lời)
- Phân tích tiếng xiếc (h/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung ).
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép )- G/v nhận xét
- Đánh vần tiếng xiếc (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại).
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa: xem xiếc.
- H/s ghép từ xem xiếc ( Cả lớp ) G/v nhận xét.
Trang 10- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp).
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết.
- G/v viết mẫu vần iêc , xem xiếc Lu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát )
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s
* Vần : ơc ( Quy trình tơng tự )
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trớc.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (2H/s TB lên bảng gạch.)
- G/v có thể giải thích một số từ ngữ : Cá diếc, công việc, cái lợc, thớc kẻ.
- G/v đọc mẫu
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, câu ứng dụng mới học ở tiết 1 ( HS : lần lợt
đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc,h/s khá ,giỏi theo dỏi nhận xét
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- H/s khá giỏi đọc trớc, h/s TB ,yếu đọc lại Đọc theo nhóm ,cả lớp
- G/v chỉnh sửa lỗi cho h/s
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s k ,G tìm trớc h/sTB,Ynhắc lại)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: iêc, ơc , xem xiếc, rớc đèn
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
- H/s đọc tên bài luyện nói: Xiếc múa rối , ca nhạc.(h/s K,G đọc trớc,h/s TB,Y nhắc lại.)
- G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? tranh vẽ những gì (HS: Vẻ khỉ đi xe đạp )
? Chú ý phần tranh vẽ cảnh diễn xiếc và giới thiệu (HS: tự giới thiệu)
? Chỉ và giới thiệu phần vẽ cảnh biểu diễn ca nhạc (HS: tự giới thiệu)
? Em thích nhất loại hình nghệ thuật nào trong các loại hình trên (HS: tự trả lời)
? Em hay đi xem xiếc múa rối, ca nhạc ở đâu ? vào dịp nào ? (HS: tự trả lời)
- G/v q/s giúp đỡ 1 số cặp.còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các nhó lần lợt ) GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- G/v chỉ bảng cho h/s theo dõi và đọc theo
? Tìm những tiếng có vần vừa học.(Tất cả h/s đều tìm)
-Dặn h/s học bài ở nhà và làm bài tập, xem trớc bài 81
toán hai mơi,hai chục
I/ Mục tiêu:
*Giúp h/s:
- Nhận biết số lợng 20,20 còn gọi là hai chục
- Đọc và viết đợc số 20
II/Chuẩn bị: - Gv:bộ đồ dùng dạy toán 1,phấn màu
+ HS :bộ đồ dùng học toán,phấn,bảng con
III/Các hoạt động dạy học.
1.Bài cũ: - Gọi 2 h/s TB,Y lên bảng làm BT.
+ Câu a:viết số từ 0 đến 10
+ Câu b: viết số từ 11 đến 19
- GV nhận xét cho điểm
2.Bài mới: 1 Giới thiệu bài ( trực tiếp)
*HĐ1: Giới thiệu số 20.
10