GV nhận xét h/s đọc đồng loạt các vần trên bảng ôn *HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng.. - H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng.. *Giới thiệu bài Qua bài cũ*HĐ1: Giới thiệ
Trang 1kế hoạch giảng dạy tuần 22
Thực hiện từ ngày đến ngày tháng năm 2006
thứ,ngà
2
shtt học vần học vần toán
chào cờ bài 90: ôn tập ôn tập
giải bài toán có lời văn
22 182 183 84
3
học vần học vần toán
đạo đức
mỹ thuật
bài 91: oa- oe oa-oe
xăng – ti – mét đo độ dài
em và các bạn (tiết 2)
vẻ vật nuôi trong nhà
184 185 85 22 22
4
học vần học vần thể dục toán
bài 92: oai - oay
oai - oay
bài thể dục – trò chơi vận động luyện tập
186 187 22 86
5 âm nhạchọc vần
học vần toán
ôn tập bài hát tập tầm vông bài 93: oan - oăn
oan - oăn
luyện tập
22 188 189 87
6
học vần
học vần tnxh thủ công
shtt
bài 94: oang - ăng
oang - ăng
cây rau cách sử dụng, bút chì, thớc kẻ, kéo sinh hoạt lớp
190 191 22 22 22
Trang 2Thứ 2 ngày tháng năm 2007
học vần bài 83: ôn tập
I/ Mục đích,yêu cầu:
- Giúp h/s: - Củng cố các vần đã học kết thúc bằng p
- HS đọc và viết chắc chắn các vần kết thúc bằng âm p
+Đọc đợc từ ứng dụng:đầy ắp, đón tiếp,ấp trứng
+Đọc đợc câu ứng dụng: Cá mè ăn nổi
Cá chép ăn chìm
Con tép lim dim
Trong chùm rễ cỏ
Con cua áo đỏ
Cắt cỏ trên bờ
Con cá múa cờ
Đẹp ơi là đẹp
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện: Ngỗng và Tép
II/ Đồ dùng dạy học:
- G/v: Bộ bảng cài (h/đ 1-2;t1) Bảng ôn các vần kết thúc bằng p (h/đ 1-2;t1).
- H/s: Bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: + GV gọi 2h/s TB lên bảngđọc và viết các từ ứng dụng ở baì 82.Gọi một
h/s đọc câu ứng dụng ở bài 82
+ Giáo viên nhận xét và cho điểm
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Ôn tập các vần có âm p ở cuối.
- GV treo bảng ôn (h/sK,G lên ghi các vần đã học có âm p ở cuối)
+ HS khá, giỏi đọc vần, h/s TB,Y lên bảng chỉ vần GV nhận xét (h/s đọc đồng loạt các vần trên bảng ôn)
*HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trớc.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (2H/s TB lên bảng gạch.)
- G/v có thể giải thích một số từ ngữ :đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng.
- G/v đọc mẫu
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân
*HĐ 4: Tập viết từ ng dụng.
- G/v hớng dẫn h/s viết từ:đầy ắp,đón tiếp,ấp trứng.(Lu ý: Khi viết các nét nối giữa
các con chữ.)
- H/s đồng loạt viết vào bảng con G/v chỉnh sữa nhận xét
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
Trang 3- H/s luyện đọc các vần,các từ ứng dụng vừa ôn ở tiết 1 (h/s đọc cá nhân, nhóm, lớp) G/v chỉnh sữa phát âm
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc,h/s khá ,giỏi theo dỏi nhận xét
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng
- H/s khá giỏi đọc trớc, h/s TB ,yếu đọc lại H/s đọc theo nhóm ,cả lớp
- G/v chỉnh sửa lỗi cho h/s
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học (H/s k ,G tìm trớc h/sTB,Ynhắc lại)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết các từ: đón tiếp,ấp trứng
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu Nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Kể chuyện: Ngỗng và tép.
-GV treo tranh và giới thiệu câu chuyện:
- H/s K,G đọc tên chuyện, h/s TB,Y nhắc lại G/v kể mẫu câu chuyện G/v tro tranh và
kể chuyện theo tranh H/s theo giỏi
- G/v hớng dẫn h/s kể lại câu chuyện theo tranh
- Chia lớp thành 4 nhóm (6 em), h/s trong từng nhóm kể lại chuyện theo tranh của nhóm mình Đại diện từng nhóm lên kể nôi tiếp thành cả câu chuyện
- G/v: Nhận xét, đánh giá
- G/v hớng dẫn h/s rút ra ý nghĩa câu chuyện (H/s K,G trả lời, h/s TB,Y nhắc lại:Ca ngợi tình cảm vợ chồng biết hi sinh vì nhau)
- GV hớng hẫn H/s làm bài tập 1 ,2 trong vở BTTV1
3/ Củng cố, dặn dò:
- H/s đọc bài trong SGK GV chỉ bảng không theo thứ tự học sinh đọc
? Tìm những tiếng chứa vần vừa ôn (tất cả h/s đều tìm)
- Dặn h/s học lại bài và làm bài tập còn lại,xem trớc bài 91
toán giải bài toán có lời văn
I/ Mục tiêu:
*Giúp h/s :
- Bớc đầu nhận biết các việc thờng làmkhi giải bài toán có lời văn:
+ Tìm hiểu bài toán:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì? ( bài toán đòi hỏi gì? )
+Giải bài toán:
Thực hiệnphép tính để tìm điều cha biết
Trình bày bài giải
Các bớc tự giải bài toán có lời văn
II/Chuẩn bị: - Gv: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- HS bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn
III/Các hoạt động dạy học.
1/Bài cũ: - Gọi h/s K lên bảng làm BT số 4 trong SGK của tiết 81.
- HS và GV nhận xét, đánh giá
2/Bài mới:
Trang 4*Giới thiệu bài (Qua bài cũ)
*HĐ1: Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình bày bài giải
*Hớng dẫn tìm hiểu bài toán.
- H/s q/s tranh và đọc bài toán (HS :K,G đọc)
?Bài toán đã cho biết những gì.(HS K,G trả lời TB Y nhắc lại)
?Bài toán hỏi gì.(HS TB , K trả lời , Y nhắc lại)
- 3 H/s G , k, TB nêu lại tóm tắt bài toán
* Hớng dẫn giải bài toán
? Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà ta làm nh thế nào (H/s K,G trả lời, h/s TB,Y nhắc lại)
- Gv hớng dẫn viết bài toán giải
? Hãy nêu câu lời giải (H/s K,G nêu: Nhà An có tất cả là) GV nhận xét và ghi biên bản
- GV hớng dẫn h/s ghi phép tính cộng 5 + 4 = 9 dới lời giải và ghi đáp số dới phép tính
GV ghi bảng gọi h/s đọc lại bài giải (H/s K,TB đọc)
* HĐ3: Hớng dẫn h/s làm bài tập trong vở BT.
Bài1: HS đọc bài toán GV viết tóm tắt lên bảng, Gv hớng dẫn:
? Bài toán đã cho biết những gì (Có 1 con lợn mẹ, có 8 con lợn con)
? Bài toán hỏi gì (Hỏi có tất cả bao nhiêu con lợn)
- H/sinh tự điền phép tính vào vở BT Một h/s K lên bảng làm bài GV nhận xét
Bài2: HS đọc bài toán (H/sinh K, G đọc)
- GV gọi h/s K,G nhắc lại cách trình bày bài giải
- Một h/s G lên bảng trình bày bài giải, ở dới làm vào giấy nháp GV và HS chữa bài trên bảng
- HS ghi bài giải đúng vào vở BT
Bài 3: HS K đọc yêu cầu của bài toán
- Yêu cầu h/s quan sát tranh để viết tiếp vào chổ trống, để có bài toán rồi toán tắt và ghi bài giải
? Có bao nhiêu bạn chơi đá cầu ( 4 bạn)
? Bài toán hỏi gì (Có tất cả bao nhaiêu bạn)
- GV hớng dẫn h/s làm GV gọi một h/s K lên bảng làm bài, ở dới làm vào vở BT HS và
GV nhận xét bài trên bảng
3/ Củng cố, dặn dò
? Hãy nêu cách cách trình bày một bài giải
- Dặn h/s về làm BT 1, 2, 3 vào vở ô ly Xem trớc bài 83
Thứ 3 ngày tháng năm 200
học vần bài 91: oa - oe
I/ Mục đích,yêu cầu:
- Giúp h/s sau bài học h/s có thể:
- HS đọc và viết đợc: oa, oe, họa sĩ, múa xòe
+ Đọc đợc từ ứng dụng: sách giáo khoa, hòa bình, chích chòe, mạnh, khỏe
+ Đọc đúng đoạn thơ ứng dụng: Hoa ban xòe cánh trắng
Trang 5Lan tơi màu nắng vàng
Cành hồng khoe nụ thắm
Bay làn hơng dịu dàng -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quý nhất
II/ Đồ dùng dạy học:
- G/v: Bộ ghép chữ tiếng việt 1(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa (h/đ 1-2;t1).Đoạn thơ ứng dụng(h/đ 1;t 2).Phần luyện nói(h/đ 3;t 2)
- H/s: Bộ ghép chữ,bảng con,phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Đọc và viết từ ứng dụng của bài 90 (2H/s K, TB lên bảng) 1 H/s K đọc đoạn thơ ứng dụng bài 90 G/v nhận xét, đánh giá
*Giới thiệu bài (qua bài cũ)
*HĐ1: Nhận diện vần oa
- HS đọc trơn vần oa.(Cả lớp đọc )
? Phân tích vần oa? (h/s TB ,Y phân tích; hs : K,G bổ xung).
- Ghép vần oa ( Cả lớp ghép - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần oa (h/s:đánh vần lần lợt ) GV: Lu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng họa ta phải thêm âm và dấu gì ?(h/s : TB,Y trả lời)
- Phân tích tiếng họa (h/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung ).
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép )- G/v nhận xét
- Đánh vần tiếng họa (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại).
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa: họa sĩ.
- H/s ghép từ họa sĩ ( Cả lớp ) G/v nhận xét.
- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp)
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết.
? Vần oa đợc viết bởi những chữ nào (h/s: TB trả lời, h/s K,G bổ xung).
- G/v viết mẫu vần oa, họa Lu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát )
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s
* Vần : oe ( Quy trình tơng tự )
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trớc.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (1 H/s TB lên bảng gạch từ vừa học: khoa,hòa, chòe, khòe)
- G/v có thể cho h/s giải thích từ từ ứng dụng sau đó GV có thể chỉnh lại
- G/v đọc mẫu
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
Trang 6- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, đoạn thơ ứng dụng mới học ở tiết 1 ( HS : lần lợt đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc, h/s khá , giỏi theo dỏi nhận xét
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng
- H/s khá giỏi đọc trớc, h/s TB ,yếu đọc lại HS đọc theo nhóm ,cả lớp
- G/v chỉnh sửa lỗi phát âm cho h/s
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s K ,G tìm trớc h/sTB,Y nhắc lại)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: oa, oe, họa sĩ, múa xòe
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
? Hôm nay chúng ta nói theo chủ đề gì
- H/s đọc tên bài luyện nói: Sức khỏe là vốn quý nhất (h/s K,G đọc trớc,h/s TB,Y nhắc
lại.)
- G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Các bạn trong tranh đang làm gì (H/s: đang tập thể dục)
?Tập thể dục mang lại cho chúng ta điều gì.(H/s: giúp chúng ta khỏe mạnh)
?Theo em , ngời khỏe mạnh và ngời ốm yếu ai hạnh phúc hơn ?vì sao
?Để có đợc sức khỏe tốt chúng ta phải làm gì
- G/v q/s giúp đỡ 1 số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các nhóm lần lợt ) GV nhận xét bổ sung
- GV hớng dẫn H/s làm bài tập 1, 2 trong vở BT
3/ Củng cố, dặn dò:
- G/v cho h/s đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự
? Thi tìm tiếng, từ có chứa vần mới học.(Tất cả h/s đều tìm)
- Dặn h/s học bài ở nhà và làm bài tập còn lại, xem trớc bài 92
toán xăngtimet đo độ dài
I/ Mục tiêu:
*Giúp h/s :
- Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi , kí hiệu của xângtimet:
- Bớc đầu dụng để đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị là xăngtimet trong các trờng hợp
đơn giản
II/Chuẩn bị: - Gv: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1 Một số đoạn thẳng bằng gỗ , đã tính trớc độ dài
- HS bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn, bút chì giấy nháp
III/Các hoạt động dạy học.
1/Bài cũ: - Gọi 2 h/s K ,TB lên bảng làm BT số 1, 2 trong SGK của tiết 82.
- HS và GV nhận xét, đánh giá
2/Bài mới:
*Giới thiệu bài (bằng đồ dùng)
Trang 7*HĐ1: Giới thiệu đơn vị đo độ dài(cm) aaf dụng cụ đo độ dài (thớc thẳng chia thành từng cm).
- Cho h/s quan sát thớc đã chuẩn bị GV giới thiệu GV cho h/s dùng bút chì di chuyển
từ vạch 0 đến vạch 1 trên mép thớc, khi bút đến vạch 1 thì nói “1 xăngtimét” (HS làm
đồng loạt) GV quan sát, hớng dẫn h/s TB,Y
- GV lu ý cho h/s: Độ dài từ vạch 1 đến vạch 2 cũng là 1 xăngtimét (Gới thiệu tơng tự
từ vạch 0 đến vạch 1)
- GV nói: Xăngtímet viết tắt là cm, GV viết lên bảng Đọc là xăngtimét (H/s đọc đồng thanh, cá nhân)
- Gới thiệu thao tác đo độ dài: GV hớng dẫn h/s đo độ dài theo 3 bớc (Bớc 1 cách đặt thớc Bớc 2 đọc số Bớc 3 viết số đo đợc)
- HS thực hành đo: Ví dụ; Đo quyển vở, cái bàn GV quan sát và chỉnh sữa cho h/s
* HĐ2: Hớng dẫn h/s làm bài tập trong vở BT.
Bài1: HS đọc yêu cầu bài toán
? Hãy nêu ký hiệu của xăngtimét (H/s K,TB,Y nêu)
- HS tự viết ký hiệu theo mẫu vào vở bài tập GV quan sát uốn nắn h/s TB,Y
Bài2: HS đọc yêu cầu bài toán (H/sinh K, G đọc)
- HS tự làm bài vào vở BT Gọi 4 h/s K,TB,Y đọc số đo của đoạn thẳng HS và GV nhận xét
Bài 3: HS K đọc yêu cầu của bài toán
- GV hớng dẫn (H/s TB,Y làm 3 câu, còn 2 câu về nhà làm tiếp)
? Khi đo độ dài đoạn thẳng ta đặt thớc nh thế nào (H/s K,G nhắc lại)
- GV gọi 3 h/s K,TB,Y lên bảng đo và viết số đo, ở dới làm vào vở bài tập HS và GV nhận xét bài trên bảng
Bài 4: GV hớng dẫn h/s về nhà làm
3/ Củng cố, dặn dò
? Hãy nhắc lại cách đo độ dài đoạn thẳng
- Dặn h/s về làm BT 4 trong vở bài tập Xem trớc bài 84
đạo đức
em và các bạn (tiết 2)
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- H/s biết: Trẻ em có quyền đợc học tạp đợc vui chơi, có quyền đợc kết giao bạn bè
- Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn khi cùng học, cùng chơi
- Hình thành cho h/s:-Kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và ngời khác khi học, khi chơi với bạn
- Hành vi c sử đúng với bạn khi học, khi chơi
II/ Chuẩn bị:
+ GV : Bài hát “Lớp chúng ta đoàn kết” (Nhạc và lời :Mộng Lân) + HS : Bút mầu, giấy vẻ
III/ Các hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
*Giới thiệu bài ( trực tiếp)
*khởi động:H/s hát tập thể bài “Lớp chúng ta đoàn kết”
Trang 8*HĐ1: Đóng vai.
- GV chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhón 6 H/s và yêu cầu các nhóm chuẩn bị đóng vai một tình huống cùng học, cùng chơi với bạn Đóng vai theo ccác tình huống của bài tập
3 của vở BT
- H/s thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm H/s lên đóng vai trớc lớp Cả lớp theo dõi, nhận xét
- H/s thảo luận: Em cảm thấy thế nào khi:
?Em đợc bạn c xử tốt
?Em c xử tốt với bạn
- GV nhận xét và kết luận: C xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho bạn và cho chính mình Em sẽ đợc các bạn yêu quý và có thêm nhiều bạn
*HĐ2: Học sinh vẽ tranh vầ chủ đề (Bạn em).
- GV yêu cầu h/s vẽ tranh cá nhân GV quan sát giúp đỡ h/s TB,Y
- HS trng bày tranh lên bảng Cả lớp cùng quan sát nhận xét
- GV nhận xét, khen ngợi nhng h/s vẽ tranh đúng chủ đề và đẹp
GV kết luận chung
- Trẻ em có quyền đợc học tập, đợc vui chơi, có quyền đợc kết giao bạn bè
- Muốn có nhiều bạn, phải biết c sử tốt với bạn, khi học, khi chơi (H/s K,G nhắc lại)
3/Củng cố, dặn dò:
- Dặn học sinh vè nhà học bài và chuẩn bị “Đi bộ đúng quy định”
mỹ thuật
(thầy Quỳnh soạn và dạy)
Thứ 4 ngày tháng năm 200
học vần bài 92: oai - oay
I/ Mục đích,yêu cầu:
- Giúp h/s sau bài học h/s có thể:
- HS đọc và viết đợc: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
+ Đọc đợc từ ứng dụng: quả xoài, khoai lang, hí hoáy, loay hoay
+ Đọc đúng đoạn thơ ứng dụng: Tháng chạp là tháng trồng khoai
Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà
Tháng ba cày vở ruộng ra
Tháng t làm mạ, ma sa đầy đồng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II/ Đồ dùng dạy học:
- G/v: Bộ ghép chữ tiếng việt 1(h/đ 1-2;t1).Tranh minh họa (h/đ 1-2;t1).Đoạn thơ ứng dụng (h/đ 1;t 2) Phần luyện nói (h/đ 3;t 2)
- H/s: Bộ ghép chữ,bảng con, phấn
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- HS tìm và đọc các từ chứa vần oa, oe.(Hai h/s K,TB)
- Một h/s đọc đoạn thơ ứng duụng của bài 91 GV nhận xét cho điểm
Trang 9*Giới thiệu bài (qua bài cũ)
*HĐ1: Nhận diện vần oai
- HS đọc trơn vần oai.(Cả lớp đọc )
? Phân tích vần oai? (h/s TB ,Y phân tích; hs : K,G bổ xung).
- Ghép vần oai ( Cả lớp ghép - 1 hs : K lên bảng ghép ) - GV : Nhận xét
*HĐ 2: Đánh vần.
- Yêu cầu HS đánh vần vần oai (h/s:đánh vần lần lợt ) GV: Lu ý HS: TB-Y
? Muốn có tiếng thoại ta phải thêm âm và dấu gì ?(h/s : TB,Y trả lời)
- Phân tích tiếng thoại (h/s :TB,Y phân tích,h/s: K,G nhận xét, bổ xung ).
- HS dùng bộ ghép chữ để ghép ( HS: đồng loạt ; 1 HS: K lên bảng ghép )- G/v nhận xét
- Đánh vần tiếng thoại (h/s :K,G đánh vần ,TB,Y đánh vần lại).
- G/v cho h/s q/s tranh và rút ra từ khóa: điện thoại.
- H/s ghép từ điện thoại ( Cả lớp ) G/v nhận xét.
- H/s đánh vần và đọc trơn từ khóa :(h/s đọc cá nhân, nhóm ,lớp)
- G/v chỉnh sửa nhịp đọc cho h/s
*HĐ 3 : Hớng dẫn viết.
? Vần oa đợc viết bởi những chữ nào (h/s: TB trả lời, h/s K,G bổ xung).
- G/v viết mẫu vần oai, thoại Lu ý nét nối giữa các con chữ.(HS: quan sát )
- H/s viết bảng con ; G/v nhận xét và sửa lỗi cho h/s
* Vần : oay ( Quy trình tơng tự )
*HĐ 4: Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Đọc từ ứng dụng : (H/s khá,giỏi đọc trớc.h/s tb yếu đọc lại )
- Yêu cầu gạch chân những tiếng chứa vần vừa học (1 H/s TB lên bảng gạch từ : xoái, khoai, xoáy, loay hoay)
- G/v có thể cho h/s giải thích từ từ ứng dụng sau đó GV có thể chỉnh lại
- G/v đọc mẫu
- H/s đọc nhóm, lớp, cá nhân
tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các vần, từ khóa, từ ứng dụng, đoạn thơ ứng dụng mới học ở tiết 1 ( HS : lần lợt đọc )
- Chủ yếu gọi h/s TB, yếu luyện đọc, h/s khá , giỏi theo dỏi nhận xét
- H/s quan sát và nhận xét tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng
- H/s khá giỏi đọc trớc, h/s TB ,yếu đọc lại HS đọc theo nhóm ,cả lớp
- G/v chỉnh sửa lỗi phát âm cho h/s
? Tìm những tiếng chứa vần vừa học.(h/s K ,G tìm trớc h/sTB,Y nhắc lại)
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: đọc lại )
*HĐ2: Luyện viết.
- H/s viết vào vở tập viết vần: oai, oay, điện thoại, gió xoáy
- G/v quan sát giúp đỡ h/s yếu.Nhận xét và chấm một số bài
*HĐ3: Luyện nói.
? Hôm nay chúng ta nói theo chủ đề gì
Trang 10- H/s đọc tên bài luyện nói: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa (h/s K,G đọc trớc,h/s TB,Y
nhắc lại.)
- G/v cho h/s quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
? Trong tranh vẽ gì (H/s: ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa)
? Hãy tìm những điểm giống và khác nhau của các loại ghế (H/s: Quan sát trả lời GV nhận xét)
? Khi ngồi trên ghế cần chú ý điều gì (H/s: Ta phải ngồi ngay ngắn )
- G/v q/s giúp đỡ 1 số cặp còn cha hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp (Một số h/s K,G lên giới thiệu về các loại ghế cho cả lớp nghe)
3/ Củng cố, dặn dò:
- G/v cho h/s đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự
? Thi tìm tiếng, từ có chứa vần mới học.(Tất cả h/s đều tìm)
- Dặn h/s học bài ở nhà và làm bài tập, xem trớc bài 93
thể dục
(thầy Văn soạn và dạy)
tóan luyện tập
I/ Mục tiêu:
*Giúp h/s rèn luyện kỷ năng giải toán có lời văn và trình bày bài giải
II/Chuẩn bị:
III/Các hoạt động dạy học.
1/Bài cũ: - HS lên bảng chữa BT 4 trong vở BT của tiết 83.
- GV nhận xét cho điểm
2/Bài mới:
*Giới thiệu bài (Trực tiếp)
*HĐ1: Hớng dẫn học sinh làm bài tập trong vở BT.
Bài 1: HS đọc đề bài toán (HS K đọc)
- Một h/s giỏi đọc tóm tắt Cả lớp suy nghĩ điền số thích hợp vào ô trống
- GV ghi tóm tắt đề bài lên bảng GV hớng dẫn học sinh nêu lời giải và cách giải
? Muốn biết số cây lớp em trồng đợc tất cả bao nhiêu ta làm nh thế nào.(phép cộng) (H/s K, G nhắc lại cách trình bày bài giải) H/s G lên bảng làm bài,ở dới làm vào vở BT.GV q/s giúp đỡ H/s TB,Y
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài 2: H/s K,TB nêu y/c bài tập Gv hớng dẫn tơng tự BT 1
Bài 3: H/s K,TB nêu y/c bài tập Giải bài toán theo tóm tắt(h/s K,G nêu cách giải) -H/s K,TB đọc tóm tắt,Y nhắc lại
GV hỏi: Muốn biết có bao nhiêu con vịt ta làm nh thế nào (Phép cộng)
- H/s làm vào vở BT G/v thu bài chấm và nhận xét
? Qua b ài tập này giúp ta cũng cố về những vấn đề gì (Giải bài toán có lời văn)
Bài 4: Hớng dẫn h/s về nhà đo độ dài đoạn thẳng và viết số đo vào vở BT
3/ Củng cố, dặn dò
- GV nhắc lại nội dung luyện tập