3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ruộng bậc thang II.Đồ dùng dạy học: -GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: mắc áo, quả gấc.. -Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luy
Trang 1M«n TiÕng viƯt - tuÇn 19
Thø hai ngµy 3 th¸ng 1 n¨m 2011
ăc - âcI.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được :ăc, âc, mắc áo, quả gấc
2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ruộng bậc thang
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: mắc áo, quả gấc
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : con sóc, bác sĩ, hạt
thóc, con cóc, bản nhạc, con vạc( 2 – 4 em)
-Đọc SGK:
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài – Ghi bảng
Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: ăc
-Nhận diện vần:Vần ăc được tạo bởi: ă và c
GV đọc mẫu
-So sánh: vần ăc và ac
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá :mắc, mắc áo
b.Dạy vần âc: ( Qui trình tương tự)
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: ăcGiống: kết thúc bằng c
Khác: oc bắt đầu bằng oĐánh vần ( c nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con: ăc, âc, mắc áo, quả gấc
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Trang 2màu sắc giấc ngủ
ăn mặc nhấc chân
Tiết 2:
Hoạt động 3:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
Hỏi:-Chỉ nơi trồng lúa trong ruộng bậc thang?
-Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc Nhận xét tranh
Tìm tiếng có vần vừa họcĐọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lờiĐọc tên bài luyện nói
-Thø ba ngµy 4 th¸ng 1 n¨m 2011
uc - ưcI.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được :uc, ưc, cần trục, lực sĩ
2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ai thức dậy sớm nhất
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cần trục, lực sĩ
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : mắc áo, quả gấc,
màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân( 2 – 4 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài – Ghi bảng
Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: uc
-Nhận diện vần:Vần uc được tạo bởi: u và c
GV đọc mẫu
-So sánh: vần uc và ut
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: uc
Trang 3-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá :trục, cần trục
b.Dạy vần ưc: ( Qui trình tương tự)
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
máy xúc lọ mực
cúc vạn thọ nóng nực
Tiết 2:
Hoạt động 3:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy”
-Con gì đã báo hiệu mọi người thức dậy?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Giống: bắt đầu bằng uKhác: uc kết thúc bằng cĐánh vần
Đọc xuôi – ngượcTheo dõi qui trìnhViết b.con:uc, ưc, cần trục, lực sĩ
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Tìm tiếng có vần vừa họcĐọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lờiĐọc tên bài luyện nói
-Thø t ngµy 5 th¸ng 1 n¨m 2011
ôc - uôcI.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Tiêm chủng, uống thuốc
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: thợ mộc, ngọn đuốc
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
Trang 4III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : cần trục, lực sĩ, máy xúc, cúc vạn
thọ, lọ mực, nóng nực( 2 - 4 em)
-Đọc SGK: “ Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy …“( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:ôc,
uôc – Ghi bảng
Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: ôc
-Nhận diện vần:Vần ôc được tạo bởi: ô và c
GV đọc mẫu
-So sánh: vần ôc và oc
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá :mộc, thợ mộc
b.Dạy vần uôc: ( Qui trình tương tự)
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
con ốc đôi guốc
gốc cây thuộc bài
Tiết 2:
Hoạt động3:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“ Mái nhà của ốc
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: ôcGiống: kết thúc bằng c
Khác: ôc bắt đầu bằng ôĐánh vần ( c nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài:
mộcĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết b.con: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Trang 5Tròn vo bên mình
Mái nhà của em
Nghiêng giàn gấc đỏ”
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
Hỏi:-Bạn trai trong bức tranh đang làm gì?
-Em thấy thái độ của bạn ấy như thế nào?
-Khi nào chúng ta phải uống thuốc?
-Hãy kể cho các bạn nghe mình tiêm
chủng như thế nào?
3 Củng cố dặn dò
Nhận xét tranh
Tìm tiếng có vần vừa họcĐọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lờiĐọc tên bài luyện nói
-Thø n¨m ngµy 6 th¸ng 1 n¨m 2011
iêc - ươcI.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Xiếc, múa rối, ca nhạc
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: xem xiếc, rước đèn
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : thợ mộc, ngọn đuốc,
con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài( 2 - 4 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:iêc,
ươc– Ghi bảng
Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: iêc
-Nhận diện vần:Vần iêc được tạo bởi: i, ê và Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Trang 6GV đọc mẫu
-So sánh: vần iêc và iêt
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá :xiếc, xem xiếc
b.Dạy vần ươc: ( Qui trình tương tự)
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cá diếc cái lược
công việc thước kẻ
Tiết 2:
Hoạt động 3: Bài mới:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Dãy 1: Tranh vẽ xiếc
Dãy 2: Tranh vẽ múa rối
Dãy 3: Tranh ảnh về ca nhạc
3 Củng cố dặn dò
Phân tích và ghép bìa cài: iêcGiống: bắt đầu bằng iê
Khác: iêc kết thúc bằng cĐánh vần
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
Đọc xuôi – ngược
Theo dõi qui trìnhViết b.con: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Tìm tiếng có vần vừahọc,Đọc
HS mở sách Đọc cá nhân Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lờiĐọc tên bài luyện nói
Thứ sáu, ngày 7 tháng 1 năm 2011
Tập viết
CON ỐC – ĐÔI GUỐC – RƯỚC ĐÈN KÊNH RẠCH – VUI THÍCH – XE ĐẠPI.Mục tiêu :
-Giúp HS nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ trong bài viết.
-Viết đúng độ cao các con chữ
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 7-Mẫu bài viết, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Nhận xét bài viết học kỳ I
Đánh giá chung việc học môn tập viết ở
học kỳ I Kiểm tra sự chuẩn bị học môn tập
viết ở học kỳ II
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn học sinh quan sát bài viết
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài
viết
HS viết bảng con
GV nhận xét và sửa sai cho học sinh trước
khi tiến hành viết vào vở tập viết
GV theo dõi giúp các em yếu hoàn thành
bài viết của mình tại lớp
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố :
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
Học sinh lắng nghe, rút kinh nghiệmcho học kỳ II
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
Con ốc, đôi guốc, rước đèn, kênhrạch, vui thích, xe đạp
HS tự phân tích
Học sinh viết 1 số từ khó
HS thực hành bài viết
Ký duyƯt cđa ban gi¸m hiƯu
Giao H¬ng, ngµy th¸ng 1 n¨m 2011
Trang 8M«n to¸n tuÇn 19
Thø hai ngµy 3 th¸ng1 n¨m 2011
Trang 9MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
_Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có hai chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu số 11:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính và 1
que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 11
Đọc là: Mười một
_GV giới thiệu:
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có
hai chữ số viết liền nhau
2.Giới thiệu số 12:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính và 2
que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 12
Đọc là: Mười hai
_GV giới thiệu:
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có
hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết liền
nhau: 1 ở bên trái và 2 ở bên phải
Luyện viết:
_GV viết mẫu: 11, 12
3.Thực hành:
Bài 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số đó vào ô
_HS lấy 1 chục que tính và 1 que tính rời
+Mười que tính và một que tính là mười một que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh_HS nhắc lại
_HS lấy 1 chục que tính và 2 que tính rời
_Mười que tính và hai que tính làmười hai que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh_HS nhắc lại
_Viết vào bảng_Thực hành
Trang 10Bài 2: Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1
đơn vị Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn
vị
Bài 3: Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô 11 hình
tam giác, tô 12 hình vuông
Bài 4: Điền các số vào dưới mỗi vạch của tia số
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 71: Mười ba, mười bốn,
mười lăm
_Dùng bút chì màu để tô
_Phân tích số 11, 12
Thø ba ngµy 4 th¸ng1 n¨m 2011 BÀI 71: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị
Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
_Biết đọc, viết các số đó Nhận biết số có hai chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu số 13:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 3 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 13
Đọc là: Mười ba
_GV giới thiệu:
Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13
có hai chữ số là số 1 và số 3 viết liền
nhau, từ phải sang trái
_HS lấy 1 chục que tính và 3 que tínhrời
+Mười que tính và ba que tính là mười ba que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh_HS nhắc lại
_HS lấy 1 chục que tính và 4 que tính
Trang 112.Giới thiệu số 14:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 4 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 14
Đọc là: Mười bốn
_GV giới thiệu:
Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số 14
có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 4
viết liền nhau, từ trái sang phải
3 Giới thiệu số 15:
Tiến hành tương tự số 13, 14
* Luyện viết:
_GV viết mẫu: 13, 14, 15
4.Thực hành:
Bài 1:
a)Tập viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
b)Viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng
dần, giảm dần
Bài 2: Đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi
điền số vào ô trống
Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi
nối với số đó
Bài 4: Viết các số theo thứ tự từ 0 đến 15
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 72: Mười sáu,
mười bảy, mười tám, mười chín
rời +Mười que tính và bốn que tính là mười bốn que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh_HS nhắc lại
_Viết vào bảng_Thực hành _Thực hành theo hướng dẫn_Điền số
_Nối số với tranh_Viết số
_Phân tích số 13, 14, 15
Thø t ngµy 5 th¸ng1 n¨m 2011 BÀI 72: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị (16, 17, 18, 19) _Nhận biết số có hai chữ số
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Bó chục que tính và các que tính rời
Trang 12III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu số 16:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính và 6
que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 16
Đọc là: Mười sáu
_Cho HS phân tích số 16
_GV nêu: Số 16 có hai chữ số là số 1 và
số 6 ở bên phải số 1 Chữ số 1 chỉ 1 chục,
chữ số 6 chỉ 6 đơn vị
2.Giới thiệu số 17, 18, 19:
Tiến hành tương tự số 16
* Luyện viết:
_GV viết mẫu: 16, 17, 18, 19
3.Thực hành:
Bài 1: Viết các số từ 11 đến 19
Bài 2: Đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số
vào ô trống đó
Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi nối
với số thích hợp Ở đây có 6 số và chỉ
co 4 khung hình nên có 2 số không nối
Bài 4: Viết các số vào dưới mỗi vạch của
tiasố
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_ Nhận xét tiết học
_HS lấy 1 chục que tính và 6 que tính rời
+Mười que tính và sáu que tính làmười sáu que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh
_Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.
_Viết vào bảng_Viết số
_Viết vào bảng
Thø s¸u ngµy 7 th¸ng1 n¨m 2011 BÀI 73: HAI MƯƠI, HAI CHỤC
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Nhận biết số lượng 20; 20 còn gọi là hai chục
_Biết đọc, viết số đó
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Các bó chục que tính
Trang 13III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu số 20:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính,
rồi lấy thêm 1 chục que tính nữa, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_Hai mươi còn gọi là hai chục
_GV ghi bảng: 20
Đọc là: Hai mươi
_Cho HS viết- GV hướng dẫn: viết chữ số
2 rồi viết chữ số 0 ở bên phải 2
_Cho HS phân tích số 20
_GV nêu: Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn
vị Số 20 có hai chữ số là chữ số 2 và
Bài 2: HS viết theo mẫu: Số 12 gồm 1
chục và 2 đơn vị
Bài 3: Viết số vào dưới mỗi vạch của tia
số rồi đọc các số
Bài 4: Viết theo mẫu: Số liền sau của 15
là 164.Nhận xét –dặn dò:
_HS lấy 1 chục que tính rồi lấy thêm 1chục que tính nữa
+1 chục que tính và1 chục que tính là 2chục que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh
_Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
_HS viết bảng_Viết số
Ký duyƯt cđa ban gi¸m hiƯu
Giao H¬ng, ngµy th¸ng 12 n¨m 2009