1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu GA tuan 19- lop 1( ca buoi 2)

26 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môn Tiếng Việt - Tuần 19
Tác giả Lê Thị Thủ
Trường học Trường Tiểu học Giao Hương
Chuyên ngành Môn Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ruộng bậc thang II.Đồ dùng dạy học: -GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: mắc áo, quả gấc.. -Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luy

Trang 1

M«n TiÕng viƯt - tuÇn 19

Thø hai ngµy 3 th¸ng 1 n¨m 2011

ăc - âcI.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được :ăc, âc, mắc áo, quả gấc

2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ruộng bậc thang

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: mắc áo, quả gấc

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : con sóc, bác sĩ, hạt

thóc, con cóc, bản nhạc, con vạc( 2 – 4 em)

-Đọc SGK:

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài – Ghi bảng

Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: ăc

-Nhận diện vần:Vần ăc được tạo bởi: ă và c

GV đọc mẫu

-So sánh: vần ăc và ac

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá :mắc, mắc áo

b.Dạy vần âc: ( Qui trình tương tự)

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: ăcGiống: kết thúc bằng c

Khác: oc bắt đầu bằng oĐánh vần ( c nhân - đồng thanh)

Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b.con: ăc, âc, mắc áo, quả gấc

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Trang 2

màu sắc giấc ngủ

ăn mặc nhấc chân

Tiết 2:

Hoạt động 3:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

c.Đọc SGK:

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

Hỏi:-Chỉ nơi trồng lúa trong ruộng bậc thang?

-Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc Nhận xét tranh

Tìm tiếng có vần vừa họcĐọc (cánhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lờiĐọc tên bài luyện nói

-Thø ba ngµy 4 th¸ng 1 n¨m 2011

uc - ưcI.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được :uc, ưc, cần trục, lực sĩ

2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ai thức dậy sớm nhất

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cần trục, lực sĩ

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : mắc áo, quả gấc,

màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân( 2 – 4 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài – Ghi bảng

Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: uc

-Nhận diện vần:Vần uc được tạo bởi: u và c

GV đọc mẫu

-So sánh: vần uc và ut

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: uc

Trang 3

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá :trục, cần trục

b.Dạy vần ưc: ( Qui trình tương tự)

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

máy xúc lọ mực

cúc vạn thọ nóng nực

Tiết 2:

Hoạt động 3:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“ Con gì mào đỏ

Lông mượt như tơ

Sáng sớm tinh mơ

Gọi người thức dậy”

-Con gì đã báo hiệu mọi người thức dậy?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Giống: bắt đầu bằng uKhác: uc kết thúc bằng cĐánh vần

Đọc xuôi – ngượcTheo dõi qui trìnhViết b.con:uc, ưc, cần trục, lực sĩ

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Tìm tiếng có vần vừa họcĐọc (cánhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lờiĐọc tên bài luyện nói

-Thø t ngµy 5 th¸ng 1 n¨m 2011

ôc - uôcI.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Tiêm chủng, uống thuốc

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: thợ mộc, ngọn đuốc

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

Trang 4

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : cần trục, lực sĩ, máy xúc, cúc vạn

thọ, lọ mực, nóng nực( 2 - 4 em)

-Đọc SGK: “ Con gì mào đỏ

Lông mượt như tơ

Sáng sớm tinh mơ

Gọi người thức dậy …“( 2 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:ôc,

uôc – Ghi bảng

Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: ôc

-Nhận diện vần:Vần ôc được tạo bởi: ô và c

GV đọc mẫu

-So sánh: vần ôc và oc

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá :mộc, thợ mộc

b.Dạy vần uôc: ( Qui trình tương tự)

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

con ốc đôi guốc

gốc cây thuộc bài

Tiết 2:

Hoạt động3:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:

“ Mái nhà của ốc

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: ôcGiống: kết thúc bằng c

Khác: ôc bắt đầu bằng ôĐánh vần ( c nhân - đồng thanh)

Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài:

mộcĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết b.con: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Trang 5

Tròn vo bên mình

Mái nhà của em

Nghiêng giàn gấc đỏ”

c.Đọc SGK:

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

Hỏi:-Bạn trai trong bức tranh đang làm gì?

-Em thấy thái độ của bạn ấy như thế nào?

-Khi nào chúng ta phải uống thuốc?

-Hãy kể cho các bạn nghe mình tiêm

chủng như thế nào?

3 Củng cố dặn dò

Nhận xét tranh

Tìm tiếng có vần vừa họcĐọc (cánhân – đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lờiĐọc tên bài luyện nói

-Thø n¨m ngµy 6 th¸ng 1 n¨m 2011

iêc - ươcI.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Xiếc, múa rối, ca nhạc

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: xem xiếc, rước đèn

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết1 1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : thợ mộc, ngọn đuốc,

con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài( 2 - 4 em)

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:iêc,

ươc– Ghi bảng

Hoạt động 2 :Dạy vần:

a.Dạy vần: iêc

-Nhận diện vần:Vần iêc được tạo bởi: i, ê và Phát âm ( 2 em - đồng thanh)

Trang 6

GV đọc mẫu

-So sánh: vần iêc và iêt

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá :xiếc, xem xiếc

b.Dạy vần ươc: ( Qui trình tương tự)

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

+Chỉnh sửa chữ sai

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

cá diếc cái lược

công việc thước kẻ

Tiết 2:

Hoạt động 3: Bài mới:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Dãy 1: Tranh vẽ xiếc

Dãy 2: Tranh vẽ múa rối

Dãy 3: Tranh ảnh về ca nhạc

3 Củng cố dặn dò

Phân tích và ghép bìa cài: iêcGiống: bắt đầu bằng iê

Khác: iêc kết thúc bằng cĐánh vần

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

Đọc xuôi – ngược

Theo dõi qui trìnhViết b.con: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

Tìm và đọc tiếng có vần vừa họcĐọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Tìm tiếng có vần vừahọc,Đọc

HS mở sách Đọc cá nhân Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lờiĐọc tên bài luyện nói

Thứ sáu, ngày 7 tháng 1 năm 2011

Tập viết

CON ỐC – ĐÔI GUỐC – RƯỚC ĐÈN KÊNH RẠCH – VUI THÍCH – XE ĐẠPI.Mục tiêu :

-Giúp HS nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ trong bài viết.

-Viết đúng độ cao các con chữ

-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 7

-Mẫu bài viết, vở viết, bảng …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Nhận xét bài viết học kỳ I

Đánh giá chung việc học môn tập viết ở

học kỳ I Kiểm tra sự chuẩn bị học môn tập

viết ở học kỳ II

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV hướng dẫn học sinh quan sát bài viết

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

Gọi học sinh đọc nội dung bài viết

Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài

viết

HS viết bảng con

GV nhận xét và sửa sai cho học sinh trước

khi tiến hành viết vào vở tập viết

GV theo dõi giúp các em yếu hoàn thành

bài viết của mình tại lớp

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết

4.Củng cố :

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

Học sinh lắng nghe, rút kinh nghiệmcho học kỳ II

HS nêu tựa bài

HS theo dõi ở bảng lớp

Con ốc, đôi guốc, rước đèn, kênhrạch, vui thích, xe đạp

HS tự phân tích

Học sinh viết 1 số từ khó

HS thực hành bài viết

Ký duyƯt cđa ban gi¸m hiƯu

Giao H¬ng, ngµy th¸ng 1 n¨m 2011

Trang 8

M«n to¸n tuÇn 19

Thø hai ngµy 3 th¸ng1 n¨m 2011

Trang 9

MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Nhận biết: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

_Biết đọc, viết các số đó Bước đầu nhận biết số có hai chữ số

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu số 11:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính và 1

que tính rời, và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_GV ghi bảng: 11

Đọc là: Mười một

_GV giới thiệu:

Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có

hai chữ số viết liền nhau

2.Giới thiệu số 12:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính và 2

que tính rời, và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_GV ghi bảng: 12

Đọc là: Mười hai

_GV giới thiệu:

Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có

hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết liền

nhau: 1 ở bên trái và 2 ở bên phải

 Luyện viết:

 _GV viết mẫu: 11, 12

3.Thực hành:

Bài 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số đó vào ô

_HS lấy 1 chục que tính và 1 que tính rời

+Mười que tính và một que tính là mười một que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh_HS nhắc lại

_HS lấy 1 chục que tính và 2 que tính rời

_Mười que tính và hai que tính làmười hai que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh_HS nhắc lại

_Viết vào bảng_Thực hành

Trang 10

Bài 2: Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1

đơn vị Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn

vị

Bài 3: Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô 11 hình

tam giác, tô 12 hình vuông

Bài 4: Điền các số vào dưới mỗi vạch của tia số

4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 71: Mười ba, mười bốn,

mười lăm

_Dùng bút chì màu để tô

_Phân tích số 11, 12

Thø ba ngµy 4 th¸ng1 n¨m 2011 BÀI 71: MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Nhận biết: Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị

Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị

_Biết đọc, viết các số đó Nhận biết số có hai chữ số

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Bó chục que tính và các que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu số 13:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính

và 3 que tính rời, và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_GV ghi bảng: 13

Đọc là: Mười ba

_GV giới thiệu:

Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13

có hai chữ số là số 1 và số 3 viết liền

nhau, từ phải sang trái

_HS lấy 1 chục que tính và 3 que tínhrời

+Mười que tính và ba que tính là mười ba que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh_HS nhắc lại

_HS lấy 1 chục que tính và 4 que tính

Trang 11

2.Giới thiệu số 14:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính

và 4 que tính rời, và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_GV ghi bảng: 14

Đọc là: Mười bốn

_GV giới thiệu:

Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số 14

có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 4

viết liền nhau, từ trái sang phải

3 Giới thiệu số 15:

Tiến hành tương tự số 13, 14

* Luyện viết:

_GV viết mẫu: 13, 14, 15

4.Thực hành:

Bài 1:

a)Tập viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

b)Viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng

dần, giảm dần

Bài 2: Đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi

điền số vào ô trống

Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi

nối với số đó

Bài 4: Viết các số theo thứ tự từ 0 đến 15

4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 72: Mười sáu,

mười bảy, mười tám, mười chín

rời +Mười que tính và bốn que tính là mười bốn que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh_HS nhắc lại

_Viết vào bảng_Thực hành _Thực hành theo hướng dẫn_Điền số

_Nối số với tranh_Viết số

_Phân tích số 13, 14, 15

Thø t ngµy 5 th¸ng1 n¨m 2011 BÀI 72: MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và một số đơn vị (16, 17, 18, 19) _Nhận biết số có hai chữ số

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Bó chục que tính và các que tính rời

Trang 12

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu số 16:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính và 6

que tính rời, và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_GV ghi bảng: 16

Đọc là: Mười sáu

_Cho HS phân tích số 16

_GV nêu: Số 16 có hai chữ số là số 1 và

số 6 ở bên phải số 1 Chữ số 1 chỉ 1 chục,

chữ số 6 chỉ 6 đơn vị

2.Giới thiệu số 17, 18, 19:

Tiến hành tương tự số 16

* Luyện viết:

_GV viết mẫu: 16, 17, 18, 19

3.Thực hành:

Bài 1: Viết các số từ 11 đến 19

Bài 2: Đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số

vào ô trống đó

Bài 3: Đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ, rồi nối

với số thích hợp Ở đây có 6 số và chỉ

co 4 khung hình nên có 2 số không nối

Bài 4: Viết các số vào dưới mỗi vạch của

tiasố

4.Nhận xét –dặn dò:

_Củng cố:

_ Nhận xét tiết học

_HS lấy 1 chục que tính và 6 que tính rời

+Mười que tính và sáu que tính làmười sáu que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh

_Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.

_Viết vào bảng_Viết số

_Viết vào bảng

Thø s¸u ngµy 7 th¸ng1 n¨m 2011 BÀI 73: HAI MƯƠI, HAI CHỤC

I.MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

_Nhận biết số lượng 20; 20 còn gọi là hai chục

_Biết đọc, viết số đó

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Các bó chục que tính

Trang 13

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu số 20:

_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính,

rồi lấy thêm 1 chục que tính nữa, và hỏi:

+Được tất cả bao nhiêu que tính?

_Hai mươi còn gọi là hai chục

_GV ghi bảng: 20

Đọc là: Hai mươi

_Cho HS viết- GV hướng dẫn: viết chữ số

2 rồi viết chữ số 0 ở bên phải 2

_Cho HS phân tích số 20

_GV nêu: Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn

vị Số 20 có hai chữ số là chữ số 2 và

Bài 2: HS viết theo mẫu: Số 12 gồm 1

chục và 2 đơn vị

Bài 3: Viết số vào dưới mỗi vạch của tia

số rồi đọc các số

Bài 4: Viết theo mẫu: Số liền sau của 15

là 164.Nhận xét –dặn dò:

_HS lấy 1 chục que tính rồi lấy thêm 1chục que tính nữa

+1 chục que tính và1 chục que tính là 2chục que tính

_HS đọc cá nhân- đồng thanh

_Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.

_HS viết bảng_Viết số

Ký duyƯt cđa ban gi¸m hiƯu

Giao H¬ng, ngµy th¸ng 12 n¨m 2009

Ngày đăng: 26/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.Giáo viê n: Hình trang 18 – 19 SGK 2.Học sinh : Sách TN - XH - Tài liệu GA tuan 19- lop 1( ca buoi 2)
1. Giáo viê n: Hình trang 18 – 19 SGK 2.Học sinh : Sách TN - XH (Trang 17)
1. Kiến thức: HS biết hình dáng, các bộ phận của gà trống, gà mái, biết cách vẽ con gà - Tài liệu GA tuan 19- lop 1( ca buoi 2)
1. Kiến thức: HS biết hình dáng, các bộ phận của gà trống, gà mái, biết cách vẽ con gà (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w