và cách giảiI.Mục tiêu : +Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phơng trình phơng trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn.. +Kỹ năng
Trang 1hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
nh thế nào chúng ta nghiên cứu các
bài học của chơng III.
Trang 2A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và
vế phải B(x) là hai biểu thức của
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Với x = 6 Hãy tính giá trị chủa
mỗi vế của phơng trình 2x + 5 = 3(x
– 1) + 2 ?
GV: Vậy với x = 6 giá trị của vế trái
bằng giá trị của vế phải của phơng
HS: Trả lời2x + 5 = 3(x – 1) + 2 là một phơng trình ẩn x
HS: Nêu định nghĩa phơng trình ẩn x
HS: Lấy ví dụ phơng trình ẩn y
2t – 1 = t + 5HS: Hoạt động nhóm làm ?1a) Ví dụ phơng trình ẩn yb) Ví dụ phơng trình ẩn u
HS: Lên bảng làm tính
VT = 2.6 + 5 = 17
VP = 3(6 – 1) + 2 = 17
HS: Lên bảng làm ?3a) Với x = - 2
VT = 2(- 2 + 2 ) – 7 = - 7
VP = 3 – (- 2) = 3 + 2 = 5Vậy với x = - 2 VT ≠ VP, x = - 2 không thoả mãn phơng trình hay x = -
2 không là nghiệm của phơng trình
Trang 3Tập hợp tất cả các nghiệm của một
phơng trình đợc gọi là tập nghiệm của
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Khi bài toán yêu cầu giải phơng
trình, ta phải tìm tất cả các nghiệm
HS: Hoạt động nhóm làm ?4Phơng trình x = 2 có tập nghiệm là S
= { }2Phơng trình vô nghiệm có tập nghiệm
là S = ∅
HS: Lên bảng làm bài tậpTập nghiệm của phơng trình x = - 1 là
S1 = { }− 1Tập nghiệm của phơng trình x + 1= 0
là S2 = { }− 1
HS: Nêu định nghĩa hai phơng trình
Trang 4t-Hoạt động 5 : Củng cố
GV: Với mỗi phơng trình sau, hãy xét
xem x = - 1 có là nghiệm của nó
VP = 3(- 1) – 2 = - 5 Vậy VT = VP,
x = - 1 là một nghiệm của phơng trình trên
b) x + 1 = 2(x – 3)Với x = - 1, VT = – 1 + 1 = 0, VP = 2(- 1 - 3) = - 8 Vậy VT ≠ VP, x = - 1 không là nghiệm của phơng trình trên.c) 2(x + 1) + 3 = 2 – x
Với x = - 1, VT = 2(- 1 + 1) + 3 = 3,
VP = 2 – (- 1) = 3 Vậy VT = VP, x
= - 1 là một nghiệm của phơng trình trên
Soạn:
Giảng:
tiết 43: phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 5và cách giải
I.Mục tiêu :
+Kiến thức : Nắm đợc khái niệm phong trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của phơng trình phơng trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
+Kỹ năng : Nhận biết phơng trình bậc nhất một ẩn, cách biến đổi phơng trình
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
II.Chuẩn bị :
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập
III.tiến trình dạy học :
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy nêu dạng tổng quát về
một ẩn ta phải nắm đợc hai quy tắc:
HS: Nêu dạng tổng quát và lấy ví dụ một số phơng trình một ẩn x
Trang 6chuyển vế và nhân với một số.
GV: Ta đã biết trong một đẳng thức
số, khi chuyển một hạng tử từ vế này
sang vế kia, ta phải đổi dấu hạng tử
GV: Em hãy nêu quy tắc chuyển vế ?
GV: áp dụng quy tắc chuyển vế Giải
GV: Nh các em đã biết, chia cả hai vế
của phơng trình cho 2 nghĩa là nhân
cả hai vế của phơng trình với 1
vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
HS: Làm ?1
x – 4 = 0 ⇔ x = 43
4 + x = 0 ⇔ x = -3
40,5 – x = 0 ⇔ 0,5 = x
HS: Nêu quy tắc nhân
Trong một phơng trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0.
HS: Phát biểu quy tắc chia cả hai vế của phơng trình cho một số khác 0
Trong một phơng trình, ta có thể chia cả hai vế của phơng trình cho cùng một số khác 0.
HS: Hoạt động nhóm làm ?2 vào bảng nhóm
a) 2
Trang 7áp dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân chia để tìm tập nghiệm qua các phơng trình tơng đơng.
HS: Nghiên cứu ví dụ 1 và ví dụ 2 SGK
Trang 8hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
⇔ 4x = 0 + 20
⇔ 4x = 20
⇔ 4x: 4 = 20: 4
⇔ x = 5Tập nghiệm S = { }5
Trang 9GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm sau
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm đọc
và nghiên cứu ví dụ 1 SGK
GV: Em hãy cho biết các bớc để giải
ví dụ 1
- Thực hiện các phép tính để bỏ dấu ngoặc
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang
vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc (phơng trình dạng ax + b = 0)
HS: đọc nghiên cứu ví dụ 2
dụ 2
- Quy đồng mẫu hai vế
- Khử mẫu hai vế
Trang 10 Chú ý: Ta chỉ xét các phơng trình
mà hai vế của chúng là hai biểu thức
hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
1) Khi giải một phơng trình, ngời
ta thờng tìm cách biến đổi để
- Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc
x - 5 26
x+ = 7 34
11
HS: Trả lời câu hỏi
Trang 11GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài
tập 13
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
- Bạn Hoà giải sai vì khi chia cả
hai vế cho x mà cha có điều
HS: Lên bảng giải phơng trình
x + 1 = x + 1
⇔ x – x = 1 – 1
⇔ 0x = 0 (luôn đúng)Phơng trình có vô số nghiệmHS: Hoạt động nhóm xem bạn Hoà giải đúng, hay sai? Vì sao ?
Trang 12chữa, tìm đúng sai vì sao ?
- Bài tập 11, 12: Đa các phơng
trình về dạng phơng trình bậc
nhất một ẩn rồi tìm tập nghiệm
- Bài tập 14: Thay mỗi số vào hai
vế của phơng trình nếu giá trị
+Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn
và phơng trình đa đợc về dạng phong trình bậc nhất một ẩn, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax +
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi HS lên bảng giải phơng
trình:
a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)
HS: Lên bảng làm bài tậpa) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)
Trang 13
b) 7 1 2 16
HS: Tr¶ lêi
- §Ó kiÓm tra xem c¸c sè – 1; 2; -3 cã lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh (1); (2); (3) kh«ng Th× ta thay c¸c gi¸ trÞ -1; 2; -3 vµo VT vµ
VP cña c¸c ph¬ng tr×nh NÕu hai vÕ b»ng nhau th× nã lµ nghiÖm, ngîc l¹i nã kh«ng lµ nghiÖm
HS: Lªn b¶ng lµm bµi tËp
a) x = x (1)
- Víi x = -1, gi¸ trÞ VT = − 1 = 1, gi¸ trÞ VP = - 1 VËy -1 kh«ng lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh (1)
- Víi x = 2, gi¸ trÞ VT = 2 = 2, gi¸ trÞ
VP = 2 VËy x = 2 lµ mét nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
- Víi x = - 3, gi¸ trÞ VT = − 3 = 3, gi¸ trÞ VP = - 3 VËy -3 kh«ng lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh (1)
b) x2 + 5x + 6 = 0
- Víi x = -1, gi¸ trÞ VT = (-1)2 + 5(-1) + 6 = 2, gi¸ trÞ VP = 0 VËy -1 kh«ng
Trang 14GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
Viết phơng trình biểu thị việc ôtô gặp
xe máy sau x giờ, kể từ khi ôtô khởi
hành
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm và làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Em hãy viết công thức liên quan
giữa quãng đờng, vận tốc, thời gian ?
5.(-là một nghiệm của phơng trình (2).HS: Đọc yêu cầu bài toán 15
HS: Trả lời câu hỏi gợi ý
Quãng đờng = vận tốc x thời gian.HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng nhóm
- Sau x giờ kể từ khi ôtô khởi hành thì ôtô đi đợc thời gian là:
x giờ, xe máy đi đợc thời gian
là x + 1 giờ
- Quãng đờng ôtô và xe máy đi
là bằng nhau Vậy ta có phơng trình:
32.(x + 1) = 48.xHS: Lên bảng làm bài tập 16
{ }72) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x
⇔ x – 1 – 2x + 1 = 9 – x
Trang 15GV: Gäi HS nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
GV: ChuÈn ho¸ vµ cho ®iÓm
{ }3HS: NhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
Trang 16hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phân tích đa thức sau
thành nhân tử P(x) = (x2 – 1) + (x –
1)(x – 2)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài kiểm tra
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
= (x + 1)(2x - 3)HS: Nhận xét bài làm của bạn
HS: Điền từ thích hợp
Trang 170 th× Ýt nhÊt mét trong c¸c thõa sè
GV: VËy muèn gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch
A(x).B(x) = 0, ta gi¶i hai ph¬ng tr×nh
A(x) = 0 vµ B(x) = 0 råi lÊy tÊt c¶ c¸c
HS: Nªu tÝch chÊt cña phÐp nh©n c¸c sè
NÕu a.b = 0 th× a = 0 hoÆc b = 0
HS: Tr¶ lêi c©u hái
Trang 18GV: Qua ví dụ 2 em hãy cho biết để
- Bớc 1: Đa phơng trình đã cho
về phơng trình tích (chuyển các hạng tử về vế trái, vế phải bằng
0 Phân tích vế trái thành nhân tử)
- Bớc 2: Giải phơng trình tích tìm nghiệm rồi kết luận
HS: Hoạt động nhóm làm ?3(x - 1)(x2 + 3x - 2) – (x3 - 1) = 0
⇔(x - 1)(x2 + 3x - 2)–(x - 1)(x2 + x + 1)=0
⇔ (x - 1)(x2 + 3x – 2 – x2 – x – 1) = 0
⇔ (x - 1)(2x - 3) = 0
⇔ x – 1 = 0 hoặc 2x – 3 = 0
⇔ x = 1 hoặc x = 3
2HS: Đọc nghiên cứu ví dụ 3 SGK
HS: Hoạt động nhóm làm ?4 vào bảng nhóm
= {0; 1 − }
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Trang 20Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy viết dạng tổng quát của
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động
x2 = 6Tập nghiệm của phơng trình S = { }0 ; 6
HS: Nhận xét bài làm của bạn
HS: Lên bảng làm bài tập1) 0,5x(x - 3) = (x - 3)(1,5x - 1)
3
x – 1 = 71 x(3x - 7)
⇔ 7
3
x – 1 – x(
7 3
x - 1) = 0
Trang 21HS: Nhận xét chéo các nhóm.
HS: Hoạt động nhóm và làm bài tập vào bảng nhóm
x2 = - 1b) x2 – x = -2x + 2
⇔ x(x - 1) + 2 (x - 1) = 0
⇔ (x - 1)(x + 2) = 0
⇔x – 1 = 0 hoặc x + 2 = 0
⇔ x = 1 hoặc x = - 2Tập nghiệm của phơng trình S = {1 ; − 2}
Trang 22GV: Gäi HS nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
GV: ChuÈn ho¸ vµ cho ®iÓm
0 Ph©n tÝch vÕ tr¸i thµnh nh©n tö)
- Bíc 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch t×m nghiÖm råi kÕt luËn
⇔ x = -3 hoÆc x = 0 hoÆc x = 12VËy ph¬ng tr×nh cã 3 nghiÖm x1 = - 3;
x2 = 0; x3 =
2 1
2) (3x - 1)(x2 + 2) = (3x - 1)(7x - 10)
⇔ (3x - 1)(x2 + 2 – 7x + 10) = 0
⇔ (3x - 1)(x2 – 4x – 3x + 12) = 0
⇔ (3x – 1)[x(x - 4) – 3(x - 4)]
= 0
⇔ (3x - 1)(x - 4)(x - 3) = 0
⇔3x – 1 = 0 hoÆc x – 4 = 0 hoÆc x – 3 = 0
⇔ x = 1
3 hoÆc x = 4 hoÆc x = 3VËy ph¬ng tr×nh cã 3 nghiÖm x1 = 1
3;
x2 = 4; x3 = 3
Trang 23+Kiến thức: HS biết cách tìm điều kiện xác định của phơng trình chứa
ẩn ở mẫu, biết cách biến đổi phơng trình chứa ẩn ở mẫu về dạng phơng trình
đã biết cách giải (ax + b = 0, phơng trình tích)
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình về phơng trình dạng ax + b = 0 hoặc phơng trình tích và giải các phơng trình đó
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
II.Chuẩn bị:
- Sgk + bảng Phụ + bảng nhóm + đồ dùng học tập
III.tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 24GV: Thu bài kiểm tra và nhận xét ý thức
làm bài của học sinh
Hoạt động 2: Ví dụ mở đầu
GV: Yêu cầu HS đọc và nghiên cứu ví dụ
(1 điểm)
HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ SGK
Trang 25GV: Em hãy cho biết x = 1 có phải là
nghiệm của phơng trình không ? Vì sao ?
GV: Thử lại phơng trình ban đầu thì x = 1
không phải là nghiệm vì với x = 1 thì 1
1
x−không có nghĩa Vậy x = 1 không là
nghiệm của phơng trình
GV: Vậy khi biến đổi phơng trình mà làm
mất mẫu chứa ẩn của phơng trình thì phơng
trình nhận đợc có thể không tơng đơng với
phơng trình ban đầu
Vậy khi giải phơng trình có chứa ẩn ở mẫu
chúng ta phải tìm điều kiện xác định của
phơng trình
Hoạt động 3 : Tìm điều kiện xác
định của một phơng trình
GV: Phân thức đợc xác định khi nào ?
GV: Vậy để giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
ta đều phải tìm điều kiện để các mẫu chứa
ẩn khác 0 Việc đó gọi là tìm điều kiện xác
định của phơng trình, viết tắt là ĐKXĐ của
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Thử x = 1 vào phơng trình ban đầu
HS: Trả lờiPhân thức A
+
− = 1Vì x – 2 = 0 ⇔ x = 2 nên ĐKXĐ của ph-
ơng trình 2 1
2
x x
+
− = 1 là x ≠ 2b) 2 1 1
Ta thấy x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và x + 2 ≠ 0 khi x ≠ - 2
Vậy ĐKXĐ của phơng trình là x ≠ 1 và x
≠ - 2HS: Hoạt động nhóm làm ?2 vào bảng nhóm
Trang 26+Kiến thức: HS biết cách tìm điều kiện xác định của phơng trình chứa
ẩn ở mẫu, biết cách biến đổi phơng trình chứa ẩn ở mẫu về dạng phơng trình
đã biết cách giải (ax + b = 0, phơng trình tích) Biết giải phơng trình chứa ẩn ở
Trang 27III.tiến trình dạy học :
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Tìm điều kiện xác định của
dới lớp cùng làm bài tập sau đó nhận
xét
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Vậy để tìm nghiệm của phơng
2
x x
Trang 28GV: Qua ví dụ trên, em hãy cho biết
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế
của phơng trình rồi khử mẫu
1
x x
x = 3 không thoả mãn ĐKXĐ của
ph-ơng trình
Vậy phơng trình có một nghiệm x = 0
HS: Lên bảng làm bài tập ?3HS: Lên bảng giải phơng trình
Trang 29+GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Hoạt động 6 : Hớng dẫn học ở
nhà.
⇔ - 2x = - 4
⇔ x = 2 (thoả mãn ĐKXĐ của phơng trình)
Vậy tập nghiệm của phơng trình là:
S = { }2
x x
Vậy phơng trình vô nghiệm
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định
của phơng trình
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế
của phơng trình rồi khử mẫu
áp dụng giải phơng trình sau:
2 5
3 5
Trang 31hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Em hãy nêu cách giải phơng trình
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Hà cho rằng Sơn giải sai vì nhân cả
hai vế với x – 5 có chứa ẩn
ý kiến của các em thì sao ?
GV: Gọi các nhóm cho biết kết quả
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định
của phơng trình
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế
của phơng trình rồi khử mẫu
⇔ x = 1 (không thoả mãn
ĐKXĐ)Vậy phơng trình vô nghiệm
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
- Sơn giải sai vì nhân cả hai vế với x – 5 chứa ẩn mà cha có
ĐKXĐ
- Hà cũng giải sai vì chia cả tử và mẫu của phân thức cho x – 5 cha có ĐK
• Theo em phải giải phơng trình trên theo bốn bớc.Tìm ĐKXĐ của phơng trình: x –
5 ≠ 0 ⇔ x ≠ 5
- Giải nh Sơn hoặc Hà
- Tìm đợc nghiệm x = 5 loại vì
Trang 32GV: ChuÈn ho¸ vµ cho ®iÓm.
Bµi tËp: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
§KX§ cña ph¬ng tr×nh: x ≠ 2(1) ⇔ 1 + 3(x - 2) = - (x - 3) ⇔ 1 + 3x – 6 = - x + 3 ⇔ 3x + x = 3 + 6 – 1 ⇔ 4x = 8
⇔ x = 2 (lo¹i v× kh«ng t/m
§KX§)VËy ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
≠
≠ −
(2) ⇔ (x + 1)2 – (x - 1)2 = 4 ⇔ (x + 1 – x + 1)(x + 1 + x - 1)
= 4 ⇔ 4x = 4 ⇔ x = 1 (lo¹i v× kh«ng t/m
§KX§)VËy ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
= 0 ⇔ - 4x2 + 3x + 1 = 0 ⇔ - 3x2 + 3x – x2 – 1 = 0 ⇔ - 3x(x - 1) – (x - 1)(x + 1) = 0
⇔ (x - 1)(-3x – x – 1) = 0 ⇔ x – 1 = 0 hoÆc – 4x – 1 = 0
Trang 33⇔ x(x2 + x - 2) = 0 ⇔ x(x2 – 1 + x - 1) = 0 ⇔ x(x - 1)(x + 2) = 0 ⇔ x = 0 hoÆc x = 1 hoÆc x = -2
x = -2 (lo¹i v× kh«ng t/m §KX§)VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ:
S = { }0;1
Trang 35hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi HS lên bảng giải phơng trình
Trang 364x + 2(36 – x) = 100
GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài
tập sau đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV
chuẩn hoá
GV: Trong thực tế có nhiều bài toán
mà có nhiều đại lợng biến đổi phụ
thuộc lẫn nhau Nếu kí hiệu một
trong các đại lợng ấy là x thì các đại
lợng khác có thể đợc biểu diễn dới
dạng một biểu thức của biến x Vậy
các bài toán đó phải giải quyết nh
thế nào ? Chúng ta cùng học bài
hôm nay.
Hoạt động 2: Biểu diễn một đại lợng
bởi biểu thức chứa ẩn.
?1 Giả sử hàng ngày bạn Tiến dành
x phút để tập chạy Hãy viết biểu
thức với biến x biểu thị:
a) Quãng đờng Tiến chạy đợc
trong x phút, nếu chạy với vận
tốc trung bình là 180 m/ph.
b) Vận tốc trung bình của Tiến
(tính theo km/h), nếu trong x
phút Tiến chạy đợc quãng
đ-ờng là 4500 m.
GV: Em hãy viết công thức liên quan
giữa vận tốc trung bình(v), quãng
đ-ờng(S) và thời gian(t) ?
- Đổi đơn vị thời gian phút ra giờ
- Đổi đơn vị quãng đờng m ra
HS: Lên bảng giải phơng trình4x + 2(36 – x) = 100
⇔ 4x + 72 – 2x = 100
⇔ 4x – 2x = 100 – 72
⇔ 2x = 28
⇔ x = 14HS: Nhận xét bài làm của bạn
HS: Thực hiện ví dụ 1 SGK
Ví dụ 1:
HS: Hoạt động nhóm làm ?1HS: Viết công thức liên quan giữa quãng đờng, vận tốc và thời gian:
v = S
t
a) 180x ( m )4,5 4,5.60 270 60
x = x = x ( km/h )