1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai cuong Huu co - PNS

19 521 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Cương Hữu Cơ - PNS
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Báo cáo môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đại c ơng về hóa học hữu cơ... Biểu đồ tượng trưng mối tương quan giữasố lượng hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ Hợp chất hữu cơ Hợp chất vô cơ Hợp chất của cacbon... Khái niệm- Hợp chất

Trang 1

đại c ơng về hóa học hữu cơ

Trang 2

Biểu đồ tượng trưng mối tương quan giữa

số lượng hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ

Hợp chất hữu cơ

Hợp chất vô cơ

Hợp chất của cacbon

Trang 3

I Khái niệm

- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, Muối cacbonat, cacbua

- Hóa học hữu cơ là ngành chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.

- HCHC nhất thiết phải chứa C, đồng thời có thêm một

số ntố khác nh H, O, N, Cl

Trang 4

II T¸ch vµ tinh chÕ hîp chÊt h÷u c¬

- Ch ng cÊt th êng :

- ChiÕt

- KÕt tinh

Trang 5

II Ph©n lo¹i vµ gäi tªn HCHC

Trang 6

Một số phân tử hữu cơ thường gặp

Trang 7

Hîp chÊt h÷u c¬

Th¬m Ko th¬m Th¬m Ko th¬m

C2H6

C2H5OH

C2H4

C2H2

1 Ph©n lo¹i

Trang 9

2 Danh pháp hợp chất hữu cơ

a Tên thông th ờng

Tên thông th ờng của hợp chất hữu cơ th ờng hay đ ợc đặt theo

nguồn gốc tìm ra chúng Thí dụ :

HCOOH : axit fomic (formica : Kiến)

CH3COOH : axit axetic (acetus : Giấm)

C10H20O : mentol (mentha piperita : Bạc hà)

b Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC

Trang 10

T£N Sè §ÕM Vµ T£N M¹CH CACBON CHÝNH

c

c-c

c-c-c

c-c-c-c

c-c-c-c-c

c-c-c-c-c-c

c-c-c-c-c-c-c

c-c-c-c-c-c-c-c

c-c-c-c-c-c-c-c-c

c-c-c-c-c-c-c-c-c-c

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

met

prop

et

but

pent

hex

hep

oct

non

đec

h

m

p e b p h

o n đ

học

mẹ

phải em bón phân hóa

ở ngoài đồng

Trang 11

CÁCH GỌI TÊN THEO DANH PHÁP IUPAC

Tên gốc - chức

Tên phần gốc Tên phần định chức

CH3-CH2-Cl

(etyl clorua )

Tên thay thế

Tên phần thế Tên mạch C chính Tên phần định chức

Trang 12

Tờn thay thế

Tờn phần thế Tờn mạch C chớnh Tờn phần định chức

Chú ý :

- Tên phần thế : có thể có hoặc không

- Tên phần mạch C và phần định chức : Chắc chắn phải có

Một số tên chức :

No (chỉ có liên kết đơn C C) : – C) : an

Không no (có liên kết đôi C = C) : en

Không no (có liên kết ba C  C) : in

Có chứa nhóm -OH : ol

Trang 13

Với mạch nhiều C, ta đặt chỉ số chỉ vị trí tr ớc tên phần thế và phần định chức

CH2=CH-CH2-CH3 But-1-en

1 2 3 4

CH1 2 3 43-CH=CH-CH3 But-2-en

CH3-CHBr-CH2-CH3 2-brom butan

1 2 3 4

Trang 14

VÝ dô : Gäi tªn c¸c hîp chÊt h÷u c¬ sau

1 CH2=CH-CH3

2 CH2=CH-CH2-CH2-CH3

3 CH3-CH=CH-CH2-CH3

4 CH3-CH2-CH=CH-CH3

5 CH3-CHCl-CH2-CH3

6 CH3-CH2-CH2-CHCl-CH3

propen Pent-1-en Pent-2-en Pent-2-en 2-clo butan 2-clo pentan

7 CH3-CH2-CHCl-CHCl-CH3 2,3-®iclo pentan

Trang 15

VÝ dô 2: Gäi tªn c¸c chÊt cã cÊu t¹o

C2H5 - Br

C2H5 - O - CH3

CH3 - CH2 - CH3

CH3 - CH = CH2

Etyl bromua hoÆc brom etan

Etyl metyl ete

propan propen

Trang 16

C2H5 - OH

CH3 - CH - CH3

|

OH

1,2-®icloetan

etanol Propan-2-ol

propin But-2-in

CH3 - CH = CH2

But-1,3-®ien

Trang 17

pent-1,3-®ien

3-clopent-1-en

hex-1-en-3-in

CH3-CH2 - C = CH

CH2 = CH - CH = CH - CH3

CH2 = CH-CHCl-CH2-CH3

CH2 = CH- C = C-CH2-CH3

Trang 18

VÝ dô 3 : ViÕt c¸c c«ng thøc cña c¸c chÊt

cã CTPT C3H6Cl2 Gäi tªn

CHCl2 -CH2 - CH3 1,1 - ®iclopropan

CH2Cl - CHCl - CH3 1,2 - ®iclopropan

CH2Cl - CH2 -CH2Cl 1,3 - ®iclopropan

CH 3 - CCl2 -CH3 2,2 - ®iclopropan

Trang 19

VÝ dô 4 : ViÕt c¸c c«ng thøc cña c¸c chÊt

cã CTPT C3H6ClBr Gäi tªn

CH2Cl - CH2 - CH2Br

2-brom-1-clopropan 1-brom-3-clopropan

Ngày đăng: 13/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w