2/ TĐ : Yêu Tổ quốc Việt Nam; tích cực tham gia các hoạt động BVMT là thể hiện tình yêu đất nước.. Về thành tựu KHKT : sản xuất được nhiều phần mềm điện tử, sản xuất được nhiều lúa gạo,
Trang 1Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
111.Tốn : XĂNG – TI – MÉT KHỐI, ĐỀ – XI – MÉT KHỐI
MỤC TIÊU:
1/KT, KN :
- Cĩ biểu tượng về xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối
- Biết tên gọi, kí hiệu, "độ lớn" của đơn vị đo thể tích : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối
- Biết mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối
- Biết giải một số bài tốn liên quan đến xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối
2/TĐ : HS yêu thích mơn Tốn
II CHUẨN BỊ
- GV: Bộ đồ dùng dạy học Tốn 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ : 4-5'
2.Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'
HĐ 2 : Hình thành biểu tượng xăng - ti -
xét và tự rút ra được mối quan hệ giữa đề
- xi - mét khối và xăng - ti - mét khối
- HS quan sát, nhận xét và tự rút ra được mối quan hệ giữa đề - xi - mét khối và xăng
Bài 2: HS làm như bài tập 1
- HS tự làm bài, sau đĩ đổi bài làm cho bạn kiểm tra và HS tự nhận xét
a) 1 dm3 = 1000 cm3
5,8 dm3 = 5800 cm3
TUẦN 23
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : 4-5'
- Đọc nối tiếp 3 đoạn
- HD đọc từ khó:
Vãn cảnh, biện lễ, sư vãi, chạy đàn,
khung cửi, công đường
+ Đọc đoạn + từ ngữ khó + Đọc chú giải
GV đọc diễn cảm cả bài thơ một lượt
- HS đọc theo nhóm
- 1HS đọc cả bài
HĐ 3 :Tìm hiểu bài : 9-10'
Đoạn 1: + Hai người đàn bà đến công
đường nhờ quan phân xử việc gì?
- HS đọc thầm và TLCH
*Về việc mình bị mất cắp vải, người
nọ tố cáo người kia lấy trộm vải của mình và nhờ quan phân xử
Đoạn 2: + Quan án đã dùng những * Quan dùng nhiều cách khác nhau:
Trang 3Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
biện pháp nào để tìm ra người lấy cắp? +Cho địi người làm chứng
+Cho lính về nhà 2 người đàn bà + Sai xé tấm vải làm đơi cho mỗi người
1 mảnh Thấy 1 trong 2 người bật khĩc, quan sai trĩi người này và trả vải cho người kia.
+ Vì sao quan cho rằng người khơng
+ Câu chuyện nĩi lên điều gì?
*Nhờ thơng minh, quyết đốn; nắm
được tâm lí kẻ gian
* Nêu ý nghĩa câu chuyện.
H Đ 4 : Đọc diễn cảm : 6-7'
- Cho HS đọc phân vai.
- Đưa bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn
HS thực hiện, nhắc lại ghi nhớ
Khoa học: SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
I MỤC TIÊU :
1/ KT, KN : Kể tên một số đồ dùng, máy mĩc sử dụng năng lượng điện
2/ TĐ : Biết tiết kiệm điện trong sinh hoạt
II CHUẨN BỊ :
- Tranh ảnh về đồ dùng, máy mĩc sử dụng điện
- Hình trang 92, 93 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ: 4-5' - 2 HS trình bày
Trang 4- Năng lượng điện mà các đồ dùng trên
sử dụng được lấy từ đâu?
- Năng lượng điện do pin, do nhà máy điện, cung cấp
- Ngoài năng lượng điện kể trên, còn có
các nguồn điện nào khác nữa?
- Các nguồn năng lượng điện khác như: quy, đi-na-mô,
ắc-HĐ 3: Quan sát và thảo luận : 9-10'
* HS làm việc theo nhóm: Quan sát các vật thật hay mô hình hoặc tranh ảnh những đồ dùng, máy móc dùng động cơ điện đã sưu tầm được:
- Kể tên của chúng
- Nêu nguồn điện chúng cần sử dụng
- Nêu tác dụng của dòng điện trong các đồ dùng máy móc đó
Các nhóm khác theo dõi và nhận xét
HĐ 4 : Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?” : 7-8'
* GV chia thành 2 đội tham gia chơi
GV đưa ra phương án chơi
* Lớp chia thành 2 đội
* Tìm loại hoạt động và các dụng cụ,
phương tiện sử dụng điện và các dụng
cụ, phương tiện không sủ dụng điện
tương ứng cùng thực hiện hoạt động
Trang 5Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
- Đội nào tìm được nhiều ví dụ hơn
trong cùng thời gian là thắng
* GV cùng HS nhận xét kết quả 2 đội
* Qua trị chơi, GV cũng cho HS thảo
luận để nhận thấy vai trị quan trọng
cũng như những tiện lợi mà điện đã
mang lại cho cuộc sống của con người
- Cĩ ý thức học tập, rèn luyện để gĩp phần xây dựng và bảo vệ đất nước
2/ TĐ : Yêu Tổ quốc Việt Nam; tích cực tham gia các hoạt động BVMT là thể hiện tình yêu đất nước
sử dụng điện
Các dụng
cụ, phương tiện sử dụng điện
nến
Bĩng đèn điện, đèn pin,
câu truyền tin,
Điện thoại,
vệ tinh,
Trang 6+ Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn định : 2-3'
2 Bài mới :
HĐ 1 : Giới thiệu bài : 1'
- Cả lớp hát bài Hạt gạo làng ta
HĐ 2 : Tìm hiểu về Tổ quốc VN : 9-10' - Một HS đọc 1 thông tin trang 34 SGK
- Cả lớp theo dõi SGK và lắng nghe
Từ các thông tin đó, em suy nghĩ gì về
đất nước và con người Việt Nam?
* Đất nước Việt Nam đang phát triển.+ Đất nước Việt Nam có những truyền thống văn hoá quý báu
+ Đất nước Việt Nam là 1 đất nước hiếu khách
- Yêu cầu mỗi nhóm thảo luận 1 ý
1 Về diện tích, vị trí địa lý
- HS thảo luận theo nhóm 4
1 Về diện tích, vị trí địa lý: diện tích vùng đất liền là 33 nghìn km2, nằm ở bán đảo Đông Nam á, giáp với biển Đông, thuận lợi cho các loại hình giao thông và giao lưu với nước ngoài
cảnh nổi tiếng ( hầu như vùng nào cũng
có thắng cảnh) như: Quảng Ninh có Vịnh Hạ Long, Hà Nội : Chùa Một Cột, Văn Miếu Quốc tử giám, Hồ Gươm, Huế: Kinh đo Huế, TPHCM: Bến cảng Nhà Rồng, Đà Nẵng: Bãi biển đẹp, Quảng Nam: Hội An…) Đặc biệt có nhiều di sản thế giới
Trang 7Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
Về phong tục ăn uống: Mỗi vùng lại cĩ
1 sản vật ăn uống đặc trưng: Hà Nội: cĩ phở, bánh cốm, Huế: cĩ kẹo Mè
Xửng…
Về cách giao tiếp Người Việt Nam cĩ phong tục: Miếng trầu là đầu câu chuyện, lời chào cao hơn mâm cỗ, coi trọng sự chào hỏi, tơn trọng nhau trong giao tiếp
4 Kể thêm cơng trình xây dựng lớn của
đất nước
4 Về những cơng trình xây dựng lớn: Thuỷ điện Sơn La, đường mịn Hồ Chí Minh…
5 Kể thêm truyền thống dựng nước và
giữ nước
5 Về truyền thống dựng nước giữ nước: các cuộc khởi nghĩa của Bà Trưng, Bà Triệu; 3 lần đánh tan quân Nguyên Mơng ( thời Trần); đánh tan thực dân Pháp, đế quốc Mỹ xâm lược
6 Kể thêm thành tựu khoa học kĩ thuật,
chăn nuơi, trồng trọt
6 Về thành tựu KHKT : sản xuất được nhiều phần mềm điện tử, sản xuất được nhiều lúa gạo, cà phê, bơng, mía…
- Đại diện các nhĩm trình bày kết quả, các HS khác lắng nghe, bổ sung ý kiến
- 3, 4 HS đọc ghi nhớ trong SGK
HĐ 3 : Tìm hiểu những địa danh và
mốc thời gian quan trọng
- GV treo bảng phụ ghi các thơng tin và
nêu tình huống cho HS cả lớp
- HS lắng nghe, quan sát trên bảng phụ
và trả lời cá nhân
đất nước Việt Nam
Điện Biên Phủ, dân tộc Việt Nam chiến thắng thực dân Pháp
miền Nam, thống nhất đất nước
Trang 84 Sông Bạch Đằng 4 Sông Bạch Đằng: Nơi Ngô Quyền
chiến thắng quân Nam Hán, nhà Trần chiến thắng quân Nguyên Mông
đường cứu nước
HĐ 4 : Những hình ảnh tiêu biểu của
+ Viết lời giới thiệu
+ Cờ đỏ sao vàng: đây là quốc kì của Việt Nam, nền màu đỏ với ngôi sao vàng năm cánh ở giữa
+ Bác Hồ: là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam, danh nhân văn hoá thế giới, người có công đưa đất nước ta thoát khỏi ách đô hộ của giặc ngoại xâm Pháp, Mỹ
+ Bản đồ Việt Nam: đất nước Việt Nam trên bản đồ có hình dạng chữ S, nằm sát biển Đông có diện tích phần đất lion là
+ Văn Miếu Quốc tử giám: nằm ở thủ
Trang 9Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
đơ Hà Nội là trường đại học đầu tiên của
cả nước
- Đại diện từng nhĩm lên bảng chọn tranh và tình bày bài giới thiệu về tranh
- Các nhĩm khác lắng nghe, bổ sung, nhận xét
Em cĩ nhận xét gì về truyền thống lịch
sử của dân tộc Việt Nam ( nhất là đối
với cơng cuộc bảo vệ đất nước)
- Dân tộc Việt Nam cĩ lịch sử hào hùng chống giặc ngoại xâm, gìn giữ độc lập dân tộc, dân tộc Việt Nam cĩ nhiều con người ưu tú đĩng gĩp sức mình để bảo
vệ đất nước
HĐ 4 :Việt Nam đang trên đà đổi mới
và phát triển, do đĩ chúng ta gặp rất
nhiều khĩ khăn, trở ngại
- HS làm việc theo nhĩm, thảo luận
và hồn thành bảng sau :Những khĩ khăn
đất nước ta cịn gặp phải
Bạn cĩ thể làm gì
đê gĩp phần khắc phục
- Nạn phá rừng cịn nhiều
- Bảo vệ rừng, cây trồng, khơng bẻ cây
- ơ nhiễm mơi trường
- Bỏ rác đúng nơi quy định, tham gia làm vệ sinh mơi trường
- Lãng phí nước, điện
- Sử dụng điện, nước tiết kiệm
- Tham ơ, tham nhũng
- Phải trung thực, ngay thẳng
Trang 10- Gv tổ chức cho HS chơi trò chơi giải ô
chữ
bạn chơi sau khi nghe GV đọc lần lượt
cá thông tin về ô chữ hàng ngang thì đội chơi bàn nhau và ghi kết quả vào ô chữNội dung ô chữ và những gợi ý:
1 GV đưa hình ảnh Vịnh Hạ Long cho
HĐ 3: Triển lãm Em yêu tổ quốc VN :
14-15'
- GV phát giấy bút cho các nhóm giao
công việc của các nhóm
- HS trình bày các sản phẩm
- HS chia về các nhóm, làm việc theo yêu cầu của GV ( có thể chọn một góc lớp để trình bày sản phẩm của nhóm)
- Yêu cầu HS trình bày các sản phẩm đã
sưu tầm được theo yêu cầu thực hành ở
tiết trước
Nhóm 1: Thu thập các câu tục ngữ ca dao về đất nước, con người Việt Nam của các bạn đã sưu tầm được
Nhóm 2: thu thập các bài hát, bài thơ của các bạn
Nhóm 3: Thu thập tranh ảnh về Việt Nam từ các bạn
Nhóm 4: Thu thập lại các thông tin về
sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội, mà các bạn trong lớp đã tìm được
- Sau đó các nhóm tập hợp dán vào 1
tờ giấy rô ki hoặc chép lại vào 1 tờ giấy
rô ki to sao cho thật đẹp và chuẩn bị lời giới thiệu về sản phẩm cả nhóm đã hoàn thành
Trang 11Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
3.Củng cố, dặn dị; 1-2'
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương các
HS tích cực hoạt động xây dựng bài
- Đọc lại nội dung chính
NGÀY DẠY:
TIẾT:23:
CHÍNH TẢ NHỚ -VIẾT: CAO BẰNG
I.MỤC TIÊU:
- Nhớ - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài thơ
- Nắm vững quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý Việt Nam và viết hoa đúng tên người, tên dịa lý Việt Nam (BT2, BT3)
-Giữ gìn sách vở
-Cĩ ý thức giữ gìn, bảo vệ những cảnh đẹp của đất nước
II CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ hoặc giấy khổ lớn.
Trang 12III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : 3'
- HS đọc nhẩm thuộc lịng 4 khổ thơ
- Viết từ khĩ ờ bảng con
- Nhắc HS cách trình bày bài chính tả
theo khổ thơ, mỗi dịng 5 chữ Viết
hoa tên riêng
- GV nĩi về các địa danh trong bài
- HS đọc yêu cầu BT2 + đọc 3 câu a, b, c
a.Ngưịi Cơn Đảo là chị Võ Thị Sáub.Người ĐBP là anh Bế Văn Đàn.c.Người Nguyễn văn Trỗi
- Cho HS đọc yêu cầu BT + đọc bài thơ Cửa giĩ Tùng Chinh
Trang 13Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
Nhận xét
3.Củng cố, dặn dị :2'
-Nhắc HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên
người, tên địa lí Việt Nam
Trang 14Tiết 46:
I.MỤC TIÊU:
- Biết đọc đọc lưu lốt, diễn cảm bài thơ
- Hiểu được sự hi sinh thầm lặng , bảo vệ cuộc sống bình yên của các chú đi tuần ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 ; học thuộc lịng những câu thơ yêu thích)
-Biết ơn các chú cơng an biên phịng.
II.CHUẨN BỊ :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: 4'
Khổ 1: + Hai người chiến sĩ đi tuần
trong hồn cảnh như thế nào?
HS đọc thầm và TLCH
* Đêm khuya, giĩ rét, mọi người đã yên giấc ngủ say
Khổ 2 + 3: + Đặt hình ảnh người chiến
sĩ đi tuần bên cạnh hình ảnh giấc ngủ
yên bình của HS, tác giả muốn nĩi lên
điều gì?
* Ca ngợi người chiến sĩ tận tuỵ, quên mình vì hạnh phúc của trẻ thơ
Khổ 4: + Tình cảm và mong ước của
người chiến sĩ đối với các cháu HS thể
hiện qua những từ ngữ và chi tiết nào?
-Nội dung chính
* Tình cảm: xưng hơ thân mật, dùng các
từ yêu mến, lưu luyến; hỏi thăm giấc ngủ
cĩ ngon khơng
Mong ước: Mai các cháu tung bay.-HS nêu
HĐ 4 : Đọc diễn cảm + học thuộc lịng :
- Hướng dẫn HS đọc (Gió hun hút
.Giấc ngủ có ngon không?)
- Đọc theo hướng dẫn GV
- HS diễn cảm
Trang 15Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
Trang 16I MỤC TIÊU:
- Biết tên gọi, kí hiệu, "độ lớn" của đơn vị đo thể tích : mét khối
- Biết mối quan hệ giữa mét khối, xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối
II CHUẨN BỊ
Mối quan hệ giữa mét khối, đề - xi - mét khối, xăng - ti - mét khối
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ : 3’
2.Bài mới : 34’
HĐ 1: Giới thiệu bài :
HĐ 2: Hình thành biểu tượng về mét khối
và mối quan hệ giữa: m3, dm3, cm3 :
- GV giới thiệu các mơ hình về mét khối
và mối quan hệ giữa mét khối, đề - xi -
mét khối, xăng - ti - mét khối
- HS quan sát, nhận xét
mét khối và xăng - ti - mét khối
-HS quan sát hình vẽ, nhận xét để rút ra mối quan
hệ giữa mét khối, đề - xi - mét khối và xăng - ti - mét khối
1 m 3 = 1000 dm 3
1 m 3 = 1000 000 cm 3
HĐ 3 : Thực hành :
Bài 1: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng các số
đo thể tích theo mét khối
- 2 HS làm bảng phụ
a Đơn vị đo là đề -xi - mét khối
1 cm3 = 1/1000 dm3
5,216 m3 =5 216 dm3
13,8 m3 = 13 800 dm3
0,22 m3 = 220 dm3
Trang 17Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
-Xem lại bài
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị:Luyện tập
- Xem trước bài Luyện tập
Trang 18Thứ tư ngày tháng năm 2010
Từ điển Tiếng Việt
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: 4-5'
- Cho HS đoc yêu cầu BT1
- Yêu cầu HS tìm đúng nghĩa của từ
- Cho HS trình bày kết quả -Trình bày
+ Lực lượng bảo vệ trật tự, an toàn giao thông: cảnh sát giao thông
+ Hiện tượng trái ngược với trật tự,an toàn giao thông: tai nạn, tai nạn giao thông, va chạm giao thông
+ Nguyên nhân gây tai nạn giao thông:
vi phạm tốc độ, thiết bị kém an toàn, lấn chiếm lòng đường và vỉa hè
-Lớp nhận xét
Trang 19Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng
HĐ 4: HD HS làm BT3: 11’
Những từ ngữ chỉ người liên quan
đến trật tự, an tồn giao thơng ?
- HS đọc yêu cầu của BT, đọc cả mẩu chuyện vui : Lí do
*cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu-li-gân
Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tượng,
hoạt động liên quan đến trật tự an
ninh?
* giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thương
- Bảng phụ viết vắn tắt cấu trúc 3 phần của CTHĐ.
- Những ghi chép HS đã ghi chép được.
- Bút dạ + một vài tờ giấy khổ to.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài: 1'
- Nêu MĐYC của tiết học - HS lắng nghe
Trang 20HĐ 2: Cho HS lập CTHĐ: 18-20'
- Cho HS lập CTHĐ + phát phiếu cho
- HS làm bài vào vở bài tập.
- HS đọc bài của mình, 2em dán bài lên bảng
- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích
2/TĐ : HS yêu thích môn Toán
II CHUẨN BỊ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ : 3-4' - HS nhắc lại các khái niệm về đơn vị đo
mét khối, đề - xi - mét khối, xăng - ti - mét khối và mối quan hệ giữa chúng
2.Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'
HĐ 2 : Thực hành : 28-29'
HS làm các bài tập rồi chữa bài
a) HS đọc các số đo, HS khác nhận xét
các HS khác tự làm và nhận xét bài trên bảng
3/8 dm3
Trang 21Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
- HS làm bài vào vở bài tập và đổi bài cho bạn để tự nhận xét
0,25 m3 cĩ ba cách đọc :+ Khơng phẩy hai lăm mét khối+ Khơng phẩy hai trăm năm mươi mét khối+ Hai mươi lăm phần trăm mét khối
- Chốt lại đáp án đúng : a,b,c
Bài 3 a,b: Tổ chức thi giải bài tập nhanh
giữa các nhĩm và GV đánh giá kết quả bài
làm theo nhĩm (các nhĩm thảo luận và
nêu kết quả)
Bài 3a,b : HSKG làm thêm bài c
- Thi giải bài tập nhanh giữa các nhĩm
3 Củng cố dặn dị : 1-2' - HS nhắc lại các khái niệm về đơn vị đo
mét khối, đề - xi - mét khối
Kĩ thuật : LẮP XE CẦN CẨU
*********************************************************************
Thứ năm ngày tháng năm 2010
Kể chuyện : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU:
1/KT, KN : Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc về những bảo vệ trật tự, an ninh ; sắp xếp chi tiết tương đối hợp lý, kể rõ ý ; biết và biết trao đổi về nội dung câu chuyện
2/ TĐ : Cĩ ý thức bảo vệ trật tự, an ninh thơn xĩm bằng những việc phù hợp với khả năng của mình.
II.CHUẨN BỊ :
- Bảng lớp viết đề bài.
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
- Một số sách truyện về nội dung bài học ( Truyện đọc 5).
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ: 4-5'
*HDHS hiểu yêu cầu của đề bài:
- GV ghi đề bài lên bảng lớp - 1 HS đọc đề bài trên bảng
- Gạch dưới những từ quan trọng
trong đề bài
Trang 22Kể một câu chuyện em đã nghe hoặc
HĐ 3 : HS kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện : 9-10'
- Cho HS kể theo nhóm -1 HS đọc gợi ý 3, lớp viết nhanh dàn ý
ra nháp
- HS kể theo nhóm 4 và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
HĐ 4 : HS thi kể trước lớp : 7-8'
- Đưa bảng phụ viết sẵn tiêu chí
đánh giá tiết Kể chuyện
- HS thi kể chuyện và nêu ý nghĩa của chuyện
- Hiểu được câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến (ND Ghi nhớ ).
- Tìm câu ghép chỉ quan hệ tăng tiến trong truyện Người lái xe đãng trí (BT1, mục
III) ; tìm được quan hệ từ thích hợp để tạo ra các câu ghép (BT2).
2/ TĐ : Yêu thích sự phong phú của TV.
II.CHUẨN BỊ :
Bảng lớp.
Bút dạ + giấy khổ to.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: 4-5'
- Kiểm tra 2 HS
- Nhận xét, cho điểm
- Làm lại BT 1,2 tiết trước
2.Bài mới :
Trang 23Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
HĐ 1 Giới thiệu bài: 1'
- Nêu MĐYC của tiết học - HS lắng nghe
- Nhắc lại yêu cầu của bài
- Làm bài + trình bày
Khơng những Hồng chăm học mà Hồng khơng chỉ chăm học mà bạn ấy
cịn rất chăm làm
- Lớp nhận xét
- Nhận xét + chốt lại kết quả đúng :
Các cặp QHT nối các vế trong câu
ghép chỉ quan hệ tăng tiến : khơng
GV lưu ý HS 2 yêu cầu:
+Tìm câu ghép chỉ QH tăng tiến
+ Phân tích cấu tạo của câu ghép đĩ
HSKG phân tích được câu ghép trong
BT 1
- HS đoc yêu cầu BT1 + đọc câu
chuyện vui Người lái xe đãng trí
Bọn bất lương ấy/ khơng chỉ ăn cắp tay lái mà chúng/ cịn lấy luơn cả bàn đạp phanh.
Trang 24về câu ghép có quan hệ từ tăng tiến.
- Biết vận dụng công thức tính thể tích HHCN vào giải các bài tập liên quan
2/TĐ : HS yêu thích môn Toán
II CHUẨN BỊ
GV: GV chuẩn bị hình hộp chữ nhật có kích thước xác định trước (theo đơn vị đề - xi - mét) và một số hình lập phương có cạnh 1cm, hình vẽ hình hộp chữ nhật và hình hộp chữ nhật có hình lập phương xếp ở trong
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ : 4-5'
2.Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu bài : 1'
HĐ 2 : Hình thành biểu tượng và công
thức tính thể tích HHCN : 12-13'
- 2HS giải bài 3a,b
- GV giới thiệu mô hình trực quan về hình
V = a x b x h
của hình hộp chữ nhật (có thể lấy một phần của bài 1 trong SGK)
HS nêu lại quy tắc và công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
Trang 25Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
GV đánh giá bài làm của HS
- HS quan sát bể nước trước và sau khi bỏ hịn đá vào và nhận xét: lượng nước dâng cao hơn (so với khi chưa bỏ hịn đá vào bể)
là thể tích của hịn đá
- GV nhận xét các ý kiến của HS và kết
luận: lượng nước dâng cao hơn (so với khi
chưa bỏ hịn đá vào bể) là thể tích của hịn
đá
- Từ đĩ GV yêu cầu HS nêu hướng giải
bài tốn và tự làm bài, nêu kết quả
- GV đánh giá bài làm của HS và nêu lời
giải bài tốn
Thể tích của hịn đá bằng thể tích của hình hộp chữ nhật (phần nước dâng lên) cĩ đáy
là đáy của bể cá và cĩ chiều cao là:
7 - 5 = 2 (cm)Thể tích hịn đá là:
1/ KT, KN : Lắp được mạch điện thắp sáng đơn giản bằng pin, bĩng đèn, dây dẫn
2/TĐ : Cẩn thận trong khi làm thí nghiệm, thực hành tiết kiệm điện.
II CHUẨN BỊ :
- Chuẩn bị theo nhĩm: Một cục pin, dây đồng cĩ võ bọc bằng nhựa, bĩng đèn pin,
một số vật bằng kim loại ( đồng, nhơm, sắt, ) và một số vật bằng nhựa, cao su, sứ,
- Chuẩn bị chung: Bĩng đèn điện hỏng cĩ tháo đui ( cĩ thể nhìn thấy rõ 2 đầu dây)
- Hình trang 94, 95 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
HĐ 1 Giới thiệu bài: 1'
HĐ 2 : Thực hành lắp mạch điện: 15-16'
- 2 HS trình bày
Trang 26* GV chia nhóm - HS hoạt động theo nhóm.
* Các nhóm làm thí nghiệm như hướng dẫn ở mục “Thực hành”trang 94 SGK
- Tạo ra một dòng điện có nguồn điện là pin trong mạch kín làm sáng bóng đèn pin
- Một cục pin, một số đoạn dây, một bóng đèn pin
- Lắp mạch để đèn sáng và vẽ lại cách mắc vào giấy
* GV cho từng nhóm giới thiệu hình vẽ
về mạch điện của nhóm mình
* Từng nhóm giới thiệu hình vẽ và mạch điện của nhóm mình
* GV đặt vấn đề: Phải lắp mạch như thế
nào thì đèn mới sáng?
- HS đọc mục bạn cần biết ở trang 94, 95 SGK và chỉ cho bạn xem: cực dương (+), cực âm (-) của pin; chỉ 2 đầu của dây tóc bóng đèn và nơi 2 đầu này được đưa ra ngoài
- HS chỉ mạch kín cho dòng điện chạy qua ( hình 4 trang 95 SGK) và nêu được: + Pin đã tạo trong mạch kín 1 dòng điện + Dòng điện này chạy qua dây tóc bóng đèn làm cho dây tóc nóng tới mức phát ra ánh sáng
HĐ 3 : HS làm việc theo cặp : 8-10' * HS quan sát H5 trang 95 SGK và dự
đoán mạch điện ở hình nào thì đèn sáng Giải thích tại sao?
* Lắp mạch điện để kiểm tra So sánh với kết quả dự đoán ban đầu Giải thích kết quả thí nghiệm
hở trong mạch
Kết quả và kết luận: Đèn không sáng,
vậy không có dòng điện chạy qua bóng đèn khi mạch bị hở.
- Chèn một vật bằng kim loại, bằng nhựa, bằng cao su, sứ, vào chỗ hở của mạch và quan sát xem đèn có sáng không
* Đại diện nhóm nêu kết quả các nhóm
Trang 27Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
- Các vật bằng kim loại cho dịng điện
chạy qua nên mạch đang hở thành mạch
kín, vì vậy đèn sáng
- Các vật bằng cao su, sứ, nhựa, khơng
cho dịng điện chạy qua nên mạch vẫn bị
hở, vì vậy đèn khơng sáng
- Kể tên một số vật liệu cho dịng điện
- Kể tên một số vật liệu khơng cho dịng
điện chạy qua
- Một số vật liệu khơng cho dịng điện chạy qua như: nhựa, cao su, sứ,
HĐ 5 : Quan sát và thảo luận : 6-7'
- Thế nào là vật cách điện, vật dẫn điện?
- Về học lại bài và chuẩn bị bài học sau
- GV nhận xét tiết học
*********************************************************************
Thứ sáu ngày tháng năm 2010
Địa lí : MỘT SỐ NƯỚC Ở CHÂU ÂU
I.MỤC TIÊU :
1/ KT,KN :
- Nêu được một số đặc điểm nổi bật của 2 quốc gia Liên bang (LB) Nga, Pháp.
- Liên bang Nga nằm ở cả châu Á và châu Âu, cĩ DT lớn nhất thế giới và dân số khá đơng Tài nguyên thiên nhiên giàu cĩ tạo đk thuận lợi để Nga phát triến KT
- Nước Pháp nằm ơ Tây Âu, là nước phát triển cơng nghiệp, nơng nghiệp và du lịch.
- Chỉ vị trí và thủ đơ của Nga , Pháp trên bản đồ
2/ TĐ : Thích tìm hiểu, khám phá về nước bạn
Trang 28II.CHUẨN BỊ :
- Bản đồ Các nước châu Âu.
- Một số ảnh về LB Nga và Pháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ: 4-5'
- GV yêu cầu HS sử dụng tư liệu
trong bài để điền vào bảng như mẫu
có nhiều tài nguyên thiên nhiên và
phát triển nhiều ngành kinh tế
- Ôn đới lục địa
- Rừng Tai-ga, dầu mỏ, than đá,
- Máy móc, thiết bị, ptiện gthông
- Lúa mì, ngô, khoai tây, lợn, bò,
2 Pháp
HĐ 3 : ( Làm việc cả lớp): 4-5' - QS lược đồ
- Nước Pháp nằm ở vị trí nào của
châu Âu? Giáp với những nước và
đại dương nào?
* Nước Pháp nằm ở Tây Âu, giáp với
I-ta-li-a, Tâu Ban Nha, Đức, Đại Tây Dương
Kết luận: Nước Pháp nằm ở Tây Âu,
giáp biển, có khí hậu ôn hoà
Trang 29Trường Tiểu học Tà Cạ - Giáo án 5 – Tuần 22 – Năm học: 2009 - 2010
HĐ 4 : ( làm việc theo nhĩm 2) ; 5-6' * HS đọc SGK rồi trao đổi theo gợi ý của
các câu hỏi trong SGK
- GV yêu cầu HS nêu tên các SP
cơng nghiệp, nơng nghiệp của nước
Pháp
* - SP cơng nghiệp: máy mĩc, thiết bị, phương tiện giao thơng, vải, quần áo, mĩ phẩm, thực phẩm
- Nơng phẩm: khoai tây, củ cải đường, lúa
mì, nho, chăn nuơi gia súc lớn
- Các nhĩm lên trình bày kết quả làm việc Các nhĩm khác theo dõi và nhận xét
Kết luận: Nước Pháp cĩ cơng
nghiệp, nơng nghiệp phát triển, cĩ
nhiều mặt hàng nổi tiếng, cĩ ngành
- Biết hồn cảnh ra đời của Nhà máy Cơ khí Hà Nội : tháng 12-1955 với sự giúp đỡ của
Liên Xơ nhà máy được khởi cơng và tháng tư năm 1958 thì hồn thành
- Biết những đĩng gĩp của Nhà máy Cơ khí Hà Nội trong cơng cuộc xây dựng và bảo
vệ đất nước : gĩp phần trang bị máy mĩc cho sản xuất ở miền Bắc, vũ khí cho bộ đội.2/ TĐ : Tự hào với sự đổi mới của đất nước
II CHUẨN BỊ :
- Một số ảnh tư liệu về Nhà máy Cơ khí Hà Nội.
- Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ:4-5'
HĐ 3 : ( làm việc theo nhĩm : 13-15' - Chia nhĩm 4 :
Tại sao Đảng và Chính phủ ta quyết
định xây dựng Nhà máy Cơ khí Hà
Nội?
* Miền Bắc bước vào xây dựng CNXH
và trở thành hậu phương lớn cho miền Nam.Để gĩp phần trang bị máy mĩc cho sản xuất ở miền Bắc, từng bước thay thế cơng cụ SX thơ sơ quyết dịnh xây dựng một nhà máy cơ khí hiện đại, làm nịng cốt cho ngành cơng nghiệp ở nước ta