1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI 7 CHƯƠNG 4

32 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Y = Ax2 (A  0) - Phương Trình Bậc Hai Một Ẩn
Tác giả Trần Thị Mai Thảo
Trường học THCS Trần Cao Vân
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố hà nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 746 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Máy chiếu , giấy trong hoặc bảng phụ ghi câu hỏi, đề bài,bài mẫu.. HS làm tiếp các bước còn lại trên giấy trong... GV cho HS hoạt động nhóm và kiểm tra bài làm của các nhóm trên đèn

Trang 1

– HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số

– HS thấy đợc thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với thực tế; toán học xuất phát từ

thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Giáo án, bảng phụ ghi ví dụ mở đầu, bài ?1, ?2, tính chất của hàm số y = ax2 (a 0), Nhận xét của SGK trang 30, Bài ?4, bài tập 1, 3 SGK, Đáp an của một số bài tập trên

HS: Máy tính bỏ túi

III) Tiến trình dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Trong công thức s = 5t2 nếu thay

s bởi y, thay t bởi x, thay 5 bởi a

thì ta có công thức nào ?

Hoạt động 3: Tính chất của hàm

số y = ax2 (a0)

GV đa lên bảng phụ bài ?1

Điền vào những ô trống các giá trị

tơng ứng của y trong hai bảng sau:

* Đối với hàm số y = 2x2– Khi x tăng nhng luôn âm thì y giảm

– Khi x tăng nhng luôn dơng thì

y tăng

* Đối với hàm số y = – 2x2– Khi x tăng nhng luôn âm thì y tăng

Giỏo viờn :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Võn1

Trang 2

– §ỉi víi hµm sỉ y = 2x2, khi x

0 th× gi¸ trÞ cña y lu«n d¬ng, khi x = 0 th× y = 0

– §ỉi víi hµm sỉ y = -2x2, khi x

0 th× gi¸ trÞ cña y lu«n ©m, khi

x = 0 th× y = 0

NhỊn xÐt:

a = 1

2 > 0 nªn y > 0 víi môi x0; y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri nhâ nhÍtcña hµm sỉ lµ y = 0

a = -1

2 < 0 nªn y < 0 víi môi x0; y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri lín nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0

NhỊn xÐt:

NÕu a > 0 th× y > 0 víi môi x0,

y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri nhâ nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0

NÕu a < 0 th× y < 0 víi môi x0,

y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri lín nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0

Cho hs đọc bài đọc thêm

để biết sử dụng máy

tính khi tính toán

HD: - Dùng phím Shitf x2

để tính lũy thừa

5 , 79

Trang 3

Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø

TuÌn 24:

TiÕt 51: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = a X 2 ( a 0 ) Ngµy so¹n : 10/02/08

Ngµy gi¶ng: 25/02/08

A MỤC TIÊU: Học sinh cần :

- Nắm được dạng đồ thị hàm số y = a x2 ( a  0 ) và phân biệt chúngtrong hai trường hợp a > 0 ; a < 0

- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị và t/c của hàm số

- Vẽ được đồ thị hàm số y = a x2 ( a  0 )

B.CHUẨN BỊ :

*Giáo viên: - Thước kẻ , phấn màu Máy tính bỏ túi

- Máy chiếu , giấy trong ( hoặc bảng phụ ) ghi câu hỏi, đề bài,bài mẫu

* Học sinh : - Thước kẻ, bảng nhóm ( giấy trong ) , bút dạ , Máy tính bỏ túi

- Đọc và nghiên cứu § 2

- Làm các Bài tập về nhà theo y/c tiết trước

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra

Trang 4

Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø

Hs1: Nêu t/c của hàm số y = 2x2

Lập bảng tính các giá trị tương

ứng của y khi x nhận các giá trị :

3; -2 ; -1; 0 ; 1 ; 2 ; 3?

- ( HD : SGK tr 33 )

Hs2 : Nêu t/c của hàm số y = -

2 1

x2 Lập bảng tính các giá trị tương ứng của y khi x nhận các giá trị : 4; -2 ; -1; 0 ; 1 ; 2 ; 4

- ( HD : SGK tr 34 )

HOẠT ĐỘNG 2 Bài mới:

Nội dung 1 : Đồ thị hàm số y = a x 2 ( a 0 )

H : Thế nào là đồ thị hs y = f(x) ?

Đvđề : Ta đã biết đồ thị hs bậc

x y

( Giới thiệu bảng hình vẽ: Biểu diễn

trên mp tọa độ

Ví dụ 1 : Đồ thị hàm số y =

2 x 2 ( a = 2 > 0 )

- Bảng giá trị : ( Bài cũ của hs 1 )

- Biểu diễn các điểm A(- 3; 18 ) ,B(- 2; 8 ) , ,A,(3 ; 18 ) trên mptọa độ

-Vẽ các dường cong đi qua cácđiểm A , B , C, O, C’, B’, A’ tađược đồ thị hs y = 2 x2 (H6SGK )

TL : - Đồ thị hàm số y = 2 x2nằm phía trên trục hoành ( y 

0 )

- Các cặp điểm A và A’ , B và B’,

C và C’ đối xứng nhau qua trụcOy

- - Điểm O thấp nhất của đồ thị -

-

< 0 )

Trang 5

Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø

-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1

x y

GV : Cho Hs làm ?2 SGK ( Chiếu đề

lên màn hình )

GV : Chiếu lên màn hình phần

nhận xét ở SGK- tr 34

- Bảng giá trị : ( Bài cũ của hs 2 )

- Biểu diễn các điểm M, N, P, O,P’, N’, M’ trên mp tọa độ

- Vẽ các dường cong đi qua cácđiểm M, N, P, O, P’, N’, M’ tađược đồ thị hs y = 2 x2

(H7 SGK ) (HS : Theo giõi )

TL : - Đồ thị hàm số y = -

2

1

x2nằm phía dưới trục hoành ( y

 0 )

- Các cặp điểm N và N, , P và P,,

M và M, đối xứng nhau qua trụcOy

- Điểm O cao nhất của đồ thị

Nhận xét ( SGK)

Nội dung 2 : Bài tập dạng tìm điểm trên đồ thị biết hoành độ

ho ûc tung độ của điểm đo ï ă

H : - Bằng đồ thị làm thế nào

để tìm được điêmø có tung độ

giải thích mối liên hệ giữa t/c của

đồ thị và t /c của hàm số hàm

Nhóm 2 : b) Bằng đồ thị trên

trục Oy tại điểm - 5 vẽ đườngthẳng song song với trục Oxđường thẳng này cắt đồ thị tạiđiểm E cần tìm

2 Hs của 2 nhóm đại diện lênbảng tìm D , E ( Dựa trên H7 sauđó tính theo phương pháp đạisố ) ; ( Cả lớp làm bài bằng bútchì vào SGK )

Trang 6

Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø

Hd h/s làm bài các tập : 4 tr

36 SGK 9

GV :

- - Treo bảng phụ Gọi 2 Hs lên

bảng điền nhanh

- - Treo bảng phụ Gọi 2 Hs lên

bảng vẽ nhanh

-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1

x y

y=3/2x2

y=-3/2x2b) 2 Hs lên bảng vẽ 2 đồ thị của 2 hàmsố

x y

HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà - dặn dò

- Làm các bài tập : 5 tr 37, 6 , 7 , 8 tr 38 Sách gk ;

- Đọc 2 bài : Có thể em chưa biết và Vài cách vẽ Pa-ra-bol ở SGK tr 36,37

TuÌn 26:

Ngµy gi¶ng: 26/02/08

A.MỤC TIÊU : Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng :

- Vẽ đồ thị hàm số y = a x2 ( a  0 ) ( Nắm vững t /c của đồ thị )

- Xác định điểm trên đồ thị khi biết hoành độ hoặc tung độ

- Xác định a khi biết đồ thị hàm số y = a x2 đi qua 1 điểm cho trước

- Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = a x2 ( a  0) và đồ thị hàm số y

= a x + b trong trường hợp đơn giản

B.CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : - Thước kẻ , phấn màu Máy tính bỏ túi

- Máy chiếu , giấy trong ( hoặc bảng phụ ) ghi câu hỏi ,

đề bài

* Học sinh : - Thước kẻ, bảng nhóm ( giấy trong ) , bút dạ , Máy tínhbỏ túi

Trang 7

Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø

- Làm các bài tập về nhà theo y/c tiết trước

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra

Hs1: * Nêu nhận xét về dạng đồ

thị hàm số y = a x2( a # 0 )

* Vẽ đồ thị hàm số y = 0 , 1

x2 và xét xem trong những điểm

sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm

1 2 3 4 5 6 7

x y

HOẠT ĐỘNG 2 : Tổ chức luyện tập

Nội dung 1: Bài tập 5 tr 37 SGK

HĐ CỦA GIÁO VIÊN

Gv : * Dùng bảng phụ ( hoặc màn

hình đèn chiếu) ghi nội dung bt 5

tr 37 SGK

H : Để vẽ đồ thị hàm số y = a x2

ta tiến hành những bước nào ?

GV : Dùng 2 bảng phụ vẽ sẵn

bảng giá trị và mp tọa độ có kẻ

ô vuông và gọi 2 hs lên bảng :

HS 1 : Điền vào bảng

( Ít nhất là 5 điểm : Chọn gầngốc tọa độ )

Bảng giá trị tương ứng

y=1/2x2

Trang 8

Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø

H : Làm thế nào để tìm 3 điểm A,

B, C ?

(Bằng đồ thị trên trục Ox tại

điểm x = - 1,5 vẽ đường thẳng

song song với trục Oy đường

thẳng này cắt các đồ thị tại

1 2 3 4 5 6 7

x y

b) Hs 2 : Xác định 3 điểm A, B, C cócùng hoành độ x = - 1,5 trên đồthị Tung độ tương ứng là :

yA= 1,125 ; yB =2,225 , yC = 4,5 c) Hs 3: 3 điểm A’, B’, C’ có cùnghoành độ x =1,5 trên đồ thị cótung độ tương ứng là yA= 1,125 ;

yB =2,225 , yC = 4,5 d) Hàm số có giá trị nhỏ nhất là

y = 0 khi

x = 0

Nội dung 2 : Bài tập 8 tr 38 SBT ( 7ph)

Gv : Dùng bảng phụ ( hoặc màn

hình đèn chiếu) ghi nội dung bt 8

tr 38 SBT

H : Dựa vào kiến thức nào để

giải bài tập này ?

Nội dung 3 : Bài tập 10 tr 38 SBT

Gv : Dùng bảng phụ ( hoặc màn

hình - đèn chiếu) ghi nội dung bài

tập 10 tr 38 SBT

HD : B1: Vẽ đồ thị

B2: Bằng đồ thị xác định

tọa độ giao điểm

B3: Thử lại bàng phép tính

( Giải pt 0,2x2 = x được x = 0 và x

= 5 ; thay vào 1 trong hai pt đã cho

b) Tìm tọa độ giao điểm của 2

đồ thị ?

Hs 1: Vẽ đồ thị

Trang 9

Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø

Gv : Cho 1 hs lên bảng

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-2 -1

1 2 3 4 5 6 7

x y

HS2 : Lên bảng xãc định tọa độgiao điểm (Bằng đồ thị sau đóthử lại bằìng phép tính )

ĐS : Hai giao điểm là O( 0,0) và M(5;5)

HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà - dặn dò

- Làm các bài tập : 9, 10 tr 39 SGK và 11, 12 Sách bài tập toán 9 tập II

- Đọc bài : Có thể em chưa biết và bài Phương trình bậc hai một ẩn

- Nắm được đ/nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ,đặc biệt lă luôn nhớ a  0.

- Biết giải riíng câc phương trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt

- Biết biến đổi phương trình dạng tổng quât về dạng (b2 – 4ac) : 4a2 trong những trường hợp a, b, c lănhững số cụ thể

B CHU Ẩ N B Ị :

Trang 10

Giáo án đại số 9 ứ

- GV: Phim trong vẽ hỡnh 12 SGK, đốn chiếu, giấy trong, bỳt lụng

- HS: Giấy trong, bỳt lụng ễn lại cỏch giải PT tớch, PT bậc nhất một ẩn

C TI Ế N TRèNH D Ạ Y - H Ọ C:

HO

Ạ T ĐỘ NG 1: Kiểm tra bài cũ

Nờu yờu cầu kiểm tra và gọi HS lờn bảng

1 2 3 4

x y

Toạ độ giao điểm (- 1; 1) và (3; 9)

HOẠT ĐỘNG 2: Bài toỏn mở đầu

Đưa đề bài toỏn lờn màn hỡnh

Đưa hỡnh vẽ minh họa lờn màn hỡnh

H: Gọi chiều rộng mặt đường là x (m) 0 < 2x < 24

Phần cũn lại của chiều rộng, chiều dài hỡnh chữ nhật là bao

Nghe giảng

Đ: Chiều rộng cũn lại 24 –2xChiều dài cũn lại 32 – 2x Diện tớch cũn lại

HS nờu vớ dụ, xỏc định cỏc hệ số a, b ; c của mỗi PT

Làm bài tập ? 1 trờn giấy trong

x

x

xx24m

32m

Trang 11

H: Ta đã biết cách giải PT trên , hãy nhắc lại ?

HS làm tiếp các bước còn lại trên giấy trong

GV: Trường hợp hệ số c = 0 ta thường giải PT

bằng cách đặt thừa số chung ở vế trái để đưa về

 x = 0 hoặc x – 2 = 0

 x = 0 hoặc x = 2 KL: PT có 2 nghiệm x1 = 0 , x2 = 2

HS làm ?22x2 + 5x = 0  x ( 2x + 5) = 0

 x = 0 hoặc 2x + 5 = 0

 x = 0 hoặc x = - 2,5 KL: PT có 2 nghiệm x1 = 0 x2 = -2,5

a = 1; b = 0 ; c = - 6 Chuyển vế và đổi dấu ta được x2 = 6

x =  6

KL: PT có 2 nghiệm x1 = 6 x2 = - 6

HS làm ?33x2 – 2 = 0  3x2 = 2  x2 = 2/3

3

2

HS làm ?4(x – 2)2 = 7/2  x – 2 =

2

7

 x = 27 + 2 hoặc x = - 27 + 2 Vậy PT có hai nghiệm là

x1 = 27 + 2 và x2 = - 27 + 2

HS làm ?5

Trang 12

GV hướng dẫn : Chia 2 vế cho 2

Suy ra cách giải PT bậc hai đầy đủ các hệ số a;

b; c là

* Chuyển hạng tử tự do sang vế phải

* Chia 2 vế cho hệ số a

* Thêm bớt hạng tử để viết vế trái dưới dạng

bình phương của một biểu thức

HS làm ?72x2 – 8x = - 1  x2 – 4x = - ½

HS ghi nhớ các bước giải

GV cho HS hoạt động nhóm và kiểm tra bài

làm của các nhóm trên đèn chiếu

11a) 5x2 + 2x = 4 – x

 5x2 + 3x – 4 = 0

a = 5; b = 3 ; c = - 4 12c) PT khuyết hệ số b0,4 x2 + 1 = 0  0,4 x2 = - 1

PT đã cho vô nghiệm

12e) PT khuyết hệ số c

- 0,4 x2 + 1,2x = 0  x (1,2 – 0,4x) = 0 Nghiệm x1 = 0 ; x2 = 3

13a) x2 + 8x = - 2

 x2 + 2.x 4 + 16 = - 2 + 16  ( x + 4)2 = 14

HO

Ạ T ĐỘ NG 6 : Dặn dò

- Xem kỹ các bước giải PT

- Giải các bài tập còn lại trong SGK, 15 đến 17 – SBT.

TuÇn 28:

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Ngµy so¹n : 28/02/08Ngµy gi¶ng: 04/03/08

Trang 13

Giáo án đại số 9 ứ

A M Ụ C TIấU: : HS cần

- Nhớ biệt thức  = b2 – 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào của  thỡ PT cú nghiệm kộp, vụ nghiệm, cú

2 nghiệm phõn biệt

- Nhớ và vận dụng thành thạo được cụng thức nghiệm của PT bậc hai để giải PT bậc hai

B CHU Ẩ N B Ị :

- GV: Bảng kết luận về cụng thức nghiệm của PT bậc hai, đốn chiếu, cỏc đề bài tập ?1,

- HS : Giấy trong, bỳt lụng

C TI Ế N TRèNH D Ạ Y - H Ọ C:

HO

Ạ T ĐỘ NG 1: Kiểm tra bài cũ

Nờu yờu cầu kiểm tra : Giải phương trỡnh 2x2 –

7 16

25 4

7

16

49 2

3 16

49 4

7 2

2 2

x x

Nghiệm x1 = 3; x2 = ẵ

HO

Ạ T ĐỘ NG 2: Cụng thức nghiệm

H: Nờu lại cỏc bước giải PT trong bài trờn ?

GV : Trường hợp tổng quỏt, giải PT

ax2 + bx + c = 0 ta tiến hành tương tự

GV chia bảng thành 2 cột, 1 cột ghi quỏ trỡnh

biến đổi PT (bài cũ), cột cũn lại ghi quỏ trỡnh

biến đổi PT tổng quỏt

H: Chuyển hạng tử tự do sang vế phải ?

H: Chia hai vế cho a ?

H : Tỏch hạng tử b/a x thành x b a

2

thờm vào 2 vế cựng một số để vế trỏi thành

bỡnh phương của một biểu thức ?

GV giới thiệu ký hiệu  - thuật ngữ “biệt thức”

4

4

ac b a

a a

b x

2 2

Trang 14

Giáo án đại số 9 ứ

GV đưa bảng kết luận lờn màn hỡnh

a

b x

H: Xột dấu của  suy ra số nghiệm của PT ?

H : Viết cụng thức nghiệm và thay số ?

Cho HS làm ?3 trờn giấy trong

GV kiểm tra hoạt động của HS

GV nờu phần chỳ ý

HS tham gia tớnh toỏn

HS : a = 3; b = 5, c = - 1

HS :  = b2 – 4acThay số tớnh được  = 37HS:  > 0 nờn PT cú 2 nghiệm phõn biệt:

6

37 5 2

6

37 5 2

HS làm ?3 trờn giấy trong

a) 5x2 – x + 2 = 0

 = b2 – 4ac = 1 – 40 < 0Vậy PT đó cho vụ nghiệmb) 4x2 – 4x + 1 = 0

 = b2 – 4ac = 16 – 16 = 0Vậy PT đó cho cú nghiệm kộp

2

1 2 2

1    

a

b x

x

c) -3x2 + x + 5 = 0

 = b2 – 4ac = 1 + 60 = 61Vậy PT đó cho cú 2 nghiệm phõn biệt

6

61 1 2

6

61 1 2

HO

Ạ T ĐỘ NG 4 : Dặn dũ :

- Học thuộc kết luận về cụng thức nghiệm của PT bậc hai.

- Làm cỏc bài tập 15, 16 – SGK

Trang 15

Giáo án đại số 9 ứ

Trang 16

Giáo án đại số 9 ứ

Tuần 28:

Tiết 55: LUYEÄN TAÄP Ngày soạn : 1/03/08Ngày giảng: 11/03/08

A M Ụ C TIấU:

- Xỏc định được cỏc hệ số của PT, tớnh biệt thức và xỏc định số nghiệm thành thạo

- Rốn kỹ năng giải PT bậc hai bằng cụng thức nghiệm

B CHU Ẩ N B Ị :

- HS : Bảng nhúm.

C TI Ế N TRèNH D Ạ Y - H Ọ C:

HO

Ạ T ĐỘ NG 1: Kiểm tra bài cũ

Giải bài tập 15a – SGK 7x2 – 2x + 3 = 0

 = b2 – 4ac = 4 – 84 < 0Vậy PT vụ nghiệm

HS2 : Đỏp ỏn : b- vỡ giỏ trị x = -1 thoả món PT

Giải bài tập 15d – SGK1,7x2 – 1,2x – 2,1 = 0

 = b2 – 4ac = (1,2)2 + 4.1,7.2,1 = 15,72

PT cú hai nghiệm phõn biệt

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện tập

1/ Bài tập 16 – tr 45- SGK

Dựng cụng thức nghiệm của PT bậc hai để giải

PT : ( GV đưa đề bài lờn bảng phụ )

Cõu a/ Cho HS hoạt động nhúm

Cõu b : Gọi 1 HS lờn bảng

e) Cho HS hoạt động cỏ nhõn Lưu ý cho HS

phương trỡnh cú ẩn y

GV yờu cầu HS cú thúi quen xỏc định cỏc hệ số

a, b, c và viết cụng thức tớnh , cụng thức tớnh

/ Bài tập 16 – tr 45- SGK

a) 2x2 – 7x + 3 = 0

 = b2 – 4ac = 49 – 24 = 25 > 0Vậy PT đó cho cú 2 nghiệm phõn biệt

3 4

25 7 2

1      

a

b x

2

1 4

25 7 2

2      

a

b x

b) 6x2 + x + 5 = 0

 = b2 – 4ac = 1 – 4.6.5 < 0Vậy PT vụ nghiệm

e) y2 – 8y + 16 = 0

 = b2 – 4ac = (-8)2 – 4.1.16 = 0

PT cú nghiệm kộp

Trang 17

H : PT có nghiệm kép khi nào ?

GV : Cho biểu thức = 0 ta được PT với m là ẩn

H: Tương tự với bài toán tìm điều kiện của tham

số để PT có 2 nghiệm phân biệt hay vô

nghiệm ?

3/ Bài tập

Tìm giá trị của m để parabol y = 2x2 (P) cắt

đường thẳng y = - x + m (d) tại 2 điểm phân biệt

GV : Gọi x1; x2 là hoành độ giao điểm của (P) và

(d) x1; x2 là nghiệm của các PT 2x2 = x1 và -

x + m = x1 Vậy x1; x2 là các nghiệm phân biệt

của PT

2x2 = - x + m Hay 2x2 + x - m = 0

Yêu cầu HS làm tiếp các bước còn lại

Lưu ý cho HS lập luận và trình bày rõ ràng, đầy

đủ và chặt chẽ

GV chốt lại các dạng bài tập đã giải trong tiết

học

4 1 2

8 2

1 y    

y

Đ : a = m; b = -2(m – 1) ; c = 2Đ:  = b2 – 4ac = [-2(m – 1)]2 – 4.m.2 = m2 – 4m + 1 (2)

Trang 18

- Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

- Học sinh biết tìm b’ và ’, x1, x2 theo công thức nghiệm thu gọn

- Học sinh nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn

B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- GV: Bảng phụ hoặc giấy trong viết sẵn hai bảng công thức nghiệm của phương trình bậc hai,phiếu học tập, đề bài

- HS: Bảng phụ nhóm hoặc giấy trong, bút dạ viết bảng và máy tính bỏ túi để tính toán

- GV cho HS dưới lớp nhận xét bài làm của

hai bạn trên bảng rồi cho điểm

- GV giữ lại hai bài của HS lên bảng để dùng

vào bài mới

- Hai học sinh lên bảng kiểm traHS1: 3x2 + 8x + 4 = 0 (a = 3; b = 8; c = 4)  = b2 – 4ac

= 82 – 4.3.4

= 16 > 0 ; =>  = 4Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 =

4

8 

=- 2HS2: 3x2 + - 4 6x - 4 = 0 ;(a = 3; b = - 4 6; c = - 4)  = b2 – 4ac

= 96 – 48 = 144 > 0 =>  = 12

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 =

4  =

3

6 6

4  =

3

6 6

2 

Hoạt động 2: Công thức nghiệm thu gọn

- GV đặt vấn đề: Đối với phương

trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0), trong

nhiều trường hợp nếu đặt b = 2b’ rồi

áp dụng công thức nghiệm thu gọn

thì việc giải phương trình sẽ đơn

giản hơn

- Trước hết, ta sẽ xây dựng công

1)Công thức nghiệm thu gọn

cho phương trình

ax2 + bx + c = 0 (a ≠0), có b = 2b’; ’ =b’2 –ac

+ Nếu ’ > 0 thì phương

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị  và t /c của hàm số hàm - GIÁO ÁN ĐẠI 7 CHƯƠNG 4
th ị và t /c của hàm số hàm (Trang 5)
Bảng điền nhanh - GIÁO ÁN ĐẠI 7 CHƯƠNG 4
ng điền nhanh (Trang 6)
Hình  đèn chiếu) ghi nội dung bt 5 - GIÁO ÁN ĐẠI 7 CHƯƠNG 4
nh đèn chiếu) ghi nội dung bt 5 (Trang 7)
Hình đèn chiếu) ghi nội dung bt 8 - GIÁO ÁN ĐẠI 7 CHƯƠNG 4
nh đèn chiếu) ghi nội dung bt 8 (Trang 8)
Hình - đèn chiếu) ghi nội dung bài - GIÁO ÁN ĐẠI 7 CHƯƠNG 4
nh đèn chiếu) ghi nội dung bài (Trang 8)
Bảng phụ) - GIÁO ÁN ĐẠI 7 CHƯƠNG 4
Bảng ph ụ) (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w