- Máy chiếu , giấy trong hoặc bảng phụ ghi câu hỏi, đề bài,bài mẫu.. HS làm tiếp các bước còn lại trên giấy trong... GV cho HS hoạt động nhóm và kiểm tra bài làm của các nhóm trên đèn
Trang 1– HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số
– HS thấy đợc thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với thực tế; toán học xuất phát từ
thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế
II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Giáo án, bảng phụ ghi ví dụ mở đầu, bài ?1, ?2, tính chất của hàm số y = ax2 (a 0), Nhận xét của SGK trang 30, Bài ?4, bài tập 1, 3 SGK, Đáp an của một số bài tập trên
HS: Máy tính bỏ túi
III) Tiến trình dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng
Trong công thức s = 5t2 nếu thay
s bởi y, thay t bởi x, thay 5 bởi a
thì ta có công thức nào ?
Hoạt động 3: Tính chất của hàm
số y = ax2 (a0)
GV đa lên bảng phụ bài ?1
Điền vào những ô trống các giá trị
tơng ứng của y trong hai bảng sau:
* Đối với hàm số y = 2x2– Khi x tăng nhng luôn âm thì y giảm
– Khi x tăng nhng luôn dơng thì
y tăng
* Đối với hàm số y = – 2x2– Khi x tăng nhng luôn âm thì y tăng
Giỏo viờn :Trần Thị Mai Thảo Trường :THCS Trần Cao Võn1
Trang 2– §ỉi víi hµm sỉ y = 2x2, khi x
0 th× gi¸ trÞ cña y lu«n d¬ng, khi x = 0 th× y = 0
– §ỉi víi hµm sỉ y = -2x2, khi x
0 th× gi¸ trÞ cña y lu«n ©m, khi
x = 0 th× y = 0
NhỊn xÐt:
a = 1
2 > 0 nªn y > 0 víi môi x0; y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri nhâ nhÍtcña hµm sỉ lµ y = 0
a = -1
2 < 0 nªn y < 0 víi môi x0; y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri lín nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0
NhỊn xÐt:
NÕu a > 0 th× y > 0 víi môi x0,
y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri nhâ nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0
NÕu a < 0 th× y < 0 víi môi x0,
y = 0 khi x = 0 Gi¸ tri lín nhÍt cña hµm sỉ lµ y = 0
Cho hs đọc bài đọc thêm
để biết sử dụng máy
tính khi tính toán
HD: - Dùng phím Shitf x2
để tính lũy thừa
5 , 79
Trang 3Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø
TuÌn 24:
TiÕt 51: ĐỒ THỊ HÀM SỐ Y = a X 2 ( a 0 ) Ngµy so¹n : 10/02/08
Ngµy gi¶ng: 25/02/08
A MỤC TIÊU: Học sinh cần :
- Nắm được dạng đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0 ) và phân biệt chúngtrong hai trường hợp a > 0 ; a < 0
- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị và t/c của hàm số
- Vẽ được đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0 )
B.CHUẨN BỊ :
*Giáo viên: - Thước kẻ , phấn màu Máy tính bỏ túi
- Máy chiếu , giấy trong ( hoặc bảng phụ ) ghi câu hỏi, đề bài,bài mẫu
* Học sinh : - Thước kẻ, bảng nhóm ( giấy trong ) , bút dạ , Máy tính bỏ túi
- Đọc và nghiên cứu § 2
- Làm các Bài tập về nhà theo y/c tiết trước
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra
Trang 4Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø
Hs1: Nêu t/c của hàm số y = 2x2
Lập bảng tính các giá trị tương
ứng của y khi x nhận các giá trị :
3; -2 ; -1; 0 ; 1 ; 2 ; 3?
- ( HD : SGK tr 33 )
Hs2 : Nêu t/c của hàm số y = -
2 1
x2 Lập bảng tính các giá trị tương ứng của y khi x nhận các giá trị : 4; -2 ; -1; 0 ; 1 ; 2 ; 4
- ( HD : SGK tr 34 )
HOẠT ĐỘNG 2 Bài mới:
Nội dung 1 : Đồ thị hàm số y = a x 2 ( a 0 )
H : Thế nào là đồ thị hs y = f(x) ?
Đvđề : Ta đã biết đồ thị hs bậc
x y
( Giới thiệu bảng hình vẽ: Biểu diễn
trên mp tọa độ
Ví dụ 1 : Đồ thị hàm số y =
2 x 2 ( a = 2 > 0 )
- Bảng giá trị : ( Bài cũ của hs 1 )
- Biểu diễn các điểm A(- 3; 18 ) ,B(- 2; 8 ) , ,A,(3 ; 18 ) trên mptọa độ
-Vẽ các dường cong đi qua cácđiểm A , B , C, O, C’, B’, A’ tađược đồ thị hs y = 2 x2 (H6SGK )
TL : - Đồ thị hàm số y = 2 x2nằm phía trên trục hoành ( y
0 )
- Các cặp điểm A và A’ , B và B’,
C và C’ đối xứng nhau qua trụcOy
- - Điểm O thấp nhất của đồ thị -
-
< 0 )
Trang 5Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø
-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1
x y
GV : Cho Hs làm ?2 SGK ( Chiếu đề
lên màn hình )
GV : Chiếu lên màn hình phần
nhận xét ở SGK- tr 34
- Bảng giá trị : ( Bài cũ của hs 2 )
- Biểu diễn các điểm M, N, P, O,P’, N’, M’ trên mp tọa độ
- Vẽ các dường cong đi qua cácđiểm M, N, P, O, P’, N’, M’ tađược đồ thị hs y = 2 x2
(H7 SGK ) (HS : Theo giõi )
TL : - Đồ thị hàm số y = -
2
1
x2nằm phía dưới trục hoành ( y
0 )
- Các cặp điểm N và N, , P và P,,
M và M, đối xứng nhau qua trụcOy
- Điểm O cao nhất của đồ thị
Nhận xét ( SGK)
Nội dung 2 : Bài tập dạng tìm điểm trên đồ thị biết hoành độ
ho ûc tung độ của điểm đo ï ă
H : - Bằng đồ thị làm thế nào
để tìm được điêmø có tung độ
giải thích mối liên hệ giữa t/c của
đồ thị và t /c của hàm số hàm
Nhóm 2 : b) Bằng đồ thị trên
trục Oy tại điểm - 5 vẽ đườngthẳng song song với trục Oxđường thẳng này cắt đồ thị tạiđiểm E cần tìm
2 Hs của 2 nhóm đại diện lênbảng tìm D , E ( Dựa trên H7 sauđó tính theo phương pháp đạisố ) ; ( Cả lớp làm bài bằng bútchì vào SGK )
Trang 6Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø
Hd h/s làm bài các tập : 4 tr
36 SGK 9
GV :
- - Treo bảng phụ Gọi 2 Hs lên
bảng điền nhanh
- - Treo bảng phụ Gọi 2 Hs lên
bảng vẽ nhanh
-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1
x y
y=3/2x2
y=-3/2x2b) 2 Hs lên bảng vẽ 2 đồ thị của 2 hàmsố
x y
HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà - dặn dò
- Làm các bài tập : 5 tr 37, 6 , 7 , 8 tr 38 Sách gk ;
- Đọc 2 bài : Có thể em chưa biết và Vài cách vẽ Pa-ra-bol ở SGK tr 36,37
TuÌn 26:
Ngµy gi¶ng: 26/02/08
A.MỤC TIÊU : Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng :
- Vẽ đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0 ) ( Nắm vững t /c của đồ thị )
- Xác định điểm trên đồ thị khi biết hoành độ hoặc tung độ
- Xác định a khi biết đồ thị hàm số y = a x2 đi qua 1 điểm cho trước
- Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = a x2 ( a 0) và đồ thị hàm số y
= a x + b trong trường hợp đơn giản
B.CHUẨN BỊ :
* Giáo viên : - Thước kẻ , phấn màu Máy tính bỏ túi
- Máy chiếu , giấy trong ( hoặc bảng phụ ) ghi câu hỏi ,
đề bài
* Học sinh : - Thước kẻ, bảng nhóm ( giấy trong ) , bút dạ , Máy tínhbỏ túi
Trang 7Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø
- Làm các bài tập về nhà theo y/c tiết trước
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra
Hs1: * Nêu nhận xét về dạng đồ
thị hàm số y = a x2( a # 0 )
* Vẽ đồ thị hàm số y = 0 , 1
x2 và xét xem trong những điểm
sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm
1 2 3 4 5 6 7
x y
HOẠT ĐỘNG 2 : Tổ chức luyện tập
Nội dung 1: Bài tập 5 tr 37 SGK
HĐ CỦA GIÁO VIÊN
Gv : * Dùng bảng phụ ( hoặc màn
hình đèn chiếu) ghi nội dung bt 5
tr 37 SGK
H : Để vẽ đồ thị hàm số y = a x2
ta tiến hành những bước nào ?
GV : Dùng 2 bảng phụ vẽ sẵn
bảng giá trị và mp tọa độ có kẻ
ô vuông và gọi 2 hs lên bảng :
HS 1 : Điền vào bảng
( Ít nhất là 5 điểm : Chọn gầngốc tọa độ )
Bảng giá trị tương ứng
y=1/2x2
Trang 8Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø
H : Làm thế nào để tìm 3 điểm A,
B, C ?
(Bằng đồ thị trên trục Ox tại
điểm x = - 1,5 vẽ đường thẳng
song song với trục Oy đường
thẳng này cắt các đồ thị tại
1 2 3 4 5 6 7
x y
b) Hs 2 : Xác định 3 điểm A, B, C cócùng hoành độ x = - 1,5 trên đồthị Tung độ tương ứng là :
yA= 1,125 ; yB =2,225 , yC = 4,5 c) Hs 3: 3 điểm A’, B’, C’ có cùnghoành độ x =1,5 trên đồ thị cótung độ tương ứng là yA= 1,125 ;
yB =2,225 , yC = 4,5 d) Hàm số có giá trị nhỏ nhất là
y = 0 khi
x = 0
Nội dung 2 : Bài tập 8 tr 38 SBT ( 7ph)
Gv : Dùng bảng phụ ( hoặc màn
hình đèn chiếu) ghi nội dung bt 8
tr 38 SBT
H : Dựa vào kiến thức nào để
giải bài tập này ?
Nội dung 3 : Bài tập 10 tr 38 SBT
Gv : Dùng bảng phụ ( hoặc màn
hình - đèn chiếu) ghi nội dung bài
tập 10 tr 38 SBT
HD : B1: Vẽ đồ thị
B2: Bằng đồ thị xác định
tọa độ giao điểm
B3: Thử lại bàng phép tính
( Giải pt 0,2x2 = x được x = 0 và x
= 5 ; thay vào 1 trong hai pt đã cho
b) Tìm tọa độ giao điểm của 2
đồ thị ?
Hs 1: Vẽ đồ thị
Trang 9Gi¸o ¸n ®¹i sỉ 9 ø
Gv : Cho 1 hs lên bảng
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-2 -1
1 2 3 4 5 6 7
x y
HS2 : Lên bảng xãc định tọa độgiao điểm (Bằng đồ thị sau đóthử lại bằìng phép tính )
ĐS : Hai giao điểm là O( 0,0) và M(5;5)
HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà - dặn dò
- Làm các bài tập : 9, 10 tr 39 SGK và 11, 12 Sách bài tập toán 9 tập II
- Đọc bài : Có thể em chưa biết và bài Phương trình bậc hai một ẩn
- Nắm được đ/nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ,đặc biệt lă luôn nhớ a 0.
- Biết giải riíng câc phương trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt
- Biết biến đổi phương trình dạng tổng quât về dạng (b2 – 4ac) : 4a2 trong những trường hợp a, b, c lănhững số cụ thể
B CHU Ẩ N B Ị :
Trang 10Giáo án đại số 9 ứ
- GV: Phim trong vẽ hỡnh 12 SGK, đốn chiếu, giấy trong, bỳt lụng
- HS: Giấy trong, bỳt lụng ễn lại cỏch giải PT tớch, PT bậc nhất một ẩn
C TI Ế N TRèNH D Ạ Y - H Ọ C:
HO
Ạ T ĐỘ NG 1: Kiểm tra bài cũ
Nờu yờu cầu kiểm tra và gọi HS lờn bảng
1 2 3 4
x y
Toạ độ giao điểm (- 1; 1) và (3; 9)
HOẠT ĐỘNG 2: Bài toỏn mở đầu
Đưa đề bài toỏn lờn màn hỡnh
Đưa hỡnh vẽ minh họa lờn màn hỡnh
H: Gọi chiều rộng mặt đường là x (m) 0 < 2x < 24
Phần cũn lại của chiều rộng, chiều dài hỡnh chữ nhật là bao
Nghe giảng
Đ: Chiều rộng cũn lại 24 –2xChiều dài cũn lại 32 – 2x Diện tớch cũn lại
HS nờu vớ dụ, xỏc định cỏc hệ số a, b ; c của mỗi PT
Làm bài tập ? 1 trờn giấy trong
x
x
xx24m
32m
Trang 11H: Ta đã biết cách giải PT trên , hãy nhắc lại ?
HS làm tiếp các bước còn lại trên giấy trong
GV: Trường hợp hệ số c = 0 ta thường giải PT
bằng cách đặt thừa số chung ở vế trái để đưa về
x = 0 hoặc x – 2 = 0
x = 0 hoặc x = 2 KL: PT có 2 nghiệm x1 = 0 , x2 = 2
HS làm ?22x2 + 5x = 0 x ( 2x + 5) = 0
x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
x = 0 hoặc x = - 2,5 KL: PT có 2 nghiệm x1 = 0 x2 = -2,5
a = 1; b = 0 ; c = - 6 Chuyển vế và đổi dấu ta được x2 = 6
x = 6
KL: PT có 2 nghiệm x1 = 6 x2 = - 6
HS làm ?33x2 – 2 = 0 3x2 = 2 x2 = 2/3
3
2
HS làm ?4(x – 2)2 = 7/2 x – 2 =
2
7
x = 27 + 2 hoặc x = - 27 + 2 Vậy PT có hai nghiệm là
x1 = 27 + 2 và x2 = - 27 + 2
HS làm ?5
Trang 12GV hướng dẫn : Chia 2 vế cho 2
Suy ra cách giải PT bậc hai đầy đủ các hệ số a;
b; c là
* Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
* Chia 2 vế cho hệ số a
* Thêm bớt hạng tử để viết vế trái dưới dạng
bình phương của một biểu thức
HS làm ?72x2 – 8x = - 1 x2 – 4x = - ½
HS ghi nhớ các bước giải
GV cho HS hoạt động nhóm và kiểm tra bài
làm của các nhóm trên đèn chiếu
11a) 5x2 + 2x = 4 – x
5x2 + 3x – 4 = 0
a = 5; b = 3 ; c = - 4 12c) PT khuyết hệ số b0,4 x2 + 1 = 0 0,4 x2 = - 1
PT đã cho vô nghiệm
12e) PT khuyết hệ số c
- 0,4 x2 + 1,2x = 0 x (1,2 – 0,4x) = 0 Nghiệm x1 = 0 ; x2 = 3
13a) x2 + 8x = - 2
x2 + 2.x 4 + 16 = - 2 + 16 ( x + 4)2 = 14
HO
Ạ T ĐỘ NG 6 : Dặn dò
- Xem kỹ các bước giải PT
- Giải các bài tập còn lại trong SGK, 15 đến 17 – SBT.
TuÇn 28:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Ngµy so¹n : 28/02/08Ngµy gi¶ng: 04/03/08
Trang 13
Giáo án đại số 9 ứ
A M Ụ C TIấU: : HS cần
- Nhớ biệt thức = b2 – 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào của thỡ PT cú nghiệm kộp, vụ nghiệm, cú
2 nghiệm phõn biệt
- Nhớ và vận dụng thành thạo được cụng thức nghiệm của PT bậc hai để giải PT bậc hai
B CHU Ẩ N B Ị :
- GV: Bảng kết luận về cụng thức nghiệm của PT bậc hai, đốn chiếu, cỏc đề bài tập ?1,
- HS : Giấy trong, bỳt lụng
C TI Ế N TRèNH D Ạ Y - H Ọ C:
HO
Ạ T ĐỘ NG 1: Kiểm tra bài cũ
Nờu yờu cầu kiểm tra : Giải phương trỡnh 2x2 –
7 16
25 4
7
16
49 2
3 16
49 4
7 2
2 2
x x
Nghiệm x1 = 3; x2 = ẵ
HO
Ạ T ĐỘ NG 2: Cụng thức nghiệm
H: Nờu lại cỏc bước giải PT trong bài trờn ?
GV : Trường hợp tổng quỏt, giải PT
ax2 + bx + c = 0 ta tiến hành tương tự
GV chia bảng thành 2 cột, 1 cột ghi quỏ trỡnh
biến đổi PT (bài cũ), cột cũn lại ghi quỏ trỡnh
biến đổi PT tổng quỏt
H: Chuyển hạng tử tự do sang vế phải ?
H: Chia hai vế cho a ?
H : Tỏch hạng tử b/a x thành x b a
2
thờm vào 2 vế cựng một số để vế trỏi thành
bỡnh phương của một biểu thức ?
GV giới thiệu ký hiệu - thuật ngữ “biệt thức”
4
4
ac b a
a a
b x
2 2
Trang 14Giáo án đại số 9 ứ
GV đưa bảng kết luận lờn màn hỡnh
a
b x
H: Xột dấu của suy ra số nghiệm của PT ?
H : Viết cụng thức nghiệm và thay số ?
Cho HS làm ?3 trờn giấy trong
GV kiểm tra hoạt động của HS
GV nờu phần chỳ ý
HS tham gia tớnh toỏn
HS : a = 3; b = 5, c = - 1
HS : = b2 – 4acThay số tớnh được = 37HS: > 0 nờn PT cú 2 nghiệm phõn biệt:
6
37 5 2
6
37 5 2
HS làm ?3 trờn giấy trong
a) 5x2 – x + 2 = 0
= b2 – 4ac = 1 – 40 < 0Vậy PT đó cho vụ nghiệmb) 4x2 – 4x + 1 = 0
= b2 – 4ac = 16 – 16 = 0Vậy PT đó cho cú nghiệm kộp
2
1 2 2
1
a
b x
x
c) -3x2 + x + 5 = 0
= b2 – 4ac = 1 + 60 = 61Vậy PT đó cho cú 2 nghiệm phõn biệt
6
61 1 2
6
61 1 2
HO
Ạ T ĐỘ NG 4 : Dặn dũ :
- Học thuộc kết luận về cụng thức nghiệm của PT bậc hai.
- Làm cỏc bài tập 15, 16 – SGK
Trang 15Giáo án đại số 9 ứ
Trang 16Giáo án đại số 9 ứ
Tuần 28:
Tiết 55: LUYEÄN TAÄP Ngày soạn : 1/03/08Ngày giảng: 11/03/08
A M Ụ C TIấU:
- Xỏc định được cỏc hệ số của PT, tớnh biệt thức và xỏc định số nghiệm thành thạo
- Rốn kỹ năng giải PT bậc hai bằng cụng thức nghiệm
B CHU Ẩ N B Ị :
- HS : Bảng nhúm.
C TI Ế N TRèNH D Ạ Y - H Ọ C:
HO
Ạ T ĐỘ NG 1: Kiểm tra bài cũ
Giải bài tập 15a – SGK 7x2 – 2x + 3 = 0
= b2 – 4ac = 4 – 84 < 0Vậy PT vụ nghiệm
HS2 : Đỏp ỏn : b- vỡ giỏ trị x = -1 thoả món PT
Giải bài tập 15d – SGK1,7x2 – 1,2x – 2,1 = 0
= b2 – 4ac = (1,2)2 + 4.1,7.2,1 = 15,72
PT cú hai nghiệm phõn biệt
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện tập
1/ Bài tập 16 – tr 45- SGK
Dựng cụng thức nghiệm của PT bậc hai để giải
PT : ( GV đưa đề bài lờn bảng phụ )
Cõu a/ Cho HS hoạt động nhúm
Cõu b : Gọi 1 HS lờn bảng
e) Cho HS hoạt động cỏ nhõn Lưu ý cho HS
phương trỡnh cú ẩn y
GV yờu cầu HS cú thúi quen xỏc định cỏc hệ số
a, b, c và viết cụng thức tớnh , cụng thức tớnh
/ Bài tập 16 – tr 45- SGK
a) 2x2 – 7x + 3 = 0
= b2 – 4ac = 49 – 24 = 25 > 0Vậy PT đó cho cú 2 nghiệm phõn biệt
3 4
25 7 2
1
a
b x
2
1 4
25 7 2
2
a
b x
b) 6x2 + x + 5 = 0
= b2 – 4ac = 1 – 4.6.5 < 0Vậy PT vụ nghiệm
e) y2 – 8y + 16 = 0
= b2 – 4ac = (-8)2 – 4.1.16 = 0
PT cú nghiệm kộp
Trang 17H : PT có nghiệm kép khi nào ?
GV : Cho biểu thức = 0 ta được PT với m là ẩn
H: Tương tự với bài toán tìm điều kiện của tham
số để PT có 2 nghiệm phân biệt hay vô
nghiệm ?
3/ Bài tập
Tìm giá trị của m để parabol y = 2x2 (P) cắt
đường thẳng y = - x + m (d) tại 2 điểm phân biệt
GV : Gọi x1; x2 là hoành độ giao điểm của (P) và
(d) x1; x2 là nghiệm của các PT 2x2 = x1 và -
x + m = x1 Vậy x1; x2 là các nghiệm phân biệt
của PT
2x2 = - x + m Hay 2x2 + x - m = 0
Yêu cầu HS làm tiếp các bước còn lại
Lưu ý cho HS lập luận và trình bày rõ ràng, đầy
đủ và chặt chẽ
GV chốt lại các dạng bài tập đã giải trong tiết
học
4 1 2
8 2
1 y
y
Đ : a = m; b = -2(m – 1) ; c = 2Đ: = b2 – 4ac = [-2(m – 1)]2 – 4.m.2 = m2 – 4m + 1 (2)
Trang 18- Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
- Học sinh biết tìm b’ và ’, x1, x2 theo công thức nghiệm thu gọn
- Học sinh nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- GV: Bảng phụ hoặc giấy trong viết sẵn hai bảng công thức nghiệm của phương trình bậc hai,phiếu học tập, đề bài
- HS: Bảng phụ nhóm hoặc giấy trong, bút dạ viết bảng và máy tính bỏ túi để tính toán
- GV cho HS dưới lớp nhận xét bài làm của
hai bạn trên bảng rồi cho điểm
- GV giữ lại hai bài của HS lên bảng để dùng
vào bài mới
- Hai học sinh lên bảng kiểm traHS1: 3x2 + 8x + 4 = 0 (a = 3; b = 8; c = 4) = b2 – 4ac
= 82 – 4.3.4
= 16 > 0 ; => = 4Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 =
4
8
=- 2HS2: 3x2 + - 4 6x - 4 = 0 ;(a = 3; b = - 4 6; c = - 4) = b2 – 4ac
= 96 – 48 = 144 > 0 => = 12
Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 =
4 =
3
6 6
4 =
3
6 6
2
Hoạt động 2: Công thức nghiệm thu gọn
- GV đặt vấn đề: Đối với phương
trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0), trong
nhiều trường hợp nếu đặt b = 2b’ rồi
áp dụng công thức nghiệm thu gọn
thì việc giải phương trình sẽ đơn
giản hơn
- Trước hết, ta sẽ xây dựng công
1)Công thức nghiệm thu gọn
cho phương trình
ax2 + bx + c = 0 (a ≠0), có b = 2b’; ’ =b’2 –ac
+ Nếu ’ > 0 thì phương