1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA ĐAI SO 6 HKII( 3 cột)-Kien Giang

123 384 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Tắc Chuyển Vế Trong Phép Cộng Và Trừ
Tác giả Trần Thị Thúy Phượng
Trường học Trường THCS Phú Mỹ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 3,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Vận dụng được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu vào giải bài tập.. Em hãy đánh dấu “X” vào câu trả lời đúng 1 Số nguyên là tập hợp các số nguyên âm và số nguyên

Trang 1

Tuần: 20 Ngày soạn:

Tên bài dạy:

- Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải bài tập

- Làm được các bài tập trong SGK

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

II/ Chuẩn bị:

- GV: Chiếc cân bàn hai quả can 1kg, Hai nhóm vật có khối lượng bằng nhau

- HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

III/ Các hoạt động:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm Tra bài cũ:

Kiểm tra trong giờ học

? Khi cân thăng bằng nếu cho

thêm hai vật có khối lượng

như nhau vào hai đĩa cân thì

hai đĩa cân như thế nào

? Nếu bớt ở hai đĩa cân đi hai

vật bằng nhau thì hai đĩa cân

như thế nào

- GV giới thiệu các tính chất

của qui tắc

- GV lấy ví dụ minh hoạ

? Cho biết các vế của đẳng

- Nếu bớt đồng thời ở hai đĩa cân hai vật bằng nhau thì cân vẫn thăng bằng

- HS lắng nghe

VT = x – 3

VP = 4Thêm 3 vào hai vế

1 Tính chất của đẳng thức

?1

Nếu a = b thì a + c = b + cNếu a + c = b + c thì a = bNếu a = b thì b = a

Trang 2

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

- Yêu cầu HS làm bài 64

7 – x = 15 -x = 15 – 7 -x = 8

x = -8b) x – 8 = (-3) – 8

x = (-3) – 8 + 8

x = -3Bài 64/87 a) a + x = 5

x = 5 – ab) a – x = 2

x = a - 2

IV Rút Kinh Nghiệm:

-

Trang 3

Tiết: 60 Ngày dạy:

Tên bài dạy:

- Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải bài tập

- Làm được các bài tập trong SGK

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

II/ Chuẩn bị:

- GV: Chiếc cân bàn hai quả can 1kg, Hai nhóm vật có khối lượng bằng nhau

- HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà

7 – x = 15 -x = 15 – 7 -x = 8

x = -8b) x – 8 = (-3) – 8

x = (-3) – 8 + 8

x = -3Bài 64/87 a) a + x = 5

x = 5 – ab) a – x = 2

x = a - 2

IV Rút Kinh Nghiệm:

LUỆN TẬP

Trang 4

Tiết: 61 Ngày dạy:

Tên bài dạy:

1 Kiến thức:

- Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp

- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

2 Kỹ năng:

- Tính đúng tính chất của hai số nguyên khác dấu

- Làm được các bài tập đơn giản

3 Thái độ: Cẩn thận, chính sác khi thực hiện phép tính.

2/ Kiểm Tra bài cũ:

? Phát biểu quy tắc chuyển

- Cộng hai giá trị tuyệt đối

và đặt trước kết quả dấu (-)

? 2(-5).3 = (-5) + (-5) + (-5)

= -(5 + 5 + 5) = -152.(-6) = (-6) + (-6) = -(6 + 6) = 12

?3

Trang 5

+ Nhân GTTĐ với nhau

+ Đặt dấu (-) trước kết quả

- HS đọc ví dụLấy số tiền nhận được trừ

Ví dụLương công nhân A tháng vừa qua là:

40.20000 – 10.10000 = 700000 Đáp số:700000

?4a) 5.(-14) = -(5.14) = -70b) (-25).12 = -(25.12) = -300

3 Luyện tập

Bài 73/89a) (-5).6 = -30b) 9.(-3) = -27c) (-10).11 = -110d)150.(4) = -600Bài 76/89

- Yêu cầu HS quan sát

Tên bài dạy:

Trang 6

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- Biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên

2 Kỹ năng:

- Làm được các bài tập một cách thành thạo

- Vận dụng được quy tắc dấu để làm bài tập

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

2/ Kiểm Tra bài cũ:

? Phát biểu quy tắc nhân hai

- GV nhân hai số nguyên

dương chính là nhân hai số

tự nhiên khác 0

- Yêu cầu HS thực hiện ?1

? Có nhận xét gì về tích của

hai số nguyên dương

HĐ2 Nhân hai số nguyên

âm

- GV treo bảng phụ nội

dung ?2

? Ở vế trái thừa số nào

không thay đổi, thừa số nào

thay đổi và thay đổi như thế

nào

? Ở vế phải các số tăng bao

nhiêu đơn vị

- Yêu cầu HS dự đoán kết

quả hai số cuối

áp dụng:

4 (-6) = - (4.6) = -24(-13) 20 = -(13.20)=-260

- HS lắng nghe

- HS thực hiệnTích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

Thừa số thứ hai không đổiThừa số thứ nhất thay đổi giảm 1 đơn Vỵ

Quy tắc(SGK-90)

Trang 7

? Muốn nhân hai số nguyên

vơi sô 0 là bao nhiêu

? Muốn nhân hai số nguyên

cùng dấu, hai số nguyên

Muốn nhân hai số nguyên

âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối

- HS đọc quy tắcTích của hai số nguyên âm cho ta một số nguyên âm

3 Kết luận

+) a 0 = 0+) Nếu a, b cùng dấu

a b = a b +) Nếu a, b khác dấu

a b = -( a b )Chú ý (SGK-91)

4 Luyện tập

Bài 78/91a) (+3) (+9) = 3.9 = 27b) (-3) 7 = -(3.7) = -21d) (-150).(-4) = 150.4 = 600Bài 80/91

a) a < 0, a.b > 0 => b < 0 (b là số nguyên âm)b) a < 0, a.b < 0 => b > 0(b là số nguyên dương)

IV Rút Kinh Nghiệm:

Tên bài dạy:

LUYỆN TẬP §10+§11

Trang 8

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu cho HS kiến thức nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu

2 Kỹ năng:

- Vận dụng được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu vào giải bài tập

- Làm được các bài tập trong SGK

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

2/ Kiểm Tra bài cũ:

? Phát biểu quy tăc nhân hai

- HS quan sát bảng phụ và làm bài tập 92

Trang 9

xẩy ra đối với x

? Nếu x < 0 thì(-5)x như thế

nào với 0

x = 0

x > 0

- Nếu x > 0 => (-5)x < 0

? Nếu x = 0 thì(-5)x như thế

nào với 0

? Nếu x > 0 thì(-5)x như thế

nào với 0

- GV treo bảng phụ và yều

cầu HS làm bài 89

- GV hướng dẫn HS tính

- Gọi 3 HS lên bảng tính

- Gọi 3 HS nhận xét

- GV nhận xét và chốt lại

4/ Củng cố:

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc

nhân hai số nguyên cùng

dấu và khác dấu

- Làm bài tập: 126,

127, 128, 129 (SBT)

- Nghiên cứu trước

bài: Tính chất của phép nhâ

- Nếu x = 0 => (-5)x = 0

- Nếu x < 0 => (-5)x > 0

- HS quan sát bảng phụ và làm bài 89

- HS làm theo hướng dẫn của GV

- 3 HS lên bảng tính

- 3 HS nhận xét

- HS lắng nghe

Bài 89/93 a) (-1356).17 = - 23052 b) 39.(-152) = - 5928 c) (-1909).(-75) = 143175

IV Rút Kinh Nghiệm:

Tên bài dạy:

§12 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN

Trang 10

- Vận dụng được các tính chất trong tính toán.

- Làm được các bài tập trong SGK

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.

2 Tính chất kết hợp

(a.b).c = a.(b.c)

Ví dụ:

(2.7).5 = 2.(7.5) = 70Chú ý (SGK-94)

?1Tích của một số chẵn các số nguyên âm cho ta số nguyên dương

?2Tích của một số lẻ các số

Trang 11

- HS lắng nghe và ghi vào vở

?4 Bình nói đúngVD: 2 ≠-2

b) (-3 + 3).(-5) = 0.(-5) = 0(-3 + 3).(-5) = (-3).(-5) + 3.(-5)

Trang 12

IV Rút Kinh Nghiệm:

Tên bài dạy:

LUYỆN TẬP §12

Trang 13

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các tính chất phép cộng các số nguyên

2 Kỹ năng:

- Biết áp dụng các tính chất của phép cọng trong Z vào giải các bài tập một cách hợp lý

- Làm được các bài tập trong SGK

+ Nhóm các thừa số thích hợp

+ Thực hiện phép tính

- 2 HS lên bảng làm

- HS lắng nghe

- HS làm bài 98Thay a = 8 vào biểu thức rồi tính

= -98 + 246.98 – 246.98

= -98

Bài 98/96 Tính giá trị biểu thức

a) 9-125).9-13).(-a) với a=8

Ta có:

(-125).(-13).(-8) = [(-125)

(-8)].(-13) = 1000(-13)

= -13000b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b với b = 20

Ta có:

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20

= (-120).20 = -240

Trang 14

? Tính giá trị biểu thức ta

làm thế nào

HĐ3: Sửa Bài 99/96 Điền

vào chỗ trống cho thích

hợp

- Yêu cầu HS làm bài 99

- áp dụng tính chất

a(b – c) = a.b – a.c

HĐ4: Sửa Bài 94/95 Viết

các tích sau dưới dạng luỹ

thừa

- Yêu cầu HS làm bài 94

- Gọi 2 HS lên bảng

viết

4/ Củng cố:

5/ Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại các tính chất

của phép cộng các số

nguyên

- Ôn lại các bội và

ước của một số tự nhiên

- Làm bà tập: 96, 97,

100 (SGK – 95,96)

- Nghiên cứu trước

bài Bội và ước của một số

nguyên

rồi thực hiện phép tính

- HS làm bài 99/96

- HS làm bài 94

- 2 HS lên bảng viết

Bài 99/96 Điền vào chỗ trống cho thích hợp

a) -7 (-13)+8(-13)=(-7+8)

(-13)= -13 b)(-5) (-4)- -14 =(-5).(-4) -(-5).(-14)= -50

Bài 94/95 Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa

a) (-5) (-5) (-5) (-5) (-5)

= (-5)5

b) (-2) (-2) (-2) (-3) (-3)

= (-2)3 (-3)2

IV Rút Kinh Nghiệm:

Trang 15

Tên bài dạy:

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”

- Hiểu được ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”

- Biết tìm bội và ước của một số nguyên

2 Kỹ năng:

- Vận dụng thành thạo khái niệm ước và bội vào giải bài tập

- Làm được các bài tập trong SGK

3 Thái độ: Cẩn thận, chính sác khi làm bài tập.

? Bội của 6 là số nào

? Ước của 6 là số nào

∃q∈Z: a = b.q => a chia hết cho b a, b ∈ Z, b≠0

- HS HĐ cá nhân làm ?3Bội của 6 là 6; -6; 12…

Trang 16

? a M b và b M c => điều gì

? 16 M 4 => 16.5 M4 không

? aMb => a.m M b không

? 5 M 5, 10 M 5 => 5 + 10 M 5

không

? a M c, b M c => a + b M c

không và a – b M c không

- Yêu cầu HS làm ?4

4/ Củng cố :

- Yêu cầu HS làm bài 101

- Gọi 2 HS lên bảng thực

hiện

- GV nhận xét và chốt lại

- Yêu cầu HS làm bài 102

- Gọi 2 HS lên bảng thực

hiện

HS1: Ư(-3), Ư(6)

HS2: Ư(11), Ư(-1)

- GV nhận xét và chốt lại

5/ Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại cách tìm bội

và ước của một số nguyên

- Làm bài tập: 104;

105; 106 (SGK-97)

- Chuẩn bị: Câu hỏi

ôn tập chương II

a M b và b M c => a M c

16 M 4 => 16.5 M4

5 M 5, 10 M 5 => 5 + 10 M 5

- HS HĐ cá nhân làm ?4

- HS làm bài 101

- 2 HS lên bảng thực hiện

- HS lắng nghe

- HS làm bài 102

- 2 HS lên bảng thực hiện

- HS lắng nghe

=> a M c b)

aMb => a.m M b c)

a M c, b M c => a + b M c

a – b M c

?4 Bội của -5 là: 0; 5; -5; 10;

-10; …

Các ước của -10 là: 1; -1; 2; -2; 5; -5; 10; -10

3 Luyện tập

Bài 101/97

- Năm bội của 3 là: 3; -3; 6; 9; -9

- Năm bội của -3 là: 3; -3; 6; 9; -9 Bài 102/97

Ư(-3) = {-1;-3;1;3}

Ư(6) = {-6;-3;-2;-1;1;2;3;6}

Ư(11) = {-11;-1;1;11}

Ư(-1) = {-1;1}

IV Rút Kinh Nghiệm:

Tên bài dạy:

Trang 17

- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

- Đồ dùng dạy học: Phấn màu, bảng phụ ghi: Quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 số

nguyên; Quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên; Các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên

2/ HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết

III Các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc ôn tập

và nhận xét bài làm của các bạn

Trang 18

Hoạt động 3: (10‘)

GV cho HS nhắc lại

quy tắc chuyển vế

Hoạt động 4: (10‘)

GV nhắc lại thế nào

là giá trị tuyệt đối của một

số nguyên

4 Củng Cố:

Xen vào lúc ôn tập.

5 Dặn Dò: ( 3’)

- Về nhà xem lại các bài tập

đã giải

- Ôn tập chu đáo tiết sau

kiểm tra một tiết.

HS nhắc lại quy tắc chuyển vế và 4 HS lên bảng làm bài 118

HS chú ý theo dõi

và lên bảng làm các câu của bài 115

+ 2] + … = -9

Bài 118:

2x = 15 + 35 2x = 50

x = 50 : 2 = 25

Bài 115:

a) a = 5

a = 5 hoặc a = -5 b) a = 0

a = 0 c) a = -3

Không có a nào thỏa mãn vì

a là số không âm

d) a = − 5

a = − 5 = 5 => a = ± 5 e) 11 a = 22

a = 2 => a = ± 2

IV Rút Kinh Nghiệm:

Tên bài dạy:

Trang 19

I Mục Tiêu:

- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức chương II của HS Từ đó, có những điều chỉnh hợp

lý hơn trong phần giảng dạy sau này

Em hãy đánh dấu “X” vào câu trả lời đúng

1 Số nguyên là tập hợp các số nguyên âm và số nguyên dương

2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là một số nguyên dương

3 Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0

4 Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “ – ” đằng trước thì dấu của các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên.

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Trang 20

d) (–3) – (–13) =(-3) + 13 = 10

Câu 2: Tính

a) (– 25).8 = -200b) (–7).( –5) = 35c) (–3).| –5| = (-3).5 = -15d) A= –(–6 + 10).( –5) – [(–9) + (–11)].3

Nhiệt độ ở Bắc Kinh buổi tối là: 2.(-4) – 10 = –8 – 10 = –18 (0C)

4 Thống kê chất lượng bài kiểm tra:

Lo ại Lớp

6/3

Tên bài dạy:

Giáo viên: Trần Thị Thúy Phượng -20-

Trang 21

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã được học ở tiểu học

và khái niệm phân số học ở lớp 6

- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

- Biết được mọi số nguyên nào cũng được coi là một phân số với mẫu là 1

- Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế

2 Kỹ năng:

- Viết được các phân số một cách thành thạo

- Làm được các bài tập đơn giản trong SGK

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi viết phân sô.

2/ Kiểm Tra bài cũ:

Kiểm tra trong khi dạy

- HS lắng nghe

23

− là thương của phép chia -2 cho 3

Là thương của một phép chia

1 Khái niệm phân số

Phân số có dạng ab(a, b ∈Z, b ≠0)a: Tử số

b: Mẫu số

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Trang 22

- Yêu cầu HS lấy ví dụ về

phân số và cho biết tử và

mẫu của phân số

- Yêu câu HS lấy ví dụ về

? Vậy 1 số nguyên có được

viết dưới dạng một phân số

hay không

? Số nguyên a có thể viết

dưới dạng phân số nào

3/ Củng cố:

- Yêu cầu HS làm bài 1

- Yêu cầu HS biểu diễn tô

mầu trên hình

Phân số có dạng ab(a, b ∈

Z, b ≠0)a: Tử sốb: Mẫu số

ở tiểu học phân số có dạng a

b(a, b ∈N, b ≠0)Vậy tử và mẫu của phân số không chỉ là số tự nhiên mà còn là số nguyên

a1

Bài 3/6a) a) b)2 -5

Trang 23

- Yêu cầu HS làm bài 3

Trang 24

Tên bài dạy:

I Mục Tiêu

- Hs nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau

- Nhận dạng được các phân số bằng nhau, và không bằng nhau

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh nêu TQ thế nào

2bằng nhau vì sao ???

-Hãy kiểm tra và so sánh

1.6 và 2.3

-> cho học sinh đọc định

nghĩa và làm ?1

-Chúng biểu diễn số bánh bằng nhau

1.6 = 2.3

HS đọc định nghĩa, HS thảo luận theo nhóm và gọi đại diện từng nhóm trả lời

1- Định Nghĩa:

VD:

3

1 = 6 2

6

− vì (-3).(-10)= 5.6

§2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Trang 25

dụ sau đó cho học sinh

?1

a) bằng nhaub) không bằng c) bằng nhaud) không bằng

?2:

Có thể khẳng định ngay được vì dấu của 2 phân số khác nhau, nên không bằng nhau

IV Rút Kinh Nghiệm:

Tên bài dạy:

§3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

Trang 26

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết và nắm vững các tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng các tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản trong SGK

- Biết viết một phân số có mẫu âm thành phân số có mẫu dương

2 Kỹ năng:

- Sử dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phân số để tìm các phân số bằng nhau

3 Thái độ: Cẩn thân, chính xác khi làm các bài tập tìm phân số bằng nhau

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ các tính chất cơ bản của phân số

- HS: Ôn lại các tính chất cơ bản của phân số đã học ở cấp 1

III/ Các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là hai phân số

- GV dựa vào định nghĩa

hai phân số bằng nhau, ta

có thể biến đổi một phân số

đã cho thành một phân số

bằng nó mà tử và mẫu thay

đổi− =21 −36

? Nhân cả từ và mẫu của

phân số thứ nhất với bao

nhiêu để được phân số thứ

hai

? Rút ra nhận xét gì

? Chia cả từ và mẫu của

Áp dụng: Điền số thích hợp vào ô trống

2 6

Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với một số nguyên khác 0 được phân

số thứ 2Chia cả tử và mẫu của phân

Trang 27

phân số thứ nhất với bao

nhiêu để được phân số thứ

chất cơ bản của phân số

- Dựa vào các tính chất cơ

bản của phân số ở tiểu học

? Có thể viết được bao

nhiêu phân số như vậy

(-2) là một ước chung của (-4) và (-12)

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho một ước chung của chúng thì được một phân sô bằng phân số

đã cho

- HS đứng tại chỗ trả lời

- HS làm ?2

- HS phát biểu tính chất cơ bản của phân số

Trang 28

- Yêu cầu HS làm bài 12

Tên bài dạy:

Trang 29

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trươc

- Làm được các bài tập trong SGK

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bàii tập

phân số làm thế nào, việc

rút gọn phân số dựa trên cơ

- HS lên bảng rút gọn

Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau

Bài 21/15 Tìm các cặp phân số bằng nhau

Trang 30

- HS lắng nghe GV hướng dẫn và làm

- HS lên bảng thực hiệna.(b-c) = a.b – a.c

8.5 – 8.2 = 8(5 - 2)

- HS quan sát + Dùng định nghĩa hai phân

số bằng nhau+ áp dụng tính chất cơ bản của phân số

- HS HĐ cá nhân làm bài 22

IV Rút Kinh Nghiệm:

Tên bài dạy:

Trang 31

I Mục Tiêu:

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số, hiểu thế nào là phân số tối giản

- Có kĩ năng rút gọn phân số và đưa một phân số về dạng phân số tối giản

- Bước đầu có ý thức luôn đưa một phân số về dạng phân số tối giản

II Chuẩn Bị:

b) Đ D DH: SGK, thước thẳng

2/ HS: SGK, vở viết

III Tiến Trình dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

GV kiểm tra 3 HS với nội

dung câu hỏi:

- Hãy nêu tính chất cơ bản

của phân số

- Giải thích vì sao các phân

số sau đây bằng nhau:

làm cho phân số trở nên gọn

hơn như giá trị vẫn không

21 cho bao nhiêu?

Ta được kết quả nào?

Như vậy, qua hai lần

HS trả lời

14 21

Cho 7

2 3

21 ta có:

⇒14

21= 23Như vậy, sau khi rút gọn phân số 28

42

ta được phân số 2

3 Hay 28

42=23

§4 RÚT GỌN PHÂN SỐ

Trang 32

biến đổi thì ta được phân số

2

3 = 28

42 Hay 28

42 được rút gọn thành phân số 2

3.Thay vì chia cho 2 rồi chia

cho 7 thì ta chia một lần cho

; 16

25.Các phân số này

không thể rút gọn được nữa

vì tử và mẫu của chúng

không có các ước chung

khác 1 và khác -1 Những

phân số này được gọi là

phân số tối giản Vậy thế

nàolà phân số tối giản?

và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

− b) 18

2 Thế nào là phân số tối giản?

Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số

mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1

và -1.

VD: 2

3; 47

; 1625

?2: Tìm các phân số tối giản.

3 1 4 9 14

; ; ; ;

6 4 12 16 63

− −

IV Rút Kinh Nghiệm:

Tên bài dạy:

Trang 33

- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu các phân số, tìm BCNN

- Làm được các bài tập đơn giản trong SGK

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi quy đồng mẫu nhiều phân số

2/ Kiểm tra bài cũ:

Ghép vào dạy bài mới

3/ Bài mới:

Lt báo cáo sỉ số

HĐ1 Quy đồng mẫu hai phân

số

- Cho hai phân số 34 và 57

? Nhận xét gì về hai phân số trên

- Yêu cầu HS quy đồng mẫu hai

phân số trên

- Yêu cầu HS tìm bội chung của

4, 7

- Yêu cầu HS tìm hai phân số có

mẫu là bội chung lần lượt bằng

? Mẫu chung của các phân số

quan hệ như thế nào với các

Mẫu chung của các phân số là bội chung của các phân số ban đầu

4 và

57

Trang 34

mẫu số ban đầu

- TT hãy quy đồng các phân số

sau −53 và 5

8

- GV trong ví dụ trên ta lấy mẫu

chung của hai phân số là 40, 40

- Yêu cầu HS tìm thừa số phụ

của mỗi mẫu

- Yêu cầu HS nhân cả tử và mẫu

với thừa số phụ tương ứng

? Nêu các bước quy đồng mẫu

nhiều phân số có mẫu dương

120 : 2 = 60

120 : 3 = 40

120 : 5 = 24

120 : 8 = 15 B1 Tìm MC (BCNN của các mẫu)

B2 Tìm TSPB3 Nhân tử và mẫu với TSP

− và 5

8

35

− = 3.8 15

− =−5

Trang 35

- Học thuộc quy tắc quy

đồng mẫu nhiều phân số

- Làm bài tập 28, 29c, 30,

31, 32

- Chuẩn bị giờ sau luyện ttập

- HS làm bài 29Phần a các phân số là các phân

8 8.27 216= =

27 27.8 216= =b) −92 và 4

25BCNN(9,25) = 225

Trang 36

Tên bài dạy:

- Sử dụng các tính chất của một phân số một cách thành thạo

- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu nhiều phân số theo ba bước

3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực khi quy đồng mẫu nhiều phân số

II/ Chuẩn bị:

b) Đ DDH: Bảng phụ bài 48 (SBT-10)

2/ HS: Các bước quy đồng mẫu nhiều phân số.

III/ Các bước lên lớp:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu quy tắc quy đồng

mẫu nhiều phân số, Làm bài 30c

(SGK-19)

3/ Bài mới:

Bài 30c+ BCNN(30,40,60) = 23.3.5 = 120

+ Tìm TSP120:30 = 4120:60 = 2120:40 = 3+ Quy đồng:

LUYỆN TẬP

Trang 37

- Gọi 1 HS lên bảng trình bầy

- Yêu cầu HS làm bài 35

? Phân số sau khi cộng tử với 16

và nhân mẫu với 5 như thế nào

với phân số ban đầu

? Hai phân số bằng nhau khi nào

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

Lấy MC chia cho các mẫu

+ Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN

- 1 HS lên bảng rút gọn các phân số

- 1 HS đứng tại chỗ quy đồng mẫu các phân số

- HS quan sát và đọc7

- Tìm TSP63:7 = 963:9 = 763:21 = 3

30:5 = 630:2 = 10

Trang 38

của phân sô, rút gọn phân số, quy

đồng mẫu nhiều phân số

IV/ Rút kinh nghiệm:

- - - -

Trang 39

Tiết: 76 Ngày dạy:18/2/09

Tên bài dạy:

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Biết được phân số âm và phân số dương

2/ HS: SGK, Quy tắc so sánh phân số ở tiểu học

III/ Các bước lên lớp

- Yêu cầu HS lấy ví dụ minh hoạ

- Đối với các phân số có tử và mẫu

- HS lấy ví dụ minh hoạ

- HS lắng nghe

Trong hai phân số có cùng mẫu dương ta so sánh tử với nhau tử phân số nào lớn hơn phân số đó lớn hơn

- HS làm ?1

- HS lên bảng điền

1 So sánh hai phân số cùng mẫu

Ví dụ: so sánh:

43

− < 2

3

− vì -4 < -23

7 >

17

Trang 40

? Đưa hai phân số trên về hai phân

số cùng mẫu làm như thế nào

- Gọi 1 HS lên bảng quy đồng mẫu

? So sánh hai phân số không cùng

mẫu làm như thế nào

- Yêu cầu HS làm ?2

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

? Nhận xét gì về các phân số trên

- Yêu cầu HS rút gọn, quy đồng các

phân số có cùng mẫu dương

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ thực hiện

- 1 HS lên bảng quy đồng mẫu số

Đưa về việc so sánh hai phân số 15 16;

20 20

Viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh tử với nhau

a) Ví dụ: So sánh 3

− < 60

72

Ngày đăng: 17/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - GA ĐAI SO 6 HKII( 3 cột)-Kien Giang
Bảng ph ụ (Trang 71)
Bảng phụ - GA ĐAI SO 6 HKII( 3 cột)-Kien Giang
Bảng ph ụ (Trang 82)
Bảng làm bài tập này. - GA ĐAI SO 6 HKII( 3 cột)-Kien Giang
Bảng l àm bài tập này (Trang 89)
Hình quạt đó ứng với 1% - GA ĐAI SO 6 HKII( 3 cột)-Kien Giang
Hình qu ạt đó ứng với 1% (Trang 104)
Bảng phụ - GA ĐAI SO 6 HKII( 3 cột)-Kien Giang
Bảng ph ụ (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w