Bài tập luyện 30’ Dạng 1: Cách nhận biết dấu của một tích và tìm thừa số chưa biết... Bài mới 30 Hoạt động của thầy Hoạt động của tro Nội dung ghi bảng - Tìm tất cả các cắp số nguyên để
Trang 1TiÕt 59
I Mục tiêu:
- Hiểu và vận dụng tốt tính chất dẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại; nếu a = b thì b = a
- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
- Rèn tính cẩn thận qua việc vận dung qui tắc chuyển vế
* Trọng tâm: Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
II Chuẩn bị
GV: Giáo án, chiếc cân bàn, hai quả cân 1kg và hai nhóm đồ vật có khối
lượng bằng nhau
HS: Học và làm bài, đọc bài mới.
III Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (7’)
- Hãy nêu quy tắc dấu ngoặc ?
* ĐVĐ: Ta đã biết a + b = b + a, đay là một đẳng thức Mỗi đẳng thức có hai vế,
vế trái là biểu thức ở bên trái của dấu “=”, vế phải là biểu thức ở bên phải dấu
“=” Để biến đổi một đẳng thức thường sử dụng “ Quy tắc chuyển vế” Vậy quytắc chuyển vế là gì ?
2 Ví dụ (5’)
Trang 2của đẳng thức ta có thể biến đổi đẳng thức
và vận dụng vào bài toán tìm x
HĐ 3: Tìm hiểu qui tắc chuyển vế
GV chỉ vào các phép biến đổi trên
số nguyên Ta xét xem hai phép toán này
quan hệ với nhau như thế nào ?
- Gọi x là hiệu của a và b, vậy x = ?
? Vậy áp dụng quy tắc chuyển vế x + b
= ?
- Ngược lại nếu có x + b = a thì x = ?
GV: Vậy hiệu (a – b) là một số x khi lấy x
cộng với b sẽ được a hay phép trừ là phép
toán ngược của phép cộng
?2 Tìm số nguyên x, biết:
x + 4 = -2Giải
Trang 34 Củng cố (6’)
- Nhắc lại tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế ?
* Bài tập 61 (SGK/tr87): Tìm số nguyên x, biết:
- Chuẩn bị tốt cho tiết sau thi học kì I theo lịch chung toàn trường
D Rót kinh nghiÖm
………
………
Trang 4Tiết 60
A Mục tiêu
- HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện ợng giống nhau liên tiếp
t Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tìm đúng tích của hai số gnuyên khác dấu
II Kiểm tra bai cũ (6’)
? Nêu quy tắc chuyển vế
+ 57 = 43 + 57 – ( 867 + 137) = 100 –1000
= 900
III bai mới(32)
? Hoàn thành bài ?1
? Tơng tự hãy hòan thành ?2
? Nhận xét gì về giá trị tuyệt đối và
về dấu của tícg hai số nguyên khác
tích hai số nguyên trái dấu mang dấu
-2.Quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu
(18’).
*/ Quy tắc:
SGK/ 89
(-a) b = -(a.b)
Trang 5Vậy số tiền lơng tháng của công nhân đó là:
Trang 6TiÕt 61
§11 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I MỤC TIÊU
- HS hiểu và nắm vứng quy tắc nhân hai số nguyên
- HS biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích của các số nguyên
* Trọng tâm: Quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
II CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung ?2, kết luận.
HS: Học bài cũ, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (7’)
HS1: - Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tính: 8 (-7); (-13) 11; 25 (-4)
HS2: Chữa bài tập 77 (SGK- Tr 89)
* GV cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn và cho điểm HS
3 Bài mới
HĐ 1: Nhân 2 số nguyên dư ơng
GV: Số như thế nào gọi là số nguyên
dương?
HS: Số tự nhiên khác 0 gọi là số
nguyên dương
GV: Vậy nhân hai số nguyên dương
chính là nhân hai số tự nhiên khác 0
GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS: Lên bảng thực hiện
HĐ 2: Nhân 2 số nguyên âm
GV: Ghi sẵn đề bài ?2 trên bảng phụ,
yêu cầu HS đọc đề bài và hoạt động
HS: Hai thừa số ở vế trái có một thừa
số giữ nguyên là - 4 và một thừa số
I Nhân hai số nguyên dương: (5’)
* Nhân hai số nguyên dương chính lànhân hai số tự nhiên khác 0
Trang 7giảm đi một đơn vị thì tích giảm đi
một lượng bằng thừa số giữ nguyên
(tức là giảm đi - 4)
GV: Giải thích thêm SGK ghi tăng 4
có nghĩa là giảm đi - 4
- Theo qui luật trên, em hãy dự đoán
kết quả của hai tích cuối?
GV: Từ kết luận trên, em hãy rút ra
qui tắc nhân hai số nguyên âm?
GV: Cho HS nhắc lại qui tắc nhân hai
số nguyên khác dấu, hai số nguyên
* Nhận xét: SGK
* ?3: Tính:
a) 5 17 = 85 b) (- 15) (-6) = 15 6 = 90
III Kết luận: (14’)
+) a 0 = 0 a = 0+) Nếu a, b cùng dấu thì a b = | a| | b|+) Nếu a, b khác dấu thì a b = -(| a| | b|)
* Bài tập 78 (SGK – Tr91): Tính
Trang 8GV: Cho HS thảo luận nhóm.
HS: Thảo luận nhóm
GV: Từ kết luận trên, em hãy cho
biết cách nhận biết dấu của tích ở
phần chú ý SGK
HS: Trả lời tại chỗ
GV: Nhấn mạnh
+) Tích hai số nguyên cùng dấu mang
dấu “+”
+) Tích hai số nguyên khác dấu mang
dấu “- ”
♦ Củng cố: Không tính, hãy so sánh:
a) 15 (- 2) với 0 b) (- 3) (- 7) với 0
HS: Trả lời
GV: Cho ví dụ dẫn đến 2 ý còn lại ở
phần chú ý SGK
GV: Cho HS làm ?4/SGK
HS: hoạt động nhóm giải bài tập.
b) (- 3) 7 = - (3 7) = - 21
c) 13 (- 5) = - (13 5) = - 65
d) (- 150) (- 4) = 150 4 = 600 e) (+ 7) (- 5) = - (7 5) = - 35 * Chú ý: +) Cách nhận biết dấu của tích ( + ) ( + ) → ( + )
( - ) ( - ) → ( + )
( + ) ( - ) → ( - )
( - ) ( + ) → ( - )
+) a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0 +) Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi * ?4: a Nếu a > 0 và a.b > 0 thì b > 0 b Nếu a > 0 và a.b < 0 thì b < 0 4 Củng cố (5’) * Nhắc lại qui tắc nhân hai số nguyên * Bài tập 79 (SGK – Tr91): Tính: 27 (- 5) = - (27 5) = -135 Suy ra: (+ 27) (+ 5) = 135; (- 27) (- 5) = 135 (- 27) (+ 5) = -135; (+ 5) (- 27) = -135 5 H ướng dẫn về nhà (2’) - Học thuộc các quy tắc nhân hai số nguyên, các chú ý trong bài - Đọc mục “Có thể em chưa biết” (SGK – tr92) - Làm bài tập 80, 81, 82, 83 (SGK – Tr91, 92) - Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi để “Luyện tập” * Hướng dẫn bài tập 81 (SGK): Tính tổng điểm của mỗi bạn, rồi so sánh. Bài 83 (SGK): Thay giá trị của x vào biểu thức, rồi tính kết quả D Rót kinh nghiÖm ………
Trang 9TiÕt 62
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Giúp HS củng cố quy tắc về dấu trong phép nhân hai số nguyên
- Rèn luyện kỹ năng tính tích của hai số nguyên cùng dấu và khác dấu
- HS biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tích của 2 số nguyên
* Trọng tâm: Kĩ năng vận dung qui tắc nhân hai số nguyên.
II CHUẨN BỊ
* GV : - Bảng phụ ghi bài 84, 86 (SGK)
- Máy tính bỏ túi, phấn màu
* HS: - Học thuộc quy tắc nhân số nguyên
- Đem máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS1: Nêu qui tắc nhân hai số nguyên.
- Làm bài 80/tr91 SGK
HS2: Làm bài 82/tr92 SGK
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Bài tập 82 (SGK – Tr92)
(Kiểm tra bài cũ)
Bài tập 81 (SGK -tr91)
HS đọc đề bài
?: Muốn biết bạn nào bắn được số
điểm cao hơn ta làm như thế nào?
HS: Tính số điểm của mỗi bạn rồi so
Dạng 1: Cách nhận biết dấu của một
tích và tìm thừa số chưa biết
2 Bài tập 81 (SGK -tr91)
Tổng số điểm của Sơn là:
3 5 + 1 0 + 2 (-2) = 15 + 0 + (-4) = 11Tổng số điểm của Dũng là:
2 10 + 1 (-2) + 3 (-4) = 20 -2 -12 = 6Vậy bạn Sơn bắn được số điểm cao hơn
II Bài tập luyện (30’) Dạng 1: Cách nhận biết dấu của một tích
và tìm thừa số chưa biết.
1 Bài 84/tr92 SGK:
Trang 10- Gọi HS lên bảng điền dấu thích hợp
Biết thừa số a hoặc b => tìm thừa số
chưa biết, ta bỏ qua dấu “- ” của số âm,
sau đó điền dấu thích hợp vào kết quả
tìm được
-Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Kiểm tra, sửa sai, ghi điểm
- Nhận xét, sửa sai, ghi điểm
HS: Thực hiện yêu cầu của GV.
4 Bài 87/tr93 SGK
Biết 32 = 9 Còn có số nguyên mà bìnhphương của nó bằng 9 là: - 3
Vì: (-3)2 = (-3).(-3) = 9
Trang 11phương của một số nguyên?
HS: Bình phương của một số nguyên
luôn lớn hơn hoặc bằng 0 (hay là một
số không âm)
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi.
GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn phần đóng
khung bài 89/93 SGK
GV giới thiệu cho HS các nút x, +,
-trên bảng phụ sau đó giới thiệu cách
- Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N
- Xem trước bài: “Tính chất của phép nhân”
* Hướng dẫn bài 88/tr93 SGK
Vì x ∈ Z, nên xét x trong ba trường hợp:
+)x là số nguyên âm, +) x là số nguyên dương
Trang 12- Bớc đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bớc đầu có ý thức và biết vận các tính chất trong tính trong tính chất trongtính toán và biến đổi biểu thức
II Kiểm tra bài cũ (6’)
HS1 Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu
III Tổ chức bai mới ( 32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Nêu ví dụ minh hoạ
- Với tích của nhiều số
- Làm miệng cá nhân ?1
và ?2 SGK
- Từ đó khái quát thành nhận xét
- Viết dạng tổng quát tính chất nhân với số 1
1 Tính chất giao hoán (4’)
?2
Dấu –Nhận xét: SGK
Trang 13Ví dụ: (-3)2 = 32 (= 9)
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (8’)
a.(b+c) = a.b + a.c
Chú ý:
Tích chất trên cũng đúng vớiphép trừ : a.(b-c) = a.b - a.c
?5
a) Cách 1
(-8).(5+3) = (-8) 8 = -64b) Cách 2
(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = (-40) + (-24) = -64
IV Củng cố (5’)
- Yêu cầu cả lớp làm việc cá nhân trên giấy trong
- Một số cá nhân lên trình báy cách làm trên máy chiếu
Trang 14Tiết 64
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
- HS đợc củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân
- Vận dụng thành thạo các tính chất đó để tính đúng, tính nhanh các tích
- Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế
B Chuẩn bị
Máy chiếu, giấy trong
C Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp (1’)
II Kiểm tra bài cũ (6’)
HS1 Nêu các tính chất của phép nhân hai số nguyên
Làm bài tập 92a SGKHS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Làm bài tập 93a SGK
III Tổ chức luyện tập ( 36’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Bài tập 95 SGK
- Yêu cầu học sinh làm
việc nhóm vào giấy
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả
bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Nêu lại quy tắc tơng ứng
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
Trang 15- Một số nhóm thông báo kết quả trên máy chiếu
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phơng án phù hợp
- Trình bày trên máy và thống nhất, hoàn thiện vào vở
a Nhận xét:
Tích bao gồm bốn số âm và một số dơng Vậy tích là một số dơng Hay tích lớn hơn 0
b Lý luận tơng tự ta thấy tích là một số âm, nhỏ hơn 0
Bài tập98 SGK
a Với a = 8, ta có :(-125).(-13).8
Trang 16Tiết 65
A Mục tiêu
- HS biết khái niệm bội và ớc của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho”
- Hiểu đợc ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”
- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên
B Chuẩn bị
Phiếu học tập ghi nội dung ?1, ?2, ?3, ?4
C Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp (1)
II Kiểm tra bài cũ.
III Bài mới (30)
Hoạt động của thầy Hoạt động của tro Nội dung ghi bảng
- Tìm tất cả các cắp số nguyên để tích bằng 6 và -6
- Có cùng các ớc
- Trả lời ?2
- Phát biểu định nghĩa chia hết trong tập hợp Z
VD: 8 chia hết cho -4 vì
8 = (-4).2
- Trả lời miệng ?3
- Nhận xét và hoàn thiện với cả những số âm
- Tất cả các số nguyên khác 0 đều là ớc của 0
- Không có số nguyên nào
là bội của 0
- Làm ra nháp theo cá
1 Bội và ớc của một số nguyên (20’)
?1
6 = (-1).(-6) = (-2).(-3) = 1.6 = 2.3
- 6 = 1).6 = 1.6) = 2 3) = 3.(-2)
- Các bội của 3 là -9,
Trang 17VÝ dô : -16 chia hÕt cho 8,
8 chia hÕt cho -4 th× -16 chia hÕt cho -4
VÝ dô: Ta cã 8 chia hÕt cho -4 th× 8.(-2)=-16 còngchia hÕt cho 4
VÝ dô 8 chia hÕt cho 4, -16 chia hÕt cho 4 th× 8 + (-16) = -8 còng chia hÕt cho 4, 8 - (-16) = 24 chia hÕt cho 4
- Hai häc sinh lªn tr×nh bµy
- NHËn xÐt vµ thèng nhÊt kÕt qu¶
-6, -3, 0, 3, 6, 9
2 TÝnh chÊt (10’)
i, NÕu a chia hÕt cho b
vµ b chia hÕt cho c th× a cóng chia hÕt cho c
ii, NÕu a chia hÕt cho b th×
béi cña a cóng chia hÕt cho b
iii, NÕu hai sè a vµ b cïng
chia hÕt cho c th× tæng vµ hiÖu cña chóng còng chia hÕt cho c
?4
Ba béi cña -5 lµ -10, -20, 25
C¸c íc cña 10 lµ -1, 1, -2,
2, -5, 5, -10, -10
IV VËn dông (13’)
Yªu cÇu HS lµm bµi tËp
Bµi 101 SGK N¨m béi cña 3 lµ 0, -3, 3, -6, 6
- Lµm c¸c bµi cßn l¹i trong SGK
- ¤n tËp néi dung trang 98 SGK : Tr¶ lêi c¸c c©u hái , lµm c¸c bµi tËp liªn quan
D Rót kinh nghiÖm
………
………
………
Trang 18Tiết 66
ễN TẬP CHƯƠNG II (tiết 1)
A Mục tiêu
- HS đợc hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học trong chơng : Số nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính
- Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chơng
- Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thờng xuyên
B Chuẩn bị: Máy chiếu, giấy trong
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân vàtrả lời câu hỏi
a -a
-b a
c) a < 0 , b > 0-a > 0, -b < 0
a > b > − > − >a b
Bài 108 SGK
Nếu a < 0 thì -a > 0 nên a < -aNếu a > 0 thì -a < 0 nên -a < a
Bài tập 115 SGK
a) a = a hoặc a = -5b) b = 0
c) không tìm đợc ad) a = 5 hoặc a = -5e) a = 2 hoặc a = -2
Bài tập 110 SGK
Trang 19a) §óngb) §óngc) Said) §óng
Bµi tËp 117 SGK
a) (-7)3.24 = (-343) 16 = -5488b) 54 (-4)2 = 10 000
Bµi tËp 116 SGK
a) -120b) -12c) -16d) 3
Trang 20Tiết 67
ễN TẬP CHƯƠNG II (TIẾT 2)
A Mục tiêu
- HS đợc hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học trong chơng : Số nguyên, giá trị tuyệt đối, số đối, các quy tắc thực hiện phép tính
- Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong chơng
- Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thờng xuyên
B Chuẩn bị
Máy chiếu, giấy trong
C Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp (1’)
II Kiểm tra bài cũ ( 5’)
Yêu cầu học sinh trả lời các câu 4 phần câu hỏi ôn tập
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
Bài tập 111 SGK
a) -36b) 390c) -279d) 1131
Bài tập 114 SGK
a) -7 + (-6) + + (-1) + 0 + 1 +
2 + + 6 + 7 = 0b) -5
c) 20
Bài tập 120 SGK
a) có 12 tích đợc tạo thành b) Có 6 tích lớn hơn 0, có 6 tích nhỏ hơn 0
c) Có 6 tích là bội của 6 đó là d) Có hai tích là ớc của 20
Trang 21HS điềm vào trong ô
- Lên bảng trình bày
Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Một số cá nhân lên bảng trình bày
x BA
x = 50 : 2
x = 25b) 3x + 17 = 23x = 2 - 173x = -15
- Ôn tập chuẩn bị cho bài liểm tra 45 phút
- Các bài tập và lí thuyết đã học trong chơng II
D Rút kinh nghiệm
………
Tiết 67
KIỂM TRA CHƯƠNG II (1 tiết)
Trang 22-Tài liệu tham khảo:
Em hãy khoanh tròn chữ cái a, b, c, d,… trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:
1.Cách viết nào đúng trong các cách viết sau:
a số nguyên âm b số nguyên dương
c số nguyên âm, số nguyên dương d số nguyên âm, số 0, số nguyên dương
Trang 23I.MỤC TIÊU:
- Hs thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ởTiểu học và khái niệm khái niệm phân số học ở lớp 6
- Viết được các phân số mà tử và mẫu số là các số nguyên
- Thấy được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1
II.PHƯƠNG TIỆN:
1 GV:
Trang 24- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.
- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán
2 HS:
- Học bài và làm bài tập
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Trình bày khái niệm phân số (ở Tiểu học) và cho biết ý nghĩa các phân
số đó
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ: (4’) GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Khái niện phân số (12’)
Gv : Giới thiệu sơ lược
chương II “ Phân số “
tương tự phần mở đầu
Gv : Yêu cầu hs cho ví dụ
về phân số đã biết ở Tiểu
học ?
Gv : Đặt vấn đề với việc
chia bánh : trong trường
hợp phép chia hết và phép
chia không hết , suy ra cần
sử dụng khái niệm mới “
phân số “
- Vd : 6 cái bánh chia làm 2
người, mỗi người được mấy
cái ? Tương tự với 1 bánh
chia cho 4 người ta thực
hiện như thế nào ?
Gv: Yêu cầu hs giải thích ý
Gv : Trong hai trường hợp
trên ta có hai phân số nào ?
Hs : Giải thích tương tựnhư việc chia bánh haytrái cam
Hs giải thích
Hs : Nghe giảng
Hs : 6
2 và 14
số
Trang 25Gv : Yêu cầu hs nêu dạng
tổng quát định nghĩa phân
số đã biết ở Tiểu học ?
Gv : Tương tự với phân số
ở lớp 6 ta có thể định nghĩa
như thế nào ?
Gv : Điểm khác nhau của
hai định ngĩa trên là gì ?
Gv : Cho hs ghi khái niệm
vào tập
Hs : a
b với a, b∈Z, b≠0
Hs : Khác nhau trong tậphợp
Hoạt động 2: Củng cố qua các ví dụ và bài tập.(10’)
Gv : Em hãy cho một vài ví
dụ về phân số và xác định
tử và mẫu số ? (BT ?1)
Gv : Hướng dẫn hs thực
hịên ?2 , xác định trong các
cách viết đã cho, cách viết
nào cho ta phân số ?
Gv : Mọi số nguyên có thể
viết dưới dạng phân số
được không ? Cho ví dụ ?
Hs : Xác định các dạng sốnguyên có thể xảy ra _ Viết chúng dưới dạngphân số có mẫu là 1
yêu cầu học sinh làm bài tập 1, 2, 3, 4 _sgk
- Bài tập 1 (sgk : tr 5) Chia hình vẽ trong sgk và tô màu phần biểu diễnphân số đã cho
- Bài tập 2 (sgk : tr 6) Hoạt động ngược lại với BT 1
- Bài tập 3 (sgk : tr 6)
5 Dặn dò : (3’)
- Học lý thuyết như phần ghi tập
- Hoàn thành các bài tập còn lại ở sgk bằng cách vận dụng khái niệm phân
số
Trang 26IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 27TIẾT 70
§2 PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
- Hs biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau
II PHƯƠNG TIỆN:
1 GV:
- PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ
- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán
2 HS:
- Học bài và làm bài tập
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thế nào là phân số ? Cho ví dụ ?
- Áp dụng vào bài tập 4 (sgk : tr 4)
3 Tiến hành bài mới:
Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Giới thiệu định nghĩa hai phân số bằng nhau (12’)
Gv : yêu cầu hs cho ví dụ hai
phân số bằng nhau được biết
ở Tiểu học
Gv : Em hãy so sánh tích của
tử của phân số này với mẫu
của phân số kia ?
Gv : Củng cố tương tự với
H.5 (sgk : tr 7) , minh hoạ
phần hình thể hiện hai phân
số bằng nhau
Gv : Yêu cầu hs kiểm tra
xem hai phân số 1
3 và 2
6 cóbằng nhau không ?
Gv : Vậy hai phân số a
Hs : Quan sát H 5 và kiểmtra hai phân số bên tương
tự như trên , kết luận chúngbằng nhau
Hs : Phát biểu định ngĩa(như sgk : tr 8)
Lớp dạy: Khối 6
Trang 28phân số bằng nhau trong bài
toán tìm “một số “ chưa biết
khi biết hai phân số bằng
Hs : Dựa theo các cặp phân
số đã cho và kiểm tra dựatheo định nghĩa hai phân sốbằng nhau
Hs : Giải thích theo quy tắcnhân hai số nguyên cùnghay khác dấu
Hs : Giải tương tự ví dụ(sgk : tr 8)
5 7
−
≠ vì (3 7 ≠5 (-6))
Vd2 : Tìm x∈ Z,biết :
6
7 21
x = .
4 Củng cố : (18’)
- Bài tập 7a,b ( giải tương tự ví dụ 2 )
- Bài tập 8 (sgk : tr 9) Chứng minh như định nghĩa hai phân số bằng nhau
- Bài tập 9 (sgk ; tr 9) áp dụng kết quả bài 8 “ Có thể đổi dấu cả tử và mẫu
của một phân số , suy ra phân số bằng nó có mẫu dương “
5 Dặn dò : (1’)
- Học thuộc định ngĩa hai phân số bằng nhau và vận dụng hoàn thành phần
bài tập còn lại ở sgk
- Chuẩn bị bài 3 “ Tính chất cơ bản của phân số “
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Lớp dạy: Khối 6
Trang 29TIẾT 71
§3 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU:
- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tậpđơn giản , để viết một phân số có mẫu âm thành thành phân số bằng
- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán
2 HS:
- Học bài và làm bài tập
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng nhau ?
3 Tiến trình bài mới:
Họat động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Nhận xét (10’).
Gv : Yêu cầu hs nhận xét
điểm khác nhau ở mẫu đối
với các phân số trong phần
kiểm tra bài cũ
Gv : Tại sao ta có thể viết
phân số có mẫu âm thành
Hs : Có thể giải thích dựavào kết quả bài tập 8 (sgk :tr9)
I Nhận xét :
_ Ghi phần ?2 (sgk :
tr 10)
Trang 30Gv : Dựa vào phần kiểm tra
bài , yêu cầu hs tìm cách giải
khác
( Gv có thể gợi ý dựa vào
mối quan hệ giữa hai mẫu số
đã biết mà tìm x)
Gv : Tương tự xét mối quan
hệ giữa tử và mẫu của các
Hoạt động 2: Tính chất cơ bản của phân số.(16’)
Gv : Dựa vào phần nhận xét
trên yêu cầu hs rút ra nhận
xét Nếu nhân cả tử và mẫu
……… ta được kết
quả như thế nào ?
Gv : Ghi dạng tổng quát trên
biến đổi trên là dựa vào tính
chất cơ bản của phân số
lại vấn đề đặt ra ở đầu bài
Hs : Thực hiện như bàitập ?2
Hs : Phát biểu tương tựtính chất 1 (sgk : tr 10)
Hs : Để tạo phân số cónghĩa
Hs : Hoạt động tương tựkết luận 1
Hs : Để aMn; bM n tađược kết quả là mộtphân số
Hs : Làm ?3 tương tự vídụ
Hs : Vì b < 0 nên –b
>0
II Tính chất cơ bản của phân số :
( Ghi tóm tắt ).
a a n
b = b n với n∈ƯC(a,b)
Trang 31- Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự
- Chuẩn bị bài 4 “ Rút gọn phân số “.
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 32TIẾT 72
I MỤC TIÊU:
- Hs hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- Hs hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đưa một phân số vềdạng tối giản
-Bước đầu có kỹ năng rút gọn phân số , có ý thức viết phân số ở dạngtối giản
II PHƯƠNG TIỆN:
HS:
- Học bài và làm bài tập
GV: - PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ.
- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ? Áp dụng vào bài tập13d, e (sgk : tr 11)
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
HOẠT ĐỘNG GVIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoạt động 1: Giới thiệu cách rút gọn phân số.(10’)
Gv : Hãy viết phân số bằng
Hs : Giải tương tự ví dụ
1
Hs : Phát biểu tương tự(sgk ; tr 13)
Hs : Áp dụng quy tắc vàobài tập cụ thể
cả tử và mẫu của phân
số cho một ước chung (khác 1 và -1) của chúng
Lớp dạy: Khối 6
Trang 33Gv : Em hãy phát biểu quy
tắc rút gọn phân số ?
Gv : Chú ý giải thích ƯC
khi chia phải khác 1 và -1
_ Củng cố qua bài tập ?1
Hoạt động 2: Thế nào là phân số tối giản ? (15’)
Gv : Dựa vào bài tập ?1
giới thiệu định ngĩa phân
số tối giản tương tự sgk :
Gv : Trở lại vấn đề đầu bài
: Thế nào là phân số tối
đề đặt ra, cần tạo thói
quen viết phân số dạng tối
Hs : Giải thích dựa theođịnh ngĩa phân số tối giản
Hs : Chia cả tử và mẫu sốcho ƯCLN của chúng
Hs : Giải tương tự ví dụbên
Hs : Tìm ví dụ minh họatừng phần
II Thế nào là phân số tối giản :
_ Định nghiã : Phân số
tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa ) là phân số mà tử
và mẫu chỉ có ước chung
Vd : ƯCLN (28, 42) = 14nên ta có :
- Học lý thuyết như phần ghi tập
- Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk
- Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
Trang 34TIẾT 73
- Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài tốn cĩ nội dung thực tế
II PHƯƠNG TIỆN:
HS: -Học bài và làm bài tập.
GV: -PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhĩm nhỏ.
-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: ( 1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
- Định nghĩa phân số tối giản , quy tắc rút gọn phân số ?
- Áp dụng vào bài tập 17 (sgk : tr 15)
3 Tiến hành bài mới: (35’)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1: Rút gọn phân số mà tử và mẫu là một biểu thức số.(10’)
và chia cả tử và mẫu chocác thừa số chung
_ Chú ý : Aùp dụng tínhchất phân phối của phépnhân vào câu d ,e
BT 17 (sgk : tr 15)
a) 3.5 3.5 58.24 = 8.3.8 = 64 b) 2.14 2 2.7 17.8 = 7.2.2.2 = 2 c) 7
6 d) 3
2 e)-3
Hoạt động 2: Ứng dụng rút gọn phân số vào đổi đơn vị độ dài (7’)
Hoạt động 3: Tìm các cặp phân số bằng nhau (8’)
Gv : Hướng dẫn cần thực Hs : Hoạt động tương tự BT 20 (sgk : tr 15).
Trang 35tính chất trên trong việc
quy đồng mẫu nhiều
phân số
Hs : Nhân một lượngthích hợp (tùy từng bài cụthể)
- Vận dụng quy tắc rút gọn phân số vào bài tập còn lại ở sgk
- Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Lớp dạy: Khối 6
Trang 36TIẾT 74
- Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài toán có nội dung thực tế
II PHƯƠNG TIỆN:
HS:
- Học bài và làm bài tập
GV:
- PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ
- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
- Định nghĩa phân số tối giản , quy tắc rút gọn phân số ?
- Áp dụng vào bài tập 21sgk : tr 15)
3 Tiến hành bài mới:
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1: Tìm số nguyên x và y.(10’) Bài 24/16
-Nhắc lại định nghĩa hai
*3 37
15 7
y=− = −
Lớp dạy: Khối 6
Trang 37Hoạt động 2: Ứng dụng tính chất tìm phân số bằng phân số cho trước.(10’)
BT 25 (sgk : tr 16)
-Yêu cầu HS nêu tính
chất cơ bản của phân số
-Vận dụng tính chất viết
phân số bằng phân số 15
39
-Hs phát biểu tính chất cơbản của phân số
-HS thảo luận nhóm viếtcác phân số bằng phân số15
39 mà tử và mẫu là số tựnhiên có hai chữ số
IK theo tỉ lệ 3 4
CD= AB
5 6
EF= AB
1 2
GH = AB
5 4
IK = AB
BT 26 (sgk : tr 16).
A B
C D
E F
G H
I .K
4 Củng cố : (1’)
- Ngay phần bài bài tập có liên quan
5 Dặn dò : (2’)
- Vận dụng quy tắc rút gọn phân số vào bài tập còn lại ở sgk
- Chuẩn bị tiết “ Quy đồng mẫu nhiều phân số “
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 38TIẾT 75
- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:(1’)
2 Kiểm tra bài cũ: không kiểm tra
3 Tiến hành bài mới: ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu các phân số là gì ?(12’)
Gv : Giới thiệu 2 phân số tối
- Tìm hai phân số lần lượt
bằng hai phân số đã cho
nhưng có cùng mẫu số ?
Gv : Dựa vào bài tập trên giới
thiệu khái niệm quy đồng mẫu
hai phân số tương tụ như
phần bên
- Tương tự với nhiều phân số
Gv : Ta có thể tìm phân số
nào khác như có tương tự
như trên được không ?
Gv : Yêu cầu hs thực hiện ?1
- Trong các mẫu chung tìm ở
trên mẫu nào đơn giản nhất ?
Vd : Quy đồng mẫuhai phân số :
3 5
−
và 58
−
Lớp dạy: Khối 6 Lớp dạy: Khối 6
Trang 39Nó có quan hệ như thế nào
với mẫu các phân số đã cho ?
mẫu số đã cho khi quy đồng
mẫu nhiều phân số nhằm
mục đích gì ?
Gv : Câu b) bài tập ?2 , ta
phải nhân số thích hợp để các
phân số cùng mẫu , số được
nhân vào gọi là thừa số phụ
- Ta có thể tìm thừa số phụ
của mỗi phân số bằng cách
nào ?
Gv : Vậy khi quy đồng mẫu
nhiều phân số ta cần thực hiện
các bước như thế nào ?
Gv : Đặt vấn đề khi quy đồng
phân số mẫu âm
Gv : Củng có các bước
Hs : Phát biểu quy tắctuơng tự sgk
Hs : - Tìm BCNN (2, 5,3,8) = 120
Câu b thực hiện như ? 1
Hs : Tìm mẫu chung củacác phân số
Hs : Nghe giảng
Hs : Chia mẫu chung chotừng mẫu số đã cho
Hs : Phát biểu tương tựquy tắc sgk : tr 18
Hs : Chuyển phân số mẫu
-Bước 1:Tìm một bội
chung của các mẫu(thường là BCNN) đểlàm mẫu chung
chưa tối giản
- Bài tập 30 (sgk : tr 19 ) Giải tương tự ví dụ
5 Dặn dò : (1’)
- Học lý thuyết như phần ghi tập
- Vận dụng quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số giải bài tập “luyện tập “
- Xem lại quy tắc tìm BCNN
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
Trang 40TIẾT 76
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Rèn luyện khả năng quy đồng mẫu số các phân số theo ba bước(tìm mẫu chung , tìm thừa số phụ , nhân quy đồng ) , phối hợp rútgọn và quy đồng mẫu số , quy đồng mẫu và so sánh phân số , tìm quyluật dãy số
- Giáo dục ý thức , hiệu quả , trình tự bài giải
- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ
- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số + Áp dụng
3 Tiến hành bài mới: (30’)
ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgk
Hoạt động 1 Củng cố quy tắc thực hiện quy đồng mẫu nhiều phân số.(10’)
Hs : Tìm BCN (7, 9, 21)
= 63
Hs : Chia MC cho từngmẫu số các phân số đãcho
Hs : Thực hiện bước batrong quy tắc quy đồng
BT 32 (sgk : tr 19).
- Quy đồng mẫu nhiều phân
số :a/ Mẫu chung : 63 b/ MC : 22 3 11
Hoạt động 2: Quy đồng phân số trong trường hợp mẫu âm.(10’)
Gv : Hãy nhận xét điểm
khác nhau giữa bài tập
Hs : Các phân số ở bàitập 33 có mẫu âm
BT 33 (sgk : tr 19)
a/ MC : 60
Lớp dạy: Khối 6 Lớp dạy: Khối 6