1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐAI SO 6 HKII. CKTKN

110 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B1: Dùng tính chất phân phối để biến đổi vế trái thành một tích , vế phải là số nguyên.. kiến thức: HS đợc củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân 2.. Thái độ: Biết tìm bội và ớc của

Trang 1

Ngaứy daùy: st(tkb): sú soỏ: Lụựp 6

Tiết 60.Đ10 Nhân hai số nguyên khác dấu

III Tiến trình giờ dạy

1/ Kiểm tra bài cũ

Treo bảng phụ ghi nội

? 1 = -12

?2 = (-5) + (-5) + (-5) =-15

= (-6) + (-6) = -12

?3 Giá trị tuyệt đối bằng nhau chỉ khác nhau về dấu

HS phát biểu quy tắc

HS đọc ví dụ trong SGK ( đề bài)

- Nghĩa là tăng: - 100000

1 Nhận xét mở đầu

? 1 = -12

?2 = (-5) + (-5) + (-5) =-15 = (-6) + (-6) = -12

?3 Giá trị tuyệt đối bằng nhau chỉ khác nhau về dấu

2 Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

* Quy tắc : SGK

* Chú ý

a 0 = 0.a = 0 ( a∈Z)

* Ví dụ : SGK Giải:

Khi sản phẩm sai quy cách giảm 10 000đ nghĩa là tăng – 10000 Vì vậy ông A nhận đợc :

40 20 000 + 10 ( -10000)

Trang 2

-Nh n xộtậ

-Ho t ạ động nhúm-Bỏo cỏo k t quế ả-Nh n xột.ậ

- hs lờn b ng th c hi nả ự ệ-dứơi lớp thực hiện v oà vở

-Nh n xộtậ

= 800000 - 100000 = 700 000 (đ)

15 (-3) < 45 (-7) 2 < -7

Ngaứy daùy: st(tkb): sú soỏ: Lụựp 6

Tiết 61: Đ11 nhân hai số nguyên cùng dấu

I Mục tiêu

1 kiến thức: HS xây dựng đợc quy tắc nhân hai số nguyên âm

2 kỹ năng: Vận dụng quy tắc này trong giải các bài tập Nắm chắc quy tắc về dấu

3 thái độ: HS làm cẩn thận, chính xác

Trang 3

II ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ hoc sinh

1 GV: B¶ng phô ghi néi dung ? 2

2 HS: B¶ng nhãm, bót d¹

III/ TiÕn tr×nh giê d¹y

1/ KiÓm tra bµi cò

HS1: - 6 lµ tÝch cña hai sè nguyªn nµo?

T×m x, y thuéc Z , sao cho:

0

a b

2 (-4) =-8 1.(-4) = -4 0.(-4) = 0 (-1) (-4) = 4 (-2) (-4) =8

0

a b

=

 =

 + §æi dÊu thõa sè:

Trang 4

x2 = 4  x2 = (±2)2 

x = ±2

a (-b) = (- a) b (-a) (-b) = + ab + (-1)2n = 1 n ∈N (-1)2n+1 = -1

3/C ủ ng c ố :

- Làm bài 78, 79, 80 ( SGK)

( Gọi HS lên bảng làm bài )

- Quy tắc nhân hai số nguyên không cùng dấu, khác dấu

- Lu ý: Tích có chẵn lần thừa số mang dấu (-)-> dấu (+)

lẻ lần thừa số mang dấu (-) -> dấu (-)

Ngaứy daùy: st(tkb): sú soỏ: Lụựp 6

Tiết: 62 luyện tậpI/ Mục tiêu

1 kiến thức: Ôn luyện phép nhân hai số nguyên, nhiều số nguyên

2 kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng sử dụng máy tính

3 Thái độ: HS tích cực làm việc, làm cẩn thận chính xác

II/ Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

1 GV: Máy tính điện tử bỏ túi

2 HS: Máy tính điện tử bỏ túi

III/ Tiến trình giờ dạy

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 5

- Sử dụng quy tắc dấu ngoặc

- Viết mỗi số nguyên dới

10 = 1 10 = 2 5

= (-1) (-10) = (-2) (-5)

HS làm nháp tìm lời giải

B1: Dùng tính chất phân phối để biến đổi

vế trái thành một tích , vế phải là số nguyên

B2: Viết số nguyên thành tích của hai thừa số

B3: Dựak vào sự

t-ơng ứng, tìm x, y

2 HS lên bảng trình bày lời giải

Trang 6

BT*: Tìm x ∈Z /

( x+1 )2 = 25

máy

HS tích cực thảo luận tìm x

Ngaứy daùy: st(tkb): sú soỏ: Lụựp 6

Tiết 63: Đ12 tính chất của phép nhân

3 Th ái độ: Rèn luyện kĩ năng trình bày

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

1 GV: Bảng phụ ghi nội dung ? 2

2 HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình giờ dạy

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

? Nêu tính chất của phép

1 Tính chất giao hoán

3 Nhân với số 1

a.1 = 1 a = a

?3a.(-1) = (-1).a = -a

?4Bình nói đúng

Ví dụ: (-3)2 = 32 (= 9)

4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộnga.(b+c) = a.b + a.cChú ý:

Tích chất trên cũng đúng với phép trừ : a.(b-c) = a.b - a.c

?5 Cách 1

(-8).(5+3) = (-8) 8 = -64Cách 2

(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3 = (-40) + (-24) = -64

Trang 8

BT2*: Cho dãy số: a1, a2, a… 100 trong đó:

1 kiến thức: HS đợc củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân

2 kỹ năng: Vận dụng thành thạo các tính chất đó để tính đúng, tính nhanh các tích Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế

3 Thái độ: Rèn luyện kĩ năng trình bày

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

1 GV: Máy tính Casio FX 500 MS

2 HS: Máy tính Casio FX 500 MS

III Tiến trình giờ dạy

1 Kiểm tra bài cũ

HS1 Nêu các tính chất của phép nhân hai số nguyên

Tính: ( -726) ( 1- 726) - 7262HS1: Nêu nhận xét dấu của một tích:

- 1 HS đề xuất cáah giải ( tính nhanh)

- HS khác nhận xét

- 2 HS thực hiện theo hớng dẫn

a.b = (-a) (-b) a.(-b) = (-a).b

LUYỆN TẬP

Bài 9

Ta có: (-1)3 = (-1) (-1) (-1) = -1

13 = 1 1 1 = 1

03 = 0 0 0 = 0

Bài 96

a, 237 (-26) + 26 237 = 237 (-26) + ( -26) (-137) = ( -26) [237+ (-137)] = (-26) 100

= 2600

b, 63 (-25) + 25 (-23) = (-63) 25 + 25.( -23) = 25 (-63 – 23) = 25 (-86)

= 2150

Trang 9

C2: Dựa vào việc xét dấu của tích.

HS làm việc theo đơn vị nhóm , sau đó thống nhất kết quả

- HS suy nghĩ tìm lời giải

B1: Đa về hai luỹ thừa

có cùng số mũ là 2

B2: Tìm x

Bài 97

a, (-16) 1253(-8) (-4) (-3) > 0

b, 13 (-24) (-15) (-8) 4 < 0

Bài 100 Tính giá trị của tích: m, n2 với

m =2,

n =-3 là:

2 (-3)2 = 2 9 = 18 Vậy đáp án đúng là B

Bài 1*:

a, ( x- 5)2 = 25 => (x- 5)2 = ( ±5)2

Ngaứy daùy: st(tkb): sú soỏ: Lụựp 6

Tiết 64 Đ13 bội và ớc của một số nguyên

II Mục tiêu

1 kiến thức: HS biết khái niệm bội và ớc của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho”

2 kỹ năng: Hiểu đợc ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”

Trang 10

3 Thái độ: Biết tìm bội và ớc của một số nguyên.

Rèn luyện kĩ năng trình bày Rèn luyện tính cẩn thận trong làm toán

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

1 GV: Bảng phụ: quy tắc chuyển vế

2 HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình giờ dạy

1/ Kiểm tra bài cũ

* - 6 = ( -1) 6 = (-2)

3 = 1 (-6) = 2 (-3)

a = b.q ( q ∈N)

B(6) = { 0; ± 6; ± 12; }

Ư(6) =

{± 1; ± 2; ± 3; ± 6}

+ Số 0

+ Số 1; -1+ Số 0

?1

* 6 = 1 6 = 2 3 = ( -1) (-6) = (-2) (-3)

?2

- 6 = ( -1) 6 = (-2) 3 = 1 (-6) = 2 (-3)

Định nghĩa : SGK Với a, b ∈Z, b ≠o tồn tại q ∈

- Các bội của 5 là : 0; -5; 5; -10; 10…

Trang 11

Sau đó cho HS lấy ví dụ

cho mỗi trờng hợp

BT*: Tìm m thuộc Z, sao

cho:

( 2m- 5) M m- 1

- HS lần lợt thực hiện các yêu cầu

3 Thái độ: Học sinh có thái độ chăm chỉ khi giải toán

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

Trang 12

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình giờ dạy

1/ Kiểm tra bài cũ kết hợp với ôn tập

Học sinh nghiên cứu bài toán độc lập

ễN T PẬ Bài 1

a, - 5< x-2 < 5, x ∈Z => x- 2 ∈{-4; -3; -2; 3; 4}

=> x ∈ − −{ 2; 1;0;1; 2;3;4;5;6}

Vậy tổng các số nguyên x: -2+(-1) +1 +2 +3 +4 +5 +6

= 3 + 5 +4 +6 = 18

b, |7- x| ≤ 10 , x ∈Z => 7- x ∈ −{ 10; 9; 8; 9;10 − − }

( x-2)2 = 81

Trang 13

x x

Ngaứy daùy: st(tkb): sú soỏ: Lụựp 6

Tiết 67 ôn tập chơng II

I Mục tiêu

1 Về kiến thức: HS đợc hệ thống lại những kiến thức cơ bản đã học trong chơng

2 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán

3 Về thái độ: Học sinh có ý thức tích cực trong giờ giải bài tập

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

1 GV: Bảng phụ, Máy tính Casio FX 500MS

* GV chốt lại: Một dạng toán tìm x điển hình và cách trình bày:

Trang 14

B1: Khö n ë sè bÞ chia b»ng c¸ch thªm bít sè h¹ng nhê tÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng.

B2: Dïng tÝnh chÊt cña bµi to¸n íc sè, ®i t×m n

- HS nh¾c l¹i c¸ch gi¶i

- HS nªu c¸ch thùc hiÖn:

1 §a mét vÕ vÒ d¹ng tÝch cña c¸c thõa sè,

vÕ cßn laÞ lµ sè nguyªn

2 Dùa vµo bµi to¸n íc

sè t×m x,y

ÔN T PẬBµi 1

Trang 15

Ngày dạy: st(tkb): sĩ số: Lớp 6

Trang 16

I Mục tiêu

1.1 Về kiến thức: Đánh giá kết quả học tập của từng học sinh qua chơng II

1.2 Về kỹ năng: Rèn luyện ý thức tổ chức kỉ luật

1.3 Về thái độ: HS làm bài tập nghiêm túc

2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

2.1 GV: Đề, đáp án

2.2 HS: Máy tính Casio FX 500MS

3 Ph ơng pháp:

Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập

4 Tiến trình giờ dạy

4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:

4.2 Kiểm tra

4.3 Bài mới (30’ )

Trang 19

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

tiết 69:

Chơng III: Phân số

1 mở rộng kháI niệm phân số

I Mục tiêu

1 Về kiến thức: - HS biết khái niệm phân số với a ∈ Z, b ∈ Z (b ≠ 0 )

2 Về kỹ năng: Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

3 Về thái độ: Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là số với mẫu là 1

I

I Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

1 GV: Bảng phụ, Thớc

2 HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình giờ dạy

1/ Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét bài kiểm tra 45’

- Kiểm tra vở bài tập của 3 HS

2.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1: Mục 1

BT:

a, Hãy ghi lại kết quả

của phép chia 5 cho 7

b, Hãy ghi kết quả của

Các phân số là

1 Khái niệm phân số

b là phân số, với a, b ∈ Z, b ≠ 0,

a là tử, b là mẫu của phân số

Trang 20

* T¬ng tù HS tr×nh bµy:

=

3 Bµi tËp:

thøc sau cã gi¸ trÞ lµ sè nguyªn:

=> n – 1 ∈ ¦(6) => n – 1 ∈ ± ± ± ±{ 1; 2; 3; 6}

Trang 21

T×m n ∈Z/ a, 2n + 3

4n + 1 b,

5n+2 7n+1 c,

III TiÕn tr×nh giê d¹y

1 KiÓm tra bµi cò : HS 1: ViÕt ph©n sè:

Trang 22

Cho học sinh đọc ví dụ SGK

rồi yêu cầu HS làm ?1

1

3 = 2

6 , 1 6 = 2 3

5 12 = 6 10Khi a.d = b.c

- HS làm theo nhóm nhỏ

Trang 23

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số

3/ Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, yêu thích môn học

III Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Trang 24

tử và mẫu cho (-4)

HS suy nghĩ và phát biểu

Nếu nhân cả tử, mẫu của một phân số với một số khác 0 thì đợc phân số bằng phân số

đã cho

- Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số với một ớc chung của chúng thì đợc phân số bằng phân số đã cho

.

b =b m , m ∈ Z, m ≠ 0

: :

28 c) 3

5

- Nêu cách cách tìm phân số bằng phân số đã cho

+ Cách nhân , Cách chia

4 H ớng dẫn về nhà.

Trang 25

- HS hiÓu thÕ nµo lµ rót gän ph©n sè, biÕt c¸ch rót gän.

- HiÓu thÕ nµo lµ ph©n sè tèi gi¶n vµ biÕt c¸ch ®a mét ph©n sè vÒ ph©n sè tèi gi¶n

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè

Trang 26

Mỗi HS làm một phần.

Không rút gọn đợc nữa

là phân số tử, mẫu , ớc chung là ±1

Ta chia cả tử và mẫu cho

1 9

;

4 16

* Nhận xét : SGKChú ý :

Trang 27

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

1.Kiểm tra bài cũ

- Cách đa một phân số mẫu âm về phân số mẫu dơng

- Tính chất cơ bản của phân số

- Cách rút gọn phân số

- Thế nào là phân số tối giản

Cách chứng minh một phân số là phân số tối giản

* Cho HS lần lợt trả lời câu hỏi trên Mỗi vấn đề cho HS lấy VD

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Cho HS làm theo hóm bài

( Các nhóm làm ra nháp nộp kết quả)

- Lớp chia thành hai nhóm

N1: Ra các phân số;

nhóm còn lại tìm các phân số bằng nó

Trang 28

( x- 5)2 = 49 => ( x-5)2 = (±7)2

MR2: để xác định các bớc giải bài toán

B1: Xét phân số 1, phân

số 3 => x = B2: Xét phân số 1, phân

số 2 => y =

- Tính chất bằng nhau của phân số

− => y=

3.357

− => y = -15

Bài tập * Theo bài:

Trang 29

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Cho 1 HS nêu cách giải

số 9 ở tử, mẫu)

Trang 30

- Cho 1 HS nêu cách giải

B2: Dựa vào quan hệ ớc số tìm n

HS2: Trình bày lời giải

HS3: Nhận xét

Phân số có tử, mẫu ớc chung khác ± 1

Ta chỉ ra tử , mẫu không còn ớc chung nào nữa

B1: Tìm n để 4n + 3 M 11B2 : Kết luận

= 1999 9100 0 5− ( 11 chữ

=> 8n + 6 + 187 M 4n + 3

=> 187 M 4n + 3 => 4n + 3 ∈

Gọi d là ớc chung của 8n+ 193; 4n + 3

=> 187 M d => d = 11;

d= 17

* 4n + 3 M 11 Khi đó:

8n + 193 M 11=> 4n+ 3 – 11 M 11 => 4n – 8 M 11

=> 4 ( n- 2) M 11 ( n ∈Z)

=> n- 2 M 11 => n

= 11k + 2

* 4n + 3 M 17 Khi đó 8n + 193 M 17

=> 4n + 20 M 17 => n + 5 M 17 = > n = 17m – 5 ( m

∈ Z)

Trang 32

2 Quy đồng mẫu nhiều phân số.

?2

a, Tìm BCNN(2;5;3;8) = 120

VD1: Quy đồng mẫu phân số:

Trang 33

− −

− BCNN(44; 18; 36) = 3963

- Xem tríc bµi häc tiÕp theo

Trang 34

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

- Rèn luyện tính tích cực trong học toán

3/ Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, yêu thích môn học

B Chuẩn bị

GV: Thớc, bảng phụ,giáo án,sbt,sgk, Bảng phụ bài 36 ( 20)

HS: Thớc,bảng nhóm,sgk, sbt,đọc trớc bài mới

C Hoạt động trên lớp

1 Kiểm tra bài cũ

III Bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

B2: Tìm thừa số phụ

B3: Nhân, tử, mẫu với thừa số phụ tơng ứng

HS làm nháp:

7 = 7

9 = 32 21= 3 7 Vậy BCNN (7;9;21) = 32 7 = 63

Trang 35

HS kh¸c nhËn xÐt

- HS nghe giao nhiÖm vô

- HS th¶o luËn

N: 1

2 H:

512Y: 11

40 O :

910

12 S :

718

A : 11

14 Z :

59

Trang 36

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

Học sinh đọc ví dụ và so sánh:

1.So sánh hai phân số cùng mẫu.

Trang 37

- Ph©n sè ©m khi tö vµ mÉu tr¸i dÊu.

a, VÝ dô: ( SGK)

60 72

60

; 3

2 21

2 = −

6

4 6

5 > −

v× 5 >- 4 hay

72

60 21

- Lµm bµi tËp cßn l¹i trong SGK:40, 41

- Xem tríc bµi häc tiÕp theo

Trang 38

Ngaứy daùy: Tieỏt (TKB): Sú soỏ: Vaộng:

Các nhóm đổi k/q

tự kiểm tra lẫn nhau

và báo cáo

HS làm bài vào vở Một HS lên bảng trình bày

3

; 2

3

; 5

Trang 39

HS khác nhận xét

13

7 13

8 13

9 13

10 13

4 2 3

*

12

9 3 4

3 3 4

12

9 12

8 < vì 8<9

b)

20

14 2 10

2 7 10

20

15 5 4

5 3 4

vì 14< 15 =>

4

3 10

- Làm đúng dãy các phép tính với phân số trong trờng hợp đơn giản

3/ Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, yêu thích môn học

Trang 40

So sánh: a, 1999;

1998

;1999

b, 2001

2763

;1961

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

? Nêu quy tắc cộng hai

7 +

47

− = 1

− + = − + = −

?1 a) 8

5 b) 37

c) -1

?2 Cộng hai số nguyên là trờng hợp cộng hai phân số có mẫu là 1

2.Cộng hai phân số không cùng mẫu.

Ví dụ :

1 15

Trang 41

- Lµm bµi tËp cßn l¹i trong SGK

- Xem tríc bµi häc tiÕp theo

Trang 42

- Có ý thức qua sát đặc điểm của các phân số để vận dụng cá tính chất trên

II Chuẩn bị

GV: Thớc, bảng phụ,giáo án,sbt,sgk,máy tính bỏ túi

HS: Thớc,bảng nhóm,sgk, sbt, máy tính bỏ túi, đọc trớc bài mới

- Học sinh khác nhận xét, bổ sung

- Học sinh nêu cách tiến hành => học sinh khác thực hiện

- Học sinh thực hiện theo thứ tự : từ trái sang phải, quy đồng

Trang 43

- Häc sinh thùc hiÖn tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc b»ng hai c¸ch.

- Vai trß cña tÝnh chÊt

- Cho häc sinh lµm bµi tËp 47, 48, 49 SGK

- GV kh¸i qu¸t bµi

Trang 44

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Ta thờng xuyên phải

- Tính ô đờng chéo

- Tính ô có dạng

- Dùng tính chất giao hoán của phép cộng để suy ra các ô còn lại

- HS lên điền bảng phụ

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhận xét kết quả bài 55

HS nêu :

- Cách 1: Tính từ trái sang phải bằng cách quy đồng mẫu

- Cách 2: Sử dụng tính chất ( giao hoán, kết hợp ) của phép cộng…phân số

LUYỆN TẬP Bài 55 (SGK).

2

59

136

1118

-12

18

1736

9

59

118

109

17

-1181

36

1736

2

118

72

1118

Trang 45

A = 21 B ( B ∈ N)VËy A M 21.

3/ Cñng cè

- VËn dông tÝnh chÊt giao ho¸n cã t¸c dông:

+ TiÕt kiÖm thêi gian

Ngày đăng: 13/06/2015, 19:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w