III/ Bài giảng: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chơngI SGK 5’ Hoạt động 2: Các ví dụ 5’ GV: cho Hs quan sát hình 1 trong SGK giới thiệu các
Trang 1- GV: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập.
Bảng phụ viết sẵn bài tập củng cố
- HS: Bảng nhỏ, bút nỉ nhỏ, phấn mầu
C/ Tiến trình dạy học:
I/ ổn định tổ chức:
Sĩ số lớp 6: vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ:
Phổ biến nội dung kiến thức sách vở dụng cụ của bộ môn
III/ Bài giảng:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung
chơngI SGK (5’)
Hoạt động 2: Các ví dụ (5’)
GV: cho Hs quan sát hình 1 trong
SGK giới thiệu các đồ vật
- Khái niệm tập hợp thờng gặp trong
toán học, trong đời sống
- Tập hợp các ngón tay của bàn tay
- Tập hợp các cây trong sân trờng
Trang 2- Giới thiệu phần tử của tập hợp đặt
trong dấu ngoặc nhọn: { , } cách
nhau bởi dấu “;” với phần tử là số,
cách nhau bởi dấu “,” với phần tử là
*/ Bài tập: Trong cách viết sau,
cách nào đúng,cách nào sai?
Bài ?2: Viết tập hợp các chữ cái
trong từ “NHA TRANG”
- HS nhóm 1 làm bài ?1
*/ Kí hiệu:
1 ∈A đọc là 1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của A
5 ∉A đọc là 5 không thuộc A hoặc 5 không làphần tử của A
*/ Chú ý:
- Các phần tử đợc viết trong hai dấu ngoặcnhọn { ,} cách nhau bởi dấu “;”,nếu phần tử là
số hoặc là dấu “,” nếu phần tử là chữ
- Mỗi phần tử đợc liệt kê một lần thứ tự liệt kêtuỳ ý
c∉B là sai a∈B là đúng
*/ Cách viết tập hợp:
- Liệt kê các phần tử của tập hợpVD: A={0 , 1 , 2 , 3 }
C2: A = { x ∈ N / 8 < x < 14 }
Bài 2 (SGK - 6):
Trang 3- HS nhóm 2 làm bài ?2
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (13’)
- Phiếu học tập in sẵn đề bài tập 1,
2, 4 SGK
- GV yêu cầu HS làm bài
Viết tập hợp các chữ cái trong từ
Trang 4- GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ.
- HS: Ôn tập kiến thức số tự nhiên của lớp 5
C/ Tiến trình dạy học:
I/ ổn định tổ chức:
Sĩ số lớp 6: vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ:
1 Cho ví dụ về tập hợp, nêu chú ý SGK về cách viết tập hợp
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV đa mô hình tia số mô tả lại tia số
- Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi
I/ Tập hợp N và tập hợp N * :
- Các số 0, 1, 2, 3, 4 là các số tự nhiên
N = { 0, 1, 2, 3, 4 }
- Các số 0, 1, 2, 3, 4 là các phần tử củatập hợp N
- Biểu diễn tia số:
Trang 5
bằng cách liệt kê các phần tử của nó
GV: giới thiệu tính chất bắc cầu
- Tìm số liền sau của số 4? Số 4 có
mấy số liền sau?
- Lấy hai VD về số tự nhiên rồi chỉ ra
số liền sau của mỗi số?
- Số liền trớc của số 5 là số nào?
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị?
- Trong các số tự nhiên số nào nhỏ
nhất, có số tự nhiên lớn nhất không?
- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 đợc kýhiệu là N*
Tổng quát: với a, b ∈N, a < b hoặc
a > b thì trên tia số điểm a nằm bên trái
điểm b
a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b
b ≥ a nghĩa là b > a hoặc b = a
VD: A = { x ∈ N / 6 ≤ x ≤ 8 } ⇒ A = { 6 ; 7 ; 8 }
Trang 6B7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt
kê các phần tử
a A = { x∈N/ 12 < x < 16 }
b B = { x∈N*/ x < 5 }
c C = { x∈N/ 13 ≤ x ≤ 15 }
B8: Viết tập hợp A các số tự nhiên
không vợt quá 5 bằng 2 cách biểu
diễn trên tia số các phần tử của tập
hợp A
B9: Điền vào chỗ trống để 2 số ở
mỗi dòng là số tự nhiên liên tiếp tăng
dần
a A = { 13; 14; 15 }
b B = { 0; 1; 2; 3; 4 }
c C = { 13; 14; 15 }
Bài 8 (SGK - 7):
A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5 }
A = { x∈N/ x ≤ 5 }
Bài 9 (SGK - 7): 7; 8 a; a + 1 IV/ Hớng dẫn về nhà: - Học kỹ bài trong SGK và vở ghi - Làm bài 10 SGK – 8 - Làm bài 10 15 SBT – 4,5 D/ Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Ngày soạn
Ngày giảng
A/ Mục tiêu bài dậy:
I/ Kiến thức:
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
- Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vịtrí
II/ Kỹ năng:
- HS biết đọc và viết các số La mã không quá 30
- HS đợc thấy u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
Hỏi thêm: viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x ∉N*
2 Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng 2 cách Sau đó biểu diễn các phần tử của tập hợp B trên tia số Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số?
Làm bài 10 SBT – 8
III/Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Trang 8B12: Viết tập hợp số tự nhiên nhỏ nhất,
B13: a Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ
đó
- Mỗi chữ số trong một số ở vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau, VD:
222 = 200 + 20 + 2
ab = a.10 + b abc= a.100 + b.10 + c
- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là 999
- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số mà khác nhau là 987
Trang 9b Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ
số khác nhau
B14: Dùng 3 chữ số: 0; 1; 2 để viết
các số tự nhiên có ba chữ số khác
nhau?
B15: a Đọc các số La mã sau:
XIV, XXVI
b Viết các số sau bằng chữ số
La mã: 17, 25
4/ Luyện tập: Bài 12 (SGK - 10): 2000 = 2.100 + 0.100 + 0.10 + 0 Bài 13 (SGK - 10): a 1000 b 1234 Bài 14 (SGK - 10): 210; 102; 201; 120 Bài 15 (SGK - 10): a Mời bốn: XIV Hai sáu: XXVI b 17: XVII 25: XXV IV/ Hớng dẫn về nhà: - Học kỹ bài, đọc ghi nhớ - Làm bài tập: 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 SGK D/ Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn Ngày giảng
Tập hợp con
A/ Mục tiêu bài dậy:
I/ Kiến thức:
- HS hiểu đợc số phần tử của một tập hợp: có 1, có nhiều, có vô số phần tử hoặc không có phần tử nào
- HIểu đợc khái niệm tập hợp con, khái niệm tập hợp bằng nhau
Trang 10II/ Kỹ năng:
- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp
- HS biết kiểm tra một tập hợp là tập con, viết tập hợp con của 1 tập hợp cho ớc
tr Biết sử dụng các ký hiệu & và⊂
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng ký hiệu & và⊂
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Số phần tử của 1 tập hợp:
- GV: nêu ví dụ về tập hợp SGK
Mỗi tập hợp trên có bao nhiêu phần tử?
?1: Các tập hợp sau có bao nhiêu phần
Ký hiệu: A = &
*/ Kết luận:
Một tập hợp có thể có 1 phần tử, cónhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng cóthể không có phần tử nào
Trang 11b Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan
hệ giữa các tập hợp con đó với tập hợp
*/ Luyện tập:
1 Cho M = { a, b, c }
a A = { a, b } ; B = { b, c } ; C= { a, c }
b A⊂M ; B⊂M ; C⊂M
2 m∉A sai ; 0 ∈A sai
x⊂A sai ; { x, y } ∈A sai { x } ⊂ A đúng ; y∈A đúng
?3: A⊂B; B⊂ A vậy A và B là hai tậphợp bằng nhau
*/ Chú ý:
- Nếu A⊂B; B⊂ A thì ta nói A và B làhai tập hợp bằng nhau, ký hiệu A = B
Trang 12nhiªn mµ x.0 = 0.
IV/ Híng dÉn vÒ nhµ:
- Häc kü bµi theo SGK vµ vë ghi
- Lµm bµi tËp 29, 33 SBT – 7
D/ Rót kinh nghiÖm:
Trang 13
- Rèn kỹ năng viết tập hợp con của một tập hợp cho trớc.
- Sử dụng đúng, chính xác các ký hiệu ⊂ , ∈ , ∉ , &
- Vận dụng kiến thức toán học vào 1 số bài toán thực tế
- Chữa bài bài 29 (SBT - 6)
2 Khi nào tập hợp A đợc gọi là tập hợp con của tập hợp B?
- Chữa bài 32 (SBT - 7)
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
*/ Luyện tập:
Dạng 1: Tìm số phần tử của 1 số tập hợp cho trớc.
Trang 14- GV yêu cầu HS làm theo nhóm.
*/ Yêu cầu của nhóm:
Trong các cách viết sau, cách viết
nào đúng, cách viết nào sai?
Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a
đến b có b – a + 1 phần tử
B = { 10,11, 12, , 99 }Có: 99 – 10 + 1 = 90 phần tử
Bài 23 (SGK - 14):
- Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có:
(b – a ): 2 + 1 phần tử
- Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có:
(n - m) : 2 + 1 phần tử
- VD: Tập hợp:
D = { 21, 23, 25, , 99 }Có: (99 - 21): 2 + 1 = 40 phần tử
E = { 32, 34, 36, , 96 }có: (96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử
Dạng 2: Viết tập hợp, tập hợp con: Bài 22 (SGK – 14)
Trang 15Cho B là tập hợp các số chẵn
Cho N* là tập hợp số tự nhiên khác 0
Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan
hệ của mỗi tập hợp trên với tập N
Dạng 3: Bài toán thực tế:
- Tập hợp A gồm 4 nớc có diện tích
lơn nhất
- GV treo bảng phụ đề bài
- HS đọc đề lên bảng
Trò chơi: Cho A là tập hợp các số tự
nhiên lẻ nhỏ hơn 10 Viết tập hợp con
của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp
con đó có hai phần tử
N* ⊂ N
Dạng 3: Bài toán thực tế:
Bài 25 (SGK - 14)
A = { Inđô, Mianma, Thái lan, Việt Nam }
B = { Xingapo, Brunây, Campuchia }
Bài 39 (SBT - 8)
B ⊂ A
M ⊂ A
M ⊂ B
Đáp án của trò chơi:
{ 1; 3 } { 3; 5 } { 5; 9 } { 1; 5 } { 3; 7 } { 7; 9 } { 1; 7 } { 3; 9 }
{ 1; 9 } { 5; 7 }
IV/ Hớng dẫn về nhà:
- Học bài theo vở ghi và SGK
- Làm các bài tập: 34, 35, 36, 37, 40, 41 SBT – 8
D/ Rút kinh nghiệp:
Ngày soạn Ngày giảng
A/ Mục tiêu bài dậy:
I/ Kiến thức:
- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên
- Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng
- Biết phát biểu và viết dạng tổng quát củc các tính chất đó
II/ Kỹ năng:
- HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhanh, tính nhẩm
- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
III/ Thái độ:
- Chăm chỉ học tập, tích cực phát biểu xây dựng bài
Trang 16II/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra trong quá trình giảng.
*/ Đặt vấn đề vào bài:
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tổng và tích của hai số
a b = c(Thừa số) (Thừa số) (Tích) Trong tích mà các thừa số đều bằngchữ có 1 thừa số bằng không , cần viếtdấu nhân giữa các thừa số
32 25 = 800 m2
Tổng quát:
Chu vi: P = (a + b) 2 Diện tích: S = a b
? 1: Điền vào chỗ trống trong bảng:
Trang 17Giao hoán a + b = b + a a b = b aKết hợp (a+b)+c = a+(b+c) (a.b).c= a.
(b.c) Nhân với 1 a.1 = 1.a = a Phép nhân
phân phối với phép cộng
a(b+c) = ab + ac ab + ac =a(b + c)
a/ Tính chất giao hoán:
- Khi đổi chỗ các số hạng trong mộttổng thì tổng không thay đổi
- Khi đổi chỗ các thừa số trong mộttích thì tích không thay đổi
c Tính chất phân phối giữa phép nhân với phép cộng:
b 72 + 69 +128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269
c 25 5 4 27 2 = (25 4) (5 2) 27 = 100 10 27 = 27000
Trang 18- VËn dông tÝnh chÊt ph©n phèi cña
phÐp nh©n víi phÐp céng? d 28 64 + 28 36 = 28 (64 + 36) = 28 100 = 2800
IV/ Híng dÉn vÒ nhµ:
- Lµm c¸c bµi tËp28, 29, 30 SGK – 17
- Lµm bµi 43, 44, 45, 46 SBT – 8
- Häc thuéc c¸c tÝnh chÊt SGK – 16
D/ Rót kinh nghiÖm:
Trang 19
II/ Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu và viết dạng tổng quát và tính chất kết hợp của phép cộng
- Chữa bài 43 (SBT - 8)
- Chữa bài 28 (SGK - 14)
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25
= 50 5 + 25 = 275
Trang 20Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi:
- GV: đa tranh vẽ máy tính bỏ túi
giới thiệu các nút trên máy tính
- Luật chơi: Mỗi nhóm 5 HS, cử
HS1 lên bảng điền kết quả 1, rồi
HS2 lên tiếp cho đến kết quả thứ 5
Nhóm nào nhanh và đúng sẽ đợc
th-ởng điểm cho cả nhóm
Dạng 4: Toán nâng cao:
- GV: đa tranh nhà toán học Đức:
Gau – xơ, giới thiệu qua về tiểu sử
Trang 21B = 1 + 3 + 5 + + 2007
- GV: yêu cầu HS nêu cách tính Bài 51 (SBT - 9): Viết các phần tử của tập hợp M các số tự nhiên x, biết rằng: x = a + b a ∈{ 25; 38 } b ∈{ 14; 23 } Bài 45 (SBT - 8): A = 26 + 27 + + 33
Tính nhanh biểu thức A Hoạt động 2: Củng cố: - Nhắc lại tính chất phép cộng, phép nhân - ứng dụng của tính chất Bài 51 (SBT - 9): Các phần tử thoản mãn x = a + b x nhậ giá trị: 1 25 + 14 = 39 2 38 + 14 = 52 3 25 + 23 = 48 4 38 + 23 = 61 ⇒ M = { 39, 48, 52, 61 } Bài 45 (SBT- 8): A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30) = 59 4 = 236 IV/ Hớng dẫn về nhà: - Làm bài 48, 49, 52, 53 SBT -9 - Làm bài 35, 36 SGK – 19 - Tiết sau mang máy tính D/ Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn Ngày giảng
Tiết 8: Luyện tập
A/ Mục tiêu bài dậy:
I/ Kiến thức:
- HS vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các số
tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
II/ Kỹ năng:
Trang 22- HS vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán.
II/ Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi:
- Nếu nhân 2 thừa số ta cũng sử dụng
máy tính tơng tự nh với phép cộng
chỉ thay dấu (+) thành dấu (.)
- GV: gọi HS làm phép nhân bài 38
Dạng 1: tính nhẩm Bài 36 (SGK - 19)
a áp dụng tính chất kết hợp của phépnhân:
46 99 = 46 (100 - 1) = 46 100 – 1 46 =4554
35 98 = 35 (100 -2) = 35 100 – 2 35 =3430
Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi:
điền kết quả khi dùng máy tính:
375 376 = 141 000
624 625 = 390 000
13 81 215 = 226 395
Trang 23= 1000a + 10a + 100b + 1b
= abab
C2: ab
x 101 ab
ab
abab
b C1: abc 7 11 13 = abc 1001 = (100a + 10 b + c) 1001
= 100.000a + 10.000b + 1.000 c +100a + 10b + c
= abcabc
Trang 24- Nh©n lÇn lît nh nh©n 2 sè tù nhiªn
C2: abc
x 1001 abc
Trang 252 HS2: Chữa bài 61 (SBT - 10)
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên
- Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số
tự nhiên x sao cho: x + b = a thì ta cóphép trừ: a – b = x
Cho hai số tự nhiên a và b trong đó
b ≠ 0 Nếu có số tự nhiên x sao cho
b x = athì ta nói a chia hết cho b và ta có phépchia hết: a : b = c
- Dùng dấu (:) để phép chia
a : b = c(Số bị chia) (Số chia) (thơng)
? 2:
d 0 : a = 0 (a ≠ 0)
e a : a = 1 (a ≠ 0)
f a : 1 = a (a ≠ 0)
Trang 26- HS thực hiện phép chia và lấy kết
quả điền vào ô trống
- Điều kiện thực hiện phép trừ?
- Điều kiện để a chia hết cho b
- Nêu điều kiện phép chia có d?
+ 12 chia cho 3 đợc thơng là 4 gọi làphép chia hết vì d = 0
+ 14 chia cho 3 đợc thơng là 4 còn d 2gọi là phép chia có d
+ Cho hai số tự nhiên a và b trong đó
b ≠ 0 ta luôn tìm đợc 2 số tự nhiên q và
r duy nhất sao cho:
a = b q + r Trong đó: 0 ≤ r < b Nếu r = 0 ta có phép chia hết Nếu r ≠ 0 thì ta có phép chia có d
Trang 27II/ Kiểm tra bài cũ:
1 Cho hai số tự nhiên a và b khi nào ta có phép trừ: a – b = x?
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Trang 28a 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
b 46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75
Bµi 49 (SGK - 24):
a 321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4)
325 - 100 = 225
b 1354 – 997 = (1354 +4)- (997+4) = 1357 - 1000 = 357
Bµi 70 (SBT - 11)
a S – 1538 = 3425
S – 3425 = 1538V× 1538 + 3425 = S
b 9142 – 2451 = D
⇒ D + 2541 = 9142Hay 9142 – D = 2451
D¹ng 3: sö dông m¸y tÝnh bá tói:
Trang 29Dạng 4: ứng dụng thực tế:
- Nêu bài 71 (SBT - 11):
Việt và Nam cùng đi từ HN đến Vinh
Tính xem ai đi nhanh hơn và lâu hơn
mấy giờ biết rằng:
a Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ và
đến nới trớc Nam 3 giờ
b Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ và
đến nơi sau Nam 1 giờ
- Nêu bài 72 (SBT - 11):
Tính hiệu của số tự nhiên lớn nhất và số
tự nhiên nhỏ nhất đều gồm 4 chữ số: 5,
Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số 5, 3, 1, 0
là số: 1035 Hiệu hai số là:
Trang 30- Nghiêm túc học tập, tích cực tham gia xây dựng bài.
II/ Kiểm tra bài cũ:
1 Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b ≠ 0)
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ Giá tiền 1 quyển loại 1: 2000đ
+ Giá tiền 1 quyển loại 2 : 1500đ
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56
c, 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế:
Bài 53 (SGK - 25):
Ta có: 21000 : 2000 = 10 d 1000 Tâm mua đợc nhiều nhất 10 quyển
vở loại 1 và còn thừa 1000
Ta có: 21000 : 1500 = 14
Trang 31a Tâm mua đợc nhiều nhất bao
nhiêu quyển loại 1?
b Tâm mua đợc nhiều nhất bao
nhiêu quyển loại 2?
Bài 54 (SGK - 25):
- Số khách 1000 ngời
Mỗi toa: 12 khoang
Mỗi khoang : 8 chỗ
Tính số toa ít nhất để chở hết 1000 ngời
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi:
- GV: Các em đã biết sử dụng máy
tính bỏ túi đối với phép cộng, nhân, trừ
Vậy đối với phép chia có gì khác
II/ Củng cố:
- Phép trừ là phép toán ngợc của phépcộng
- Phép chia là phép toán ngợc củaphép nhân
- Không có (a - b) Є N nếu a ≥ bKhông có (a : b) Є N nếu a b
Trang 32D/ Rót kinh nghiÖm:
Trang 33
Ngày soạn
Ngày giảng
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
A/ Mục tiêu bài dậy:
I/ Kiến thức:
- HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ
- HS nắm đợc các công thức nhân hai luỹ thừa cung cơ số
- HS thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự
- Ta gọi 23 , a4 là một luỹ thừa
- a4 đọc là: a mũ 4 hoặc a luỹ thừabốn, hoặc luỹ thừa bậc 4 của a
Trang 34- HS: lµm ? 2: ViÕt tÝch cña hai luü
thõa sau thµnh mét luü thõa:
? 2: ViÕt tÝch cña hai luü thõa sau
thµnh mét luü thõa:
Trang 351 Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n
của a Viết công thức tổng quát
Trang 36II/ Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát?
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thày và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Luyện tập (30’):
Dạng 1: Viết 1 số tự nhiên dới dạng
luỹ thừa:
- Nêu bài 61 (SGK - 28):
Trong các số sau đây, số nào là luỹ
thừa của một số tự nhiên? hãy viết tất cả
Trang 37cña luü thõa víi sè mò cña luü
thõa víi ch÷ sè 0 sau ch÷ sè 1 ë
gi¸ trÞ cña luü thõa
Trang 38b 1112 = 12321 C¬ sè cã 3 ch÷ sè
1 th× phÇn kÕt qu¶ ch÷ sè chÝnhgi÷a lµ 3 hai phÝa gi¶m dÇn vÒ 1
c 11112 = 1234321 C¬ sè cã 4ch÷ sè 1 th× phÇn kÕt qu¶ ch÷ sèchÝnh gi÷a lµ 4 hai phÝa gi¶m dÇn
Ngµy so¹n:
Trang 39II/ Kiểm tra bài cũ:
1 Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào? Nêu tổng quát?
2 Viết kết quả phép tính sau dới dạng một luỹ thừa
a a3 a5
b x7 x x4
- GV: Ta có: 10 : 2 = ?
⇒ Nếu có a10 : a2 = ?
III/ Bài giảng mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- a9 : a5 và a9 : a4 cần a ≠ 0 vì sốchia không thể bằng không
2/ Tổng quát:
- Với m > n, ta có:
am : an = am – n (a ≠ 0)
VD: a10 : a2 = a8 (a ≠ 0)
Trang 40- Nªu qui íc khi cïng c¬ sè, cïng sè
mò kÕt qu¶ cña phÐp chia hai luü thõa
ViÕt sè 538 vµ abab díi d¹ng
tæng c¸c luü thõa cña 10?
T×m sè tù nhiªn c biÕt r»ng víi mäi n
- Khi chia hai luü tha cïng c¬ sè (≠0) ta gi÷ nguyªn c¬ sè ë kÕt qu¶ víi
sè mò b»ng hiÖu sè mò bÞ chia cho
abab= 1000a + 100b + 10a +1b = a 103 + b 102 + a 101 + b 100
VD: 4 = 22 ⇒4 lµ sè chÝnh ph¬ng