2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu , 3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau đểviết tập hợp II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: Thầy: SGK, phấn
Trang 1CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
BÀI§1 TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Tiết :1Ngày soạn: 5 / 09/ 05Ngày dạy: 5 / 09/ 05
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HSlàm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ Biết viết tập hợp bằng hai cách:Liệt kê các phần tử và
chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử
2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu ,
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau đểviết tập hợp
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu, bảng phụ
Trò: SGK, bảng con
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh – Giới thiệu chương trình toán 6
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Các ví
dụ
GV cho HS quan sát
hình 1 SGK
GV hỏi tập hợp các
đồ vật trên bàn là
gì ?
GV gọi HS cho ví dụ
về tập hợp
Hoạt động 2: Cách
viết Các kí hiệu
GV hướng dẫn HS
cách viết kí hiệu tập
hợp A các số tự
nhiên nhỏ hơn 4
1 HS trả lời câu hỏi vàcho ví dụ
1HS khác cho ví dụ
1 HS lên bảng viết tậphợpB các chữ cái a,b,c B=a,b,c
II Cách viết Các kí hiệu
1.Cách viết :-Người ta thường đặt tên tậphợp bằng các chữ cái inhoaA,B,C,
-Các phần tử được viết trong 2dấu ngoặc nhọn , cách nhau
Trang 2Gọi HS viết kí hiệu
tập hợp B các chữ cái
a,b,c
GV giới thiệu 2 cách
viết tập hợp
Ngoài cách viết liệt
kê các phần tử của
tập hợp A=0;1;2;3
Ta còn viết tập hợp
theo cách chỉ ra tính
chất đặc trưng cho
các phần tử của tập
hợp
A =xN,x4
GV gọi 2 HS lên
bảng viết tập hợp D
các số tự nhiên nhỏ
hơn 7 bằng 2 cách
GV hướng dẫn cho
HS cách đọc và viết
kí hiệu
(đọc là thuộc về)
(đọc là không thuộc
về)
A=0;1;2;3
1A
5A
GV hướng dẫn HS vẽ
minh họa tập hợp A,
D =xN,x7
HS điền kí hiệu , vào chỗ trống
2 D
7 D
Một HS lên bảng vẽminh họa tập hợp DCác HS khác vẽ trongbảng con
bởi dấu , hoặc dấu ;-Mỗi phần tử được liệt kê 1lần, thứ tự liệt kê tùy ý
Ví dụ1 : A là tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 4
(đọc là thuộc về)
(đọc là không thuộc về)
Trang 3
* Dặn dò: BT 2,3,4
BÀI§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Tiết : 2Ngày soạn: 5/09/05Ngày dạy: 7/09/05
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS biết được tập hợp các số tự nhiên
Biết biễu diễn STN trên tia số
2.Kỹ năng: HS phân biệt được tập hợp N và N*
Biết sử dụng kí hiệu và , biết viết STN liền sau ,liền trước củamột số tự nhiên
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy : SGK, phấn màu,bảng phụ
ø: SGK,bảng conTro
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Ổn định : Điểm danh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ
Để viết một tập hợp có
những cách nào
Hãy viết tập hợp B các
số tự nhiên nhỏ hơn 8
bằng cả 2 cách
Hoạt động 2: Tập hợp
N và N *
Ta đãbiết các số 0;1;2
… là các số tự nhiên,
tập hợp các số tự nhiên
HS lên bảng trả lời câuhỏi
Có 2 cách viết tập hợp làLiệt kê các phần tửNêu dấu hiệu đặc trưngcho các phần tử của tậphợp
B=xN/ x< 8 B=1;2;3;4;5;6;7
I Tập hợp N và N *
Tập hợp các số tự nhiênđược kí hiệu là N
N=0;1;2;3;4;5;6;7… Mỗi số tự nhiên được
Trang 4được kí hiệu là N Hãy
điền vào ô trống các kí
hiệu thích hợp
GV vẽ tia số, giới thiệu
điểm 0; 1; 2
Mỗi số tự nhiên được
biểu diễn bởi mấy
GV chỉ trên tia số gọi
HS nhận xét vị trí của
điểm biểu diễn số nhỏ
và số lớn
Gọi HS điền kí hiệu
thích hợp vào ô trống
GV giới thiệu kí hiệu ;
GV giới thiệu STN liền
sau liền trước của một
HS điền vào ô trống các
kí hiệu3N; 1 N*; 0N*;0 N
HS đọc mục a trong SGKNhận xét trên tia sốđiểm biểu diễn số nhỏ ởbên trái điểm biểu diễnsố lớn hơn
HS điền kí hiệu
3 < 5 173 > 17
HS viết tập hợp A=xN/ 3x9bằngcách liệt kê các phần tử
HS trả lời a<13
HS trả lờiNếu a< b và b < cthì a< c
HS cho ví dụvà làm BT9
biễu diễn bởi 1 điểm trêntia số
Điểm biểu diễn số tựnhiên a gọi là điểm a
Tập hợp N* : Là tập hợpcác số tự nhiên khác 0
Trên tia số điểm biểudiễn số nhỏ ở bên tráiđiểm biểu diễn số lớnNếu a nhỏ hơn b, taviết a
< b hoặc b > aNếu a nhỏ hơn hoặcbằng b, ta viết: a bhoặc b a
2.Nếu a < b vàb < c thì a
< c
Ví dụ: a < 10 và10 < 13thì a <13
3.Mỗi STN có 1 số liềnsau duy nhất Hai số tựnhiên liên tiếp hơn kém
Trang 5Trong các STN,số nào
nhỏ nhất, lớn nhất
GV hỏi: Vậy tập hợp
các STN có bao nhiêu
Tập hợp các số tự nhiêncó vô sô phần tử
2HS lên bảngSố tự nhiên liền sau: 17là 18 ; liền sau 99 là100;
liền sau a là a+1Số tự nhiên liền trước 35là 34 ; liền trước1000 là999; liền trước b làb-1
4 Số 0 là STN nhỏ nhấtKhông có số tự nhiên lớnnhất
5.Tập hợp các số tựnhiên có vô sô phần tử
BÀI§3.GHI SỐ TỰ NHIÊN
Tiết: 3Ngày soạn: 5/09/05Ngày dạy: 10/09/05
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS hiểu thế nào là hệ thập phân
Biết đọc và viết các số La Mã không quá 302.Kỹ năng: HS phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân
3.Thái độ: Giúp cho HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số vàtính toán
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy : SGK, phấn màu, bảng phụ
ø: SGK,bảng conTro
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động 1: Kiểm
tra bài cũ
Viết tập hợp Nvà N* HS lên bảng trả lời câu
Trang 6Làm BT 7
Hãy viết tập hợp B
các số tư ïnhiên nhỏ
hơn 1
Hoạt động 2: Số và
chữ số
Em hãy đọc ba số tự
nhiên bất kỳ
Gv giới thiệu cách
ghi số trong hệ thập
phân
GVviết số 235 dưới
dạng tổng:
235=20+30+5
Nhận xét giá trị của
mỗi chữ số trong
một số ở những vị trí
hỏiN=0;1;2;3;4;5
N*=1;2;3;4;5;
B=0
HS cho ví dụ
7 là STN có 1 chữ số
17 là STN có 2 chữ số
57894 là STN có 5 chữsố
HS làm BT 11bSố1425
Số trăm:14Chữ số hàng trăm: 4Số chục 142
Chữ số hàng chục:2
HS viết theo cách trêncho các số 222, ab, abc222=200+20+2
ab= a.10+b abc = a.100 + b.10 + c
I Số và chữ số
Với 10 chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;7; 8; 9ta ghi được mọi số tựnhiên
Một số tự nhiên có thể có 1; 2;3; … chữ số
Ví dụ:
7 là STN có 1 chữ số
17 là STN có 2 chữ số
57894 là STN có 5 chữ sốChú ý:
1/Khi viết các STN có từ 5 chữsố trở lên ta tách riêng từngnhóm 3 chữ số từ phải sang tráicho dễ đọc
2/Cần phân biệt số với chữsố ,số chục với chữ số hàngchục,số trăm với chữ số hàngtrăm
II Hệ thập phân:
Cách ghi số như trên là cách ghisố trong hệ thập phân
Cứ 10 đơn vị ở một hàng làmthành 1đơn vị ở hàng liền trướcnó
Mỗi chữ số trong một số ởnhững vị trí khác nhau có giá trịkhác nhau
Ví dụ: 222=200+20+2 ab= a.10+b abc=a.100+b.10+c
Trang 7khác nhau ?
Hoạt động4 Chú ý
GV giới thiệu các số
La Mã và cách ghi
số La Mã
Ví dụ : VII =V+I+I
Hai số đặc biệt
IV ,IX
GV giới thiệu cách
ghi số La Mã từ XI
đến XXX
Hoạt động 5: Củng
cố - Luyện tập
HS làm BT 12;13
Viết tập hợp các chữ
số của số 2000
Viết STN nhỏ nhất
- có 4 chữ số
- có 4 chữ số khác
nhau
Đọc các số La Mã:
XIV; XXVII; XIX
Viết bằng số La
HS đọc và ghi các số
14;27;29XI; XXVI;XVIII;XXIX
III Chú ý :
Ngoài cách ghi số như trên còncó những cách ghi số khác
Các số La Mã từ 1đến 30 đượcghi bởi 3 chữ số:
I tương ứng với 1
V tương ứng với 5
X tương ứng với 10Các số La Mã từ 1 đên10 là:I; II ; III ; IV ; V
1; 2; 3 ; 4 ; 5 VI;VII;VIII;IX;X
6 ;7 ;8 ;9 ;10 Nếu thêm vào bên trái mỗi chữsố trên:
-Một chữ số X ta được các số
La Mã từ 1 đến 20XI;XII ;XIII ; XIV ; XV11; 12; 13 ; 14 ; 15 XVI;XVII;XVIII;XIX;XX
16 ; 17 ; 18 ; 19 ;20 Hai chữ số X ta được các số LaMã từ 21 đến 30
XXI; XXII; XXIII; XXIV; XXV21; 22; 23 ; 24 ; 25XXVI;XXVII;XXVIII;XXIX;XXX
26 ; 27 ; 28 ; 29 ;30
Bài 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
Trang 8Tiết:4Ngày soạn:12/09/05Ngày dạy: 12/09/05
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
Trò: SGK
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của GV
(1) Hoạt động của HS (2) Ghi Bảng (3)
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ ( 5’)
Làm BT14
Viết giá trị của số abcd
trong hệ thập phân
Hoạt động 2: Số phần tử
của một tập hợp
GV gọi HS cho ví dụ tập
hợp có 1 phần tử, 2 phần
tử
GV giới thiệu tập hợp có
10 phần tử , vô số phần
B=5;3 C=xN/ x < 10 N=0; 1; 2; 3; 4; 5…
Tập hợp D có 1 phần tửTập hợp E có 2 phần tửTập hợp H có 11 phần tử
Không có số tự nhiênnào
I Số phần tử của một tập hợp
a)Ví dụ1:
A=5 có 1 phần tửB=5;3 có 2 phần tửC=xN/ x < 10 có 10phần tử
N=0; 1; 2; 3; 4; 5… có vôsố phần tử
b)Tập hợp rỗng:
Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng
Kí hiệu:
Ví dụ: Tập hợp các số tự
Trang 9nhiên x sao cho x+2=1 làtập hợp rỗng
Hoạt động3:
Tập hợp con
GV nêu ví dụ tập hợp E
và F trong SGK
GV giới thiệu tập hợp
con, kí hiệu, cách đọc
GV minh họa hai tập hợp
trên bằng hình vẽ
Hoạt động 4: Hai tập hợp
bằng nhau
GV gọi HS làm BT ?3
Thông qua BT?3 gv giới
thiệu hai tập hợp bằng
E = x, y
F = x, y, c, d
Mọi phần tử của tập hợp
E đều thuộc tập hợp F
Một HS trả lờiM=1;5 A=1;3;5 B=5;1;3 MA MBAB
BA
Một HS lên bảng trả lời:
a)A=20A có 1 phần tửb) B=0 B có 1 phần tửc) C=N
C có vô số phần tửd) D=
D không có phần tử nào
II Tập hợp con
Kí hiệu : A Bhay: B Ađọc A là tập hợp con của Bhay A được chứa trong B hay B chứa A
III Hai tập hợp bằng nhau:
Nếu AB và BA thì tanói A và B là hai tập hợpbằng nhau
Kí hiệu: A=B
BÀI : LUYỆN TẬP
E
F y
x
x y
Trang 10Tiết : 5Ngày soạn: 12/09/05Ngày dạy: 14/09/05
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu, bảng phụ
Trò: SGK
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của GV
(1) Hoạt động của HS (2) Ghi Bảng (3)
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ ( 5’)
Một tập hợp có thể có
bao nhiêu phần tử?
Giải BT 17
Hoạt động 2:Tìm số phần
tử của một tập hợp
GV gọi HS đọc đề BT 21
GV hướng dẫn cách tìm
số phần tử của tập hợp
A gọi HS tìm số phần tử
của tập hợp B
Hoạt động 3: Số chẵn, số
lẻ
GV gọi HS đọc đề BT 22
Số chẵn là gì?
Số lẻ là gì?
Một HS lên bảng trả lờicâu hỏi
Một HS nhận xét bài làmcủa bạn
B=10;11;12; … ;99
có 99-10+1=90 phần tử
Số chẵn là số tự nhiên cóchữ số tận cùng là0,2,4,6,8
Số lẻ là số tự nhiên cóchữ số tận cùng là1,3,5,7,9
I.Số phần tử của một tậphợp
A=8; 9;10 … 20
có 20-8+1=13 phần tử
BT 21Tìm số phần tử của tập hợp
B B=10;11;12;…;99
có 99-10+1=90 phần tửII.Số chẵn , số lẻ:
Số chẵn là số tự nhiên cóchữ số tận cùng là 0,2,4,6,8Số lẻ là số tự nhiên có chữsố tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9Hai số chẵn hoặc lẻ liên
Trang 11Hai số chẵn hoặc lẻ liên
tiếp hơn kém nhau mấy
đơn vị?
GV gọi HS giải BT22
a) Viết tập hợp C các số
chẵn nhỏ hơn 10
b) Viết tập hợp L các số
lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ
hơn 20
c) Viết tập hợp A 3số
chẵn liên tiếp trong đó
số nhỏ nhất là18
d) Viết tập hợp B 4 số lẻ
liên tiếp trong đó số lớn
nhất là31
Gọi HS đọc đề bài tập 23
Tìm số phần tử của tập
hợp C=8; 10; 12; … ;30
Tổng quát tìm số phần tử
của tập hợp các số chẵn
từ a đến b các số lẻ từ m
đến n
Tìm số phần tử của tập
hợp D , tập hợp E
Hoạt động 4: Sử dụng kí
hiệu tập hợp con Viết
tập hợp
GV gọi HS đọc và giải
BT 24
GV giới thiệu bảng phụ
bảng diện tích các nước
trong khối Asean
Tập hợp các số lẻ từ mđến n có (n-m):2+1 phầntử
D=21;23;25;…;99
Có (99-21):2+1= 40 phầntử
E=32;34;36; ;96
Có (96-32):2+1=33 phầntử
A là tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn10
B là tập hợp các số chẵn N* là tập hợp các số tựnhiên khác 0
A N B N N* N
HS đọc bảng phụ BT 25
tiếp hơn kém nhau đơn vị
BT22C=0;2;4;6;8
L=11;13;15;17;19
A=18;20;22
B=25;27;29;31
BT23C=8;10;12;…;30
Có(30-8):2+1=12phần tửTập hợp các số chẵn từ ađến b có (b-a):2+1 phần tữTập hợp các số lẻ từ m đến
n có (n-m):2+1 phần tửD=21;23;25;…;99
Có (99-21):2+1= 40 phầntử
E=32;34;36; ;96
Có (96-32):2+1=33 phần tử
BT 24Cho A là tập hợp các sốtựnhiên nhỏ hơn10
B là tập hợp các số chẵn N* là tập hợp các số tựnhiên khác 0
Dùng kí hiệu để thểhiện quan hệ mỗi tập hợptrên với tập hợp N các số
Trang 12Tính số phần tử của tập
Cho A là tập hợp các số
tự nhiên nhỏ hơn100
L là tập hợp các số lẻ
Dùng kí hiệu để thể
hiện quan hệ mỗi tập
hợp trên với tập hợp N
các số tự nhiên
Viết tập hợp A 4 nướccó diện tích lớn nhấtA= In đô, Mi-an-ma,Thái Lan, Việt Nam
Tập hợp B 3 nước códiện tích nhỏ nhất
nây,Cam-pu-chia
B=Xin-ga-po,Bru-tự nhiên
A N B N N* N
BT25Tập hợp A 4 nước có diệntích lớn nhất
A= In đô, Mi-an-ma, TháiLan, Việt Nam
Tập hợp B 3 nước có diệntích nhỏ nhất
B=Xin-ga-po, Bru-nây,Cam-pu-chia
Bài5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Tiết :6Ngày soạn: 12/09/05Ngày dạy: 17/09/05
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phépcộng và phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2.Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất trên vào việc tính nhanh
3.Thái độ: HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhânvào giải toán
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
Trò: SGK
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của GV
(1) Hoạt động của HS (2) Ghi Bảng (3)
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ( 5’)
Kiểm tra bài tập về nhà Một HS lên bảng sửa BT
Trang 13GV giới thiệu phép cộng
và phép nhân
GV hỏi HS nêu các kí
hiệu phép nhân đã học
GV giới thiệu a.b = ab
4.x.y=4xy
Hoạt động 3: Tính chất
của phép cộng và phép
nhân các số tự nhiên
Giáo viên treo bảng tính
chất của phép cộng và
phép nhân số tự nhiên và
hỏi :
- phép cộng các số tự
nhiên có tính chất gì?
- phép nhân các số tự
nhiên có tính chất gì?
Một HS nhận xét bài làmcủa bạn
HS lên bảng tính Chu vi của sân hình chữnhựt là:
(32+25).2=114m
HS làm BT ?1Điền vào chỗ trống
HS làm BT ?2Chỉ vào phép tính tươngứng ?1
Tích của một số với 0 thìbằng 0
Nếu tích của hai thừa sốmà bằng 0 thì có ít nhấtmột thừasố bằng 0
HS phát biểu các tínhchất làm BT ?3a
46+17+54=(46+54)+17 =100+17=117
HS phát biểu các tínhchất của phép nhân
Làm BT ?3b) 4.37.25=4.25.37=100.37 =3700
I Tổng và tích hai số tự nhiên:
Phép cộng hai số tự nhiênbất kỳ cho ta số tự nhiênduy nhất là tổng của chúng
a +b=c (số hạng+số hạng =Tổng)Phép nhân hai số tự nhiênbất kỳ cho ta số tự nhiênduy nhất là tích của chúng
a b=c(Thừa số Thừa số =Tích)Chú ý:
a.b=ab (a nhân b)4.x.y = 4xy
Tích của một số với 0 thìbằng 0
Nếu tích của hai thừa sốmà bằng 0 thì có ít nhấtmột thừa số bằng 0
II Tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
a) Tính chất giao hoán
-Khi đổi chỗ các số hạngtrong một tổng thì tổngkhông đổi
-Khi đổi chỗ các thừa sốtrong một tích thì tíchkhông thay đổi
b) Tính chất kết hợp
-Muốn cộng một tổng haisố với một số thứ ba , ta cóthể cộng số thứ nhất vớitổng của số thứ hai và thứba
Trang 14Hoạt động 4: củng cố
Phép cộng và phép nhân
các số tự nhiên có tính
chất gì giống nhau
Bài tập về nhà : 28 , 29 ,
30 / 16, 17
HS trả lời tính chất phânphối của phép nhân đốivới phép cộng làm BT3c87.36+87.64=87(36+64) =87.100 =8700
Tính chất giao hoán , kếthợp
Làm BT 26,27
- Muốn cộng một tổng haisố với một số thứ ba , ta cóthể cộng số thứ nhất vớitổng của số thứ hai và thứba
-Muốn nhân một tích hai sốvới một số thứ ba , ta cóthể nhân số thứ nhất vớitích của số thứ hai và thứba
c) Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phépcộng
Muốn nhân một số với mộttổng ,ta có thể nhân số đóvới từng số hạng của tổng,rồi cộng các kết quả lại
BÀI: LUYỆN TẬP
Tiết :7-8Ngày soạn:19/09/05Ngày dạy: 19/09/05
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm vững và vận dụng các tính chất giao hoán của phépcộng và phép nhân
2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng nhận tính nhanh
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ,máy tính
Trò: SGK,bảng con,máy tính
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Trang 15Tiết 7
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ ( 5’) Gọi 1 HS lên
bảng
Phát biểu tính chất của
phép cộng
Làm BT 31a
Hoạt động 2: Tính nhanh
GV gọi HS áp dụng tính
chất giao hoán và kết
hợp để tính nhanh BT31b
GV hướng dẫn BT 31c
Cộng số đầu và số cuối
ta được mấy cặp số 50 và
còn dư số nào? Tổng của
chúng bằng bao nhiêu?
GV gọi HS đọc BT 32
GV hướng dẫn bài mẫu
gọi HS giải BT 32a
Hoạt động 3:Tìm số chưa
biết của dãy số
Em hãy tính tổng của số
thứ nhất và số thứ hai ta
được số thứ ba , tương tự
cho số thứ 7bằng tổng
của các số thứ mấy?
Tương tự cho các số còn
1+1=21+2=32+3=53+5=85+8=138+13=2121+13=3421+34=55
DạngI: Tính nhanh
BT 31a)135+360+65+40
=(135+65)+(360+40)
=200+400=600b)463+318+137+22
=(463+137)+(318+22)
=600+340=940c)20+21+22+…+30
BT33Tìm số chưa biết của dãysố1,1,2,3,5,8,…
Trong dãy số trên mỗi sốkể từ số thứ ba , bằngtổng của hai số liền trướcViết tiếp bốn số nữa củadãy số
1,1,2,3,5,8,13,21,34,55
Trang 16Tìm 4 số nữa của dãy số
Hoạt động 4:
Sử dụng máy tính bỏ túi
Gv giới thiệu một số nút
phím trong máy tính
SHARPtk-340
Máy tính sharp cho cách
cộng với một số nhiều
lần( số hạng lặp lại đặt
Dặn dò (3’) Làm BT 32b
Sử dụng máy để tính
Ấn nút6453+1469=Kết quả79225421+1469
Ấn nút5421=Kết quả 6890
BT34 Sử dụng máy tính bỏ túi-Nút mở máy: ON/C-Nút tắt máy:OFF-Các nút số từ 0đến 9-Nút dấu +
-Nút dấu =-Nút xóaCECỘng hai hay nhiều số:13+28
Nút ấn13+28=Kết quả41214+37+9
Nút ấn214+37+9= Kết quả260
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm vững và vận dụng các tính chất giao hoán của phépcộng và phép nhân
2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng nhận tính nhanh
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ,máy tính
Trò: SGK,bảng con,máy tính
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Tiết 8
Trang 17Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ ( 5’) Gọi 1HS lên
bảng
Phát biểu tính chất của
phép nhân
Làm BT 35
Hoạt động 2: Tính nhẩm
GV hướng dẫn cách tính
nhẩm 45.6 bằng tính chất
kết hợp của phép nhân
45.6 = 45.(2.3) = (45.2).3
= 90.3 = 270
Hoặc áp dụng tính chất
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng
45.6=(40+5).6=40.6+5.6
=240+30=270
Gọi 2HS lên bảng giải
BT 36
Hoạt động 3: Tính chất
phân phối của phép nhân
đối với phép trừ
GV giới thiệu tính chất
a(b-c)=ab-ac
13.99
=13.(100-1)
=1300-13=1287
Hoạt động 4: Sử dụng
máy tính bỏ túi
GV giới thiệu nút dấu
nhân
1 HS lên bảng trả lời câuhỏi và làm BT
15.2.6=5.3.12=15.3.44.4.9=8.18=8.2.9
36a)15.4=15.2.2=30.2=6025.12=25.4.3=100.3=300125.16=125.8.2=1000.2
=200036b)25.12=25.(10+2)
=25.10+25.2=250+50=300
34.11=34.(10+1)
=34.10+34.1=340+34=374
46=4554
=46.100-46=4600-HS dùng máy tính đểtính
375.376=14100624.625=390000
DạngI:Tính nhẩm
BT 36a)15.4=15.2.2=30.2=6025.12=25.4.3=100.3=300125.16=125.8.2=1000.2
=2000 36b)25.12=25.(10+2)
=25.10+25.2=250+50=30034.11=34.(10+1)
=34.10+34.1=340+34=37447.101=47.(100+1)
=47.100+47.1
=4747
BT37Tính chất phân phối củaphép nhân đối với phéptrừ
a(b-c)=ab - ac16.99=16.(20 -1)
=16.20 -16=320 -16=30446.99=46.(100-1)
46=4554
=46.100-46=4600-BT 38: Sử dụng máy tính bỏ túi
Nút dấu nhân:X42.37
Trang 18Hướng dẫn HS sử dụng
máy tính bỏ túi để tính
phép nhân
Củng cố : Dùng máy tính
để nhân số 142857 với
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
Trò: SGK
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định: Điểm danh
Hoạt động của GV
(1) Hoạt động của HS (2) Ghi Bảng (3)
Hoạt động 1: Kiểm tra
I Phép trừ hai số tự nhiênCho hai số tự nhiên a và bNếu có số tự nhiên x saocho b+x=a thì ta có phép
Trang 19GV giới thiệu cách xác
định hiệu bằng tia số
Gọi HS nhắc lại mối
quan hệ giữa các số
trong phép trừ
Hoạt động3: Phép chia
hết và phép chia có dư
Xét hai phép chia 12:3
và 14:3 ,tìm số dư của
hai phép chia trên
GV giới thiệu phép chia
có dư
6+x=5Không có giá trị của x
HS vẽ tia số tìm hiệucủa 5-2
0 : a = 0 a khác 0
a : a = 1
a : 1 = a
12 : 3 = 4 số dư là 014:3 được 4 số dư là 2
a)600: 17được 35 dư là 5b) 1312 : 32 = 41
c)15 : 0 Không xảy ra vìsố dư bằng 0
d)x :13 được 4 dư 15Không xảy ra vì số dưlớn hơn số chia
trừ
a-b=x
a - b = c(Số bị trừ-Số trừ=Hiệu)Điều kiện để có hiệu a-b là a b
Số bị trừ – sốtrừ = HiệuSố bị trừ = Số trừ + HiệuSố trừ = Số bị trừ- Hiệu
II Phép chia hết và phépchia có dư
1, Phép chia hếtCho hai số tự nhiên a và b ,trong đó b khác 0 , nếu cósố tự nhiên x sao cho b.x=athì tanói a chia hết cho b và
ta có phép chia hết a:b=x a:b=c
(Số bị chia: Sốchia=Thương)
2.Phép chia có dưCho hai số tự nhiên a và b,trong đó b khác 0, ta luôntìm được hai số tự nhiên qvà r duy nhất sao cho:
a=b.q+r (0r<b)Nếu r=0 ta có phép chia hếtr0 ta có phép chia có dư
Tóm tắt
1.Điều kiện để thực hiệnđược phép trừ là số bị trừlớn hơn hoặc bằng số trừ2.Số tự nhiên a chia hết chosố tự nhiên bkhác 0 nếu cósố tự nhiên q sao cho a=b.q
Trang 20Hoạt động 4: Củng cố:
GV gọi HS làm BT ?3
BT41,44a ,e
Cũng cố quan hệ giữa
các số trong phép chia ,
phép trừ
*Dặn dò: BT về nhà:ˆ42,
43, 44 bcd , 45,
BT41Huế - Nha Trang:
1278 - 658 = 620kmNha Trang_TPHCM:
1710 -1278 =432kmBT44 a)392:28q=14, r=0
420 : b =12
b = 35
3.Trong phép chia có dư:SBC=Số chia.Thương +Sốdư
a = b.q + r (0<r<b)Số dư bao giờ cũng nhỏ hơnsố chia
4.Số chia bao giờ cũng khác0
BÀI : LUYỆN TẬP
Tiết : 10 –11Ngày soạn : 26/09/2005Ngày dạy : 26/09/2005
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
* Thầy : Sách giáo khoa, phấn màu, bảng phụ
* Trò : Sách giáo khoa
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Trang 21* Ổn định : Điểm danh.
Tiết 10
Hoạt động của giáo viên
(1) Hoạt động của học sinh ( 2) Ghi bảng ( 3)
Hoạt động 1 :
* Kiểm tra bài cũ (5
phút)
Phát biểu mối quan hệ
giữa các số trong phép
trừ?
Điều kiện để thực hiện
được phép trừ là gì?
Giải BT 43
Hoạt động 2 : Giải toán
tìm x
GV gọi HS đọc đề BT 47
GV hướng dẫn HS giải
Gọi lần lượt 2 HS lên
bảng giải BT 47abc
Củng cố lại mối quan hệ
SBT = Hiệu + ST
ST = SBT - Hiệu
SH + SH = Tổng
SH = Tổng - SH đã biết
Hoạt động 3 : Tính nhẩm
GV hướng dẫn BT 48
Thêm vào số hạng này,
bớt đi số hạng kia cùng
HS lên bảng trả lời
Giải BT 43Gọi khối lượng quả bílà xg
x +100g = 1kg + 500g
x +100g = (1000 +500) g
x = (1500 - 100) g =1400g
HS lên bảng giải BT47a/
(x-35) -120 = 0SBT - ST = HiệuSBT = Hiệu + ST
x - 35 = 120SBT - ST= Hiệu
x = 120 + 35 = 15547b/
124+(118 -x) = 217
SH + SH = Tổng
SH = Tổng-SH đãbiết
118 - x = 217 - 124
118 - x = 93SBT-ST= Hiệu
ST = SBT - Hiệu
x = 118 - 93
x = 25
HS giải BT48/ 35 + 98Thêm vào số thích
Trang 22một số
( chẵn chục, chẵn trăm)
57 + 96 =(57-4)+(96+4)
= 53 + 100 =153
Đối với phép trừ tính
nhẩm bằng cách thêm
vào số bị trừ và số trừ
cùng một số
135 - 98 =(135+2)-(98+2)
= 137 - 100 = 37
Hoạt động 4: Sử dụng
máy tính bỏ túi
GV hướng dẫn HS sử
dụng các nút trên máy
tính để làm toán cộng,
BT 51 ( không bắt buộc )
hợp là số 2 ở số 98,bớt ở số 35 đi 2
(35-2) + (98 + 2) = 33+ 100 = 133
HS lên bảng tính :BT49/ 1354 - 997Thêm vào số thíchhợp ở 997 là 3 nên
1354 thêm 3(1354+3) - (997+3)
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
* Thầy : Sách giáo khoa, phấn màu, bảng phụ
Trang 23* Trò : Sách giáo khoa.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
* Ổn định : Điểm danh
Tiết 11
Hoạt động của giáo viên
(1) Hoạt động của học sinh ( 2) Ghi bảng ( 3)
Hoạt động 1 : Tính nhẩm
GV hướng dẫn HS BT
52a
Nhân thừa số này, chia
thừa số kia cho cùng 1 số
52b/ Nhân cả SBC và SC
cho cùng 1 số
Gọi HS tìm số thích hợp
cho mỗi bài
52c/ Hướng dẫn tính chất
( a + b ) : c = (a:c) + (b:c )
132 : 12
Phân tích 132 dưới dạng
tổng a + b sao cho a 12,
b 12
Hoạt động 2 : Giải toán
BT54/
GV gọi HS đọc đề bài;
GV hướng dẫn cách giải
Tìm số người ở mỗi toa 1
chỗ ( 1 người )
1000 : 96 = ? toa
Thừa ? người
Cần thêm một toa nữa
Hoạt động 3 : Sử dụng
máy tính bỏ túi
GV hướng dẫn học sinh
nút (÷ ) để làm tính chia
HS lên bảng giải tínhnhẩm :
14.50 (số thích hợplà2)
16.25(số thích hợp là4) HS lên bảng tínhnhẩm
1400 : 25 (số thíchhợp là 4)
HS lên bảng giải :
HS dùng máy tính đểtính :
VT ôtô biết 6g điđược 288km
I Tính nhẩm :
a/ 14.50 = (14 : 2).(50.2) = 7.100 = 700
16.25 = ( 16 : 4 ).( 25.4 ) = 4.100 = 400
b/ 2100 : 5 = (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400.4) : ( 25.4 ) = 5600 : 100 = 56
c/ 132 : 12 = ( 120 + 12 ) : 12 =120 : 12 + 12: 12 = 10 + 1 = 11
II Giải toán :
54/ Số người ở mỗi toa : 12.8 = 96
1000 : 96 = 10 dư 40Cần ít nhất 11 toa để chở hết
1000 khách
III Sử dụng máy tính bỏ túi
Nút dấu chia (÷ )Phép tính :
608 : 32Ấn nút : (6)(0)(8) (÷ ) (3)(2)
Trang 24Củng cố : Tính nhẩm và
Gọi 2 HS lên bảngtính
(=) kết quả 19
BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
- NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Tiết : 12Ngày soạn: 26/09/05Ngày dạy: 1/10/05
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
Trò: SGK
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định:
Hoạt động của GV
(1) Hoạt động của HS (2) Ghi Bảng (3)
Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 25Hoạt động 2: Lũy thừa
với số mũ tự nhiên
GV HS cách đọc lũy
thừa, cơ số, số mũ
a.a.a….a=?(có n thừa số)
Em hãy phát biểu định
nghĩa lũy thừa bậc n của
số a
a gọi là gì , n gọi là gì?
Vậy phép tính nâng lên
lũy thừa là gì?
GV hướng dẫn HS cách
Gọi HS phát biểu quy tắc
nhân hai lũy thừa cùng
HS đọc dịnh nghĩa lũythừa
( nhiều lần)Làm BT ?1
72 Cơ số :7 , số mũ:2Giá trị của lũy thừa
72 =7.7=49
Cơ số : 3 Số mũ:4
34=3.3.3.3=81Phép nâng lên lũy thừalà phép nhân nhiều thừasố bằng nhau
Định nghĩa : Lũy thừa bậc
n của a là tích của n thừa số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a
an=a.a…a ( n thừa số), n0
a gọi là cơ số , n gọi là sốmũ
Phép nâng lên lũy thừa là phép nhân nhiều thừa số bằng nhau
Chú ý: a1=a
a2=a.a (a bình phương)
a3=a.a.a(a lập phương)
II Nhân hai lũy thừa cùng
Khi nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta giữ nguyên cơ số
và cộng các số mũ
Trang 26Hai HS lên bảng giải
Bài : LUYỆN TẬP
II Phương tiện dạy học :
* Thầy : Sách giáo khoa, phấn màu, bảng phụ
* Trò : Sách giáo khoa
III Tiến trình bài dạy :
* Ổn định : Điểm danh
Hoạt động của giáo viên
(1) Hoạt động của họcsinh ( 2) Ghi bảng ( 3)
Trang 27Hoạt động 1 :
* Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định nghĩa lũy
GV gọi HS đọc đề BT 47
GV hướng dẫn HS giải
Hoạt động 4: Nhân 2 lũy
thừa cùng cơ số :
GV gọi HS trả lời Đ, S
10 lần1024>100
210 > 100
HS trả lời và sửa saia/ 23.22 = 26 ( sai ) Sửa đúng 25
b/ 23.22 = 25 (đ)c/ 54.5 = 54 (s)
I Tính giá trị lũy thừa :BT62/ Tính
II So sánh 2 lũy thừa :
BT 65/ Bằng cách tính hãycho biết số nào lớn hơn trong
2 số sau :a/ 23 và 32
10 lần1024>100
210 > 100
III Nhân 2 lũy thừa cùng
cơ số
BT 63
Trang 28Gỏi HS sửa đúng đối với
bài toán kết quả sai
Hãy viết kết quả của
phép tính dưới dạng 1 lũy
BT 65/
Viết kết quả phép tính dưới dạng 1 lũy thừa :
a/ 2 3 2 2 2 4 = 2 3+2+4 = 2 9 b/ 10 2 10 3 10 5 = 10 2+3+5 = 10 10 c/ x.x 5 = x 1+5 = x 6
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
2.Kỹ năng: Biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác, cẩn thận, thấy được sự tiện lợi củacách viết gọn bằng lũy thừa.Biết vận dụng các quy tắc nhân ,chia hai lũy thừacùng cơ số
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
Trang 29Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ( 5’)
Phát biểu quy tắc nhân
hai lũy thừa cùng cơ số
Sửa BT về nhà
GV sửa sai cho HS nếu
Hoạt động 3: Quy tắc
Tổng quát với m>n
II Tổng quát:
Với m>n ta có:
am:an =am-n (a 0;mn)Quy ứoc a0=1
Ví dụ: 15170=1
Em hãy áp dụng công
thức chia hai lũy thừa
cùng cơ số để tính:
712 :74
x 5 : x
Hoạt động 4:Chú ý
Em hãy viết số 2475
HS lên bảng tính
712 :74 =73
x 5 : x=x4
2475=2000+400+70+52000=2.103
400=4.102
Quy tắc :Khi chia hai lũythừa cùng cơ số khác 0 ,tagiữ nguyên cơ số và trừ cácsố mũ
Ví dụ:
712 :74 =73
x 5 : x=x4
103:102=10III Chú ý:
Trang 30dưới dạng 1 tổng?
Hãy viết các số
2000,400,70,5 dưới dạng
1 lũy thừa của 10
Củng cố-Luyện tập:
GV gọi HS trả lời BT 69
BT 70: Viết abcde dưới
dạng tổng lũy thừa của
54(Đ);53(S);14(S)abcde=a.10000+b.1000+
c.100+d.10+eabcde=a.104+b.103+c.102
+d.10+e
Mọi số tự nhiên đều viếtđược dưới dạng tổng cáclũy thừa của 10
Trang 31Tiết 15
Ngàysoạn:4/10/02Ngày dạy: 7/10/02I.MUC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính 2.Kỹ năng:Biết vận dụng các quy ước để tính đúng giá trị của biểu thức
3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , cẩn thận trong tính toán
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
Trò: SGK
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Oån định: Điểm danh
Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ( 5’)
Phát biểu quy tắc chia
hai lũy thừa cùng cơ số
Viết dạng tổng quát
Để vào bài GV gọi 2HS
lên bảng tính 2 ví dụ
Một HS lên bảng trả lờicâu hỏi
Các HS khác làm ra giấy
Một HS nhận xét bài làmcủa bạn
HS phát biểu khái niệmbiểu thức
2 HS lên bảng tínha) 48-32+8b) 60:2.5
Ví dụ: 5+3-2;12:6.2; 42 làcác biểu thức
Chú ý:1) Một số cũng làmột biểu thức
2)Trong biểu thức có thểcó các dấu ngoặc để chỉthứ tự thực hiện các phéptính
II Thứ tự thực hiện cácphép tính trong biểu thức
Trang 32(1) (2) 1.Đối với biểu thức khôngcó dấu ngoặc
(3)Vậy đối với biểu thức
không có dấu ngoặc chỉ
có phép cộng ,trừ hoặc
nhân chia ta thực hiện
thứ tự phép tính như thế
nào?
Trong trường hợp biểu
thức có các phép tính
cộng ,trừ ,nhân, chia , lũy
thừa ta thực hiện phép
tính theo thứ tự nào?
2 Trường hợp biểu thức
có nhiều dấu ngoặc ta
thực hiện thứ tự phép
tính như thế nào?
Gọi một HS lên bảng
tính ví dụ
Hoạt động3: Củng cố
Tìm chỗ sai trong bài
toán
45-15.2=30.2=60
1 HS nhận xét kết quảvà cách làm của bạnTính từ trái qua phải
Tính lũy thừa rồi đếnnhân chia , cộng trừ
Một HS lên bảng làm vídụ
HS đọc quy tắc trongSGK
Một HS lên bảng tính100:{2[52-(35-8)]}
Một HS phát biểu chỗsai của bài toán ( nhân
a)Nếu chỉ có phép cộng vàtrừ(hoặc chỉ có phép nhânvà chia)ta thực hiện phéptính theo thứ tự từ trái sangphải
Ví dụ: 48-32+8=16+8=24 60:2.5=30.5=150 b)Nếu có các phép tínhcộng ,trừ ,nhân chia ,nânglên lũy thừa ta thực hiệnphép tính nâng lên lũy thừatrước ,rồi đến nhânchia ,cuối cùng là cộng trừ
Ví dụ: 62:4.3+2.52
=36:4.3+2.25 =9.3+50 =27+50 =772.Đối vơi biểu thức có dấungoặc
Nếu biểu thức có nhiềudấu ngoặc ta thực hiện theothứ tự:Tính trong ngoặctròn trước , rồi đến ngoặcvuông , cuối cùng là ngoặcnhọn
Ví dụ : 100:{2[52-(35-8)]} =100:{2{52-27]} =100:{2.25}
=100:50 =2
Trang 33*Dặn dò: BT 73-77tr.32 trước ,trừ sau)
Bài: LUYỆN TẬPTiết : 16 - 17
Ngày soạn: 04/10/02
Ngày dạy: 07/10/02
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức cơ bản: HS nắm các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính
2.Kỹ năng: Biết vận dụng các quy ước thứ tự thực hiện phép tính trong trườnghợp biểu thức có ngoặc, không ngoặc Sử dụng được máy tính để tính dãy số 3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác, cẩn thận linh hoạt trong tính nhanh.II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ
Trò: SGK
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Oån định:
Tiết 16
Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Kiểm tra
bài cũ( 5’)
- Phát biểu thứ tư thực
hiện phép tính đối với
biểu thức không có dấu
ngoặc
- Đối với biểu thức có
nhiều dấu ngoặc thực
hiện phép tính như thế
nào?
Hoạt động 2: Thực hiện
phép tính
GV gọi HS đọc đề bài
73k và lên bảng giải Áp
HS tính :3.42 + 18 : 32
Tính :
80 - [ 130 - (12 - 4)2]
HS lên bảng tính :39.213+87.39Tính chất phân phối củaphép nhân đối với phépcộng
I/ Thực hiện phép tính :73c/
39.213+87.39
= 39(213+87)=39.300
= 1170077a/
Trang 34dụng tính chất nào để
tính nhanh?
Đối với phép tính có
nhiều dấu ngoặc ta thực
hiện theo thứ tự nào ?
GV gọi HS làm BT 77b
GV sửa sai ( nếu có )
HS có thể sai
(125+35 trước)
HS đáp :Tính trong ngoặc tròntrước
[ ] { }
HS lên bảng tính :12:{390:[500-(125+35.7)]}
27.75+25.27-150
=27(75+25)-150
=2700 - 150 = 255077b/
Nhắc lại quy tắc nhân 2
lũy thừa cùng cơ số
Hoạt động 4: Củng cố:
BT 75
*Dặn dò:BT về nhà
74bc,78,80
541 + (218 - x ) = 735số hạng+số hạng tổngsố hạng = tổng-số hạngđã biết
218 - x = 735 -541= 194SBT- ST = hiệu
ST = SBT - hiệu
X = 218 - 194 = 24
HS giải BT 74d
32.33 = 35 = 24312x - 33 = 243
II/ Tìm số tự nhiên x :74a/
x = 276 : 12
x = 23
Trang 35Hai bút bi : 1500đ 1chiếc
3 quyển vở:1800đ 1quyển
HS lên bảng tính vế trái,vế phải, so sánh ghi dấu
I/ Tìm số tự nhiên x :74c/
96 - 3( x + 1 ) = 42 3( x + 1 ) = 96 - 42 3( x + 1 ) = 24 ( x + 1 ) = 24 : 3
x = 8 - 1
x = 7II/ Tính giá trị biểu thức :78/
12000-(1500.2 +1800.3 +1800.2 :3 )
Trang 36Hoạt động 4 : Sử dụng
máy tính bỏ túi
Sử dụng máy để tính
Dặn dò : Xem lại các bài
luyện tập chuẩn bị kiểm
tra 1 tiết
>, <, = vào ô vuông
HS dùng máy để tính :( 8 - 2 ).3 = 18
2.6 + 3.5 = 27
98 - 2.37 = 24
HS lên bảng tính :( 274 + 318 ).634.29 + 14.3549.62 - 32.51
VD : 98 - 2.37Ấn nút 98 M+ 2 x 37 M-Rồi ấn nút MR ( kết quả24)
Bài : KIỂM TRA SỐ 1 ( Kiểm tra 1 tiết )Tiết : 18
2/ Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán Thứ tự thực hiện phép tính
3/ Thái độ : Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác
II Đề bài :
(1) Phát biểu quy tắc và viết dạng tổng quát
nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ( 1đ)
Áp dụng : Tính 23.22 ; 104.10 ( 1đ)
(2) Tính : ( 2đ)
a/ 2.52 + 36 : 22
Đáp án :(1) Phát biểu đúng ( 1đ)
23.22 = 25 = 32 (0,5đ)
104.10 = 105 = 100000 (0,5đ)(2)
a/ = 2.25 + 36 : 4 = 50 + 9 = 59(1đ)
Trang 37b/ 15.65 + 35.15 - 150
(3) Cho tập hợp B = { 3 ; 5 ; 7 }
a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên x sao cho
a/ A = {2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 }(0,5đ)
b/ 8 A; 2 B; {7; 3} B; B A ( mỗi ký hiệu 0,25đ )(4)
= 120:{360 :[400 - (250+9.10)]}
= 120 : { 360 : [ 400 - 340]}
= 120 : { 360 : 60 }
= 120 : 6 = 20 ( 1,5đ)(5)
a/ x = 40 ( 1 đ)b/ x = 8 ( 1 đ)(6)
- Học sinh nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có chia hếtcho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó Biết sử dụng các kíhiệu ,
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết
II Chuẩn bị dạy học :
Thầy: Giáo án, phấn màu.
Trò:
III Tiến trình bài dạy :
Trang 38HOẠT ĐỌÂNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Nhắc lại về
quan hệ chia hết.
Hãy thực hiện phép chia :
15 : 5 Giới thiệu dấu
18 : 5 ,
Giáo viên cho học sinh đọc
định nghĩa về chia hết trong
SGK
Cho học sinh viết kí hiệu: a
chia hết cho b, a không chia hết
cho b
Hoạt động 2 : Tính chất 1
Cho học sinh làm ?1
a/ Viết hai số chia hết cho 6 Xét
xem tổng của chúng có chia hết
cho 6 không ? Rút ra nhận xét
gì ?
b/ Viết hai số chia hết cho 7 Xét
xem tổng của chúng có chia hết
cho 7 không ? Rút ra nhận xét
40 - 12 có chia hết cho 4 không ?
60 - 12 có chia hết cho 4 không ?
12 + 40 + 60 có chia hết cho
4 không?
Từ đó giáo viên giới thiệu
mục chú ý
Phát biểu tính chất 1
Củng cố : Không làm phép cộng,
phép trừ hãy giải thích vì sao các
15 : 5 = 3
18 : 5 = 3 (dư 3)
b a b
a ;
7 42 ) 28 14 (
7 28
; 7 14
6 30 ) 12 18 (
6 12
; 6 18
Kí hiệu a chia hết cho b:
a m ; b m ; c m (a+b+c) a+b+c) m
Trang 39Giáo án số học 6
tổng, hiệu sau đều chia hết cho
a/Viết hai số trong đó có một
số 4, số còn lại 4.
Xét xem tổng của chúng có
4 không ?
Rút ra chú ý 1
b/ Viết hai số trong đó có
một số 5, số còn lại 5
Xét xem tổng của chúng có
chia hết cho 5 không ?
Rút ra chú ý 2
Phát biểu tính chất 2
Hoạt động 4 : Củng cố
Nhắc lại tính chất 1 và 2
Giáo viên hướng dẫn học sinh
a m ; b m và c m (a+b+c) a+b+c) m
Bài: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5
Trang 40-1.Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu
được cơ sở lí luận của các dấu hiệu đó
-2.Kỹ năng Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhận ra một số,
một tổng, một hiệu có chia hết cho 2, cho 5 không ?
-3.Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng cácdấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Thầy: Giáo án.
Trò: Nắm vững tính chất chia hết của một tổng.
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1.Oån định:Điểm danh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ.
- Xét biểu thức 86 + 12
Không làm phép cộng, hãy cho
biết tổng có chia hết cho 2
không? Phát biểu tính chất tương
ứng
-Xét biểu thức 86 + 12 + 56
Không làm phép cộng, hãy cho
biết tổng có chia hết cho 6 không
? Phát biểu tính chất tương ứng
Đặt vấn đề:
Nhận xét mở đầu :
90 = 9.10 = 9.2.5 có chia hết
cho 2, cho 5 không?
610 = 61.10 = 61.2.5 có chia hết
cho 2, cho 5 không?
1240 = 124.10 = 124.2.5 có
chia hết cho 2, cho 5 không?
Nhận xét : Các số có chữ số tận
cùng là mấy thì chia hết cho 2 và
86 : 2 ; 12: 2 (86 + 12+56) 2
86 :2 ; 12 :2 ; 56 :2 (86 + 12 + 56) :6
90: 2 và 5
610 : 2 và 5
1240 : 2 và 5
Số 0, 2, 4, 6, 8
Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
I/ Nhận xét mở đầu :
Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho
2 và chia hết cho 5
II/ Dấu hiệu chia hết cho 2 :