1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 6 2 cột (09-10)

112 884 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giỏo ỏn số học 6 CHƯƠNG I ễN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIấN BÀI
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Đại Số 6
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 808 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu  ,  3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau đểviết tập hợp II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:  Thầy: SGK, phấn

Trang 1

CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

BÀI§1 TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Tiết :1Ngày soạn: 5 / 09/ 05Ngày dạy: 5 / 09/ 05

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức cơ bản: HSlàm quen với khái niệm tập hợp thông qua các ví dụ Biết viết tập hợp bằng hai cách:Liệt kê các phần tử và

chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử

2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng sử dụng các ký hiệu  , 

3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau đểviết tập hợp

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu, bảng phụ

 Trò: SGK, bảng con

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Ổn định: Điểm danh – Giới thiệu chương trình toán 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Các ví

dụ

GV cho HS quan sát

hình 1 SGK

GV hỏi tập hợp các

đồ vật trên bàn là

gì ?

GV gọi HS cho ví dụ

về tập hợp

Hoạt động 2: Cách

viết Các kí hiệu

GV hướng dẫn HS

cách viết kí hiệu tập

hợp A các số tự

nhiên nhỏ hơn 4

1 HS trả lời câu hỏi vàcho ví dụ

1HS khác cho ví dụ

1 HS lên bảng viết tậphợpB các chữ cái a,b,c B=a,b,c

II Cách viết Các kí hiệu

1.Cách viết :-Người ta thường đặt tên tậphợp bằng các chữ cái inhoaA,B,C,

-Các phần tử được viết trong 2dấu ngoặc nhọn , cách nhau

Trang 2

Gọi HS viết kí hiệu

tập hợp B các chữ cái

a,b,c

GV giới thiệu 2 cách

viết tập hợp

Ngoài cách viết liệt

kê các phần tử của

tập hợp A=0;1;2;3

Ta còn viết tập hợp

theo cách chỉ ra tính

chất đặc trưng cho

các phần tử của tập

hợp

A =xN,x4

GV gọi 2 HS lên

bảng viết tập hợp D

các số tự nhiên nhỏ

hơn 7 bằng 2 cách

GV hướng dẫn cho

HS cách đọc và viết

kí hiệu

 (đọc là thuộc về)

(đọc là không thuộc

về)

A=0;1;2;3

1A

5A

GV hướng dẫn HS vẽ

minh họa tập hợp A,

D =xN,x7

HS điền kí hiệu  , vào chỗ trống

2  D

7  D

Một HS lên bảng vẽminh họa tập hợp DCác HS khác vẽ trongbảng con

bởi dấu , hoặc dấu ;-Mỗi phần tử được liệt kê 1lần, thứ tự liệt kê tùy ý

Ví dụ1 : A là tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn 4

 (đọc là thuộc về)

 (đọc là không thuộc về)

Trang 3

* Dặn dò: BT 2,3,4

BÀI§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Tiết : 2Ngày soạn: 5/09/05Ngày dạy: 7/09/05

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức cơ bản: HS biết được tập hợp các số tự nhiên

Biết biễu diễn STN trên tia số

2.Kỹ năng: HS phân biệt được tập hợp N và N*

Biết sử dụng kí hiệu  và  , biết viết STN liền sau ,liền trước củamột số tự nhiên

3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy : SGK, phấn màu,bảng phụ

 ø: SGK,bảng conTro

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Ổn định : Điểm danh

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ

Để viết một tập hợp có

những cách nào

Hãy viết tập hợp B các

số tự nhiên nhỏ hơn 8

bằng cả 2 cách

Hoạt động 2: Tập hợp

N và N *

Ta đãbiết các số 0;1;2

… là các số tự nhiên,

tập hợp các số tự nhiên

HS lên bảng trả lời câuhỏi

Có 2 cách viết tập hợp làLiệt kê các phần tửNêu dấu hiệu đặc trưngcho các phần tử của tậphợp

B=xN/ x< 8 B=1;2;3;4;5;6;7 

I Tập hợp N và N *

Tập hợp các số tự nhiênđược kí hiệu là N

N=0;1;2;3;4;5;6;7… Mỗi số tự nhiên được

Trang 4

được kí hiệu là N Hãy

điền vào ô trống các kí

hiệu thích hợp

GV vẽ tia số, giới thiệu

điểm 0; 1; 2

Mỗi số tự nhiên được

biểu diễn bởi mấy

GV chỉ trên tia số gọi

HS nhận xét vị trí của

điểm biểu diễn số nhỏ

và số lớn

Gọi HS điền kí hiệu

thích hợp vào ô trống

GV giới thiệu kí hiệu ;

GV giới thiệu STN liền

sau liền trước của một

HS điền vào ô trống các

kí hiệu3N; 1 N*; 0N*;0 N

HS đọc mục a trong SGKNhận xét trên tia sốđiểm biểu diễn số nhỏ ởbên trái điểm biểu diễnsố lớn hơn

HS điền kí hiệu

3 < 5 173 > 17

HS viết tập hợp A=xN/ 3x9bằngcách liệt kê các phần tử

HS trả lời a<13

HS trả lờiNếu a< b và b < cthì a< c

HS cho ví dụvà làm BT9

biễu diễn bởi 1 điểm trêntia số

Điểm biểu diễn số tựnhiên a gọi là điểm a

Tập hợp N* : Là tập hợpcác số tự nhiên khác 0

Trên tia số điểm biểudiễn số nhỏ ở bên tráiđiểm biểu diễn số lớnNếu a nhỏ hơn b, taviết a

< b hoặc b > aNếu a nhỏ hơn hoặcbằng b, ta viết: a  bhoặc b  a

2.Nếu a < b vàb < c thì a

< c

Ví dụ: a < 10 và10 < 13thì a <13

3.Mỗi STN có 1 số liềnsau duy nhất Hai số tựnhiên liên tiếp hơn kém

Trang 5

Trong các STN,số nào

nhỏ nhất, lớn nhất

GV hỏi: Vậy tập hợp

các STN có bao nhiêu

Tập hợp các số tự nhiêncó vô sô phần tử

2HS lên bảngSố tự nhiên liền sau: 17là 18 ; liền sau 99 là100;

liền sau a là a+1Số tự nhiên liền trước 35là 34 ; liền trước1000 là999; liền trước b làb-1

4 Số 0 là STN nhỏ nhấtKhông có số tự nhiên lớnnhất

5.Tập hợp các số tựnhiên có vô sô phần tử

BÀI§3.GHI SỐ TỰ NHIÊN

Tiết: 3Ngày soạn: 5/09/05Ngày dạy: 10/09/05

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức cơ bản: HS hiểu thế nào là hệ thập phân

Biết đọc và viết các số La Mã không quá 302.Kỹ năng: HS phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân

3.Thái độ: Giúp cho HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số vàtính toán

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy : SGK, phấn màu, bảng phụ

 ø: SGK,bảng conTro

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Ổn định: Điểm danh

Hoạt động 1: Kiểm

tra bài cũ

Viết tập hợp Nvà N* HS lên bảng trả lời câu

Trang 6

Làm BT 7

Hãy viết tập hợp B

các số tư ïnhiên nhỏ

hơn 1

Hoạt động 2: Số và

chữ số

Em hãy đọc ba số tự

nhiên bất kỳ

Gv giới thiệu cách

ghi số trong hệ thập

phân

GVviết số 235 dưới

dạng tổng:

235=20+30+5

Nhận xét giá trị của

mỗi chữ số trong

một số ở những vị trí

hỏiN=0;1;2;3;4;5 

N*=1;2;3;4;5; 

B=0

HS cho ví dụ

7 là STN có 1 chữ số

17 là STN có 2 chữ số

57894 là STN có 5 chữsố

HS làm BT 11bSố1425

Số trăm:14Chữ số hàng trăm: 4Số chục 142

Chữ số hàng chục:2

HS viết theo cách trêncho các số 222, ab, abc222=200+20+2

ab= a.10+b abc = a.100 + b.10 + c

I Số và chữ số

Với 10 chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6;7; 8; 9ta ghi được mọi số tựnhiên

Một số tự nhiên có thể có 1; 2;3; … chữ số

Ví dụ:

7 là STN có 1 chữ số

17 là STN có 2 chữ số

57894 là STN có 5 chữ sốChú ý:

1/Khi viết các STN có từ 5 chữsố trở lên ta tách riêng từngnhóm 3 chữ số từ phải sang tráicho dễ đọc

2/Cần phân biệt số với chữsố ,số chục với chữ số hàngchục,số trăm với chữ số hàngtrăm

II Hệ thập phân:

Cách ghi số như trên là cách ghisố trong hệ thập phân

Cứ 10 đơn vị ở một hàng làmthành 1đơn vị ở hàng liền trướcnó

Mỗi chữ số trong một số ởnhững vị trí khác nhau có giá trịkhác nhau

Ví dụ: 222=200+20+2 ab= a.10+b abc=a.100+b.10+c

Trang 7

khác nhau ?

Hoạt động4 Chú ý

GV giới thiệu các số

La Mã và cách ghi

số La Mã

Ví dụ : VII =V+I+I

Hai số đặc biệt

IV ,IX

GV giới thiệu cách

ghi số La Mã từ XI

đến XXX

Hoạt động 5: Củng

cố - Luyện tập

HS làm BT 12;13

Viết tập hợp các chữ

số của số 2000

Viết STN nhỏ nhất

- có 4 chữ số

- có 4 chữ số khác

nhau

Đọc các số La Mã:

XIV; XXVII; XIX

Viết bằng số La

HS đọc và ghi các số

14;27;29XI; XXVI;XVIII;XXIX

III Chú ý :

Ngoài cách ghi số như trên còncó những cách ghi số khác

Các số La Mã từ 1đến 30 đượcghi bởi 3 chữ số:

I tương ứng với 1

V tương ứng với 5

X tương ứng với 10Các số La Mã từ 1 đên10 là:I; II ; III ; IV ; V

1; 2; 3 ; 4 ; 5 VI;VII;VIII;IX;X

6 ;7 ;8 ;9 ;10 Nếu thêm vào bên trái mỗi chữsố trên:

-Một chữ số X ta được các số

La Mã từ 1 đến 20XI;XII ;XIII ; XIV ; XV11; 12; 13 ; 14 ; 15 XVI;XVII;XVIII;XIX;XX

16 ; 17 ; 18 ; 19 ;20 Hai chữ số X ta được các số LaMã từ 21 đến 30

XXI; XXII; XXIII; XXIV; XXV21; 22; 23 ; 24 ; 25XXVI;XXVII;XXVIII;XXIX;XXX

26 ; 27 ; 28 ; 29 ;30

Bài 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON

Trang 8

Tiết:4Ngày soạn:12/09/05Ngày dạy: 12/09/05

3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

 Trò: SGK

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Ổn định: Điểm danh

Hoạt động của GV

(1) Hoạt động của HS (2) Ghi Bảng (3)

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ ( 5’)

Làm BT14

Viết giá trị của số abcd

trong hệ thập phân

Hoạt động 2: Số phần tử

của một tập hợp

GV gọi HS cho ví dụ tập

hợp có 1 phần tử, 2 phần

tử

GV giới thiệu tập hợp có

10 phần tử , vô số phần

B=5;3 C=xN/ x < 10 N=0; 1; 2; 3; 4; 5… 

Tập hợp D có 1 phần tửTập hợp E có 2 phần tửTập hợp H có 11 phần tử

Không có số tự nhiênnào

I Số phần tử của một tập hợp

a)Ví dụ1:

A=5 có 1 phần tửB=5;3  có 2 phần tửC=xN/ x < 10  có 10phần tử

N=0; 1; 2; 3; 4; 5…  có vôsố phần tử

b)Tập hợp rỗng:

Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng

Kí hiệu:

Ví dụ: Tập hợp các số tự

Trang 9

nhiên x sao cho x+2=1 làtập hợp rỗng

Hoạt động3:

Tập hợp con

GV nêu ví dụ tập hợp E

và F trong SGK

GV giới thiệu tập hợp

con, kí hiệu, cách đọc

GV minh họa hai tập hợp

trên bằng hình vẽ

Hoạt động 4: Hai tập hợp

bằng nhau

GV gọi HS làm BT ?3

Thông qua BT?3 gv giới

thiệu hai tập hợp bằng

E = x, y

F = x, y, c, d

Mọi phần tử của tập hợp

E đều thuộc tập hợp F

Một HS trả lờiM=1;5 A=1;3;5 B=5;1;3 MA MBAB

BA

Một HS lên bảng trả lời:

a)A=20A có 1 phần tửb) B=0  B có 1 phần tửc) C=N

C có vô số phần tửd) D=

D không có phần tử nào

II Tập hợp con

Kí hiệu : A  Bhay: B  Ađọc A là tập hợp con của Bhay A được chứa trong B hay B chứa A

III Hai tập hợp bằng nhau:

Nếu AB và BA thì tanói A và B là hai tập hợpbằng nhau

Kí hiệu: A=B

BÀI : LUYỆN TẬP

E

F y

x

x y

Trang 10

Tiết : 5Ngày soạn: 12/09/05Ngày dạy: 14/09/05

3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu, bảng phụ

 Trò: SGK

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Ổn định: Điểm danh

Hoạt động của GV

(1) Hoạt động của HS (2) Ghi Bảng (3)

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ ( 5’)

Một tập hợp có thể có

bao nhiêu phần tử?

Giải BT 17

Hoạt động 2:Tìm số phần

tử của một tập hợp

GV gọi HS đọc đề BT 21

GV hướng dẫn cách tìm

số phần tử của tập hợp

A gọi HS tìm số phần tử

của tập hợp B

Hoạt động 3: Số chẵn, số

lẻ

GV gọi HS đọc đề BT 22

Số chẵn là gì?

Số lẻ là gì?

Một HS lên bảng trả lờicâu hỏi

Một HS nhận xét bài làmcủa bạn

B=10;11;12; … ;99

có 99-10+1=90 phần tử

Số chẵn là số tự nhiên cóchữ số tận cùng là0,2,4,6,8

Số lẻ là số tự nhiên cóchữ số tận cùng là1,3,5,7,9

I.Số phần tử của một tậphợp

A=8; 9;10 … 20

có 20-8+1=13 phần tử

BT 21Tìm số phần tử của tập hợp

B B=10;11;12;…;99

có 99-10+1=90 phần tửII.Số chẵn , số lẻ:

Số chẵn là số tự nhiên cóchữ số tận cùng là 0,2,4,6,8Số lẻ là số tự nhiên có chữsố tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9Hai số chẵn hoặc lẻ liên

Trang 11

Hai số chẵn hoặc lẻ liên

tiếp hơn kém nhau mấy

đơn vị?

GV gọi HS giải BT22

a) Viết tập hợp C các số

chẵn nhỏ hơn 10

b) Viết tập hợp L các số

lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ

hơn 20

c) Viết tập hợp A 3số

chẵn liên tiếp trong đó

số nhỏ nhất là18

d) Viết tập hợp B 4 số lẻ

liên tiếp trong đó số lớn

nhất là31

Gọi HS đọc đề bài tập 23

Tìm số phần tử của tập

hợp C=8; 10; 12; … ;30

Tổng quát tìm số phần tử

của tập hợp các số chẵn

từ a đến b các số lẻ từ m

đến n

Tìm số phần tử của tập

hợp D , tập hợp E

Hoạt động 4: Sử dụng kí

hiệu tập hợp con Viết

tập hợp

GV gọi HS đọc và giải

BT 24

GV giới thiệu bảng phụ

bảng diện tích các nước

trong khối Asean

Tập hợp các số lẻ từ mđến n có (n-m):2+1 phầntử

D=21;23;25;…;99

Có (99-21):2+1= 40 phầntử

E=32;34;36; ;96

Có (96-32):2+1=33 phầntử

A là tập hợp các số tựnhiên nhỏ hơn10

B là tập hợp các số chẵn N* là tập hợp các số tựnhiên khác 0

A  N B  N N* N

HS đọc bảng phụ BT 25

tiếp hơn kém nhau đơn vị

BT22C=0;2;4;6;8

L=11;13;15;17;19

A=18;20;22

B=25;27;29;31

BT23C=8;10;12;…;30

Có(30-8):2+1=12phần tửTập hợp các số chẵn từ ađến b có (b-a):2+1 phần tữTập hợp các số lẻ từ m đến

n có (n-m):2+1 phần tửD=21;23;25;…;99

Có (99-21):2+1= 40 phầntử

E=32;34;36; ;96

Có (96-32):2+1=33 phần tử

BT 24Cho A là tập hợp các sốtựnhiên nhỏ hơn10

B là tập hợp các số chẵn N* là tập hợp các số tựnhiên khác 0

Dùng kí hiệu  để thểhiện quan hệ mỗi tập hợptrên với tập hợp N các số

Trang 12

Tính số phần tử của tập

Cho A là tập hợp các số

tự nhiên nhỏ hơn100

L là tập hợp các số lẻ

Dùng kí hiệu  để thể

hiện quan hệ mỗi tập

hợp trên với tập hợp N

các số tự nhiên

Viết tập hợp A 4 nướccó diện tích lớn nhấtA= In đô, Mi-an-ma,Thái Lan, Việt Nam

Tập hợp B 3 nước códiện tích nhỏ nhất

nây,Cam-pu-chia

B=Xin-ga-po,Bru-tự nhiên

A  N B  N N* N

BT25Tập hợp A 4 nước có diệntích lớn nhất

A= In đô, Mi-an-ma, TháiLan, Việt Nam

Tập hợp B 3 nước có diệntích nhỏ nhất

B=Xin-ga-po, Bru-nây,Cam-pu-chia

Bài5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Tiết :6Ngày soạn: 12/09/05Ngày dạy: 17/09/05

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức cơ bản: HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phépcộng và phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2.Kỹ năng: Biết vận dụng các tính chất trên vào việc tính nhanh

3.Thái độ: HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhânvào giải toán

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

 Trò: SGK

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Ổn định: Điểm danh

Hoạt động của GV

(1) Hoạt động của HS (2) Ghi Bảng (3)

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ( 5’)

Kiểm tra bài tập về nhà Một HS lên bảng sửa BT

Trang 13

GV giới thiệu phép cộng

và phép nhân

GV hỏi HS nêu các kí

hiệu phép nhân đã học

GV giới thiệu a.b = ab

4.x.y=4xy

Hoạt động 3: Tính chất

của phép cộng và phép

nhân các số tự nhiên

Giáo viên treo bảng tính

chất của phép cộng và

phép nhân số tự nhiên và

hỏi :

- phép cộng các số tự

nhiên có tính chất gì?

- phép nhân các số tự

nhiên có tính chất gì?

Một HS nhận xét bài làmcủa bạn

HS lên bảng tính Chu vi của sân hình chữnhựt là:

(32+25).2=114m

HS làm BT ?1Điền vào chỗ trống

HS làm BT ?2Chỉ vào phép tính tươngứng ?1

Tích của một số với 0 thìbằng 0

Nếu tích của hai thừa sốmà bằng 0 thì có ít nhấtmột thừasố bằng 0

HS phát biểu các tínhchất làm BT ?3a

46+17+54=(46+54)+17 =100+17=117

HS phát biểu các tínhchất của phép nhân

Làm BT ?3b) 4.37.25=4.25.37=100.37 =3700

I Tổng và tích hai số tự nhiên:

Phép cộng hai số tự nhiênbất kỳ cho ta số tự nhiênduy nhất là tổng của chúng

a +b=c (số hạng+số hạng =Tổng)Phép nhân hai số tự nhiênbất kỳ cho ta số tự nhiênduy nhất là tích của chúng

a b=c(Thừa số Thừa số =Tích)Chú ý:

a.b=ab (a nhân b)4.x.y = 4xy

Tích của một số với 0 thìbằng 0

Nếu tích của hai thừa sốmà bằng 0 thì có ít nhấtmột thừa số bằng 0

II Tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

a) Tính chất giao hoán

-Khi đổi chỗ các số hạngtrong một tổng thì tổngkhông đổi

-Khi đổi chỗ các thừa sốtrong một tích thì tíchkhông thay đổi

b) Tính chất kết hợp

-Muốn cộng một tổng haisố với một số thứ ba , ta cóthể cộng số thứ nhất vớitổng của số thứ hai và thứba

Trang 14

Hoạt động 4: củng cố

Phép cộng và phép nhân

các số tự nhiên có tính

chất gì giống nhau

Bài tập về nhà : 28 , 29 ,

30 / 16, 17

HS trả lời tính chất phânphối của phép nhân đốivới phép cộng làm BT3c87.36+87.64=87(36+64) =87.100 =8700

Tính chất giao hoán , kếthợp

Làm BT 26,27

- Muốn cộng một tổng haisố với một số thứ ba , ta cóthể cộng số thứ nhất vớitổng của số thứ hai và thứba

-Muốn nhân một tích hai sốvới một số thứ ba , ta cóthể nhân số thứ nhất vớitích của số thứ hai và thứba

c) Tính chất phân phối của

phép nhân đối với phépcộng

Muốn nhân một số với mộttổng ,ta có thể nhân số đóvới từng số hạng của tổng,rồi cộng các kết quả lại

BÀI: LUYỆN TẬP

Tiết :7-8Ngày soạn:19/09/05Ngày dạy: 19/09/05

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức cơ bản: HS nắm vững và vận dụng các tính chất giao hoán của phépcộng và phép nhân

2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng nhận tính nhanh

3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ,máy tính

 Trò: SGK,bảng con,máy tính

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Ổn định: Điểm danh

Trang 15

Tiết 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ ( 5’) Gọi 1 HS lên

bảng

Phát biểu tính chất của

phép cộng

Làm BT 31a

Hoạt động 2: Tính nhanh

GV gọi HS áp dụng tính

chất giao hoán và kết

hợp để tính nhanh BT31b

GV hướng dẫn BT 31c

Cộng số đầu và số cuối

ta được mấy cặp số 50 và

còn dư số nào? Tổng của

chúng bằng bao nhiêu?

GV gọi HS đọc BT 32

GV hướng dẫn bài mẫu

gọi HS giải BT 32a

Hoạt động 3:Tìm số chưa

biết của dãy số

Em hãy tính tổng của số

thứ nhất và số thứ hai ta

được số thứ ba , tương tự

cho số thứ 7bằng tổng

của các số thứ mấy?

Tương tự cho các số còn

1+1=21+2=32+3=53+5=85+8=138+13=2121+13=3421+34=55

DạngI: Tính nhanh

BT 31a)135+360+65+40

=(135+65)+(360+40)

=200+400=600b)463+318+137+22

=(463+137)+(318+22)

=600+340=940c)20+21+22+…+30

BT33Tìm số chưa biết của dãysố1,1,2,3,5,8,…

Trong dãy số trên mỗi sốkể từ số thứ ba , bằngtổng của hai số liền trướcViết tiếp bốn số nữa củadãy số

1,1,2,3,5,8,13,21,34,55

Trang 16

Tìm 4 số nữa của dãy số

Hoạt động 4:

Sử dụng máy tính bỏ túi

Gv giới thiệu một số nút

phím trong máy tính

SHARPtk-340

Máy tính sharp cho cách

cộng với một số nhiều

lần( số hạng lặp lại đặt

Dặn dò (3’) Làm BT 32b

Sử dụng máy để tính

Ấn nút6453+1469=Kết quả79225421+1469

Ấn nút5421=Kết quả 6890

BT34 Sử dụng máy tính bỏ túi-Nút mở máy: ON/C-Nút tắt máy:OFF-Các nút số từ 0đến 9-Nút dấu +

-Nút dấu =-Nút xóaCECỘng hai hay nhiều số:13+28

Nút ấn13+28=Kết quả41214+37+9

Nút ấn214+37+9= Kết quả260

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức cơ bản: HS nắm vững và vận dụng các tính chất giao hoán của phépcộng và phép nhân

2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng nhận tính nhanh

3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , khả năng suy luận chặt chẽ

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ,máy tính

 Trò: SGK,bảng con,máy tính

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Ổn định: Điểm danh

Tiết 8

Trang 17

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ ( 5’) Gọi 1HS lên

bảng

Phát biểu tính chất của

phép nhân

Làm BT 35

Hoạt động 2: Tính nhẩm

GV hướng dẫn cách tính

nhẩm 45.6 bằng tính chất

kết hợp của phép nhân

45.6 = 45.(2.3) = (45.2).3

= 90.3 = 270

Hoặc áp dụng tính chất

phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

45.6=(40+5).6=40.6+5.6

=240+30=270

Gọi 2HS lên bảng giải

BT 36

Hoạt động 3: Tính chất

phân phối của phép nhân

đối với phép trừ

GV giới thiệu tính chất

a(b-c)=ab-ac

13.99

=13.(100-1)

=1300-13=1287

Hoạt động 4: Sử dụng

máy tính bỏ túi

GV giới thiệu nút dấu

nhân

1 HS lên bảng trả lời câuhỏi và làm BT

15.2.6=5.3.12=15.3.44.4.9=8.18=8.2.9

36a)15.4=15.2.2=30.2=6025.12=25.4.3=100.3=300125.16=125.8.2=1000.2

=200036b)25.12=25.(10+2)

=25.10+25.2=250+50=300

34.11=34.(10+1)

=34.10+34.1=340+34=374

46=4554

=46.100-46=4600-HS dùng máy tính đểtính

375.376=14100624.625=390000

DạngI:Tính nhẩm

BT 36a)15.4=15.2.2=30.2=6025.12=25.4.3=100.3=300125.16=125.8.2=1000.2

=2000 36b)25.12=25.(10+2)

=25.10+25.2=250+50=30034.11=34.(10+1)

=34.10+34.1=340+34=37447.101=47.(100+1)

=47.100+47.1

=4747

BT37Tính chất phân phối củaphép nhân đối với phéptrừ

a(b-c)=ab - ac16.99=16.(20 -1)

=16.20 -16=320 -16=30446.99=46.(100-1)

46=4554

=46.100-46=4600-BT 38: Sử dụng máy tính bỏ túi

Nút dấu nhân:X42.37

Trang 18

Hướng dẫn HS sử dụng

máy tính bỏ túi để tính

phép nhân

Củng cố : Dùng máy tính

để nhân số 142857 với

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

 Trò: SGK

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Ổn định: Điểm danh

Hoạt động của GV

(1) Hoạt động của HS (2) Ghi Bảng (3)

Hoạt động 1: Kiểm tra

I Phép trừ hai số tự nhiênCho hai số tự nhiên a và bNếu có số tự nhiên x saocho b+x=a thì ta có phép

Trang 19

GV giới thiệu cách xác

định hiệu bằng tia số

Gọi HS nhắc lại mối

quan hệ giữa các số

trong phép trừ

Hoạt động3: Phép chia

hết và phép chia có dư

Xét hai phép chia 12:3

và 14:3 ,tìm số dư của

hai phép chia trên

GV giới thiệu phép chia

có dư

6+x=5Không có giá trị của x

HS vẽ tia số tìm hiệucủa 5-2

0 : a = 0 a khác 0

a : a = 1

a : 1 = a

12 : 3 = 4 số dư là 014:3 được 4 số dư là 2

a)600: 17được 35 dư là 5b) 1312 : 32 = 41

c)15 : 0 Không xảy ra vìsố dư bằng 0

d)x :13 được 4 dư 15Không xảy ra vì số dưlớn hơn số chia

trừ

a-b=x

a - b = c(Số bị trừ-Số trừ=Hiệu)Điều kiện để có hiệu a-b là a  b

Số bị trừ – sốtrừ = HiệuSố bị trừ = Số trừ + HiệuSố trừ = Số bị trừ- Hiệu

II Phép chia hết và phépchia có dư

1, Phép chia hếtCho hai số tự nhiên a và b ,trong đó b khác 0 , nếu cósố tự nhiên x sao cho b.x=athì tanói a chia hết cho b và

ta có phép chia hết a:b=x a:b=c

(Số bị chia: Sốchia=Thương)

2.Phép chia có dưCho hai số tự nhiên a và b,trong đó b khác 0, ta luôntìm được hai số tự nhiên qvà r duy nhất sao cho:

a=b.q+r (0r<b)Nếu r=0 ta có phép chia hếtr0 ta có phép chia có dư

Tóm tắt

1.Điều kiện để thực hiệnđược phép trừ là số bị trừlớn hơn hoặc bằng số trừ2.Số tự nhiên a chia hết chosố tự nhiên bkhác 0 nếu cósố tự nhiên q sao cho a=b.q

Trang 20

Hoạt động 4: Củng cố:

GV gọi HS làm BT ?3

BT41,44a ,e

Cũng cố quan hệ giữa

các số trong phép chia ,

phép trừ

*Dặn dò: BT về nhà:ˆ42,

43, 44 bcd , 45,

BT41Huế - Nha Trang:

1278 - 658 = 620kmNha Trang_TPHCM:

1710 -1278 =432kmBT44 a)392:28q=14, r=0

420 : b =12

b = 35

3.Trong phép chia có dư:SBC=Số chia.Thương +Sốdư

a = b.q + r (0<r<b)Số dư bao giờ cũng nhỏ hơnsố chia

4.Số chia bao giờ cũng khác0

BÀI : LUYỆN TẬP

Tiết : 10 –11Ngày soạn : 26/09/2005Ngày dạy : 26/09/2005

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

* Thầy : Sách giáo khoa, phấn màu, bảng phụ

* Trò : Sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Trang 21

* Ổn định : Điểm danh.

Tiết 10

Hoạt động của giáo viên

(1) Hoạt động của học sinh ( 2) Ghi bảng ( 3)

Hoạt động 1 :

* Kiểm tra bài cũ (5

phút)

Phát biểu mối quan hệ

giữa các số trong phép

trừ?

Điều kiện để thực hiện

được phép trừ là gì?

Giải BT 43

Hoạt động 2 : Giải toán

tìm x

GV gọi HS đọc đề BT 47

GV hướng dẫn HS giải

Gọi lần lượt 2 HS lên

bảng giải BT 47abc

Củng cố lại mối quan hệ

SBT = Hiệu + ST

ST = SBT - Hiệu

SH + SH = Tổng

SH = Tổng - SH đã biết

Hoạt động 3 : Tính nhẩm

GV hướng dẫn BT 48

Thêm vào số hạng này,

bớt đi số hạng kia cùng

HS lên bảng trả lời

Giải BT 43Gọi khối lượng quả bílà xg

x +100g = 1kg + 500g

x +100g = (1000 +500) g

x = (1500 - 100) g =1400g

HS lên bảng giải BT47a/

(x-35) -120 = 0SBT - ST = HiệuSBT = Hiệu + ST

x - 35 = 120SBT - ST= Hiệu

x = 120 + 35 = 15547b/

124+(118 -x) = 217

SH + SH = Tổng

SH = Tổng-SH đãbiết

118 - x = 217 - 124

118 - x = 93SBT-ST= Hiệu

ST = SBT - Hiệu

x = 118 - 93

x = 25

HS giải BT48/ 35 + 98Thêm vào số thích

Trang 22

một số

( chẵn chục, chẵn trăm)

57 + 96 =(57-4)+(96+4)

= 53 + 100 =153

Đối với phép trừ tính

nhẩm bằng cách thêm

vào số bị trừ và số trừ

cùng một số

135 - 98 =(135+2)-(98+2)

= 137 - 100 = 37

Hoạt động 4: Sử dụng

máy tính bỏ túi

GV hướng dẫn HS sử

dụng các nút trên máy

tính để làm toán cộng,

BT 51 ( không bắt buộc )

hợp là số 2 ở số 98,bớt ở số 35 đi 2

(35-2) + (98 + 2) = 33+ 100 = 133

HS lên bảng tính :BT49/ 1354 - 997Thêm vào số thíchhợp ở 997 là 3 nên

1354 thêm 3(1354+3) - (997+3)

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

* Thầy : Sách giáo khoa, phấn màu, bảng phụ

Trang 23

* Trò : Sách giáo khoa.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

* Ổn định : Điểm danh

Tiết 11

Hoạt động của giáo viên

(1) Hoạt động của học sinh ( 2) Ghi bảng ( 3)

Hoạt động 1 : Tính nhẩm

GV hướng dẫn HS BT

52a

Nhân thừa số này, chia

thừa số kia cho cùng 1 số

52b/ Nhân cả SBC và SC

cho cùng 1 số

Gọi HS tìm số thích hợp

cho mỗi bài

52c/ Hướng dẫn tính chất

( a + b ) : c = (a:c) + (b:c )

132 : 12

Phân tích 132 dưới dạng

tổng a + b sao cho a 12,

b 12

Hoạt động 2 : Giải toán

BT54/

GV gọi HS đọc đề bài;

GV hướng dẫn cách giải

Tìm số người ở mỗi toa 1

chỗ ( 1 người )

1000 : 96 = ? toa

Thừa ? người

Cần thêm một toa nữa

Hoạt động 3 : Sử dụng

máy tính bỏ túi

GV hướng dẫn học sinh

nút (÷ ) để làm tính chia

HS lên bảng giải tínhnhẩm :

14.50 (số thích hợplà2)

16.25(số thích hợp là4) HS lên bảng tínhnhẩm

1400 : 25 (số thíchhợp là 4)

HS lên bảng giải :

HS dùng máy tính đểtính :

VT ôtô biết 6g điđược 288km

I Tính nhẩm :

a/ 14.50 = (14 : 2).(50.2) = 7.100 = 700

16.25 = ( 16 : 4 ).( 25.4 ) = 4.100 = 400

b/ 2100 : 5 = (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400.4) : ( 25.4 ) = 5600 : 100 = 56

c/ 132 : 12 = ( 120 + 12 ) : 12 =120 : 12 + 12: 12 = 10 + 1 = 11

II Giải toán :

54/ Số người ở mỗi toa : 12.8 = 96

1000 : 96 = 10 dư 40Cần ít nhất 11 toa để chở hết

1000 khách

III Sử dụng máy tính bỏ túi

Nút dấu chia (÷ )Phép tính :

608 : 32Ấn nút : (6)(0)(8) (÷ ) (3)(2)

Trang 24

Củng cố : Tính nhẩm và

Gọi 2 HS lên bảngtính

(=) kết quả 19

BÀI 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

- NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Tiết : 12Ngày soạn: 26/09/05Ngày dạy: 1/10/05

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

 Trò: SGK

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Ổn định:

Hoạt động của GV

(1) Hoạt động của HS (2) Ghi Bảng (3)

Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 25

Hoạt động 2: Lũy thừa

với số mũ tự nhiên

GV HS cách đọc lũy

thừa, cơ số, số mũ

a.a.a….a=?(có n thừa số)

Em hãy phát biểu định

nghĩa lũy thừa bậc n của

số a

a gọi là gì , n gọi là gì?

Vậy phép tính nâng lên

lũy thừa là gì?

GV hướng dẫn HS cách

Gọi HS phát biểu quy tắc

nhân hai lũy thừa cùng

HS đọc dịnh nghĩa lũythừa

( nhiều lần)Làm BT ?1

72 Cơ số :7 , số mũ:2Giá trị của lũy thừa

72 =7.7=49

Cơ số : 3 Số mũ:4

34=3.3.3.3=81Phép nâng lên lũy thừalà phép nhân nhiều thừasố bằng nhau

Định nghĩa : Lũy thừa bậc

n của a là tích của n thừa số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a

an=a.a…a ( n thừa số), n0

a gọi là cơ số , n gọi là sốmũ

Phép nâng lên lũy thừa là phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

Chú ý: a1=a

a2=a.a (a bình phương)

a3=a.a.a(a lập phương)

II Nhân hai lũy thừa cùng

Khi nhân hai lũy thừa cùng

cơ số ta giữ nguyên cơ số

và cộng các số mũ

Trang 26

Hai HS lên bảng giải

Bài : LUYỆN TẬP

II Phương tiện dạy học :

* Thầy : Sách giáo khoa, phấn màu, bảng phụ

* Trò : Sách giáo khoa

III Tiến trình bài dạy :

* Ổn định : Điểm danh

Hoạt động của giáo viên

(1) Hoạt động của họcsinh ( 2) Ghi bảng ( 3)

Trang 27

Hoạt động 1 :

* Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định nghĩa lũy

GV gọi HS đọc đề BT 47

GV hướng dẫn HS giải

Hoạt động 4: Nhân 2 lũy

thừa cùng cơ số :

GV gọi HS trả lời Đ, S

10 lần1024>100

210 > 100

HS trả lời và sửa saia/ 23.22 = 26 ( sai ) Sửa đúng 25

b/ 23.22 = 25 (đ)c/ 54.5 = 54 (s)

I Tính giá trị lũy thừa :BT62/ Tính

II So sánh 2 lũy thừa :

BT 65/ Bằng cách tính hãycho biết số nào lớn hơn trong

2 số sau :a/ 23 và 32

10 lần1024>100

210 > 100

III Nhân 2 lũy thừa cùng

cơ số

BT 63

Trang 28

Gỏi HS sửa đúng đối với

bài toán kết quả sai

Hãy viết kết quả của

phép tính dưới dạng 1 lũy

BT 65/

Viết kết quả phép tính dưới dạng 1 lũy thừa :

a/ 2 3 2 2 2 4 = 2 3+2+4 = 2 9 b/ 10 2 10 3 10 5 = 10 2+3+5 = 10 10 c/ x.x 5 = x 1+5 = x 6

1.Kiến thức cơ bản: HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

2.Kỹ năng: Biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác, cẩn thận, thấy được sự tiện lợi củacách viết gọn bằng lũy thừa.Biết vận dụng các quy tắc nhân ,chia hai lũy thừacùng cơ số

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

Trang 29

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ( 5’)

Phát biểu quy tắc nhân

hai lũy thừa cùng cơ số

Sửa BT về nhà

GV sửa sai cho HS nếu

Hoạt động 3: Quy tắc

Tổng quát với m>n

II Tổng quát:

Với m>n ta có:

am:an =am-n (a 0;mn)Quy ứoc a0=1

Ví dụ: 15170=1

Em hãy áp dụng công

thức chia hai lũy thừa

cùng cơ số để tính:

712 :74

x 5 : x

Hoạt động 4:Chú ý

Em hãy viết số 2475

HS lên bảng tính

712 :74 =73

x 5 : x=x4

2475=2000+400+70+52000=2.103

400=4.102

Quy tắc :Khi chia hai lũythừa cùng cơ số khác 0 ,tagiữ nguyên cơ số và trừ cácsố mũ

Ví dụ:

712 :74 =73

x 5 : x=x4

103:102=10III Chú ý:

Trang 30

dưới dạng 1 tổng?

Hãy viết các số

2000,400,70,5 dưới dạng

1 lũy thừa của 10

Củng cố-Luyện tập:

GV gọi HS trả lời BT 69

BT 70: Viết abcde dưới

dạng tổng lũy thừa của

54(Đ);53(S);14(S)abcde=a.10000+b.1000+

c.100+d.10+eabcde=a.104+b.103+c.102

+d.10+e

Mọi số tự nhiên đều viếtđược dưới dạng tổng cáclũy thừa của 10

Trang 31

Tiết 15

Ngàysoạn:4/10/02Ngày dạy: 7/10/02I.MUC TIÊU

1.Kiến thức cơ bản: HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính 2.Kỹ năng:Biết vận dụng các quy ước để tính đúng giá trị của biểu thức

3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác , cẩn thận trong tính toán

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

 Trò: SGK

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Oån định: Điểm danh

Hoạt động của GV

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ( 5’)

Phát biểu quy tắc chia

hai lũy thừa cùng cơ số

Viết dạng tổng quát

Để vào bài GV gọi 2HS

lên bảng tính 2 ví dụ

Một HS lên bảng trả lờicâu hỏi

Các HS khác làm ra giấy

Một HS nhận xét bài làmcủa bạn

HS phát biểu khái niệmbiểu thức

2 HS lên bảng tínha) 48-32+8b) 60:2.5

Ví dụ: 5+3-2;12:6.2; 42 làcác biểu thức

Chú ý:1) Một số cũng làmột biểu thức

2)Trong biểu thức có thểcó các dấu ngoặc để chỉthứ tự thực hiện các phéptính

II Thứ tự thực hiện cácphép tính trong biểu thức

Trang 32

(1) (2) 1.Đối với biểu thức khôngcó dấu ngoặc

(3)Vậy đối với biểu thức

không có dấu ngoặc chỉ

có phép cộng ,trừ hoặc

nhân chia ta thực hiện

thứ tự phép tính như thế

nào?

Trong trường hợp biểu

thức có các phép tính

cộng ,trừ ,nhân, chia , lũy

thừa ta thực hiện phép

tính theo thứ tự nào?

2 Trường hợp biểu thức

có nhiều dấu ngoặc ta

thực hiện thứ tự phép

tính như thế nào?

Gọi một HS lên bảng

tính ví dụ

Hoạt động3: Củng cố

Tìm chỗ sai trong bài

toán

45-15.2=30.2=60

1 HS nhận xét kết quảvà cách làm của bạnTính từ trái qua phải

Tính lũy thừa rồi đếnnhân chia , cộng trừ

Một HS lên bảng làm vídụ

HS đọc quy tắc trongSGK

Một HS lên bảng tính100:{2[52-(35-8)]}

Một HS phát biểu chỗsai của bài toán ( nhân

a)Nếu chỉ có phép cộng vàtrừ(hoặc chỉ có phép nhânvà chia)ta thực hiện phéptính theo thứ tự từ trái sangphải

Ví dụ: 48-32+8=16+8=24 60:2.5=30.5=150 b)Nếu có các phép tínhcộng ,trừ ,nhân chia ,nânglên lũy thừa ta thực hiệnphép tính nâng lên lũy thừatrước ,rồi đến nhânchia ,cuối cùng là cộng trừ

Ví dụ: 62:4.3+2.52

=36:4.3+2.25 =9.3+50 =27+50 =772.Đối vơi biểu thức có dấungoặc

Nếu biểu thức có nhiềudấu ngoặc ta thực hiện theothứ tự:Tính trong ngoặctròn trước , rồi đến ngoặcvuông , cuối cùng là ngoặcnhọn

Ví dụ : 100:{2[52-(35-8)]} =100:{2{52-27]} =100:{2.25}

=100:50 =2

Trang 33

*Dặn dò: BT 73-77tr.32 trước ,trừ sau)

Bài: LUYỆN TẬPTiết : 16 - 17

Ngày soạn: 04/10/02

Ngày dạy: 07/10/02

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức cơ bản: HS nắm các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính

2.Kỹ năng: Biết vận dụng các quy ước thứ tự thực hiện phép tính trong trườnghợp biểu thức có ngoặc, không ngoặc Sử dụng được máy tính để tính dãy số 3.Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác, cẩn thận linh hoạt trong tính nhanh.II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

 Thầy: SGK, phấn màu,bảng phụ

 Trò: SGK

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Oån định:

Tiết 16

Hoạt động của GV

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ( 5’)

- Phát biểu thứ tư thực

hiện phép tính đối với

biểu thức không có dấu

ngoặc

- Đối với biểu thức có

nhiều dấu ngoặc thực

hiện phép tính như thế

nào?

Hoạt động 2: Thực hiện

phép tính

GV gọi HS đọc đề bài

73k và lên bảng giải Áp

HS tính :3.42 + 18 : 32

Tính :

80 - [ 130 - (12 - 4)2]

HS lên bảng tính :39.213+87.39Tính chất phân phối củaphép nhân đối với phépcộng

I/ Thực hiện phép tính :73c/

39.213+87.39

= 39(213+87)=39.300

= 1170077a/

Trang 34

dụng tính chất nào để

tính nhanh?

Đối với phép tính có

nhiều dấu ngoặc ta thực

hiện theo thứ tự nào ?

GV gọi HS làm BT 77b

GV sửa sai ( nếu có )

HS có thể sai

(125+35 trước)

HS đáp :Tính trong ngoặc tròntrước

[ ] { }

HS lên bảng tính :12:{390:[500-(125+35.7)]}

27.75+25.27-150

=27(75+25)-150

=2700 - 150 = 255077b/

Nhắc lại quy tắc nhân 2

lũy thừa cùng cơ số

Hoạt động 4: Củng cố:

BT 75

*Dặn dò:BT về nhà

74bc,78,80

541 + (218 - x ) = 735số hạng+số hạng tổngsố hạng = tổng-số hạngđã biết

218 - x = 735 -541= 194SBT- ST = hiệu

ST = SBT - hiệu

X = 218 - 194 = 24

HS giải BT 74d

32.33 = 35 = 24312x - 33 = 243

II/ Tìm số tự nhiên x :74a/

x = 276 : 12

x = 23

Trang 35

Hai bút bi : 1500đ 1chiếc

3 quyển vở:1800đ 1quyển

HS lên bảng tính vế trái,vế phải, so sánh ghi dấu

I/ Tìm số tự nhiên x :74c/

96 - 3( x + 1 ) = 42 3( x + 1 ) = 96 - 42 3( x + 1 ) = 24 ( x + 1 ) = 24 : 3

x = 8 - 1

x = 7II/ Tính giá trị biểu thức :78/

12000-(1500.2 +1800.3 +1800.2 :3 )

Trang 36

Hoạt động 4 : Sử dụng

máy tính bỏ túi

Sử dụng máy để tính

Dặn dò : Xem lại các bài

luyện tập chuẩn bị kiểm

tra 1 tiết

>, <, = vào ô vuông

HS dùng máy để tính :( 8 - 2 ).3 = 18

2.6 + 3.5 = 27

98 - 2.37 = 24

HS lên bảng tính :( 274 + 318 ).634.29 + 14.3549.62 - 32.51

VD : 98 - 2.37Ấn nút 98 M+ 2 x 37 M-Rồi ấn nút MR ( kết quả24)

Bài : KIỂM TRA SỐ 1 ( Kiểm tra 1 tiết )Tiết : 18

2/ Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính toán Thứ tự thực hiện phép tính

3/ Thái độ : Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác

II Đề bài :

(1) Phát biểu quy tắc và viết dạng tổng quát

nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ( 1đ)

Áp dụng : Tính 23.22 ; 104.10 ( 1đ)

(2) Tính : ( 2đ)

a/ 2.52 + 36 : 22

Đáp án :(1) Phát biểu đúng ( 1đ)

23.22 = 25 = 32 (0,5đ)

104.10 = 105 = 100000 (0,5đ)(2)

a/ = 2.25 + 36 : 4 = 50 + 9 = 59(1đ)

Trang 37

b/ 15.65 + 35.15 - 150

(3) Cho tập hợp B = { 3 ; 5 ; 7 }

a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên x sao cho

a/ A = {2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 }(0,5đ)

b/ 8  A; 2 B; {7; 3} B; B A ( mỗi ký hiệu 0,25đ )(4)

= 120:{360 :[400 - (250+9.10)]}

= 120 : { 360 : [ 400 - 340]}

= 120 : { 360 : 60 }

= 120 : 6 = 20 ( 1,5đ)(5)

a/ x = 40 ( 1 đ)b/ x = 8 ( 1 đ)(6)

- Học sinh nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- Biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có chia hếtcho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó Biết sử dụng các kíhiệu   , 

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết

II Chuẩn bị dạy học :

Thầy: Giáo án, phấn màu.

Trò:

III Tiến trình bài dạy :

Trang 38

HOẠT ĐỌÂNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

GHI BẢNG

Hoạt động 1 : Nhắc lại về

quan hệ chia hết.

Hãy thực hiện phép chia :

15 : 5 Giới thiệu dấu

18 : 5   , 

Giáo viên cho học sinh đọc

định nghĩa về chia hết trong

SGK

Cho học sinh viết kí hiệu: a

chia hết cho b, a không chia hết

cho b

Hoạt động 2 : Tính chất 1

Cho học sinh làm ?1

a/ Viết hai số chia hết cho 6 Xét

xem tổng của chúng có chia hết

cho 6 không ? Rút ra nhận xét

gì ?

b/ Viết hai số chia hết cho 7 Xét

xem tổng của chúng có chia hết

cho 7 không ? Rút ra nhận xét

40 - 12 có chia hết cho 4 không ?

60 - 12 có chia hết cho 4 không ?

12 + 40 + 60 có chia hết cho

4 không?

Từ đó giáo viên giới thiệu

mục chú ý

Phát biểu tính chất 1

Củng cố : Không làm phép cộng,

phép trừ hãy giải thích vì sao các

15 : 5 = 3

18 : 5 = 3 (dư 3)

b a b

a ;  

7 42 ) 28 14 (

7 28

; 7 14

6 30 ) 12 18 (

6 12

; 6 18

Kí hiệu a chia hết cho b:

a m ; b m ; c m  (a+b+c) a+b+c) m

Trang 39

Giáo án số học 6

tổng, hiệu sau đều chia hết cho

a/Viết hai số trong đó có một

số   4, số còn lại  4.

Xét xem tổng của chúng có 

4 không ?

Rút ra chú ý 1

b/ Viết hai số trong đó có

một số   5, số còn lại  5

Xét xem tổng của chúng có

chia hết cho 5 không ?

Rút ra chú ý 2

Phát biểu tính chất 2

Hoạt động 4 : Củng cố

Nhắc lại tính chất 1 và 2

Giáo viên hướng dẫn học sinh

a  m ; b m và c m  (a+b+c) a+b+c)   m

Bài: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 VÀ 5

Trang 40

-1.Kiến thức cơ bản: Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu

được cơ sở lí luận của các dấu hiệu đó

-2.Kỹ năng Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhận ra một số,

một tổng, một hiệu có chia hết cho 2, cho 5 không ?

-3.Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng cácdấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Thầy: Giáo án.

Trò: Nắm vững tính chất chia hết của một tổng.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1.Oån định:Điểm danh

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

cũ.

- Xét biểu thức 86 + 12

Không làm phép cộng, hãy cho

biết tổng có chia hết cho 2

không? Phát biểu tính chất tương

ứng

-Xét biểu thức 86 + 12 + 56

Không làm phép cộng, hãy cho

biết tổng có chia hết cho 6 không

? Phát biểu tính chất tương ứng

Đặt vấn đề:

Nhận xét mở đầu :

90 = 9.10 = 9.2.5 có chia hết

cho 2, cho 5 không?

610 = 61.10 = 61.2.5 có chia hết

cho 2, cho 5 không?

1240 = 124.10 = 124.2.5 có

chia hết cho 2, cho 5 không?

Nhận xét : Các số có chữ số tận

cùng là mấy thì chia hết cho 2 và

86 : 2 ; 12: 2 (86 + 12+56) 2

86 :2 ; 12 :2 ; 56 :2 (86 + 12 + 56) :6

90: 2 và 5

610 : 2 và 5

1240 : 2 và 5

Số 0, 2, 4, 6, 8

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.

I/ Nhận xét mở đầu :

Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho

2 và chia hết cho 5

II/ Dấu hiệu chia hết cho 2 :

Ngày đăng: 11/07/2014, 00:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 SGK - Giáo án đại số 6 2 cột (09-10)
Hình 1 SGK (Trang 1)
Bảng viết tập hợp D - Giáo án đại số 6 2 cột (09-10)
Bảng vi ết tập hợp D (Trang 2)
Bảng diện tích các nước - Giáo án đại số 6 2 cột (09-10)
Bảng di ện tích các nước (Trang 11)
Bảng giải BT 47abc. - Giáo án đại số 6 2 cột (09-10)
Bảng gi ải BT 47abc (Trang 21)
Bảng giải - Giáo án đại số 6 2 cột (09-10)
Bảng gi ải (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w