LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3Lòng dânLuyện tậpCuộc phản công ở Kinh Thành HuếCó trách nhiệm về việc làm của mình Tranh Phiếu BTTranh,phiếu BTTranh,phiếu BT Mở rộng vốn từ : Nhân dânLuyện tập chu
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3
Lòng dânLuyện tậpCuộc phản công ở Kinh Thành HuếCó trách nhiệm về việc làm của mình
Tranh Phiếu BTTranh,phiếu BTTranh,phiếu BT
Mở rộng vốn từ : Nhân dânLuyện tập chung
Cần làm gì để cả mẹ và bé đều khoẻKể chuyện được chứng kiến hoặc tham giaĐHĐN: Trò chơi bỏ khăn
Phiếu BTPhiếu BTTranh Phiếu BTChuyện kểCòi, khăn
Lòng dân (tt)Vẽ tranh đề tài trường emLuyện tập chung
Luyện tập tả cảnhKhí hậu
Tranh SGKTranh Phiếu BTPhiếu BTBản đồ
Ôn tập bài hát:Reo vang bình minh TĐN số 1
Nhớ-Viết: Thư gửi các học sinhLuyện tập chung
Luyện tập về từ đồng nghĩaĐHĐN :Trò chơi kết bạn
PháchPhiếu BT Phiếu BTPhiếu BTCòi
Từ lúc mới sinh đến tuổi đậy thìLuyện tập tả cảnh
Ôn tập về giải toánĐính khuy hai lỗSinh hoạt lớpBài 1 Hoạt động 1
Phiếu BTPhiếu BTPhiếu BTKim khuy chỉ….Tranh
Thứ hai, ngày 31 tháng 08 năm 2009
Trang 2Tập đọc Tiết 5
- HS khá, giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện được tính cách nhân vật
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV : Tranh minh họa cho vở kịch - Bảng phụ ghi lời nhân vật cần đọc diễn cảm
+ HS : Bìa cứng có ghi câu nói của nhân vật mà em khó đọc
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Trò chơi: Ai may mắn thế?
- GV nhận xét – cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Lòng dân.
GV ghi tựa bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài :
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS đọc đúng kịch bản
- 1 HS đọc lời mở đầu giới thiệu nhân vật, cảnh trí, thời gian, tình huống diễn ra vở kịch
- GV đọc diễn cảm trích đoạn kịch
- HS quan sát tranh minh họa những nhân vật trong màn kịch
- 3, 4 tốp HS (mỗi tốp 3 em) tiếp nối nhau đọc từng đoạn của màn kịch Chú ý đọc đúng các từ
địa phương (hổng thấy, tui, lẹ)
- Chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu chồng tui Thằng này là con
+ Đoạn 2: Chồng chị à? … Ngồi xuống ! Rục rịch tao bắn
+ Đoạn 3: Còn lại
- Khi HS đọc GV kết hợp sửa lỗi cho HS và kết hợp giúp HS hiểu các từ được chú giải trong
bài (cai, hổng thấy, thiệt, quẹo vọ, lẹ, ráng)
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc lại đoạn kịch
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Tổ chức cho học sinh thảo luận
- Thư kí ghi vào phiếu các ý kiến của bạn
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác
nhận xét
+ Chú cán bộ gặp nguy hiểm như thế nào?
+ Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú cán
- Chú cán bộ bị bọn giặc rượt đuổi bắt, hếtđường, chạy vào nhà dì Năm
- Dì đưa chú chiếc áo để thay, rồi bảo chú
Trang 3bộ?
+Chi tiết nào trong đoạn kịch làm em thích
thú nhất ? Vì sao ?
+ Chi tiết nào trong đoạn kịch làm em thích
thú nhất? Vì sao?
+ Nêu nội dung chính của vở kịch phần 1
- Lần lượt 4 học sinh đứng lên và nêu (thi đua
tìm ý đúng)
- Cả lớp nhận xét và chọn ý đúng
GV chốt - HS lắng nghe
ngồi xuống chõng vờ ăn cơm
- Dì Năm bình tĩnh nhận chú cán bộ là chồng,khi tên cai xẵng giọng , hỏi lại : Chồng chị
à ?, dì vẫn khẳng định : Dạ, chồng tui / …
- Dì Năm làm bọn giặc hí hửng tưởng nhầm
dì sắp khai nên bị tẽn tò là tình huống hấpdẫn nhất vì đẩy mâu thuẫn kịch lên đến đỉnhđiểm sau đó cởi nút rất nhanh và rất khéo
* Ca ngợi dì Năm dũng cảm, thông minh, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm màn kịch
- HS nêu cách ngắt, nhấn giọng
- HS nêu tính cách của các nhân vật và nêu
cách đọc về các nhân vật đó
- Yêu cầu HS từng nhóm đọc
- Từng nhóm thi đua đọc
+ Cai và lính, hống hách, xấc xược+ An: giọng đứa trẻ đang khóc+ Dì Năm và cán bộ ở đoạn đầu: tự nhiên, ởđoạn sau: than vãn, nghẹn ngào
3 Củng cố – dặn dò :
- Chuẩn bị: “Lòng dân” (tt)
- Nhận xét tiết học
Toán Tiết 11
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số
- Làm BT1 (2 ý đầu); 2 (a, d); 3
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: - Phấn màu, bảng phụ
+ HS: - Vở bài tập, Sách giáo khoa, bảng con
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Sửa bài tập về nhà
- GV nhận xét – cho điểm
B, Bài mới :
1 Giới thiệu bài : - Hôm nay, chúng ta ôn tập về phân số thập phân, chuyển hỗn số thành
phân số qua tiết “Luyện tập”
2 Luyện tập :
Trang 4* Bài 1 :
- GV yêu cầu HS đọc đề, xác định yêu cầu đề
- HS thực hiện
* Bài 2 :
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi cách làm
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
9
4 = 9
49
5
= 949
983 = 9883 = 758
12107 = 1210107 = 127102/ Giảia) 3
10
9 và 2109
3109 = 1039 ; 2109 = 1029Mà 1039 > 1029 nên 3109 > 2109b) 3
10
4 và 3109
310
4 = 10
34 ; 310
9 = 1039
Mà 1034 < 1039 nên 3104 < 3109c) 5101 và 2109
510
1 = 10
51 ; 210
9 = 1029
Mà 10
51 >
10
29 nên 510
1 > 2109
d) 3104 và 3 52
3104 = 1034 ; 352 = 175Mà
10
34 = 5
17 nên 310
4 = 35
23/ Giải
a) 121 + 113 = 23 + 34 = 69 + 86 = 176b) 2
3
2 – 17
4 = 3
8 – 7
11 = 21
56 – 21
33 =21
23c) 232 514 = 38 214 = 16812 = 14
Trang 5d) 321 : 2 41 = 72 : 94 = 72 94 = 1828 =9
14
3 Củng cố – dặn dò :
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
+ Trước thế mạnh của giặc, nghĩa quân phải rút lui lên vùng rừng núi Quảng Trị
+ Tại vùng căn cứ vua Hàm Nghi ra Chiếu Cần Vương kêu gọi nhân dân đứng lên đánhPháp
- Biết tên một số người lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần vương: PhạmBành – Đinh Công Tráng (khởi nghĩa Ba Đình), Nguyễn Thiện Thuật (Bãi sậy), PhanĐình Phùng (Hương Khê)
- Nêu tên một số đường phố, trường học, liên đội thiếu niên tiền phong,… ở địa phươngmang tên những nhân vật nói trên
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: - Lược đồ kinh thành Huế năm 1885
- Bản đồ Hành chính Việt Nam
- Phiếu học tập
+ HS: Sưu tầm tư liệu về bài
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Đề nghị canh tân đất nước của Nguyễn Trường Tộ là gì?
- Nêu suy nghĩ của em về Nguyễn Trường Tộ?
- GV nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Cuộc phản công ở kinh thành Huế.
2 Giảng bài :
Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)
- GV giới thiệu bối cảnh lịch sử nước ta - Sau khi triều Nguyễn kí với Pháp hiệp ước
Pa-tơ-nốt (1884) , công nhận quyền đô hộ củathực dân Pháp trên toàn đất nứơc ta Tuy triều
Trang 6- Tổ chức thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi
sau:
- Phân biệt điểm khác nhau về chủ trương của
phái chủ chiến và phái chủ hòa trong triều đình
nhà Nguyễn ?
- Tôn Thất Thuyết đã làm gì để chuẩn bị chống
Pháp?
- GV gọi 1, 2 nhóm báo cáo các nhóm còn
lại nhận xét, bổ sung
GV nhận xét + chốt lại
đình đầu hàng nhưng nhân dân ta không chịukhuất phục Trong quan lại, trí thức nhà
Nguyễn đã phân hoá thành hai phái: phái chủ chiến và phái chủ hoà.
- Phái chủ hòa chủ trương hòa với Pháp ; pháichủ chiến chủ trương chống Pháp
- Tôn Thất Thuyết cho lập căn cứ kháng chiến
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- GV tường thuật lại cuộc phản công ở kinh
thành Huế kết hợp chỉ trên lược đồ kinh thành
Huế
- GV tổ chức HS trả lời các câu hỏi:
+ Cuộc phản công ở kinh thành Huế diễn ra
khi nào?
+ Do ai chỉ huy?
+ Cuộc phản công diễn ra như thế nào?
+ Vì sao cuộc phản công bị thất bại?
GV nhận xét + chốt
- Đêm ngày 5/7/1885
- Tôn Thất Thuyết
- Vì trang bị vũ khí của ta quá lạc hậu
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
+ Sau khi phản công thất bại, Tôn Thất Thuyết
đã có quyết định gì?
- HS thảo luận theo hai dãy A, B
đại diện báo cáo
GV nhận xét + chốt
Giới thiệu hình ảnh 1 số nhân vật lịch sử
- HS cần nêu được các ý
HS ghi nhớ SGK
- … quyết định đưa vua hàm Nghi và đoàn tùytùng lên vùng rừng núi Quảng Trị ( Đây là sựkiện hết sức quan trọng trong xã hội phongkiến )
+ Tôn Thất Thuyết quyết định đưa vua HàmNghi và triều đình lên vùng rừng núi QuảngTrị để tiếp tục kháng chiến
+ Tại căn cứ kháng chiến, Tôn Thất Thuyết đãnhân danh vua Hàm Nghi thảo chiếu "CầnVương", kêu gọi nhân dân cả nước đứng lêngiúp vua đánh Pháp
+ Trình bày những phong trào tiêu biểu
Hoạt động 4 : Củng cố
- Em nghĩ sao về những suy nghĩ và hành động của Tôn Thất Thuyết ?
Nêu ý nghĩa giáo dục
3 Củng cố – dặn dò :
- Chuẩn bị: XH -VN cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
- Nhận xét tiết học
Trang 7Đạo đức Tiết 3
CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH
I Mục tiêu:
- Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa
- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
- Ghi chú : Không tán thành với những hành vi trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người
khác,…
II Đồ dùng dạy - học:
+ GV : Mẫu chuyện về gương thật thà, dũng cảm nhận lỗi
Bài tập 1 được viết sẵn lên bảng nhỏ
+ HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc ghi nhớ
- Em đã thực hiện kế hoạch đặt ra như thế nào?
- GV nhận xét và ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Có trách nhiệm về việc làm của mình.
2 Giảng bài :
* Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện “Chuyện của bạn Đức”
- HS đọc thầm câu chuyện
- 2 bạn đọc to câu chuyện
- Phân chia câu hỏi cho từng nhóm
- Nhóm thảo luận, trao đổi trình bày phần
thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung
- Tóm tắt ý chính từng câu hỏi:
1/ Đức đã gây ra chuyện gì? Đó là việc vô
tình hay cố ý?
2/ Sau khi gây ra chuyện, Đức cảm thấy như
thế nào?
3/ Theo em , Đức nên giải quyết việc này
thế nào cho tốt ? Vì sao?
GV kết luận
- Đá quả bóng trúng vào bà Doan đang gánh đồlàm bà bị ngã Đó là việc vô tình
- Rất ân hận và xấu hổ
- Nói cho bố mẹ biết về việc làm của mình, đếnnhận và xin lỗi bà Doan vì việc làm của bản thânđã gây ra hậu quả không tốt cho người khác
* Hoạt động 2: HS làm bài tập 1
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Làm bài tập cá nhân
Trang 8- 1 bạn làm trên bảng nhỏ
- Phân tích ý nghĩa từng câu và đưa đáp án đúng (a, b, d, g)
- Liên hệ xem mình đã thực hiện được các việc a, b, d, g chưa? Vì sao?
- GV kết luận
* Hoạt động 3 : Bày tỏ thái độ
- Nêu yêu cầu BT 2 SGK
- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ màu
- Cả lớp trao đổi, bổ sung
- GV kết luận
- Tán thành ý kiến (a), (đ) ; không tán thành ýkiến (b), (c), (d)
* Hoạt động 4: Củng cố
- Qua các hoạt động trên, em có thể rút điều gì?
- Vì sao phải có trách nhiệm về việc làm của mình?
- HS đọc ghi nhớ (SGK)
3/ Củng cố – dặn dò :
- Chuẩn bị một mẫu chuyện về tấm gương của một bạn trong lớp, trường mà em biết cótrách nhiệm về những việc làm của mình
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 01 tháng 09 năm 2009
THỂ DỤC ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI “BỎ KHĂN”
I MỤC TIÊU :
- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: Tập họp hàng dọc , dóng hàng
, điểm số , nghiêm , nghỉ , quay phải , trái , đằng sau , dàn hàng , dồn hàng - Trò chơi Bỏ khăn.
- Yêu cầu tập họp , dàn hàng , dồn hàng nhanh , trật tự ; quay đúng hướng , đều, đẹp , đúng
khẩu lệnh, khéo léo , chơi đúng luật , hào hứng , nhiệt tình
Nhận xét 1(1,2,3) 8(1,2,3) Tổ 1, Tổ 2
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
1 Địa điểm : Sân trường
2 Phương tiện : Còi , 2 chiếc khăn tay
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
Trang 9HĐ1 Phần mở đầu :
MT : Giúp HS nắm nội dung sẽ được học
- Tập hợp lớp , phổ biến nhiệm vụ , yêu cầu bài
học , chấn chỉnh đội ngũ , trang phục tập luyện :
- Chơi trò chơi Diệt các con vật có hại :.
Đứng tại chỗ hát và vỗ tay :
HĐ 1 Phần cơ bản
MT : Giúp HS nắm một số động tác đội hình đội
ngũ và chơi được trò chơi thực hành
a) Đội hình đội ngũ :
- Ôn tập họp hàng dọc , dóng hàng , điểm số ,
đứng nghiêm , đứng nghỉ , quay phải , quay trái ,
quay sau , dàn hàng , dồn hàng
- Lần 1 , 2 : GV điều khiển lớp tập
- Lần 3 , 4 : Tổ trưởng điều khiển tổ tập
- Lần 5 , 6 : Tập trung cả lớp do lớp trưởng điều
khiển
- Quan sát , nhận xét , sửa chữa những sai sót cho
các tổ
b) Trò chơi “Bỏ khăn ”
- Nêu tên trò chơi , tập họp HS theo đội hình chơi
, giải thích cách chơi và quy định chơi
- Cả lớp cùng chơi
- Quan sát , nhận xét , biểu dương HS chơi tích
HĐ3 Phần kết thúc :
MT : Giúp HS nắm lại nội dung đã học và những
việc cần làm ở nhà
- Chạy đều nối thành 1 vòng tròn lớn, sau khép lại
thành vòng tròn nhỏ, đứng lại quay mặt vào tâm
vòng tròn
- Hệ thống bài :
- Nhận xét , đánh giá kết quả giờ học
Luyện từ và câu Tiết 5
MỞ RỘNG VỐN TỪ : NHÂN DÂN
I Mục tiêu:
- Xếp được từ ngữ cho trước về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp (BT1); nắm được
một số thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam (BT2); hiểu ý
nghĩa từ đồng bào, tìm được một số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt câu với từ có tiếng đồng vừa tìm được (BT3).
Trang 10- HS khá, giỏi thuộc được thành ngữ, tục ngữ ở BT2; đặt câu với các từ tìm được (BT3c).
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Bảng từ - giấy - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt Tranh vẽ nói về các tầng lớp nhân dân,về các phẩm chất của nhân dân Việt Nam
+ HS: Giấy A3 - bút dạ
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- HS sửa bài tập
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- GV nhận xét cho điểm
- HS đọc yêu cầu của bài tập 1
- GV giải nghĩa từ tiểu thương
- HS trao đổi cùng bạn bên cạnh, làm bài vào
phiếu đã phát cho từng cặp HS
- Đại diện một số cặp trình bày kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm cao cho
cặp làm bài đúng nhất, trình bày kết quả làm
bài rõ ràng, dõng dạt
- Cả lớp chữa bài trong vở hoặc vở bài tập
theo lời giải đúng
* Bài 2 :
- HS đọc yêu cầu bài 2
- GV nhắc HS : Có thể dùng nhiều từ đồng
nghĩa để giải thích cho cặn kẽ, đầy đủ nội
dung một thành ngữ hoặc tục ngữ
- HS làm việc cá nhân
- HS phát biểu ý kiến, GV và cả lớp nhận xét,
kết luận
* Bài 3 :
- 1, 2 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm truyện Con Rồng cháu Tiên
và làm bài
- HS đặt câu miệng
1/
- Tiểu thương : người buôn bán nhỏ
a) Công nhân : Thợ điện, thợ cơ khí
b) Nông dân : Thợ cấy, thợ cày
c) Doanh nhân : Tiểu thương, chủ tiệm
d) Quân nhân : Đại úy, trung sĩ
e) Trí thức : Giáo viên, kĩ sư, bác sĩ
g) Học sinh : Học sinh tiểu học, học sinh trung học
ý chí và hành động
d) Trọng nghĩa khinh tài : coi trọng đạo lý và tình cảm, coi nhẹ tiền bạc (tài là tiền của) e) Uống nước nhớ nguồn : biết ơn người đã đem lại những điều tốt đẹp cho mình
3/
a) Người Việt Nam ta gọi là đồng bào vì đều
sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ Âu Cơ
b) đồng môn, đồng chí, đồng thời, đồng bọn,động bộ, đồng ca, đồng cảm,…
c) Cả lớp đồng thanh hát một bài
Ngày thứ hai học sinh toàn trường mặc
Trang 11- GV chốt lại đồng phục
Bố mẹ tôi vốn là bạn đồng học Cả tổ tôi đồng tâm nhất trí vươn lên trở
thành một tổ dẫn đầu về học tập
Hoạt động 2: Củng cố
- GV giáo dục HS dùng từ chính xác
- HS nêu từ ngữ thuộc chủ điểm: Nhân dân
- GV nhận xét – tuyên dương
3 Củng cố –dặn dò :
- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
Toán Tiết 12
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Biết chuyển :
- Phân số thành phân số thập phân
- Hỗn số thành phân số
- Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vịđo
- Làm BT1, 2 (2 hỗn số đầu); 3; 4
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: - Phấn màu, bảng phụ
+ HS: - Vở bài tập, Sách giáo khoa, bảng con
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Sửa bài tập về nhà
- GV nhận xét – cho điểm
B, Bài mới :
1 Giới thiệu bài : - Hôm nay, chúng ta ôn tập về phân số thập phân, chuyển hỗn số thành
phân số qua tiết “Luyện tập chung”
- GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi cách làm
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
1/
70
14 = 1470::77 = 102 1125 = 1125 44
=100
44
300
75 =
3:300
3:75
= 100
252/ Giải
83
2 = 3
23
8
= 326
Trang 12a) 1dm = 101 m 3dm = 103 m 9dm = 109 mb) 1g = 10001 kg 8g = 1251 kg 25g = 401kg
c) 1phút = 601 giờ 6phút = 101 giờ
12phút = 51 giờ
3 Củng cố – dặn dò :
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
Khoa học Tiết 5
CẦN LÀM GÌ ĐỂ MẸ VÀ EM BÉ ĐỀU KHỎE ?
I Mục tiêu:
- Nêu được những việc nên làm hoặc không nên làm để chăm sóc phụ nữ mang thai
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV : Các hình vẽ trong SGK - Phiếu học tập
+ HS : SGK
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Thế nào là sự thụ tinh? Thế nào là hợp tử?
Cuộc sống của chúng ta được hình thành như
thế nào?
- Nói tên các bộ phận cơ thể được tạo thành ở
thai nhi qua các giai đoạn: 5 tuần, 8 tuần, 3
tháng, 9 tháng?
- Cho HS nhận xét + GV cho điểm
- Sự thụ tinh là hiện tượng trứng kết hợp vớitinh trùng
- Hợp tử là trứng đã được thụ tinh
- Sự sống bắt đầu từ 1 tế bào trứng của ngườimẹ kết hợp với tinh trùng của người bố
- 5 tuần: đầu và mắt
- 8 tuần: có thêm tai, tay, chân
- 3 tháng: mắt, mũi, miệng, tay, chân
- 9 tháng: đầy đủ các bộ phận của cơ thể người(đầu, mình, tay chân)
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Cần làm gì để mẹ và em bé đều khỏe mạnh ?
Trang 132 Giảng bài :
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
+ Bước 1: Giao nhiệm vụ và hướng dẫn
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
- Chỉ và nói nội dung từng hình 1, 2, 3, 4, ở
trang 12 SGK
- Thảo luận câu hỏi
+ Bước 2: Làm việc theo cặp
- HS làm việc theo hướng dẫn trên của GV
+ Bước 3: Làm việc cả lớp
- HS trình bày kết quả làm việc theo cặp Mỗi
em chỉ nói về nội dung của một hình
- Yêu cầu cả lớp cùng thảo luận câu hỏi
H.2
Một số thứ không tốthoặc gây hại cho sứckhỏe của bà mẹ vàthai nhi
- Việc làm nào thể hiện sự quan tâm, chia sẻcông việc gia đình của người chồng đối vớingười vợ đang mang thai? Việc làm đó có lợigì?
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
+ Bước 1: Yêu cầu HS quan sát hình 5, 6, 7/13
SGK và nêu nội dung của từng hình
+ Bước 2:
+ Mọi người trong gia đình cần làm gì để thể
hiện sự quan tâm, chăm sóc đối với phụ nữ có
thai ?
- Hình 5 : Người chồng đang gắp thức ăn cho vợ
- Hình 6 : Người phụ nữ có thai đang làm nhữngcông việc nhẹ như đang cho gà ăn; người chồnggánh nước về
- Hình 7 : người chồng đang quạt cho vợ và con gái đi học về khoe điểm 10
Trang 14- GV kết luận ( 32/ SGV)
* Hoạt động 3: Củng cố
- Thi đua: Kể những việc nên làm và không nên làm đối với người phụ nữ có thai?
- HS thi đua kể tiếp sức
3 Củng cố – dặn dò :
- Khen ngợi những HS thuộc bài ngay tại lớp
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện Tiết 3
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I Mục tiêu:
- Kể được một câu chuyện (đã chứng kiến, tham gia hoặc được biết qua truyền hình, phimảnh hay đã nghe, đã đọc) về người có việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương đấtnước
- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện đã kể
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV : Một số tranh gợi ý việc làm tốt thể hiện ý thức xây dựng quê hương đất nước
+ HS : SGK
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- 1, 2 HS kể lại câu chuyện mà em đã được nghe, hoặc đã đọc về danh nhân
- GV nhận xét – ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : - Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.
2 Kể chuyện :
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể chuyện
- Yêu cầu HS phân tích đề
- 1 HS đọc đề bài - cả lớp đọc thầm
- HS vừa đọc thầm, vừa gạch dưới từ ngữ quan
trọng
- 3HS nối tiếp nhau đọc 3 gợi ý trong SGK
- GV chỉ trên bảng lớp nhắc HS lưu ý về 2
cách kể chuyện trong gợi ý 3
- Lưu ý câu chuyện HS
- Lần lượt HS nêu đề tài em chọn kể
Đề bài: Kể lại việc làm tốt của một người mà
em biết đã góp phần xây dựng quê hương đất nước
- Gạch dưới: K ể m ộ t vi ệ c làm tốt , xây dựngquê hương đất nước
- Kể câu chuyện có mở đầu, diễn biến, kếtthúc
Giới thiệu người có việc làm tốt : Người ấylà ai? Người ấy có lời nói, hành động gì đẹp ?
Em suy nghĩ gì về lời nói hoặc hành động củangười ấy ?
- Kể là câu chuyện em phải tận mắt chứngkiến hoặc những việc chính em đã làm
Trang 15- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc gụùi yự 2 (Tỡm caực caõu
chuyeọn ụỷ ủaõu?) yự 3 (Keồ nhử theỏ naứo?)
- HS coự theồ vieỏt ra nhaựp daứn yự caõu chuyeọn
ủũnh keồ
- GV chuự yự traựnh sa ủaứ vaứo vieọc hửụựng daón laọp
daứn yự, laứm naởng neà tieỏt keồ chuyeọn
- Coự theồ keồ vieọc laứm chửa toỏt cuỷa baỷn thaõn Tửứủoự ruựt ra suy nghú cuỷa baỷn thaõn vaứ baứi hoùcthaỏm thớa cho mỡnh
Hoaùt ủoọng 2: HS thửùc haứnh keồ chuyeọn
a) Keồ chuyeọn theo caởp :
- Tửứng caởp nhỡn daứn yự ủaừ laọp, keồ cho nhau nghe caõu chuyeọn cuỷa mỡnh, noựi suy nghú cuỷa mỡnh veànhaõn vaọt trong caõu chuyeọn
- GV ủeỏn tửứng nhoựm nghe HS keồ, hửụựng daón, uoỏn naộn
b) Thi keồ chuyeọn trửụực lụựp :
- Moọt vaứi HS tieỏp noỏi nhau thi keồ chuyeọn trửụực lụựp
- GV chuự yự mụứi HS ụỷ caực trỡnh ủoọ khaực nhau thi keồ, khoõng chổ choùn HS khaự, gioỷi
- Moói em keồ xong, tửù noựi suy nghú veà nhaõn vaọt trong caõu chuyeọn, hoỷi baùn hoaởc traỷ lụứi caõu hoỷicuỷa baùn veà noọi dung, yự nghúa caõu chuyeọn
(VD : Baùn suy nghú gỡ veà haứnh ủoọng cuỷa baực haứng xoựm trong caõu chuyeọn ? Vỡ sao haứnh ủoọng cuỷa caực baùn hoùc sinh trong caõu chuyeọn goựp phaàn xaõy dửùng queõ hửụng, ủaỏt nửụực ?,…)
Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ
- Caỷ lụựp bỡnh choùn baùn coự caõu chuyeọn hay, phuứ hụùp ủeà baứi, baùn keồ hay nhaỏt trong tieỏt hoùc
- Khen ngụùi, tuyeõn dửụng
3 Cuỷng coỏ – daởn doứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Khuyeỏn khớch HS veà nhaứ keồ laùi caõu chuyeọn vửứa keồ ụỷ lụựp cho ngửụứi thaõnnghe
- Chuaồn bũ trửụực ủeồ hoùc toỏt tieỏt keồ chuyeọn Tieỏng vú caàm ụỷ Mú Lai baống caựch ủoùc trửụực yeõu caàu
cuỷa tieỏt hoùc
- Xem moọt soỏ hỡnh aỷnh coự keứm gụùi yự trong SGK
Thửự tử, ngaứy 02 thaựng 09 naờm 2009
Mể THUAÄT
Vẽ tranh đề tàI trờng em
I Mục tiêu
- Hs biết tìm , chon các hình ẩnh đẹp về nhà trờng để vẽ tranh
- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về đề tài trờng em
- Hs yêu mến và có ý thức giữ gìn , bảo vệ ngôi trờng của mình
II Chuẩn bị
- GV : SGK,SGV
-1 số tranh ảnh về nhà trờng
- HS :SGK, vở ghi, giấy vẽ ,vở thực hành
III các hoạt động dạy học chủ yếu
Giới thiệu bài
- GV giới thiệu 1 vài bức tranh , ảnh đã
Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài
GV : giới thiệu tranh , ảnh và gợi ý để Hs Hs quan sát
Trang 16nhớ lại các hình ảnh về nhà trờng.
+ khung cảnh chung của nhà trờng
+ hình dáng của cổng trờng , sân trờng ,
+ cho hs quan sát hình tham khảo ở SGK
+ yêu cầu hs chọn hình ảnh để vẽ về tranh
phát biểu ý kiến XD bài
Nhắc hs quan sát khối hộp ,khối cầu cho
bàI sau
Hs lắng ngheGhi nhớ
Taọp ủoùc Tieỏt 6
- HS khaự, gioỷi bieỏt ủoùc dieón caỷm vụỷ kũch theo vai, theồ hieọn ủửụùc tớnh caựch nhaõn vaọt
II ẹoà duứng daùy – hoùc :
+ GV: Tranh kũch phaàn 2 vaứ 1 - Baỷng phuù hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc dieón caỷm
+ HS: Bỡa cửựng coự ghi caõu noựi khoự ủoùc
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
A Kieồm tra baứi cuừ : - 6 em ủoùc phaõn vai
- HS tửù ủaởt caõu hoỷi vaứ traỷ lụứi
- GV nhaọn xeựt
B Baứi mụựi :
Trang 171 Giới thiệu bài : - Trong tiết học hôm nay, các em sẽ tìm hiểu phần tiếp của trích đoạn vở
kịch “Lòng dân”
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài :
Hoạt động 1: Luyện đọc
- HS đọc thầm
- Giọng cai và lính: dịu giọng khi mua chuộc, dụ dỗ, lúc hống hách, lúc ngọt ngào xin ăn
- Giọng An: thật thà, hồn nhiên
- Lần lượt từng nhóm đọc theo cách phân vai
- Giọng dì Năm, chú cán bộ: tự nhiên, bình tĩnh
- HS chia đoạn (3 đoạn) :
Đoạn 1: Từ đầu để tôi đi lấy
Đoạn 2: Từ “Để chị chưa thấy”
Đoạn 3: Còn lại
- 1 HS đọc toàn bộ vở kịch
- GV và cả lớp nhận xét
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Tổ chức cho HS trao đổi nội dung vở kịch
theo 3 câu hỏi trong SGK
- Nhóm trưởng nhận câu hỏi
- Giao việc cho nhóm
- Các nhóm bàn bạc, thảo luận
- Thư kí ghi phần trả lời
- Đại diện nhóm trình bày kết hợp tranh
+ An đã làm cho bọn giặc mừng hụt như thế
nào?
GV chốt lại ý
+ Nêu nội dung chính của vở kịch phần 2
- HS lần lượt nêu
- Lần lượt 4 HS đứng lên và nêu (thi đua
tìm ý đúng)
- Cả lớp nhận xét và chọn ý đúng
GV chốt
- Khi bọn giặc hỏi An: chú cán bộ có phải tía
em không, An trả lời không phải tía làmchúng hí hửng sau đó, chúng tẽn tò khi nghe
em giải thích: kêu bằng ba, không kêu bằngtía
- Dì vờ hỏi chú cán bộ để giấy tờ chỗ nào, vờkhông tìm thấy, đến khi bọn giặc toan tróichú, dì mới đưa giấy tờ ra Dì nói tên, tuổicủa chồng, tên bố chồng tưởng là nói vớigiặc nhưng thực ra thông báo khéo cho chúcán bộ để chú biết và nói theo
- Vì vở kịch thể hiện tấm lòng của người dânvới cách mạng
* Vở kịch nói lên tấm lòng sắc son của ngườidân với cách mạng
Trang 18 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
- Thi đua phân vai (có kèm động tác, cử chỉ, điệu bộ)
- 6 HS diễn kịch + điệu bộ, động tác của từng nhân vật (2 dãy)
- GV nhận xét – tuyên dương
- Giáo dục tư tưởng cho HS
3 Củng cố – dặn dò :
- Rèn đọc đúng nhân vật
- Chuẩn bị: “Những con sếu bằng giấy”
- Nhận xét tiết học
Toán Tiết 13
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Biết :
- Cộng, trừ phân số, hỗn số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có tên một đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
- Làm BT1 (a, b); 2 (a, b); 4 (3 số đo : 1, 3, 4), 5
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Phấn màu, bảng phu
+ HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- HS làm bài tập
- GV nhận xét , ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : - Hôm nay, chúng ta tiếp tục ôn tập về cách đổi hỗn số, ôn tập về phép
cộng, trừ 2 phân số đồng thời giải BT về tìm 1 số biết giá trị 1 phân số của số đó qua tiết luyệntập chung
8
7 6
c) 5321103 = 61053 = 1014 = 572/
a) 85 52 = 25 4016 = 409b)
4
3 10
Trang 191 3
4
= 6
2 = 3 13/
C
8 54/
9m 5dm = 9m +
10
5
m = 910
5
m 7m 3dm = 7m + 103 m = 7103 m8dm 9cm = 8dm +
10
5 quãng đường AB dài là :
12 : 3 = 4 (km)Quãng đường AB dài là :
4 10 = 40 (km)Đáp số : 40 (km)
* Hoạt động 2: Củng cố
- Thi đua “Ai nhanh nhất”
- GV nhận xét – tuyên dương
3 Củng cố – dặn dò :
- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
_
Tập làm văn Tiết 5
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I Mục tiêu:
- Tìm được những dấu hiệu báo cơn mưa sắp đến, những từ ngữ tả tiếng mưa và hạt mưa,
tả cây cối, con vật, bầu trời trong bài Mưa rào, từ đó nắm được acc1h quan sát và chọn
lọc chi tiết trong bài văn miêu tả
- Lập được dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa
- Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, giáo dục bảo vệ môi trường
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Những ghi chép của học sinh khi quan sát cơn mưa
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra bài về nhà
- Lần lượt HS đọc