Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng xy.. Hệ thức nào sau đây cho biết đường thẳng xy cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt : Câu 7: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Trang 1Họ Và tên: Lớp:
Khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D để chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Căn bậc hai số học của 121 là:
Câu 2: Trong các cách viết sau cách viết nào sai:
A/ ( 2)− 2 =2 B/ − −( 2)2 = −2 C/ ( 2)− 2 = −2 D/ 22 =2
Câu 3: Trong các hàm số sau hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất:
A/ y = 3
3
y 2 x
4
Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng y = 2
3
− x + 5 là :
3
−
Câu 5 : Trong hình bên Hãy tìm
hệ thức đúng trong các hệ thức sau :
A/ b = a.sinB = a.cos C c a
B/ b = c.tgC = c.cotgB
C/ c = a.sinB = a.cosC
D/ c = b.tgB = b.cotgC A b C
Câu 6 : Cho (o ; R) Gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng xy Hệ thức nào sau đây
cho biết đường thẳng xy cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt :
Câu 7: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O; R) và (O’; R’) trong trường hợp OO’
> R + R’:
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không đúng Ta kẻ õ được tiếp tuyến chung
của hai đường tròn khi:
A/ Hai đường tròn cắt nhau B/ Hai đường tròn ngoài nhau
C/ Hai đường tròn dựng nhau D/Hai đường tròn tiếp xúc nhau
Câu 9: Căn thức nào sau đây luôn có nghĩa với mọi x:
x D/ x 52−
Câu 10: Cho hàm số: y = 4mx + 3 Tìm m biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng y =
- x + 7
4 D/Giá trị khác
Câu 11: Hàm số y = (1 3m)− x + 2 đồng biến khi :
A/ m ≥ 1
1
1
3 D/ m ≤
1 3 B
Trang 2Câu 12: Hình bên: Tam giác ABC vuông ở A, AH ⊥ BC Độ dài của đoạn thẳng AH bằng:
A/ 6,3 B/ 6 C/ 5 D/ 4, 5
Câu 13: Cho đường thẳng a cắt đường tròn (O) tại hai điểm A, B Biết R = 13cm khoảng cách
từ tâm O đến đường thẳng a là 5cm Độ dài đoạn thẳng AB là:
Câu 14: Quan sát hình bên và cho biết trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:
A/ AB ⊥ CD tại I ⇔IC = ID
B/ AB ⊥ CD tại I ⇔AC = BC
C/ AB ⊥ CD tại I ⇔BC = BD
D/ AB ⊥ CD tại I ⇔AC = AD
Câu 15: Tính 3 3
81
− có kết quả là:
A/ 1
Câu 16: Cho biểu thức: 2x+ 18x− 50x 2 2+ để biểu thức có giá trị bằng 0 thì x bằng:
Câu 17: Cho hai hàm số sau : y = (1 – 2m) x – 1 và y = (2 – 3m)x + 9 Tìm m để cả hai hàm số cùng nghịch biến trong R
A/ m > 1
2
1
2 3
Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 10cm, µC = 300 Các kết quả sau đây kết quả nào đúng:
A/ µB=30 BAH0; · =300 ; AC = 10 3 cm
B/ µB 60 , BC 5cm= 0 = ; AC = 10 3
3 cm C/ ·HAC=60 , BAH0 · =600; AC = 10 3
2 cm D/ BC = 20cm; µB 60= 0 ; AC = 10 3 cm
Câu 19: Cho hình bên: Biết MA, MC là hai tiếp tuyến của (O), BC là đường kính, ·ABC 70= 0 Số đo của ·AMC bằng:
Câu 20: Tia nắng tạo với mặt đất một góc bằng α
Nếu một người cao 1,7m và bóng của người đó trên mặt đất là 1,7 3 m thì α bằng:
A/450 B/ 300 C/ 600 D/ Kết quả khác
Câu 21: Phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất hai ẩn:
B
A
C H
Trang 3A/ 21 2
x 1+ = B/ 5x + 2y = 0 C/ -2x = 7 D/3y = 0
Câu 22: Xác định số nghiệm của hệ phương trình: x 2y 2
x y 1
+ = A/ Hệ phương trình có vô số nghiệm
B/ Hệ phương trình vô nghiệm
C/ Hệ phương trình có duy nhất nghiệm
D/ Cả A, B, C đều đúng
Câu 23 : Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc hai :
Câu 24: Hình bên, Ax là tiếp tuyến của (O), ta có:
A/ ·xAB AB»
2
= B/ ·xAB 1sđAmB¼
2
C/ ·xAB sđAmB= ¼
D/ ·xAB 1sđAnB¼
2
Câu 25 Các góc nội tiếp trong hình bên là:
A/ BAC, ABC, BFC · · ·
B/ BEC, BFC BAC · · ·
C/ BAC, ABC, ACB · · ·
D/ ACB, ABC,BEC · · ·
Câu 26Cho phương trình: (2m – 1)x2 + 3mx – 5 = 0 (1) Xác định m để phương trình (1) là phương trình bậc hai:
A/ (1) là phương trình bậc hai với mọi m
B/ (1) là phương trình bậc hai với m = 1
2. C/ (1) là phương trình bậc hai với m ≠ 1
2. D/ (1) là phương trình bậc hai với mọi m ≠ 0
Câu 27 Cho hàm số: y = f(x) = 12 x2 thế thì f( 2 ) bằng:
Câu 28.Nghiệm của hệ phương trình: + =3x y 13x 8y 19− = là:
Câu 29: Phương trình (k2 – 4 )x2 + 2(k + 2)x + 1 = 0 có một nghiệm duy nhất nghiệm khi k bằng:
Trang 4Câu 30: Cho đường tròn (O) ngoại tiếp tứ giác ABCD, ta có:
C/ µ µA C B D+ = +µ µ D/ Cả ba câu đều đúng
Câu 31: Số nghiệm của phương trình 2x2 + 7x – 1 = 0 là:
C/ Có hai nghiệm phân biệt D/ Có nghiệm kép
Câu 32: Bảo và Giang có 50 con tem Ba lần số tem của Bảo bằng hai lần số tem của Giang
Tìm số tem của mỗi bạn Hệ phương trình thích hợp với bài toán trên là:
A/ x y 50
3x 2y 0
+ =
− = với x là số tem của Bảo;y là số tem của Giang (ĐK:0<x<y<50) B/ x y 50
3y 2x 0
+ =
− = với y là số tem của Bảo; x là số tem của Giang (ĐK:0<y<x <50) C/ x y 50
3x 2y
+ =
= với x là số tem của Bảo; y là số tem của Giang (ĐK:0 <x<y< 50)
Câu 33: Xác định nghiệm của phương trình 4x4 + x2 – 5 = 0
C/ x1 1; x2 1; x3 5; x4 5
4
Câu 34: Cho hpt bậc nhất hai ẩn x, y: 2mx 2ny 3
mx 2ny 6
+ = Nghiệm của hệ khi m = 3 và n = - 2 là: A/ ( 3
4
4
3 4
− )
Câu 35: Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) Biết ·BAC 50= 0 Số đo cung lớn
BC bằng:
Câu 36: Trong đường (O; R) vẽ dây cung AB = R 3 Khi đó độ dài cung nhỏ AB bằng:
3
4
π
Câu 37 Công thức tính biệt số '∆ của phương trình bậc hai ax2+ bx + c = 0 (a 0≠ ) là:
a) b2 -4ac b) b2 – ac c) ( )2
b' -ac
Câu 38 Cho phương trình bậc hai đối với x : x2 – 3x + 7 = 0 Giá trị các hệ số a , b , c của phương trình trên lần lượt là :
a 0 , –3 , 7 b 1 , 3 , –7 c 1 , –3 , 7 d 1 , 3 , 7
Câu 39 Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn :
a ax2 + bx + c = 0 ( a≠ 0) b ax + b = 0 ( a≠ 0)
c y = ax2 ( a≠ 0) d ax + by = c ( a≠ 0 hoặc b≠ 0)
Câu 40: Cho phương trình : (m2+1)x2+ 2mx + 1 = 0, Số nghiệm của pt là:
a)2 b)1 c)nghiệm kép d) 0
Câu 41: Để pt 6x2 -5mx + m2 = 0 có một nghiệm bằng 1 thì m có giá trị bằng:
Trang 5Caõu 42 : Haứm soỏ y = (m – 1)x2 nghũch bieỏn khi x < 0 Khi ủoự giaự trũ cuỷa m laứ :
a m < 1 b m > 1 c Keỏt quaỷ khaực d m = 1
Caõu 43: Cho haứm soỏ : y = 1
2x
2 ẹieồm A coự hoaứnh ủoọ laứ 2 thuoọc ủoà thũ haứm soỏ khi ủoự ta tớnh ủửụùc tung ủoọ cuỷa A laứ :
Caõu: 44 Cho haứm soỏ y = 3(x-1)+ 15 Tung ủoọ goỏc cuỷa haứm soỏ laứ:
A 15 B 5 C 12 D 4
Caõu 45 : Heọ soỏ goực cuỷa ủửụứng thaỳng y = 2( 1- x) laứ :
A 2 B 1 C -1 D -2
Caõu 46 : ẹoà thũ haứm soỏ y = 3(x-1)+15 caột truùc hoaứnh taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ laứ:
A 5 B 15 C 12 D -4
Caõu 47 Haừy choùn phaựt bieồu ủuựng trong caực phaựt bieồu sau:
A Goực ụỷ taõm moọt ủửụứng troứn laứ goực coự ủổnh naốm ụỷ taõm ủửụứng troứn ủoự
B Goực ụỷ taõm moọt ủửụứng troứn laứ goực coự hai caùnh laứ hai baựn kớnh cuỷa ủửụứng troứn ủoự
C Goực ụỷ taõm moọt ủửụứng troứn laứ goực coự caực caùnh xuaỏt phaựt tửứ taõm cuỷa ủửụứng troứn ủoự
D Caỷ ba phaựt bieồu treõn ủeàu ủuựng
Caõu 48: Cho (O;R) Moọt daõy cung cuỷa (O) coự ủoọ daứi baống R Khoaỷng caựch tửứ taõm O ủeỏn daõy
cung naứy laứ:
A R 2 B 2
2
R C 3
2
R D.R 3
Caõu 49: Trong (O) coự daõy AB baống 6cm, daõy AC baống 8cm Khi ủoự baựn kớnh ủửụứng troứn (O) laứ:
A 4cm B 3cm C 5cm D Moọt keỏt quaỷ khaực
Caõu 50 Trong (O;R) cho daõy CB = R 3 Caực tieỏp tuyeỏn cuựa (O) taùi B vaứ C caột nhau taùi A Tam
giaực ABC laứ:
C/ Tam giaực vuoõng caõn D/Tam giaực ủeàu
Câu 51: Cho phơng trình (k2 – 2k - 3)x2 + 3kx – 5 = 0 (1) Điều kiện để phơng trình (1) là phơng trình bậc hai là:
(A) Với mọi giá trị của k (B) k ≠ −1và k ≠ 3
(C) k ≠ −1 (D) k = −1 hoặc k = 3
Câu 52: Cho phơng trình (k2 – 2k +3)x2 + 3kx – 5 = 0 (1) Điều kiện để phơng trình (1) là phơng trình bậc hai là:
(A) Với mọi giá trị của k (B) k ≠ −1và k ≠ 3
(C) k ≠ −1 (D) k = −1 hoặc k = 3
Caõu 53/ Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A, AB:AC = 5:12, BC = 39 ẹoọ daứi caực caùnh AB vaứ AC laứ
a/ 15cm,36cm b/ 10cm;24cm c/ 6cm;14,4cm d/ 5cm;12cm
Caõu 54/ Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A, ãACB=500, AC = 20cm ẹoọ daứi caùnh BC laứ:
a/ 30,27cm b/ 31,11cm c/ 30,66cm d/ 31,33cm
Caõu 55/ Cho bieỏt tgα=1, vaọy cotgα laứ:
Caõu 56/ Tam giaực ABC vuoõng taùi A, AB = 8cm, AC = 15cm Caõu naứo sai?
a/ BC = 17cm b/ cosB = 178 c/ tgC = 1518 d/ Caỷ a,b,c ủuựng
Caõu 57/ ẹoọ daứi x,y trong hỡnh 1 laứ bao nhieõu:
c/ 10 2;30 3 d/ ẹaựp aựn khaực
Trang 6Câu 58/ Tìm chiều cao OM trong hình 2, biết OA = 80m,
α = 24015’; AB = 1,5m:
Câu 59/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 24mm,
·ABC=600, đường cao AH Độ dài đoạn AH là:
a/ 12mm b/ 6 3 mm c/ 12 3 mm d/ Đáp án khác
Câu 60/ Cho biết cos 2
2
α = , vậy sinα bằng
2 c/ 32 d/
1 2
Câu 61/ Cho đường tròn (O;15cm) và dây cungAB=24cm Khoảng cách từ dây AB đến O là:
a/12cm b/ 9cm c/ 8cm d/ 6cm
Câu 62/ Cho đoạn thẳng OI=8cm, vẽ các đường tròn (O;10cm) và (I;2cm) Hai đường tròn (O)
và (I)có vị trí như thế nào đối với nhau ?
a/ (O) và (I) cắt nhau b/ (O) và (I) tiếp xúc ngoài
c/ (O) và (I) tiếp xúc trong d/ (O) đựng (I)
Câu 63/ Cho đường tròn (O;6cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là d, điều kiện để
đường thẳng a là cát tuyến của dường tròn (O) là:
a/d < 6cm b/ d = 6cm c/ d 6cm≤ d/ d 6cm≥
Câu 64/ Gọi d là khoảng cách hai tâm đường tròn (O;R) và (I;r); (R > r >0)? Điều kiện nào thì
hai đường tròn (O) và (I) ở ngoài nhau :
a/ d < R-r b/ d > R+r c/ d = R+r d/ d= R-r
Câu 65/ bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 6cm là:
a/ 3 cm b/ 2 3 cm c/ 3 3 cm d/ 6 3 cm
Câu 66/ “Cho đoạn thẳng OI=29cm, vẽ đường tròn (O;R) và (I;r) (giả sử R > r >0) ” Điều kiện
nào sau đây thì hai đường tròn (O) và(I) cắt nhau?
a/ R+r > 29cm b/ R-r < 29cm c/ cả a và b d/ hoặc a, hoặc b
Câu 67/ Tam giác có độ dài ba cạnh là 7cm, 24cm, 25cm có bán kính đường tròn ngoại là :
a/ 12,5cm b/ 10cm c/ 10,5cm d/ 16,5cm
Câu 68/ Hình tròn tâm O, bán kính 3cm gồm toàn bộ các điểm cách O cố định một khoảng d,
với :
a/ d = 3cm b d < 3cm c/ d 3≥ cm d/ d 3≤ cm
Câu 69/ Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với (O), (B, C là hai
tiếp điểm) Câu nào sau đây sai:
a/ AB = AC b/ AO là trung trực của BC c/ ·BAO CAO= · d/ ∆ABC đều
Câu 70/ Cho (O; 8cm) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là OH Tính OH để a và (O) có
điểm chung:
a/ OH = 8 (cm) b/ OH ≤ 8 (cm) c/ OH ≥ 8(cm) d/ OH < 8(cm)
Câu 71/ Cho (O;6cm) và (O;8cm) và (I;R) Điều kiện cho R để (I) tiếp xúc với cả hai đường
tròn trên:
a/ R = 1cm b/ R = 7cm c/ a, b đúng d/ a, b sai
Câu 72/ Đường tròn (O;4cm) nội tiếp tam giác đều Độ dài cạnh tam giác đều là bao nhiêu:
a/ 2 3 cm b/ 4 3 cm c/ 6 3 cm d/ 8 3 cm
Trang 7Câu 73/ Tam giác ABC nội tiếp (O), biết  = 650; µB=500 Gọi I, K, L là trung điểm của AB,
AC, BC Khi đó:
a/ OI < OL < OK b/ OL < OK < OI c/ OK < OI < OL d/ Cả a,b,c sai
Câu 74/ Tam giác ABC cân tại A có ·BAC = 450 và BC = 6cm nội tiếp (O; R), khi đó R bằng:
a/ 2 cm b/ 2 2 cm c/ 3 2 cm d/ 4 2 cm Trả lời câu 75, 76, 77 với đề toán sau: “ Cho hình thang vuông ABCD ( µA D=µ = 900), AB = 19cm, AD = 12cm, CD = 24cm”
Câu 75/ Độ dài cạnh BC là:
a/ 13cm b/ 15cm c/ 16cm d/ 17cm
Câu 76/ Số đo góc C làm tròn đến phút là:
a/ 66033’ b/ 67023’ c/ 69023’ d/ 70010’
Câu 77/ Bán kính đường tròn tâm D, tiếp xúc với BC là:
a/ 20131 cm b/ 22132 cm c/ 21132 cm d / Kết quả khác
Câu 78/ Cho (O; R) và hai bán kính OA, OB vuông góc với nhau, các tiếp tuyến tại A, B của
(O) cắt nhau tại S Câu nào sai:
a/ OASB là hình vuông b/ SA = SB = R c/ ·SAB = 450 d/ Cả a,b,c đúng
Câu 79/ Gọi d là khoảng cách hai tâm của (O;R) và (I; r) biết ( R > r > 0 ) là:
a/ d > R + r b/ d < R – r c/ d = R + r d/ d = R – r
Câu 80/ Cho (O;8cm) và I với OI = 10cm Giá trị nào của R thì (I;R) tiếp xúc với (O)
a/ 2cm b/ 18cm c/ 2cm hoặc 18cm d/ Đáp án khác
Câu 81/ Cho tam giác ABC nội tiếp (O;5cm) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
bao nhiêu:
a/ 5 3 cm b/ 5cm c/ 10 3 cm d/ 10cm
Câu 82/ Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15cm; AC = 20cm.Vẽ (A; R).Giá trị R để BC là
tiếp tuyến của (A)
a/ R = 12cm b/ R = 15cm c/ R = 10cm d/ R = 17,5cm
Câu 83/ Cho (O;15cm) và (I;13cm) cắt nhau tại A và B Biết khoảng cách hai tâm hai đường
tròn là: 14cm Độ dài dây chung là:
a/ 12cm b/ 14cm c/ 24cm d/ 28cm
Câu 84/ Cho (O; 4cm) và hai dây AB, AC sao cho AB = AC và ·BAC = 450.Độ dài dây BC là: a/ 4 2 cm b/ 6cm c/ 4 3 cm d/ 8cm
Câu 85/ Trên (O) lấy thứ tự 4 điểm A, B,C, D sao cho sđ »BC =600, sđ »CD = 1300, cách xếp nào đúng:
a/ AB>BC>CD>DA b/ AB>BC>DA>CD
c/ CD>AB>DA>BC d/CD>AB>BC>DA
Câu 86/ Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), biết µA 70 ,C 40= 0 µ = 0, câu nào sai:
a/ sđ »AB= 800 b/ »AC BC=» c/ ·AOC BOC= · d/ Cả a,b,c đúng
Câu 87/ Hình 1, biết sđAC»»
sđAB =
2
1 , số đo của góc α bằng bao nhiêu:
Câu 88/ Cho (O; R) và dây AB = R Trên cung nhỏ AB lấy điểm M
Khi đó: ·AMB bằng:
a/ 600 b/ 900 c/ 1500 d/ 1200
Trang 8Câu 89/ Trên (O; R) lấy hai điểm A, B biết số đo cung lớn AB là 2700 Độ dài dây AB tính theo
R là:
a/ R b/ R 2 c/ R 3 d/ R 3
2
Câu 90/ Cho hình tròn (O; R) hai bán kính OA, OB sao cho ·AOB =1200 Số đo cung lớn AB là: a/ 1200 b/ 2100 c/ 2400 d/ Đáp án khác
Câu 91/ Cho (O) và hai dây AB, AC sao cho ·BAC= 500 Khi đó sđ »BC nhỏ là:
a/ 1000 b/ 2600 c/ 1300 d/ 500
Câu 92/ Hình vẽ, biết ·ASB 25 ;sđAB= 0 » =800 Số đo cung CD là:
Câu 93/ Kết quả của phép tính 217 2− 12 +2 1 3
a/ 1 b/ 2 c/ 2 3 - 2 d/ 2 3 - 1
Câu 94/ Kết quả của phép tính 2 1 5 2− 1 5
Câu 95 / Toạ độ giao điểm của y = 2x – 3 và y = -x2 là:
a/ (1; -1) và (3; -9) b/ (-1; -1) và (-3; -9)
c/ (-1; -1) và (3; -9) d/ (1; -1) và (-3; -9)
Câu 96 / Giá trị của biểu thức A = 2 x− + x2 −4x 4+ với x = 5 là:
a/ 0 b/ 2 5 c/ 4 d/ 2 5 - 4
Câu 97/ Kết quả của phép tính 11 6 2− + 3 2 2− là:
Câu 98.Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: y = 2x + 1 và d2: y = x – 1 Hai đường thẳng đã cho cắt nhau tại điểm cĩ tọa độ là:
Câu 99: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến khi x < 0?
A y = –2x B y = –x + 10 C y= 3x2 D y=( 3 2)− x2
Câu 100: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các đồ thị của hàm số y = 2x + 3 và hàm số y = x2 Các
đồ thị đã cho cắt nhau tại hai điểm cĩ hồnh độ lần lượt là: