Trọn bộ giáo án Tiếng Việt khối 2 - Học kì I
Trang 1MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 1: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hiểu nội dung của bài:
- Nắm được nghĩa của các từ mới và những từ: khoá, tấm lòng tốt bụng, lòng tốt
- Đặc điểm của nhân vật Thu và diễn biến của câu chuyện
- Ý nghĩa của câu chuyện: Đề cao lòng tốt của con người
2 Kỹ năng: Đọc đúng:
- Từ có vần khó: uên
- Các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ
- Các từ mới
- Biết nghỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
3 Thái độ: Lòng nhân ái của con người
2 Bài cu (3’) Ngày hôm qua đâu rồi?
- Thầy gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ TLCH
- Bạn nhỏ hỏi bố điều gì?
- Kết quả học tập của em ngày hôm qua được in ở
đâu?
3 Bài mới
Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)
- Trong bài hôm nay, em sẽ làm quen với 1 bạn gái tên
Thu Thu học chưa giỏi nhưng tốt bụng Em thường xuyên
giúp đỡ bạn bè Lòng tốt của Thu đã được cô giáo và các bạn
khen ngợi Thu là 1 gương tốt cho chúng ta
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ
Phương pháp: Phân tích, giảng giải
- Thầy đọc mẫu đoạn 1, 2
- Thầy theo dõi hướng dẫn các nhóm làm việc
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Mục tiêu: Hiểu được ý của bài ở đoạn 1, 2
Phương pháp: Đàm thoại, trực quan
Trang 2- Treo tranh
- Thầy đặt câu hỏi
+ Câu chuyện này nói về ai?
+ Bạn ấy có đức tính gì?
+ Hãy kể những việc làm tốt của Na?
- Chốt: Thầy giúp HS nhận ra và đưa ra nhận xét khái
quát
- Theo em điều bí mật được các bạn Na bàn bạc là gì?
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- Em học tập được điều gì ở bạn Na
- Chuẩn bị: tiết 2
- HS trả lời
- Nói về 1 bạn HS tên Na
- Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè
- HS nêu những việc làm tốt của Na
- Na sẵn sàng giúp bạn, sẵn sàng san sẻ của mình cho bạn
- Đề nghị cô giáo thưởng cho Na
vì lòng tốt của Na đối với mọi người
- HS nêu
nghiệm:
Trang 3
MÔN TẬP ĐỌC
Tiết 2: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hiểu nội dung của bài
- Nắm được nghĩa của các từ mới và những từ: khoá, tấm lòng tốt bụng, lòng tốt
- Đặc điểm của nhân vật Thu và diễn biến của câu chuyện
- Y nghĩa của câu chuyện: Đề cao lòng tốt của con người
2 Kỹ năng: Đọc đúng:
- Từ có vần khó: uên
- Các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ
- Các từ mới
- Biết nghỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
3 Thái độ: Lòng nhân ái của con người
- Thầy cho HS đọc bài
- Câu chuyện nói về ai?
- Bạn ấy đã làm những việc tốt nào?
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Bạn Na học không giỏi nhưng cuối năm lại được
phần thưởng đặt biệt Đó là phần thưởng gì? truyện đọc ở
đoạn 3, 4 nói lên điều gì, chúng ta cùng đọc tiếp
+ Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn Thu
+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy,/ bước lên bục
- Thầy chỉ định HS đọc
- Thầy uốn nắn cách phát âm và cách nghỉ hơi
- Luyện đọc đoạn 3 và cả bài
- Thầy chỉ định 1 số HS đọc
- Thầy tổ chức cho HS đọc trong từng nhóm
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
Mục tiêu: Hiểu được ý của đoạn 3, 4
Phương pháp: Đàm thoại, trực quan
- Em có nghĩ rằng Na xứng đáng có được thưởng
không?
- Thầy cho HS đóng vai các bạn của Na bí mật bàn
bạc với nhau
- Thầy giúp HS khẳng định Na xứng đáng được
thưởng vì có tấm lòng tốt rất đáng quí Trong trường học
phần thưởng có nhiều loại Thưởng cho HSG, thưởng cho HS
- Lớp đọc đồng thanh
ĐDDH: Tranh
- HS có thể phát biểu
- Na xứng đáng được vì người tốtcần được thưởng
- Na xứng đáng được thưởng vì
Trang 4có đạo đức tốt, thưởng cho HS tích cực tham gia lao động,
văn nghệ
- Khi Na được thưởng những ai vui mừng? Vui mừng
ntn?
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
Mục tiêu: Đọc thể hiện cảm xúc
Phương pháp: Thực hành
- Giọng điệu
+ 2 câu đầu: Giọng thong thả
+ Lời cô giáo: Hào hứng, trìu mến
+ 4 câu cuối: Cảm động
- Thầy đọc mẫu cả đoạn
- Lưu ý về giọng điệu
- Thầy uốn nắn cách đọc cho HS
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- 1 HS đọc toàn bài
+ Em học điều gì ở bạn Thu?
- + Em thấy việc làm của cô giáo và các bạn có tác
dụng gì?
- Luyện đọc thêm
- Chuẩn bị: Kể chuyện
cần khuyến khích lòng tốt
- Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhằm, đỏ bừng mặt
- Cô giáo và các bạn: vui mừng,
vỗ tay vang dậy
- Mẹ vui mừng: Khóc đỏ hoe cả mắt
ĐDDH: Bảng phụ
- Từng HS đọc
- Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người
- Trao phần thưởng cho Thu
- Biểu dương người tốt và khuyến khích HS làm điều tốt
nghiệm:
Trang 5
2 Kỹ năng: Tập ước lượng độ dài theo đơn vị cm, dm.
3 Thái độ: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Gọi 1 HS viết các số đo theo lời đọc của GV
- Hỏi: 40cm bằng bao nhiêu dm?
- Thầy yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở bài tập
- Thầy yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn vạch
vào điểm có độ dài 1 dm trên thước
- Thầy yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào
- Thầy hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?
(Yêu cầu HS nhìn lên thước và trả lời)
- Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở bài tập
- Có thể nói cho HS “mẹo” đổi: Khi muốn đổi dm ra
cm ta thêm vào sau số đo dm 1 chữ số 0 và khi đổi từ cm
ra dm ta bớt đi ở sau số đo cm 1 chữ số 0 sẽ được ngay kết
quả
- - Hát
- HS đọc các số đo: 2 đêximet, 3đeximet, 40 xăngtimet
- HS viết: 5dm, 7dm, 1dm
- 40 xăngtimet bằng 4 đeximet
ĐDDH: Thước có chia vạch dm, cm
- HS viết:10cm = 1dm,1dm = 10cm
- Thao tác theo yêu cầu
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch đượcđọc to: 1 đêximet
- HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau
- Chấm điểm A trên bảng, đặt thước sao cho vạch 0 trùng với điểm A Tìm độ dài 1 dm trên thước sau đó chấm điểm B trùng với điểm trên thước chỉ độ dài 1dm Nối AB
- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau
Trang 6- Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét và cho điểm.
Bài 4:
- Thầy yêu cầu HS đọc đề bài
- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải ước lượng
số đo của các vật, của người được đưa ra Chẳng hạn bút
chì dài 16…, muốn điền đúng hãy so sánh độ dài của bút
với 1 dm và thấy bút chì dài 16 cm, không phải 16 dm
- Thầy yêu cầu 1 HS chữa bài
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị
đo đêximet trong thực tế
Phương pháp: Trực quan, thực hành
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- Nếu còn thời gian GV cho HS thực hành đo chiều
dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở…
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
- Hãy điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp
- Quan sát, cầm bút chì và tập ước lượng Sau đó làm bài vào Vở bài tập.2 HS ngồi cạnh nhau có thể thảo luận với nhau
- HS đọc
ĐDDH: Thước + vở bài tập
nghiệm:
Trang 7
MÔN ĐẠO ĐỨC
Tiết 1: THỰC HÀNH
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS hiểu được và thực hành việc học tập, sinh hoạt đúng giờ là giúp sử dụng thời
gian có hiệu quả, tiết kiệm, hợp lý và đảm bảo sức khoẻ
2 Kỹ năng: Biết lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu.
3 Thái độ: HS có thói quen học tập, sinh hoạt đúng giờ
Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)
- Hôm nay chúng ta cùng thảo luận về thời gian biểu
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Thảo luận về thời gian biểu
Mục tiêu: HS được bày tỏ ý kiến lớp về việc học tập,
sinh hoạt đúng giờ
Phương pháp: Trực quan
- Thầy cho HS để thời gian biểu đã chuẩn bị lên bàn
và trao đổi với bạn ngồi bên cạnh
- Thầy kết luận: Thời gian biểu nên phù hợp với
hoàn cảnh gia đình và khả năng bản thân từng em Thực
hiện thời gian biểu giúp các em làm việc chính xác và khoa
học
Hoạt động 2: Hành động cần làm
Mục tiêu: Tự nhận biết thêm về lợi ích và biết cách
thực hiện học tập và sinh hoạt đúng giờ
Phương pháp: Nhóm thảo luận
- Nhóm bài 2, 3 trang 5 SGK
- Thầy chia nhóm, giao nhiệm vụ cho nhóm tự ghi
việc cần làm và so sánh kết quả ghi
- Thầy kết luận: việc học tập, sinh hoạt đúng giờ giúp
ta học có kết quả, thoải mái Nó rất cần
Hoạt động 3: Hoạt cảnh “Đi học đúng giờ”
Mục tiêu: Sắp xếp lại tình huống hợp lý
Phương pháp: Sắm vai
- Kịch bản
- Mẹ (gọi) đến giờ dậy rồi, dậy đi con!
- Hùng (ngáy ngủ) con buồn ngủ quá! Cho con ngủ
thêm tí nữa!
- Mẹ: Nhanh lên con, kẻo muộn bây giờ
- Hùng: (vươn vai rồi nhìn đồng hồ hốt hoảng) ôi!
Con muộn mất rồi!
- Hùng vội vàng dậy, đeo cặp sách đi học Gần đến
cửa lớp thì tiếng trống: tùng! tùng! tùng!
- Hát
- HS nêu
- HS nhận xét về mức độ hợp lý củathời gian biểu
- 1 số cặp HS trình bày trước lớp vềkết quả thảo luận
- ĐDDH: Phiếu giao việc
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày Cả lớptranh luận
ĐDDH: Cái trống nhỏ Các phụctrang
- 2 HS sắm vai theo kịch bản
Trang 8- Hùng (giơ tay) lại muộn học rồi!
- Thầy giới thiệu hoạt cảnh
- Thầy cho HS thảo luận
Tại sao Hùng đi họ muộn
- Thầy kết luận: Tuần học tập sinh hoạt đúng giờ
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- Xem lại bài và thực hiện theo thời gian biểu
- Chuẩn bị: Biết nhận lỗi và sửa lỗi
- HS diễn
- Vì Hùng ngủ nướng
- Hùng thức khuya nên sáng chưa muốn dậy
nghiệm:
Trang 9
MÔN: CHÍNH TẢ
Tiết : PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài (35 tiếng)
- Từ đoạn chép mẫu cũng cố cách trình bày 1 đoạn văn
2 Kỹ năng:
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn: cuối năm, tặng, đặc biệt
- Điền đúng 10 chữ cái p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y vào chỗ trống theo tên chữ học
- Thầy đọc cho HS viết: nàng tiên, làng xóm, làm lại –
nhẫn nại, lo lắng – ăn no
- Thầy nhận xét cho điểm
- Vài HS đọc và viết 19 chữ cái đã học
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Hôm nay chúng ta sẽ chép 1 đoạn tóm tắt nội dung
bài phần thưởng và làm bài tập
- Học thêm 10 chữ cái tiếp theo
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn viết và biết cách trình bày
bài văn xuôi
Phương pháp: Hỏi đáp
- Thầy viết đoạn tóm tắt lên bảng
- Thầy hướng dẫn HS nhận xét
- Đoạn này tóm tắt nội dung bài nào?
- Đoạn này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu câu viết ntn?
- Chữ đầu đoạn viết ntn?
- Thầy hướng dẫn HS viết bảng con
- Thầy theo dõi, uốn nắn
- Thầy chấm sơ bộ – nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
Mục tiêu: Thuộc toàn bộ bảng chữ cái (29 chữ)
Phương pháp: Luyện tập
- Bài 1: Điền vào chỗ trống: s / x, ăn / ăng
- Thầy sửa lời phát âm cho HS
- Bài 2: Viết tiếp các chữ cái theo thứ tự đã học
- Bài 3: Điền chữ cái vào bảng
- Nêu yêu cầu bài
- Thầy sửa lại cho đúng
- Viết hoa chữ cái đầu
- Viết hoa chữ cái đầu lùi vào 1 ô
- Cuối năm, tặng, đặc biệt
- HS viết vở – chữa lỗi
Trang 10- Thầy xóa những chữ ở cột 2
- Thầy xóa chữ viết ở cột 3
- Thầy xóa bảng
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- Thầy cho HS nhắc lại qui tắc viết chính tả với g/gh
- Đọc lại tên 10 chữ cái
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Chính tả: Làm việc thật là vui
- HS viết lại
- HS nhìn cột 3 đọc tên 10 chữ cái
- HS nhìn cột 2 nói hoặc viết lại tên 10 chữ cái
- HS đọc thuộc lòng
- g đi với: a, o, ô, u, ư,
- gh đi với: i, e, ê
- HS đọc
nghiệm:
Trang 11
MÔN: TẬP ĐỌC
Tiết 3: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hiễu nội dung bài
- Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới
- Biết được lợi ích của mỗi vật, mỗi con vật
- Nắm được ý của bài Làm việc mang lại niềm vui (lao động là hạnh phúc)
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn cả bài
- Từ ngữ: Các từ có vần khó: oanh, oet; Các từ dễ sai do ảnh hưởng của phương ngữ: tích tắc, sắc xuân, nhặt rau, bận rộn Các từ mới
- Câu: Nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm và giữa các cụm từ
3 Thái độ: Giáo dục tinh thần lao động hăng say
Giới thiệu: Nêu vấn đề (1’)
- Hằng ngày các em đi học, cha mẹ đi làm Ra đường
các em thấy chú công an đứng giữ trật tự, bác thợ đến nhà
máy, chú lái xe chở hàng đến trường các em thấy Thầy cô
ai cũng bận rộn nhưng vì sao bận rộn, vất vả mà ai cũng
vui, ngày nào cũng đi học, đi làm? Bài tập đọc hôm nay sẽ
giúp em hiểu được điều đó
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Luyện đọc và hiểu nghĩa từ
Phương pháp: Phân tích giảng giải
Đoạn 1: Từ đầu tưng bừng
- Nêu những từ ngữ cần luyện đọc
- Nêu những từ ngữ khó hiểu
- Đặt câu với từ tưng bừng
Đoạn 2: Đoạn còn lại
- Các từ ngữ cần luyện đọc
- Các từ ngữ khó hiểu
- Đặt câu với từ “nhộn nhịp”
- Luyện đặt câu
- Thầy lưu ý ngắt câu dài
- Quanh ta/ mọi vật, / mọi người/ điều làm việc/
Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ/, ngày xuân
- Đại diện nhóm trình bày
- Quanh, tích tắc, việc, vải chín,rực rỡ, sắc xuân
- Sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng (chúthích SGK)
- Lễ khai giảng tưng bừng
- Ngày mùa làng xóm tưng bừngnhư ngày hội
- Quét nhà, bận rộn, nhộn nhịp
- Nhộn nhịp: Đông vui có nhiềungười, nhiều việc cùng 1 lúc
- Đường phố lúc nào cũng nhộnnhịp
- Giờ ra chơi, cả sân trường nhộnnhịp
Trang 12thêm tưng bừng.
- Thầy sửa Cho HS cách đọc
- Luyện đọc đoạn
- Thầy chỉ định 1 số HS đọc Thầy tổ chức cho HS
từng nhóm đọc và trao đổi với nhau về cách đọc
- Thầy nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìmhiểu bài
Mục tiêu: Hiểu ý của bài
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
- Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc
- Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui không?
- Thầy chốt ý: Khi hoàn thành 1 câu việc nào đó ta sẽ
cảm thấy rất vui, vì công việc đó giúp ích cho bản thân và
cho mọi người
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
- Bài tập đọc hôm nay là gì?
- Câu nào trong bài nói ý giống như tên bài?
- Thầy chốt ý: xung quanh ta mọi vật, mọi người đều
làm việc Làm việc mới có ích cho gia đình, xã hội Làm
việc tuy vất vả, bận rộn nhưng công việc mang lại cho ta
niềm vui rất lớn
- Đọc bài diễn cảm
- Chuẩn bị: Luyện từ và câu
- Mỗi HS đọc 1 câu đến hết bài
- Bút, quyển sách, xe, con trâu,mèo
- Mẹ bán hàng, bác thợ xây nhà,bác bưu tá đưa thư, chú lái xe chởkhách
- Làm bài, đi học, quét nhà, nhặtrau, trông em
- Bé cũng luôn luôn bận rộn, màcôn g việc lúc nào cũng nhộnnhịp, cũng vui
- Câu: Bé cũng luôn luôn bận rộn,
mà công việc lúc nào cũng nhộnnhịp cũng vui
Trang 13- Nhận biết vàgọi tên đúng các thành phần trong phép trừ
- Cũng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận chính xác
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ: mẫu hình, thẻ chữ ghi sẵn, thăm
- HS: SGKIII Các ho t đ ngạt động ộng
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Giới thiệu: Nêu vấn đề (2’)
- Các em đã biết tên gọi của các thành phần trongphép cộng Vậy trong phép trừ các thành phần có tên gọikhông, cách gọi có khác với phép cộng hay không Hôm naychúng ta cùng tìm hiểu qua bài: “Số bị trừ – số trừ – hiệu”
Phát triển các hoạt động (26’)
Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu
Mục tiêu: Biết tên gọi thành phần và kết quả của phéptrừ
Phương pháp: Trực quan, phân tích
- Thầy yêu cầu HS nêu lại
- Thầy yêu cầu HS đặt phép tính trừ trên theo cột dọc
- Em hãy dựa vào phép tính vừa học nêu lại tên cácthành phần theo cột dọc
- Em có nhận xét gì về tên các thành phần trong phéptrừ theo cột dọc
- Thầy chốt: Khi đặt tính dọc, tên các thành phần trongphép trừ không thay đổi
- Thầy chú ý: Trong phép trừ 59 – 35 = 24, 24 là hiệu,
Trang 14Thầy yêu cầu HS tự cho phép trừ và tự nêu tên gọi
Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu: Làm bài tập về phép trừ các số có 2 chữ số (không nhớ)
Phương pháp: Luyện tập
- Bài 1: Tính nhẩm
- Bài 2: Viết phép trừ rồi tính hiệu
- Thầy hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số trừ để dưới, sao cho các cột thẳng hàng với nhau
- Chốt: Trừ từ phải sang trái
- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
- Đề bài yêu cầu tìm thành phần nào trong phép trừ
- Quan sát bài mẫu và làm bài
- Để biết phần còn lại của sợi dây ta làm ntn?
- Dựa vào đâu để đặt lời giải
Hoạt động 3: Trò chơi truyền thanh
Mục tiêu: Tính nhanh phép trừ
Phương pháp: Thực hành
- Luật chơi: Thầy chuẩn bị 3, 4 thăm trong cái hộp HS hát và truyền hộp, sau khi hết 1 câu thầy cho dừng lại, thăm
ở trước mặt HS, HS mở ra và làm theo yêu cầu của thăm
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- Làm bài 2b, d trang 8
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Vài HS nêu
79 số bị trừ
46 số trừ
33 hiệu
- Vài HS tự cho và tự nêu tên
ĐDDH: Mẫu hình
- HS nêu miệng
- HS làm bảng con
- HS xem bài mẫu và làm
79
25
54
- HS sửa bài
- Tìm hiệu
- HS làm bài sửa bài
- 2 HS đọc đề
- Làm phép tính trừ
- Dựa vào câu hỏi
- HS làm bài, sửa bài
ĐDDH: 1 cái hộp và các thăm ghi sẵn
- HS tham gia trò chơi
nghiệm:
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố hiểu biết về từ và câu có liên quan đến học tập
2 Kỹ năng:
- Làm quen với câu hỏi, sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để có câu mới
- Biết dùng dấu chấm hỏi và trả lời câu hỏi
3 Thái độ: Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, bảng cài
- HS: SGK
Trang 15III Các ho t đ ngạt động ộng
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu (3’) Luyện từ và câu
Thầy kiểm tra một số học sinh làm lại bài 2,4
- Học về câu hỏi và trả lời câu hỏi
- Học tên các tháng trong năm
Phát triển các hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1,2
Mục tiêu: Biết dùng từ đặt câu
Phương pháp: Thực hành
- - Bài 1 : Tìm các từ có tiếng : học, tập (học hành,
tập đọc)
- Bài 2 : Thi đặt câu với mỗi tư tìm được
- Đặt câu với từ tìm được ở bài 1
- Với mỗi từ đăt 1 câu Thầy cho học sinh trao đổi
theo nhóm, các nhóm thi đua theo cách tiếp sức Thầy chọn
nhóm trọng tài gồm 3 học sinh Sau mỗi học sinh đọc xong
1 câu, các trọng tài cùng đồng thanh nhận xét : đúng / sai
Thầy đếm số lượng câu Nhóm nào đăt được đúng tất cả
các câu, lại đăt nhiều câu hơn, nhanh hơn là thắng
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 3,4
Mục tiêu: Biết sắp xếp từ tạo câu mới
Phương pháp: Luyện tập
- Thầy ghi các câu lên bảng
- Thầy hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu
- Ví dụ : Tên em là gì ?
- Em tên là Văn Ngọc
Bài 3 :
- Nêu yêu cầu đề bài : Từ 2 câu cho sẵn các em sắp
xếp lại tạo câu mới
Hoạt động 3: Trò chơi (ĐDDH:Bảng cài)
- Chọn từ sắp xếp lại rồi gắn lên bảng cài
4 Củng cố – Dặn dò (2’)
- Câu hỏi dùng làm gì ?
- Cuối câu hỏi đăt dấu gì ?
- Có thể đảo vị trí các từ trong câu được không?
- Thầy cho học sinh đọc ghi nhớ
* Em học hành chăm chỉ
* Em thích môn tập đọc
- ĐDDH: Bảng phụ
- Đánh dấu chấm hỏi vào câu
- 3 học sinh lên bảng làm Lớp viết vào vở, câu trả lời viết ở dòngdưới câu hỏi Cuối câu đăt dấuchấm
- Sắp xếp lại các từ để chuyển mỗicâu thành 1 câu mới
- 1 học sinh làm mẫu :
* Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
- Lớp làm miệng
- Lớp viết bài vào vở
- Câu hỏi dùng để hỏi
Trang 16