1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 8 DS9

5 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc ba
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 243 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn:Ngày dạy: A Mục tiêu– 1.Kiến thức :- HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc ba của số khác.. - Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.. - HS đợc

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A Mục tiêu

1.Kiến thức :- HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc ba

của số khác

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

- HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

2.Kỹ năng :Tìm đợc căn bậc 3của mội số trong các trờng hợp đơn giản

3.Thái độ :Phát triển khả năng khái quát cho Hs

B Chuần bị

GV: Máy tính bỏ túi, Bảng số

HS : Máy tính bỏ túi, Bảng số

C Tiến trình dạy học– –

HĐ1: Kiểm tra (9 )

-Cho HS1: Chữa bài 66

(SGK); 83a (SBT)

-Cho HS2: Chữa bài 83b

(SBT)

HĐ2: Khái niệm căn bậc

ba (18 )

?.Nêu khái niệm căn bậc 2

GV :căn bậc 3 có gì khác

căn bậc 2 không ta xét nội

dung bài 9

GV yêu cầu 1 HS đọc bài

toán và tóm tắt đề bài

Thùng hình lập phơng V =

64 (dm3)

Tính độ dài cạnh của

thùng?

? Thể tích của hình lập

ph-ơng đợc tính bởi công thức

nào?

? Để giải bài toán này ta lập

phơng trình ntn?

-HS1: Chữa bài 66 (SGK); 83a (SBT)

-HS2: Chữa bài 83b (SBT)

-HS khác n/x

HS:Trả lời

HS :Ghi bài

HS: V = a3 (với a là độ dài cạnh)

HS: Gọi độ dài cạnh của hình lập phơng là x (dm)

ĐK: x > 0 Thể tích của hình lập phơng là

64 (dm3), ta có:

x3 = 64 ⇔ x = 4 (vì 43 = 64)

Vậy cạnh của hình lập phơng là

4 (dm)

1 Khái niệm căn bậc ba

*Bài toán: (SGK) Gọi độ dài cạnh của hình lập phơng là x (dm)

ĐK: x > 0 Thể tích của hình lập phơng là

64 (dm3), ta có:

x3 = 64 ⇔ x = 4 (vì 43 = 64)

Vậy cạnh của hình lập phơng là

4 (dm)

Từ 43 = 64 ngời ta gọi 4 là căn bậc ba của 64

*Định nghĩa:(SGK/34)

Trang 2

GV: Từ 43 = 64 ngời ta gọi

4 là căn bậc ba của 64

? Vậy căn bậc ba của 1 số a

là số x ntn?

? Theo định nghĩa đó hãy

tìm căn bậc ba của mỗi số

sau: 8; 0; -1; -125?

GV giới thiệu kí hiệu căn

bậc ba của a là 3 a và giới

thiệu:

Chú ý: ( )3 3 3

3a = a =a

-Cho HS làm ?1

? Qua bài ?1 em có nhận

xét gì về căn bậc ba? Căn

bậc ba khác căn bậc hai

ntn?

GV giới thiệu cách tìm căn

bậc ba bằng máy tính

HĐ3 Tính chất (9 )

GV cho HS nhắc lại tính

chất của căn bậc hai →

tính chất của căn bậc ba

-GV cho HS xét ví dụ2 và

ví dụ 3

GV cho HS làm ?2

? Nêu các cách giải?

HĐ4 Củng cố (8 )

HS làm bài 67 (dùng máy

tính hoặc bảng số)

Bài 68 Tính:

a) 3 27− − −3 8 3125

Giải

327− − −3 8 3125 3 ( 2) 5 0.= − − − =

HS: Căn bậc ba của một số a là

số x sao cho x3 = a

HS trả lời…

HS làm bài

HS:nghe ghi bài

HS làm ?1

3 27 3= vì 33 = 27

3 − = −64 4 vì (-4)3= -64

3 0 0= vì 03 = 0

3 1 1

125 =5 vì

3

  =

 ữ

HS: Nêu sự khác nhau và nhận xét

HS nêu t/c và trả lời

HS đọc SGK tr35

HS làm ?2 Tính 31728 : 64 3

bằng hai cách

HS : Cách 1: 31728 : 64 = 12 : 4 3

= 3

Cách 2: 31728 : 64 = 3

31728 : 64

3 27 3

-Mỗi số đều có duy nhất mội căn bậc 3

-Chú ý: ( )3 3 3 3

a = a =a

?1.

327 3= vì 33 = 27

3− = −64 4 vì (-4)3= -64

30 0= vì 03 = 0

3 1 1

125 =5 vì

3

  =

 ữ

2.Tính chất

a) a< b ⇔ 3 a <3 b

b) 3 ab = 3 a3 b

c)với b ≠ 0 ta có3 33

b

a b

a

=

VD 2(SGK/36)

VD 3(SGK/37)

?2 Tính 31728 : 64 bằng hai 3

cách

Giải Cách 1: 31728 : 64 = 12 : 4 = 3

3

Cách 2: 31728 : 64 3 =

31728 : 64

327 3

Bài 69 So sánh a) 5 và 3123

Giải: Do 125 > 123 ⇒ 3125> 3123 hay 5 > 3123

HĐ5 Hớng dẫn về nhà (1 )

- Học theo SGK + vở ghi + đọc bài đọc thêm; Ôn tập về căn bậc hai

- Làm các bài tập 68b; 69b (SGK tr36); 88; 89; 90; 91; 92 (SBT tr17)

Ngày soạn:

Trang 3

Ngày dạy:

Tiết 16: Ôn tập chơng I

A Mục tiêu

1.Kiến thức :- HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ

thống

- Ôn lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

2.Kỹ năng :- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân

tích thành nhân tử, giải phơng trình

3.Thái độ :Phát triển khả tổng hợp của học sinh

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Ôn lí thuyết, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học– –

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HĐ1 :Kiểm tra (Kết hợp)

HĐ2: Ôn tập lý thuyết(15 )

?.Nêu đk để x là căn bậc hai số học

của số a không âm Cho ví dụ

? Chứng minh a 2 = a với mọi số

a?

? Biểu thức A phải thoả mãn điều

kiện gì để A có nghĩa?

GV: Đa bảng phụ ghép đôi, yêu cầu

HS làm bài

Hãy nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở

cột B để đợc kết quả đúng :

A B

1) AB a) A B

(với B ≥ 0)

2) A 2 b) 1 AB

B

(với AB ≥0,B ≠ 0)

3) A

B c) A B

B

(với B > 0)

HS :

x = a x 02

x a

⇔  =

 (với a ≥ 0)

Ví dụ : 3 = 9 vì 3 ≥ 0

và 32 = 9

HS: Ta có |a| ≥ 0 ∀a

- Nếu a ≥ 0 thì |a| = a

⇒ |a|2 = a2

- Nếu a < 0 thì |a| = (-a)

⇒ |a|2 = (-a)2 = a2 Vậy a 2 = a ∀a

HS: A có nghĩa ⇔ A

≥ 0

HS lên bảng làm:

1 – i

2 – d

3 – f

4 – a

5 – c

6 – g

7 – h

I.Ôn tập lý thuyết

1 x = a x 02

x a

⇔  =

 (với a ≥ 0)

2 a 2 = a

3 A có nghĩa ⇔ A ≥ 0.

Trang 4

4) A B 2 d) A

5) A

B e) ( )

2

C A B

A B

− (với A≥0,A≠ B2)

6) C

A + B f)

A B

(A ≥ 0, B > 0)

7) A B g) C( A B)

A B

− (với A ≥ 0, B ≥ 0, A ≠ B).

8) C

A B + h) A B2

(với A ≥ 0, B ≥ 0)

i) A B

(với A ≥ 0, B ≥ 0)

HĐ2: Ôn tập bài tập(22 )

GV cho HS làm tiếp bài tập:

Bài 70 (SGK tr40)

c) 640 34,3

567

d) 21,6 810 11 2 − 5 2

?.Khi làm bài này ta đã dùng các

phép biến đổi căn nào

Bài 71 (SGK tr40) Rút gọn:

a) ( 8 3 2 − + 10 2) − 5

? Ta nên thực hiện các phép tính

theo thứ tự nào?

c) 1. 1 3 2 4 200 :1

? Biểu thức này nên thực hiện ntn?

GV gọi 2 HS lên bảng trình bày

8 – e

2 HS lên bảng làm, HS

d-ới lớp cùng làm:

c) 56

9 ; d) 1296

HS: Trả lời

HS: Ta nên thực hiện phép nhân phân phối, đa thừa số ra ngoài dấu căn rồi rút gọn

HS: Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn, đa thừa số ra ngoài dấu căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến đổi phép chia thành phép nhân

2 HS lên bảng cùng làm:

a) 5 2 − ; c) 54 2

HS hoạt động theo nhóm,

II.Bài tập 1.Bài 70 (SGK tr40)

a)

27

40 3

14 7

4 9

5 9

196 49

16 81 25

9

196 49

16 81 25

=

=

=

b)=19645 c) 640 34,3

567 = =… 56

9

d) 21,6 810 11 2 − 5 2

= =1296…

2 Bài 71 (SGK tr40) Rút gọn:

a) ( 8 3 2 − + 10 2) − 5

=4 – 6 + 2 2 - 5

=-2 + 5

c) 1. 1 3 2 4 200 :1

=…………

=54 2

3 Bài 72 (SGK).

Trang 5

GV cho HS hoạt động nhóm bài 72

(SGK)

- Nửa lớp làm câu a và câu c

- Nửa lớp làm câu b và câu d

HĐ3: Hớng dẫn về nhà (8 )

Bài tập 70; 71a, b; 73; 74;75; 76

(SGK tr40, 41) và các bài 96; 97; 98

(SBT tr18

-Hớng dẫn Bài 74 (SGK tr40) Tìm

x, biết:

a) ( )2

2x 1 − = 3

? Muốn tìm x ta làm ntn?

b) 5 15x 15x 2 1 15x

? Muốn tìm x ta làm ntn ?

GV:Câu a làm nh sau:

( )2

2x 1 − = 3 ⇔ 2x 1 3 − =

⇔ 2x – 1 = 3 hoặc 2x – 1 = -3

⇔ 2x = 4 hoặc 2x = -2

⇔ x = 2 hoặc x = -1.

kết quả:

a) ( x 1 y x 1 − )( + )

b) ( a + b)( x − y)

c) a b 1 + ( + a b − )

d) ( x 4 3 + )( − x)

HS: Sử dụng hằng đẳng thức A 2 = A

HS: Thu gọn các căn thức đồng dạng

a) =( x 1 y x 1 − )( + )

b) =( a + b)( x − y)

c) = a b 1 + ( + a b − )

d) =( x 4 3 + )( − x)

Ngày đăng: 30/08/2013, 03:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Bảng phụ, phấn màu. - Tuan 8 DS9
Bảng ph ụ, phấn màu (Trang 3)
GV gọi 2 HS lên bảng trình bày. - Tuan 8 DS9
g ọi 2 HS lên bảng trình bày (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w