1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn THI TOÁN lớp 12

24 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 456,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Giá trị của x gần nhất 1 với số nào trong các số sau?... Số hình chữ nhật đư

Trang 1

Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm

số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây

1

3 2 2

1

3 2 2

1

S  xdx D  

3

2 2 2

1

S  xdx

Câu 6: Phần thực a và phần ảo b của số phức: z 1 3i

A a  , 1 b  3. B a  , 1 b 3i. C a  , 1 b3. D a   , 3 b1.

Câu 7: Khối đa diện đều loại {3;3} có tên gọi cụ thể là

A khối tứ diện đều B khối tứ giác đều

C khối bát diện đều D hình lập phương

Câu 8: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l  và bán kính đáy 8 r  là 6

1

x

x x

Trang 2

Câu 12: Với hàm số y   3 x3 25 có y  ' 0 thì x nhận giá trị nào sau đây?

A Không có giá trị nào của x B 3

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 2;5 Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm

sau qua phép tịnh tiến theo vectơ v   1;2 ?

A P 3;7 B Q 2;4 C M 1;3 D N 1;6

Câu 14: Tập xác định của hàm số 1

1

y x

x

C cos 3x4 cos3x3cosx D sin 3x3sinx4 sin3x

Câu 16: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

112

A 26

10

14

24 5

Câu 18: Biết x là một nghiệm dương của phương trình phương trình 1 5x 2 9 25 Giá trị của x gần nhất 1

với số nào trong các số sau?

Trang 3

a

33 2

a

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;3 và mặt phẳng

  : 2xy z 20 Trong các đường thẳng sau đường thẳng nào đi qua M và vuông góc với   ?

Câu 28: Cho tứ diện ABCD Gọi M N lần lượt là trọng tâm của các tam giác , ABC ABD Những ,

mệnh đề nào sau đây là đúng?

Trang 4

B

2

3.2

a

C

2

3.4

a

D

2

3.4

'

f x xdx

Câu 37: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa, BCa 3, SA

vuông góc với mặt đáy Biết góc giữa SC và  ABC  bằng 600 Thể tích khối chóp S ABC

bằng

3 3

a

C 2 a3. D 3 a3.

Câu 38: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh là a Diện tích xung quanh của khối nón có

đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D ' ' ' '

A

.2

a

2

.4

a

Câu 39: Trong mặt phẳng tạo độ Oxyz cho 4 điểm A1; 1; 1 ,  B0; 1; 2 , C2;3; 4 , D3; 0; 3

Tính chiều cao h của tứ diện ABCD

Câu 40: Cho đa giác đều có 20 cạnh nội tiếp đường tròn tâm O Số hình chữ nhật được tạo thành từ 4

trong 20 đỉnh của đa giác đều đó là

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

A 4 20

Câu 48: Trong mặt phẳng tạo độ Oxyz cho 2 điểm A  0; 0; 3 ,   B  2; 0; 1   và mặt phẳng

Trang 6

Câu 50: Cho 2 điểm A  –1; 2  , B  –3;2  và đường thẳng : 2 –x y 3 0 Điểm C trên đường

thẳng  sao cho  ABC là tam giác cân tại C có toạ độ là

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Hàm số

Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm

số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây

1

3 2 2

1

3 2 2

1

3

2 2 2

1

S  xdx

Hướng dẫn giải

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng của một hình giới hạn bởi đường cong

C Hs sai lầm CT phần ảo không kể dấu

D Hs sai lầm CT đổi vai trò a và b

Câu 7: Khối đa diện đều loại {3;3} có tên gọi cụ thể là

A khối tứ diện đều B khối tứ giác đều

C khối bát diện đều D hình lập phương

Hướng dẫn

Đáp án: A

A Theo SGK

B Nhầm tứ diện đều cũng là tứ giác đều

C Nhầm mỗi mặt là tam giác đều

D Nhầm mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 3 mặt

Câu 8: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l 8 và bán kính đáy r 6là

D Nếu nhầm công thức thể tích khối nón

Câu 9: Cho hai vectơ a  1; 1; 2 

Trang 10

Câu 11: Tìm

4 4

7lim

1

x

x x

c x

 

Câu 12: Với hàm số y 3x325 có 'y 0 thì x nhận giá trị nào sau đây?

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 2;5 Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau

qua phép tịnh tiến theo vectơ v   1;2 ?

Trang 11

y' x xcó một nghiệm nên loại D Chọn C

Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

12

112

14

24 5

Câu 18: Biết x là một nghiệm dương của phương trình phương trình 1 5x 2 9 25 Giá trị của x gần nhất 1

với số nào trong các số sau?

Trang 12

3 4 402

log 20 log

402log 20 log1 040

3

Trang 13

B Hs sai lầm quên bình phương dấu trừ

C Hs sai lầm quên lấy căn bậc hai

D Hs sai lầm quên lấy căn bậc hai và quên bình phương dấu trừ

Câu 23: Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a, góc ABC

a

33 2

B Sai DT đáy: Nhầm với hình vuông  Sđa2

C Tính sai đường cao hình thoi

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 2;3 và mặt phẳng

  : 2xy z 20 Trong các đường thẳng sau đường thẳng nào đi qua M và vuông góc với   ?

Trang 14

Hướng dẫn

Đáp án: A

Ta có: n  2; 1; 1 

là VTPT của   Đường thẳng  vuông góc với   nên VTPT của   làm VTCP của 

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 1

Trang 15

Câu 28: Cho tứ diện ABCD Gọi M N lần lượt là trọng tâm của các tam giác , ABC ABD Những mệnh ,

đề nào sau đây là đúng?

Trang 16

A.

2

3.4

a

B.

2

3.2

a

C

2

3.4

a

D.

2

3.4

m m

Trang 17

Suy ra phương trình đã cho có nhiều nhất 1 nghiệm

Câu 34: Cho hàm số f x  xác định và liên tục  x  1; 2 Biết    

2

'1

1

f x xdx

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 18

a a

a a

Câu 37: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa, BCa 3, SA vuông

góc với mặt đáy Biết góc giữa SC và  ABC  bằng 600 Thể tích khối chóp S ABC bằng

A a3. B

3 3

a

; Xác định góc SCA bằng 600; Tính AC  2 aSA  2 a 3  Va3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 19

B Tính sai đường cao :  2

C Tính sai dt đáy: Sa2 3

D Nhầm với CT thể tích Lăng trụ

Câu 38: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh là a Diện tích xung quanh của khối nón có

đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D ' ' ' '

A

2

5.2

a

B a2 5 C a2 D

2

.4

Câu 39: Trong mặt phẳng tạo độ Oxyz cho 4 điểm A1; 1; 1 ,  B0; 1; 2 , C2;3; 4 , D3; 0; 3 Tính

chiều cao h của tứ diện ABCD

Câu 40: Cho đa giác đều có 20 cạnh nội tiếp đường tròn tâm O Số hình chữ nhật được tạo thành từ 4

trong 20 đỉnh của đa giác đều đó là

Để chọn được một hình chữ nhật cần chọn các đỉnh nằm trên các cặp cạnh đối diện Từ đề suy ra có 10

cặp cạnh đối diện nên ta chọn từ 2 điểm từ 10 cặp cạnh đối diện

Câu 41: Cho một cấp số cộng có 20 số hạng Đẳng thức nào sau đây là sai?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 20

Câu 43: Tổng của vec tơ    AB CD BCDE

Trang 21

z i

a bi

a bi i

a bi a ai bi bi i

a b a a b

Trang 22

2 2 2

Đáp án B học sinh nhầm giữa phần thực và phần ảo

Đáp án C học sinh chỉ tìm tới z=2+i

Đáp án D học sinh nhầm giữa phần thực và phần ảo z=1+2i

Câu 47: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O r ;  và  O r ';  Khoảng cách giữa hai đáy là

OOr Một hình nón có đỉnh là O ' và có đáy là đường tròn  O r ;  Gọi S1 là diện tích xung quanh

hình trụ, S2 là diện tích xung quanh hình nón Khi đó tỉ số 1

2 2

32

C Nếu nhầm độ dài đường sinh hình nón

D Nếu nhầm độ dài đường sinh hình trụ

Câu 48: Trong mặt phẳng tạo độ Oxyz cho 2 điểm A0, 0, 3 ,  B2, 0, 1  và mặt phẳng

2 2

Trang 23

Câu 49: Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , BAa, BC2a, SA2a,

SA a SK

Câu 50: Cho 2 điểm A  –1;2  , B  –3; 2  và đường thẳng : 2 –x y 3 0 Điểm C trên đường thẳng

 sao cho  ABC là tam giác cân tại C có toạ độ là

A C  2; 1  B C0; 0 C C  1; 1 D C0; 3

Hướng dẫn

Đáp án: A

Điểm C thuộc đường thẳng : 2 –x y 3 0 nên C x  ; 2 x  3 

Do tam giác ABC cân tại C nên

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 19/12/2019, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN