Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.
Trang 1BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN, SỰ TIẾP XÚC DẠNG 1: CÁC BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN (KHÔNG THAM SỐ)
Câu 1: Cho hàm số
2 1
2 2
x y x
có đồ thị là (C) Gọi M x y 0; 0 (với x0 ) là điểm thuộc (C), biết tiếp1
tuyến của (C) tại M cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A và B sao cho
S
C
13.4
S
D S 2.
Hướng dẫn giải Chọn A
53
38
Ta có: y�3x22018.
Trang 2Phương trình tiếp tuyến với k C
tại M x y k k; k
: y3x k22018 x x k x k3 2018x k
.Phương trình hoành độ giao điểm của k và C
là cấp số nhân với công bội q , 2 x1 1 2017
Câu 3: Cho hàm số y x3 3x2 Tìm trên đường thẳng 2 d :y2 các điểm mà từ đó kẻ được 3
tiếp tuyến phân biệt với đồ thị
A M m ;2�d với
51
32
32
32
Gọi M m( ; 2) ( )�d
Phương trình đường thẳng đi qua điểm M có dạng: yk x m( ) 2 .
là tiếp tuyến của C hệ phương trình sau có nghiệm x:
2
(x2) 2�x (3m1)x2�0
� � � x hoặc 2 f x( ) 2 x2(3m1)x 2 0 3 .
Trang 3Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị C �
32
x y x
y x
và
154
y x
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi M x y( ; )0 0 là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến tại M
0 0 2
0 0
2 1
1 ( )
1( 1)
x
x x
Gọi H là hình chiếu của I lên Ta có ( , )d I IH
Trong tam giác vuông IAB ta có: 2 2 2
2
IA IB
IH IA IB � Suy ra IH � 2 Đẳng thức xảy ra � IA IB .
Từ đó ta tìm được tiếp tuyến là:
Câu 5: Cho hàm số y x 4 2x2 , có đồ thị là 3 C Tìm trên đồ thị C điểm B mà tiếp tuyến với
C tại điểm đó song song với tiếp tuyến với C tại điểm A 1;2 .
Phương trình tiếp tuyến của C
tại M cắt các đường tiệm cận tại hai điểm phân
biệt ,A B Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IABcó diện tích nhỏ
nhất, với I là giao điểm hai tiệm cận
A
54;
3
M� �� �
� �
Trang 4C M 1;1 M 3;3
D M 1;1
51;
3
M�� ��
Hướng dẫn giải Chọn C
2 31
22
x
x x
2
x A x
� �B x2 02;2
Dễ thấy M là trung điểm AB và I 2;2
là giao điểm hai đường tiệm cận
Tam giác IABvuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích
thỏa mãn bài toán
Bài toán có thể mở rộng : Tìm những điểm trên C
có hoành độ x sao cho tiếp tuyến tại đó 2tạo với hai đường tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất
HD: theo trên ta có : 0
0 0
Câu 7: Cho hàm số y x Tìm trên đường thẳng 3 3x 2 d y: 4 các điểm mà từ đó kẻ được đúng 2
tiếp tuyến với C
A ( 1; 4) ;
2
; 43
;4
Trang 5 là tiếp tuyến của C hệ phương trình sau có nghiệm x:
Theo bài toán � * có nghiệm x, đồng thời 2
có 2 giá trị k khác nhau, tức là phương trình
3 có nghiệm x phân biệt thỏa mãn 2 giá trị k khác nhau.
+ TH1: 4 có 2 nghiệm phân biệt, trong đó có 1 nghiệm bằng 1 �m 1.
+ TH2: 4
có nghiệm kép khác
21
3
m
�
hoặc m 2Vậy các điểm cần tìm là: ( 1; 4) ;
2
; 43
kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị C
khi và chỉ khi phương trình *
có 4nghiệm phân biệt
Đặt X x02 ta có phương trình 3X22X m 0 **
Phương trình *
có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi **
có 2 nghiệm phân biệt
m m
Trang 6Vậy từ những điểm M0;m với 0 m 13
kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị C của hàm số đã
cho
Câu 9: Cho hàm số
22
x y x
có đồ thị C
và điểm M x y 0; 0 �C x0 �0
Biết rằng khoảng cách
từ I2;2 đến tiếp tuyến của C
tại M là lớn nhất, mệnh đề nào sau đây đúng?
A 2x0y0 4 B 2x0y0 2 C 2x0y0 2 D 2x0y0 0
Hướng dẫn giải Chọn A
Phương trình tiếp tuyến của C
tại M có dạng d y: y x� 0 x x 0y0.
Ta có M x y 0; 0 �C 0 0
0
22
x y
y x
�
0 2
0
42
24
22
x
x x
16 8
2 16
x x
04
x x
�
� � �Bài ra x0 � nên 0 x0 4�y0 4�2x0 y0 4.
Câu 10: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
1
2 3 53
y x x x
A Song song với trục hoành B Có hệ số góc bằng 1
C Song song với đường thẳng x 1 D Có hệ số góc dương.
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có y�x24x , 3
10
3
x y
x
�
� � �� Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là 3; 5 .
Suy ra tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực tiểu có phương trình là y 5
Chú ý: Gọi x là điểm cực trị của hàm số Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực trị của đồ 0
thị hàm số có hệ số góc là k y x� 0 0 nên tiếp tuyến luôn song song (hoặc trùng) với trục hoành
Trang 7Câu 11: Cho hàm số
22
x y x
có đồ thị C
Giả sử tồn tại phương trình tiếp tuyến của C
, biếtkhoảng cách từ tâm đối xứng đến tiếp tuyến lớn nhất, thì hoành độ tiếp điểm lúc này là:
A x01,x0 3. B x00,x0 3. C x01,x0 4. D x00,x0 4.
Hướng dẫn giải Chọn D
Hàm số xác định với mọi x� 2
Ta có: 2
4'
( 2)
y x
Gọi M x y( ; ) ( )0 0 �C Tiếp tuyến của C
24
5 8:
3
5 128:
5 1:
9 81
y x y
5 128:
Phương trình đường thẳng ∆ đi qua A với hệ số góc k có dạng:
4 4
9 3
y k x �� ��
Trang 8x y x
có đồ thị là C
Viết phương trình tiếp tuyến của C
, biết tiếp tuyếntạo với hai tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất
y x
và
114
Gọi M x y( ; )0 0 là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến tại M
0 0 2
0 0
2 1
1 ( )
1( 1)
x
x x
2(1; ),
1
x A
x cắt đường tiệm cận ngang tại B x(2 01;2)
Tâm đối xứng (1;2)I
Suy ra
0 0
Viết phương trình tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến
đi qua gốc tọa độ
Trang 9Gọi A x y 0; 0 �C .Phương trình tiếp tuyến t của C tại A là:
x y x
cắt hai đường tiệm cận của C
tại hai điểm A, B Giá trị nhỏ nhất của chu viđường tròn ngoại tiếp tam giác IAB bằng
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 10Tập xác định: D �\ 2 ; 2
42
y x
24
:
22
x
x x
Tiếp tuyến của C
cắt hai đường tiệm cận của C
tại hai điểm A, B nên
0 0
12;
2
x A x
Chu vi bé nhất khi AB nhỏ nhất
Ta có
0 0
x y x
có đồ thị là C
Viết phương trình tiếp tuyến của C
, biết tiếp tuyếntạo với hai tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất
A : y và :x 3 y x 2 B : y và :x 1 y x 17
C : y và :x 1 y x 7 D : y và :x 21 y x 7
Hướng dẫn giải Chọn C
Hàm số xác định với mọi x � 1
Ta có: 2
4'
( 1)
y x
Tiệm cận đứng: x ; tiệm cận ngang: 1 y ; tâm đối xứng (1;2)2 I
Gọi M x y( ; )0 0 là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của C
:
Trang 110 0 2
0 0
2 24
1( 1)
x
x x
0
0 0
0 0
0 2
0 0
2: 2 4 ( ) 2 2 (2 1;2)
1( 1)
y
x x
x x
Giả sử là tiếp tuyến tiếp xúc với C
tại hai điểm phân biệt
Trang 12Tìm những điểm N trên đường thẳng d :y3 để
từ N kẻ được 4 tiếp tuyến đến C
A N n ;3 ,n 2. B N n ;3 , n 13.
C N n ;3 , n 3. D N n ;3 ,n 3.
Hướng dẫn giải Chọn C
nghiệm phân biệt � ' 4n212 0 �n2 3 0� n 3 Vậy từ những điểm N trên
đường thẳng y3 với n 3 kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị C
của hàm số đã cho
Câu 20: Cho hàm số
2 11
x y x
Phương pháp tự luận
Ta có 2
31
y x
�
Trang 132 13
0 2 0
Viết phương trình tiếp tuyến của C
tại giao điểmcủa C
với trục tung
A y2x 1 B y 2x 1 C y 3x 2 D y3x 2
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có: C �Oy A0; 2 ; y� 0 3.
Tiếp tuyến tại A0; 2 có dạng: y3x 0 2 3x2.
Câu 22: Cho hàm số
2 32
x y x
có đồ thị là C
Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M thuộc C
biết tiếp tuyến đó cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A,Bsao cho côsin góc �ABI
I 2; 2
, gọi
0 0 0
0 0
2( 2)
x
x x
Trang 14Giao điểm của với các tiệm cận:
0 0
2 22;
2
x A x
Gọi M x y 0; 0
là điểm nằm trên đồ thị hàm số , 0
12
x
, tiệm cận ngang: y2
Gọi A là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng
12
;
2 2 1
x A
4 310
Trang 15Câu 24: Cho hàm số
21
x y x
có đồ thị C Gọi d là khoảng cách từ giao điểm I của hai tiệm cận của
đồ thị C đến một tiếp tuyến tùy ý của đồ thị C Khi đó giá trị lớn nhất của d có thể đạt được
là
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có I1;1 2
1'
1
y x
2
;1
x y x
có đồ thị C Một tiếp tuyến của C cắt hai tiệm cận của C tại hai
điểm A, B và AB2 2 Hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng
12
D 1
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có 2
12
y x
22
x x
Trang 16Theo đề bài ta có AB2 2 nên 2 2 2 0
0 0
32
12
x
x x
Vậy hệ số góc của tiếp tuyến là k 1.
Câu 26: Cho hàm số y x 42x2 , có đồ thị là 3 C Tìm trên đường thẳng y2 những điểm mà qua
đó ta kẻ được 4 tiếp tuyến phân biệt với đồ thị C .
x �k k , do đó không thể tồn tại 4 giá trị k khác nhau để thỏa bài
toán Tóm lại, không có tọa độ M thỏa bài toán
Câu 27: Trong 3 đường thẳng d1 :y7x9, d2 :y5x29, d3 :y 5x 5 có bao nhiêu đường
thẳng là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x22x 4
Hướng dẫn giải Chọn B
x x x x
là tiếp tuyến của đồ thị
+ Xét d2 :y5x29.
d2
là tiếp tuyến của đồ thị khi hệ phương trình sau có nghiệm
Trang 173 303
x x x
x x
�
� �
� � x 1.Vậy d3
là tiếp tuyến của đồ thị
Câu 28: Viết phương trình tiếp tuyến của C : y x4 4x2 đi qua điểm cực tiểu của đồ thị.3
A y ;3
16 5y
Điểm cực tiểu của C
x �
Với x00 thì phương trình d: y 3
Với 0
23
x
thì phương trình d:
16 59y
x
thì phương trình d:
16 59y
cắt Oy ở A và có đúng hai điểm chung
với trục Ox là M và N Tiếp tuyển với đồ thị tại M đi qua A Tìm ; ;a b c để S AMN 1.
A a4,b5,c 2. B a4,b5,c2.
C a 4,b6,c 2 D a 4,b5,c 2
Hướng dẫn giải
Trang 18Chọn D
Giả sử C
cắt Ox tại M m( ;0) và ( ;0)N n cắt Oy tại (0; ) A c Tiếp tuyến tại M có phương trình: y(3m22am b x m )( ).
Tiếp tuyến đi qua A nên ta có: 3m32am bm c2 0
Mà C cắt Ox tại hai điểm nên C tiếp xúc với Ox
Nếu M là tiếp điểm thì suy ra Ox đi qua A vô lí nên ta có C tiếp xúc
x y x
có đồ thị là C
Tìm trên đường thẳng yx những điểm mà từ đó có thể
kẻ được 2 tiếp tuyến đến C
, đồng thời 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
A m �6 23. B m �5 23. C m � 5 3 D m �5 53.
Hướng dẫn giải Chọn B
0 0
2
2 0
22
2 82
Trang 19M .
A y ;3 y 3x B y ;13 y 3x
C y ;3 y 3x 1 D y ;3x 1 y 3x
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có
2 2
2( 1)
y x
x �
Phương trình tiếp tuyến y 3x
Cách 2: Gọi d là đường thẳng đi qua M( 1;3) , có hệ số góc k , khi đó phương trình d có dạng:( 1) 3
2
2 0
1( 1) 3 (1)1
2
(2)( 1)
x x
k x x
k x
Trang 20A
234
S
174
S
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có 2
2
2 2
y x
1;
1
x A x
� �� ��, B �d2�B x2 01;1 IBuur2x02;0, 0
10;
Tiếp tuyến d của C vuông góc đường thẳng y43x1
suy ra phương trình d có dạng :
34
y x m
Trang 21
d
tiếp xúc C
tại điểm có hoành độ x khi hệ 0
2 0
0 0
2
2 0
2 0
y� x
55
y� x
515
y� x
Hướng dẫn giải
Chọn C
Phương trình tiếp tuyến d có dạng : y4 (x x x03 0)x04 1 4x x03 3x04 trong đó 1 x là 0
hoành độ tiếp điểm của d với C
A là giao điểm của d với trục Ox �
4 0 3 0
;04
x A x
(3 1)1
S 8
x x
Trang 22- 0 +
+
0
f(x 0 ) f'(x 0 )
x 0
Từ bảng biến thiên suy ra 0 4
64min ( )
5 5
f x
đạt được khi và chỉ khi 0 4
15
x
Suy ra 4
8minS
5 5
4
15
y� x
Câu 35: Cho hàm số
3 2
, gọi đồ thị của hàm số là C Gọi M là một điểm thuộc
C có khoảng cách từ M đến trục hoành bằng hai lần khoảng cách từ M đến trục tung, M không trùng với gốc tọa độ O Viết phương trình tiếp tuyến của C tại M .
A y 12 B y 8 C y 9 D y 64
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 23Phương trình tiếp tuyến của C
tại M là y 8
Câu 36: Cho hàm số
4 2
Phương trình tiếp tuyến d
I I
So với điều kiện (*) nhận a 0
Câu 37: Gọi S là tập hợp các điểm thuộc đường thẳng y mà qua mỗi điểm thuộc S đều kẻ được hai2
tiếp tuyến phân biệt tới đồ thị hàm số
2
1
x y x
đồng thời hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.
Tính tổng hoành độ T của tất cả các điểm thuộc S
Hướng dẫn giải Chọn A
2
11
Trang 24Điều kiện tiếp xúc:
2
2 2
21
21
x
k x a x
k x
a a
�
�
�Vậy tổng hai hoành độ là: 2
Câu 38: Cho hàm số
2
11
y x
có đồ thị C
Viết phương trình tiếp tuyến của C
đi qua giao điểmhai đường tiệm cận của C
A Không tồn tại B y 3x 2 C y4x 3 D y2x 1
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có
2 2
2( 1)
y x
là đường thẳng đi qua I , có hệ số góc k �d y k x: ( 1) 1.
d tiếp xúc với đồ thị tại điểm có hoành độ x khi hệ 0
2
0 0
2
2 0
1( 1) 11
2( 1)
x x
k x x
k x
� (phương trình vô nghiệm).
Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua I
Câu 39: Cho hàm số
3 2
, gọi đồ thị của hàm số là C Viết phương trình tiếp tuyến
của C đi qua điểm A2; 2 .
Trang 25Phương trình tiếp tuyến d
0 0
2
2 0
( 2) 2 (1)2
4(2 )
x
k x x
k x
4( 2) 2
có đồ thị C
Viết phương trình tiếp tuyến của C
, biết tiếp tuyếnsong song với đường thẳng : 3 x4y 1 0
y x
334
y x
;
374
Ta có
2 2
2( 1)
y x
Hướng dẫn giải Chọn C
Tiệm cận đứng của đồ thị C là: x 1
Tiệm cận ngang của đồ thị C là: y 1
Ta có 2
31
y x
�
Trang 26Tiếp tuyến với C tại M 2;5 là: y y� 2 x 2 5 2
Gọi E là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng suy ra E 1;8 .
Gọi F là giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận ngang suy ra F 3; 2 .
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số Khoảng cách từ
I đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng
12
d
Hướng dẫn giải Chọn D
Tọa độ giao điểm
1
;
2 3
x x x
1
;
2 3
x x x
11
(Theo bất đẳng thức Cô si)
Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi 2 0 0
x y x
y x
và tiếp điểm có hoành độ dương
A y 3x 2 B y 3x 10 C y 3x 2 D y 3x 6
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi x là hoành độ tiếp điểm 0 x0 0.
Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
153
y x
nên ta có: y x� 3
Trang 27 2 0
3
31
x x
�
� � � (loa�i) � x0 2� y0 4.Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 3x 2 4 3x 10
Câu 44: Cho hàm số 2 11
x y x
có đồ thị là C Gọi điểm M x y 0; 0 với x0 1 là điểm thuộc
C ,
biết tiếp tuyến của C
tại điểm Mcắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt
72
2 10;
y x
Trang 28- Ta có : 2
11
11
x x
y x
41
x x
Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M a f a ; có dạng
y f a f a x a� � y f a x a� f a .
Câu 47: Cho hàm số
2 11
x y x
có đồ thị là C Tìm điểm M thuộc C sao cho tiếp tuyến của C tại
M vuông góc với IM , I là tâm đối xứng của C .
A y x 1,y x 4 B y x 3,y x 5
C y x 1,y x 3 D y x 1,y x 5
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi M x y( ; )0 0 là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến tại M
0 0 2
0 0
1
1( 1)
x
x x
Trang 29Câu 48: Cho hàm số
21
x y x
Lại có 2
11
y x
�
� y� 0 1�d y: x 2.
Câu 49: Cho hàm số xác định và có đạo hàm trên � thỏa mãn Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1
4f 1 2 x f�1 2 x 1 3��f 1x ��f�1x
.Cho x ta có 0 4ab 1 3a b2 .
Xét a thay vào 0 4ab 1 3a b2 vô lý.
Xét a thay vào 4 1 31 b b
17
2
3 1
y� x
Dựa vào các đáp án, ta xét đường thẳng d có dạng y kx 1
d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số � hệ phương trình
Trang 30Câu 51: Cho hàm số
2 32
x y x
có đồ thị C Biết rằng tiếp tuyến tại một điểm M bất kỳ của C luôn
cắt hai tiệm cận của C
tại A và B Độ dài ngắn nhất của đoạn thẳng AB là
Hướng dẫn giải Chọn C
m m
A d có hệ số góc dương B d song song với đường thẳng y=3
C d song song với đường thẳng x =3 D d có hệ số góc âm
Hướng dẫn giải Chọn B
.Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= 4- 3x2+ có hệ số góc: 2 k y' 0 0
.Vậy phương trình tiếp tuyến d là: y2 Suy ra d song song với đường thẳng y= 3
Câu 53: Cho hàm số y x 42x2 có đồ thị 1 C
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C
tại M 1; 4là:
A y x 3. B y 8x 4. C y 8x 12. D y 8x 4.
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 31tiếp xúc với Ox tại điểm có hoành độ x 1
Câu 55: Gọi M là giao điểm của trục tung với đồ thị hàm số C y: x2 x 1 Tiếp tuyến của C
tại
M có phương trình là
A
112
y x
112
y x
C y x 1 D y x 1
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có 2
x y
y y
x y x
từ tâm đối xứng của đồ thị C
đến bằng?
Hướng dẫn giải Chọn D
23
11
x
x x
51;
1
x A x
Trang 32Ta có
0 0
và d d là hai tiếp tuyến của 1, 2 C
song song với nhau Khoảng cáchlớn nhất giữa d1 và d2là
Hướng dẫn giải Chọn C
d d là hai tiếp tuyến của C
song song với nhau lần lượt có các hoành độ tiếp điểm là
1
;2
11
11
d d d
x x
Trang 33
Câu 58: Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm trên � thỏa mãn 2 3
Đạo hàm: y�3x2 Suy ra: 4 y� 2 8 Ta có: y 2 1.
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y8x 2 1� y8x15.
2
A� �� �
� � và tiếpxúc với đồ thị C .
A
3:2
3: 2 2
23: 2 2
3
23
21: 2
3
23: 2