Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến.. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 1.1.. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ ỨNG DỤNG
Trang 1Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến Tài liệu có
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để
luyện thi THPT Quốc Gia 2018
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của
ĐH Sƣ Phạm TPHCM
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại
mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến
Sĩ Hà Văn Tiến
Trang 2ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chủ đề 1.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Chủ đề 1.2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Chủ đề 1.3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Chủ đề 1.4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Chủ đề 1.5 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG
Phương trình, Bất PT mũ và logarit
1
Chuyên đề
2
Chuyên đề
3
Chuyên đề
Trang 3Chủ đề 3.1 LŨY THỪA
Chủ đề 3.2 LOGARIT
Chủ đề 3.3 HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
Chủ đề 3.4 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Chủ đề 3.5 PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Nguyên hàm Tích phân - Ứng dụng
( 410 câu giải chi tiết )
Chủ đề 4.1 NGUYÊN HÀM
Chủ đề 4.2 TÍCH PHÂN
Chủ đề 4.3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
SỐ PHỨC
Chủ đề 5.1 DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC
Chủ đề 5.2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC
CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM
4
Chuyên đề
5
Chuyên đề
Trang 4BÀI TOÁN THỰC TẾ
6.1 LÃI SUẤT NGÂN HÀNG
6.2 BÀI TOÁN TỐI ƯU
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
CHỦ ĐỀ 7.1 QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
CHỦ ĐỀ 7.2 QUAN HỆ VUÔNG GÓC VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Chủ đề 7.3 KHOẢNG CÁCH – GÓC
CHỦ ĐỀ 7.4 KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Chủ đề 7.5 MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ
TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
8.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
8.2 : PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
8.3: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
8.4: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
8.5: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
8.6: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH
CHỦ ĐỀ 2.2 TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Cho hàm số y f x , có đồ thị (C)
1 Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M0x y0; 0( )C có dạng: yy0 f x0 xx0
Trong đó:
Điểm M0x y0; 0( )C được gọi là tiếp điểm ( với y0 f x 0 )
k f ' x0 là hệ số góc của tiếp tuyến
Lưu ý:
6
Chuyên đề
7
Chuyên đề
8
Chuyên đề
Trang 5 Tiếp tuyến của (C) hoàn toàn xác định nếu biết hệ số góc của tiếp tuyến hoặc hoành độ tiếp
điểm
Đường thẳng bất kỳ đi qua M0x y0; 0 có hệ số góc k, có phương trình
Cho hai đường thẳng 1: yk x m1 1 và 2: yk x m2 2
Lúc đó: 1 2 k1 k2 và m1m2 ; 1 2 k k1 2 1
2 Điều kiện tiếp xúc: Cho hai hàm số y f x , ( )C và yg x , ( ')C
C và C tiếp xúc nhau khi chỉ khi hệ phương trình
có nghiệm
Đặc biệt: Đường thẳng ykx m là tiếp tuyến với ( ) : C y f x khi chỉ khi hệ
/
( ) ( )
có nghiệm
B KỸ NĂNG CƠ BẢN
Bài toán 1: Các dạng phương trình tiếp tuyến thường gặp
Cho hàm số y f x , gọi đồ thị của hàm số là C
Dạng 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C :y f x tại M x o;y o.
Phương pháp
o Bước 1 Tính y f x suy ra hệ số góc của phương trình tiếp tuyến là k y x 0
o Bước 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm M x y 0; 0 có dạng
/
Chú ý:
o Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 thì khi đó ta tìm
0
y bằng cách thế vào hàm số ban đầu, tức y0 f x 0 Nếu đề cho y0 ta thay vào hàm số để
giải ra x0
o Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại các giao điểm của đồ thị C :y f x và
đường thẳng d y: ax b Khi đó các hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình hoành
độ giao điểm giữa d và C
Sử dụng máy tính:
Phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng d y: ax b
o Bước 1: Tìm hệ số góc tiếp tuyến k y x 0 Nhập
0
x x
d
f x
dx bằng cách nhấn
SHIFT sau đó nhấn ta được a
o Bước 2: Sau đó nhân với X tiếp tục nhấn phím f x CALC X x o nhấn phím ta
được b
Ví dụ minh họa
Trang 6Ví dụ 1 Cho hàm số 3 2
3 :
C yx x Phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm M 1; 4
là
A y 9x 5 B y9x5 C y 9x 5 D y9x5
Hướng dẫn giải
Ta có 2
y x x k y 1 9 Phương trình tiếp tuyến tại M 1; 4 là
0 0 0
d y y x xx y x x Chọn đáp án D
Sử dụng máy tính:
o Nhập 3 2
1
3
x
d
dx nhấn dấu ta được 9
o Sau đó nhân với X nhấn dấu 3 2
3
X X CALC X 1 ta được 5
Vậy phương trình tiếp tuyến tại M là y9x5
Ví dụ 2 Cho hàm số y 2x36x25 Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M thuộc C
và có hoành độ bằng 3
Hướng dẫn giải
Ta có y 6x212x Với x0 3 y0 5 M3; 5 và hệ số góc k y 3 18 Vậy
phương trình tiếp tuyến tại M là y 18x 3 5 18x49 Chọn đáp án A
Sử dụng máy tính:
o Nhập 3 2
3
x
d
dx nhấn dấu ta được18
o Sau đó nhân với X nhấn dấu 3 2
2X 6X 5
CALC X 3 nhấn dấu ta được
49 Vậy phương trình tiếp tuyến tại M là y 18x49
4
C y x x Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm M có hoành
độ x0 0, biết y x0 1 là
A y 3x 2 B y 3x 1 C. 3 5
4
4
y x
Hướng dẫn giải
Ta có y x34x,y 3x24 Mà
0
3x 4 1
0 1
x
x0 1 (vì x0 0)
Vậy 0 7
4
y , suy ra k y 1 3 Vậy phương trình tiếp tuyến tại M là
d y x y x Chọn đáp án C
Sử dụng máy tính:
o Nhập 4 2
1
1
2
d
X X
dx
nhấn dấu ta được 3
o Sau đó nhân với X nhấn dấu 1 4 2
2
4X X CALC X 1 ta được 5
4
Trang 7Vậy phương trình tiếp tuyến là : 3 5
4
d y x
Dạng 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C :y f x có hệ số góc kcho
trước
Phương pháp
o Bước 1 Gọi M x y 0; 0là tiếp điểm và tính y f x
o Bước 2 Hệ số góc tiếp tuyến là k f ' x0 Giải phương trình này tìm được x0, thay vào hàm
số được y0
o Bước 3 Với mỗi tiếp điểm ta tìm được các tiếp tuyến tương ứng
:
Chú ý: Đề bài thường cho hệ số góc tiếp tuyến dưới các dạng sau:
Tiếp tuyến d // : yax b hệ số góc của tiếp tuyến là k a
Tiếp tuyến d :yax b , a0 hệ số góc của tiếp tuyến là k 1
a
Tiếp tuyến tạo với trục hoành một góc thì hệ số góc của tiếp tuyến d là k tan
Sử dụng máy tính:
Nhập k X f x CALC X x0 nhấn dấu ta được b Phương trình tiếp tuyến là
d ykx b
Ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Cho hàm số 3
C yx x Phương trình tiếp tuyến của C biết hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng 9 là:
9 18
9 15
9 11
9 1
9 4
9 8
9 5
Hướng dẫn giải
Ta có y 3x23 Vậy k y x 0 9 2
0
x x x
+ Với x0 2 y0 4 ta có tiếp điểm M 2; 4
Phương trình tiếp tuyến tại M là y9x 2 4 y 9x14
+ Với x0 2 y0 0 ta có tiếp điểm N2; 0
Phương trình tiếp tuyến tại N là y9x 2 0 y 9x18
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là y9x14 và y9x18 Chọn đáp án A
Sử dụng máy tính:
+ Với x0 2 ta nhập 3 2
9 X X 3X 2 CALC X 2 nhấn dấu ta được
14
y 9x14
+ Với x0 2 ta nhập 3 2
9 X X 3X 2 CALC X 2 nhấn dấu ta được
18 y 9x18
Trang 8Ví dụ 2 Cho hàm số 2 1
:
2
x
C y
x
Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có phương trình : 3x y 2 0
A y3x2 B. y3x14 C y3x5 D y3x8
Hướng dẫn giải
Ta có
2
3 ' 2
y x
, : 3x y 2 0 y 3x2 Do tiếp tuyến song song với đường thẳng
nên
0 2
0
3
2
x x
x x x
+ Với x0 1 nhập 2 1
2
X
X CALC X X
nhấn dấu ta được 2, suy ra
d y x (loại do trùng với )
+ Với x0 3 CALC X 3 nhấn dấu ta được 14 d y: 3x14
Vậy phương trình tiếp tuyến là d y: 3x14 Chọn đáp án B
Dạng 3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số C :y f x biết tiếp tuyến đi qua
điểm A x A;y A.
Phương pháp
Cách 1
o Bước 1: Phương trình tiếp tuyến đi qua A x A;y A hệ số góc k có dạng
d yk xx y ( )
o Bước 2: d là tiếp tuyến của C khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:
A A
f x k x x y
f x k
o Bước 3: Giải hệ này tìm được x suy ra k và thế vào phương trình ( ) , ta được tiếp tuyến
cần tìm
Cách 2
o Bước 1 Gọi M x 0;f x 0 là tiếp điểm và tính hệ số góc tiếp tuyến k y x 0 f x0
theo x 0
o Bước 2 Phương trình tiếp tuyến có dạng: d y: y x 0 xx0y0 () Do điểm
A; A
A x y d nên y A y x 0 x Ax0y0 giải phương trình này ta tìm được x0
o Bước 3 Thế x vào 0 () ta được tiếp tuyến cần tìm
Chú ý: Đối với dạng viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm việc tính toán tương đối mất thời
gian Ta có thể sử dụng máy tính thay các đáp án: Cho f x bằng kết quả các đáp án Vào
MODE nhập hệ số phương trình Thông thường máy tính cho số nghiệm thực nhỏ
hơn số bậc của phương trình là 1 thì ta chọn đáp án đó
Ví dụ minh họa
C y x x Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến đi qua điểm A1; 2
Trang 9A 9 7.
2
y x
y
1
y x
y x
7
y x
y x
5
y x
y x
Hướng dẫn giải
Ta có y' 12x23
+ Tiếp tuyến của C đi qua A1; 2 với hệ số góc k có phương trình là d y: k x 1 2
+ d là tiếp tuyến của C khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:
3
2
4
x x k x x
Thay k từ 2 vào 1 ta được 3 2
2
1 1
2
2
x
x x x x
x
+ Với x 1 k 9 Phương trình tiếp tuyến là y 9x 7
+ Với 1 0
2
x k Phương trình tiếp tuyến là y2 Chọn đáp án A
Dạng 4 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đồ thị hàm số C1 :y f x và
C2 : y g x
Phương pháp
o Bước 1 Gọi d tiếp tuyến chung của C1 , C2 và x là hoành độ tiếp điểm của 0 d và C 1
thì phương trình d có dạng y f x0 xx0 f x 0 ***
o Bước 2 Dùng điều kiện tiếp xúc của d và C2 , tìm được x 0
o Bước 3 Thế x0 vào *** ta được tiếp tuyến cần tìm
Ví dụ minh họa
Ví dụ Cho hai hàm số:
C1 :y f x 2 x, x0 và 2
2
1
2
C yg x x x
Phương trình tiếp tuyến chung của hai đồ thị hàm số là:
2
y x B 1 1
2
y x C. 1 2
2
2
y x
Hướng dẫn giải
+ Gọi d là phương trình tiếp tuyến chung của C1 , C2 và x0 a (a0 và 2 2 a 2 2)
là hoành độ tiếp điểm của d với C thì phương trình 1 d là
1
2
a
+ d tiếp xúc với C2 khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:
2
2
1
2
1
2
2 8
x
x a a x
a x
Thay 2 vào 1 ta được phương trình hoành độ tiếp điểm của d và C2
Trang 10
2
2
x
x x
x x
x x x x
2
x
x x
Thay x 2 vào 2 ta được 1 1 4 0 4
a Vậy phương trình tiếp tuyến chung cần tìm là 1 2
2
y x Chọn đáp án C
Trang 11Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến Tài liệu có
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để
luyện thi THPT Quốc Gia 2018
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của
ĐH Sƣ Phạm TPHCM
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại
mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến
Sĩ Hà Văn Tiến