9 Điểm đối xứng của đồ thị hàm phân thức b1/b1 x18 Tính biểu thức logarit phụ thuộc vào tham số x NGUYÊN 2 Nhận biết công thức có trong bảng nguyên hàm x 16 Tính diện tích hình phẳng dựa
Trang 19 Điểm đối xứng của đồ thị hàm phân thức b1/b1 x
18 Tính biểu thức logarit phụ thuộc vào tham số x
NGUYÊN
2 Nhận biết công thức có trong bảng nguyên hàm x
16 Tính diện tích hình phẳng dựa vào hình vẽ x
Trang 234 Tính môđun của số phức thỏa mãn điều kiện
8 Tìm tọa độ một đỉnh của tam giác khi biết trọng
27 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của
21 Đếm số hình nón khi quay tứ diện quanh 1 trục x
Trang 3TRÒN
XOAY
LƯỢNG
GIÁC
2
38 Xác định số nghiệm của phương trình lượng
%
Trang 4CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Hàm số y x3 3x21có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số f x sin 2x
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 B. max2;3 y2
C. min2;3 y 3 D. Cực đại của hàm số bằng 0
Câu 7. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa?
Trang 5x có đồ thị C Biết điểm I là giao điểm hai đường tiệm cận của C Hỏi I
thuộc đường thẳng nào trong các đường sau?
A. x y 1 0 B. x y 1 0 C. x y 1 0 D. x y 1 0
Câu 10. Gọi số đỉnh, số cạnh, số mặt của hình đa diện trong hình vẽ
bên lần lượt là , ,a b c Hỏi T a b c bằng bao nhiêu?
A. T 10
B. T 14
C. T 38
D. T 22
CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 11. Cho x thỏa mãn điều kiện tanx2 Tính giá trị của biểu thức 3sin 2cos
Câu 15. Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng SAC , SAB cùng vuông
góc với đáy và góc tạo bởi SC và đáy bằng 60� Tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng SBC theo a
Trang 6Câu 17. Cho hàm số y f x có đạo hàm 2017 2 2018
Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu S có tâm O và bán kính R không cắt mặt phẳng
P : 2x y 2z 2 0 Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 25. Cho , ,a b c là các số thực thỏa mãn 0 �a 1và bc0 Trong các khẳng định sau:
I. loga bc loga bloga c II. log 1
Trang 7Có bao nhiêu khẳng định đúng?
Câu 26. Cho số phức z thỏa mãn 2
1 z là số thực Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là
A. Đường tròn B. Parabol C. Một đường thẳng D. Hai đường thẳng
Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 3; 2 ,B3;5; 2 Phương trình mặt
phẳng trung trực của AB có dạng x ay bz c 0 Khi đó a b c bằng
Câu 28. Cho hàm số
3 2
11
CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 29. Cho 9x9x3 Giá trị của biểu thức 15 813 3 381
Trang 8Câu 34. Cho số phức z thỏa mãn z z13 Biết M là điểm biểu diễn số phức z và M thuộc đường thẳng
Câu 37. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi E,F lần lượt là các điểm đối xứng của B qua C,D và M
là trung điểm của đoạn thẳng AB Gọi T là thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng MEF
Tính diện tích S của thiết diện T
a
2 39
Trang 9Câu 40. Cho H là hình phẳng giới hạn bởi1
4cung tròn có bán kính R=2, đường cong
4
y x và trục hoành ( miền tô đậm như hình
vẽ) Tính thể tích V của khối tạo thành khi cho
hình H quay quanh trục Ox.
Câu 41. Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Diện tích xung quanh S của hình trụ có đáy là đường tròn xq
ngoại tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD là
A.
2
23
CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 43. Từ 16 chữ cái của chữ “KI THI THPT QUOC GIA” chọn ngẫu nhiên ra 5 chữ cái Tính xác suất đểchọn được 5 chữ cái đôi một phân biệt
Câu 44. Cho hình chóp S ABCD có ABCADC �90 , SA vuông góc với đáy Biết góc tạo bởi SC và đáy
ABCDbằng 60�, CD a và tam giác ADC có diện tích bằng
2
32
Trang 10Câu 48. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0; 1; 1 ,B 1; 3;1 Giả sử C,D là 2
điểm di động thuộc mặt phẳng P 2x y 2z 1 0 sao cho CD4 và A,C,D thẳng hàng Gọi S , 1 S2
lần lượt là diện tích lớn nhất và nhỏ nhất của tam giác BCD Khi đó tổng S1S có giá trị bằng bao nhiêu?2
Câu 49. Trên cánh đồng cỏ có 2 con bò được cột vào hai cây cộc khác nhau Biết khoảng cách giữa 2 cọc là
5 m , còn hai sợi dây buộc hai con bò lần lượt có chiều dài là 4 m và 3 m ( không tính phần chiều dài dây
buộc bò ) Tính diện tích mặt cỏ lớn nhất mà 2 con bò có thể ăn chung (làm tròn đến hàng phần nghìn)
Câu 50. Cho phương trình 2 3 2
của m để phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 11� xdx x C
Câu 3: Đáp án B
Hình chiếu vuông góc của A1; 2; 4 trên mặt phẳng Oyz là điểm N0; 2; 4.
Chú ý: Hình chiếu vuông góc của điểm A x y z trên: 0; ;0 0
x có tiệm cận đứng x3, tiệm cận ngang y2 Suy ra I 3; 2 Trong các đường thẳng ở các phương án A, B, C, D chỉ có I 3; 2 thuộc đường thẳng x y 1 0.
Trang 12Đa diện ở hình vẽ là hình đa diện đều 12 mặt.
Nên ta có các thông số về số đỉnh, số cạnh, số mặt lần lượt là 20,30,12
Suy ra: T a b c 20 30 12 38
Câu 11:Đáp án C
Trang 13� SC ABC SCA ��SA AC SCA a
Gọi I,H lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên BC, SI, khi đó: d A SBC , AH
Tam giác ABC đều cạnh a nên 3
Do x �1 là các nghiệm bội chẵn nên f x qua � x �1 không đổi dấu
Vậy hàm số có hai điểm cực trị là x0và x 2
Trang 14Chú ý: Ta có công thức giải nhanh
Trong 5 cạch còn lại (không kể cạnh AB) chỉ có 3 cạnh AD, DB, AC khi
quay quanh trục AB tạo ra các hình nón Do đó có 3 hình nón được tạo
Do mỗi cách chọn bộ 4 chữ số a,b,c,d từ tập T ta chỉ có thể tạo ra được một số duy nhất thỏa mãn điều kiện
(*) Do đó số các số thỏa mãn điều kiện (*) là: C94
Trường hợp 2: Với a b c d (2*)
Số các số thỏa mãn điều kiện (2*) cũng chính là số lượng các số có 3 chữ số dạng abc thỏa mãn a b c
Lí luận tương như Trường hợp 1 ta được kết quả: C93
Trường hợp 3: Với a b c d Tương tự như Trường hợp 2 ta được kết quả: C93
Trường hợp 4: Với a b c d Lí luận tương tự như Trường hợp 2 ta được kết quả: 2
Trang 15là các tiệm cận đứng và y2là tiệm cận ngang
Suy ra đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận
a chỉ đúng khi 0 �a 1và 0bc�1, song bài toán không có điều kiện bc�1
Do đó II sai Vậy chỉ có III đúng.
Vậy phương trình mặt phẳng trung trực của AB là P x: 4y2z 6 0
Trang 16A B
(Lưu các giá trị này vào các
biến A, B để thuận tiện tính toán)
4
4
115
213
A
A
và
4 4
115
213
B B
Qua M vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC tại P và vẽ
đường thẳng song song với CD cắt BD tại Q Ta có mp
(MNPQ) song song với cả AB và CD Từ đó
(AB CD, ) ( MP MQ, )PMQ
Áp dụng tính chất đường trung bình trong tam giác (do M,
N là các trung điểm) ta suy ra được
Trang 17Từ pt mặt cầu (S) suy ra tâm (1;0; 2) I và bán kính R4.
Gọi h là khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng ( ) , ta có ( , ) 1 2 3 2 3
+ Với m7 suy ra 'y ��14 0, x , do đó hàm số nghịch biến trên �
+ Với m�7, hàm số nghịch biến trên � khi ' 0,y ��x , điều này tương đương với điều kiện
Vẽ AO(BCD , ) MH (BCD Gọi K là trung điểm EF, ta có () ABK) ( BCD , mp (ABK) chứa AO, MH)
và là mặt phẳng trung trực của đoạn CD và EF
Gọi J là trung điểm CD; G là giao điểm của MK và AJ; I là giao điểm của MK và AO.
Trang 18Gọi N, P lần lượt là giao điểm của ME với AC, MF với AD Khi đó (MNP) chính là thiết diện khi cắt tứ diện đều ABCD bởi mp (MEF) Vì
Vì G là giao điểm của các đường
trung tuyến AJ và MK trong tam giác
ABK nên G là trọng tâm của tam giác
Trang 19x là
0 2n n
n
n n n
Trang 20Phần thể tích V do đường cong 2 y 4x tạo nên khi quay quanh trục Ox với 0� �x 4 là
Gọi r là bán kính đường tròn đáy và h là chiều cao tứ diện, ta có S xq 2 r h.
Nếu gọi M là trung điểm CD và G là trọng tâm tam giác BCD thì ta có 2 2 3
Pt ( ) f x m luôn có một nghiệm trong khoảng ( 3;1) khi 6 m 18 Vậy giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của
số nguyên m thỏa mãn yêu cầu đề bài lần lượt là a17 và b 5, do đó tính được a b 22
Cách 2: Phương pháp đại số
Yêu cầu bài toán trở thành: pt (1) có một nghiệm thỏa điều kiện (*) Ta xét 2 trường hợp:
Trang 21+ TH1: �0, tức 42 m 3 0�m19 Khi đó pt (1) có nghiệm 4 19 3
6
kiện (*) Vậy pt vô nghiệm
+ TH2: �0 hay 19 m 0� m19 Giả sử pt có 2 nghiệm phân biệt x x và 1, 2 x1x , ta có2
Vậy giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của số nguyên m thỏa mãn yêu cầu đề bài lần lượt là a17 và b 5, do
+ Chọn được 1 chữ I và 4 chữ còn lại trong tập B có C C31 84 210 Tương tự chọn được 1 chữ T hoặc 1 chữ
H, và 4 chữ còn lại trong tập B, ta có số cách tương ứng là C C13 84 210 và 1 4
3 .3 2 8 504
C C C C cách
Trang 22Ta có SC là đường kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD vì các góc ở đỉnh A, B, D đều nhìn SC
dưới góc 90 độ ( �SBC SDC SAC � � �90 ) Do đó bán kính của mặt cầu là R12SC
Dùng máy tính và lệnh CALC trong chế độ số phức, ta tìm số phức z thỏa mãn z 1 3i 2 z �4 i 5.
Ví dụ với z 4 i thì dấu “=” xảy ra, ta tính được w z 1 11i 4 12i 13.
Trang 23Pt �32x 6.32x3m 1 0 Đặt t 3x , điều kiện của t là t�1 do 2
Nhận xét: cứ mỗi giá trị của t thì cho ta 2
giá trị đối nhau của x, vì 2
tọa độ Oxy, với gốc tọa độ O
chính là chỗ cây cộc buộc con bò
có sợi dây dài 3m, trục Ox là
đường nối 2 cây cộc buộc dây của
2 con bò, ta được như hình vẽ
Khi đó con bò có sợi dây 3m có
thể ăn cỏ trong hình tròn giới hạn
bởi đường tròn có bán kính 3m và
Trang 24có phương trình đường tròn tâm O là x2y2 9, suy ra 2
9
y x là đường phía trên trục hoành Ta cũng
có phần cỏ của con bò có sợi dây 4m bị hạn chế trong đường tròn có phương trình tâm A, bán kính 4 là
2 2
y x là đường nằm phía trên trục hoành
Giao điểm của 2 đường tròn này là nghiệm của hệ 2 pt đường tròn đó
Ta chỉ cần tính phần diện tích phía trên trục hoành, phần dưới trục hoành có độ lớn cũng bằng như vậy Từ
B ta vẽ đường nét đứt vuông góc với Ox để chia đôi phần cần tính diện tích phía trên trục hoành, ta có
x Đặt vế trái là ( )f x , ta đi khảo sát hàm số và tìm số
giao điểm của đường thẳng y 1 m và đồ thị hàm số y f x ( )
4 2 103