Câu 8: Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau giả sử rằng tất cả các biểu thức lượng giác đều có nghĩa.. Đẳng thức nào sau đây đúng?. Tính góc ABC chọn kết quả gần đúng nhất.A. Biết
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO SỐ 13 Câu 1: Tổng MN PQ RN NP QR bằng:
Câu 3: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình
vẽ bên Hàm số y f x đồng biến trên khoảng
Trang 2Câu 8: Tìm đẳng thức sai trong các đẳng thức sau (giả sử rằng tất cả các biểu thức lượng giác
đều có nghĩa)
A. tana tana B. sin sin 2sin sin
C sinatana.cosa D. cosa b sin sina bcos cos a b
Câu 9: Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. OA OB BA B C D.
OA CA CO
AB AC BC
AB OB OA
Câu 10: Đồ thị của hàm số 32 5 có bao nhiêu tiệm cận đứng?
2 5 7
x y
Câu 11: Cho các véc tơ u1; 2;3 , v 1;2; 3 Tính độ dài của véc tơ
2
w u v
126
w
85
w
185
w
Câu 12: Khối bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 13: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB2,BC3,CA4 Tính góc ABC (chọn kết quả gần đúng nhất)
A. 60 0 B.104 29 0 C. 75 31 0 D. 120 0
Câu 14: Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u11 và công bội 1
2
q
2
3
S
Câu 15: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
x -1 0 1
y + 0 0 + 0
-y 2 2
1
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 3x y x
2.1
y x
.1
phân số tối giản) trên trục hoành thỏa mãn tổng khoảng cách từ P tới hai điểm A và B là nhỏ nhất Tính S a b
Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng
Giao tuyến của hai mặt phẳng (P), (Q) là một
Trang 4C Đường tròn tâm I(-2;1), bán kính R = 5 D. Đường tròn tâm I(3;-2), bán kính R = 5.
Câu 24: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a AC a , 2 Biết thể tích khối chóp này bằng 3 Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) bằng
Trang 5x -2 0 2
y + 0 0 + 0
-Y 3 3
-1
Hàm số y f x 22 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ; 2 B. (0;2) C. 2; D. (-2;0) Câu 31: Một trường THPT có 18 học sinh giỏi toàn diện, trong đó có 11 học sinh khối 12, 7 học sinh khối 11 Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh trên để đi dự trại hè Xác suất để mỗi khối có ít nhất 1 học sinh được chọn là A. 2558 B C D. 2652 2585 2652 2855 2652 2559 2652 Câu 32: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với
mặt phẳng (BCD) Biết tam giác BCD vuông tại C
và 6, 2, Gọi E là trung
2 a AB AC a CD a điểm của AD (tham khảo hình vẽ) Góc giữa hai đường thẳng AB và CE bằng
A. 60 0 B. 45 0
C.30 0 D. 90 0
Câu 33: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 10 nghịch biến
2
mx y
x m
trên khoảng (0;2)?
Câu 34: Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2;5;3) cắt đường thẳng : 1 2
tại hai điểm phân biệt A, B với chu vi tam giác IAB bằng 14 2 1 có phương trình
A. x2 2 y5 2 z 32196 B. x2 2 y5 2 z 3231
Trang 6Câu 36: Cho hàm số f x có đạo hàm cấp hai f x liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC a ,
Đường chéo của mặt bên tạo với mặt phẳng một góc
Câu 39: Xét hình hộp ABCD A B C D có độ dài tất cả các cạnh bằng a, cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một hình hộp một góc 60 0 Khối hộp tạo bởi hình hộp đã cho có thể tích lớn nhất bằng
2
.4
.2
a
Trang 7Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để điểm M m m2 3; cùng với hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y2x33 2 m1x26m m 1x1 tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ nhất.
A. m2 B. m0 C. m1 D. m 1
Câu 41: Xét các số phức z thỏa mãn z 3 4 9,i biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn Tìm bán kính r của đường tròn đó
12 5 4
w i z i
A. r = 13 B. r = 39 C. r = 3 D. r = 117
Câu 42: Trong không gian Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M(1;4;9), cắt các tia Ox, Oy,
Oz tại A, B, C sao cho biểu thức OA OB OC đạt giá trị nhỏ nhất Mặt phẳng (P) đi qua điểm nào dưới đây?
Câu 44: Kí hiệu là tập hợp các số phức z đồng thời thỏa mãn hai điều kiện A z 1 34 và
(trong đó ) Gọi z1, z2 là hai số phức thuộc tập hợp A sao cho
Trang 8C z z1 2 2 D. z z1 2 130.
Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2x 3 5 2 x m
nghiệm đúng với mọi x ;log 5 2
4
6.3
6.6
2 2.3
Câu 48: Cho hàm số f x xác định, liên tục trên 0; thỏa mãn điều kiện:
7.57
5.114
Câu 50: Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn log2 x 4y 2x 4y 1
Trang 9Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
3
2x 2x y 6x P
25.9
Trang 10ĐÁP ÁN
11-B 12-D 13-B 14-D 15-D 16-A 17-C 8-D 19-A 20-B21-B 22-A 23-D 24-A 25-B 26-C 27-B 28-D 29-C 30-C31-B 32-B 33-A 34-C 35-A 36-A 37-B 38-C 39-D 40-B41-D 42-D 43-D 44-B 45-A 46-B 47-B 48-B 49-C 50-B
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn B.
Trang 13S ABC ABC
Tiệm cận đứng x = 1, tiệm cận ngang y = 2
Gọi ;2 3 có tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C) là:
Trang 14Chọn ngẫu nhiên 6 học sinh có: C186 cách chọn.
Gọi A là biến cố: “6 học sinh được chọn chỉ có 1 khối”
Suy ra là biến cố: “6 học sinh được chọn mỗi khối có ít nhất 1 học sinh”A
Trang 15Ta có:
2
2 2
x
x
x m
Trang 16Gọi H là hình chiếu vuông góc của đỉnh A xuống
mặt đáy (ABCD) suy ra
Trang 17 P : x y z 1 P
Trang 18Gọi điểm biểu diễn số phức z là M, điểm A 1; m B m ; ; 2 và I(1;0) ta có:
và M là giao điểm của đường tròn (C) tâm I(1;0) bán kính và
34
đường thẳng trung trực d của AB
Để z z1 2 M M1 2 (trong đó M1; M2 là giao điểm của d và (C)) lớn nhất khi M1M2 là đường kính
Ta có trung điểm của AB là 1 ; 2 ; 1; 2
Trang 19Dựa vào BBT hàm số y g x , để (*) có 4 nghiệm phân biệt m 15; 14; ; 1
Vậy có tất cả 15 giá trị nguyên m cần tìm
Trang 20Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác có: C203 1140 cách chọn.
Đa giác đều có 20 đỉnh có 10 đường chéo đi qua tâm đa giác mà cứ 2 đường chéo tại thành 1 hình chữ nhật và 1 hình chữ nhật tạo thành 4 tam giác vuông
Trong 10 đường chéo đi qua tâm ta trừ đi 10 hình chữ nhật chứa cạnh của (P)
Do đó số tam giác vuông không có cạnh nào của (P) là: 2 tam giác
Trang 21Vậy giá trị nhỏ nhất của P là min 16 Dấu bằng xảy ra khi
9