14 Kiểm tra tính đúng sai về vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu X 17 Viết phương trình đường thẳng X 33 Xác định cặp đường thẳng song song với mặt phẳng X 35 Tìm m để 3 vecto đồ
Trang 127 Viết phương trình tiếp tuyến của hàm
số thỏa mãn điều kiện cho trước
Trang 25 Tìm số phức dựa vào điểm biểu diễn x
13 Xác định điểm biểu diễn số phức X
Trang 314 Kiểm tra tính đúng sai về vị trí tương
đối giữa mặt phẳng và mặt cầu
X
17 Viết phương trình đường thẳng X
33 Xác định cặp đường thẳng song song
với mặt phẳng
X
35 Tìm m để 3 vecto đồng phẳng X
39 Xác định số mặt phẳng đi qua một điểm
và cắt các trục tọa độ thỏa mãn điều kiện
26 Tính tang của góc tạo bởi đường và mặt X
36 Tính khoảng cách từ điểm xuống mặt X
41 Bài toán thực tế tính diện tích toàn phần
của khối tròn xoay (nón và trụ)
X
44 Tính tổng bán kính 3 hình cầu thỏa
mãn điều kiện cho trước
Trang 450 Bài toán tổng hợp về khói nón, cầu…
LƯỢNG
37 Tìm điều kiện m để phương trình lượng
giác có 2 nghiệm thuộc đoạn cho trước
X
TỔ HỢP
XÁC SUẤT 3
8 Bài toán đếm có yếu tố hình học X
34 Tìm hệ số của x^4 trong khai triển nhị
Trang 5CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Đồ thị được vẽ trên hình bên là đồ thị
nào dưới đây?
x y
x y x
g x dx b
� ( ,a b�� Khi đó ) 2
1( ) ( )
Câu 8. Cho một đa giác lồi 10 cạnh Có tất cả bao nhiêu tam giác mà đỉnh trùng với đỉnh của
đa giác lồi?
CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 9. Cho cấp số cộng u với công sai n d 5 và u4 4u1 Tìm u 100
Trang 6A. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.
B. Hàm số đồng biến trong khoảng ( 1;0) và (1;� )
Trong các điểm dưới đây, điểm
nào biểu diễn số phức z trong mặt phẳng phức Oxy?
C. ( ) cắt ( )S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ hơn bán kính của ( ) S
D. ( ) cắt ( )S theo giao tuyến là một đường tròn có tâm trùng với tâm của ( ) S
Câu 15. Nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 cosf x x x là
Trang 7Câu 18. Cho số phức z có phần ảo hơn phần thực 1 đơn vị và 2
z là số thuần ảo Khi đó môđun của z là
x , biết rằng thiết diện của vật thể
với mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ 0
Câu 24. Hàm số y x 2 2 có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất lần lượt là M, m Khi đó giá trị x
của tổng M + m gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A. 1,6 B. 1,7 C. 1,5 D. 1,8
Trang 8Câu 25. Cho a, b, c, x, y, z là các số thực dương khác 1 là log x a , log y b , log z c theo thứ tự
lập thành một cấp số cộng Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. log log log
Câu 26. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC = a Biết SAB
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABC) Tính tang của góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt đáy (ABC).
Câu 28. Cho tam giác vuông ABC có a, b là độ dài hai cạnh góc vuông, c là độ dài cạnh
huyền, trong đó c b �1 và c b �1 Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. logc b alogc b a2logc2b2a B. logc b alogc b alogc2b2a
C. logc b alogc b a2logc b a.logc b a D. logc b alogc b alogc b a.logc b a
Câu 29. Miền hình phẳng trong hình vẽ được giới hạn bởi
3( )
CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 30. Trong các số phức z thỏa mãn z , số phức có môđun nhỏ nhất làz 3 4i
72
Trang 9Câu 32. Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AB = 6, AC = 8 và M là trung điểm của cạnh
AC Khi đó thể tích của khối tròn xoay do tam giác BMC quanh một vòng quanh cạnh AB là
A. 98 B. 106 C. 96 D. 86
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các cặp đường thẳng và mặt phẳng sau,
đâu là trường hợp đường thẳng song song với mặt phẳng?
m m
Câu 36. Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 8 Gọi M, N lần lượt
là trung điểm của SB, SC và ABCD là hình bình hành (như hình vẽ).
Biết diện tích của tứ giác AMND bằng 2 Tính khoảng cách h từ đỉnh
Câu 37. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình mx320cosx20 có
đúng hai nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn 0;
Trang 10A. 0; 2 B. 1;2.
C. 1; 2 D. 2; 1
Câu 39. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M2; 1;0 Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng
P đi qua M và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho
Câu 41. Người ta thiết kế mô hình viên đạn bằng cách cho hình
phẳng H có kích thước như hình vẽ quay xung quanh trục AB,
sau đó tiến hành mạ vàng xung quanh và đáy để được mô hình
viên đạn Biết giá của 1cm2 mạ vàng là 50.000 VNĐ Khi đó số
tiền cần mạ vàng mô hình viên đạn gần số nào nhất sau đây?
A. 800.000 VNĐ B. 900.000 VNĐ
C. 1000.000 VNĐ D. 1100.000 VNĐ
CÂU HỎI THUỘC CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết A2; 1; 2 ,
A. 61
73
12. C. 14. D. 9.
Trang 11Câu 45. Gọi S là tập hợp các số có 7 chữ số đôi một khác nhau Tính xác suất để khi rút một
số từ tập S ta được số mà các chữ số 3; 4; 5 đứng liền nhau và cả các chữ số 6; 9 đứng liền
Câu 46. Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên
Biết S là tập các giá trị thực của m để hàm số
2 ( )
y f x có 5 điểm cực trị Gọi a, b lần lượt là giá m
trị nguyên âm lớn nhất và giá trị nguyên dương nhỏ nhất
của tập S Tính tổng T a b
A. T 2 B. T 1 C.T 1 D. T 3
Câu 47. Một vật chuyển động trong 5 giờ với vận tốc v (km/h)
phụ thuộc vào thời gian t(h) có đồ thị của vận tốc như hình bên.
Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ
thị đó là một phần của parabol có đỉnh I(2;8) và trục đối xứng
song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là
những đoạn thẳng (như hình vẽ) Tính quãng đường s mà vật di
chuyển được trong 5 giờ đó
A. 25km B. 41km C. 33km D. 26km
log mx 5mx 6x log m 3 x Với mọi số thực1
m không âm phương trình đã cho có bao nhiêu nghiệm?
Câu 49. Hãng pha lê nổi tiếng Swarovski của Áo dự định
thiết kế một viên pha lê hình cầu và đặt vào bên trong nó 7
viên ruby hình cầu nhỏ hơn, trong đó viên ruby ở chính giữa
có tâm trùng với tâm của viên pha lê và tiếp xúc với 6 viên
ruby còn lại, 6 viên ruby còn lại có kích thước bằng nhau và
nằm ở các vị trí đối xứng nhau (qua tâm của viên pha lê) và
tiếp xúc với viên pha lê (như hình vẽ) Biết viên pha lê có
đường kính 10 cm và hãng này muốn thiết kế sao cho tổng
thể tích các viên ruby bên trong là nhỏ nhất để tiết kiệm được lượng ruby Khi đó bán kính
của viên ruby ở giữa mà hãng pha lê cần thiết kế gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 2,2 cm B. 2,3 cm C. 2,4 cm D. 2,5 cm
Trang 12Câu 50. Cho khối nón có góc ở đỉnh của thiết diện qua trục là
3
Một khối cầu S nội tiếp1trong khối nón Gọi S là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với 2 S ; 1 S là3khối tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với S ;…;2 S là khối cầu tiếp xúc với tất cả n
các đường sinh của nón và với S n1 Gọi V V V1, , , ,2 3 V n1,V n lần lượt là thể tích của khối cầu
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 14Đường thẳng cần tìm có VTCP là ur ��u nuur uur, ��4; 1; 3
Vậy phương trình đường thẳng đó là
Gọi cạnh của hình lpaaj phương là x
Đường chéo của hình lập phương được tính bằng công thức x 3 3 a�x a 3
Vậy thể tích của hình lập phương là 3
3
a a
Câu 20:Đáp án B
Trang 16Khi 2
2
2
11
Gọi H là trung điểm của AB Do SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy
nên SH ABC ��SC ABC, �SC HC, SCH�
SH SCH
HC
Câu 27:Đáp án B
Trang 18Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay cạnh BC quanh AB Ta có V1 là thể
tích khối nón có bán kính đáy AC8 và chiều cao 1 1 2
3
AB �V Gọi V2 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay cạnh BM quanh AB Ta có V1 là thể
tích khối nón có bán kính đáy AM 4 và chiều cao 1 1 2
3
AB �V Vậy thể tích khối tròn xoay cần tính là V V V 1 2 96
Trang 21Không mất tính tổng quát, giả sử các đoạn thẳng có độ dài như hình vẽ:
Nhìn vào hình vẽ, để tính R1R2 ta dựa vào các tam giác vuôngR3
Trang 22Biến cố A: “ Số có 7 chữ số khác nhau mà các số 3,4,5 liền nhau và cả 6,9 liền nhau”
TH1: Không có mặt chữ số 0
=> Số các số thỏa mãn là: 2
44!.3!.2!.C 1728TH2: Có mặt chữ số 0
Bài toán cần 5 điểm cực trị => Tổng số nghiệm của (1) và (2) phải là 5
Đối với (1) => số nghiệm chính là số điểm cực trị Nhìn vào đồ thị => có 3 cực trị
=> Phương trinh (2) phải có 2 nghiệm khác 3 nghiệm trên Nhìn vào đồ thị ta thấy =>
2
63
Kiến thức: 1 vật chuyển động với vận tốc phụ thuộc vào thời gian v(t)=f(t) thì quãng đường
mà vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 là
2
1(t) dt
t t
Trang 23Với x=2 => log (2 12 ) log2 m 2m2 => không đung với m>0
Với x=5 => log 1 log2 2m1 => Luôn đúng với m>0
=> Với mọi m� thì phương trình chỉ có 1 nghiệm là x=50
Câu 49:Đáp án B
Gọi bán kính viên ruby ở giữa là R
Bán kinh viên ruby ở bên cạnh là r
=>2R+4r=10
10 4
5 22
2'( ) 6 120 150 0
Trang 24Ta dễ dàng nhìn thấy quy luật của thể tích các khối cầu
lim
1 1(1 ) (1 ) .3 ( 3 ) 13
27 3
Cau
n n