1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ TOÁN THPT 2018 YÊN ĐỊNH THANH HÓA

18 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 515,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a.. Tính cosin của góc giữa một mặt bên và một mặt đáy.. Câu 6: Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng ABC và ABD cùng vuông góc v

Trang 1

Đề thi: THPT Yên Định 2-Thanh Hóa Câu 1: Cho hàm số ylim x  có  

x

lim f x 1

x

lim f x 1

   Khẳng định nào sau đây

là đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y1 và y 1

B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y 1

C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a Tính cosin của góc giữa một mặt bên và một mặt đáy

A. 1

1

1

1

2

Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A 0; 1;1 , B   2;1; 1 , C  1;3; 2  Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là:

3

  B. D 1;3; 4   C. D 1;1; 4   D. D  1; 3; 2

Câu 4: Cho hàm số 3 2

yx 3x 9x 5. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 , 3;  

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1 3;

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1

D. Hàm số đồng biến trên 1;3

Câu 5: Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng 300 triệu đồng, với loại kì hạn 3 tháng và lãi suất 12,8%/năm Hỏi sau 4 năm 6 tháng thì số tiền T ông nhận được là bao nhiêu? Biết trong thời gian gửi ông không rút lãi ra khỏi ngân hàng?

T3.10 1, 032 (triệu đồng)

T3.10 1, 032 (triệu đồng) D. Đáp án khác

Câu 6: Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) cùng vuông góc với (DBC) Gọi BE và DF là hai đường cao của tam giác BCD, DK là đường cao của tam giác ACD Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A. ABE  ADC B. ABD  ADC C. ABC  DFK D. DFK  ADC

Trang 2

Câu 7: Một đội gồm 5 nam và 8 nữ Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ

87

73

70

143

Câu 8: Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của hình trụ đó bằng a và thiết diện đi qua trục là một hình vuông

Câu 9: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A ' B'C' có BB'a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại

B và ACa 2 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A.

3

a

V

6

3

a V 3

3

a V 2

D. Va3

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB Khẳng định nào sau đây đúng?

A. NOM cắt  OPM  B. MON / / SBC   

C. PON  MNPNP D. MNP / / SBD   

Câu 11: Một trong các đồ thị ở hình vẽ là đồ thị của hàm số f x  liên tục trên thỏa mãn

f ' 0 0, f " x    0, x 1; 2 Hỏi đó là đó là đồ thị nào?

Câu 12: Cho hình nón có thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a 2 Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A.

2

3

2

2

C. 2 2 a 2 D. 2 a 2

Trang 3

Câu 13: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A’B’C thành tam giác ABC?

A. Phép vị tự tâm G, tỉ số 1

2

B. Phép vị tự tâm G, tỉ số 1

2

C. Phép vị tự tâm G, tỉ số 2 D. Phép vị tự tâm G, tỉ số -2

Câu 14: Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt A , A , , A trong đó có 4 điểm 1 2 10

A , A , A , A thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10 điểm trên?

A. 116 tam giác B. 80 tam giác C. 96 tam giác D. 60 tam giác

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 9x2.6x 4x 0 là

Câu 16: Nghiệm của phương trình sin x 3 cos x2sin 3x là

6

3

   hoặc x k2 k 

3

3

3

Câu 17: Tính F x x sin 2xdx Chọn kết quả đúng

F x 2x cos 2x sin 2x C

4

F x 2x cos 2x sin 2x C

4

F x 2x cos 2x sin 2x C

4

F x 2x cos 2x sin 2x C

4

Câu 18: Có thể chia một khối lập phương thành bao nhiêu khối tứ diện có thể tích bằng nhau

mà các đỉnh của tứ diện cũng là đỉnh của hình lập phương?

Câu 19: Một cấp số nhân có số hạng đầu u13, công bội q2 Biết Sn 765 Tìm n

Câu 20: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

x 1

B.

x 1

x 1

 

2x 1

 

D.

x 2

x 1

 

Trang 4

Câu 21: Cho hàm số 4 2

yx 4x 2 có đồ thị  C và đồ thị   2

P : y 1 x   Số giao điểm của  P và đồ thị  C là

Câu 22: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 9

x

  trên đoạn  2; 4 là

A.

  2;4

min y6 B.

  2;4

13

2

  2;4

min y 6 D.

  2;4

25

4

Câu 23: Tìm tập xác định của hàm số y 2x2 5x 2 ln 21

 là

A.  1; 2 B.  1; 2 C. 1; 2  D. 1; 2 

Câu 24: Biết F x là một nguyên hàm của hàm số     1

f x

x 1

 và F 2 1 Tính F 3  

A. F 3 ln 2 1. B. F 3 ln 2 1. C.   1

2

4

Câu 25: Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông SAABCD  Góc giữa đường thẳng SC

và mặt phẳng (SAD) là góc?

Câu 26: Khai triển  210 2 20

1 2x 3x  a a xa x   a x Tính tổng

20

Sa 2a 4a   2 a

A. S 15  10 B. S 17  10 C. S7 10 D. S7 20

Câu 27: Cho a, b0 và a, b1,biểu thức Plog 5b log a3 b 4 có giá trị bằng bao nhiêu?

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD ,SA a Gọi G

là trọng tâm tam giác SCD Tính thể tích khối chop G.ABCD

A. 1a3

3

1 a

3

2 a

3

1 a

9

Câu 29: Cho tập hợp A2;3; 4;5;6;7  Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số thuộc A?

Trang 5

Câu 30: Biến đổi

3

0

x dx

1 1 x

1

f t dt

 với t 1 x. Khi đó f t là hàm số nào   trong các hàm số sau đây?

f t 2t 2t B.   2

f t  t t C.   2

f t 2t 2t D.   2

f t  t t

Câu 31: Cho hàm số f x  liên tục trên và   1

x

 

  

  Tính tích phân

 

2

1

2

f x

x



A. I 1

2

B. I 5

2

C. I 3

2

D. I 7

2

Câu 32: Cho hình chop S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Biết

AD2a, ABBCSAa Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, gọi M là trung điểm của

AD Tính khoảng cách h từ M đến mặt phẳng (SCD)

3

6

6

3

Câu 33: Cho một cấp số cộng  un có u10 và tổng 100 số hạng đầu bằng 24850 Tính

A. S 123. B. S 4

23

246

246

Câu 34: Tìm số thực a để phương trình x x  

9  9 a3 cox x chỉ có duy nhất một nghiệm thực

Câu 35: Cho hàm số yax4bx2c có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. a0, b0, c0

B. a0, b0, c0

C. a0, b0, c0

D. a0, b0, c0

Câu 36: Cho phần vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x0 và x2 Cắt phần vật thể (T) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ 0 x 2 ,

Trang 6

ta được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng x 2 x. Tính thể tích V của phần vật thể (T)

3

3

C. V4 3 D. V 3

Câu 37: Cho hình nón có chiều cao h Tính chiều cao x của khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp trong hình nón theo h

2

3

3

3

Câu 38: Cho a, b0 nếu 2

log alog b 5 và 2

log a log b7 thì giá trị của ab bằng

Câu 39: Cho hàm số x 2  

2x 3

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (H), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O

A. y  x 2 B. y  x 1 C. y  x 2 D. y x và

Câu 40: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4xm.2x 1 2m0 có 2 nghiệm

1 2

x , x thỏa mãn x1x2 3?

Câu 41: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 48 Gọi

M, N, P lần lượt là điểm thuộc các cạnh AB, CD, SC sao cho MAMB, NC2ND,

SPPC Tính thể tích V của khối chóp P.MBCN

A. V 14. B. V20 C. V28 D. V40

Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V

của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho biết ASB 120  0

54

27

3

27

Câu 43: Cho hai số thực x,y thỏa mãn x0, y 1, x  y 3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px32y23x24xy 5x.

A. Pmax 15 và Pmin 13 B. Pmax 20 và Pmin 18

Trang 7

Câu 44: Cho f x là một đa thức thỏa mãn    

x 1

f x 16

x 1

 

 

x 1

f x 16

Câu 45: Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số yf x  thỏa mãn

f 1 2x  x f 1 x tại điểm có hoành độ x1?

   C. y 1x 6

Câu 46: Cho hàm số   ax b

y f x

cx d

 có đồ thị hàm số f ' x như trong hình vẽ bên  

Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A 0; 4 Khẳng định nào dưới đây là đúng?  

2

2

D. f 2 6

Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y mx3 2x2 mx 1

3

điểm cực trị thỏa mãn điều kiện xCD x CT

A. m2 B.   2 m 0 C   2 m 2 D. 0 m 2

Câu 48: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f x   0, x Biết

 

f 0 1 và  

 

f ' x

2 2x

f x   Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

 

f x m có hai nghiệm phân thực biệt

Trang 8

Câu 49: Tìm giá trị của tham số m để hàm số m 3 x 4

y

 

 nghịch biến trên khoảng

;1 

A. m  4;1  B. m  4;1  C. m   4; 1  D. m   4; 1 

Câu 50: Cho hình cầu (S) tâm I, bán kính R không đổi Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp hình cầu Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất

2

2

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Câu 2: Đáp án B

Gọi I là trung điểm của CD

Khi đó SIO SCD ; ABCD   

Ta có

2

 

a

2

Câu 3: Đáp án C

Vì ABCD là hình bình hành nên DCAB   1 x ;3 y ; 2 zD  D  D  2; 2; 2 

x 1; y 1; z 4 D 1;1; 4

Trang 9

Câu 4: Đáp án A

Ta có: y ' 3x2 6x 9 0 x 1

 

y ' 0

     Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 , 3;  

Câu 5: Đáp án C

4 năm 6 tháng = 18 quý

Lãi suất mỗi quý là 12,8% 3, 02%

4  Áp dụng công thức lãi kép suy ra 2 18

T3.10 1, 032 (triệu đồng)

Câu 6: Đáp án B

Dễ thấy A và C đúng

Gọi H,I là trực tâm BCD ACD ta có:

CD ABE CDHI

Do đó HIACD  DFK  ADC 

Câu 7: Đáp án D

Số cách chọn 4 người hát tốp ca là: C134 (cách)

Số cách chọn 4 người để có ít nhất 3 nữ là: C 5 C83  48 (cách)

Trang 10

Xác suất cần tìm là:

4 13

Câu 8: Đáp án A

Độ dài đường sinh là: 2a Thể tích khối trụ là: 2 3

V a 2a 2 a

Câu 9: Đáp án C

ABC

1

2

Thể tích khối lăng trụ là:

3 2

 

Câu 10: Đáp án B

Câu 11: Đáp án D

Ta có f ' 0 0, f " x    0, x  1; 2f " 0  0 f x  đạt cực đại tại điểm x0

Câu 12: Đáp án D

Gọi bán kính đáy của hình nón là R Ta có:  2

2

4R 2 a 2  R a Diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq    Rl a.a 2  a2 2

Câu 13: Đáp án D

Câu 14: Đáp án A

Ta có 3TH

+) TH1: 2 trong số 4 điểm A , A , A , A tạo thành 1 cạnh, suy ra có 1 2 3 4 2

4

C 636 tam giác +) TH2: 1 trong số 4 điểm A , A , A , A là 1 đỉnh của tam giác, suy ra có 1 2 3 4 4C26 36tam giác +) TH3: 0 có đỉnh nào trong 4 điểm A , A , A , A là đỉnh của tam giác có 1 2 3 4 C36 20 tam giác Suy ra có 36 60 20 116   tam giác có thể lập được

Câu 15: Đáp án C

Trang 11

 

2

                  

Câu 16: Đáp án D

3

    



6

    

  



Câu 17: Đáp án C

Đặt

du dx

1

2

Câu 18: Đáp án D

Câu 19: Đáp án C

Ta có

Câu 20: Đáp án B

Câu 21: Đáp án C

x 4x   2 1 x x 3x  3 0

Suy ra hai đồ thị có 2 giao điểm

Câu 22: Đáp án A

2

9

x

        

2;4

Trang 12

Câu 23: Đáp án D

2

2

1

2

0

  

Câu 24: Đáp án B

2 2

1

dx ln x 1 ln 2 F 3 F 2 F 3 ln 2 1

Câu 25: Đáp án B

Câu 26: Đáp án B

x  2 1 2.2 3.2 a 2a 4a   2 a  S 17

Câu 27: Đáp án B

Ta có P6log b 4log aa   b 24

Câu 28: Đáp án D

Gọi H là hình chiếu của G xuống (ABCD)

Ta có:

3 2 G.ABCD S.ABCD

Câu 29: Đáp án D

Số các số thỏa mãn đề bài là A36 120

Câu 30: Đáp án A

  

t 1 t 1

2

t 1 2tdt 2t 2t dt

  2

f t 2t 2t

Trang 13

Câu 31: Đáp án C

x

 

  

2

Câu 32: Đáp án B

Dễ thấy ACD vuông cân tại C có ACCDa 2; AD2a

3

Câu 33: Đáp án D

2

Vậy un  1 n 1 5  5n 4; u n 1  1 5n

Do đó

Suy ra

Câu 34: Đáp án A

Trang 14

Giả sử x là nghiệm của PT đã cho ta có: x x  

9  9 a3 cos x Thay 2 x vào PT ta được: 2 x 2 x  

9   9 a.3 cos 2  x x 2 x x 1  

9 9 a3 9 cos x

Do đó nếu x là nghiệm của phương trình thì cũng là nghiệm của PT đã cho

PT có 1 nghiệm duy nhất     x 2 x x 1

Với x 1 18    3a a 6

Với a 6 thử lại PT đã cho có đúng 1 nghiệm Vậy là giá trị cần tìm

Câu 35: Đáp án B

Dựa vào đồ thị ta có:

    

Đồ thị cắt trục tung tại điểm  0;c  c 0

Hàm số có 3 điểm cực trị nên ab  0 b 0

Câu 36: Đáp án B

Ta có diện tích thiết diện là    2  2

2

0

Sử dụng CASIO suy ra V 3

3

Câu 37: Đáp án B

Theo định lý Talet ta có: SO ' h x r ' 

2

2

h x r

r

Vì thể tích khối nón không đổi nên để phần thể tích phần không gian nằm phái trong (N) nhưng phía ngoài của (T) đạt giá trị nhỏ nhất thì thể tích hình trụ là lớn nhất

Ta có:   2  2

2

r

h

Cách 1: Xét    2

M x x hx

Cách 2: Ta có:  

3 3

x

Trang 15

Dấu bằng xảy ra h x x x h.

Câu 38: Đáp án A

log alog b  5 log alog b ab32

log a log b 7 log alog b 7 a b2

Nhân vế với vế ta có: 3 12 9

ab ab2 ab2

Câu 39: Đáp án A

Tam giác OAB cân tại gốc tọa độ O nên tiếp tuyến tạo với Ox một góc 450

Do đó

2 0

2

1

2x 3

 

               

 Với x    1 y 1 PTTT : y    x O A B (loại)

Với x    2 y 0 PTTT : y  x 2

Câu 40: Đáp án A

Ta có: PT4x 2m.2x2m0

ĐK để PT có 2 nghiệm là:

2

  

3

2

Câu 41: Đáp án A

Coi hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 1

Tứ giác MBCN là hình thang vuông có BM 1;CN 2

Trang 16

 Diện tích hình thang MBCN là MBCN  

Khi đó

7 1

.d S; ABCD S

24 3

Câu 42: Đáp án A

Bán kính đường tròn ngoại tiếp SAB là R SAB AB 1 0 3

2.sin120 3 2.sin ASB

Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là R ABC 3

3

Áp dụng công thức tính nhanh, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

2 2

SAB ABC

 

       

Vậy thể tích khối cầu cần tính là

3 2

 

     

Câu 43: Đáp án C

Ta có x         y 3 y 3 x 1 x 2 x  0; 2 ,

Pf x x 2 3 x 3x 4x 3 x 5xx x 5x 18.

Xét hàm số   3 2

f x x x 5x 18 trên đoạn  0; 2 , có   3

f ' x 3x 2x 5.

Phương trình f ' x  0 0 2x 2 x 1

 

  

 Tính f 0 18;f 1 15;f 2 20 Vậy

       

min f x 15; max f x 20 hay Pmax 20 và Pmin 15

Câu 44: Đáp án C

x 1

 

1

2f 1 4 6

 

Trang 17

Câu 45: Đáp án A

Đặt  

 

f 1 a

,

f ' 1 b '



 thay x0 vào giả thiết, ta được 2  3  3 2 a 0

Đạo hàm 2 vé biểu thức 2  3 

f 1 2x  x f 1 x , ta được

4f ' 1 2x f 1 2x   1 3f ' 1 x f 1 x (1)

Thay vào biểu thức (1), ta có        2 2  

4f ' 1 f 1  1 3f ' 1 f 1 4ab 1 3a b  2

TH1: Với a0, thay vào (2), ta được 0 1 (vô lý)

TH2: Với a 1, thay vào (2), ta được 1   1

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là      1 6

      

Câu 46: Đáp án D

Đồ thị hàm số f x đi qua điểm       b

d

 2

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng

 Đồ thị hàm số f ' x nhận   x 1 làm tiệm cận đứng x d 1 c d

c

       (2)

 Đồ thị hàm số f ' x đi qua điểm       2

ad bc

d

    (3)

Từ    1 , 2 và  3 suy ra

2

2 2

ad 4d

d

    

Câu 47: Đáp án D

Ta có y mx3 2x2 mx 1 y ' mx2 4x m; x

3

Phương trình y ' 0 mx24x m 0, có   ' 4 m 2

Yêu cầu bài toán trương đương với

2

m

3

' 0

 

Ngày đăng: 29/04/2018, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w